id,lang,sn,word_en,word,word2,note 239,vi,20,a,a,A,A:Tiếp đầu ngữ [a] đứng trước 2 phụ âm thì đọc giọng vắn,như ā+kosali akkosali; một tiếp đầu ngữ có nghĩa không với danh từ,tĩnh từ và phân từ,như na+kusala akusala; sự thêm vào đầu cho một vài ngữ căn của thì quá khứ và thì điều kiện cách,như akasi,1,1 263,vi,20,a,ā,Ā,Ā:[in]đến prep từ,về hướng,1,1 276,vi,20,ababa,ababa,Ababa,ABABA:[nt] tên một nơi để tẩy sạch tội,một số với 76 con số không (zero),5,1 292,vi,20,abaddha,abaddha,Abaddha,ABADDCA:abandhana [a] không trói buộc,thong thả,tự do,7,1 300,vi,20,abaddha,ābaddha,Ābaddha,ĀBADDCA:[pp] của ābandhaṭi,7,1 368,vi,20,abadha,ābādha,Ābādha,ĀBĀDCA:[m] bịnh tật,sự đau đớn,6,1 425,vi,20,abadheti,ābādheti,Ābādheti,ĀBĀDCETI:(ā+badh+e) bị đè nén,bị quấy rầy,làm phiền [aor] --esi,8,1 437,vi,20,abadhika,ābādhika,Ābādhika,ĀBĀDCIKA:[a] đau khổ vì bịnh,8,1 455,vi,20,abadhita,ābādhita,Ābādhita,ĀBĀDCITA:(pp của ābādheṭi) đau khổ,bị bịnh hoạn,8,1 553,vi,20,abala,abala,Abala,ABALA:[nt] yếu ớt,yếu đuối,5,1 602,vi,20,abandhaka,ābandhaka,Ābandhaka,ĀBANDCAKA:[a] cột vào,liên hệ với,đặt vào,nhất định,9,1 651,vi,20,abandhati,ābandhati,Ābandhati,ĀBANDCATI:(ā+bandh+a) đóng vào,cột vào [aor] --ābandhi,9,1 714,vi,20,abbana,abbaṇa,Abbaṇa,ABBAṆA:[a] không tổn thương,6,1 727,vi,20,abbata,abbata,Abbata,ABBATA:[a] không bắt buộc về luân lý,tinh thần,6,1 746,vi,20,abbha,abbha,Abbha,ABBCA:[a] hư không,mây khói --kūṭa [nt] đỉnh cao của cơn giông bão --paṭala [nt] một đám mây,5,1 763,vi,20,abbhacikkhana,abbhācikkhana,Abbhācikkhana,ABBCĀCIKKCANA:[nt] sự tố cáo,sự buộc tội,sự vu cáo,13,1 782,vi,20,abbhacikkhati,abbhācikkhati,Abbhācikkhati,ABBCĀCIKKCATI:(abhi+ā+cikkh+a) lên đến cực điểm,buộc tội,tố cáo [aor] --khi,13,1 815,vi,20,abbhagamana,abbhāgamana,Abbhāgamana,ABBCĀGAMANA:[nt] sự đến nơi,đang đến rước,11,1 826,vi,20,abbhagata,abbhāgata,Abbhāgata,ABBCĀGATA:[3] người khách,người lạ [pp] đã đến,9,1 853,vi,20,abbhahata,abbhāhata,Abbhāhata,ABBCĀCATA:[pp] của abbhāhanaṭi người đang đau khổ,buồn rầu,bị tấn công,bị bệnh,9,1 869,vi,20,abbhaka,abbhaka,Abbhaka,ABBCAKA:[nt] than chì,hắc diên (dùng làm viết chì),7,1 884,vi,20,abbhakkhana,abbhakkhāna,Abbhakkhāna,ABBCAKKCĀNA:[nt] sự vu cáo,11,1 898,vi,20,abbhakkhati,abbhakkhāti,Abbhakkhāti,ABBCAKKCĀTI:(abhi+a+khā+a) vu cáo,phỉ báng,nói chống đôi [aor] --khāsi,11,1 986,vi,20,abbhanjana,abbhañjana,Abbhañjana,ABBCAÑJANA:[nt] sự thoa dầu,vô dầu,thuốc cao,thuốc dán,10,1 1004,vi,20,abbhanjati,abbhañjati,Abbhañjati,ABBCAÑJATI:(abhi+añj+a) thoa dầu,vô dầu mỡ [aor] --ñji,10,1 1045,vi,20,abbhantara,abbhantara,Abbhantara,ABBCANTARA:[nt] bên trong,trong khoảng [a] ở trong,nội bộ --ṭarika [a] thân mật,tin cậy,10,1 1201,vi,20,abbhanumodana,abbhanumodanā,Abbhanumodanā,ABBHANUMODANĀ:[f] sự tán thành,sự hoan hỷ,vui thích với phước báu,13,1 1237,vi,20,abbharika,abbhārika,Abbhārika,ABBHĀRIKA:[a] không kể,nói vô tội,9,1 1273,vi,20,abbhatita,abbhatīta,Abbhatīta,ABBHATĪTA:[a] vừa qua,đã qua,9,1 1358,vi,20,abbhokasa,abbhokāsa,Abbhokāsa,ABBHOKĀSA:[m] chỗ không có che lợp,ngoài trời --kāsika [m] người ở ngoài trời,9,1 1417,vi,20,abbhokinna,abbhokiṇṇa,Abbhokiṇṇa,ABBHOKIṆṆA:[a] đông nghẹt người,10,1 1422,vi,20,abbhokirana,abbhokiraṇa,Abbhokiraṇa,ABBHOKIRAṆA:[nt] tưới nước,rải ra,sự cử động của người khiêu vũ,11,1 1431,vi,20,abbhokirati,abbhokirati,Abbhokirati,ABBHOKIRATI:(abhi+ava+kir+a) rải lên [aor] kiri,11,1 1475,vi,20,abbhudeti,abbhudeti,Abbhudeti,ABBHUDETI:(abhi+udi+e) dấy lên,nổi lên,sanh lên [aor] --esi,9,1 1496,vi,20,abbhuggacchati,abbhuggacchati,Abbhuggacchati,ABBHUGGACCHATI:(abhi+u+gam+a) mọc lên,dấy lên,được truyền ra [aor] --gacchi,14,1 1511,vi,20,abbhuggamana,abbhuggamana,Abbhuggamana,ABBHUGGAMANA:[nt] nổi lên,dấy lên,12,1 1528,vi,20,abbhuggata,abbhuggata,Abbhuggata,ABBHUGGATA:[pp] của abbhug-gacchaṭi,10,1 1541,vi,20,abbhuggirana,abbhuggiraṇa,Abbhuggiraṇa,ABBHUGGIRAṆA:[nt] sự múa,vung gươm,12,1 1546,vi,20,abbhuggirati,abbhuggirati,Abbhuggirati,ABBHUGGIRATI:(abhi+u+gir+a) nâng đỡ,đưa lên,vung,đưa vật gì lên với thái độ hăm dọa [aor] --giri,12,1 1563,vi,20,abbhukkirana,abbhukkiraṇa,Abbhukkiraṇa,ABBHUKKIRAṆA:[nt] kéo,rút,nhổ ra; tưới nước,rải ra,12,1 1575,vi,20,abbhukkirati,abbhukkirati,Abbhukkirati,ABBHUKKIRATI:(abhi+u+kir+a) rải qua,rải lên [aor] --kiri,12,1 1594,vi,20,abbhumme,abbhumme,Abbhumme,ABBHUMME:[Intj] hỡi ơi !,8,1 1627,vi,20,abbhunnata,abbhunnata,Abbhunnata,ABBHUNNATA:[a] nổi cao lên,cao,10,1 1700,vi,20,abbhuta,abbhuta,Abbhuta,ABBHUTA:[a] lạ lùng,phi thường [nt] sự đánh cá với…,7,1 1753,vi,20,abbhutthana,abbhutthāna,Abbhutthāna,ABBHUTTHĀNA:[nt] đưa lên,đứng dậy,sự tiến triển,11,1 1780,vi,20,abbhuyyati,abbhuyyāti,Abbhuyyāti,ABBHUYYĀTI:(abhi+u+ya+a) đi ngược lại [pp] --yaṭā,10,1 1790,vi,20,abbocchinna,abbocchinna,Abbocchinna,ABBOCCHINNA:[a] không gián đoạn,,11,1 1846,vi,20,abbokinna,abbokiṇṇa,Abbokiṇṇa,ABBOKIṆṆA:[a] không gián đoạn,luôn luôn,không đông nghẹt,9,1 1861,vi,20,abbuda,abbuda,Abbuda,ABBUDA:[nt] cái bướu,tên thai bào sau hai tuần thọ thai; nguyên nhân sự tan rã; tên của một nơi để tẩy sạch tội,6,1 1909,vi,20,abbuhati,abbūhati,Abbūhati,ABBŪHATI:(a+vi+ūh+a) rút lui,kéo ra [aor] --abbūhi,8,1 1934,vi,20,abbulha,abbūḷha,Abbūḷha,ABBŪḶHA:[pp] của abbūhaṭi,7,1 1984,vi,20,abha,ābhā,Ābhā,ĀBHĀ:[f] ābhāsa [m] ánh sáng,rực rỡ,chói lọi,láng bóng,4,1 1998,vi,20,abhabba,abhabba,Abhabba,ABHABBA:[a] không thể,không có năng lực --ṭā sự không thể được,không có khả năng,7,1 2066,vi,20,abhadhammika,ābhadhammika,Ābhadhammika,ĀBHADHAMMIKA:[a] thuộc hay học vi diệu pháp,tạng luận,12,1 2179,vi,20,abharana,ābharaṇa,Ābharaṇa,ĀBHARAṆA:[nt] đồ trang điểm,vật trang sức,trang trí,8,1 2287,vi,20,abhassara,ābhassara,Ābhassara,ĀBHASSARA:[a] sáng chói,phóng quang ra,9,1 2334,vi,20,abhata,ābhata,Ābhata,ĀBHATA:[pp] mang đi,chuyển đến,6,1 2381,vi,20,abhati,ābhāti,Ābhāti,ĀBHĀTI:(ā+bhā+ā) chiếu sáng,phóng quang [aor] --ābhāsi,6,1 2396,vi,20,abhava,abhāva,Abhāva,ABHĀVA:[m] sự biến mất,sự vắng mặt,sự không trở thành,6,1 2581,vi,20,abhavita,abhāvita,Abhāvita,ABHĀVITA:[a] không phát triển,không thực hiện,8,1 2636,vi,20,abhaya,abhaya,Abhaya,ABHAYA:[a] an toàn,khỏi sợ [nt] sự an toàn,6,1 2648,vi,20,abhaya,abhayā,Abhayā,ABHAYĀ:[a] cây duốt núi màu vàng,cây kha lê lặc (dùng làm thuốc),6,1 2858,vi,20,abhejja,abhejja,Abhejja,ABHEJJA:[a] không nên tách ra,chia ra,7,1 2973,vi,20,abhibhavana,abhibhavana,Abhibhavana,ABHIBHAVANA:[nt] sự vượt qua,sự chinh phục,11,1 3009,vi,20,abhibhavaniya,abhibhavanīya,Abhibhavanīya,ABHIBHAVANĪYA:[nt] phải vượt qua,13,1 3029,vi,20,abhibhavati,abhibhavati,Abhibhavati,ABHIBHAVATI:(abhi+bhū+a) vượt qua,chiến thắng,chế ngự [aor] --bhavi,11,1 3100,vi,20,abhibhu,abhibhū,Abhibhū,ABHIBHŪ:[m] người chiến thắng,chúa tể,7,1 3116,vi,20,abhibhuta,abhibhūta,Abhibhūta,ABHIBHŪTA:(pp của abhibhavaṭi) khắc phục,chinh phục,9,1 3268,vi,20,abhidha,abhidhā,Abhidhā,ABHIDHĀ:[f] abhidhāma [nt] tên,danh,sự kêu gọi,7,1 3279,vi,20,abhidhamati,abhidhamati,Abhidhamati,ABHIDHAMATI:(abhi+dham+a) thổi đến [aor] --dhami,11,1 3296,vi,20,abhidhamma,abhidhamma,Abhidhamma,ABHIDHAMMA:[m] luận của Phật giáo --mika [a] người giảng dạy tạng luận,10,1 3506,vi,20,abhidhavati,abhidhāvati,Abhidhāvati,ABHIDHĀVATI:(abhi+dhāv+a) chạy đến,hối hả,gấp rút [aor] --dhāvi,11,1 3582,vi,20,abhidosa,abhidosa,Abhidosa,ABHIDOSA:[m] chiều tối hôm qua --dosika [a] thuộc về tối hôm rồi (coi chữ ābhi),8,1 3610,vi,20,abhidosina,ābhidosina,Ābhidosina,ĀBHIDOSINA:[a] thuộc về tối hôm qua,10,1 3631,vi,20,abhigajjati,abhigajjati,Abhigajjati,ABHIGAJJATI:(abhi+gad+ya) rống,gầm thét [aor] --gajji sét đánh,11,1 3672,vi,20,abhighata,abhighāta,Abhighāta,ABHIGHĀTA:[m] sự tiếp xúc,sự đụng chạm,sự sát hại,sự giết chết,9,1 3687,vi,20,abhighatana,abhighātana,Abhighātana,ABHIGHĀTANA:[nt] sự giết chết,sự sát hại --ṭī [m] kẻ địch,người tàn sát,11,1 3723,vi,20,abhigijjhati,abhigijjhati,Abhigijjhati,ABHIGIJJHATI:(abhi+gidh+ya) ước ao,tha thiết [aor] --jhi,--jhana [nt] sự ước ao,sự tham muốn,12,1 3737,vi,20,abhigita,abhigīta,Abhigīta,ABHIGĪTA:(pp của abhigayaṭi) ca hát,ngâm,8,1 3764,vi,20,abhihanati,abhihanati,Abhihanati,ABHIHANATI:(abhi+han+a) đánh đập,gõ [aor] --hani,10,1 3794,vi,20,abhihara,abhihāra,Abhihāra,ABHIHĀRA:[m] sự mang lại gần,sự dâng cúng,vật tặng,8,1 3836,vi,20,abhiharati,abhiharati,Abhiharati,ABHIHARATI:(abhi+har+a) mang lại,biếu tặng [aor] --hari,10,1 3922,vi,20,abhihata,abhihaṭa,Abhihaṭa,ABHIHAṬA:[pp] của abhiharaṭi,8,1 3931,vi,20,abhihata,abhihata,Abhihata,ABHIHATA:[pp] của abhihanaṭi,8,1 3982,vi,20,abhihatthum,abhihaṭṭhuṃ,Abhihaṭṭhuṃ,ABHIHAṬṬHUṂ:abhihariṭuṃ [inf] đem lại gần,11,1 4008,vi,20,abhihita,abhihita,Abhihita,ABHIHITA:(pp của abhidhāṭi) nói [nt] một lời nói,8,1 4050,vi,20,abhijanana,abhijānana,Abhijānana,ABHIJĀNANA:[nt] sự thừa nhận,sự nhớ lại,sự mặc tưởng,10,1 4072,vi,20,abhijanati,abhijānāti,Abhijānāti,ABHIJĀNĀTI:(abhi+ñā+nā) biết rõ,giác ngộ do sự hành [aor] --jāni,10,1 4119,vi,20,abhijappati,abhijappati,Abhijappati,ABHIJAPPATI:(abhi +jap+a) cầu nguyện cho,khấn vái lầm thầm [aor] --jappi --pana --jappiṭa [nt] sự khấn vái,ước nguyện,11,1 4141,vi,20,abhijata,abhijāta,Abhijāta,ABHIJĀTA:[a] sanh ra nơi cao cả --ṭi [f] sự tái sanh,sự hạ trần loài người,giống,thứ,8,1 4207,vi,20,abhijigimsati,abhijigimsati,Abhijigimsati,ABHIJIGIMSATI:(abhi+har+sa) mong ước cho thắng được [aor] --giṃsi,13,1 4235,vi,20,abhijjaha,abhijjahā,Abhijjahā,ABHIJJAHĀ:[f] sự tham lam --lu [a] tham lam,9,1 4256,vi,20,abhijjanaka,abhijjanaka,Abhijjanaka,ABHIJJANAKA:abhijjamāna [a] không bể tan,không rời xa,11,1 4365,vi,20,abhijjhayata,abhijjhāyata,Abhijjhāyata,ABHIJJHĀYATA:(abhi+jhe+a) ước mong,tham muốn [aor] --jhāyi,12,1 4385,vi,20,abhijjhita,abhijjhita,Abhijjhita,ABHIJJHITA:[pp] của abhijjhāyaṭa,10,1 4411,vi,20,abhikankhana,abhikaṅkhana,Abhikaṅkhana,ABHIKAṄKHANA:abhikaṅkhiṭā [nt] mong mỏi,ước muốn,cầu chúc,12,1 4430,vi,20,abhikankhati,abhikaṅkhati,Abhikaṅkhati,ABHIKAṄKHATI:(abhi+kakh+ṃ+a) ước ao,mong mỏi [aor] --khi [pp] --khiṭa,12,1 4439,vi,20,abhikankhi,abhikaṅkhī,Abhikaṅkhī,ABHIKAṄKHĪ:[a] đang mong cầu,ước nguyện,10,1 4471,vi,20,abhikinna,abhikiṇṇa,Abhikiṇṇa,ABHIKIṆṆA:[pp] của abhikiraṭi rải lên với…,9,1 4488,vi,20,abhikirati,abhikirati,Abhikirati,ABHIKIRATI:(abhi+kir+a) rải,rưới,rắc,rải rác khắp nơi,10,1 4504,vi,20,abhikkama,abhikkama,Abhikkama,ABHIKKAMA:[m] sự đi đến trước,9,1 4535,vi,20,abhikkamati,abhikkamati,Abhikkamati,ABHIKKAMATI:(abhi+kam+a) đi dến một nơi nào [aor] --kami,11,1 4562,vi,20,abhikkanta,abhikkanta,Abhikkanta,ABHIKKANTA:(pp của abhikkamaṭi) đã đi đến,đã qua,vui vẻ nhất [nt] đang đi đến trước,10,1 4599,vi,20,abhikkhana,abhikkhaṇa,Abhikkhaṇa,ABHIKKHAṆA:[a] liên tục --naṃ [ad] một cách liên tiếp,thường thường,10,1 4621,vi,20,abhikkhanati,abhikkhaṇati,Abhikkhaṇati,ABHIKKHAṆATI:(abhi +kha+a) đào lên [aor] --khaṇi --ṇana [f] sự đào lên,12,1 4654,vi,20,abhikujana,abhikūjana,Abhikūjana,ABHIKŪJANA:[nt] sự hót của chim --jiṭa [pp] vang dội của tiếng chim hót,10,1 4660,vi,20,abhikujati,abhikūjati,Abhikūjati,ABHIKŪJATI:(bahi+kūj+a) hót (chim),hót líu lo oar --kūji,10,1 4681,vi,20,abhilakkheti,abhilakkheti,Abhilakkheti,ABHILAKKHETI:(abhi+lakkh+e) làm dấu,phác họa [aor] --esi,12,1 4687,vi,20,abhilakkhita,abhilakkhita,Abhilakkhita,ABHILAKKHITA:(pp của abhilak- -kheṭi) ghi bằng,12,1 4733,vi,20,abhilapa,abhilāpa,Abhilāpa,ABHILĀPA:[m] nói,chuyện trò,8,1 4800,vi,20,abhimaddana,abhimaddana,Abhimaddana,ABHIMADDANA:[nt] sự đè bẹp,sự chế ngự,11,1 4812,vi,20,abhimaddati,abhimaddati,Abhimaddati,ABHIMADDATI:(abhi+madd+a) đè bẹp,chế ngự,thắng phục [aor] --maddi [pp] --maddiṭa,11,1 4836,vi,20,abhimana,abhimāna,Abhimāna,ABHIMĀNA:[m] lòng tự trọng,sự ngã mạn,sự thái quá,8,1 4853,vi,20,abhimangala,abhimaṅgala,Abhimaṅgala,ABHIMAṄGALA:[a] may mắn,hạnh phúc,có điềm tốt,được vận may ABHIMANTHATI(abhi+manṭh+a) --manṭheṭi (abhi+manṭh+e) đè bẹp,đánh (một thể lỏng như sữa),quậy,khuấy động [aor] --esi --manṭhi [pp] --manṭhiṭa; --maṭhiṭa,11,1 4904,vi,20,abhimata,abhimata,Abhimata,ABHIMATA:(pp của abhimaññaṭi) có ý định,ước mong gì,8,1 4942,vi,20,abhimukha,abhimukha,Abhimukha,ABHIMUKHA:[a] đối diện với,giáp mặt [m] cái trán --khaṃ [ad] về hướng,9,1 5016,vi,20,abhinadati,abhinadati,Abhinadati,ABHINADATI:(abhi+nad+a) làm vang dội [aor] --nadi --diṭa [pp] của abhinadaṭi [nt] tiếng om sòm,10,1 5050,vi,20,abhinamati,abhinamati,Abhinamati,ABHINAMATI:(abhi+nam+a) bẻ cong,cúi mình xuống [aor] --nami,10,1 5119,vi,20,abhinandati,abhinandati,Abhinandati,ABHINANDATI:(abhi+nand+a) vui thích vì [aor] --nandi --dana [nt] sự thỏa thích,vui vẻ,11,1 5131,vi,20,abhinandi,abhinandī,Abhinandī,ABHINANDĪ:[a] hưởng sự vui thú,9,1 5143,vi,20,abhinandita,abhinandita,Abhinandita,ABHINANDITA:(pp của abhinandaṭi) [nt] mục tiêu của sự vui thích,11,1 5168,vi,20,abhinata,abhinata,Abhinata,ABHINATA:(pp của abhinaṭamaṭi) bẻ cong,cúi mình xuống,8,1 5180,vi,20,abhinava,abhinava,Abhinava,ABHINAVA:[a] mới,còn tươi,8,1 5292,vi,20,abhinha,abhiṇha,Abhiṇha,ABHIṆHA:[a] liên tục,thường ngày --haṃ [ad] thường thường,lập lại,7,1 5372,vi,20,abhinhaso,abhiṇhaso,Abhiṇhaso,ABHIṆHASO:[ad] luôn luôn,lập lại hoài,9,1 5400,vi,20,abhinibbatta,abhinibbatta,Abhinibbatta,ABHINIBBATTA:(pp của abhinibbaṭṭi) sản xuất,tạo ra,sanh lại,12,1 5444,vi,20,abhinibbatteti,abhinibbatteti,Abhinibbatteti,ABHINIBBATTETI:(abhi+ni+vaṭ+e) làm ra,sản xuất,làm cho trở thành [aor] --esi,14,1 5457,vi,20,abhinibbatti,abhinibbatti,Abhinibbatti,ABHINIBBATTI:[f] sự sanh ra,sự trở thành,12,1 5583,vi,20,abhinihara,abhinīhāra,Abhinīhāra,ABHINĪHĀRA:[m] sự lấy ra,nguyện vọng,sự quyết định,10,1 5645,vi,20,abhiniharati,abhiniharati,Abhiniharati,ABHINIHARATI:(abhi+ni +har+a) lấy ra,chỉ dẫn,truyền lịnh,mong mỏi,khát vọng [aor] -- hari,12,1 5676,vi,20,abhinihata,abhinīhaṭa,Abhinīhaṭa,ABHINĪHAṬA:(pp của abhiniharaṭi) lấy ra,rút ra,10,1 5692,vi,20,abhinikkhamana,abhinikkhamana,Abhinikkhamana,ABHINIKKHAMANA:[nt] xuất gia,rút lui ra khỏi đời sống gia đình,14,1 5715,vi,20,abhinikkhamati,abhinikkhamati,Abhinikkhamati,ABHINIKKHAMATI:(abhi+ni+kam+e) đi ra khỏi,xuất gia,ẩn dật [aor] --khami [pp] --khanṭa [abs] --khamma,14,1 5740,vi,20,abhinikkhipana,abhinikkhipana,Abhinikkhipana,ABHINIKKHIPANA:[nt] để xuống,14,1 5746,vi,20,abhinikkhipati,abhinikkhipati,Abhinikkhipati,ABHINIKKHIPATI:(abhi+ni+khip+a) nằm xuống,đặt xuống [aor] --khippi [pp] --khiṭṭa,14,1 5761,vi,20,abhinikujita,abhinikūjita,Abhinikūjita,ABHINIKŪJITA:[a] vang dội (tiếng chim hót),12,1 5810,vi,20,abhinimminati,abhinimmiṇāti,Abhinimmiṇāti,ABHINIMMIṆĀTI:(abhi+ni+mā+nā) tạo ra,sản xuất,làm ra [aor] --mini,13,1 5832,vi,20,abhinimmita,abhinimmita,Abhinimmita,ABHINIMMITA:[pp] của abhinimmiṇāṭi,11,1 5871,vi,20,abhinipajjati,abhinipajjati,Abhinipajjati,ABHINIPAJJATI:(abhi+ni+pad+ya) nằm trên [aor] --pajji [pp] --panna,13,1 5893,vi,20,abhinipata,abhinipāta,Abhinipāta,ABHINIPĀTA:[m] --pāṭana [nt] sự xông vào,sự nhào vào,sự tấn công --pāṭī [a] xông vào,10,1 5926,vi,20,abhinipatati,abhinipatati,Abhinipatati,ABHINIPATATI:(abhi+ni+paṭ+a) rớt xuống,té ngã xuống,xông vào [aor] --paṭi,12,1 5957,vi,20,abhinipphadeti,abhinipphadeti,Abhinipphadeti,ABHINIPPHADETI:(abhi+ni+pad+e) kết quả,sản xuất,làm ra,tạo ra [aor] --esi,14,1 5973,vi,20,abhinipphadita,abhinipphādita,Abhinipphādita,ABHINIPPHĀDITA:(pp của abhnip--phadeṭi) sản xuất,thành tựu,14,1 5980,vi,20,abhinipphajjati,abhinipphajjati,Abhinipphajjati,ABHINIPPHAJJATI:(abhi+ni+pad+ya) trở nên hoàn thành [aor] --jji [pp] -- nipphanna,15,1 6000,vi,20,abhinipphatti,abhinipphatti,Abhinipphatti,ABHINIPPHATTI:[f] sự sản xuất,sự thành tựu,13,1 6035,vi,20,abhiniropana,abhiniropana,Abhiniropana,ABHINIROPANA:[n] sự dán lên,sự đặt vào,sự áp dụng,12,1 6075,vi,20,abhiniropeti,abhiniropeti,Abhiniropeti,ABHINIROPETI:(abhi+ni+rup+e) cắm vào,ghi,khắc vào [aor] --esi [pp] --piṭa,12,1 6102,vi,20,abhinisidati,abhinisīdati,Abhinisīdati,ABHINISĪDATI:(abhi+ni+sad+a) ngồi gần bên [aor] --nisīdi [pp] --nisinna,12,1 6131,vi,20,abhinissata,abhinissaṭa,Abhinissaṭa,ABHINISSAṬA:[pp] abhinissaraṭi thoát khỏi,dời khỏi,bôi bỏ,11,1 6145,vi,20,abhinita,abhinīta,Abhinīta,ABHINĪTA:[pp] của abhineṭi,đem đến,mang đến,8,1 6178,vi,20,abhinivesa,abhinivesa,Abhinivesa,ABHINIVESA:[m] sự nghiêng về,xu hướng,10,1 6275,vi,20,abhinivisati,abhinivisati,Abhinivisati,ABHINIVISATI:(abi+ni+vis+a) bám,dính chặt,gia nhập [aor] --nivisi,12,1 6296,vi,20,abhinivittha,abhiniviṭṭha,Abhiniviṭṭha,ABHINIVIṬṬHA:(pp của abhinivisaṭi) cột vào,bám vào,quyến luyến vào,12,1 6348,vi,20,abhinna,abhiññā,Abhiññā,ABHIÑÑĀ:--ñāya [abs] thông hiểu rõ rệt,7,1 6349,vi,20,abhinna,abhiññā,Abhiññā,ABHIÑÑĀ:[f] thần trí,sự thông hiểu đặc biệt,7,1 6350,vi,20,abhinna,abhiññā,Abhiññā,ABHIÑÑĀ:[a] hiểu biết,sáng suốt,7,1 6588,vi,20,abhinnata,abhiññāta,Abhiññāta,ABHIÑÑĀTA:[pp] của abhijānāṭi hiểu biết rõ,nhận định rõ rệt,9,1 6684,vi,20,abhinneyya,abhiññeyya,Abhiññeyya,ABHIÑÑEYYA:[a] phải biết rõ rệt,nên thông hiểu tường tận,10,1 6735,vi,20,abhipaleti,abhipāleti,Abhipāleti,ABHIPĀLETI:(abhi+pāl+e) hộ trì,bảo bọc,bảo tồn,duy trì [aor] --esi [pp] --pāliṭa,10,1 6793,vi,20,abhipattheti,abhipattheti,Abhipattheti,ABHIPATTHETI:(abhi+paṭh+e) ước muốn,mong mỏi [aor] --esi,12,1 6800,vi,20,abhipatthita,abhipatthita,Abhipatthita,ABHIPATTHITA:[pp] của abhipaṭṭheṭi,12,1 6826,vi,20,abhipileti,abhipīḷeti,Abhipīḷeti,ABHIPĪḶETI:(abhi+pil+e) áp bức,ép buộc [aor] --esi [pp] pīliṭa,10,1 6846,vi,20,abhippakinna,abhippakiṇṇa,Abhippakiṇṇa,ABHIPPAKIṆṆA:(pp của abhippa+kiraṭi) trải phủ,rải lên với,12,1 6883,vi,20,abhippamodati,abhippamodati,Abhippamodati,ABHIPPAMODATI:(abhi+pa+mud+a) thỏa thích,vừa lòng [aor] --modi; [pp] diṭā,13,1 6900,vi,20,abhippasada,abhippasāda,Abhippasāda,ABHIPPASĀDA:[m] sự tin tưởng,sự nhiệt thành,11,1 6918,vi,20,abhippasanna,abhippasanna,Abhippasanna,ABHIPPASANNA:(pp của --pasīdaṭi) có đức tin vào,nhiệt thành với,12,1 6934,vi,20,abhippasareti,abhippasāreti,Abhippasāreti,ABHIPPASĀRETI:(abhi+pa+sar+e) nằm dài,ráng sức (bơi,chèo) [aor] --esi,13,1 6945,vi,20,abhippasidati,abhippasīdati,Abhippasīdati,ABHIPPASĪDATI:(abhi+pa+sad+e) có đức tin với,nhiệt thành [aor] --sīdi,13,1 7011,vi,20,abhiraddha,abhiraddha,Abhiraddha,ABHIRADDHA:[pp] vừa lòng,làm dịu,10,1 7018,vi,20,abhiraddhi,abhiraddhi,Abhiraddhi,ABHIRADDHI:[f] sự vừa lòng,đẹp,10,1 7058,vi,20,abhirakkhana,abhirakkhana,Abhirakkhana,ABHIRAKKHANA:[nt] --rakkhā [f] sự bảo vệ,sự hộ trì,12,1 7065,vi,20,abhirakkhati,abhirakkhati,Abhirakkhati,ABHIRAKKHATI:(abhi+rakkh+a) bảo vệ,hộ trì [aor] --rakkhi,12,1 7074,vi,20,abhirama,abhirāma,Abhirāma,ABHIRĀMA:[a] vui vẻ,ưng thuận,8,1 7091,vi,20,abhiramana,abhiramana,Abhiramana,ABHIRAMANA:[nt] sự vui thích,sự vui chơi,10,1 7119,vi,20,abhiramapeti,abhiramāpeti,Abhiramāpeti,ABHIRAMĀPETI:(abhi+ram+āpe) rủ,biểu người nào vui chơi đùa giỡn [aor] --esi,12,1 7133,vi,20,abhiramati,abhiramati,Abhiramati,ABHIRAMATI:(abhi+ram+a) vui thú,thưởng thức [aor] --rami,10,1 7176,vi,20,abhirata,abhirata,Abhirata,ABHIRATA:(pp của abhiramaṭi) thích,ưa,mơ tưởng,8,1 7202,vi,20,abhirati,abhirati,Abhirati,ABHIRATI:[f] sự vui thích,sự vừa lòng,8,1 7261,vi,20,abhiroceti,abhiroceti,Abhiroceti,ABHIROCETI:(abhi+ruc+e) vui thích,tìm sự vui thích trong …,10,1 7292,vi,20,abhiruci,abhiruci,Abhiruci,ABHIRUCI:[f] ước ao,mong mỏi,8,1 7305,vi,20,abhirucira,abhirucira,Abhirucira,ABHIRUCIRA:[a] vừa ý lắm,đẹp lắm,10,1 7315,vi,20,abhirucita,abhirucita,Abhirucita,ABHIRUCITA:[pp] ước muốn,thích,ưng ý,10,1 7342,vi,20,abhiruhana,abhirūhana,Abhirūhana,ABHIRŪHANA:[nt] sự nổi lên,leo lên,10,1 7371,vi,20,abhiruhati,abhiruhati,Abhiruhati,ABHIRUHATI:--rūhaṭi (abhi+ruh +a) lên,đi lên [aor] --ruhi,10,1 7408,vi,20,abhirulha,abhirūḷha,Abhirūḷha,ABHIRŪḶHA:(pp của abhiruhaṭi) đã lên,nổi lên,9,1 7423,vi,20,abhirupa,abhirūpa,Abhirūpa,ABHIRŪPA:[a] lịch sự,đẹp,8,1 7458,vi,20,abhiruyha,abhiruyha,Abhiruyha,ABHIRUYHA:[abs] abhiruhaṭi đang lên cao,đang nổi lên,9,1 7477,vi,20,abhisaddahati,abhisaddahati,Abhisaddahati,ABHISADDAHATI:(abhi+saṃ+dah +a) tin tưởng vào [aor] --dahi,13,1 7498,vi,20,abhisajjana,abhisajjana,Abhisajjana,ABHISAJJANA:[nt] sự dính líu,sự sân hận,11,1 7516,vi,20,abhisajjati,abhisajjati,Abhisajjati,ABHISAJJATI:(abhi+sad+ya) nổi giận,bị dính líu,cột,trói [aor] --sajji,11,1 7606,vi,20,abhisamaya,abhisamaya,Abhisamaya,ABHISAMAYA:[m] sự lãnh hội,sự sáng suốt,thông tuệ,10,1 7758,vi,20,abhisambhunati,abhisambhunāti,Abhisambhunāti,ABHISAMBHUNĀTI:(abhi+sambh+uṇā) có thể được giác ngộ [aor] --bhuni,14,1 7784,vi,20,abhisambodhi,abhisambodhi,Abhisambodhi,ABHISAMBODHI:[f] sự giác ngộ cao cả,12,1 7821,vi,20,abhisambuddha,abhisambuddha,Abhisambuddha,ABHISAMBUDDHA:[pp] của abhisambujjhaṭi,13,1 7885,vi,20,abhisambujjhati,abhisambujjhati,Abhisambujjhati,ABHISAMBUJJHATI:(abhi+sam+budh +ya) đắc được tuệ vô thượng [aor] --jjhi,15,1 7902,vi,20,abhisamecca,abhisamecca,Abhisamecca,ABHISAMECCA:([abs] của abhisameṭi) hiểu thấu,thông hiểu,11,1 7929,vi,20,abhisameta,abhisameta,Abhisameta,ABHISAMETA:--samiṭa (pp của abhisameṭi) lãnh hội hoàn toàn,thông thấu toàn vẹn,10,1 7940,vi,20,abhisametavi,abhisametāvī,Abhisametāvī,ABHISAMETĀVĪ:[a] được hoàn toàn giác ngộ,12,1 7955,vi,20,abhisameti,abhisameti,Abhisameti,ABHISAMETI:(abhi+saṃ+i+a) đắc được,giác ngộ [aor] --esi,10,1 8013,vi,20,abhisammati,abhisammati,Abhisammati,ABHISAMMATI:(abhi+sam+a) làm cho dịu,an ủi [aor] --sammi,11,1 8033,vi,20,abhisamparaya,abhisamparāya,Abhisamparāya,ABHISAMPARĀYA:[m] sự sẽ tái sanh,kiếp sẽ tới kế đó,13,1 8067,vi,20,abhisancetajita,abhisañcetajita,Abhisañcetajita,ABHISAÑCETAJITA:[nt] nghĩ ra,cố ý,định,15,1 8087,vi,20,abhisanceteti,abhisañceteti,Abhisañceteti,ABHISAÑCETETI:(abhi+saṃ+ciṭ+e) nghĩ ra,suy ra [aor] --esi,13,1 8107,vi,20,abhisanda,abhisanda,Abhisanda,ABHISANDA:[m] sự thổ lộ,kết quả,9,1 8123,vi,20,abhisandahati,abhisandahati,Abhisandahati,ABHISANDAHATI:(abhi+saṃ+dah +a) nối nhau,để chung lại [aor] --sandahi,13,1 8137,vi,20,abhisandana,abhisandana,Abhisandana,ABHISANDANA:[nt] kết quả,kết cuộc,trôi chảy,11,1 8151,vi,20,abhisandati,abhisandati,Abhisandati,ABHISANDATI:(abhi+sand+a) chảy ra [aor] --sandi rỉ ra,11,1 8196,vi,20,abhisanga,abhisaṅga,Abhisaṅga,ABHISAṄGA:[m] dính chặt,dán dính,9,1 8345,vi,20,abhisankharoti,abhisaṅkharoti,Abhisaṅkharoti,ABHISAṄKHAROTI:(abhi+saṃ+kar+o) tu bổ,sửa soạn,sửa chữa [aor] khari,14,1 8361,vi,20,abhisankhata,abhisaṅkhata,Abhisaṅkhata,ABHISAṄKHATA:(pp của saṅkharoṭi) sửa soạn,sắp xếp,tu bổ --raṇa [nt] sự tu bổ,sự sửa soạn,12,1 8448,vi,20,abhisapa,abhisāpa,Abhisāpa,ABHISĀPA:[m] sự nguyền rủa,tai ương,8,1 8456,vi,20,abhisapana,abhisapana,Abhisapana,ABHISAPANA:[nt] sự tuyên thệ,sự nguyền rủa,10,1 8474,vi,20,abhisapati,abhisapati,Abhisapati,ABHISAPATI:(abhi+sap+a) đáng ghét,nguyền rủa,tuyên thệ,10,1 8508,vi,20,abhisarika,abhisārikā,Abhisārikā,ABHISĀRIKĀ:[f] gái giang hồ,đĩ sang,10,1 8526,vi,20,abhisata,abhisaṭa,Abhisaṭa,ABHISAṬA:(pp của abhisaraṭi) đến gần,thăm viếng,8,1 8536,vi,20,abhisatta,abhisatta,Abhisatta,ABHISATTA:(pp của abhisapaṭi) đáng ghét,9,1 8586,vi,20,abhiseceti,abhiseceti,Abhiseceti,ABHISECETI:caus của abhisiñcaṭi,10,1 8601,vi,20,abhiseka,abhiseka,Abhiseka,ABHISEKA:[m] --secana [nt] sự dâng cúng,sự hy sinh,sự rửa tội,sự rải nước,8,1 8696,vi,20,abhisekika,ābhisekika,Ābhisekika,ĀBHISEKIKA:[a] thuộc về lễ đăng quang,lễ hiến dâng thần thánh,10,1 8740,vi,20,abhisincati,abhisiñcati,Abhisiñcati,ABHISIÑCATI:(abhi+sic+ṃ+a) rải,rắc lên,dâng,cúng,dùng vào [aor] --siñci,11,1 8783,vi,20,abhisitta,abhisitta,Abhisitta,ABHISITTA:[pp] của abhisiñcaṭi,9,1 8812,vi,20,abhisnkhara,abhisṅkhāra,Abhisṅkhāra,ABHISṄKHĀRA:[m] sự tàng trữ,sự sửa chữa,11,1 8847,vi,20,abhita,abhīta,Abhīta,ABHĪTA:abhīru,abhīruka [a] không sợ,can đảm,6,1 8864,vi,20,abhitaleti,abhitāḷeti,Abhitāḷeti,ABHITĀḶETI:(abhi+ṭāl+e) đánh đập,đánh trống vv [aor] --esi,10,1 8871,vi,20,abhitalita,abhitāḷita,Abhitāḷita,ABHITĀḶITA:[pp] của abhiṭāḷeṭi,10,1 8886,vi,20,abhitapa,abhitāpa,Abhitāpa,ABHITĀPA:[m] nóng tột độ,8,1 8895,vi,20,abhitapati,abhitapati,Abhitapati,ABHITAPATI:(abhi+ṭap+a) chói sáng [aor] --ṭapi,10,1 8919,vi,20,abhitatta,abhitatta,Abhitatta,ABHITATTA:[pp] của abhiṭapaṭi bị cháy xém,bị nóng quá,9,1 8946,vi,20,abhito,abhito,Abhito,ABHITO:[in]chung quanh,lẩn quẩn,6,1 8961,vi,20,abhitoseti,abhitoseti,Abhitoseti,ABHITOSETI:(abhi+ṭus+e) làm vừa lòng [aor] --esi,10,1 8992,vi,20,abhittharati,abhittharati,Abhittharati,ABHITTHARATI:(abhi+ṭhar+a) làm vội vàng,làm gấp [aor] --ṭhari,12,1 9006,vi,20,abhitthavana,abhitthavana,Abhitthavana,ABHITTHAVANA:[nt] sự ngợi khen,12,1 9022,vi,20,abhitthavati,abhitthavati,Abhitthavati,ABHITTHAVATI:(abhi+ṭhu+a) khen ngợi,ca tụng [aor] --ṭhavi,12,1 9067,vi,20,abhitthuta,abhitthuta,Abhitthuta,ABHITTHUTA:[pp] của abhiṭṭhavaṭi,10,1 9076,vi,20,abhittunati,abhittunāti,Abhittunāti,ABHITTUNĀTI:(abhi+ṭhu+nā) khen ngợi,tán dương [aor] --ṭhuni,11,1 9080,vi,20,abhitudati,abhitudati,Abhitudati,ABHITUDATI:(abhi+ṭud+a) xoi,khoét,đâm,chích,làm dấu,xúi giục [aor] --ṭudi,10,1 9088,vi,20,abhitunna,abhituṇṇa,Abhituṇṇa,ABHITUṆṆA:(pp của abhiṭudaṭi) chôn lấp,tràn,ngập,áp đảo (một ai),9,1 9124,vi,20,abhivadana,abhivādana,Abhivādana,ABHIVĀDANA:[nt] --nā [f] sự làm lễ,sự vái chào,sự cúi mình xuống,10,1 9198,vi,20,abhivaddhana,abhivaḍḍhana,Abhivaḍḍhana,ABHIVAḌḌHANA:[nt] --vaṇṇhi [f] sự mọc lên,sự phát triển,12,1 9211,vi,20,abhivaddhati,abhivaddhati,Abhivaddhati,ABHIVADDHATI:(abhi+vaṇṇh+a) mọc lên,phát triển,trở thành [aor] --va ṇṇhi,12,1 9240,vi,20,abhivadetabbha,abhivādetabbha,Abhivādetabbha,ABHIVĀDETABBHA:[ptp] đáng,nên vái chào,nên làm lễ,14,1 9292,vi,20,abhivandati,abhivandati,Abhivandati,ABHIVANDATI:(abhi +vand+a) cúi mình xuống làm lễ,tỏ sự cung kính [aor] --vandi [pp] --vandiṭa,11,1 9308,vi,20,abhivandiya,abhivandiya,Abhivandiya,ABHIVANDIYA:([abs] của abhivandaṭi) đang cúi mình xuống,11,1 9319,vi,20,abhivanneti,abhivaṇṇeti,Abhivaṇṇeti,ABHIVAṆṆETI:(abhi +vaṇṇ+e) khen ngợi,giải thích [aor] --esi,11,1 9324,vi,20,abhivannita,abhivaṇṇita,Abhivaṇṇita,ABHIVAṆṆITA:[pp] của abhivaṇṇeṭi,11,1 9348,vi,20,abhivassati,abhivassati,Abhivassati,ABHIVASSATI:(abhi+vass+a) mưa quá nhiều [aor] --vassi,11,1 9367,vi,20,abhivatta,abhivaṭṭa,Abhivaṭṭa,ABHIVAṬṬA:--vaṭṭha (pp của abhivassaṭi) mưa xuống,9,1 9419,vi,20,abhivijinati,abhivijināti,Abhivijināti,ABHIVIJINĀTI:(abhi+vi+ji+nā) chinh phục,chiến thắng [aor] jini [pp] --vijiṭa,12,1 9472,vi,20,abhivisittha,abhivisiṭṭha,Abhivisiṭṭha,ABHIVISIṬṬHA:[a] tốt nhất,hay,giỏi,ngon nhất,12,1 9544,vi,20,abhivuttha,abhivuṭṭha,Abhivuṭṭha,ABHIVUṬṬHA:như abhivaṭṭha,10,1 9549,vi,20,abhivutthi,abhivuṭṭhi,Abhivuṭṭhi,ABHIVUṬṬHI:như abhivaṇṇhi,10,1 9560,vi,20,abhiyacana,abhiyācana,Abhiyācana,ABHIYĀCANA:[nt] --nā [f] lời kêu xin,sự yêu cầu,10,1 9572,vi,20,abhiyacati,abhiyācati,Abhiyācati,ABHIYĀCATI:(abhi+yāc+a) xin ăn,van xin [aor] --yāci,10,1 9583,vi,20,abhiyacita,abhiyācita,Abhiyācita,ABHIYĀCITA:(pp của abhiyācaṭi) đương khẩn cầu,van xin,10,1 9599,vi,20,abhiyati,abhiyāti,Abhiyāti,ABHIYĀTI:(abhi+yā+a) đi ngược lại,chống đôi [aor] --yāyi [pp] --yāṭa,8,1 9616,vi,20,abhiyoga,abhiyoga,Abhiyoga,ABHIYOGA:[m] sự tuân theo qui tắc,8,1 9642,vi,20,abhiyunjana,abhiyuñjana,Abhiyuñjana,ABHIYUÑJANA:[nt] sự thí nghiệm,sự kiện thưa,sự thực nghiệm,sự tuân theo qui tắc,11,1 9652,vi,20,abhiyunjati,abhiyuñjati,Abhiyuñjati,ABHIYUÑJATI:(abhi+yuj+ñ+a) đi ngược lại,chống đối [aor] --yāyi [pp] yāṭa,11,1 9661,vi,20,abhnadita,abhnādita,Abhnādita,ABHNĀDITA:[pp] om sòm,vang dội,9,1 9662,vi,20,abho,abho,Abho,ABHO:[in]này,ê ! (dùng để kêu gọi sự chú ý),4,1 9675,vi,20,abhoga,ābhoga,Ābhoga,ĀBHOGA:[m] tư tưởng,quan niệm,6,1 9723,vi,20,abhojja,abhojja,Abhojja,ABHOJJA:[a] không nên ăn,7,1 9740,vi,20,abhujana,ābhujana,Ābhujana,ĀBHUJANA:[nt] uốn cong,co rúm lại,làm dơ bẩn,8,1 9756,vi,20,abhujati,ābhujati,Ābhujati,ĀBHUJATI:(ā+bhuj+a) uốn khúc,uốn cong,làm co lại [aor] --ābhuji,8,1 9843,vi,20,abhuta,abhūta,Abhūta,ABHŪTA:[a] không thật,giả dối [nt] sự sai lầm --akkhāna [nt] sự nói dối --vādī [m] người nói dối,6,1 10176,vi,20,abujini,abujinī,Abujinī,ABUJINĪ:[f] hồ sen,7,1 10750,vi,20,acala,acala,Acala,ACALA:[a] không xao xuyến,rung động,5,1 10802,vi,20,acama,ācāma,Ācāma,ĀCĀMA:[m] bọt của nồi cơm sôi,5,1 10825,vi,20,acamana,ācamana,Ācamana,ĀCAMANA:[nt] sự súc,rửa --kumbhi [f] bình nước để súc rửa,7,1 10877,vi,20,acameti,ācameti,Ācameti,ĀCAMETI:(ā+cam+e) súc,rửa,giặt rửa [aor] --esi,7,1 10906,vi,20,acara,ācarā,Ācarā,ĀCARĀ:[m] hạnh kiểm,tánh nết,sự hành động --kusala [a] rành rẽ trong cử chỉ cao thượng,5,1 11014,vi,20,acarati,ācarati,Ācarati,ĀCARATI:(ā+car+a) hành vi,thực hành biểu diễn,7,1 11105,vi,20,acariya,ācariya,Ācariya,ĀCARIYA:[m] thầy giáo --kula [nt] gia đình thầy giáo --dhana [nt] tiền công của thầy --muṭṭhi [f] sự chuyên môn của thầy --vāda [m] lời truyền thông của thầy,7,1 11200,vi,20,acariyani,ācariyānī,Ācariyānī,ĀCARIYĀNĪ:[f] thầy giáo (nữ),vợ của thầy,9,1 11314,vi,20,acaya,ācaya,Ācaya,ĀCAYA:[m] sự chất chứa,tích trữ,5,1 11383,vi,20,accaga,accagā,Accagā,ACCAGĀ:(preṭ aṭi+am) nó đã vượt qua,nó đã thắng phục,6,1 11419,vi,20,accana,accanā,Accanā,ACCANĀ:[f] cung kính,làm danh dự,sự cúng hiến,dâng cúng,6,1 11440,vi,20,accanta,accanta,Accanta,ACCANTA:[a] đời đời,tuyết đối --ṭaṃ [ad] vĩnh cửu,một cách cùng tột,một cách xuất chúng,7,1 11683,vi,20,accasanna,accāsanna,Accāsanna,ACCĀSANNA:[a] gần lắm,kế bên,9,1 11745,vi,20,accaya,accaya,Accaya,ACCAYA:[m] sự lỗi,điều sai lầm,đương qua khỏi accayena sau khi lỗi lầm của …,6,1 11775,vi,20,accayika,accāyika,Accāyika,ACCĀYIKA:[a] khẩn cấp,gấp rút,8,1 11789,vi,20,accdhaya,accdhāya,Accdhāya,ACCDHĀYA:[abs] gác tréo chân này qua chân kia,ngồi tréo ngoảy,8,1 11824,vi,20,acceti,acceti,Acceti,ACCETI:[v] (aṭi +i+a) tiêu khiển thì giờ,để cho qua khỏi 2 (acc+e) làm cho danh dự,cung kính [aor] accesi,6,1 11849,vi,20,accha,accha,Accha,ACCHA:[a] trong,sạch,tinh khiết [m] con gấu,5,1 11872,vi,20,acchadana,acchādana,Acchādana,ACCHĀDANA:[nt] sự mặc quần áo --danā [f] sự che đậy,giấu kín,9,1 11903,vi,20,acchadeti,acchādeti,Acchādeti,ACCHĀDETI:(ā+chad+e) mặc quần ao,bao phủ với [aor] --esi [pp] acchādiṭa,9,1 11950,vi,20,acchambhi,acchambhī,Acchambhī,ACCHAMBHĪ:[a] không sợ,không kinh hãi,9,1 12002,vi,20,acchara,accharā,Accharā,ACCHARĀ:[f] nữ thần,mỹ nhân,một chốc lát,cắn móng tay --sadda [m] tiếng vỗ tay,7,1 12091,vi,20,acchariya,acchariya,Acchariya,ACCHARIYA:[nt] sự lạ lùng,kỳ lạ [a] phi thường,kỳ lạ,9,1 12173,vi,20,acchati,acchati,Acchati,ACCHATI:(ās+a); ā ngắn lại vāsa đổi ra ccha,ngồi,ở lại,còn lại [aor] acchi,7,1 12189,vi,20,acchecchi,acchecchi,Acchecchi,ACCHECCHI:([aor] chindaṭi) đập bỏ,cắt bỏ,phá hủy bỏ,9,1 12211,vi,20,acchejja,acchejja,Acchejja,ACCHEJJA:[a] không bể được,không phá tan được,8,1 12234,vi,20,acchera,acchera,Acchera,ACCHERA:coi acchariya,7,1 12295,vi,20,acchijja,acchijja,Acchijja,ACCHIJJA:[abs] kế sau đây,8,1 12319,vi,20,acchindati,acchindati,Acchindati,ACCHINDATI:(ā+chid+ṃa) cướp đoạt,đoạt lấy,bóc lột,làm bể tan,rã [aor] acchindi; [pp] acchinna,10,1 12453,vi,20,acci,acci,Acci,ACCI:[f] ngọn lửa --manṭu [a] có ngọn lửa,sáng chói [m] lửa,4,1 12497,vi,20,accita,accita,Accita,ACCITA:[pp] acceṭi danh dự,ưa mến,thích hợp,6,1 12516,vi,20,accodaka,accodaka,Accodaka,ACCODAKA:[nt] nhiều nước quá,8,1 12527,vi,20,accogalha,accogālha,Accogālha,ACCOGĀLHA:[a] lặn sâu dưới nước,9,1 12561,vi,20,accuggata,accuggata,Accuggata,ACCUGGATA:[a] cao quá,9,1 12588,vi,20,accunha,accuṇha,Accuṇha,ACCUṆHA:[a] nóng quá [m] nóng dữ dội,7,1 12613,vi,20,accussanna,accussanna,Accussanna,ACCUSSANNA:[a] đầy đủ quá,10,1 12624,vi,20,accuta,accuta,Accuta,ACCUTA:[a] bền bĩ,không mất đi [nt] an vui vĩnh cửu,6,1 12668,vi,20,acela,acela,Acela,ACELA:[a] không y phục,lõa thể --laka [m] đạo sĩ lõa thể,5,1 12715,vi,20,acera,ācera,Ācera,ĀCERA:[m] thầy giáo,5,1 12730,vi,20,acetana,acetana,Acetana,ACETANA:[a] không cảm giác,không giác quan,vô cơ,7,1 12778,vi,20,acikkhaka,ācikkhaka,Ācikkhaka,ĀCIKKHAKA:--ācikkhiṭu [3] người báo tin,thông tin,9,1 12806,vi,20,acikkhati,ācikkhati,Ācikkhati,ĀCIKKHATI:(ā+cikkh+a) nói ra,thuật lại,báo tin [aor] --khi [pp] --khiṭa,9,1 12847,vi,20,acinanta,ācinanta,Ācinanta,ĀCINANTA:[prp] chất chứa,tích trữ,8,1 12861,vi,20,acinati,ācināti,Ācināti,ĀCINĀTI:(ā+ci+nā) chất chứa,tích trữ [aor] --ācini,7,1 12873,vi,20,acinna,āciṇṇa,Āciṇṇa,ĀCIṆṆA:(pp của acināṭi) thực hành -kappa [m] thực hành theo thói quen,6,1 12951,vi,20,acira,acira,Acira,ACIRA:[a] vừa rồi,mới --raṃ [ad] mới vừa rồi,không lâu --ppabhā [f] sấm sét,chớp nhoáng,5,1 13026,vi,20,acita,ācita,Ācita,ĀCITA:[pp] của ācināṭi,5,1 13109,vi,20,aciyati,ācīyati,Ācīyati,ĀCĪYATI:(pp của ācināṭi) được chất chứa,tích trữ [aor] --yi,7,1 13166,vi,20,ada,ādā,Ādā,ĀDĀ:ādāya [abs] của ādāṭi đã lấy rồi,3,1 13190,vi,20,adadi,adadi,Adadi,ADADI:[aor] adāṭi,adā,nó đã cho,5,1 13221,vi,20,adaka,adaka,Adaka,ADAKA:[a] người ăn,tiêu thụ,5,1 13275,vi,20,adana,adana,Adana,ADANA:[nt] đang ăn,5,1 13288,vi,20,adana,ādāna,Ādāna,ĀDĀNA:lấy lên,bám níu lấy,5,1 13424,vi,20,adara,ādara,Ādara,ĀDARA:[m] tình thương,sự mến thích,sự lưu tâm đến,5,1 13479,vi,20,adasa,ādāsa,Ādāsa,ĀDĀSA:[m] gương,kiếng --ṭala [nt] mặt gương,5,1 13598,vi,20,adatabba,ādātabba,Ādātabba,ĀDĀTABBA:[ptp] nên lấy,nên đem,8,1 13612,vi,20,adati,adati,Adati,ADATI:(ad+a) ăn [aor] adi,5,1 13623,vi,20,adati,ādāti,Ādāti,ĀDĀTI:(ā+dā+ā) lấy,mang đi,níu bám [aor] --ādiyi,5,1 13692,vi,20,adayi,ādāyī,Ādāyī,ĀDĀYĪ:[3] người lấy,5,1 13718,vi,20,adda,adda,Adda,ADDA:[a] mốc,xám,4,1 13742,vi,20,addaka,addaka,Addaka,ADDAKA:[nt] gừng tươi,6,1 13759,vi,20,addakkhi,addakkhi,Addakkhi,ADDAKKHI:[aor] dakkhaṭi,8,1 13784,vi,20,addasa,addasa,Addasa,ADDASA:addasā pret dakkhaṭi nó đã thấy,6,1 13836,vi,20,addha,aḍḍha,Aḍḍha,AḌḌHA:[a] phong phú,giàu có [m] phân nửa (1/2) --ṭā [f] giàu co,5,1 13851,vi,20,addha,addha,Addha,ADDHA:[m] phân nửa --māsa [m] nửa tháng,5,1 13866,vi,20,addha,addhā,Addhā,ADDHĀ:[in]thật vậy,chắc vậy [m] con đường,thời giờ,5,1 13937,vi,20,addhadandaka,aḍḍhadaṅḍaka,Aḍḍhadaṅḍaka,AḌḌHADAṄḌAKA:[nt] phân nửa cây gậy,cây gậy ngắn,12,1 13956,vi,20,addhagata,addhagata,Addhagata,ADDHAGATA:[a] người đã trải qua một cuộc đời,9,1 13975,vi,20,addhagu,addhagū,Addhagū,ADDHAGŪ:[m] lữ hành,người hành trình,du khách,7,1 14071,vi,20,addhamasa,aḍḍhamāsa,Aḍḍhamāsa,AḌḌHAMĀSA:[m] nửa tháng,9,1 14126,vi,20,addhana,addhāna,Addhāna,ADDHĀNA:[nt] đường dài,lâu dài,đường xa xăm,7,1 14207,vi,20,addhaniya,addhaniya,Addhaniya,ADDHANIYA:[a] đáng,nên du hành,lâu dài,thời gian lâu,9,1 14244,vi,20,addharatta,aḍḍharatta,Aḍḍharatta,AḌḌHARATTA:[nt] nửa đêm,10,1 14320,vi,20,addhatiya,aḍḍhatiya,Aḍḍhatiya,AḌḌHATIYA:aṇṇhṭeyya [a] gồm có hai phần rưỡi,9,1 14362,vi,20,addhayoga,aḍḍhayoga,Aḍḍhayoga,AḌḌHAYOGA:[m] nhà có một mái,trại một cánh,9,1 14393,vi,20,addhika,addhika,Addhika,ADDHIKA:[m] người lữ hành,kẻ đi đường,7,1 14415,vi,20,addhuddha,aḍḍhuḍḍha,Aḍḍhuḍḍha,AḌḌHUḌḌHA:[m] gồm ba phần rưỡi,9,1 14444,vi,20,addhuva,addhuva,Addhuva,ADDHUVA:[a] không vững chắc,không bền lâu,7,1 14457,vi,20,addi,addi,Addi,ADDI:[m] núi,non,4,1 14470,vi,20,addita,addita,Addita,ADDITA:[pp] buồn rầu,đau khổ,bị áp bức,6,1 14502,vi,20,adesa,ādesa,Ādesa,ĀDESA:[m] sự chỉ ra,sự nói ra,5,1 14517,vi,20,adesana,ādesanā,Ādesanā,ĀDESANĀ:ādisanā [f] đoán trước,tiên tri,nói ra,7,1 14594,vi,20,adeva,ādeva,Ādeva,ĀDEVA:[m] ādevanā [f] than khóc,kêu la,lấy làm mến tiếc,5,1 14633,vi,20,adeyya,ādeyya,Ādeyya,ĀDEYYA:[a] được lấy đi,có thể nhận được,chấp thuận được,6,1 14695,vi,20,adhamma,adhamma,Adhamma,ADHAMMA:hạ tiện,thấp hèn,bực trung,bần cùng,7,1 14696,vi,20,adhamma,adhamma,Adhamma,ADHAMMA:[m] tà thuyết,hành sái quấy,7,1 14876,vi,20,adhana,ādhāna,Ādhāna,ĀDHĀNA:[nt] đồ dựng,sự đặt (để) hàng rào --gāhī [3] người cứng đầu,6,1 14898,vi,20,adhara,adhara,Adhara,ADHARA:[m] môi,miệng [a] sầm tối,trở nên ảm đạm,6,1 14909,vi,20,adhara,ādhāra,Ādhāra,ĀDHĀRA:[m] vật đựng,đồ chứa,căn cứ,cây chống --ka [nt] ghế đẩu,bệ,đài,6,1 15010,vi,20,adhavana,ādhāvana,Ādhāvana,ĀDHĀVANA:[nt] sự xông tới,nhào vào,8,1 15024,vi,20,adhavati,ādhāvati,Ādhāvati,ĀDHĀVATI:(ā+dhav+ā) chạy đi,8,1 15041,vi,20,adheyya,ādheyya,Ādheyya,ĀDHEYYA:[a] thuộc về,có thể sanh được,7,1 15060,vi,20,adhi,adhi,Adhi,ADHI:pre trên,trên cao,cao lên,4,1 15093,vi,20,adhibhavati,adhibhavati,Adhibhavati,ADHIBHAVATI:(adhi+bhū+a) lấn quyền,chuyên quyền [aor] --bhavi [pp] adhibhūṭa,11,1 15138,vi,20,adhicca,adhicca,Adhicca,ADHICCA:[abs] (adhīyaṭi) đã có học,có đọc qua --samuppanna [a] tự động,tự phát sanh lên,7,1 15211,vi,20,adhicitta,adhicitta,Adhicitta,ADHICITTA:[nt] tâm cao thượng,tâm an trụ trong thiền định,9,1 15263,vi,20,adhigacchati,adhigacchati,Adhigacchati,ADHIGACCHATI:(adhī+gam+a) đắc,được,hiểu biết [aor] --gacchi,12,1 15274,vi,20,adhigahita,adhigahita,Adhigahita,ADHIGAHITA:[pp] adhigaṇhāṭi,10,1 15285,vi,20,adhigama,adhigama,Adhigama,ADHIGAMA:[m] sự đạt đến học thức,sự tri thức,giác ngộ,8,1 15351,vi,20,adhigameti,adhigameti,Adhigameti,ADHIGAMETI:(adhi+gam+a) như adhigacchaṭi,10,1 15376,vi,20,adhiganhati,adhigaṇhāti,Adhigaṇhāti,ADHIGAṆHĀTI:(adhi+gah+nhā) hơn,vượt qua,lấn quyền; có,được [aor] --ganhi,11,1 15399,vi,20,adhigata,adhigata,Adhigata,ADHIGATA:[pp] adhigacchaṭi,8,1 15473,vi,20,adhika,adhika,Adhika,ADHIKA:[a] vượt lên,bề trên --ṭara [a] quá lố,quá dư,6,1 15516,vi,20,adhikara,adhikāra,Adhikāra,ADHIKĀRA:[m] sự quản trị,trụ sở; nguyện vọng,8,1 15534,vi,20,adhikarana,adhikaraṇa,Adhikaraṇa,ADHIKARAṆA:[nt] sự tố tụng [ad] bởi vì,do sự kết quả của,vì --samaṭha [m] giải hòa một sự tranh luận hay kiện thưa --nika [m] một quan tòa,10,1 15614,vi,20,adhikarani,adhikaraṇī,Adhikaraṇī,ADHIKARAṆĪ:[f] cái đe thợ rèn,10,1 15663,vi,20,adhikata,adhikata,Adhikata,ADHIKATA:[a] do bởi,được ủy quyền do,8,1 15709,vi,20,adhikottana,adhikoṭṭana,Adhikoṭṭana,ADHIKOṬṬANA:[nt] tấm thớt của người bán thịt,hay đao phủ,11,1 15746,vi,20,adhimana,adhimāna,Adhimāna,ADHIMĀNA:[m] cố chấp,bản ngã,8,1 15765,vi,20,adhimanika,adhimānika,Adhimānika,ADHIMĀNIKA:[a] người tự cho mình đã đắc bực cao nhơn,nhưng thật ra không có chi cả,10,1 15776,vi,20,adhimatta,adhimatta,Adhimatta,ADHIMATTA:[a] quá lố,quá nhiều -ṭaṭā [f] quá,dư,đầy dẫy,9,1 15851,vi,20,adhimokkha,adhimokkha,Adhimokkha,ADHIMOKKHA:[m] quyết định chắc chắn,cương quyết,10,1 15917,vi,20,adhimuccana,adhimuccana,Adhimuccana,ADHIMUCCANA:[nt] bị ám ảnh bởi môt phi nhơn; tự làm theo ý mình,11,1 15937,vi,20,adhimuccati,adhimuccati,Adhimuccati,ADHIMUCCATI:(adhi+muc+ya) bị ám ảnh bởi một phi nhơn,bị liên kết về [aor] --mucci,11,1 15944,vi,20,adhimucchita,adhimucchita,Adhimucchita,ADHIMUCCHITA:[pp] dhimuccaṭi thiên về,ám ảnh về,say mê về,12,1 15976,vi,20,adhimutta,adhimutta,Adhimutta,ADHIMUTTA:(pp adhimuccaṭi) thiên về,ám ảnh về --muṭṭika [a] chăm chú vào,quyến luyến,ái mộ về,9,1 16003,vi,20,adhimutti,adhimutti,Adhimutti,ADHIMUTTI:[f] biểu quyết,quyết dịnh,khuynh hướng,sắp đặt,9,1 16026,vi,20,adhina,adhīna,Adhīna,ADHĪNA:[a] do nơi,thuộc về,6,1 16046,vi,20,adhipa,adhipa,Adhipa,ADHIPA:adhipaṭi [m] chúa,chủ,thầy tổ,người thống trị,6,1 16065,vi,20,adhipacca,ādhipacca,Ādhipacca,ĀDHIPACCA:ādhipaṭeyya [nt] chủ,chúa,quyền hành,9,1 16122,vi,20,adhipanna,adhipaññā,Adhipaññā,ADHIPAÑÑĀ:[f] thượng trí,trí siêu việt,9,1 16168,vi,20,adhipataka,adhipātaka,Adhipātaka,ADHIPĀTAKA:[nt] con nhậy,mọt ăn vải,con cào cào --pāṭika [f] con bọ chét,10,1 16175,vi,20,adhipatana,adhipatana,Adhipatana,ADHIPATANA:[m] sự tấn công,ngã lên,ước vọng,10,1 16277,vi,20,adhippaya,adhippāya,Adhippāya,ADHIPPĀYA:[m] sự chú ý,cố ý,9,1 16326,vi,20,adhippeta,adhippeta,Adhippeta,ADHIPPETA:[pp] chú ý,ước muốn,có ý định,9,1 16356,vi,20,adhirohani,adhirohanī,Adhirohanī,ADHIROHANĪ:[f] cái thang,ô vuông,10,1 16401,vi,20,adhiseti,adhiseti,Adhiseti,ADHISETI:(adhi+si+e) nằm lên [aor] --esi [pp] adhisayiṭa,8,1 16412,vi,20,adhisila,adhisīla,Adhisīla,ADHISĪLA:[nt] giới cao thượng,8,1 16478,vi,20,adhitthana,adhiṭṭhāna,Adhiṭṭhāna,ADHIṬṬHĀNA:[nt] sự quyết định,sự giải quyết,sự cương quyết,10,1 16570,vi,20,adhitthatabba,adhiṭṭhātabba,Adhiṭṭhātabba,ADHIṬṬHĀTABBA:[ptp] nên quyết định,13,1 16582,vi,20,adhitthati,adhiṭṭhāti,Adhiṭṭhāti,ADHIṬṬHĀTI:adhiṭṭhahaṭi (adhi+ṭhā+a) giữ vững,đứng chắc chắn,quyết định ý chí [aor] ṭhāsi --ṭhāhi,10,1 16594,vi,20,adhitthaya,adhiṭṭhāya,Adhiṭṭhāya,ADHIṬṬHĀYA:[abs] adhiṭṭhāṭi,10,1 16597,vi,20,adhitthayaka,adhiṭṭhayaka,Adhiṭṭhayaka,ADHIṬṬHAYAKA:[a] sự trông nom,sự săn sóc [m] người chăm sóc,12,1 16623,vi,20,adhitthita,adhiṭṭhita,Adhiṭṭhita,ADHIṬṬHITA:[pp] adhiṭṭhāṭi cương quyết,gánh chịu,10,1 16657,vi,20,adhivacana,adhivacana,Adhivacana,ADHIVACANA:[nt] một kỳ hạn,sự chỉ định,sự chọn lựa,10,1 16717,vi,20,adhivasaka,adhivāsaka,Adhivāsaka,ADHIVĀSAKA:[a] chịu đựng,nhẫn nại,10,1 16733,vi,20,adhivasana,adhivāsanā,Adhivāsanā,ADHIVĀSANĀ:[f] sự chịu đựng,sự kiên nhẫn,10,1 16771,vi,20,adhivasati,adhivasati,Adhivasati,ADHIVASATI:(adhi+vas+a) định cư,trú ngụ [aor] vasi,10,1 16792,vi,20,adhivaseti,adhivāseti,Adhivāseti,ADHIVĀSETI:(adhi+vas+e) chịu đựng trông chờ [aor] --esi,10,1 16816,vi,20,adhivattati,adhivattati,Adhivattati,ADHIVATTATI:(adhi+vaṭ+a) lạm quyền,chuyên quyền [aor] --vaṭṭi,11,1 16827,vi,20,adhivattha,adhivattha,Adhivattha,ADHIVATTHA:[a] cư trú,ở,định cư,10,1 16849,vi,20,adhivuttha,adhivuttha,Adhivuttha,ADHIVUTTHA:[pp] adhivasaṭi,10,1 16878,vi,20,adhiyati,adhīyati,Adhīyati,ADHĪYATI:(adhi+ī+ya) học,đọc thuộc lòng [aor] --adhīyi [pp] adhīṭa,8,1 16910,vi,20,adho,adho,Adho,ADHO:[in]phía dưới,thấp hơn --kaṭa [a] thấp,trở xuống --gama [a] đi xuống,hạ xuống --bhāga [m] phần dưới --mukha [a] lật úp xuống,cúi măt xuống,4,1 17051,vi,20,adhuna,adhunā,Adhunā,ADHUNĀ:[ad] bây giờ,vừa rồi,6,1 17081,vi,20,adhunati,ādhunāti,Ādhunāti,ĀDHUNĀTI:(ā+dhu+nā) dời đi,dẹp đi,thoát khỏi [aor] ādhuni [pp] ādhūṭa,8,1 17136,vi,20,adi,ādi,Ādi,ĀDI:[m] khởi điểm,sự khởi đầu [adj] thứ nhất [nt] vân vân… --kammika [m] người còn sơ cơ --kalỳaṇa [m] tốt đẹp trong lúc đầu --ma [a] trước tiên,3,1 17195,vi,20,adicca,ādicca,Ādicca,ĀDICCA:[m] mặt trời --paṭha [m] hư không --bandhu [m] thân quyến của mặt trời,của giòng giống Thái dương,6,1 17272,vi,20,adika,ādika,Ādika,ĀDIKA:[a] vân vân …,5,1 17365,vi,20,adinava,ādīnava,Ādīnava,ĀDĪNAVA:[m] bất lợi,có tội lỗi,7,1 17494,vi,20,adinna,adinna,Adinna,ADINNA:[a] không cho,6,1 17507,vi,20,adinna,ādinna,Ādinna,ĀDINNA:(pp của ādāṭi) đã lấy,đã bám níu,6,1 17616,vi,20,adipita,ādīpita,Ādīpita,ĀDĪPITA:(pp của ādīpeṭi) sáng chói,cháy có ngọn,7,1 17669,vi,20,adisati,ādisati,Ādisati,ĀDISATI:(ā+dis+a) chỉ ra,nói ra,tuyên bố [aor] --ādisi,7,1 17690,vi,20,adissa,ādissa,Ādissa,ĀDISSA:([abs] của ādisaṭi) đã chỉ ra [adj] đáng quở trách,đáng chỉ ra,6,1 17697,vi,20,adissamana,adissamāna,Adissamāna,ADISSAMĀNA:[a] không thấy được,10,1 17741,vi,20,adito,ādito,Ādito,ĀDITO:[ad] trước hết,từ đầu tiên,5,1 17751,vi,20,aditta,āditta,Āditta,ĀDITTA:(pp của ādipppaṭi) cháy có ngọn,chói sáng,thiêu đốt,6,1 17824,vi,20,adittha,adiṭṭha,Adiṭṭha,ADIṬṬHA:[a] không thấy,7,1 17899,vi,20,adiya,ādiya,Ādiya,ĀDIYA:ādiyiṭvā ([abs] của ādiyaṭi) đã lấy rồi,5,1 17937,vi,20,adiyati,ādiyati,Ādiyati,ĀDIYATI:(ā+dā+i+ya) lấy đi,bám níu [aor] --ādiyi,7,1 18014,vi,20,adu,adu,Adu,ADU:[nt] từ amu,như vật ấy,3,1 18024,vi,20,adu,ādu,Ādu,ĀDU:[in]hoặc,nhưng mà,3,1 18048,vi,20,adubhaka,adūbhaka,Adūbhaka,ADŪBHAKA:[a] không phản bội,8,1 18211,vi,20,advejjha,advejjha,Advejjha,ADVEJJHA:[a] không nghi ngờ,không đối nghịch,chống đối,8,1 18241,vi,20,aga,aga,Aga,AGA:[m] núi,cây,3,1 18278,vi,20,agacchanta,āgacchanta,Āgacchanta,ĀGACCHANTA:([prp] của āgacchaṭi) đang đi đến,đang lại gần,10,1 18295,vi,20,agacchati,āgacchati,Āgacchati,ĀGACCHATI:(ā+gam+a) đi đến với,lại gần [aor] --chi,āgami,9,1 18341,vi,20,agada,agada,Agada,AGADA:[nt] thuốc chữa bệnh,5,1 18378,vi,20,agadha,agādha,Agādha,AGĀDHA:[a] quá sâu; không nâng đỡ,6,1 18452,vi,20,agalu,agalu,Agalu,AGALU:[m] gỗ trầm hương,gỗ già la,5,1 18475,vi,20,agama,āgama,Āgama,ĀGAMA:[m] sự đến,sự lại gần,tôn giáo,kinh thư,sự thêm vào của một phụ âm,5,1 18526,vi,20,agamana,āgamana,Āgamana,ĀGAMANA:[nt] sự đến,7,1 18733,vi,20,agamayamana,āgamayamāna,Āgamayamāna,ĀGAMAYAMĀNA:[a] đang trông chờ,chờ đợi,11,1 18758,vi,20,agameti,āgameti,Āgameti,ĀGAMETI:(ā+gam+a) chờ trông,đợi chờ [aor] --esi,7,1 18771,vi,20,agami,āgamī,Āgamī,ĀGAMĪ:[a] đến,người mới đến --kāla [m] vị lai,5,1 18822,vi,20,agamma,āgamma,Āgamma,ĀGAMMA:([abs] của āgacchaṭi) đang đến,đang mang ơn ai,6,1 18912,vi,20,agantu,āgantu,Āgantu,ĀGANTU:[m] người vừa đến,6,1 19000,vi,20,agantura,āgantura,Āgantura,ĀGANTURA:người khách,người lạ,người mới đến,8,1 19014,vi,20,agara,agāra,Agāra,AGĀRA:[nt] nhà [a] chỗ ở,5,1 19084,vi,20,agarika,agārika,Agārika,AGĀRIKA:[a] [n] gia chủ,người thế tục,7,1 19123,vi,20,agariya,agāriya,Agāriya,AGĀRIYA:[a] [n] gia chủ,người thế tục,7,1 19161,vi,20,agaru,agaru,Agaru,AGARU:[a] không nặng nề,không làm phiền,lộn xộn [m] gỗ trầm hương,5,1 19194,vi,20,agata,āgata,Āgata,ĀGATA:[pp] của āgacchaṭi,5,1 19381,vi,20,agati,agati,Agati,AGATI:[f] tư vị,thiên vị,ưa thích riêng một nhân vật gì,làm tổn hại,5,1 19448,vi,20,agga,agga,Agga,AGGA:[a] cao nhất,tuyệt đỉnh [m] trên cùng tột,trên chót --ṭā [f] --ṭla [nt] siêu việt,cao sang tột đỉnh --phala [nt] mùa gặt đầu tiên; alahán quả --magga [m] đạo giải thoát cao nhất (là alahán đạo) --mahesī [f] hoàng hậu,4,1 19651,vi,20,aggala,aggala,Aggala,AGGALA:[nt] chốt cửa,then cửa,6,1 19810,vi,20,agganna,aggañña,Aggañña,AGGAÑÑA:[a] biết là cao cả,hay trước nhất,7,1 20043,vi,20,aggha,aggha,Aggha,AGGHA:[m] giá cả,giá trị [nt] phận sự bắt buộc đối với khách --kāraka [m] người định giá,người báo cho biết trước,5,1 20058,vi,20,agghaka,agghaka,Agghaka,AGGHAKA:=AGGHANAKA[a](in cpds) có giá trị với,giá trị của,7,1 20084,vi,20,agghapana,agghāpana,Agghāpana,AGGHĀPANA:[nt] định giá,đánh giá --naka [m] người đánh giá --paniya [nt] cái đó đáng giá,9,1 20139,vi,20,agghati,agghati,Agghati,AGGHATI:(aggha+a) được đáng,đáng hưởng [aor] --agghi,7,1 20160,vi,20,agghika,agghika,Agghika,AGGHIKA:[nt] một nơi chưng dọn những dây hoa,7,1 20168,vi,20,agghiya,agghiya,Agghiya,AGGHIYA:[nt] phận sự bắt buộc đối với người khách,7,1 20188,vi,20,aggi,aggi,Aggi,AGGI:[m] lửa --kkhandha [m] một đống lửa to --paricaraṇa [nt] cúng thần lửa --sālā [f] nhà bếp,nhà để hơ ấm --sikhā [f] ngọn lửa --huṭṭa [nt] tự thiêu,4,1 20567,vi,20,agha,agha,Agha,AGHA:[nt] trên hư không,đau đớn,tội lỗi,buồn rầu,bất hạnh,4,1 20629,vi,20,aghata,āghāta,Āghāta,ĀGHĀTA:[m] hung dữ,sân hận,sự đụng chạm nhau (quyền lợi),6,1 20656,vi,20,aghatana,āghātana,Āghātana,ĀGHĀTANA:[nt] lò sát sinh,nơi pháp trường,chỗ hành quyết,8,1 20830,vi,20,agilayati,āgilāyati,Āgilāyati,ĀGILĀYATI:(a+gilā+ya) bị mệt mỏi,đau đớn [aor] --lāyi,9,1 20864,vi,20,agu,āgu,Āgu,ĀGU:[nt] sự phạm tội,phạm luật --cārī người phạm hình luật,người hạ tiện,3,1 20956,vi,20,aha,aha,Aha,AHA:[nt] ngày,nếu phía sau có chữ khác đi cặp,thì nó đổi ra aho như ahoraṭṭa,3,1 20969,vi,20,aha,āha,Āha,ĀHA:[3]rd sing nó đã nói,3,1 20985,vi,20,ahacca,āhacca,Āhacca,ĀHACCA:[a] có thể đem đi,dời đi,có đụng chạm,6,1 21018,vi,20,ahaha,ahaha,Ahaha,AHAHA:inj tiếng tán thán vì sự khổ [nt] một số nhiều mênh mông [m] tên chỗ để rửa tội,5,1 21042,vi,20,aham,ahaṃ,Ahaṃ,AHAṂ:(số ít amha) tôi --kāra [m] sự ích kỷ,sự ngạo mạn,4,1 21088,vi,20,ahanana,āhanana,Āhanana,ĀHANANA:[nt] đụng chạm phải,7,1 21108,vi,20,ahanati,āhanati,Āhanati,ĀHANATI:(ā+han+a) đánh đập,gõ,chạm vào [aor] āhani,7,1 21173,vi,20,ahara,āhāra,Āhāra,ĀHĀRA:[m] vật thực,thực phẩm,vật nuôi dưỡng --ṭṭhikiṭa [a] sống do nơi vật thực,5,1 21216,vi,20,aharana,āharaṇa,Āharaṇa,ĀHARAṆA:[nt] sự mang lại,7,1 21302,vi,20,aharati,āharati,Āharati,ĀHARATI:(ā+har+a) mang lại,đem,dắt đến,sản xuất [aor] āhari [prp] āharamāna [abs] āhariṭvā,7,1 21338,vi,20,ahareti,āhāreti,Āhāreti,ĀHĀRETI:(ā+har+e) ăn,thọ thực [aor] --esi,7,1 21388,vi,20,ahariya,ahāriya,Ahāriya,AHĀRIYA:[a] không dời đi được,7,1 21447,vi,20,ahata,ahata,Ahata,AHATA:[a] mới,chưa cũ,hư,5,1 21456,vi,20,ahata,āhaṭa,Āhaṭa,ĀHAṬA:[pp] của āharaṭi mang đi,đem lại,5,1 21467,vi,20,ahata,āhata,Āhata,ĀHATA:[pp] của āhanaṭi gõ,đánh,buồn phiền,bị bịnh,5,1 21721,vi,20,ahi,ahi,Ahi,AHI:[m] con rắn --guiṇṭhika,[m] người bắt rắn,--cchaṭṭaka [m] cái nấm (ăn),--ṭuṇṇika [m] người bắt rắn --pheṇa [nt] á phiện,3,1 21807,vi,20,ahimsa,ahiṃsā,Ahiṃsā,AHIṂSĀ:[f] không có hãm hại,hay sân hận,6,1 21874,vi,20,ahindati,āhiṇdati,Āhiṇdati,ĀHIṆDATI:(ā+hid+ṃ+a) đi ta bà,đi khắp nơi [aor] ahiṇdi [abs] --diṭvā,8,1 21886,vi,20,ahinindriya,ahīnindriya,Ahīnindriya,AHĪNINDRIYA:[a] không có khuyết điểm ngũ quan nào,11,1 21916,vi,20,ahirika,ahirika,Ahirika,AHIRIKA:[a] không hổ thẹn [nt] sự không biết hỗ thẹn tội lỗi,7,1 21952,vi,20,ahita,ahita,Ahita,AHITA:[nt] có hại,không tử tế,ác ý [adj] có hại,5,1 21965,vi,20,ahita,āhita,Āhita,ĀHITA:[pp] để vào,khêu gợi,đốt,5,1 22038,vi,20,ahivatakaroga,ahivātakaroga,Ahivātakaroga,AHIVĀTAKAROGA:[m] bịnh dịch hạch,13,1 22060,vi,20,aho,aho,Aho,AHO:[in]tiếng tán thán khi gặp điều chi lạ lùng,3,1 22080,vi,20,ahoratta,ahoratta,Ahoratta,AHORATTA:[nt] ngày và đêm,8,1 22097,vi,20,ahosi,ahosi,Ahosi,AHOSI:([aor] của hoṭi) nó đã là --kamma [nt] nghiệp không trả quả (như bậc Alahán),5,1 22127,vi,20,ahu,āhu,Āhu,ĀHU:pl của āha,3,1 22151,vi,20,ahuna,āhuṇa,Āhuṇa,ĀHUṆA:[nt] sự cúng thờ,cúng hiến --neyya [a] bậc đáng thọ lãnh vật dưng cúng,5,1 22166,vi,20,ahundarika,āhundarika,Āhundarika,ĀHUNDARIKA:[a] đông dày,dày đặc,10,1 22194,vi,20,ahuti,āhuti,Āhuti,ĀHUTI:[f] sự cúng hiến,đồ dâng cúng,5,1 22235,vi,20,aja,aja,Aja,AJA:[m] con dê --palā người chăn dê --laṇṇikā [f] cứt dê,3,1 22248,vi,20,aja,ajā,Ajā,AJĀ:ajī [f] con dê cái,3,1 22284,vi,20,ajagara,ajagara,Ajagara,AJAGARA:[m] con trăn quấn lại,siết chặt lại,7,1 22410,vi,20,ajanana,ajānana,Ajānana,AJĀNANA:[nt] sự si mê,ngu xuẩn,7,1 22420,vi,20,ajanana,ājānana,Ājānana,ĀJĀNANA:[nt] học thức,sự hiểu biết,7,1 22462,vi,20,ajananta,ajānanta,Ajānanta,AJĀNANTA:ajānamāna [prp] không biết,không hiểu gì hết,8,1 22492,vi,20,ajanati,ājānāti,Ājānāti,ĀJĀNĀTI:(ā+nā+nā) hiểu biết [aor] --ājāni,7,1 22534,vi,20,ajanitva,ajānitvā,Ajānitvā,AJĀNITVĀ:ajāniya [abs] không hiểu,không biết đến,8,1 22548,vi,20,ajaniya,ājānīya,Ājānīya,ĀJĀNĪYA:như chữ ājañña,7,1 22584,vi,20,ajanna,ajañña,Ajañña,AJAÑÑA:[a] không tinh khiết,không sạch sẽ,6,1 22592,vi,20,ajanna,ājañña,Ājañña,ĀJAÑÑA:[a] giòng giống tốt,6,1 22852,vi,20,ajeyya,ajeyya,Ajeyya,AJEYYA:[a] không thể thắng nổi,6,1 22898,vi,20,ajimha,ajimha,Ajimha,AJIMHA:[a] ngay thẳng,không cong queo,6,1 22915,vi,20,ajina,ajina,Ajina,AJINA:[m] một giống beo nhỏ ở châu Phi,có tai dài như mèo,có đốm nâu đen [nt] da nó --kkhipa [m] y phục làm bằng da beo --ppavenī [f] thảm trải giường làm bằng da beo --yoni [f] một giống sơn dương --sāṭi [f] một bộ y phục làm bằng da,5,1 22961,vi,20,ajinapatta,ajinapattā,Ajinapattā,AJINAPATTĀ:[f] con dơi,10,1 22999,vi,20,ajini,ajini,Ajini,AJINI:[aor] jināṭi chinh phục,5,1 23019,vi,20,ajira,ajira,Ajira,AJIRA:[nt] không tiêu hóa,5,1 23084,vi,20,ajiva,ājīva,Ājīva,ĀJĪVA:[m] sự nuôi sống,mạng sống,sự sanh sống,5,1 23111,vi,20,ajivaka,ājīvaka,Ājīvaka,ĀJĪVAKA:ājīvika [m] một hạng tu sĩ ngoài Phật giáo,7,1 23301,vi,20,ajja,ajja,Ajja,AJJA:[in]hôm nay --ṭana [a] tàn thời,theo hiện đại,4,1 23311,vi,20,ajjacara,ajjācāra,Ajjācāra,AJJĀCĀRA:[m] sự vi phạm,hạnh kiểm xấu xa,hành dâm,8,1 23372,vi,20,ajjava,ajjava,Ajjava,AJJAVA:[m] [nt] sự ngay thẳng,sự thẳng thắn,vô tư,6,1 23399,vi,20,ajjhabhasati,ajjhabhāsati,Ajjhabhāsati,AJJHABHĀSATI:(adhi+ā+bhās+a) diễn thuyết,nói ra [aor] --bhasi,12,1 23465,vi,20,ajjhacarati,ajjhācarati,Ajjhācarati,AJJHĀCARATI:(adhi+ā+car+a) vi phạm,phạm tội,hành sái lệ luật [aor] --cari,11,1 23487,vi,20,ajjhacinna,ajjhāciṇṇa,Ajjhāciṇṇa,AJJHĀCIṆṆA:(pp ajjhācaraṭi) hành quá lệ luật,làm theo thói quen,10,1 23499,vi,20,ajjhaga,ajjhagā,Ajjhagā,AJJHAGĀ:(pret adhigacchaṭi) nó đến nơi,đã đạt được,đã kinh nghiệm,7,1 23564,vi,20,ajjhapana,ajjhāpana,Ajjhāpana,AJJHĀPANA:[nt] lời giảng,sự giải thích,giáo huấn,9,1 23578,vi,20,ajjhapanna,ajjhāpanna,Ajjhāpanna,AJJHĀPANNA:(pp ajjhāpajjaṭi) thủ phạm một hình luật,một tội nhơn,10,1 23621,vi,20,ajjhappatta,ajjhappatta,Ajjhappatta,AJJHAPPATTA:[a] đang ngã lên,đi đến thình lình,11,1 23649,vi,20,ajjharuhati,ajjhāruhati,Ajjhāruhati,AJJHĀRUHATI:(adhi+ā+ruh+a) nổi lên,đứng lên,leo qua khỏi [aor] --ruhi,[pp] ajjhārūlha,11,1 23674,vi,20,ajjhasaya,ajjhāsaya,Ajjhāsaya,AJJHĀSAYA:[m] cố ý,sự sắp đặt --yaṭā [f] (cpds) sự làm cố ý của…,9,1 23741,vi,20,ajjhatta,ajjhatta,Ajjhatta,AJJHATTA:[a] cá nhân,liên hệ đến bản thân --ṭaṃ [ad] bên trong --ṭika [a] thuộc về bên trong,của cá nhân,8,1 23947,vi,20,ajjhavasati,ajjhāvasati,Ajjhāvasati,AJJHĀVASATI:(adhi+ā+vas+a) đến ở,định cư [aor] --vasi,[abs] --vasiṭva,11,1 23974,vi,20,ajjhavuttha,ajjhāvuttha,Ajjhāvuttha,AJJHĀVUTTHA:(pp của ajjhāvasaṭi) đã đinh cư,đã chiếm cứ,11,1 23990,vi,20,ajjhaya,ajjhāya,Ajjhāya,AJJHĀYA:[m] một chương của quyền sách -- một đoạn chánh,7,1 24000,vi,20,ajjhayaka,ajjhāyaka,Ajjhāyaka,AJJHĀYAKA:[m] người giảng huấn,thầy giáo,giảng sư,9,1 24016,vi,20,ajjhayana,ajjhayana,Ajjhayana,AJJHAYANA:[nt] sự học hành,sự học thức,9,1 24054,vi,20,ajjhesana,ajjhesanā,Ajjhesanā,AJJHESANĀ:[f] sự yêu cầu,sự mời thỉnh,9,1 24067,vi,20,ajjhesati,ajjhesati,Ajjhesati,AJJHESATI:(adhi+isu+a) yêu cầu,mời,thỉnh [aor] --sayi,9,1 24079,vi,20,ajjhesita,ajjhesita,Ajjhesita,AJJHESITA:[pp] ajjhesaṭi,9,1 24112,vi,20,ajjhittha,ajjhiṭṭha,Ajjhiṭṭha,AJJHIṬṬHA:[pp] ajjhesaṭi,9,1 24132,vi,20,ajjhogahati,ajjhogāhati,Ajjhogāhati,AJJHOGĀHATI:(adhi+ava+gāh+a) lặn xuống,đi vào,ngâm nước [aor] -gahi,11,1 24147,vi,20,ajjhogalha,ajjhogāḷha,Ajjhogāḷha,AJJHOGĀḶHA:[pp] của phía trên,10,1 24163,vi,20,ajjhohara,ajjhohāra,Ajjhohāra,AJJHOHĀRA:[m] đang nuốt vào,9,1 24174,vi,20,ajjhoharana,ajjhoharana,Ajjhoharana,AJJHOHARANA:[nt] nuốt vô,ăn --raṇiya [a] nên nuốt vô,nên ăn được,11,1 24194,vi,20,ajjhoharati,ajjhoharati,Ajjhoharati,AJJHOHARATI:(adhi+ava+har+a) nuốt vô [aor] --hari,11,1 24214,vi,20,ajjhohata,ajjhohaṭa,Ajjhohaṭa,AJJHOHAṬA:[pp] của ajjho--haraṭi,9,1 24225,vi,20,ajjhohita,ajjhohita,Ajjhohita,AJJHOHITA:[pp] nhét,ngốn vào miệng,9,1 24236,vi,20,ajjhokasa,ajjhokāsa,Ajjhokāsa,AJJHOKĀSA:[m] ngoài trời trống,9,1 24249,vi,20,ajjhokirati,ajjhokirati,Ajjhokirati,AJJHOKIRATI:(adhi+ava+kir+a) rải khắp nơi,rải rác,11,1 24351,vi,20,ajjhottharati,ajjhottharati,Ajjhottharati,AJJHOTTHARATI:(adhi+ava+ṭhar+a) nhận xuống,làm ngập,lạm quyền [aor] --ṭhari,13,1 24376,vi,20,ajjhotthata,ajjhotthaṭa,Ajjhotthaṭa,AJJHOTTHAṬA:[pp] của ajjhoṭṭharaṭi rải lên,làm tràn ngập với,11,1 24395,vi,20,ajjhupagaccjati,ajjhupagaccjati,Ajjhupagaccjati,AJJHUPAGACCJATI:(adhi+upa+gam+a) đến,tới nơi,công nhận,15,1 24403,vi,20,ajjhupagamana,ajjhupagamana,Ajjhupagamana,AJJHUPAGAMANA:[nt] sự đến,sự ưng thuận,sự hiệp ước,13,1 24417,vi,20,ajjhupagata,ajjhupagata,Ajjhupagata,AJJHUPAGATA:[pp] của ajjhu- -pagaccjaṭi,11,1 24448,vi,20,ajjhupekkhana,ajjhupekkhana,Ajjhupekkhana,AJJHUPEKKHANA:[nt] --nā [f] sự lãnh đạm,sự bỏ lơ,13,1 24477,vi,20,ajjhupekkhati,ajjhupekkhati,Ajjhupekkhati,AJJHUPEKKHATI:(adhi+upa+ikkhi+a) vô tư,lãnh đạm,bỏ lơ [aor] --khi,13,1 24525,vi,20,ajjhupeti,ajjhupeti,Ajjhupeti,AJJHUPETI:(adhi+upa+i+a) lại gần,đến gần [aor] --esi,[pp] ajjhupeṭa,9,1 24533,vi,20,ajjita,ajjita,Ajjita,AJJITA:[a] được tiền,tích trữ,gom góp,chứa (tiền,gạo,vv),6,1 24568,vi,20,ajjuna,ajjuna,Ajjuna,AJJUNA:[m] cây Aryuna; tên của một hoàng tử,6,1 24624,vi,20,akaca,akāca,Akāca,AKĀCA:[a] không chảy ra,không tràn đến,không thổi đến,5,1 24649,vi,20,akaddhana,ākaḍḍhana,Ākaḍḍhana,ĀKAḌḌHANA:[nt] kéo ra,lôi ra,9,1 24675,vi,20,akaddhati,ākaḍḍhati,Ākaḍḍhati,ĀKAḌḌHATI:(ā+kaddh+a) lôi kéo [aor] --ṇṇhi [pp] ākaṇṇhiṭa,9,1 24751,vi,20,akala,akāla,Akāla,AKĀLA:[m] không phải thì giờ [a] ngoài mùa tiết,5,1 24898,vi,20,akamaka,akāmaka,Akāmaka,AKĀMAKA:[a] không muốn,ước ao,7,1 25007,vi,20,akampita,ākampita,Ākampita,ĀKAMPITA:[pp] rung động,rung chuyển,run rẩy,8,1 25021,vi,20,akampiya,akampiya,Akampiya,AKAMPIYA:[a] không rung động,vững vàng,không lay chuyển,8,1 25113,vi,20,akankhamana,ākaṅkhamāna,Ākaṅkhamāna,ĀKAṄKHAMĀNA:[prp] đang mong mỏi,đang ước ao,11,1 25118,vi,20,akankhana,ākaṅkhana,Ākaṅkhana,ĀKAṄKHANA:[nt] ākaṅkhā [f] sự mong mỏi,sự ước muốn,sự ưa thích,9,1 25144,vi,20,akankhati,ākaṅkhati,Ākaṅkhati,ĀKAṄKHATI:(ā+kakh+ṃ+a) ước ao,mong muốn [aor] --khi,9,1 25207,vi,20,akappa,ākappa,Ākappa,ĀKAPPA:[m] thái độ,cử chỉ,tư cách,6,1 25396,vi,20,akara,ākara,Ākara,ĀKARA:[m] mỏ (than,vàng,vv…),nơi sản xuất,5,1 25407,vi,20,akara,ākāra,Ākāra,ĀKĀRA:[m] cử chỉ,điều kiện,trạng thái,hình dáng,phong thái,5,1 25465,vi,20,akarana,akaraṇa,Akaraṇa,AKARAṆA:[nt] không hành động,7,1 25514,vi,20,akaraniya,akaraṇīya,Akaraṇīya,AKARAṆĪYA:[ptp] 1-- không được làm,không đáng 2-- [nt] hành vi không nên làm,9,1 25632,vi,20,akaronta,akaronta,Akaronta,AKARONTA:[prp] không làm,không thực hiện,8,1 25661,vi,20,akasa,ākāsa,Ākāsa,ĀKĀSA:[m] hư không,không gian,bầu trời --gaṅgā [f] con sông thiên --cārī [a] bay trên hư không --ṭṭha [a] ở trên hư không --ṭala [nt] sân thượng trên cao ốc --dhāṭu [f] dưỡng khí,nguyên chất của không gian,5,1 25928,vi,20,akasi,akāsi,Akāsi,AKĀSI:([aor] of karoṭi) nó đã làm,đã hành động,đã biểu diễn,5,1 25957,vi,20,akassati,ākassati,Ākassati,ĀKASSATI:(ā+kass+a) kéo,lôi [aor] --ssi,8,1 25973,vi,20,akata,akaṭa,Akaṭa,AKAṬA:=AKATA [a] không làm,không phải giả mạo,5,1 26040,vi,20,akatannu,akataññu,Akataññu,AKATAÑÑU:[a] bạc ơn,phản phúc,8,1 26359,vi,20,akhetta,akhetta,Akhetta,AKHETTA:[nt] chỗ không thuận tiện,7,1 26412,vi,20,akhu,ākhu,Ākhu,ĀKHU:[m] con chuột,con bọ,4,1 26429,vi,20,akhya,ākhyā,Ākhyā,ĀKHYĀ:[f] tên,danh --yikā [f] một câu chuyện,một sự tích,5,1 26440,vi,20,akhyata,ākhyāta,Ākhyāta,ĀKHYĀTA:[nt] một động từ,thuộc từ,7,1 26530,vi,20,akilasu,akilāsu,Akilāsu,AKILĀSU:[a] không mệt mỏi,hay hoạt động,7,1 26590,vi,20,akincanna,ākiñcañña,Ākiñcañña,ĀKIÑCAÑÑA:[nt] vô hữu sở,không có chi cả,sự không không,9,1 26673,vi,20,akinna,ākiṇṇa,Ākiṇṇa,ĀKIṆṆA:[pp] của sự theo sau,kế sau,6,1 26729,vi,20,akirati,ākirati,Ākirati,ĀKIRATI:(ā+kir+a) rải lên,rải rác,chạy tán loạn [aor] --ākiri,7,1 26754,vi,20,akiriya,akiriya,Akiriya,AKIRIYA:[nt] không hành vi --vāda vô hậu quả thuyết,7,1 26854,vi,20,akka,akka,Akka,AKKA:[m] mặt trời,cây bạch vĩ (có bông như đuôi chim én),4,1 26903,vi,20,akkamati,akkamati,Akkamati,AKKAMATI:(ā+kam+a) bước,đạp lên,chế ngự,thuần hóa [aor] kkami --mana [nt] sự đạp lên,sự chế ngự,ức chế,8,1 26955,vi,20,akkandati,akkandati,Akkandati,AKKANDATI:(ā+kand+a),khóc than,la khóc [aor] --dana [nt] sự than van,rên rỉ,9,1 26966,vi,20,akkanta,akkanta,Akkanta,AKKANTA:[pp] bước lên,đạp lên,chế ngự,thắng phục,7,1 27013,vi,20,akkha,akkha,Akkha,AKKHA:[nt] bộ phận tri giác [m] trục xe,con súc sắc,trái cây duốt núi (dùng làm thuốc),một sự cân nặng bằng 20 hột lúa (akkha trong sự phối hợp cách như visalakka,sahassakkha từ nơi chữ akkhi con mắt),5,1 27053,vi,20,akkhadassa,akkhadassa,Akkhadassa,AKKHADASSA:[m] một thẩm phán,quan tòa,một trọng tài,10,1 27068,vi,20,akkhadhutta,akkhadhutta,Akkhadhutta,AKKHADHUTTA:[a] mê thích cờ bạc [m] người cờ bạc,11,1 27089,vi,20,akkhaka,akkhaka,Akkhaka,AKKHAKA:[nt] xương đòn gánh,7,1 27145,vi,20,akkhana,akkhaṇa,Akkhaṇa,AKKHAṆA:[m] không đúng lúc,giờ --nā [f] trời chớp,chớp nhoáng,sét --vedhī [m] người bắn lẹ như chớp nhoáng,7,1 27208,vi,20,akkhara,akkhara,Akkhara,AKKHARA:[nt] một chữ,một vần --phalaka [m] một tấm bảng viết --samaya [m] nghệ thuật của sự viết và đọc,7,1 27343,vi,20,akkhata,akkhata,Akkhata,AKKHATA:[a] không tổn thương,không bị thương,không lầm lỗi,7,1 27353,vi,20,akkhata,akkhāta,Akkhāta,AKKHĀTA:[pp] akkhāṭi,7,1 27380,vi,20,akkhati,akkhāti,Akkhāti,AKKHĀTI:(ā+khā+a) nói ra,tuyên bố,báo cáo [aor] akkhāsi,7,1 27402,vi,20,akkhaya,akkhaya,Akkhaya,AKKHAYA:[a] không thay đổi,vĩnh viễn,không cằn cỗi [nt] an vui vĩnh cửu,7,1 27426,vi,20,akkhayi,akkhayī,Akkhayī,AKKHAYĪ:=AKKHĀTU[m]người kể chuyện,thuyết trình lại,7,1 27492,vi,20,akkhi,akkhi,Akkhi,AKKHI:[nt] con mắt --kūpa [m] lỗ con mắt,lỗ ghèn --ṭārā [f] tròng con mắt --dala [nt] mi mắt,5,1 27636,vi,20,akkhitta,akkhitta,Akkhitta,AKKHITTA:[a] không khinh bỉ; bỏ đi,liệng đi,8,1 27662,vi,20,akkhobha,akkhobha,Akkhobha,AKKHOBHA:[a] không cảm động,điềm tỉnh,trơ trơ,8,1 27676,vi,20,akkhobhini,akkhobhinī,Akkhobhinī,AKKHOBHINĪ:--khohinī [f] một số gồm có 42 ám hiệu,như một sư đoàn có 109350 quân lính,65610 con ngựa,21870 con voi và 21870 chiến xa,10,1 27707,vi,20,akkochi,akkochi,Akkochi,AKKOCHI:[aor] của akkosaṭi,7,1 27746,vi,20,akkosa,akkosa,Akkosa,AKKOSA:[m] mắng chưởi,rầy la,phỉ báng --saka [m] người mắng nhiếc rầy la,6,1 27808,vi,20,akkosati,akkosati,Akkosati,AKKOSATI:(ā+kus+a) phỉ báng,rầy la,mắng nhiếc [aor] akkosi [abs] akkosiṭva,8,1 27880,vi,20,akkuttha,akkuttha,Akkuttha,AKKUTTHA:[pp] của akkosaṭi,8,1 27923,vi,20,akotana,ākoṭana,Ākoṭana,ĀKOṬANA:[nt] đánh đập,đụng chạm,thúc hội,cố nài,7,1 27975,vi,20,akoteti,ākoṭeti,Ākoṭeti,ĀKOṬETI:(ā+kuṭ+e) đập,đánh,đánh ngã,đè ép [aor] --esi,7,1 27996,vi,20,akotita,ākotita,Ākotita,ĀKOTITA:(pp của ākoṭeṭi) đè ép,che,giấu (bằng màn,hay bình phong),7,1 28104,vi,20,akula,ākula,Ākula,ĀKULA:ākulibhūṭa [a] rối beng,lộn xộn,5,1 28173,vi,20,akuppa,akuppa,Akuppa,AKUPPA:[a] vững chải,không xao động,6,1 28230,vi,20,akusala,akusala,Akusala,AKUSALA:[nt] tội lỗi,không thiện; [a] không hiền từ,khéo léo,7,1 28484,vi,20,akutila,akutila,Akutila,AKUTILA:[a] thẳng thắn,ngay thật không lường gạt,7,1 28496,vi,20,akutobhaya,akutobhaya,Akutobhaya,AKUTOBHAYA:[a] an toàn trong mọi nơi [m] người kể chuyện,thuyết trình lại a(in cpds) có giá trị với,giá trị của,10,1 28513,vi,20,ala,ala,Ala,ALA:[m] [nt] móng càng cua vv,3,1 28597,vi,20,alabha,alābha,Alābha,ALĀBHA:[m] sự tổn thất,sự mất lợi lộc,6,1 28839,vi,20,alagadda,alagadda,Alagadda,ALAGADDA:[m] con rắn,8,1 28886,vi,20,alagga,alagga,Alagga,ALAGGA:[a] không dính,cột,trói --na [nt] sự không dính líu,6,1 28937,vi,20,alaggeti,ālaggeti,Ālaggeti,ĀLAGGETI:(ā+lag+e) máng lên,móc lên,buộc với [aor] --esi,8,1 28944,vi,20,alaggita,ālaggita,Ālaggita,ĀLAGGITA:[pp] của ālaggeṭi,8,1 28964,vi,20,alahana,āḷāhanā,Āḷāhanā,ĀḶĀHANĀ:[nt] nơi đất hỏa táng --kicca [nt] sự hỏa táng,thiêu --ṭṭhāna [nt] chỗ hỏa táng,7,1 29002,vi,20,alajji,alajjī,Alajjī,ALAJJĪ:[a] không biết hỗ thẹn,không sợ tội lỗi,6,1 29151,vi,20,alakka,alakka,Alakka,ALAKKA:[m] con chó dại,6,1 29172,vi,20,alakkhi,alakkhī,Alakkhī,ALAKKHĪ:[f] sự vô phúc,sự bất hạnh,7,1 29182,vi,20,alakkhika,alakkhika,Alakkhika,ALAKKHIKA:[a] bất hạnh,vô phúc,9,1 29205,vi,20,alam,alaṃ,Alaṃ,ALAṂ:[in]đủ rồi! xong rồi! ngưng đi! [adj] có thể,được --kammaniya [a] đúng,vừa theo kế hoạch --paṭeyyā [f] phụ nữ đến tuổi lấy chồng,4,1 29256,vi,20,alamba,ālamba,Ālamba,ĀLAMBA:[m] sự giúp đỡ,sự nâng đỡ,vật để máng,6,1 29279,vi,20,alambana,ālambana,Ālambana,ĀLAMBANA:[nt] vật,đồ cảm giác,máng lòng thòng từ,nâng đỡ,8,1 29331,vi,20,alambara,ālambara,Ālambara,ĀLAMBARA:[m] một loại trống,8,1 29354,vi,20,alambati,ālambati,Ālambati,ĀLAMBATI:(ā+lab+ñ+a) máng lên,cầm giữ [aor] ālambi [pp] ālambiṭa,8,1 29472,vi,20,alana,ālāna,Ālāna,ĀLĀNA:[nt] cây cột trụ,chỗ cột voi,5,1 29500,vi,20,alankara,alaṇkāra,Alaṇkāra,ALAṆKĀRA:[m] sự trang trí,sự chưng dọn,trang điểm,8,1 29539,vi,20,alankarana,alaṅkaraṇa,Alaṅkaraṇa,ALAṄKARAṆA:[nt] sự trang trí,sự trang điểm,sửa soạn,10,1 29645,vi,20,alankaroti,alaṇkāroti,Alaṇkāroti,ALAṆKĀROTI:(alaṃ+kar+o) trang điểm,trang hoàng,10,1 29655,vi,20,alankata,alaṅkata,Alaṅkata,ALAṄKATA:(pp của alaṅkaroṭi) chưng dọn [adj] trang hoàng,trang điểm,8,1 29836,vi,20,alapa,ālāpa,Ālāpa,ĀLĀPA:[m] nói chuyện,chuyện trò,một lời nói,5,1 29844,vi,20,alapana,ālapana,Ālapana,ĀLAPANA:[nt] sự nói chuyện,trò chuyện,hô cách --panā [f] sự kêu nài,sự yêu cầu,7,1 29879,vi,20,alapati,ālapati,Ālapati,ĀLAPATI:(ā+lap+a) trò chuyện,nói chuyện với [aor] --ālapi,7,1 29909,vi,20,alapu,alāpu,Alāpu,ALĀPU:=ALĀBU[nt] trái bầu trắng dài,5,1 29958,vi,20,alasa,alasa,Alasa,ALASA:[a] lười biếng --ṭā [f] sự uể oải,sự lười biếng,5,1 29982,vi,20,alasaka,alasaka,Alasaka,ALASAKA:[nt] không tiêu hóa,7,1 30024,vi,20,alasiya,ālasiya,Ālasiya,ĀLASIYA:ālasya [nt] lười biếng,dụ dự,uể oải,lừ đừ,7,1 30100,vi,20,alata,alāta,Alāta,ALĀTA:[nt] khúc củi đang cháy,5,1 30130,vi,20,alattaka,alattaka,Alattaka,ALATTAKA:[nt] gôm lắc,nhực cây màu đỏ dể đánh cho bóng gỗ --kaṭa đánh bằng gôm-lắc,8,1 30226,vi,20,alaya,ālaya,Ālaya,ĀLAYA:[m] chỗ trú ngụ,nơi ngủ ngầm,ước muốn,quyến luyến,kiêu căng,5,1 30294,vi,20,alepa,ālepa,Ālepa,ĀLEPA:[m] sự thoa dầu,thuốc dán,pom-mát,5,1 30305,vi,20,alepana,ālepana,Ālepana,ĀLEPANA:[nt] sự thoa pom-mát,sự thoa thuốc dán,7,1 30349,vi,20,ali,ali,Ali,ALI:[m] con ong,con bò cạp,3,1 30367,vi,20,ali,āli,Āli,ĀLI:[f] con đê,bờ đập,3,1 30400,vi,20,alika,alika,Alika,ALIKA:[nt] sự láo,sự giả dối,5,1 30423,vi,20,alikhati,ālikhati,Ālikhati,ĀLIKHATI:(ā+likh+a) vẽ,họa,phác họa một bức hình [aor] --ālikhi,8,1 30442,vi,20,alimpana,ālimpana,Ālimpana,ĀLIMPANA:[nt] sự làm nhơ bẩn,sự đốt,8,1 30469,vi,20,alimpeti,ālimpeti,Ālimpeti,ĀLIMPETI:(ā+lip+e) làm bẩn,thoa dầu,đốt lửa [aor] --esi,8,1 30481,vi,20,alimpita,ālimpita,Ālimpita,ĀLIMPITA:[pp] của ālimpeṭi,8,1 30499,vi,20,alina,alīna,Alīna,ALĪNA:[a] không có làm biếng,hoạt động,5,1 30587,vi,20,alinda,ālinda,Ālinda,ĀLINDA:[m] hành lang trước cửa nhà,6,1 30629,vi,20,alingana,āliṅgana,Āliṅgana,ĀLIṄGANA:[nt] sự ôm lấy,hôn,8,1 30643,vi,20,alingati,āliṅgati,Āliṅgati,ĀLIṄGATI:(ā+liṅg+a) ôm lấy [aor] -āliṅgi,8,1 30683,vi,20,alitta,alitta,Alitta,ALITTA:[pp] của ālimpaṭi hoặc ālimpeṭi làm nhớp,nhơ bẩn,đốt,bằng lửa,6,1 30714,vi,20,alla,alla,Alla,ALLA:[a] mốc,ẩm ướt,xanh,tươi --dāru [nt] củi tươi,4,1 30815,vi,20,allapa,allāpa,Allāpa,ALLĀPA:[m] sự đàm thoại,chuyện vãn,6,1 30926,vi,20,allina,allīna,Allīna,ALLĪNA:(pp của allīyaṭi) dính vào,bám lấy,6,1 30950,vi,20,alliyana,allīyana,Allīyana,ALLĪYANA:[nt] sự bám lấy,sự dính vào,8,1 31002,vi,20,alliyati,allīyati,Allīyati,ALLĪYATI:(a+li+ya) bám níu lấy,dính vào,8,1 31033,vi,20,alobha,alobha,Alobha,ALOBHA:[m] sự không tham muốn,6,1 31124,vi,20,aloka,āloka,Āloka,ĀLOKA:[m] ánh sáng,5,1 31165,vi,20,alokana,ālokana,Ālokana,ĀLOKANA:[nt] cửa sổ hình tròn,chỗ nhìn vào,7,1 31212,vi,20,alokasandhi,ālokasandhi,Ālokasandhi,ĀLOKASANDHI:[m] một cửa sổ,chỗ mở ra cho ánh sáng vào,11,1 31284,vi,20,aloketi,āloketi,Āloketi,ĀLOKETI:(ā+lok+e) nhìn vào,hoặc nhìn đến trước [aor] --esi,7,1 31301,vi,20,alokita,ālokita,Ālokita,ĀLOKITA:[pp] của ālokeṭi [nt] nhìn vào,nhìn phía trước,7,1 31321,vi,20,alola,alola,Alola,ALOLA:=ALOLUPA [a] không ước ao,tham muốn,5,1 31329,vi,20,alola,āloḷa,Āloḷa,ĀLOḶA:[m] sự rối loạn,sự xáo trộn,tiếng ồn ào,xôn xao,5,1 31358,vi,20,aloleti,āloḷeti,Āloḷeti,ĀLOḶETI:(ā+luḷ+e) làm lộn xộn,trộn lộn,làm rối loạn [aor] --esi,7,1 31446,vi,20,alopa,ālopa,Ālopa,ĀLOPA:[m] một miếng nhỏ,vụn --pika (cpds) [a] có một miếng nhỏ,5,1 31491,vi,20,alu,ālu,Ālu,ĀLU:[nt] củ,rễ tròn ăn được,khoai mỡ,3,1 31561,vi,20,aluleti,āluḷeti,Āluḷeti,ĀLUḶETI:(ā+luḷ+e) lay động,làm rối loạn,làm xáo trộn [aor] --esi,7,1 31578,vi,20,alulita,āluḷita,Āluḷita,ĀLUḶITA:[pp] của āluḷeṭi,7,1 31638,vi,20,ama,āma,Āma,ĀMA:āmaka [a] còn sống,còn tươi,chưa chín --gandha [m] mùi chí rận,sán lải,mùi thịt --kasusāna [nt] địa mộ,nơi bỏ tử thi cho thú vật ăn,3,1 31639,vi,20,ama,āma,Āma,ĀMA:[in] dạ,vâng,3,1 31649,vi,20,ama,āmā,Āmā,ĀMĀ:[f] con sen,cô hầu,con ở,3,1 31662,vi,20,amacca,amacca,Amacca,AMACCA:[m] đại thần cố vấn,bạn đồng nghiệp,6,1 31773,vi,20,amaddana,āmaddana,Āmaddana,ĀMADDANA:[nt] nghiền nát (máy đập đá),8,1 31935,vi,20,amajja,amajja,Amajja,AMAJJA:[nt] cái đó không có chất gây say --jjapa [a] người không có uống các chất say,cử uống rượu và chất gây say,6,1 32041,vi,20,amala,amala,Amala,AMALA:[a] tinh khiết,trong sạch,không nhơ bẩn,5,1 32058,vi,20,amalaka,āmalaka,Āmalaka,ĀMALAKA:[nt] --lakī [f] cây duốt núi hay cây kha lê lặc (dùng làm thuốc) mọc ở Ấn Độ,7,1 32159,vi,20,amamaka,amāmaka,Amāmaka,AMĀMAKA:như amama,7,1 32181,vi,20,amana,amana,Amana,AMANA:[a] không ích kỷ,thoát khỏi sự mong muốn,5,1 32407,vi,20,amantana,āmantana,Āmantana,ĀMANTANA:[nt] kêu gọi,mời mọc,gọi lại,8,1 32462,vi,20,amanteti,āmanteti,Āmanteti,ĀMANTETI:(ā+manṭ+e) kêu gọi,nói đến,mời thỉnh [aor] esi,8,1 32477,vi,20,amantita,āmantita,Āmantita,ĀMANTITA:[pp] của āmanṭeṭi,8,1 32507,vi,20,amanusa,amānusa,Amānusa,AMĀNUSA:[a] phi nhơn,7,1 32533,vi,20,amanussa,amanussa,Amanussa,AMANUSSA:[m] phi nhơn,ma,quỉ,thiên thần,8,1 32682,vi,20,amara,amara,Amara,AMARA:[a] bất diệt,không chết,5,1 32698,vi,20,amara,amarā,Amarā,AMARĀ:[f] con lươn,5,1 32947,vi,20,amasati,āmasati,Āmasati,ĀMASATI:(ā+mas+a) rờ đụng,vỗ,chà xát [aor] --āmasi [pp] āmasiṭa,amaṭṭha,7,1 32957,vi,20,amasaya,āmāsaya,Āmāsaya,ĀMĀSAYA:[m] dạ dày,bao tử,7,1 32999,vi,20,amata,amata,Amata,AMATA:[f] thuốc trường sanh,trạng thái bất tử --ṭandada [a] đem lại trạng thái bất tử --pada [nt] sự chuyển sang trạng thái không chết --magga [m] con đường đưa đến nơi vô sanh bất diệt,5,1 33261,vi,20,amatapitika,amātāpitika,Amātāpitika,AMĀTĀPITIKA:[a] không cha mẹ,mồ côi,11,1 33398,vi,20,amattannu,amattaññu,Amattaññu,AMATTAÑÑU:[a] không tri túc,lãng phí --ñuṭā không tri túc,9,1 33425,vi,20,amatteyya,amatteyya,Amatteyya,AMATTEYYA:[a] không cung kính mẹ -yaṭā [f] sự không cung kính mẹ mình,9,1 33443,vi,20,amattha,āmaṭṭha,Āmaṭṭha,ĀMAṬṬHA:(pp của āmasaṭi) cầm,nắm lấy,7,1 33473,vi,20,amattika,āmattika,Āmattika,ĀMATTIKA:[nt] đồ gốm (làm bằng đất),đồ sành,8,1 33512,vi,20,amavasi,amāvasī,Amāvasī,AMĀVASĪ:[f] ngày mồng một,ngày trăng non,7,1 33537,vi,20,amaya,āmaya,Āmaya,ĀMAYA:[m] sự đau,tật bịnh,5,1 33572,vi,20,amba,amba,Amba,AMBA:[m] cây xoài,[nt] trái xoài --pakka [nt] xoài chín --pāna nước xoài chín --piṇṇī [f] một chùm xoài --vana [nt] --saṇṇa [m] vườn xoài --laṭṭhikā [f] cây xoài (còn nhỏ),4,1 33584,vi,20,amba,ambā,Ambā,AMBĀ:[f] mẹ,4,1 33881,vi,20,ambara,ambara,Ambara,AMBARA:[nt] vải,hư không,trời,6,1 34153,vi,20,ambila,ambila,Ambila,AMBILA:[a] chua [m] vị chua,6,1 34255,vi,20,ambu,ambu,Ambu,AMBU:[nt] nước --cārī [m] con cá --ja [a] loài thủy tộc [nt] hoa sen [m] con cá --da,dhara,[m] chòm mây,4,1 34353,vi,20,amendita,āmeṇdita,Āmeṇdita,ĀMEṆDITA:[nt] hoan hô,tán thán,8,1 34373,vi,20,amha,amha,Amha,AMHA:amhā (số nhiều của amhi) chúng tôi là,4,1 34383,vi,20,amha,amhā,Amhā,AMHĀ:(personal pron) tôi,chúng tôi,,4,1 34452,vi,20,amhi,amhi,Amhi,AMHI:[1er sing] tôi là,4,1 34468,vi,20,amilata,amilāta,Amilāta,AMILĀTA:[a] không khô héo,tàn úa --lāṭā [f] một loại cây làm thuốc (cây dứa thường),7,1 34498,vi,20,amisa,āmisa,Āmisa,ĀMISA:[nt] vật thực,thịt,tiền thế chân gia tăng,lợi [adj] thuộc vật chất --dāna [nt] cho,biếu vật cần thiết như vật thực,chỗ ở,vv…,5,1 34721,vi,20,amissa,amissa,Amissa,AMISSA:[a] không trộn lộn,lẫn lộn,6,1 34771,vi,20,amita,amita,Amita,AMITA:[a] vô bờ bến,vô lượng,5,1 34840,vi,20,amitta,amitta,Amitta,AMITTA:[a] kẻ địch,người nghịch,6,1 34943,vi,20,amma,ammā,Ammā,AMMĀ:[f] mẹ (nếu vocative thì thường dùng amma để kêu gọi một người phụ nữ hay là con gái),4,1 34959,vi,20,ammana,ammaṇa,Ammaṇa,AMMAṆA:[nt] tiêu chuẩn để đo lường mễ cốc (lối 5 giạ,1 giạ lối 36 lít),6,1 34979,vi,20,amo,āmo,Āmo,ĀMO:như ĀMA,3,1 35009,vi,20,amoda,āmoda,Āmoda,ĀMODA:[m] mùi thơm quá,sự vui thích,5,1 35019,vi,20,amodamana,āmodamāna,Āmodamāna,ĀMODAMĀNA:[prp] vui lòng,vui thú,9,1 35029,vi,20,amodana,āmodanā,Āmodanā,ĀMODANĀ:[f] sự vui thích,vui vẻ,7,1 35049,vi,20,amodati,āmodati,Āmodati,ĀMODATI:(ā+mud+a) vui thích [aor] āmodi [pp] āmodiṭa,7,1 35063,vi,20,amodeti,āmodeti,Āmodeti,ĀMODETI:caus (a+mud+e) làm cho vui vẻ,vui thích [aor] esi,7,1 35083,vi,20,amogha,amogha,Amogha,AMOGHA:[a] không trống rỗng,không vô dụng,6,1 35117,vi,20,amoha,amoha,Amoha,AMOHA:[a] không si mê,có trí tuệ,5,1 35210,vi,20,amsa,aṃsa,Aṃsa,AṂSA:[m] [nt] một bộ phận,một bên vai --kūṭa [nt] vai --bandhana [nt] đai da mang trên vai,4,1 35264,vi,20,amsu,aṃsu,Aṃsu,AṂSU:[m] lằn,ánh sáng,thớ,sợi --ka [nt] vải --mālī [m] mặt trời,4,1 35291,vi,20,amu,amu,Amu,AMU:[pron] và như vậy,3,1 35322,vi,20,amucchita,amucchita,Amucchita,AMUCCHITA:[a] không say mê,không tham,9,1 35563,vi,20,amutra,amutra,Amutra,AMUTRA:[ad] nơi chốn như vậy,6,1 35572,vi,20,amutta,amutta,Amutta,AMUTTA:[a] không thoát khỏi từ,6,1 35584,vi,20,amutta,āmutta,Āmutta,ĀMUTTA:(pp của āmuñcaṭi) trang điểm với,6,1 35673,vi,20,ana,āna,Āna,ĀNA:ĀṆA [nt] hơi thở,sự thở vô,3,1 35676,vi,20,ana,ānā,Ānā,ĀNĀ:[f] mệnh lệnh --sampanna [a] quyền hành,uy lực,3,1 35718,vi,20,anabhava,anabhāva,Anabhāva,ANABHĀVA:(anu+abhāva) [m] sự ngừng lại bên ngoài,tạm đình chỉ,8,1 35866,vi,20,anabhirata,anabhirata,Anabhirata,ANABHIRATA:akhông vui thích bên trong,10,1 35891,vi,20,anabhirati,anabhirati,Anabhirati,ANABHIRATI:[f] không vừa lòng,không đẹp ý,buồn bã,10,1 35997,vi,20,anacara,anācāra,Anācāra,ANĀCĀRA:[m] hạnh kiểm không tốt,không có giới hạnh,7,1 36066,vi,20,anada,anādā,Anādā,ANĀDĀ:anādāya [abs] (na+ādāṭi) không lấy,5,1 36090,vi,20,anadara,anādara,Anādara,ANĀDARA:[m] sự vô lễ [a] không cung kính --dariya [nt] không ân cần,không đếm xỉa đến,7,1 36230,vi,20,anadhivara,anadhivara,Anadhivara,ANADHIVARA:[m] Đức Như Lai,bậc nhiều phúc đức,10,1 36334,vi,20,anadiyitva,anādiyitvā,Anādiyitvā,ANĀDIYITVĀ:[abs] không chú ý,không quan tâm,10,1 36348,vi,20,anagamana,anāgamana,Anāgamana,ANĀGAMANA:[nt] chưa đến,9,1 36373,vi,20,anagami,anāgāmī,Anāgāmī,ANĀGĀMĪ:[m] bậc không trở lại là anahām bất lai,bậc thánh thứ ba,7,1 36536,vi,20,anagata,anāgata,Anāgata,ANĀGATA:[a] vị lai [m] sẽ đến,7,1 36795,vi,20,anaka,āṇaka,Āṇaka,ĀṆAKA:[m] trống,kiểng bằng đồng thau,5,1 36873,vi,20,anakula,anākula,Anākula,ANĀKULA:[a] không lộn xộn,không vướng mắc,7,1 36912,vi,20,analankata,analaṅkata,Analaṅkata,ANALAṄKATA:[a] 1-- không vừa ý 2--không trang hoàng,trang sức,10,1 36944,vi,20,analaya,anālaya,Anālaya,ANĀLAYA:[a] không quyến luyến [m] không ưa thích,7,1 36962,vi,20,analhika,anāḷhika,Anāḷhika,ANĀḶHIKA:[a] nghèo,khốn cùng,8,1 37044,vi,20,anamasita,anāmasita,Anāmasita,ANĀMASITA:[a] không cầm,không rờ đụng,9,1 37073,vi,20,anamatagga,anamatagga,Anamatagga,ANAMATAGGA:[a] việc mà không biết được sự khởi thủy,10,1 37118,vi,20,anamaya,anāmaya,Anāmaya,ANĀMAYA:[a] vô bịnh,khỏi bịnh,7,1 37146,vi,20,anana,anaṇa,Anaṇa,ANAṆA:[m] rảnh nợ,không thiếu nợ,5,1 37154,vi,20,anana,ānana,Ānana,ĀNANA:[m] mặt,miệng,5,1 37191,vi,20,ananda,ānanda,Ānanda,ĀNANDA:[m] sự vui vẻ,sự vui thích,6,1 37288,vi,20,anandi,ānandī,Ānandī,ĀNANDĪ:[a] vui thích,6,1 37312,vi,20,anangana,anaṅgaṇa,Anaṅgaṇa,ANAṄGAṆA:[a] không tham muốn,không bợn nhơ,vô tội lỗi,8,1 37445,vi,20,ananta,ananta,Ananta,ANANTA:[a] vô tận,vô hạn định,vô bờ bến,6,1 37535,vi,20,anantara,anantara,Anantara,ANANTARA:[a] kế,gần bên,liền theo đó,8,1 37574,vi,20,anantaram,anantaraṃ,Anantaraṃ,ANANTARAṂ:[ad] kế liền,kế đó,9,1 37651,vi,20,anantarika,ānantarika,Ānantarika,ĀNANTARIKA:[a] kế liền,theo sau lập tức,10,1 37789,vi,20,ananucchavika,ananucchavika,Ananucchavika,ANANUCCHAVIKA:[a] không đúng,không đáng,không thích nghi,13,1 38012,vi,20,ananya,ānanya,Ānanya,ĀNANYA:[nt] thoát khỏi nợ,6,1 38058,vi,20,anapaka,āṇāpaka,Āṇāpaka,ĀṆĀPAKA:[m] người ra lệnh,chỉ huy,7,1 38074,vi,20,anapana,āṇapana,Āṇapana,ĀṆAPANA:[nt] sự thực hành mệnh lệnh,7,1 38093,vi,20,anapana,ānāpāna,Ānāpāna,ĀNĀPĀNA:hay ĀNĀPĀṆA,7,1 38271,vi,20,anapekkha,anapekkha,Anapekkha,ANAPEKKHA:[a] liền,lập tức,khỏi chờ đợi,9,1 38312,vi,20,anapeti,āṇāpeti,Āṇāpeti,ĀṆĀPETI:(ā+nā+āpe) ra lệnh [aor] --esi,7,1 38325,vi,20,anapiya,āṇāpiya,Āṇāpiya,ĀṆĀPIYA:[abs] đang chỉ huy,7,1 38334,vi,20,anappaka,anappaka,Anappaka,ANAPPAKA:[a] nhiều,số lớn,việc không phải nhỏ mọn,việc quan trọng,8,1 38354,vi,20,anapuccha,anāpucchā,Anāpucchā,ANĀPUCCHĀ:[abs] không có yêu cầu,không có cho phép,9,1 38403,vi,20,anarambha,anārambha,Anārambha,ANĀRAMBHA:[a] tình trạng ồn ào,hỗn loạn,9,1 38434,vi,20,anariya,anariya,Anariya,ANARIYA:[a] không cao thượng,phàm tục,thô bỉ,thường,7,1 38534,vi,20,anasakatta,anāsakatta,Anāsakatta,ANĀSAKATTA:[nt] nhịn đói,kiêng ăn,10,1 38548,vi,20,anasana,anasana,Anasana,ANASANA:[nt] nhịn ăn,cử ăn,7,1 38585,vi,20,anasava,anāsava,Anāsava,ANĀSAVA:[a] khỏi bị độc,vô ái dục,7,1 38721,vi,20,anatamasa,anatamasa,Anatamasa,ANATAMASA:[in]ít nhất,nói cho cùng,9,1 38735,vi,20,anatha,anātha,Anātha,ANĀTHA:[a] khốn khổ,không nơi nương tựa,6,1 38893,vi,20,anatta,anatta,Anatta,ANATTA:[a] vô ngã [m] không có ta,6,1 38907,vi,20,anatta,āṇatta,Āṇatta,ĀṆATTA:(pp của ānāpeṭi) đang ra lệnh,6,1 38949,vi,20,anattamana,anattamana,Anattamana,ANATTAMANA:[a] không vừa lòng,10,1 39029,vi,20,anattha,anattha,Anattha,ANATTHA:[m] sự tai hại,sự bất hạnh,7,1 39181,vi,20,anatti,āṇatti,Āṇatti,ĀṆATTI:[f] mệnh lệnh,sự ra lệnh --ṭika [a] có liên hệ đến mệnh lệnh,6,1 39463,vi,20,anavasesa,anavasesa,Anavasesa,ANAVASESA:[a] không còn dư sót,hoàn toàn --sesaṃ [ad] đầy đủ,một cách trọn vẹn,9,1 39541,vi,20,anavata,anāvaṭa,Anāvaṭa,ANĀVAṬA:[a] mở trống,không đóng lại,7,1 39554,vi,20,anavatara,anavatara,Anavatara,ANAVATARA:[a] bền lâu --raṭaṃ [ad] luôn luôn,liên tiếp,9,1 39591,vi,20,anavatthita,anavaṭṭhita,Anavaṭṭhita,ANAVAṬṬHITA:[a] không vững chắc,lay động,11,1 39619,vi,20,anavatti,anāvattī,Anāvattī,ANĀVATTĪ:[m] người không trở lại,8,1 39644,vi,20,anavaya,anavaya,Anavaya,ANAVAYA:[a] không thiếu,đầy đủ,7,1 39672,vi,20,anavila,anavilā,Anavilā,ANAVILĀ:[a] không khuấy rối,sạch sẽ,7,1 39719,vi,20,anavuttha,anāvuttha,Anāvuttha,ANĀVUTTHA:[a] không cư ngụ,9,1 39732,vi,20,anaya,anaya,Anaya,ANAYA:[m] vô phúc,bất hạnh,5,1 39785,vi,20,anayasa,anāyāsa,Anāyāsa,ANĀYĀSA:[a] khỏi phiền phức -yāsena [ad] dễ dàng,7,1 39797,vi,20,anayatana,anāyatana,Anāyatana,ANĀYATANA:[nt] không đúng chỗ,9,1 39816,vi,20,anayati,ānayati,Ānayati,ĀNAYATI:như āneṭi,7,1 39855,vi,20,anayuhana,anayūhana,Anayūhana,ANAYŪHANA:[nt] không cố gắng -hanṭa [ptp] không gắng sức,9,1 39923,vi,20,anda,aṇḍa,Aṇḍa,AṆḌA:=AṆḌAKA [nt]một cái trứng,hòn dái,4,1 39963,vi,20,andaja,aṇḍaja,Aṇḍaja,AṆḌAJA:[a] sanh ra bằng trứng,noãn sanh [m] con chim,con rắn,6,1 40015,vi,20,andha,andha,Andha,ANDHA:[a] mù quáng,người si mê -karana [a] đang mù quáng,đang mập mờ,lộn xộn,mơ hồ --bāla [a] ngu xuẩn,điên rồ --bhūṭa [a] mù quáng,ngu si,5,1 40081,vi,20,andhaka,andhaka,Andhaka,ANDHAKA:[m] ruồi lằn [a] thuộc về xứ Andhra,7,1 40099,vi,20,andhakara,andhakāra,Andhakāra,ANDHAKĀRA:[m] sự tối tăm,sự lạc lối,sự ngơ ngác,9,1 40224,vi,20,andhantama,andhantama,Andhantama,ANDHANTAMA:[m] [nt] sự tối quá,tối đen,10,1 40246,vi,20,andhati,anḍhati,Anḍhati,ANḌHATI:(anu+dah+a) đốt phá,thiêu hủy [aor] --ṇahi,7,1 40281,vi,20,andu,andu,Andu,ANDU:anduka [m] một sợi dây --ghara [nt] khám đường,phòng giam cầm người,4,1 40305,vi,20,andupaka,aṇḍūpaka,Aṇḍūpaka,AṆḌŪPAKA:[nt] một khoanh,một lọn khoanh tròn để đồ lên,8,1 40315,vi,20,anedha,anedha,Anedha,ANEDHA:[a] không còn nhiên liệu,cung cấp,6,1 40326,vi,20,aneja,aneja,Aneja,ANEJA:[a] thoát khỏi dục vọng,nhục dục,5,1 40350,vi,20,aneka,aneka,Aneka,ANEKA:[a] nhiều,khác nhau --ppakāra,[a] --vidha [a] nhiều thứ khác nhau,nhiều đứa,5,1 40767,vi,20,anela,aneḷa,Aneḷa,ANEḶA:aneḷaka akhông nhơ bẩn,trong sạch,5,1 40776,vi,20,anelagala,aneḷagala,Aneḷagala,ANEḶAGALA:[a] không chảy nước miếng,9,1 40818,vi,20,anenja,āneñja,Āneñja,ĀNEÑJA:[a] điềm tĩnh,trơ trơ,không lay động,6,1 40888,vi,20,anesana,anesanā,Anesanā,ANESANĀ:[f] tà mạng,cuộc sống không chân chánh,7,1 40923,vi,20,aneti,āneti,Āneti,ĀNETI:(ā+ni+a) mang lại,đem đến,dẫn đến,5,1 40957,vi,20,anga,aṅga,Aṅga,AṄGA:[nt] một bộ phận,chân,tay,một số lượng --paccaṅga,[nt] phần nhỏ,lớn của chân tay --rāga [m] dầu sáp để thoa mình --vijjā [f] thuật xem chỉ tay và xem tướng,xem dấu trong thân thể,4,1 40983,vi,20,angada,aṅgada,Aṅgada,AṄGADA:[nt] một chiếc vòng tay,6,1 41022,vi,20,angajata,aṅgajāta,Aṅgajāta,AṄGAJĀTA:[nt] bộ phận sinh dục của nam và nữ,8,1 41105,vi,20,angana,aṅgana,Aṅgana,AṄGANA:[nt] một khoảng trống,một cái sân,sự nhơ bẩn của tinh thần,6,1 41112,vi,20,angana,aṅganā,Aṅganā,AṄGANĀ:[f] người phụ nữ,6,1 41223,vi,20,angara,aṅgāra,Aṅgāra,AṄGĀRA:mṇt than (đốt),cục than còn cháy --kaṭāha,--kapalla [m] một cái sōng,dĩa để đựng tro --kāsu [f] một cái hầm đầy tro --maṃsa [nt] thịt nướng trên tro,6,1 41498,vi,20,angika,aṅgika,Aṅgika,AṄGIKA:[a] cpds gồm nhiều bộ phận như duvaṅgika có hai bộ phận,6,1 41516,vi,20,angirasa,aṅgīrasa,Aṅgīrasa,AṄGĪRASA:[m] tên tộc của đức Phật,bậc rực rỡ,vẻ vang,chói lọi,8,1 41540,vi,20,angula,aṅgula,Aṅgula,AṄGULA:[nt] một lóng tay bề dài,bề ngang [a] cpds do nhiều ngón tay,6,1 41576,vi,20,anguli,aṅguli,Aṅguli,AṄGULI:[f] ngón tay,ngón chân --pabba [nt] khớp ngón tay --muddā [f] chiếc cà rá,6,1 41728,vi,20,anguliyaka,aṅgulīyaka,Aṅgulīyaka,AṄGULĪYAKA:--leyyaka [nt] chiếc cà rá,10,1 41777,vi,20,anguttha,aṅguṭṭha,Aṅguṭṭha,AṄGUṬṬHA:[m] ngón tay cái và ngón chân cái,8,1 41808,vi,20,anha,aṇha,Aṇha,AṆHA:[m] ngày cpds như pubbaṇha buổi sáng,4,1 41825,vi,20,ani,āṇi,Āṇi,ĀṆI:[f] cây đinh,đinh chốt,3,1 41905,vi,20,anibbisanta,anibbisanta,Anibbisanta,ANIBBISANTA:[prp] không tìm ra,11,1 41938,vi,20,anicca,anicca,Anicca,ANICCA:[a] không bền vững,vô thường,6,1 42059,vi,20,aniccha,anicchā,Anicchā,ANICCHĀ:[f] không muốn,thích,7,1 42074,vi,20,anicchanta,anicchanta,Anicchanta,ANICCHANTA:--chamāna [prp] không ước muốn,10,1 42188,vi,20,anigha,anigha,Anigha,ANIGHA:[a] thoát khỏi phiền phức,6,1 42200,vi,20,anigha,anīgha,Anīgha,ANĪGHA:như anigha,6,1 42229,vi,20,anika,anīka,Anīka,ANĪKA:[nt] một toán quân --kagga [nt] bày binh bố trận,dàn quân --kaṭṭha [m] ngự lâm quân,5,1 42280,vi,20,anikhasava,anikhasāva,Anikhasāva,ANIKHASĀVA:[a] không thoát khỏi,sự nhơ bẩn tinh thần,10,1 42351,vi,20,anila,anila,Anila,ANILA:[m] gió --paṭha [m] trên trời,trên không --loddhuṭa [a] lung lay vì gió,5,1 42421,vi,20,animisa,animisa,Animisa,ANIMISA:[a] không nháy mắt,7,1 42540,vi,20,anindita,anindita,Anindita,ANINDITA:[a] không quở trách,không chưởi rủa,mắng,8,1 42570,vi,20,aninjana,aniñjana,Aniñjana,ANIÑJANA:[nt] không xao động,8,1 42582,vi,20,aninjita,aniñjita,Aniñjita,ANIÑJITA:[a] không rung động,yên ổn,8,1 42642,vi,20,anisada,ānisada,Ānisada,ĀNISADA:[nt] mông đít,phần lồi ra phía sau lái tàu,7,1 42673,vi,20,anisammakari,anisammakārī,Anisammakārī,ANISAMMAKĀRĪ:[a] vội vàng,không suy nghĩ,vô ý,12,1 42683,vi,20,anisamsa,ānisaṃsa,Ānisaṃsa,ĀNISAṂSA:[m] quả báu,phước báu,sự đem lại quả tốt,8,1 42786,vi,20,anissara,anissara,Anissara,ANISSARA:[a] không có quyền hành,không có uy thế,8,1 42855,vi,20,anita,ānīta,Ānīta,ĀNĪTA:(pp của āneṭi) mang lại,đem lại,5,1 42901,vi,20,anitika,anītika,Anītika,ANĪTIKA:[a] khỏi hại,khỏi thương tích,7,1 42927,vi,20,anittha,aniṭṭha,Aniṭṭha,ANIṬṬHA:[a] không vui lòng,không thỏa thuận,7,1 43001,vi,20,anitthita,aniṭṭhita,Aniṭṭhita,ANIṬṬHITA:[a] chưa hoàn tất,bỏ dở,9,1 43176,vi,20,aniyata,aniyata,Aniyata,ANIYATA:[a] không chắc chắn,không giải quyết,7,1 43255,vi,20,anjali,añjali,Añjali,AÑJALI:[f] chấp tay tỏ sự cung kính -kamma [nt] sự chấp tay vái chào -karaṇya [a] đáng tôn kính --puṭa [m] nắm ngón tay lại,cầm vật gì,6,1 43294,vi,20,anjana,añjana,Añjana,AÑJANA:[nt] thuốc nhỏ con mắt --nāṭi [f] ống thuốc đau mắt,hộp đồ trang điểm --vaṇṇa [a] màu thuốc đau mắt,là màu đen,6,1 43435,vi,20,anjasa,añjasa,Añjasa,AÑJASA:[nt] con đường,đường đi,6,1 43459,vi,20,anjati,añjati,Añjati,AÑJATI:(añju+a) nhỏ thuốc vào mắt [aor] añji,6,1 43477,vi,20,anjeti,añjeti,Añjeti,AÑJETI:(añju+e) nhỏ thuốc đau mắt [aor] --esi,6,1 43490,vi,20,anjita,añjita,Añjita,AÑJITA:[pp] của añjaṭi,hay là añjeṭi,6,1 43511,vi,20,anka,aṅka,Aṅka,AṄKA:[m] chỗ lồi lõm,một dấu hiệu hình vẽ bằng số,4,1 43526,vi,20,anketi,aṅketi,Aṅketi,AṄKETI:(aki+e) ghi dấu,đóng,in dấu trên người,thú,hàng hóa [aor] --esi [abs] aṅkeṭvā,6,1 43540,vi,20,ankita,aṅkita,Aṅkita,AṄKITA:[pp] aṅkeṭi,6,1 43569,vi,20,ankura,aṅkura,Aṅkura,AṄKURA:[m] mầm non,đọt,chồi,6,1 43602,vi,20,ankusa,aṅkusa,Aṅkusa,AṄKUSA:[m] cái móc,cái giáo để bẻ trái cây,hoặc điều khiển con voi,6,1 43646,vi,20,anna,añña,Añña,AÑÑA:[f] hiểu biết hoàn toàn,bậc a-la-hán,4,1 43647,vi,20,anna,añña,Añña,AÑÑA:[a] cái khác,vật khác,4,1 43675,vi,20,anna,aṇṇa,Aṇṇa,AṆṆA:[m] nước (uống),4,1 43686,vi,20,anna,anna,Anna,ANNA:[nt] vật thực,cơm --da [a] người cho cơm vật thực --pāna [nt] vật thực và nước uống,cơm nước,4,1 43782,vi,20,annadatthu,aññadatthu,Aññadatthu,AÑÑADATTHU:[in]thật vậy,bất cứ giá nào,trên một cách khác,10,1 43880,vi,20,annamanna,aññamañña,Aññamañña,AÑÑAMAÑÑA:--aññoñña [a] lẫn nhau --ñam,[ad] người này lẫn người kia,một cách lẫn nhau,9,1 44039,vi,20,annana,aññāna,Aññāna,AÑÑĀNA:[nt] si mê,ngu xuẩn,6,1 44054,vi,20,annanada,aññanadā,Aññanadā,AÑÑANADĀ:[ad] một ngày khác,một thời gian khác,8,1 44263,vi,20,annata,aññāta,Aññāta,AÑÑĀTA:[a] 1-- (ā+ñāṭa) hiểu biết,hiểu rõ 2-- (na+ñāṭa) không biết,không nhận thức được,6,1 44277,vi,20,annataka,aññataka,Aññataka,AÑÑATAKA:[a] không có liên quan bằng máu thịt,không hiểu biết -vesa [m] sự cải trang,giả đò,8,1 44320,vi,20,annatama,aññatama,Aññatama,AÑÑATAMA:[a] một trong những vật ấy; không biết,không hiểu,8,1 44337,vi,20,annatara,aññatara,Aññatara,AÑÑATARA:[m] cái nào đó,vật không mấy rõ ràng,8,1 44406,vi,20,annatavi,aññātāvī,Aññātāvī,AÑÑĀTĀVĪ:aññāṭu [m] người thông hiểu,hay thấu rõ aññāṭukāma [a] muốn hiểu biết,8,1 44426,vi,20,annatha,aññathā,Aññathā,AÑÑATHĀ:[ad] nếu không,trong một cách khác,7,1 44445,vi,20,annathatta,aññathatta,Aññathatta,AÑÑATHATTA:[nt] sự sửa đổi,thay đổi ý định,10,1 44474,vi,20,annatitthiya,aññatitthiya,Aññatitthiya,AÑÑATITTHIYA:[m] người vào,theo một tín ngưỡng khác,12,1 44541,vi,20,annattha,aññattha,Aññattha,AÑÑATTHA:aññaṭra [ad] một nơi,chỗ nào khác,8,1 44581,vi,20,annava,aṇṅava,Aṇṅava,AṆṄAVA:[m] bể cả,đại dương,6,1 44620,vi,20,annavihita,aññavihita,Aññavihita,AÑÑAVIHITA:[a] đang bị bận rộn với chuyện khác,rối trí,cuồng loạn,10,1 44645,vi,20,annaya,aññāya,Aññāya,AÑÑĀYA:[abs] đã hiểu biết,6,1 44709,vi,20,anodaka,anodaka,Anodaka,ANODAKA:[a] không có nước,7,1 44753,vi,20,anodissaka,anodissaka,Anodissaka,ANODISSAKA:[a] không hạn chế,cách tổng quát,10,1 44801,vi,20,anoja,anojā,Anojā,ANOJĀ:[f] một thứ cây có bông màu cam,5,1 44836,vi,20,anoka,anoka,Anoka,ANOKA:[a] vô gia cư,không dính líu,5,1 44847,vi,20,anokasa,anokasa,Anokasa,ANOKASA:[a] không có dịp,không có chỗ trống,không có thì giờ,7,1 44922,vi,20,anoma,anoma,Anoma,ANOMA:[a] trưởng thượng,bề trên --dassī [m] bậc có sự hiểu biết cao cả,sự giác ngộ tuyệt đỉnh,5,1 45016,vi,20,anonamanta,anonamanta,Anonamanta,ANONAMANTA:[a] không uốn,bẻ cong xuống được,cúi mình,10,1 45125,vi,20,anotatta,anotatta,Anotatta,ANOTATTA:[m] một cái hồ trong Hy Mã Lạp Sơn,từ đó chảy ra nhiều con sông ở Ấn Độ (sông Hằng),8,1 45170,vi,20,anottappa,anottappa,Anottappa,ANOTTAPPA:[nt] không ghê sợ tôi lỗi --ṭāpī [a] không sợ tội,9,1 45234,vi,20,anovassaka,anovassaka,Anovassaka,ANOVASSAKA:[a] che mưa,núp mưa,10,1 45261,vi,20,anta,anta,Anta,ANTA:[m] chỗ cuối cùng,mục tiêu,trên chót [nt] ruột già --kara [a] chấm dứt một việc gì --kiriyā [f] xong rồi,nhẹ bớt --gamana [nt] đi đến chỗ cuối cùng,sự trừ tuyệt --guṇa [nt] màng ruột,ruột non --vaṭṭi [f] khoanh ruột,cuộn ruột,4,1 45353,vi,20,antaka,antaka,Antaka,ANTAKA:[m] sự chết,lúc lâm chung,6,1 45385,vi,20,antalikkha,antaḷikkha,Antaḷikkha,ANTAḶIKKHA:[nt] trên trời,trên hư không,10,1 45481,vi,20,antara,antara,Antara,ANTARA:[ad] ở khoảng giữa,đồng thời,cùng lúc --magge đang đi lối nửa đường,6,1 45482,vi,20,antara,antara,Antara,ANTARA:[nt] khác nhau [a] bên trong anṭare ở khoảng giữa --kappa [m] khoảng giữa một kiếp (trái đất) -ghara [nt] khoảng giữa xóm,làng,6,1 45541,vi,20,antaradhana,antaradhāna,Antaradhāna,ANTARADHĀNA:--dhāyana [nt] tan mất,biến mất,11,1 45556,vi,20,antaradhapeti,antaradhāpeti,Antaradhāpeti,ANTARADHĀPETI:(causative của anṭaradhāyaṭi) làm cho mất,hô biến,13,1 45580,vi,20,antaradhayati,antaradhāyati,Antaradhāyati,ANTARADHĀYATI:(anṭara+dhe+a) mất đi,biến mất [aor] --dhāyi,13,1 45631,vi,20,antarahita,antarahita,Antarahita,ANTARAHITA:[pp] anṭaradhāyaṭi,10,1 45666,vi,20,antarala,antarāla,Antarāla,ANTARĀLA:[nt] cách khoảng,thỉnh thoảng,8,1 45695,vi,20,antaramsa,antaraṃsa,Antaraṃsa,ANTARAṂSA:[m] khoảng chính giữa hai vai,9,1 45704,vi,20,antaranta,antarantā,Antarantā,ANTARANTĀ:[ad] thỉnh thoảng,một đôi khi,tùy dịp,9,1 45770,vi,20,antaratthaka,antaraṭṭhaka,Antaraṭṭhaka,ANTARAṬṬHAKA:[nt] lạnh nhất trong tám ngày mùa đông (lúc tuyết rơi ở Ấn Độ),12,1 45787,vi,20,antaravasaka,antaravāsaka,Antaravāsaka,ANTARAVĀSAKA:[m] y nội,y phục mặc trong phần dưới thân người,12,1 45820,vi,20,antaraya,antarāya,Antarāya,ANTARĀYA:[m] nguy biến,tai hại,8,1 45857,vi,20,antarayika,antarāyika,Antarāyika,ANTARĀYIKA:[a] làm cho có hại,10,1 45882,vi,20,antarika,antarika,Antarika,ANTARIKA:[a] kế bên,liền theo đó --rikā [f] sự cách khoảng,kẻ hở,8,1 45949,vi,20,antavantu,antavantu,Antavantu,ANTAVANTU:[a] đang xong,đến cuối chỗ,9,1 45973,vi,20,antepura,antepura,Antepura,ANTEPURA:ntṭrong châu thành,khuê phòng của người Hồi giáo --purika [a] thuộc về khuê phòng,8,1 46014,vi,20,antevasika,antevāsika,Antevāsika,ANTEVĀSIKA:--vāsī [m] đệ tử,học trò,người hầu hạ,10,1 46052,vi,20,antika,antika,Antika,ANTIKA:[a] đang đến cuối của ,gần đến [nt] ở kế cận,gần bên,6,1 46069,vi,20,antima,antima,Antima,ANTIMA:[a] sau rốt,chấm dứt,6,1 46148,vi,20,anto,anto,Anto,ANTO:[in]bên trong,phía trong --kucchi [m] [f] trong bụng,tử cung --gaṭa,-gadha [a] gồm trong -- gabbha [m] phòng bên trong --gāma [m] trong làng,xóm -ghara [m] giữa khoảng xóm,khoảng hai bên nhà --jana [m] người trong một gia quyến --jāṭa [a] sanh trong nhà; người tôi mọi --vassa [m] [nt] trong mùa mưa,4,1 46732,vi,20,anu,aṇu,Aṇu,AṆU:[m] một phần tử thật nhỏ,một nguyên tử [a] một phút; vi tế,vi trần --maṭṭa [a] nhỏ quá,cỡ thật nhỏ,3,1 46753,vi,20,anuajata,anuajāta,Anuajāta,ANUAJĀTA:[a] sanh sau,giống cha,8,1 46772,vi,20,anubaddha,anubaddha,Anubaddha,ANUBADDHA:[pp] của anubandhaṭi liên quan với,theo kế sau,9,1 46785,vi,20,anubala,anubala,Anubala,ANUBALA:[nt] sự giúp đỡ,sự hậu thuẫn,sự khuyến khích,7,1 46817,vi,20,anubandhana,anubandhana,Anubandhana,ANUBANDHANA:[nt] sự liên kết,theo sau,sự đuổi theo,11,1 46842,vi,20,anubandhati,anubandhati,Anubandhati,ANUBANDHATI:(anu+badh+m+a) đuổi theo,theo sau,liên kết [aor] --bandhi,11,1 46901,vi,20,anubhava,ānubhāva,Ānubhāva,ĀNUBHĀVA:[m] uy lực,sự oai vệ,sự uy nghiêm,sự huy hoàng,8,1 46933,vi,20,anubhavana,anubhavana,Anubhavana,ANUBHAVANA:[nt] đang thực nghiệm,đang chịu đựng,đang ăn,10,1 46954,vi,20,anubhavanta,anubhavanta,Anubhavanta,ANUBHAVANTA:[prp] của anubhavaṭi,11,1 46986,vi,20,anubhavati,anubhavati,Anubhavati,ANUBHAVATI:(anu+bhū+a) chịu đựng,tham dự vào,ăn,thực nghiệm [aor] --bhavi,10,1 47027,vi,20,anubhoti,anubhoti,Anubhoti,ANUBHOTI:như anubhavaṭi,8,1 47050,vi,20,anubhutta,anubhutta,Anubhutta,ANUBHUTTA:anubhūṭa (pp của anubhavaṭi) hưởng,chịu,bị,9,1 47060,vi,20,anubhuyamana,anubhūyamāna,Anubhūyamāna,ANUBHŪYAMĀNA:[prp] đang thí nghiệm,đang thử thách,12,1 47086,vi,20,anubodha,anubodha,Anubodha,ANUBODHA:[m] sự hiểu biết,sự giác ngộ,8,1 47131,vi,20,anubruheti,anubrūheti,Anubrūheti,ANUBRŪHETI:(anu+bruh+e) làm cho tấn hóa,thực hành [aor] --esi,10,1 47139,vi,20,anubruhita,anubrūhita,Anubrūhita,ANUBRŪHITA:[pp] của chữ anubrūheṭi trở nên tốt,làm cho vững chắc,10,1 47149,vi,20,anubuddha,anubuddha,Anubuddha,ANUBUDDHA:[pp] anubujjhaṭi đã nhận định,biết,hiểu rõ,9,1 47162,vi,20,anubujjhana,anubujjhana,Anubujjhana,ANUBUJJHANA:[nt] sự hiểu biết,sự giác ngộ,11,1 47173,vi,20,anubujjhati,anubujjhati,Anubujjhati,ANUBUJJHATI:(anu+budh+ya) nhận định,hiểu biết [aor] --bujjhi,11,1 47190,vi,20,anubyanjana,anubyañjana,Anubyañjana,ANUBYAÑJANA:[nt] phụ thuộc,11,1 47240,vi,20,anucankamati,anucaṅkamati,Anucaṅkamati,ANUCAṄKAMATI:(anu+kam+a) đi theo,người đang đi kinh hành tới lui [aor] --kami,12,1 47250,vi,20,anucara,anucara,Anucara,ANUCARA:[m] người hầu hạ,đệ tử,7,1 47270,vi,20,anucarati,anucarati,Anucarati,ANUCARATI:(anu+car+a) theo người nào,thực hành theo [aor] --cari,9,1 47284,vi,20,anucarita,anucarita,Anucarita,ANUCARITA:(pp của chữ anucaraṭi) hướng dẫn bởi,thực hành theo,9,1 47304,vi,20,anuccarita,anuccārita,Anuccārita,ANUCCĀRITA:[a] không nói ra,không xúi giục,10,1 47325,vi,20,anucchavika,anucchavika,Anucchavika,ANUCCHAVIKA:[a] thuận tiện,được thích đáng,11,1 47359,vi,20,anuccittha,anucciṭṭha,Anucciṭṭha,ANUCCIṬṬHA:[a] không đụng đến,không bỏ qua,10,1 47370,vi,20,anucinati,anucināti,Anucināti,ANUCINĀTI:(anu+ci+nā) suy nghĩ,niệm tưởng,thực hành [aor] --cini,9,1 47382,vi,20,anucinna,anuciṇṇa,Anuciṇṇa,ANUCIṆṆA:(pp của anucaraṭi) thực hành theo,chỉ cho ai biết việc gì,8,1 47402,vi,20,anucinteti,anucinteti,Anucinteti,ANUCINTETI:(anu+ciṭ+e) cứu xét,suy cứu [aor] --esi,10,1 47408,vi,20,anucita,anucita,Anucita,ANUCITA:(na+uciṭa) [a] không thích đáng,không đúng chỗ,7,1 47417,vi,20,anudadati,anudadāti,Anudadāti,ANUDADĀTI:(anu+dā+a) trợ cấp,ban cho,nhận cho đặc ân,9,1 47452,vi,20,anudahati,anudahati,Anudahati,ANUDAHATI:như anuṇahaṭi,9,1 47516,vi,20,anuddaya,anuddayā,Anuddayā,ANUDDAYĀ:[f] như anukampā,8,1 47592,vi,20,anuddhata,anuddhaṭa,Anuddhaṭa,ANUDDHAṬA:[a] không kéo ra,không phá hoại,9,1 47602,vi,20,anuddhata,anuddhata,Anuddhata,ANUDDHATA:[a] không kiêu hãnh,không khoe khoang,9,1 47623,vi,20,anuddittha,anuddiṭṭha,Anuddiṭṭha,ANUDDIṬṬHA:[a] không chỉ ra,không nói ra,10,1 47640,vi,20,anudhamma,anudhamma,Anudhamma,ANUDHAMMA:[m] sự tuân thủ,9,1 47670,vi,20,anudhana,anuḍhana,Anuḍhana,ANUḌHANA:[nt] sự thiêu hủy,8,1 47691,vi,20,anudhavati,anudhāvati,Anudhāvati,ANUDHĀVATI:(anu+dhāv+a) chạy theo [aor] --dhāvi,10,1 47712,vi,20,anudisa,anudisā,Anudisā,ANUDISĀ:[f] hướng kế là khoảng giữa của hai hướng (đông nam),7,1 47751,vi,20,anuga,anuga,Anuga,ANUGA:[a] kế đó,kế bên,5,1 47772,vi,20,anugacchati,anugacchati,Anugacchati,ANUGACCHATI:(anu+gam+a) đi theo,theo sau [aor] cchi,11,1 47783,vi,20,anugahati,anugāhati,Anugāhati,ANUGĀHATI:(anu+gah+a) lặng vô,đi vô [aor] --gāhi,9,1 47795,vi,20,anugama,anugama,Anugama,ANUGAMA:[m] gamana [nt] theo sau,7,1 47820,vi,20,anugamika,anugāmika,Anugāmika,ANUGĀMIKA:--gāmī [a] cùng đi,đi chung với,người đệ tử,9,1 47860,vi,20,anugata,anugata,Anugata,ANUGATA:[pp] anugacchaṭi của hướng dẫn bởi,đi vào,7,1 47884,vi,20,anugati,anugati,Anugati,ANUGATI:[f] theo vào,nhập vào,7,1 47929,vi,20,anuggahaka,anuggāhaka,Anuggāhaka,ANUGGĀHAKA:[3] người giúp đỡ,người bảo vệ,ủng hộ,10,1 47999,vi,20,anugganhana,anuggaṇhana,Anuggaṇhana,ANUGGAṆHANA:[nt] anuggaha [a] ưu đãi,giúp đỡ,trợ giúp,11,1 48019,vi,20,anugganhati,anuggaṇhāti,Anuggaṇhāti,ANUGGAṆHĀTI:(anu+gah+ṇhā) giúp đỡ,có sự thương xót đến [aor] -gaṇhi,11,1 48038,vi,20,anugghahita,anugghahita,Anugghahita,ANUGGHAHITA:[pp] của anuggaṇhāṭi trợ giúp,lòng thương xót,11,1 48051,vi,20,anugghateti,anugghāṭeti,Anugghāṭeti,ANUGGHĀṬETI:(anu+u+ghaṭ+e) mở ra,không cột lại [aor] --esi,11,1 48062,vi,20,anuggiranta,anuggiranta,Anuggiranta,ANUGGIRANTA:[prp] không thốt ra,không nói ra,11,1 48079,vi,20,anugiddha,anugiddha,Anugiddha,ANUGIDDHA:(pp của anugijjhaṭi) ao ước,khao khát,tham,9,1 48092,vi,20,anugijjhati,anugijjhati,Anugijjhati,ANUGIJJHATI:(anu+gidh+a) ước ao,ham muốn [aor] --gijjhi,11,1 48133,vi,20,anuhata,anūhata,Anūhata,ANŪHATA:[a] không trừ tận gốc rễ,7,1 48139,vi,20,anuhiramana,anuhīramāna,Anuhīramāna,ANUHĪRAMĀNA:[prp] đang được giúp đỡ,cứu trợ,11,1 48150,vi,20,anuja,anuja,Anuja,ANUJA:[m] anh,em trai,5,1 48157,vi,20,anuja,anujā,Anujā,ANUJĀ:[f] chị,em gái,5,1 48189,vi,20,anujanati,anujānāti,Anujānāti,ANUJĀNĀTI:(anu+nā+nā) cho phép,cho lịnh một việc gì [aor] --jāni,9,1 48235,vi,20,anujivati,anujīvati,Anujīvati,ANUJĪVATI:(anu+jīv+a) cung cấp bởi [aor] --jīvi,9,1 48245,vi,20,anujivi,anujīvī,Anujīvī,ANUJĪVĪ:[3] người sống nhờ người khác nuôi,người bị phụ thuộc,7,1 48283,vi,20,anuju,anuju,Anuju,ANUJU:[a] không ngay thẳng,cong queo,5,1 48354,vi,20,anukampaka,anukampaka,Anukampaka,ANUKAMPAKA:anukampī [a] từ bi,tội nghiệp,thương xót,10,1 48368,vi,20,anukampana,anukampana,Anukampana,ANUKAMPANA:[nt] anukampā [f] tội nghiệp,thương xót,10,1 48392,vi,20,anukampati,anukampati,Anukampati,ANUKAMPATI:(anu+kamp+a) có lòng trắc ẩn [aor] kampi,10,1 48411,vi,20,anukampita,anukampita,Anukampita,ANUKAMPITA:[pp] anukampaṭi được thương xót bởi,10,1 48431,vi,20,anukankhi,anukaṅkhī,Anukaṅkhī,ANUKAṄKHĪ:[a] ước mong được,9,1 48448,vi,20,anukantati,anukantati,Anukantati,ANUKANTATI:(anu+kanṭ+a) cắt ra,chia phần [aor] --anukanṭi,10,1 48453,vi,20,anukara,anukara,Anukara,ANUKARA:[m] sự bắt chước,7,1 48477,vi,20,anukari,anukārī,Anukārī,ANUKĀRĪ:[3] người bắt chước,7,1 48496,vi,20,anukaroti,anukaroti,Anukaroti,ANUKAROTI:(anu+kar+o) làm bắt chước theo,nhái theo hành động [aor] anukari [pp] anukaṭa,9,1 48528,vi,20,anukhuddaka,anukhuddaka,Anukhuddaka,ANUKHUDDAKA:[a] nhỏ nhen,không quan trọng,11,1 48536,vi,20,anukinna,anukiṇṇa,Anukiṇṇa,ANUKIṆṆA:(pp anukiraṭi) rải bông hoa (trên sàn,đường vv…),8,1 48550,vi,20,anukkama,anukkama,Anukkama,ANUKKAMA:[m] trật tự,liên tục -mena [ad] đúng lúc,lần lần từ bực,từ bực,8,1 48665,vi,20,anukubbati,anukubbati,Anukubbati,ANUKUBBATI:như anukaroṭi --banṭa [prp] bắt chước,nhái theo,10,1 48678,vi,20,anukula,anukūla,Anukūla,ANUKŪLA:[a] thuận thảo,tiện lợi -bhāva [m] vui lòng,đẹp ý,7,1 48768,vi,20,anulimpati,anulimpati,Anulimpati,ANULIMPATI:(anu+lip+m+a); anulimpeṭi thoa dầu làm dơ bẩn [aor] --limpi,--esi,10,1 48791,vi,20,anulitta,anulitta,Anulitta,ANULITTA:[pp] của anulimpaṭi,8,1 48835,vi,20,anuloma,anuloma,Anuloma,ANULOMA:[a] điều hòa,không trái ngược [m] đúng theo --mika [a] thuận tiện,đúng theo thứ lớp,7,1 48932,vi,20,anulometi,anulometi,Anulometi,ANULOMETI:được thỏa thuận với [aor] --esi,9,1 48977,vi,20,anumajjana,anumajjana,Anumajjana,ANUMAJJANA:[nt] sự vuốt ve,10,1 49002,vi,20,anumajjati,anumajjati,Anumajjati,ANUMAJJATI:(anu+majj+a) vuốt ve [aor] majji,10,1 49025,vi,20,anumana,anumāna,Anumāna,ANUMĀNA:[m] sự kết luận,7,1 49053,vi,20,anumannati,anumaññati,Anumaññati,ANUMAÑÑATI:(anu+man+ya) bằng lòng,nhìn nhận [aor] --maññi,10,1 49082,vi,20,anumata,anumata,Anumata,ANUMATA:[pp] của anumaññaṭi chấp thuận,7,1 49094,vi,20,anumati,anumati,Anumati,ANUMATI:[f] sự bằng lòng,sự cho phép,7,1 49152,vi,20,anumiyati,anumīyati,Anumīyati,ANUMĪYATI:(anu+mā+i+ya) suy luận,tóm luận [aor] --mīyi,9,1 49176,vi,20,anumodaka,anumodaka,Anumodaka,ANUMODAKA:[3] người hoan hỷ thọ lãnh,hoan hỷ sự cho của người nào,9,1 49193,vi,20,anumodana,anumodanā,Anumodanā,ANUMODANĀ:[f] sự hoan hỷ thọ lãnh,sự vui thích,sự cho phước mình làm,9,1 49233,vi,20,anumodati,anumodati,Anumodati,ANUMODATI:(anu+mud+a) vui thích với,thỏa thích [aor] --modi,9,1 49253,vi,20,anumodita,anumodita,Anumodita,ANUMODITA:[pp] của anumodaṭi,9,1 49287,vi,20,anuna,anūna,Anūna,ANŪNA:--naka [a] không thiếu hụt,đầy đủ --naṭā [f] sự đầy đủ,5,1 49345,vi,20,anunasika,anunāsika,Anunāsika,ANUNĀSIKA:[a] thuộc về mũi,9,1 49374,vi,20,anunaya,anunaya,Anunaya,ANUNAYA:[m] tình bằng hữu,7,1 49406,vi,20,anuncati,ānuñcati,Ānuñcati,ĀNUÑCATI:(a+muc+ñ+a) mang,đeo đồ trang điểm [aor] --ñci,8,1 49419,vi,20,anuneti,anuneti,Anuneti,ANUNETI:(anu+nī+e) làm cho dịu,giảng hòa [aor] --esi,7,1 49425,vi,20,anunetu,anunetu,Anunetu,ANUNETU:[m] người giảng hòa,7,1 49445,vi,20,anunna,anuññā,Anuññā,ANUÑÑĀ:[f] bằng lòng,cho phép,được phép,6,1 49498,vi,20,anupa,anupa,Anupa,ANUPA:[m] xứ,đất ẩm thấp,5,1 49513,vi,20,anupabbajati,anupabbajati,Anupabbajati,ANUPABBAJATI:(anu+pa+vaj+a) bỏ cuộc đời thế tục theo một chủ nghĩa khác,12,1 49562,vi,20,anupacita,anupacita,Anupacita,ANUPACITA:[a] không tích trữ,chứa,9,1 49578,vi,20,anupada,anupāda,Anupāda,ANUPĀDA:--pādāya [abs] không cố chấp,bám níu,7,1 49612,vi,20,anupadam,anupadaṃ,Anupadaṃ,ANUPADAṂ:[ad] từ tiếng,theo sát bên,8,1 49623,vi,20,anupadana,anupadāna,Anupadāna,ANUPADĀNA:[nt] sự cho,sự trao cho,9,1 49631,vi,20,anupadana,anupādāna,Anupādāna,ANUPĀDĀNA:[a] không cố chấp,dính líu,9,1 49692,vi,20,anupaddava,anupaddava,Anupaddava,ANUPADDAVA:[a] khỏi tai hại,10,1 49715,vi,20,anupadharetva,anupadhāretvā,Anupadhāretvā,ANUPADHĀRETVĀ:[abs] không suy xét,không để ý,13,1 49805,vi,20,anupadisesa,anupādisesa,Anupādisesa,ANUPĀDISESA:[a] không còn dư sót,bản thể không còn nữa,11,1 49863,vi,20,anupaghata,anupaghāta,Anupaghāta,ANUPAGHĀTA:[m] sự không làm tổn hại,có lòng nhân,không hung dữ,10,1 49900,vi,20,anupahata,anupahata,Anupahata,ANUPAHATA:[a] không hư,không bị hư hại,tàn phá,9,1 49937,vi,20,anupakhajja,anupakhajja,Anupakhajja,ANUPAKHAJJA:[abs] đang chen lấn xen vào,11,1 49971,vi,20,anupakkutha,anupakkuṭha,Anupakkuṭha,ANUPAKKUṬHA:[a] không rầy la,không khiển trách được,11,1 50002,vi,20,anupalaka,anupālaka,Anupālaka,ANUPĀLAKA:[a] gìn giữ,bảo hộ [m] người hộ trì,giúp đỡ,9,1 50016,vi,20,anupalana,anupālana,Anupālana,ANUPĀLANA:[nt] gìn giữ,bảo bọc,9,1 50031,vi,20,anupaleti,anupaleti,Anupaleti,ANUPALETI:(anu+pāl+e) bảo hộ,gìn giữ [aor] --esi,9,1 50049,vi,20,anupalitta,anupalitta,Anupalitta,ANUPALITTA:[a] khỏi nhơ bẩn,không nhơ bẩn bởi,10,1 50073,vi,20,anupama,anūpama,Anūpama,ANŪPAMA:[a] không chi sánh bằng,7,1 50095,vi,20,anupameya,anupameya,Anupameya,ANUPAMEYA:[a] không so sánh được,9,1 50149,vi,20,anupannatti,anupaññatti,Anupaññatti,ANUPAÑÑATTI:[f] chế định phụ thêm,11,1 50181,vi,20,anupapeti,anupāpeti,Anupāpeti,ANUPĀPETI:(anu+pa+ap+e) dắt dẫn,hướng dẫn [aor] --esi,9,1 50199,vi,20,anupapunati,anupāpunāti,Anupāpunāti,ANUPĀPUNĀTI:(anu+pa+ap+unā) đến nơi,đắc được [aor] --puṇi,11,1 50243,vi,20,anuparidhavati,anuparidhāvati,Anuparidhāvati,ANUPARIDHĀVATI:(anu+pari+dhāv+a) chạy xuôi chạy ngược,chạy quanh quẩn [aor] --dhāvi,14,1 50258,vi,20,anuparigacchati,anuparigacchati,Anuparigacchati,ANUPARIGACCHATI:(anu+pari+gam+a) đi vòng quanh [aor] --gacchi,15,1 50315,vi,20,anuparivattana,anuparivattana,Anuparivattana,ANUPARIVATTANA:[nt] lăn theo,giảng giải theo,14,1 50329,vi,20,anuparivattati,anuparivattati,Anuparivattati,ANUPARIVATTATI:(anu+pari+vaṭ+a) xoay quanh,để cho quay hoài [aor] --vaṭṭi,14,1 50367,vi,20,anupariyati,anupariyāti,Anupariyāti,ANUPARIYĀTI:(anu+pari+ā+ya) đi loanh quanh [aor] --yāyi,11,1 50425,vi,20,anupasampanna,anupasampanna,Anupasampanna,ANUPASAMPANNA:[a] người chưa thọ cụ túc giới (như sadi,giới tử),13,1 50464,vi,20,anupassaka,anupassaka,Anupassaka,ANUPASSAKA:[3] người quan sát,người nhìn xem,10,1 50481,vi,20,anupassana,anupassanā,Anupassanā,ANUPASSANĀ:[f] sự quán tưởng,sự suy xét,sự hiểu rõ (một việc gì),10,1 50501,vi,20,anupassati,anupassati,Anupassati,ANUPASSATI:(anu+dis+a) quan sát,trầm tư,suy tưởng [aor] --passi,10,1 50516,vi,20,anupassi,anupassī,Anupassī,ANUPASSĪ:như chữ anupassaka,8,1 50534,vi,20,anupata,anupāta,Anupāta,ANUPĀTA:[m] sự nói công kích,sự chỉ trích,7,1 50551,vi,20,anupatati,anupatati,Anupatati,ANUPATATI:(anu+paṭ+a) xảy đến,xảy ra bất ngờ,9,1 50563,vi,20,anupati,anupātī,Anupātī,ANUPĀTĪ:[3] người chỉ trích,công kích,người đi theo,7,1 50578,vi,20,anupatipati,anupaṭipāti,Anupaṭipāti,ANUPAṬIPĀTI:[f] sự liên tiếp --pāṭiyā [ad] liên tục,theo thứ tự,11,1 50589,vi,20,anupatita,anupatita,Anupatita,ANUPATITA:(pp của anupaṭaṭi) chạm với,bị đè ép,9,1 50633,vi,20,anupatthita,anupaṭṭhita,Anupaṭṭhita,ANUPAṬṬHITA:[a] vắng mặt,chưa đến,11,1 50648,vi,20,anupatti,anupatti,Anupatti,ANUPATTI:[f] sự đạt đến (mục tiêu),8,1 50687,vi,20,anupavajja,anupavajja,Anupavajja,ANUPAVAJJA:[a] không quở trách được,10,1 50711,vi,20,anupavatteti,anupavatteti,Anupavatteti,ANUPAVATTETI:(anu+pa+vaṭ+e) tiếp tục lăn quay,tiếp tục nắm chánh quyền [aor] --esi,12,1 50735,vi,20,anupavisati,anupavisati,Anupavisati,ANUPAVISATI:(anu+pa+vis+a) đi vô,đi vào [aor] --visi,11,1 50748,vi,20,anupavittha,anupaviṭṭha,Anupaviṭṭha,ANUPAVIṬṬHA:[pp] của anupavisaṭi,11,1 50772,vi,20,anupaya,anupāya,Anupāya,ANUPĀYA:[m] sự sai phương cách,7,1 50853,vi,20,anupekkhati,anupekkhati,Anupekkhati,ANUPEKKHATI:(anu+upa+ikkh+a) suy nghĩ chín chắn,kỹ lưỡng [aor] -kkhi,11,1 50875,vi,20,anupeseti,anupeseti,Anupeseti,ANUPESETI:(anu+pes+e) gởi theo sau [aor] --esi,9,1 50958,vi,20,anuposiya,anuposiya,Anuposiya,ANUPOSIYA:[a] được nuôi dưỡng,giúp đỡ,9,1 51006,vi,20,anuppabanndha,anuppabanndha,Anuppabanndha,ANUPPABANNDHA:[m] --dhanā [f] sự duy trì,sự liên tiếp,13,1 51077,vi,20,anuppadati,anuppadāti,Anuppadāti,ANUPPADĀTI:(anu+pa+dā+a) hay anuppadeṭi dứt bỏ,trao cho,10,1 51083,vi,20,anuppadatu,anuppadātu,Anuppadātu,ANUPPADĀTU:[m] người cho,người tặng vật gì,10,1 51116,vi,20,anuppadinna,anuppadinna,Anuppadinna,ANUPPADINNA:[pp] của anuppadaṭi,11,1 51222,vi,20,anuppatta,anuppatta,Anuppatta,ANUPPATTA:[pp] của anupāpunāṭi,9,1 51239,vi,20,anuppatti,anuppatti,Anuppatti,ANUPPATTI:[f] sự đến nơi,sự đắc được (na+uppaṭṭi) vô sinh,9,1 51327,vi,20,anuppharana,anuppharana,Anuppharana,ANUPPHARANA:[nt] sự thâm nhập,sự chói sáng quá,11,1 51362,vi,20,anupubba,anupubba,Anupubba,ANUPUBBA:[a] tiếp tục,từ từ lên -bbaṃ; --bbena [ad] một cách từ từ --pubbaṭā [f] sự liên tiếp,lần lượt,8,1 51481,vi,20,anupubbi,ānupubbī,Ānupubbī,ĀNUPUBBĪ:[f] thứ tự,thứ lớp --kaṭhā [f] thuyết trình theo thứ tự,8,1 51518,vi,20,anupucchati,anupucchati,Anupucchati,ANUPUCCHATI:(anu+pucch+a) hỏi thăm tìm tòi [aor] --pucchi,11,1 51528,vi,20,anuputtha,anupuṭṭha,Anupuṭṭha,ANUPUṬṬHA:(pp của chữ anupucchaṭi) đang hỏi,thẩm vấn,9,1 51576,vi,20,anurakkha,anurakkhā,Anurakkhā,ANURAKKHĀ:[f] sự bảo vệ,sự hộ trì,sự bảo bọc,9,1 51583,vi,20,anurakkhaka,anurakkhaka,Anurakkhaka,ANURAKKHAKA:[a] bảo hộ,11,1 51606,vi,20,anurakkhana,anurakkhana,Anurakkhana,ANURAKKHANA:[nt] sự gìn giữ,sự bảo vệ,bảo tồn,11,1 51632,vi,20,anurakkhati,anurakkhati,Anurakkhati,ANURAKKHATI:(anu+rakkh+a) bảo vệ,bảo hộ [aor] khi,11,1 51642,vi,20,anurakkhi,anurakkhī,Anurakkhī,ANURAKKHĪ:như anurakkhaka,9,1 51660,vi,20,anurakkhiya,anurakkhiya,Anurakkhiya,ANURAKKHIYA:[a] được bảo vệ,11,1 51670,vi,20,anuranjati,anurañjati,Anurañjati,ANURAÑJATI:(anu+rañj+a) quyến luyến,vui thích,ái mộ [aor] --rañji,10,1 51677,vi,20,anuranjeti,anurañjeti,Anurañjeti,ANURAÑJETI:(anu+rañj+e) đánh bóng,làm cho tốt đẹp [aor] --esi,10,1 51686,vi,20,anuranjita,anurañjita,Anurañjita,ANURAÑJITA:[pp] của anurañjeṭi,10,1 51700,vi,20,anuratta,anuratta,Anuratta,ANURATTA:(pp của anurañjaṭi) luyến ái,mê thích,8,1 51707,vi,20,anurava,anurava,Anurava,ANURAVA:[m] tiếng dội lại,7,1 51725,vi,20,anurodati,anurodati,Anurodati,ANURODATI:(anu+rud+a) la khóc vì [aor] --rodi,9,1 51735,vi,20,anurodha,anurodha,Anurodha,ANURODHA:[m] sự bằng lòng,sự ưng thuận,8,1 51815,vi,20,anurupa,anurūpa,Anurūpa,ANURŪPA:[a] vừa,đúng theo,7,1 51885,vi,20,anusahagata,anusahagata,Anusahagata,ANUSAHAGATA:ANṆUSAHAGATA[a] có cặn bã,11,1 51894,vi,20,anusakkati,anusakkati,Anusakkati,ANUSAKKATI:(anu+sakk+a) lùi lại,dời qua một bên [aor] --sakki,10,1 51922,vi,20,anusamvaccharam,anusamvaccharaṃ,Anusamvaccharaṃ,ANUSAMVACCHARAṂ:[ad] mỗi năm,15,1 51968,vi,20,anusancarati,anusañcarati,Anusañcarati,ANUSAÑCARATI:(anu+saṃ+car+a) đi dài theo,đi loanh quanh [aor] -cari --riṭa [pp] thường có,đến,12,1 52003,vi,20,anusandati,anusandati,Anusandati,ANUSANDATI:(anu+sand+a) trút,đổ dài,bị liên quan với [aor] --samdi,10,1 52042,vi,20,anusandhi,anusandhī,Anusandhī,ANUSANDHĪ:[f] nối liền,tóm lại,9,1 52109,vi,20,anusara,anusāra,Anusāra,ANUSĀRA:[m] theo sau --rena [ad] thuận theo,7,1 52128,vi,20,anusarati,anusarati,Anusarati,ANUSARATI:(anu+sar+a) đi sau,theo sau [aor] --sari [pp] --saṭa,9,1 52142,vi,20,anusari,anusārī,Anusārī,ANUSĀRĪ:[a] cố gắng theo,theo sau,7,1 52162,vi,20,anusasaka,anusāsaka,Anusāsaka,ANUSĀSAKA:[m] cố vấn,9,1 52227,vi,20,anusasati,anusāsati,Anusāsati,ANUSĀSATI:(anu+sās+a) cho ý kiến,chỉ bảo,nhắc nhở [aor] sasi,9,1 52275,vi,20,anusata,anusata,Anusata,ANUSATA:(pp của anusaraṭi) tung ra,rải đầy,rưới với,7,1 52291,vi,20,anusavaka,anusāvaka,Anusāvaka,ANUSĀVAKA:[m] người báo cáo,thông tri,tuyên bố,9,1 52298,vi,20,anusavana,anusāvana,Anusāvana,ANUSĀVANA:[nt] --vanā [f] sự tuyên bố,sự bố cáo,9,1 52307,vi,20,anusavati,anusavati,Anusavati,ANUSAVATI:(anu+u+a) chảy liên tiếp,rỉ,rịn ra hoài [aor] --savi,9,1 52319,vi,20,anusaveti,anusāveti,Anusāveti,ANUSĀVETI:(anu+su+e) báo cáo,thông tin,tuyên bố [aor] --esi,9,1 52328,vi,20,anusavita,anusāvita,Anusāvita,ANUSĀVITA:[pp] của anusāveṭi,9,1 52341,vi,20,anusaya,anusaya,Anusaya,ANUSAYA:[m] sự ngả về,khuynh hướng,một trạng thái ngủ ngầm,7,1 52414,vi,20,anusayati,anusayati,Anusayati,ANUSAYATI:(anu+si+a) nằm ngủ yên [aor] --sayi --yiṭa [pp] của anusayaṭi,9,1 52453,vi,20,anusayika,anusāyika,Anusāyika,ANUSĀYIKA:[a] cố hữu,lâu năm,thâm căn,9,1 52485,vi,20,anuseti,anuseti,Anuseti,ANUSETI:như anusayaṭi,7,1 52519,vi,20,anusikkhati,anusikkhati,Anusikkhati,ANUSIKKHATI:(anu+sikkh+a) học hỏi,theo gương một người nào,11,1 52553,vi,20,anusittha,anusiṭṭha,Anusiṭṭha,ANUSIṬṬHA:[pp] của anusāsaṭi --ṭhi [f] sự khuyên nhủ,nhắc nhở,9,1 52577,vi,20,anusocana,anusocana,Anusocana,ANUSOCANA:[nt] đang than vãn,ta thán,phiền muộn,9,1 52596,vi,20,anusocati,anusocati,Anusocati,ANUSOCATI:(anu+suc+a) than phiền,ta thán [aor] --soci,9,1 52612,vi,20,anusota,anusota,Anusota,ANUSOTA:[m] xuôi nước,dưới giòng --soṭaṃ [ad] xuôi theo giòng nước -ṭagāmī [a] người theo giòng nước,7,1 52656,vi,20,anussana,anussāna,Anussāna,ANUSSĀNA:[nt] sanī [f] --sanā [f] sự chỉ bảo,sự nhắc nhở,lời dạy,chỉ thị,8,1 52678,vi,20,anussarana,anussaraṇa,Anussaraṇa,ANUSSARAṆA:[nt] sự nhớ lại,ghi nhớ,10,1 52719,vi,20,anussarati,anussarati,Anussarati,ANUSSARATI:(anu+sar+a) nhớ lại [aor] --sari nhận thức --riṭu [m] người hay nhớ,10,1 52771,vi,20,anussati,anussati,Anussati,ANUSSATI:[f] niệm niệm,ghi nhớ luôn,chú tâm vào,8,1 52793,vi,20,anussava,anussava,Anussava,ANUSSAVA:[m] tiếng ồn,truyền thuyết,8,1 52921,vi,20,anussuka,anussuka,Anussuka,ANUSSUKA:[a] không can đảm,8,1 52946,vi,20,anussuta,anussuta,Anussuta,ANUSSUTA:[pp] có nghe,8,1 53011,vi,20,anutapa,anutāpa,Anutāpa,ANUTĀPA:[m] sự cắn rứt,nỗi đau đớn,thống khổ,7,1 53046,vi,20,anutappati,anutappati,Anutappati,ANUTAPPATI:(anu+ṭap+ya) hối tiếc,sự ăn năn,hối hận [aor] --ṭappi,10,1 53068,vi,20,anutira,anutīra,Anutīra,ANUTĪRA:[nt] gần bờ sông --ṭīraỵ [ad] dài theo bờ sông,7,1 53101,vi,20,anutrasi,anutrāsī,Anutrāsī,ANUTRĀSĪ:[3] người không sợ sệt,8,1 53121,vi,20,anuttana,anuttāna,Anuttāna,ANUTTĀNA:[a] không nông cạn,sâu,mờ mịt,8,1 53150,vi,20,anuttara,anuttara,Anuttara,ANUTTARA:[a] cao quí,không chi sánh bằng --riya [nt] cao thượng,tuyệt đỉnh,8,1 53198,vi,20,anutthahanta,anuṭṭhahanta,Anuṭṭhahanta,ANUṬṬHAHANTA:--hāna,anuṭṭhāṭu người không phấn chấn,gợi lại,không họat động,12,1 53290,vi,20,anutthunana,anutthunana,Anutthunana,ANUTTHUNANA:[nt] than thầm,kể lể,khóc than,rên rỉ,11,1 53310,vi,20,anutthunati,anutthunāti,Anutthunāti,ANUTTHUNĀTI:(anu+hu+nā) than van,than khóc,kể lể --nanṭa [prp] của anuṭṭhunana,11,1 53317,vi,20,anuttthana,anutṭṭhāna,Anutṭṭhāna,ANUTṬṬHĀNA:[nt] sự không hoạt động [a] không tỉnh ngộ,phấn chấn,10,1 53318,vi,20,anuttthati,anutṭṭhati,Anutṭṭhati,ANUTṬṬHATI:(anu+ṭhā+a) đứng gần bên,đứng kế sau,10,1 53341,vi,20,anuvada,anuvāda,Anuvāda,ANUVĀDA:[m] sự quở trách,sự kiểm thảo,bản dịch lại,7,1 53388,vi,20,anuvadati,anuvadati,Anuvadati,ANUVADATI:(anu+vad+a) quở trách [aor] vadi,9,1 53429,vi,20,anuvasana,anuvāsana,Anuvāsana,ANUVĀSANA:[nt] rải nước thơm,9,1 53452,vi,20,anuvaseti,anuvāseti,Anuvāseti,ANUVĀSETI:(anu+vas+e) làm cho thơm,tẩm ướp nước thơm [aor] --esi,9,1 53458,vi,20,anuvasita,anuvāsita,Anuvāsita,ANUVĀSITA:[pp] của anuvāseṭi,9,1 53475,vi,20,anuvassam,anuvassaṃ,Anuvassaṃ,ANUVASSAṂ:[ad] mỗi năm; trong mỗi mùa mưa --vassika a,9,1 53491,vi,20,anuvata,anuvāta,Anuvāta,ANUVĀTA:[m] thuận gió,thuận chiều -- vāṭaṃ [ad] xuôi theo chiều gió,7,1 53520,vi,20,anuvattaka,anuvattaka,Anuvattaka,ANUVATTAKA:--vaṭṭi [3] người làm theo,theo phe với,10,1 53533,vi,20,anuvattana,anuvattana,Anuvattana,ANUVATTANA:[nt] sự bằng lòng,sự vâng lời,10,1 53575,vi,20,anuvatteti,anuvatteti,Anuvatteti,ANUVATTETI:(anu+vaṭ+e) tiếp tục lăn,tiếp tục nắm chánh quyền [aor] --esi,10,1 53628,vi,20,anuvicarana,anuvicarana,Anuvicarana,ANUVICARANA:[nt] đi lang thang,thả rểu,11,1 53647,vi,20,anuvicarati,anuvicarati,Anuvicarati,ANUVICARATI:(anu+vi+car+a) đi ta bà,đi khắp nơi [aor] --cari --riṭa (pp của anuvāseṭi) cân nhắc,suy nghĩ,11,1 53681,vi,20,anuvicca,anuvicca,Anuvicca,ANUVICCA:([abs] của anuvicināṭi) đang hiểu biết,đang tìm ra --kāra [m] dò xét,cân nhắc sự hành động,8,1 53703,vi,20,anuvicinati,anuvicināti,Anuvicināti,ANUVICINĀTI:(anu+vi+ci +nā) cân nhắc,suy nghĩ,quán xét [aor] --cini,11,1 53729,vi,20,anuviddha,anuviddha,Anuviddha,ANUVIDDHA:[pp] anuvijjhaṭi,9,1 53767,vi,20,anuvidhiyati,anuvidhīyati,Anuvidhīyati,ANUVIDHĪYATI:(anu+vi+dhā+ī+ya) hành động đúng theo [aor] --īyi,12,1 53781,vi,20,anuvidita,anuvidita,Anuvidita,ANUVIDITA:[pp] nhìn nhận,9,1 53807,vi,20,anuvijjaka,anuvijjaka,Anuvijjaka,ANUVIJJAKA:[m] người suy xét,dò xét,10,1 53834,vi,20,anuvijjati,anuvijjati,Anuvijjati,ANUVIJJATI:(anu+vie+ya) dò xét,biết toàn diện [aor] vijji,10,1 53841,vi,20,anuvijjhati,anuvijjhati,Anuvijjhati,ANUVIJJHATI:(anu+vidh+ya) hiểu thấu,hiểu tất cả [aor] --jjhi,11,1 53891,vi,20,anuviloketi,anuviloketi,Anuviloketi,ANUVILOKETI:(anu+vi+lok+e) nhìn qua,kiểm soát,trông nom [aor] --esi,11,1 53920,vi,20,anuvitakketi,anuvitakketi,Anuvitakketi,ANUVITAKKETI:(anu+vi+ṭakk+e) suy nghĩ,cân nhắc [aor] --esi,12,1 53940,vi,20,anuvuttha,anuvuttha,Anuvuttha,ANUVUTTHA:[pp] ở,cư ngụ,9,1 53951,vi,20,anuvyanjana,anuvyañjana,Anuvyañjana,ANUVYAÑJANA:[nt] tướng phụ thuộc,11,1 53967,vi,20,anuyanta,anuyanta,Anuyanta,ANUYANTA:[pr p]theo do nơi (người),8,1 53979,vi,20,anuyata,anuyāta,Anuyāta,ANUYĀTA:(pp của anuyāṭi) theo sau bởi,theo kế bên,7,1 53990,vi,20,anuyati,anuyāti,Anuyāti,ANUYĀTI:(anu+yā+a) theo sau [aor] --anuyāyi,7,1 54002,vi,20,anuyayi,anuyāyī,Anuyāyī,ANUYĀYĪ:[3] người theo,đệ tử,7,1 54017,vi,20,anuyoga,anuyoga,Anuyoga,ANUYOGA:[m] sự nhiệt tâm về,sự có kinh nghiệm về,sự dò xét hay thẩm vấn,7,1 54044,vi,20,anuyogi,anuyogī,Anuyogī,ANUYOGĪ:[3] người đang kinh nghiệm về,đang bắt tay vào,7,1 54080,vi,20,anuyunjati,anuyuñjati,Anuyuñjati,ANUYUÑJATI:(anu+yuj+m+a) thảo luận,bắt tay vào,hỏi việc,từ bỏ [aor] --ñji,10,1 54103,vi,20,anuyutta,anuyutta,Anuyutta,ANUYUTTA:(pp của anuyuñjaṭi) bắt tay vào,người hầu,chư hầu,bồi thần,8,1 54141,vi,20,anvaddhamasam,anvaddhamāsaṃ,Anvaddhamāsaṃ,ANVADDHAMĀSAṂ:[ad] hai lần một tháng,nửa tháng một lần,13,1 54152,vi,20,anvadeva,anvadeva,Anvadeva,ANVADEVA:(anu+eva) [in]theo sau,8,1 54184,vi,20,anvaga,anvagā,Anvagā,ANVAGĀ:pret nó đã theo,đi theo,6,1 54201,vi,20,anvagata,anvāgata,Anvāgata,ANVĀGATA:[a] ban cho,phú cho,theo sau,8,1 54212,vi,20,anvagu,anvagū,Anvagū,ANVAGŪ:[pret] chúng nó đã theo,6,1 54222,vi,20,anvaham,anvahaṃ,Anvahaṃ,ANVAHAṂ:[ad] mỗi ngày,thường nhật,7,1 54232,vi,20,anvahata,anvāhata,Anvāhata,ANVĀHATA:[a] đánh đập,8,1 54244,vi,20,anvahindati,anvāhiṇḍati,Anvāhiṇḍati,ANVĀHIṆḌATI:(anu+a+hid+m+a) đi ta bà,thả bình bồng [aor] --hiṇṇi,11,1 54305,vi,20,anvattha,anvattha,Anvattha,ANVATTHA:[a] tùy theo ý nghĩa,tùy theo cảm giác,8,1 54353,vi,20,anvavisati,anvāvisati,Anvāvisati,ANVĀVISATI:(anu+ā+vis+a) nắm chủ quyền,quyền sở hữu của… [aor] --visi [pp] anvāviṭṭha,10,1 54377,vi,20,anvaya,anvaya,Anvaya,ANVAYA:[m] sự trải qua,theo cổ truyền,thủ cựu,y như cựu lệ,6,1 54389,vi,20,anvaya,anvāya,Anvāya,ANVĀYA:[abs] đang theo cổ lệ,kinh nghiệm --yika [a] đang theo,6,1 54420,vi,20,anvesaka,anvesaka,Anvesaka,ANVESAKA:[a] người tìm kiếm,8,1 54429,vi,20,anvesana,anvesanā,Anvesanā,ANVESANĀ:[f] sự tìm kiếm,sự thăm dò,sự sưu tầm,8,1 54443,vi,20,anvesati,anvesati,Anvesati,ANVESATI:(anu+es+a) tìm tòi,sưu tầm [aor] --esi,8,1 54451,vi,20,anvesi,anvesī,Anvesī,ANVESĪ:[m] người sưu tầm [a] theo dõi,ráng sức,6,1 54474,vi,20,anveti,anveti,Anveti,ANVETI:(anu+i+a) đi theo,lại gần,6,1 54509,vi,20,apa,āpa,Āpa,ĀPA:[m] [nt] nước,chất lỏng (có khi trở thành āpo),3,1 54658,vi,20,apacayaka,apacāyaka,Apacāyaka,APACĀYAKA:apacāyī [a] tỏ lòng tôn kính,9,1 54671,vi,20,apacayana,apacāyana,Apacāyana,APACĀYANA:[nt] [f] cung kính tôn trọng,9,1 54704,vi,20,apacayati,apacāyati,Apacāyati,APACĀYATI:(apa+cāy+a) làm vinh dự,tôn kính [aor] --cāyi,9,1 54729,vi,20,apacayita,apacāyita,Apacāyita,APACĀYITA:[pp] của apacāyaṭi,9,1 54904,vi,20,apacchakkha,apacchakkha,Apacchakkha,APACCHAKKHA:[a] không thấy,không ý thức,không thực nghiệm,11,1 54965,vi,20,apaci,apācī,Apācī,APĀCĪ:[f] hướng nam,5,1 54976,vi,20,apacina,apācīna,Apācīna,APĀCĪNA:[a] ở,về hướng tây,7,1 54984,vi,20,apacinana,apacinana,Apacinana,APACINANA:[nt] sự đền tội,sự suy nhược,sự phá hoại,9,1 54999,vi,20,apacinati,apacināti,Apacināti,APACINĀTI:(apa+ci+nā) bỏ phá hủy,bớt đi [aor] --cini,9,1 55030,vi,20,apaciti,apaciti,Apaciti,APACITI:[f] sự cung kính,sự đền tội,7,1 55072,vi,20,apada,apada,Apada,APADA:[a] không chân --ṭā [f] sự không chân,không nền tảng,5,1 55079,vi,20,apada,apāda,Apāda,APĀDA:apādaka [a] không chân,bò trườn,lê lết,5,1 55088,vi,20,apada,āpadā,Āpadā,ĀPADĀ:[f] sự bất hạnh,sự tai hại,5,1 55117,vi,20,apadaka,āpādaka,Āpādaka,ĀPĀDAKA:[m] người săn sóc trẻ con,người trông nom,7,1 55146,vi,20,apadana,apadāna,Apadāna,APADĀNA:[nt] lịch sử của đời sống,chuyện thần thpại,7,1 55154,vi,20,apadana,apādāna,Apādāna,APĀDĀNA:[nt] sự tách rời ra,riêng biệt,thuộc cách thứ sáu văn phạm Pāli,7,1 55207,vi,20,apadesa,apadesa,Apadesa,APADESA:[m] lý lẽ,sự viện lý do,7,1 55234,vi,20,apadeti,āpādeti,Āpādeti,ĀPĀDETI:(ā+pad+e) nuôi vú,trông nom con nhỏ,sản xuất [aor] --esi,7,1 55256,vi,20,apadharana,apadhāraṇa,Apadhāraṇa,APADHĀRAṆA:[nt] nắp hộp,nón,10,1 55276,vi,20,apadi,āpādi,Āpādi,ĀPĀDI:[aor] của āpajjaṭi,5,1 55283,vi,20,apadika,āpādikā,Āpādikā,ĀPĀDIKĀ:[f] cô đỡ,mẹ nuôi,nhũ mẫu,vú em,7,1 55292,vi,20,apadisa,apadisa,Apadisa,APADISA:[m] sự chứng kiến,lời khai của người làm chứng,7,1 55312,vi,20,apadisati,apadisati,Apadisati,APADISATI:(apa+dis+a) kêu gọi chứng cớ,dẫn chứng,chỉ rõ [aor] --disi,9,1 55365,vi,20,apaga,āpagā,Āpagā,ĀPAGĀ:[f] con sông,rạch,5,1 55375,vi,20,apagabbha,apagabbha,Apagabbha,APAGABBHA:[a] (apa+gabbha) không có bị tái anh ở đâu nữa (a+pagabbha) không có ngạo mạn,9,1 55399,vi,20,apagacchati,apagacchati,Apagacchati,APAGACCHATI:(apa+gam+a) đi xa,quay lại (ngược chiều) [aor] --cchi,11,1 55411,vi,20,apagama,apagama,Apagama,APAGAMA:[m] dời qua một bên,sự biến mất,tan mất,7,1 55468,vi,20,apagata,apagata,Apagata,APAGATA:(pp của apagacchaṭi) đã dời,đã đi xa,đã khởi hành,7,1 55639,vi,20,apahara,apahāra,Apahāra,APAHĀRA:[m] sự lấy đi,sự cướp giật,7,1 55648,vi,20,apaharana,apaharaṇa,Apaharaṇa,APAHARAṆA:[nt] sự đời đi,sự ăn cắp,9,1 55661,vi,20,apaharati,apaharati,Apaharati,APAHARATI:(apa+har+a) dời đi,lau chùi,tháo gỡ,lấy đi,cướp đoạt [aor] --hari [pp] apahaṭa,9,1 55697,vi,20,apahattu,apahattu,Apahattu,APAHATTU:[m] người dời đi,tháo gỡ,bôi chùi,8,1 55731,vi,20,apajita,apajita,Apajita,APAJITA:[nt] sự thất bại,sự thua trận [pp] đã bị thua,7,1 55760,vi,20,apajjati,āpajjati,Āpajjati,ĀPAJJATI:(ā+pad+ya) đi vào,chịu,bị (một sự gì),đương đầu với,8,1 55816,vi,20,apakaddhati,apakaḍḍhati,Apakaḍḍhati,APAKAḌḌHATI:(apa+kaddh+a) kéo đi,lấy đi [aor] --kaddhi,11,1 55827,vi,20,apakama,apakama,Apakama,APAKAMA:[m] sự dời đi,sự khởi hành,7,1 55828,vi,20,apakamati,apakamati,Apakamati,APAKAMATI:(apa+kam+a) khởi hành,đi xa [aor] --kami [pp] apakkanṭa,9,1 55833,vi,20,apakara,apakara,Apakara,APAKARA:[m] sự tổn hại,điều ác,7,1 55868,vi,20,apakaroti,apakaroti,Apakaroti,APAKAROTI:(apa+kar+o) xúc phạm,làm mất lòng,hoãn lại,phạm lỗi [aor] --kari,9,1 55886,vi,20,apakassa,apakassa,Apakassa,APAKASSA:[abs] của apakassaṭi đang kéo qua một bên,dời đi,8,1 55913,vi,20,apakata,apakata,Apakata,APAKATA:(pp của apakaroi) hoãn lại,bỏ (một việc gì) [nt] điều ác,tinh nghịch,7,1 55920,vi,20,apakata,apākaṭa,Apākaṭa,APĀKAṬA:[a] không biết,vô danh,7,1 56054,vi,20,apakkamma,apakkamma,Apakkamma,APAKKAMMA:[abs] của apakamaṭi,9,1 56071,vi,20,apakkati,apakkati,Apakkati,APAKKATI:(apa+sakk+a) đi qua một bên,dời đi [aor] --sakki [pp] --sakkiṭa,8,1 56131,vi,20,apalaleti,apalāleti,Apalāleti,APALĀLETI:(apa+lāl+e) vuốt ve,mơn trớn [aor] --esi,9,1 56146,vi,20,apalamba,apālamba,Apālamba,APĀLAMBA:[m] tấm ván để dựa trên xe,8,1 56181,vi,20,apalayi,apalayī,Apalayī,APALAYĪ:[a] không bỏ chạy,không sợ,7,1 56226,vi,20,apalibuddha,apalibuddha,Apalibuddha,APALIBUDDHA:[a] không trở ngại,tự do,11,1 56245,vi,20,apalikhana,apalikhana,Apalikhana,APALIKHANA:[nt] sự liếm,sự cọ vào,10,1 56253,vi,20,apalikhati,apalikhati,Apalikhati,APALIKHATI:(apa+likh+a) cọ quẹt vào,liếm vật gì [aor] --likhi,10,1 56283,vi,20,apalokana,apalokana,Apalokana,APALOKANA:[nt] sự cho phép,bằng lòng,9,1 56321,vi,20,apaloketi,apaloketi,Apaloketi,APALOKETI:(apa+lok+a) nhìn lên,kính trọng (một người nào) được phép từ chú ý đến [aor] --esi,9,1 56345,vi,20,apalokita,apalokita,Apalokita,APALOKITA:[pp] của apalokeṭi,9,1 56375,vi,20,apamara,apamāra,Apamāra,APAMĀRA:[m] bịnh trúng phong,7,1 56414,vi,20,apana,apāna,Apāna,APĀNA:[nt] thở ra,5,1 56425,vi,20,apana,āpaṇa,Āpaṇa,ĀPAṆA:[m] phố,tiệm,chợ,5,1 56435,vi,20,apana,āpāṇa,Āpāṇa,ĀPĀṆA:[nt] hơi thở,thở ra --koṭika [a] hạn định đến suốt đời,5,1 56446,vi,20,apana,āpāna,Āpāna,ĀPĀNA:[nt] phòng giải khát --bhūmi [f] --maṇṇala [nt] phòng ăn,phòng đãi tiệc,5,1 56496,vi,20,apanamana,apanāmana,Apanāmana,APANĀMANA:[nt] sự dời đi,kéo đi xa,9,1 56525,vi,20,apanameti,apanāmeti,Apanāmeti,APANĀMETI:(apa+nam+e) đày đi,dẹp đi,dời di [aor] --esi,9,1 56635,vi,20,apaneti,apaneti,Apaneti,APANETI:(apa+nī+a) lấy đi,dời đi [aor] --esi,7,1 56679,vi,20,apanidahati,apanidahati,Apanidahati,APANIDAHATI:(apa+ni+dah+a) ẩn trốn,giấu cất [aor] --dahi,11,1 56704,vi,20,apanihita,apanihita,Apanihita,APANIHITA:[pp] của chữ apanidahaṭi,9,1 56719,vi,20,apanika,āpaṇika,Āpaṇika,ĀPAṆIKA:[m] lái buôn,chủ tiệm,người thương mãi,7,1 56730,vi,20,apanita,apanīta,Apanīta,APANĪTA:[pp] của apaneṭi,7,1 56791,vi,20,apaniyakamsa,āpānīyakaṃsa,Āpānīyakaṃsa,ĀPĀNĪYAKAṂSA:[m] ly tách,12,1 56815,vi,20,apanna,āpanna,Āpanna,ĀPANNA:(pp của āpajjaṭi) bắt đầu,nhào vào --saṭṭā [a] người phụ nữ mang thai,6,1 56837,vi,20,apannaka,apaṇṇaka,Apaṇṇaka,APAṆṆAKA:[a] thật,không lỗi lầm,8,1 57015,vi,20,apanudana,apanudana,Apanudana,APANUDANA:[nt] dời đi,làm tiêu tan --diṭu [m] người làm tiêu tan,9,1 57031,vi,20,apanudati,apanudati,Apanudati,APANUDATI:(apa+nud+a) đánh xe đi,làm tiêu tan [aor] --nudi,9,1 57135,vi,20,apapurana,apāpuraṇa,Apāpuraṇa,APĀPURAṆA:=AVĀPURAṆA [nt] chìa khóa,9,1 57148,vi,20,apapurati,apāpurati,Apāpurati,APĀPURATI:=avāpurati (apa+ā+pur+a) mở ra (bằng chìa khóa),9,1 57168,vi,20,apara,apara,Apara,APARA:[a] cái khác,vật khác,hướng tây,5,1 57184,vi,20,apara,apāra,Apāra,APĀRA:[a] vô giới hạn,không có bờ bến [nt] gần bờ --neyya không đưa đến bờ kia; không thể đắc được,5,1 57206,vi,20,aparabhage,aparabhāge,Aparabhāge,APARABHĀGE:(loc) về sau,sau đó,10,1 57232,vi,20,aparaddha,aparaddha,Aparaddha,APARADDHA:(pp của aparajjhaṭi) phạm tội,thất bại,đánh hỏng,9,1 57257,vi,20,aparadha,aparādha,Aparādha,APARĀDHA:[m] sự phạm lỗi,sự xúc phạm,8,1 57307,vi,20,aparadhika,aparādhika,Aparādhika,APARĀDHIKA:--rādhī [a] phạm tội,phạm hình luật,10,1 57370,vi,20,aparajita,aparājita,Aparājita,APARĀJITA:[a] không xâm chiếm được,9,1 57405,vi,20,aparajjhati,aparajjhati,Aparajjhati,APARAJJHATI:(apa+radh+ya) phạm lỗi,phạm vài hình luật [aor] --jjhi,11,1 57424,vi,20,aparajju,aparajju,Aparajju,APARAJJU:[ad] ngày kế sau,8,1 57569,vi,20,aparanna,aparanna,Aparanna,APARANNA:[nt] đậu mè (ngoài mễ cốc),8,1 57587,vi,20,aparanta,aparanta,Aparanta,APARANTA:chỗ cuối cùng,vị lai,tên một xứ miền tây Ấn Độ,8,1 57687,vi,20,aparapariya,aparāpariya,Aparāpariya,APARĀPARIYA:[a] theo luôn,theo hoài,liên tiếp,11,1 57747,vi,20,aparappaccaya,aparappaccaya,Aparappaccaya,APARAPPACCAYA:[a] không ỷ lại nơi kẻ khác,tự nhờ lấy mình,13,1 57960,vi,20,aparicchinna,aparicchinna,Aparicchinna,APARICCHINNA:[a] vô hạn định,không tách rời,12,1 58073,vi,20,apariggahita,apariggahita,Apariggahita,APARIGGAHITA:[a] không chiếm cứ,không có sở hữu,12,1 58313,vi,20,aparimana,aparimāna,Aparimāna,APARIMĀNA:[a] không ranh giới,vô giới hạn,vô lượng vô biên,9,1 58386,vi,20,aparimita,aparimita,Aparimita,APARIMITA:[a] vô hạn,vô lường,9,1 59169,vi,20,aparuta,apāruta,Apāruta,APĀRUTA:[a] mở ra,7,1 59203,vi,20,apasadana,apasādana,Apasādana,APASĀDANA:[nt] làm ô danh (ai),9,1 59248,vi,20,apasadeti,apasādeti,Apasādeti,APASĀDETI:(apa+sad+e) làm nhục,làm giảm giá trị,phản đối [aor] --esi,9,1 59281,vi,20,apasadita,apasādita,Apasādita,APASĀDITA:[pp] của apasadeṭi,9,1 59288,vi,20,apasakkana,apasakkana,Apasakkana,APASAKKANA:[nt] dời qua một bên,10,1 59331,vi,20,apasavya,apasavya,Apasavya,APASAVYA:[nt] phía tay mặt,8,1 59344,vi,20,apasmara,apasmāra,Apasmāra,APASMĀRA:như apamāra,8,1 59371,vi,20,apassaya,apassaya,Apassaya,APASSAYA:[m] sự nâng đỡ,cây nống hoặc bệ để đỡ vật gì,cái giá đỡ đầu (sau ghế) --yika [a] dựa vào,8,1 59423,vi,20,apassena,apassena,Apassena,APASSENA:=PHALAKA [nt] miếng cây mỏng để đỡ hoặc chống vật gì,8,1 59451,vi,20,apasseti,apasseti,Apasseti,APASSETI:apassayaṭi (apa+si+e hay aya) dựa vào,tùy thuộc nơi [aor] --sayi,8,1 59464,vi,20,apassita,apassita,Apassita,APASSITA:(pp của apasseṭi) dựa,tùy thuộc nơi,8,1 59539,vi,20,apatati,āpatati,Āpatati,ĀPATATI:(ā+paṭ+a) nhào vào,xông lên [aor] --āpaṭi [pp] āpaṭiṭa,7,1 59550,vi,20,apatha,apatha,Apatha,APATHA:[m] sái đường,6,1 59565,vi,20,apatha,āpātha,Āpātha,ĀPĀTHA:[m] khu vực,phạm vi (của ngũ quan) --gaṭa [a] vào trong một khu vực,6,1 59800,vi,20,apatthaddha,apatthaddha,Apatthaddha,APATTHADDHA:[a] không ngạo mạn,11,1 59824,vi,20,apatthata,apatthaṭa,Apatthaṭa,APATTHAṬA:[a] không có truyền ra,rải ra,9,1 59855,vi,20,apatthiya,apatthiya,Apatthiya,APATTHIYA:[a] không bắt buộc phải ước muốn,9,1 59868,vi,20,apatti,āpatti,Āpatti,ĀPATTI:[f] sự phạm tội (trong đạo),sự nhét vào,sự đi vào,6,1 60152,vi,20,apavada,apavāda,Apavāda,APAVĀDA:[m] sự rầy la,sự quở trách,sự kiếm lỗi,7,1 60169,vi,20,apavadati,apavadati,Apavadati,APAVADATI:(apa+vad+a) rầy la,quở trách [aor] --vadi,9,1 60189,vi,20,apavagga,apavagga,Apavagga,APAVAGGA:[m] sự chấm dứt,lúc cuối cùng,8,1 60245,vi,20,apaviddha,apaviddha,Apaviddha,APAVIDDHA:(pp của apavijjhaṭi) thảy đi,liệng bỏ đi,9,1 60290,vi,20,apaya,apāya,Apāya,APĀYA:[m] địa ngục,trạng thái thống khổ phiền muộn,sự lầm lỗi,sự mất mát --gāmī [a] đi dến trạng thái khốn khổ --mukha [m] nguyên nhân sụp đổ --sahāya [m] bạn ác xấu đưa đến sự trụy lạc,5,1 60519,vi,20,apaycaya,apaycaya,Apaycaya,APAYCAYA:[m] rớt ra,bớt ra,không tạo thêm --gāmī làm cho khỏi phải bị tái sanh,8,1 60542,vi,20,apayika,āpāyika,Āpāyika,ĀPĀYIKA:[m] sanh vào cảnh khổ,7,1 60605,vi,20,apekkha,apekkha,Apekkha,APEKKHA:--khaka,--khī [a] đang trông chờ,đang tìm kiếm,người thí sinh,người chờ,ước vọng,7,1 60633,vi,20,apekkhana,apekkhana,Apekkhana,APEKKHANA:[nt] apekkhā [f] mong mỏi,hy vọng,sự chờ đợi,9,1 60669,vi,20,apekkhati,apekkhati,Apekkhati,APEKKHATI:(apa+ikkh+a) ước mong,chờ đợi,yêu cầu [aor] --khi,9,1 60697,vi,20,apekkhita,apekkhita,Apekkhita,APEKKHITA:[pp] của apekkhaṭi,9,1 60760,vi,20,apeta,apeta,Apeta,APETA:[pp] của apeṭi đã đi xa,khử trừ,đuổi đi,không có --ṭaṭṭa [nt] vắng mặt,5,1 60832,vi,20,apeti,apeti,Apeti,APETI:(ap+e) dán vào,làm dính vào [aor] --appesi,5,1 60833,vi,20,apeti,apeti,Apeti,APETI:(apa+i+a) đi xa,biến mất,tan đi [aor] --apesi,5,1 60854,vi,20,apetteyyata,apetteyyatā,Apetteyyatā,APETTEYYATĀ:[f] sự không kính trọng,nghịch với cha,11,1 60865,vi,20,apeyya,apeyya,Apeyya,APEYYA:[a] không thể uống được; vật đó không nên uống,6,1 60874,vi,20,aphala,aphala,Aphala,APHALA:[a] không có trái,vô quả,vô ích,tốn công,6,1 60939,vi,20,aphassita,aphassita,Aphassita,APHASSITA:[a] không rờ đến,9,1 61027,vi,20,aphusa,aphūsa,Aphūsa,APHŪSA:[a] không dễ dàng,khó,quấy rầy,làm phiền --kā [nt] sự đau,bệnh,6,1 61043,vi,20,aphusati,āphusati,Āphusati,ĀPHUSATI:(ā+phus+a) cảm giác,cảm được,cảm đến,8,1 61083,vi,20,api,api,Api,API:[in]và,như vậy,vậy thì --ca nhưng,còn nữa --cakho và còn --nu dùng trong cách nghi vấn --nāma nếu có thế --ssu đến nỗi,3,1 61105,vi,20,apidhana,apidhāna,Apidhāna,APIDHĀNA:[nt] nắp đậy,mũ,nón,8,1 61128,vi,20,apiha,apiha,Apiha,APIHA:apihālu [a] không thèm khát,tham lam,ham ăn,5,1 61212,vi,20,apilapana,apilāpana,Apilāpana,APILĀPANA:[nt] không nổi lên,9,1 61346,vi,20,apodhatu,āpodhātu,Āpodhātu,ĀPODHĀTU:[f] chất nước,chất lỏng,8,1 61472,vi,20,appa,appa,Appa,APPA:appaka [a] nhỏ,chút ít,không có nghĩa lý gì [nt] một chút --kasirena [ad] với một chút khó khăn --kicca [a] có một chút phận sự,4,1 61572,vi,20,appacca,appacca,Appacca,APPACCA:[nt] con cháu,chồi cây kết quả,7,1 61620,vi,20,appaccaya,appaccaya,Appaccaya,APPACCAYA:[m] sự buồn rầu [a] không có nguyên nhân,9,1 61737,vi,20,appadhamsiya,appadhaṃsiya,Appadhaṃsiya,APPADHAṂSIYA:akhông bị vi phạm,12,1 61786,vi,20,appaduttha,appaduṭṭha,Appaduṭṭha,APPADUṬṬHA:[a] không giận hờn,không hư hỏng,10,1 61809,vi,20,appagabbha,appagabbha,Appagabbha,APPAGABBHA:[a] không hãnh diện,vô liêm sĩ,trơ trẽn,10,1 61824,vi,20,appaggha,appaggha,Appaggha,APPAGGHA:[a] có một chút giá trị,8,1 61920,vi,20,appahina,appahīna,Appahīna,APPAHĪNA:[a] không dời đi,không phá hoại,8,1 62200,vi,20,appakinna,appakiṇṇa,Appakiṇṇa,APPAKIṆṆA:[a] không đông dày,vắng vẻ,yên tịnh,9,1 62246,vi,20,appamada,appamāda,Appamāda,APPAMĀDA:[m] cẩn thận,chú ý,sự nhiệt thành,sốt sắng,8,1 62391,vi,20,appamana,appamāṇa,Appamāṇa,APPAMĀṆA:[a] vô giới hạn,8,1 62517,vi,20,appamanna,appamaññā,Appamaññā,APPAMAÑÑĀ:[f] vô lượng,vô biên,danh từ dành ám chỉ tứ vô lượng tâm là từ,bi,hỉ,xả,9,1 62556,vi,20,appamatta,appamatta,Appamatta,APPAMATTA:[a] (a+pamaṭṭa) thận trọng,chú ý,cẩn thận (appa+maṭṭa) nhẹ,không có ý nghĩa,nhỏ nhen -ṭṭaka [nt] vật vô giá trị,9,1 62625,vi,20,appameyya,appameyya,Appameyya,APPAMEYYA:[a] không đo lường được,9,1 62675,vi,20,appana,appaṇā,Appaṇā,APPAṆĀ:[f] chú tâm vào một đề mục,nhập định,6,1 62733,vi,20,appanaka,appāṇaka,Appāṇaka,APPĀṆAKA:[a] không thở,không có vi trùng (sâu kiến),8,1 63092,vi,20,appasada,appasāda,Appasāda,APPASĀDA:[m] không thỏa thích,8,1 63150,vi,20,appasamarambha,appasamārambha,Appasamārambha,APPASAMĀRAMBHA:[a] chút ít bận rộn,phiền muộn,14,1 63169,vi,20,appasanna,appasanna,Appasanna,APPASANNA:[a] không vừa ý,không tin tưởng,9,1 63196,vi,20,appasattha,appasattha,Appasattha,APPASATTHA:[a] (appa+saṭṭha) ít có bạn đồng hành (a+passaṭṭha) không được khen ngợi,10,1 63243,vi,20,appassada,appassāda,Appassāda,APPASSĀDA:[a] ít vui thích,9,1 63257,vi,20,appassaka,appassaka,Appassaka,APPASSAKA:[m] có của chút ít,nghèo khổ,9,1 63299,vi,20,appatanka,appātaṅka,Appātaṅka,APPĀTAṄKA:[a] khỏi bịnh,vô bịnh,9,1 63336,vi,20,appatibaddha,appaṭibaddha,Appaṭibaddha,APPAṬIBADDHA:[a] không liên quan với,12,1 63405,vi,20,appatibhana,appaṭibhāṇa,Appaṭibhāṇa,APPAṬIBHĀṆA:[a] bối rối,ngơ ngác,11,1 63532,vi,20,appatigha,appaṭigha,Appaṭigha,APPAṬIGHA:[a] không bất bình,không bị bế tắc,9,1 63578,vi,20,appatihata,appaṭihata,Appaṭihata,APPAṬIHATA:[a] không bị đánh đập,không bị trở ngại,10,1 63584,vi,20,appatihata,appatihata,Appatihata,APPATIHATA:=APPAṬIHATA[a] không bị đánh đập,không bị trở ngại,10,1 63821,vi,20,appatikuttha,appatikuṭṭha,Appatikuṭṭha,APPATIKUṬṬHA:[a] không khi dễ,12,1 63860,vi,20,appatima,appaṭima,Appaṭima,APPAṬIMA:[a] không chi sánh bằng,8,1 63997,vi,20,appatipuggala,appaṭipuggala,Appaṭipuggala,APPAṬIPUGGALA:[m] người không ai bì,vô địch,13,1 64173,vi,20,appatissa,appatissa,Appatissa,APPATISSA:--ssava [a] không dễ dạy,cương ngạnh,ngỗ nghịch,9,1 64223,vi,20,appatita,appatīta,Appatīta,APPATĪTA:[a] không vừa lòng,8,1 64240,vi,20,appatittha,appatittha,Appatittha,APPATITTHA:[a] không có chỗ đứng,không có chỗ giúp đỡ,10,1 64303,vi,20,appativana,appativāna,Appativāna,APPATIVĀNA:[a] không lùi bước,không trốn tránh,10,1 64343,vi,20,appativattiya,appaṭivattiya,Appaṭivattiya,APPAṬIVATTIYA:[a] không bị lấn lùi lại,13,1 64395,vi,20,appatividdha,appatividdha,Appatividdha,APPATIVIDDHA:[a] không lãnh hội,không hiểu,12,1 64448,vi,20,appatsandhika,appaṭsandhika,Appaṭsandhika,APPAṬSANDHIKA:[a] không thể tái sanh,không thể sửa chữa,13,1 64669,vi,20,appavatti,appavatti,Appavatti,APPAVATTI:[f] không liên tiếp,9,1 64855,vi,20,appekada,appekadā,Appekadā,APPEKADĀ:[ad] (api+ekadā) một đôi khi,8,1 64862,vi,20,appesakka,appesakka,Appesakka,APPESAKKA:[a] một chút ảnh hưởng,9,1 64918,vi,20,appeva,appeva,Appeva,APPEVA:appevamāna [in]nếu,cái ấy tốt,đúng,6,1 64954,vi,20,apphoteti,apphoteti,Apphoteti,APPHOTETI:(ā+phuṭ +e) tróc ngón tay,vỗ tay,9,1 64960,vi,20,apphotita,apphoṭita,Apphoṭita,APPHOṬITA:[pp] của apphoṭeṭi vỗ [nt] sự vỗ tay,9,1 64972,vi,20,apphuta,apphuṭa,Apphuṭa,APPHUṬA:[a] không thấm qua,không xâm nhập,7,1 64990,vi,20,appiccha,appiccha,Appiccha,APPICCHA:[a] tri túc,vừa lòng với vật chút ít --ṭā [f] sự bằng lòng,vừa ý,8,1 65076,vi,20,appita,appita,Appita,APPITA:[pp] appeṭi thực hành,6,1 65126,vi,20,appiya,appiya,Appiya,APPIYA:[a] không vui thích,không bằng lòng,6,1 65245,vi,20,appossukka,appossukka,Appossukka,APPOSSUKKA:[a] không họat động,10,1 65364,vi,20,apuccha,āpuccha,Āpuccha,ĀPUCCHA:=ĀPUCCHIYA([abs] của āpucchaṭi) xin phép để rời khỏi,7,1 65407,vi,20,apucchati,āpucchati,Āpucchati,ĀPUCCHATI:(apucch+a) hỏi thăm,hỏi xin phép [aor] --āpucchiṭa,9,1 65437,vi,20,apucchitabba,āpucchitabba,Āpucchitabba,ĀPUCCHITABBA:[ptt] nên hỏi,phải xin phép,12,1 65679,vi,20,apurati,āpūrati,Āpūrati,ĀPŪRATI:(ā+pūr+a) trở thành đầy,được gia tăng [aor] --āpūri,7,1 65792,vi,20,ara,ara,Ara,ARA:[nt] cây căm,3,1 65806,vi,20,ara,āra,Āra,ĀRA:[m] cái kim --gga mũi kim,mũi dùi --paṭha [m] đường kim may,3,1 65821,vi,20,ara,ārā,Ārā,ĀRĀ:[f] cái dùi thợ giày,3,1 65822,vi,20,ara,ārā,Ārā,ĀRĀ:[in]xa lìa,xa xôi --cāri [3] ở xa ra,3,1 65853,vi,20,arabha,ārabha,Ārabha,ĀRABHA:[in]bắt đầu,khởi sự,đang bắt tay vào việc,6,1 65880,vi,20,arabhati,ārabhati,Ārabhati,ĀRABHATI:(ā+rabh+a) khởi sự,bắt đầu,tra tấn,giết chết [aor] --ārabhi,8,1 65934,vi,20,araddha,āraddha,Āraddha,ĀRADDHA:(pp của ārabhaṭi) đã khởi sự,bắt đầu,chắc chắn --ciṭṭa [a] thắng được ân huệ hay sự che chở --viriya [a] cố gắng lắm,7,1 65944,vi,20,araddha,āraddhā,Āraddhā,ĀRADDHĀ:([abs] của ārabhaṭi) đã khởi sự,đã bắt đầu,7,1 66019,vi,20,aradhaka,ārādhaka,Ārādhaka,ĀRĀDHAKA:[3] người mời,người khuyên giải,an ủi,8,1 66033,vi,20,aradhana,ārādhanā,Ārādhanā,ĀRĀDHANĀ:[f] sự mời,thỉnh,sự hoàn thành,sự được thắng ân huệ,8,1 66070,vi,20,aradheti,ārādheti,Ārādheti,ĀRĀDHETI:(ā+rādh+e) mời,thỉnh,làm vừa lòng,thắng ân huệ,đoạt được [aor] --esi,8,1 66132,vi,20,araha,araha,Araha,ARAHA:[a] bậc xứng đáng,nên…; --ddhaja [m] áo cà sa vàng của thầy tu,5,1 66185,vi,20,arahanta,arahanta,Arahanta,ARAHANTA:[m] bậc đã đắc Niết bàn,8,1 66280,vi,20,arahati,arahati,Arahati,ARAHATI:(arah+a) được đáng,xứng đáng,7,1 66294,vi,20,arahatta,arahatta,Arahatta,ARAHATTA:[nt] trạng thái của bậc alahán,sự giải thoát cuối cùng --phala [nt] alahán quả --magga [m] alahán đạo,8,1 66732,vi,20,araja,araja,Araja,ARAJA:[a] thoát khỏi sự nhơ bẩn,5,1 66783,vi,20,araka,ārakā,Ārakā,ĀRAKĀ:[in]xa ra,lìa khỏi,5,1 66807,vi,20,arakatta,ārakatta,Ārakatta,ĀRAKATTA:[nt] trạng thái xa ra,8,1 66821,vi,20,arakkha,ārakkhā,Ārakkhā,ĀRAKKHĀ:[f] sự bảo vệ,sự săn sóc,trông chừng,7,1 66854,vi,20,arakkhaka,ārakkhaka,Ārakkhaka,ĀRAKKHAKA:[3] người bảo vệ,trông nom,người canh gác,9,1 66989,vi,20,arakkhiya,arakkhiya,Arakkhiya,ARAKKHIYA:[a] không được bảo vệ,9,1 67004,vi,20,arakuta,ārakūṭa,Ārakūṭa,ĀRAKŪṬA:[m] đồng (thau),7,1 67027,vi,20,arama,ārāma,Ārāma,ĀRĀMA:[m] sự vui thích,vui vẻ,một công viên,một ngôi chùa --pāla [m] người trông nom công viên --ropa [m] người trông cây --vaṭṭhu [nt] nơi,vị trí của công viên --mika [m] người giúp việc,hay hầu hạ trong chùa -- [adj] thuộc về chùa chiền,5,1 67157,vi,20,aramata,ārāmatā,Ārāmatā,ĀRĀMATĀ:[f] sự quyến luyến,ái mộ…,7,1 67192,vi,20,arambha,ārambha,Ārambha,ĀRAMBHA:[m] sự khởi đầu,sự thử,7,1 67314,vi,20,arammana,ārammaṇa,Ārammaṇa,ĀRAMMAṆA:[nt] cảnh giới của lục căn (như sắc,thinh),8,1 67722,vi,20,arana,araṇa,Araṇa,ARAṆA:[a] yên ổn,không dục vọng,5,1 67788,vi,20,arani,araṇi,Araṇi,ARAṆI:[f] miếng gỗ để kéo cho ra lửa --maṭhana [nt] kéo cho ra lửa,5,1 67863,vi,20,aranjara,arañjara,Arañjara,ARAÑJARA:[m] cái lu lớn,cái hũ nhỏ,8,1 67887,vi,20,aranjita,ārañjita,Ārañjita,ĀRAÑJITA:[pp] cày hay xoi có đường,rạch có đường,đốn chặt cây,bôi xóa [nt] cái thẹo,8,1 67904,vi,20,aranna,arañña,Arañña,ARAÑÑA:[nt] rừng --ka [a] thuộc về rừng --vāsa [m] chỗ ở trong rừng --vihāra [m] chùa trong rừng --āyaṭana [nt] chỗ thường lai vãng trong rừng,6,1 67989,vi,20,arannaka,āraññaka,Āraññaka,ĀRAÑÑAKA:,ñika [a] thuộc về ở rừng [m] người tu ẩn nơi rừng,8,1 68066,vi,20,arannani,araññanī,Araññanī,ARAÑÑANĪ:[f] một cánh rừng lớn,8,1 68289,vi,20,arata,ārata,Ārata,ĀRATA:(pp của āramaṭi) tránh xa,cử kiêng một việc gì,5,1 68309,vi,20,arati,arati,Arati,ARATI:[f] sự ghét,không ưa,không cảm tình,5,1 68333,vi,20,arati,ārati,Ārati,ĀRATI:[f] sự kiêng cữ,sự xa lìa,5,1 68392,vi,20,arava,ārāva,Ārāva,ĀRĀVA:[m] sự la khóc,tiếng ồn ào,5,1 68418,vi,20,aravinda,aravinda,Aravinda,ARAVINDA:[nt] bông sen,8,1 68438,vi,20,are,are,Are,ARE:[in]hoàn toàn !,3,1 68450,vi,20,ari,ari,Ari,ARI:[m] kẻ địch --ndama ba người xâm chiếm,người thuần hóa kẻ địch,3,1 68488,vi,20,arincamana,ariñcamāna,Ariñcamāna,ARIÑCAMĀNA:[a] không bỏ qua,đeo đuổi một cách nhiệt thành,10,1 68515,vi,20,arisa,arisa,Arisa,ARISA:ntbịnh trĩ,bịnh lòi con trê,5,1 68540,vi,20,aritta,aritta,Aritta,ARITTA:[nt] bánh lái [ad] không trống rỗng,không vô dụng,6,1 68567,vi,20,arittha,ariṭṭha,Ariṭṭha,ARIṬṬHA:[a] tàn bạo,vô phúc [m] con quạ,cây bồ hòn [nt] thần dược,7,1 68669,vi,20,ariya,ariya,Ariya,ARIYA:[a] cao thượng,quí phái,đặc biệt [m] người quí phái,bậc thánh nhơn --kanṭa [a] thuận với bậc thánh --dhana [nt] tài sản cao quí của bậc thánh nhơn --dhamma [m] sự thực hành cao thượng --puggala [m] người đã đắc được trí tuệ cao cả --magga [m] thánh đạo --sacca [nt] sự xác nhận chân lý,chân lý cao thượng --sāvaka [m] thinh văn đệ tử Phật --yūpavāda [m] sự chưởi mắng bậc thánh nhơn,5,1 69681,vi,20,arocapana,ārocāpana,Ārocāpana,ĀROCĀPANA:[nt] báo cáo,thông tin,tuyên bố,9,1 69695,vi,20,arocapeti,ārocāpeti,Ārocāpeti,ĀROCĀPETI:caus của āroceṭi,9,1 69729,vi,20,aroceti,āroceti,Āroceti,ĀROCETI:(ā+ruc+e) nói ra,tuyên bố,báo tin [aor] --esi,7,1 69747,vi,20,arocita,ārocita,Ārocita,ĀROCITA:[pp] của āroceṭi đã nói,đã báo cáo,loan tin,7,1 69776,vi,20,arodana,ārodanā,Ārodanā,ĀRODANĀ:[f] sự khóc,la,sự than khóc,7,1 69854,vi,20,arogya,ārogya,Ārogya,ĀROGYA:[nt] sức khỏe --sālā [f] nhà thương,dưỡng đường,6,1 69912,vi,20,aroha,āroha,Āroha,ĀROHA:[m] sự trèo lên,mọc lên,người cỡi ngựa,thằng nài,5,1 69923,vi,20,arohaka,ārohaka,Ārohaka,ĀROHAKA:[m] người cỡi,7,1 70038,vi,20,aropana,āropana,Āropana,ĀROPANA:[nt] dọn,mang,vặn,để lên,đưa lên,ủy thác (vật chi),7,1 70077,vi,20,aropeti,āropeti,Āropeti,ĀROPETI:(ā+rup+e) để lên,tố cáo,buộc tội,làm cho xong [aor] --esi,7,1 70101,vi,20,aropita,āropita,Āropita,ĀROPITA:[pp] của āropeṭi,7,1 70148,vi,20,aru,aru,Aru,ARU:[nt] arukā [f] vết thương cũ,sự đau nhức,chỗ bị thương --kāya [m] nhiều sự đau đớn --pakka [a] suy đồi vì đau khổ,3,1 70219,vi,20,aruhanta,āruhanta,Āruhanta,ĀRUHANTA:[pr p]của āruhaṭi đi lên,leo lên,8,1 70228,vi,20,aruhati,āruhati,Āruhati,ĀRUHATI:(āruh+a) lên cao,đi lên,leo lên [aor] --āruhi,7,1 70279,vi,20,arulha,āruḷha,Āruḷha,ĀRUḶHA:[pp] của āruhaṭi đã đi lên,đã lên (xe,tàu),6,1 70323,vi,20,aruna,aruṇa,Aruṇa,ARUṆA:[m] rạng đông,màu hung hung đỏ [a] hơi đỏ --vaṇṇa [a] màu hồng hồng --nuggamana [nt] ánh hồng trước khi mặt trời mọc,5,1 70471,vi,20,arupa,arūpa,Arūpa,ARŪPA:[a] vô sắc,không hình tướng,không có thể xác --kāyika [a] thuộc về chúng sanh vô sắc tướng --bhava [m] cảnh giới vô sắc --loka [m] vô sắc giới --pāvacara [a] thuộc về cảnh giới vô sắc,5,1 70893,vi,20,arupi,arūpī,Arūpī,ARŪPĪ:[m] chúng sanh trong cảnh vô sắc,5,1 70949,vi,20,aruppa,āruppa,Āruppa,ĀRUPPA:[m] [nt] một chúng sinh trong cảnh vô sắc; cảnh vô sắc,6,1 71009,vi,20,aruyha,āruyha,Āruyha,ĀRUYHA:[abs] của sự kế sau,cái theo sau,6,1 71055,vi,20,asa,āsā,Āsā,ĀSĀ:[f] sự ước ao,ham muốn,hy vọng,mong mỏi --bhaṅga [m] thất vọng,3,1 71128,vi,20,asabbha,asabbha,Asabbha,ASABBHA:[a] vô lễ độ,đê hèn [nt] tiếng nói của phường đê tiện,7,1 71138,vi,20,asabbhi,asabbhī,Asabbhī,ASABBHĪ:[m] kẻ ác,người ti tiện,7,1 71164,vi,20,asabha,āsabha,Āsabha,ĀSABHA:[a] bò tơ,bò thần có mãnh lực phi thường --bhaṭṭhana [nt] địa vị cao quí --bhī [f] sự dũng cảm,sự oai nghiêm,sự hùng tráng,6,1 71255,vi,20,asacca,asacca,Asacca,ASACCA:[nt] sự giả dối,sự không chân thật,sự sai,sự không đúng,6,1 71361,vi,20,asaddhamma,asaddhamma,Asaddhamma,ASADDHAMMA:[m] hạnh kiểm xấu xa,tội lỗi,hành dâm,10,1 71426,vi,20,asadeti,āsādeti,Āsādeti,ĀSĀDETI:(ā+sad +e) nhục mạ,tấn công,làm mích lòng [aor] --esi,7,1 71446,vi,20,asadharana,asādhāraṇa,Asādhāraṇa,ASĀDHĀRAṆA:[a] riêng biệt,không phải vật công cộng,10,1 71572,vi,20,asadisa,asadisa,Asadisa,ASADISA:[a] không thể so sánh được,không ai bằng,7,1 71579,vi,20,asadisa,asādisa,Asādisa,ASĀDISA:như asadisa,7,1 71663,vi,20,asadu,asādu,Asādu,ASĀDU:[a] ưa thích xấu xa,không chấp thuận [nt] hành vi sái quấy,5,1 71706,vi,20,asahana,asahana,Asahana,ASAHANA:[nt] không kiên nhẫn --māna [pr p]không nhẫn nại,7,1 71729,vi,20,asahasa,asāhasa,Asāhasa,ASĀHASA:[a] hiền hậu,không hung bạo,7,1 71757,vi,20,asahaya,asahāya,Asahāya,ASAHĀYA:[a] cô quạnh,không bè bạn,7,1 71790,vi,20,asajja,āsajja,Āsajja,ĀSAJJA:([abs] của āsādeṭi) đang lại gần,thóa mạ hay đụng vào,6,1 71800,vi,20,asajjamana,asajjamāna,Asajjamāna,ASAJJAMĀNA:[pr p]không đụng đến,không bám níu,10,1 71817,vi,20,asajjana,āsajjana,Āsajjana,ĀSAJJANA:[nt] 1-- sự chạm vào,sự sỉ nhục 2-- sự quyến luyến,8,1 71830,vi,20,asajjati,āsajjati,Āsajjati,ĀSAJJATI:(ā+sad+ya) đụng vào,vấp phải,phát sân lên,quyến luyến,ái mộ [aor] āsajji,8,1 71897,vi,20,asakim,asakiṃ,Asakiṃ,ASAKIṂ:[ad] nhiều hơn mỗi lần,6,1 71904,vi,20,asakka,asakka,Asakka,ASAKKA:=ASAKKUṆEYYA,ASAKKONṬA [a]không được,không thể được,6,1 71973,vi,20,asakkonta,asakkonṭa,Asakkonṭa,ASAKKONṬA:[a] không được,không thể được,9,1 72041,vi,20,asalha,āsāḷha,Āsāḷha,ĀSĀḶHA:[m] tên của một tháng (tháng sáu) --ḷhī [a] liên hệ đến vì sao của tháng sáu,6,1 72181,vi,20,asama,asama,Asama,ASAMA:[a] không chi bằng,vô địch--sama [a] ngang với người vô địch,5,1 72276,vi,20,asamahita,asamāhita,Asamāhita,ASAMĀHITA:[a] không bình tĩnh,không trang nghiêm,9,1 72314,vi,20,asamana,asamāna,Asamāna,ASAMĀNA:[a] không bằng nhau,7,1 72769,vi,20,asamekkhakari,asamekkhakārī,Asamekkhakārī,ASAMEKKHAKĀRĪ:mṇgười vội vàng,13,1 73049,vi,20,asammosa,asammosa,Asammosa,ASAMMOSA:,--moha [m] không có sự lầm lộn (về tinh thần),8,1 73083,vi,20,asammulha,asammūḷha,Asammūḷha,ASAMMŪḶHA:[a] không lầm lộn,9,1 73221,vi,20,asampakampiya,asampakampiya,Asampakampiya,ASAMPAKAMPIYA:[a] không rung động,13,1 73278,vi,20,asampatta,asampatta,Asampatta,ASAMPATTA:[a] chưa đến,chưa lại gần,9,1 73671,vi,20,asana,asana,Asana,ASANA:[nt] sự ăn,vật thực,mũi tên [m] cây cối (loại cây có lông),5,1 73687,vi,20,asana,āsana,Āsana,ĀSANA:[nt] chỗ ngồi,ngồi xuống --sālā [f] phòng có chỗ ngồi,5,1 73866,vi,20,asandi,āsandi,Āsandi,ĀSANDI:[f] ghế trường kỷ,ghế dựa,6,1 73905,vi,20,asanga,asaṅga,Asaṅga,ASAṄGA:[m] sự không quyến luyến,6,1 74042,vi,20,asani,asani,Asani,ASANI:[f] lưỡi tầm sét,tiếng sấm sét --pāṭa [m] sự sét đánh,5,1 74139,vi,20,asanka,āsaṅkā,Āsaṅkā,ĀSAṄKĀ:[f] sự nghi ngờ,hồ nghi,sợ sệt,6,1 74207,vi,20,asankati,āsaṅkati,Āsaṅkati,ĀSAṄKATI:(ā+sak+ṃ+a) nghi ngờ,không tin cậy [aor] asaṅki,8,1 74272,vi,20,asankhata,asaṅkhata,Asaṅkhata,ASAṄKHATA:[a] vô vi,không nguyên nhân để cung cấp,không tạo tác --dhāṭu [f] trạng thái vô vi,hay không có sự cấu tạo,9,1 74338,vi,20,asankheyya,asaṅkheyya,Asaṅkheyya,ASAṄKHEYYA:[a] số vô lượng,vô số kể [nt] con số nhiều quá là viết con số 1 rồi thêm 140 con số không,10,1 74395,vi,20,asanki,āsaṅkī,Āsaṅkī,ĀSAṄKĪ:[a] như āsankiṭa,6,1 74418,vi,20,asankinna,asaṅkiṇṇa,Asaṅkiṇṇa,ASAṄKIṆṆA:[a] không lẫn lộn,không đông người,9,1 74432,vi,20,asankita,āsaṅkita,Āsaṅkita,ĀSAṄKITA:[pp] của āsaṅkaṭi nhát gan,hay sợ,nghi ngờ,8,1 74486,vi,20,asanna,asañña,Asañña,ASAÑÑA:asaññī [a] vô tưởng --bhava cõi trời vô tưởng --ṭa (na+saṃyaṭa) không chế ngự được,không điều độ,6,1 74499,vi,20,asanna,āsanna,Āsanna,ĀSANNA:[a] gần [nt] lân cận,6,1 74811,vi,20,asanta,asanta,Asanta,ASANTA:[a] không có (tồn tại) kẻ ác,6,1 74921,vi,20,asantasanta,asantasanta,Asantasanta,ASANTASANTA:asanṭāsī [a] không rung động,không sợ sệt,11,1 75024,vi,20,asantuttha,asantuṭṭha,Asantuṭṭha,ASANTUṬṬHA:[a] không tri túc,không vừa lòng (vật mình được) --ṭhi [f] không vui lòng,không thỏa mãn,10,1 75069,vi,20,asapatta,asapatta,Asapatta,ASAPATTA:[a] không có kẻ nghịch,được yên ổn,8,1 75111,vi,20,asappaya,asappāya,Asappāya,ASAPPĀYA:[a] không ưng thuận,không vui,8,1 75173,vi,20,asappurisa,asappurisa,Asappurisa,ASAPPURISA:[m] người ác đức,kẻ bất lương,10,1 75249,vi,20,asara,asāra,Asāra,ASĀRA:[a] vô giá trị (vật không có lõi),vô ích,không sanh sản,5,1 75278,vi,20,asaraddha,asāraddha,Asāraddha,ASĀRADDHA:[a] không bị kích thích,nguội lạnh,9,1 75333,vi,20,asarana,asaraṇa,Asaraṇa,ASARAṆA:[a] không nơi nương nhờ,không có quy y (người vô đạo),7,1 75410,vi,20,asasamana,āsāsamāna,Āsāsamāna,ĀSĀSAMĀNA:[prp] chẫm trễ,kéo dài,9,1 75419,vi,20,asasana,āsasāna,Āsasāna,ĀSASĀNA:[a] ước ao,ham muốn,7,1 75455,vi,20,asata,asāta,Asāta,ASĀTA:[a] không bằng lòng [nt] sự đau đớn,sự khổ não,5,1 75501,vi,20,asatha,asaṭha,Asaṭha,ASAṬHA:[a] ngay thật,không gian trá,6,1 75520,vi,20,asati,asati,Asati,ASATI:(as+a) ăn [aor] --esi [pp] --asiṭa,5,1 75541,vi,20,asati,āsati,Āsati,ĀSATI:(ās+a) ngồi [aor] āsi,5,1 75547,vi,20,asatika,āsāṭika,Āsāṭika,ĀSĀṬIKA:[f] trứng ruồi,7,1 75574,vi,20,asatiya,asatiyā,Asatiyā,ASATIYĀ:[ad] một cách không chú ý,7,1 75586,vi,20,asatta,asatta,Asatta,ASATTA:[a] không dính líu,6,1 75600,vi,20,asatta,āsatta,Āsatta,ĀSATTA:[pp] của āsajjaṭi dính líu với,bám vào,đáng ghét,6,1 75697,vi,20,asava,āsava,Āsava,ĀSAVA:[m] sự chảy đến,sự qui thần,sự can đảm; sự thoát khỏi đau đớn,ý nghĩ đầu độc cho tinh thần,tư tưởng trầm luân --vakkhaya [m] sự diệt tận các pháp trầm luân (phiền não của tâm),5,1 75914,vi,20,asaya,āsaya,Āsaya,ĀSAYA:[m] chỗ ở,chỗ đặt gởi,chỗ thường lui tới,khuynh hướng,5,1 75937,vi,20,asayamvasi,asayaṃvasī,Asayaṃvasī,ASAYAṂVASĪ:[a] không dưới sự kiểm soát của mình,10,1 75993,vi,20,asayha,asayha,Asayha,ASAYHA:[a] không thể chịu được,6,1 76034,vi,20,asecanaka,asecanaka,Asecanaka,ASECANAKA:[a] tự mình tròn đủ và vui sướng,9,1 76057,vi,20,asekha,asekha,Asekha,ASEKHA:asekkha [a] bậc vô học [m] bậc Alahán,6,1 76212,vi,20,asesa,asesa,Asesa,ASESA:[a] tròn đủ,không thiếu sót --saṃ [ad] đầy đủ,trọn vẹn,5,1 76299,vi,20,asevana,āsevanā,Āsevanā,ĀSEVANĀ:[f] sự thực hành,theo dõi cộng tác,7,1 76363,vi,20,asevati,āsevati,Āsevati,ĀSEVATI:(a +sev+a) cộng sự,thực hành; thường lai vãng [aor] āsevi [pp] āseviṭa,7,1 76436,vi,20,asi,asi,Asi,ASI:[m] cây gươm,kiếm --ggāhaka [m] người mang gươm (của một vị vua) --camma [nt] gươm và áo giáp --paṭṭa [nt] lưỡi gươm,3,1 76449,vi,20,asi,āsi,Āsi,ĀSI:( 3rd [aor] của as) nó đã là…,3,1 76456,vi,20,asi,āsī,Āsī,ĀSĪ:[f] sự may phước; răng nhọn rắn,3,1 76486,vi,20,asidhara,asidhāra,Asidhāra,ASIDHĀRA:[f] cái sống gươm,8,1 76614,vi,20,asim,āsiṃ,Āsiṃ,ĀSIṂ:(1STSing của [aor] --as) tôi đã là,4,1 76632,vi,20,asimsaka,āsiṃsaka,Āsiṃsaka,ĀSIṂSAKA:[a] ước ao,người ứng cử,dự thí,khát vọng về,8,1 76643,vi,20,asimsana,āsiṃsanā,Āsiṃsanā,ĀSIṂSANĀ:[f] sự ước ao,hy vọng,mong muốn,8,1 76656,vi,20,asimsati,āsiṃsati,Āsiṃsati,ĀSIṂSATI:(ā+siṃs+a) mong mỏi,ước muốn [aor] āsiṃsi,8,1 76676,vi,20,asina,āsīna,Āsīna,ĀSĪNA:(pp của āsaṭi) đã ngồi,5,1 76704,vi,20,asincati,āsiñcati,Āsiñcati,ĀSIÑCATI:(ā+sic+ṃ+a) rải lên,tưới,xối lên [aor] āsiñci,8,1 76855,vi,20,asita,asita,Asita,ASITA:(na+siṭa) [a] đen (màu),5,1 76856,vi,20,asita,asita,Asita,ASITA:[nt] vật thực,lưỡi hái,liềm; nếu của chữ asnāṭi đã ăn,5,1 76927,vi,20,asithila,asithila,Asithila,ASITHILA:[a] cứng,gắt,không lỏng ra,8,1 76959,vi,20,asiti,asīti,Asīti,ASĪTI:[f] 80--ma [a] thứ 80,5,1 77015,vi,20,asitika,āsītika,Āsītika,ĀSĪTIKA:[a] 80 tuổi thọ,7,1 77145,vi,20,asitta,āsitta,Āsitta,ĀSITTA:[pp] của asiñcaṭi,6,1 77154,vi,20,asittaka,āsittaka,Āsittaka,ĀSITTAKA:[nt] món gia vị --kupadhāna [nt] bình đựng gia vị,8,1 77190,vi,20,asittha,āsittha,Āsittha,ĀSITTHA:[pp] của āsiṃsaṭi ước muốn,mong mỏi,nhiều phước,7,1 77226,vi,20,asivisa,āsīvisa,Āsīvisa,ĀSĪVISA:[m] con rắn,loại có nọc độc nơi răng,7,1 77278,vi,20,asma,asmā,Asmā,ASMĀ:[m] cục đá,4,1 77320,vi,20,asmi,asmi,Asmi,ASMI:tôi là (1st sing của chữ As),4,1 77340,vi,20,asminana,asmināna,Asmināna,ASMINĀNA:[m] ngã mạn,ích kỷ,8,1 77351,vi,20,asnati,asnāti,Asnāti,ASNĀTI:(as +na) ăn,6,1 77365,vi,20,asobhana,asobhana,Asobhana,ASOBHANA:[a] xấu,khiếm nhã,vô lễ,sỗ sàng,không hợp cách,8,1 77418,vi,20,asoka,asoka,Asoka,ASOKA:khỏi sự buồn rầu [m] cây bông trang,5,1 77549,vi,20,assa,assa,Assa,ASSA:(3rd sing) có thể (Dat và Gen của ima) cái này,của cái này,4,1 77550,vi,20,assa,assa,Assa,ASSA:[m] con ngựa,một góc --khaluṅka [m] con ngựa hạ cấp --gopaka [m] mã phu,người chăn ngựa --ṭara [m] con lừa --ṭṭhara [m] vải đậy cho ngựa --damma [m] sự huấn luyện ngựa --dammaka [m] người huấn luyện ngựa --poṭaka [m] ngựa con --bandha [m] người giữ ngựa --bhaṇdaka [nt] đồ bắt kế ngựa -maṇṇala [nt] trường đua ngựa --medha [m] sự hy sinh của ngựa (để cúng thần) --raṭha [m] xe ngựa --vaṇija [m] người buôn ngựa --ājānīya [m] ngựa tài,ngựa thần,4,1 77570,vi,20,assa,assā,Assā,ASSĀ:[f] ngựa cái (det sing của ima) đến cô,cho cô,4,1 77605,vi,20,assada,assāda,Assāda,ASSĀDA:[m] assādanā [f] mùi vị ; sự thỏa thích,sự khoái lạc,6,1 77730,vi,20,assaddha,assaddha,Assaddha,ASSADDHA:[a] không tín ngưỡng --dhiya [nt] không tin,8,1 77786,vi,20,assadeti,assādeti,Assādeti,ASSĀDETI:(ā+sad+e) nếm mùi vị,vui thích [aor] --esi,8,1 77882,vi,20,assaka,assaka,Assaka,ASSAKA:[a] không có một xu,6,1 77899,vi,20,assakanna,assakaṇṇa,Assakaṇṇa,ASSAKAṆṆA:[m] cây sala hay là Long thọ; tên của một trái núi,9,1 77947,vi,20,assama,assama,Assama,ASSAMA:[nt] nơi trú ẩn (để tu hành),6,1 77969,vi,20,assamana,assamaṇa,Assamaṇa,ASSAMAṆA:[m] thầy tu giả dối,người đã hoàn tục,trở về phần đời,8,1 78175,vi,20,assasa,assāsa,Assāsa,ASSĀSA:[m] sự thở vô,sự dễ chịu,sự an ủi,6,1 78201,vi,20,assasaka,assāsaka,Assāsaka,ASSĀSAKA:[a] việc ấy mang lại sự an ủi,dễ chịu,8,1 78330,vi,20,assasati,assasati,Assasati,ASSASATI:(a+sas+a) thở,thở vô,8,1 78364,vi,20,assaseti,assāseti,Assāseti,ASSĀSETI:(a+sas+e) an ủi,làm cho dễ chịu [aor] --esi,8,1 78443,vi,20,assattha,assattha,Assattha,ASSATTHA:(pp của Assādeṭi) an ủi,an lạc,8,1 78444,vi,20,assattha,assattha,Assattha,ASSATTHA:[m] cây sung,cây vả,8,1 78482,vi,20,assava,assava,Assava,ASSAVA:[a] ngay thật,ân cần,niềm nở [m] mủ,máu lưu thông,6,1 78517,vi,20,assavanata,assavaṇatā,Assavaṇatā,ASSAVAṆATĀ:[f] không cần mẫn,không chú ý,10,1 78593,vi,20,assayuja,assayuja,Assayuja,ASSAYUJA:[m] tên của một tháng (lối tháng 10-11 Dl),8,1 78657,vi,20,assu,assu,Assu,ASSU:[in]ý nghĩa "có thể,4,1 78658,vi,20,assu,assu,Assu,ASSU:[nt] nước mắt --dhārā [f] nước mắt như mưa --mukha [a] mặt đầy nước mắt --mocana [nt] chảy nước mắt,4,1 78747,vi,20,assuta,assuta,Assuta,ASSUTA:[a] chưa từng nghe --vanṭu [a] ngu si,người vô học vấn,6,1 78786,vi,20,assvaniya,assvaṇīya,Assvaṇīya,ASSVAṆĪYA:[a] không thích nghe,9,1 78799,vi,20,asu,asu,Asu,ASU:asuka [a] và như vậy,3,1 78812,vi,20,asu,āsu,Āsu,ĀSU:[in]một cách mau lẹ,3,1 78825,vi,20,asubha,asubha,Asubha,ASUBHA:[a] xấu,không vui thích [nt] tử thi,xác chết,6,1 78970,vi,20,asuci,asuci,Asuci,ASUCI:[m] sự nhơ bẩn,phẩn,phân thú [adj] không sạch sẽ,tinh khiết; tinh dịch của loài thú,5,1 79124,vi,20,asuddha,asuddha,Asuddha,ASUDDHA:[a] không sạch sẽ,7,1 79244,vi,20,asum,āsuṃ,Āsuṃ,ĀSUṂ:(3rd [aor] của as) chúng nó là,4,1 79256,vi,20,asumbhati,āsumbhati,Āsumbhati,ĀSUMBHATI:(ā+subh+m+a) đổ chất lỏng xuống,9,1 79335,vi,20,asura,asura,Asura,ASURA:[m] aṭula,--kāya [m] cảnh của hạng Atula --rinda [m] Chúa của bọn Atula,5,1 79347,vi,20,asura,asūra,Asūra,ASŪRA:[a] hèn nhát,khiếp nhược,5,1 79556,vi,20,ataccha,ataccha,Ataccha,ATACCHA:[a] sái,giả [nt] đồ giả,7,1 79621,vi,20,atana,aṭana,Aṭana,AṬANA:[nt] đi khắp nơi,đi vơ vẩn,5,1 79668,vi,20,atani,aṭani,Aṭani,AṬANI:[f] khung giường ngủ,5,1 79681,vi,20,atanka,ātaṅka,Ātaṅka,ĀTAṄKA:[m] sự đau ốm,tật bịnh,6,1 79701,vi,20,atapa,ātapa,Ātapa,ĀTAPA:[m] ánh nắng mặt trời,5,1 79711,vi,20,atapa,ātāpa,Ātāpa,ĀTĀPA:[m] sự nóng,nóng bừng,5,1 79726,vi,20,atapana,ātāpana,Ātāpana,ĀTĀPANA:[nt] khổ hạnh,hành xác,7,1 79771,vi,20,atapati,ātapati,Ātapati,ĀTAPATI:(ā+ṭap+a) chiếu sáng,chói [aor] --āṭapi,7,1 79778,vi,20,atapatta,ātapatta,Ātapatta,ĀTAPATTA:[nt] dù che nắng,dù lọng,8,1 79803,vi,20,atapeti,ātāpeti,Ātāpeti,ĀTĀPETI:(a+ ṭap+e) cháy xém,làm khổ,làm bứt rứt [aor] --esi,7,1 79817,vi,20,atapi,ātāpī,Ātāpī,ĀTĀPĪ:[a] nóng nảy,hăng hái,mãnh liệt,5,1 79850,vi,20,atappa,ātappa,Ātappa,ĀTAPPA:[m] nhiệt tâm,cố gắng,6,1 79937,vi,20,atata,aṭaṭa,Aṭaṭa,AṬAṬA:[m] một số rất cao,tên của một địa ngục nhỏ,5,1 79947,vi,20,atata,ātata,Ātata,ĀTATA:[nt] cái trống có một mặt --viṭaṭa [nt] cái trống bịt da cả hai mặt,5,1 79973,vi,20,atatta,ātatta,Ātatta,ĀTATTA:(pp của āṭapaṭi) nóng,nóng như thiêu,6,1 79980,vi,20,atavi,aṭavi,Aṭavi,AṬAVI:[f] cánh rừng --saṅkhobha [m] sự phiến loạn của các bộ lạc,5,1 80024,vi,20,atavimukha,aṭavimukha,Aṭavimukha,AṬAVIMUKHA:[nt] mé rừng [nt] một cái trứng,hòn dái,10,1 80076,vi,20,atha,atha,Atha,ATHA:aṭho [in]vậy thì,như vậy,4,1 80206,vi,20,ati,ati,Ati,ATI:tiếp đầu ngữ có nghĩa là quá,hơn nhiều,vượt qua,3,1 80266,vi,20,atibahala,atibahala,Atibahala,ATIBAHALA:[a] dày quá,9,1 80281,vi,20,atibaheti,atibāheti,Atibāheti,ATIBĀHETI:(aṭi+vah+e) kéo đi,kéo ra [aor] esi,9,1 80325,vi,20,atibalhan,atibālhan,Atibālhan,ATIBĀLHAN:[ad] nhiều quá,9,1 80347,vi,20,atibhagini,atibhāginī,Atibhāginī,ATIBHĀGINĪ:[f] người chị,em quá thân mến,10,1 80356,vi,20,atibhara,atibhāra,Atibhāra,ATIBHĀRA:[m] chở nặng quá --bhāriya [a] nặng quá,nghiêm trọng quá,8,1 80394,vi,20,atibhoti,atibhoti,Atibhoti,ATIBHOTI:(aṭi+bhū+a) thắng hơn,chế ngự,vượt qua [aor] aṭibhavi,8,1 80472,vi,20,aticarati,aticarati,Aticarati,ATICARATI:(aṭi+car+a) phạm tội gian dâm,vi phạm [aor] --cari,9,1 80482,vi,20,aticari,aticārī,Aticārī,ATICĀRĪ:[m] người vi phạm,người gian dâm --cārinī [f] phụ nữ dâm loàn,7,1 80508,vi,20,aticariya,aticariyā,Aticariyā,ATICARIYĀ:[f] sự vi phạm,sự gian dâm,9,1 80519,vi,20,aticca,aticca,Aticca,ATICCA:[abs] đang có vượt qua,đang thắng phục,chế ngự,6,1 80561,vi,20,atichatta,atichatta,Atichatta,ATICHATTA:[nt] đồ để che nắng; lạ lùng,kỳ dị,9,1 80608,vi,20,atidaruna,atidāruṇa,Atidāruṇa,ATIDĀRUṆA:[a] kinh khủng,hung bạo,9,1 80632,vi,20,atideva,atideva,Atideva,ATIDEVA:[m] vị trời trên quyền,7,1 80646,vi,20,atidhamati,atidhamati,Atidhamati,ATIDHAMATI:(aṭi+dham+a) đánh trống thường thường,hay lớn quá -dhami,10,1 80677,vi,20,atidhavati,atidhāvati,Atidhāvati,ATIDHĀVATI:(aṭi+dhāv+a) chạy lẹ,chạy vượt mức định [aor] dhāvi,10,1 80692,vi,20,atidhonacari,atidhonacārī,Atidhonacārī,ATIDHONACĀRĪ:[3] người quá phóng túng trong y phục và vật thực,12,1 80709,vi,20,atidisati,atidisati,Atidisati,ATIDISATI:(aṭi +dis+a) chỉ ra,giảng giải [aor] --disi,9,1 80726,vi,20,atidiva,atidivā,Atidivā,ATIDIVĀ:[in]trễ,khuya,7,1 80756,vi,20,atidura,atidūra,Atidūra,ATIDŪRA:[nt] xa xôi,xa quá,7,1 80775,vi,20,atiga,atiga,Atiga,ATIGA:[a] aṭigaṭa,[pp] của chữ aṭigacchaṭi đã đi qua,vượt qua,chế ngự (tình dục),5,1 80787,vi,20,atigacchati,atigacchati,Atigacchati,ATIGACCHATI:(aṭi+gam+a) vượt qua,thắng quá,chế ngự,khắc phục [aor] --chi,11,1 80804,vi,20,atigalha,atigāḷha,Atigāḷha,ATIGĀḶHA:[a] làm tăng thêm,sôi nổi kịch liệt,8,1 80837,vi,20,atighora,atighora,Atighora,ATIGHORA:[a] khủng khiếp,dễ sợ,hung tợn,mãnh liệt,8,1 80866,vi,20,atiharati,atiharati,Atiharati,ATIHARATI:(aṭi+har+a) mang đi,kéo qua [aor] aṭihari,9,1 80933,vi,20,atikaddhati,atikaddhati,Atikaddhati,ATIKADDHATI:(aṭi+kaddh+a) khó kéo quá,nặng,lo lắng,phiền muộn [aor] --ddhi,11,1 80955,vi,20,atikanta,atikanta,Atikanta,ATIKANTA:[pp] aṭikkamaṭi,8,1 80961,vi,20,atikara,atikara,Atikara,ATIKARA:[a] làm quá,7,1 81008,vi,20,atikhina,atikhina,Atikhina,ATIKHINA:[a] đần độn,cộc cằn,8,1 81015,vi,20,atikhina,atikhīṇa,Atikhīṇa,ATIKHĪṆA:[a] quá suy nhược,quá mệt nhọc,quá hao mòn; bắn từ (cây cung),8,1 81021,vi,20,atikhippam,atikhippam,Atikhippam,ATIKHIPPAM:[ad] sớm quá,mau lẹ,10,1 81047,vi,20,atikkama,atikkama,Atikkama,ATIKKAMA:[m] đi qua khỏi,đi vượt qua,sự vi phạm,8,1 81077,vi,20,atikkamati,atikkamati,Atikkamati,ATIKKAMATI:(aṭi+kam+a) đi quá lố,đi ngang qua,vượt qua,hơn,thắng,ức chế [aor] --kami,10,1 81242,vi,20,atiluddha,atiluddha,Atiluddha,ATILUDDHA:[a] khốn khổ quá,nghiêm khắc quá,9,1 81258,vi,20,atimahanta,atimahanta,Atimahanta,ATIMAHANTA:[a] lớn quá,vĩ đại,10,1 81277,vi,20,atimana,atimāna,Atimāna,ATIMĀNA:[m] ngã mạn,kiêu căng -mānī người ngã mạn,7,1 81289,vi,20,atimanapa,atimanāpa,Atimanāpa,ATIMANĀPA:[a] đáng yêu,đáng quí mến lắm,9,1 81319,vi,20,atimannana,atimaññanā,Atimaññanā,ATIMAÑÑANĀ:[f] ngã mạn,kiêu căng,sự khinh thường,10,1 81332,vi,20,atimannati,atimaññati,Atimaññati,ATIMAÑÑATI:(aṭi+man+ya) khinh khi --maññi khi dễ,10,1 81366,vi,20,atimatta,atimatta,Atimatta,ATIMATTA:[a] nhiều quá,8,1 81394,vi,20,atimukhara,atimukhara,Atimukhara,ATIMUKHARA:[a] nói nhiều quá,10,1 81414,vi,20,atimuttaka,atimuttaka,Atimuttaka,ATIMUTTAKA:[m] tên một thứ cây hoa xanh có chùm; tên một vị tỳ khưu,10,1 81437,vi,20,atinameti,atināmeti,Atināmeti,ATINĀMETI:(aṭi+nam+e) cho qua thì giờ,tiêu khiển --esi,9,1 81522,vi,20,atipandita,atipaṇḍita,Atipaṇḍita,ATIPAṆḌITA:[a] khéo léo quá,lanh lợi quá,10,1 81543,vi,20,atipapanca,atipapañca,Atipapañca,ATIPAPAÑCA:[m] trễ quá,10,1 81575,vi,20,atipassati,atipassati,Atipassati,ATIPASSATI:(aṭi+dis+a) thấy rõ [aor] --aṭipassi,10,1 81589,vi,20,atipata,atipāta,Atipāta,ATIPĀTA:[m] đâm chết,giết chết,7,1 81616,vi,20,atipateti,atipāteti,Atipāteti,ATIPĀTETI:(aṭi+paṭ+e) tàn phá,sát hại,giết chết [aor] --esi,9,1 81623,vi,20,atipati,atipātī,Atipātī,ATIPĀTĪ:[m] người tàn phá,giết hại,7,1 81686,vi,20,atippago,atippago,Atippago,ATIPPAGO:[in]sớm quá,trước hết,8,1 81782,vi,20,atireka,atireka,Atireka,ATIREKA:[a] dư thừa,nhiều quá --kaṃ --ṭaraṃ [ad] quá đáng,quá nhiều -kaṭā [f] sự quá dư,7,1 81985,vi,20,atiriccati,atiriccati,Atiriccati,ATIRICCATI:(aṭi+ric+ya) để hoãn lại; còn lại,tồn tại [aor] ricci,10,1 81998,vi,20,atiritta,atiritta,Atiritta,ATIRITTA:[pp] của aṭiriccaṭi để lại,còn tồn lại,8,1 82020,vi,20,atiriva,atiriva,Atiriva,ATIRIVA:[in]cách quá đáng,vô độ,quá nhiêu,quá sức,7,1 82035,vi,20,atirocati,atirocati,Atirocati,ATIROCATI:(aṭi+ruc+a) làm sáng rực ra,làm chói lọi [aor] roci,9,1 82118,vi,20,atisara,atisāra,Atisāra,ATISĀRA:[m] vượt qua,bịnh kiết,7,1 82131,vi,20,atisarati,atisarati,Atisarati,ATISARATI:(aṭi+sar a) vượt quá mức; vi phạm tội [aor] sar,9,1 82144,vi,20,atisaya,atisaya,Atisaya,ATISAYA:[m] sự dồi dào,đầy đủ -yena [ad] một cách quá nhiều,7,1 82153,vi,20,atisayam,atisāyaṃ,Atisāyaṃ,ATISĀYAṂ:[ad] trễ,khuya quá,8,1 82236,vi,20,atisuna,atisuṇa,Atisuṇa,ATISUṆA:[a] chó điên,chó dại,7,1 82258,vi,20,atita,atīta,Atīta,ATĪTA:[a] đã qua,thời quá khứ [m] quá khứ,5,1 82440,vi,20,atithi,atithi,Atithi,ATITHI:[m] người khách,kẻ lạ mặt,6,1 82478,vi,20,atitta,atitta,Atitta,ATITTA:[a] không vừa lòng,6,1 82498,vi,20,atittha,atittha,Atittha,ATITTHA:[nt] một chỗ,một cách,một thái độ,không thích hợp,7,1 82583,vi,20,ativa,atīva,Atīva,ATĪVA:[in]nhiều quá,dư quá,5,1 82597,vi,20,ativahaka,ativāhaka,Ativāhaka,ATIVĀHAKA:[a] người mang gánh nặng,người hướng dẫn,9,1 82612,vi,20,ativakya,ativākya,Ativākya,ATIVĀKYA:[nt] bội tín,khiển trách,mắng nhiếc,8,1 82642,vi,20,ativassati,ativassati,Ativassati,ATIVASSATI:(aṭi+vass+e) mưa xuống liên tiếp [aor] --vassi [pp] aṭivuṭṭha,10,1 82667,vi,20,ativatta,ativatta,Ativatta,ATIVATTA:[a] vượt qua,thắng hơn,8,1 82696,vi,20,ativattati,ativattati,Ativattati,ATIVATTATI:(aṭi+vaṭ+a) đi qua khỏi,vượt qua,làm ngơ,đưa,giao,10,1 82702,vi,20,ativatteti,ativatteti,Ativatteti,ATIVATTETI:(aṭi+vaṭ+e) vượt qua,thắng phục,chế ngự [aor] --esi,10,1 82730,vi,20,ativelam,ativelaṃ,Ativelaṃ,ATIVELAṂ:[ad] quá giờ,kéo dài thì giờ,8,1 82756,vi,20,ativijjhati,ativijjhati,Ativijjhati,ATIVIJJHATI:(aṭi+vidh+ya) hiểu thấu,thấy xuyên qua [aor] --vijjhi,11,1 82825,vi,20,ativiya,ativiya,Ativiya,ATIVIYA:[in]nhiều quá,7,1 82854,vi,20,atiyacana,atiyācanā,Atiyācanā,ATIYĀCANĀ:[f] xin quá lố,9,1 82869,vi,20,atiyati,atiyāti,Atiyāti,ATIYĀTI:(aṭi+yā+a) chế ngự,thắng hơn,vượt qua [aor] --yāyi,7,1 82886,vi,20,ato,ato,Ato,ATO:[in]kể từ đây,bởi vậy,3,1 82910,vi,20,atra,atra,Atra,ATRA:[ad] tại đây,4,1 82921,vi,20,atraja,atraja,Atraja,ATRAJA:[a] tự sanh ra,[m] con trai; -jā [f] con gái,6,1 82936,vi,20,atriccha,atriccha,Atriccha,ATRICCHA:[a] tham quá; --chā [f] tham tột bậc,tham quá độ,8,1 82973,vi,20,atta,aṭṭa,Aṭṭa,AṬṬA:[nt] chòi canh; sự kiện thưa; một cái giàn trò cho thợ làm việc -- [adj] phiền muộn,đau đớn --kāra [m] đang kiện thưa nhau,4,1 82999,vi,20,atta,atta,Atta,ATTA:[m] ta,bản ngã --kāma [m] tự thương ta; --guṭṭa [a] tự gìn giữ lấy; --kilimaṭṭha [m] tự khổ hạnh; --guṭṭi [f] tự săn sóc lấy; --ghañña [nt] tự diệt lấy; --danṭa [a] tự chế ngự; --diṭṭhi [f] thân kiến --bhāva [m] cá nhân,mỗi nhân vật --vāda [m] phái thân kiến -vadha [m] tự tử,tự hủy diệt --hiṭa [nt] an vui cho mình,4,1 83150,vi,20,attadipa,attadīpa,Attadīpa,ATTADĪPA:[a] tự nương nhờ,8,1 83223,vi,20,attahetu,attahetu,Attahetu,ATTAHETU:[in]vì ta,cho ta,8,1 83243,vi,20,attaja,attaja,Attaja,ATTAJA:[a] phương pháp tự mình [m] con trai,6,1 83262,vi,20,attaka,aṭṭaka,Aṭṭaka,AṬṬAKA:[m] một cái giàn cao cho người canh gác,hay để làm việc,6,1 83361,vi,20,attamana,attamana,Attamana,ATTAMANA:[a] thỏa thích --naṭā [f] vui mừng,hoan hỷ,8,1 83408,vi,20,attana,aṭṭāna,Aṭṭāna,AṬṬĀNA:[nt] một nơi khắc,chạm chìm để dùng cho người tắm kỳ mình,6,1 83420,vi,20,attana,attāṇa,Attāṇa,ATTĀṆA:[a] không có sự hộ trì,6,1 83445,vi,20,attaniya,attaniya,Attaniya,ATTANIYA:[a] thuộc về của ta,8,1 83480,vi,20,attantapa,attantapa,Attantapa,ATTANTAPA:[a] tự khổ hạnh,9,1 83539,vi,20,attapacchakkha,attapacchakkha,Attapacchakkha,ATTAPACCHAKKHA:[a] tự chứng kiến,14,1 83585,vi,20,attapatilabha,attapaṭilābha,Attapaṭilābha,ATTAPAṬILĀBHA:[m] được cái ta,có được cái bản thân này,13,1 83645,vi,20,attasambhava,attasambhava,Attasambhava,ATTASAMBHAVA:[a] nguồn gốc của ta,12,1 83820,vi,20,attha,aṭṭha,Aṭṭha,AṬṬHA:[a] số tám --ma,--maka [a] thứ tám,--mī [f] ngày mùng tám,5,1 83849,vi,20,attha,attha,Attha,ATTHA:pres 2nd pl của aṭṭhi,5,1 83850,vi,20,attha,attha,Attha,ATTHA:[m] sự lợi ich,của cải,sự nhu cầu,sự cần dùng,có nghĩa là,sự phá hoại --kkhayī [a] chỉ dẫn cái chi có lợi ích; --kara [a] làm cho lợi ích; --kāma [a] ước nguyện tốt; --kusala [a] khôn khéo trong sự tìm kiếm điều lợi ích,thông thạo trong sự trình bày; --cara [a] làm phải,quan tâm làm lợi cho kẻ khác; --cariyā [a] hành thiện; --ṇassī [a] chú tâm đến việc phải; -- bhañjaka [a] phá hoại điều hạnh phúc,; --vādī [m] người chỉ nói điều lành,5,1 84051,vi,20,atthagama,atthagama,Atthagama,ATTHAGAMA:[m] sự đặt để vật gì…,sự dập tắt,tiêu diệt,9,1 84129,vi,20,atthaka,aṭṭhaka,Aṭṭhaka,AṬṬHAKA:[nt] một nhóm của tám (người),7,1 84225,vi,20,atthakatha,aṭṭhakathā,Aṭṭhakathā,AṬṬHAKATHĀ:[f] chú giải,giải thích,trình bày,10,1 84232,vi,20,atthakatha,atthakathā,Atthakathā,ATTHAKATHĀ:[f] chú giải,chú thích,10,1 84408,vi,20,atthamsa,aṭṭhaṃsa,Aṭṭhaṃsa,AṬṬHAṂSA:[a] tám góc,bát giác,8,1 84436,vi,20,atthana,atthāna,Atthāna,ATTHĀNA:[nt] sái chỗ,sái địa vị,một việc không thể được,7,1 84581,vi,20,atthangika,aṭṭhaṅgika,Aṭṭhaṅgika,AṬṬHAṄGIKA:[f] có tám chi,tám nẻo,10,1 84660,vi,20,atthannu,atthaññu,Atthaññu,ATTHAÑÑU:[a] người biết rõ sự hữu ích,biết ý nghĩa,8,1 84704,vi,20,atthapada,aṭṭhapada,Aṭṭhapada,AṬṬHAPADA:[nt] một bàn cờ,9,1 84889,vi,20,atthara,atthara,Atthara,ATTHARA:[m] tấm thảm,miếng vải trải giường,mền,7,1 84900,vi,20,atthara,atthāra,Atthāra,ATTHĀRA:[m] sự rải ra,sự truyền bá,7,1 84910,vi,20,attharaka,attharaka,Attharaka,ATTHARAKA:[m] người rải qua,9,1 84930,vi,20,attharana,attharaṇa,Attharaṇa,ATTHARAṆA:[nt] sự phủ lên,vải trải giường,9,1 84953,vi,20,attharasa,aṭṭhārasa,Aṭṭhārasa,AṬṬHĀRASA:[a] mười tám,9,1 85028,vi,20,attharati,attharati,Attharati,ATTHARATI:(ā+ṭhar+a) rải lên,thảy ra [aor] --aṭṭhari caus aṭṭharāpeṭi,9,1 85218,vi,20,atthata,atthata,Atthata,ATTHATA:[pp] của aṭṭharaṭi rải qua,7,1 85315,vi,20,atthavasa,atthavasa,Atthavasa,ATTHAVASA:[m] lý do,sự cần dùng,9,1 85419,vi,20,atthaya,atthāya,Atthāya,ATTHĀYA:từ aṭṭha,vì lý do; kimaṭṭhaya chi vậy,cái gì ?,7,1 85461,vi,20,atthi,aṭṭhi,Aṭṭhi,AṬṬHI:[nt] xương,một hột cứng --kaṅkala [m] bộ xương --kalyāna [nt] sự tốt đẹp của hàm răng --maya [a] làm bằng xương --miñja [f] tủy xương --sañkhalikā [f] --sañghāṭa [m] bộ xương,5,1 85473,vi,20,atthi,atthi,Atthi,ATTHI:(as+a+ṭi) là,có,được,5,1 85538,vi,20,atthika,atthika,Atthika,ATTHIKA:aṭṭhiya,aṭṭhī [a] muốn,ao ước,kiếm vật gì,7,1 85603,vi,20,atthikatva,aṭṭhikatvā,Aṭṭhikatvā,AṬṬHIKATVĀ:[abs] có sự chú ý nhiều,đang cần thiết,10,1 85775,vi,20,atthita,aṭṭhita,Aṭṭhita,AṬṬHITA:[a] không vững chắc,không cương quyết,7,1 85790,vi,20,atthita,atthitā,Atthitā,ATTHITĀ:[f] aṭṭhibhāva [m] sự sinh tồn,sự có bản ngã hiện tại,7,1 85856,vi,20,atthu,atthu,Atthu,ATTHU:[imper] aṭṭhi việc như vậy,5,1 85951,vi,20,attita,aṭṭita,Aṭṭita,AṬṬITA:[pp] buồn rầu,đau đớn,phiền muộn,6,1 85958,vi,20,attiyana,aṭṭiyana,Aṭṭiyana,AṬṬIYANA:[nt] --nā [f] không thích,nhàm chán,ghét tởm,8,1 85977,vi,20,attiyati,aṭṭīyati,Aṭṭīyati,AṬṬĪYATI:(aṭṭ+i+ya) bị lo rầu,bị phiền phức [aor] --aṭṭiyi,8,1 86167,vi,20,atura,ātura,Ātura,ĀTURA:[a] bị bệnh,đau,bệnh tật,5,1 86267,vi,20,avabhasa,avabhāsa,Avabhāsa,AVABHĀSA:[m] ánh sáng,hào quang,sự hiện ra,8,1 86285,vi,20,avabhasati,avabhāsati,Avabhāsati,AVABHĀSATI:(ava+bhās+a) chiếu sáng,chói sáng [aor] --bhāsi [pp] --siṭa sự chói lọi,sự xán lạn,10,1 86317,vi,20,avabodha,avabodha,Avabodha,AVABODHA:[m] sự hiểu biết,sự giác ngộ,8,1 86361,vi,20,avabujjhati,avabujjhati,Avabujjhati,AVABUJJHATI:(ava+budh+ya) hiểu biết [aor] --bujjhi,11,1 86382,vi,20,avaca,avaca,Avaca,AVACA:[a] thấp (nối với uccāvaca),5,1 86420,vi,20,avacaniya,avacanīya,Avacanīya,AVACANĪYA:[a] không bị quở trách,9,1 86441,vi,20,avacara,avacara,Avacara,AVACARA:[a] dọn vào,tràn vào,thường lui tới,7,1 86452,vi,20,avacaraka,avacaraka,Avacaraka,AVACARAKA:[3] người do thám,tánh xấu xa,để ý,9,1 86464,vi,20,avacarana,avacarana,Avacarana,AVACARANA:[nt] hạnh kiểm,chức vụ,cách cư xử,đối đãi,9,1 86594,vi,20,avadata,avadāta,Avadāta,AVADĀTA:[a] trắng,sạch sẽ,7,1 86628,vi,20,avaddhi,avaḍḍhi,Avaḍḍhi,AVAḌḌHI:[f] sự suy đồi,sự lỗ lã,sự già nua,7,1 86702,vi,20,avadharana,avadhāraṇa,Avadhāraṇa,AVADHĀRAṆA:[nt] sự nhấn mạnh,sự lựa chọn,10,1 86750,vi,20,avadharita,avadhārita,Avadhārita,AVADHĀRITA:[pp] của avadhāreṭi,10,1 86766,vi,20,avadhi,avadhi,Avadhi,AVADHI:[m] sự ở gần,ranh giới,6,1 86813,vi,20,avagacchati,avagacchati,Avagacchati,AVAGACCHATI:(ava+gam+a) đắc được,đạt được,hiểu biết [aor] --cchi,11,1 86836,vi,20,avagahati,avagāhati,Avagāhati,AVAGĀHATI:(ava+gāh+a) thọc vào,đi vào [aor] gāhi [pp] gāḷha cho vào,vô sổ,9,1 86900,vi,20,avagata,avagata,Avagata,AVAGATA:[pp] của avagacchaṭi,7,1 86933,vi,20,avaha,āvaha,Āvaha,ĀVAHA:āvahanaka a(cpds) mang lại,chịu đựng,dẫn đến,5,1 86944,vi,20,avaha,āvāha,Āvāha,ĀVĀHA:[m] āvāhana [nt] đám cưới,đám gả,lễ cưới,5,1 86970,vi,20,avahana,āvahana,Āvahana,ĀVAHANA:[nt] sự mang lại,chuyển đến,7,1 87024,vi,20,avaharana,avaharaṇa,Avaharaṇa,AVAHARAṆA:[nt] avahāra [m] sự ăn cắp,sự lấy đi,9,1 87055,vi,20,avaharati,avaharati,Avaharati,AVAHARATI:(ava+has+a) cười chế nhạo,nhạo báng [aor] --hasi,9,1 87111,vi,20,avahata,avahaṭa,Avahaṭa,AVAHAṬA:[pp] của avaharaṭi,7,1 87128,vi,20,avahati,āvahati,Āvahati,ĀVAHATI:(ā+vah+a) mang đến,dẫn đến,gây ra [aor] āvahi,7,1 87194,vi,20,avajanana,avajānana,Avajānana,AVAJĀNANA:[nt] sự khinh bỉ,sự khi dễ,9,1 87210,vi,20,avajanati,avajānāti,Avajānāti,AVAJĀNĀTI:(ava+ñā+nā) khi dễ [aor] --jāni,9,1 87237,vi,20,avajata,avajāta,Avajāta,AVAJĀTA:[a] không chánh thức,sanh ra từ tầng lớp thấp,7,1 87261,vi,20,avajinati,avajināti,Avajināti,AVAJINĀTI:(ava+ji+nā) đánh bại,chiếm lại [aor] --jini,9,1 87270,vi,20,avajita,avajita,Avajita,AVAJITA:(pp của avajināṭi),7,1 87283,vi,20,avajiyati,avajīyati,Avajīyati,AVAJĪYATI:(ava+ji+ya) bị giảm bớt,9,1 87295,vi,20,avajja,avajja,Avajja,AVAJJA:[a] không thể khiển trách được,vô tội lỗi,6,1 87469,vi,20,avajjati,āvajjati,Āvajjati,ĀVAJJATI:(ā+vajj+a) làm vẻ vang,xán lạn,lật úp (một chiếc ghe) [aor] āvajji,8,1 87506,vi,20,avajjeti,āvajjeti,Āvajjeti,ĀVAJJETI:(ā+vajj+e) ngẫm nghĩ,quan sát,suy đi nghĩ laại [aor] --esi,8,1 87520,vi,20,avajjha,avajjha,Avajjha,AVAJJHA:[a] không được sát hại hoặc hành hạ,7,1 87546,vi,20,avajjita,āvajjita,Āvajjita,ĀVAJJITA:(pp của avajjeṭi) lật lại,xem xét lại,suy nghĩ lại,8,1 87579,vi,20,avakaddhati,avakaḍḍhati,Avakaḍḍhati,AVAKAḌḌHATI:(ava+kaṇṇh+a) rút lui [aor] --kaṇṇhi,--na [nt] sự kéo đi,sự rút lui --ṇhiṭa [pp] kéo xuống,lôi kéo đi,11,1 87648,vi,20,avakarakam,avakārakaṃ,Avakārakaṃ,AVAKĀRAKAṂ:[ad] rải rác khắp nơi,10,1 87673,vi,20,avakasa,avakāsa,Avakāsa,AVAKĀSA:[m] dịp may,sự thuận tiện,có lý do,7,1 87687,vi,20,avakassati,avakassati,Avakassati,AVAKASSATI:(ava+kass+a) như avakaṇṇhaṭi,10,1 87723,vi,20,avakirati,avakirati,Avakirati,AVAKIRATI:(ava+kir+a) rớt xuống (như mưa),thảy ra,rải ra [aor] --kiri,9,1 87741,vi,20,avakiriya,avakiriya,Avakiriya,AVAKIRIYA:([abs] của avakiraṭi) đang rải ra hay là thảy ra,9,1 87758,vi,20,avakkamati,avakkamati,Avakkamati,AVAKKAMATI:(ava+kam+a) đi vào,chôn lấp,tràn,ngập [aor] --kami,10,1 87768,vi,20,avakkamma,avakkamma,Avakkamma,AVAKKAMMA:([abs] của avakkamaṭi) đang đi vào,dang dời qua một bên,9,1 87778,vi,20,avakkanta,avakkanta,Avakkanta,AVAKKANTA:(pp của avakkamaṭi) bao vây tới,tràn ngập,áp đảo,9,1 87791,vi,20,avakkanti,avakkanti,Avakkanti,AVAKKANTI:[f] sự vào,9,1 87804,vi,20,avakkara,avakkāra,Avakkāra,AVAKKĀRA:[m] sự thảy di,sự quăng đi,sự từ khước --pāṭi [f] một hồ nước dơ bẩn,8,1 87828,vi,20,avakkhipana,avakkhipana,Avakkhipana,AVAKKHIPANA:[nt] bỏ,thảy xuống,11,1 87838,vi,20,avakkhipati,avakkhipati,Avakkhipati,AVAKKHIPATI:(ava+khip+a) liệng xuống,nhỏ giọt,quăng xuống (khí giới) đầu hàng [aor] --khipi,11,1 87853,vi,20,avakkhitta,avakkhitta,Avakkhitta,AVAKKHITTA:[pp] của avakkhippaṭi,10,1 87876,vi,20,avakujja,avakujja,Avakujja,AVAKUJJA:[a] cúi mặt xuống,cúi xuống,8,1 87903,vi,20,avalakkhana,avalakkhaṇa,Avalakkhaṇa,AVALAKKHAṆA:[a] xấu,có nhiều nét xấu xa,11,1 87912,vi,20,avalambana,avalambana,Avalambana,AVALAMBANA:[nt] sự treo tòn teng,sự giúp đỡ,10,1 87922,vi,20,avalambati,avalambati,Avalambati,AVALAMBATI:(ava+lab+ṃ+a) treo lòng thòng [aor] --lambi [pp] lambiṭa,10,1 87948,vi,20,avalehana,avalehana,Avalehana,AVALEHANA:[nt] sự liếm,9,1 87958,vi,20,avalekhana,avalekhana,Avalekhana,AVALEKHANA:[nt] cạo ra --kaṭṭha [nt] sọc tre để nạo hoặc cạo vật gì,10,1 87997,vi,20,avalepana,avalepana,Avalepana,AVALEPANA:[nt] sự trét,phết,tô lên,9,1 88010,vi,20,avali,āvalī,Āvalī,ĀVALĪ:[f] hàng,dãy,dây,băng,5,1 88020,vi,20,avalikhati,avalikhati,Avalikhati,AVALIKHATI:(ava+likh+a) cạo,nạo ra,cắt từ miếng [aor] likhi,10,1 88028,vi,20,avalimpati,avalimpati,Avalimpati,AVALIMPATI:(ava+lip+ṃ+a) trét,phết,thoa,tô lên [aor] --limpi,10,1 88036,vi,20,avalitta,avalitta,Avalitta,AVALITTA:[pp] của avalimpaṭi,8,1 88096,vi,20,avamaneti,avamāneti,Avamāneti,AVAMĀNETI:(ava+man+e) khinh bỉ,không tôn kính [aor] --esi,9,1 88107,vi,20,avamangala,avamaṅgala,Avamaṅgala,AVAMAṄGALA:[nt] vận xấu,sự xui xẻo,điềm xấu [adj] bất hạnh,vô phúc,10,1 88134,vi,20,avamannana,avamaññanā,Avamaññanā,AVAMAÑÑANĀ:[f] avamāna [m] avamānana [nt] sự khinh khi,không cần đến,không cung kính,10,1 88143,vi,20,avamannati,avamaññati,Avamaññati,AVAMAÑÑATI:(ava+man+ya) coi thường,khinh bỉ [aor] --maññi,10,1 88209,vi,20,avanati,avanati,Avanati,AVANATI:[f] sự nghiêng mình,sự cúi xuống,7,1 88285,vi,20,avani,avani,Avani,AVANI:[f] đất,mặt đất,5,1 88330,vi,20,avanna,avaññā,Avaññā,AVAÑÑĀ:[f] khi dễ,không cung kính,6,1 88342,vi,20,avanna,avaṇṇa,Avaṇṇa,AVAṆṆA:[nt] sự quở trách,sự mất danh tiếng,sự chê bai,6,1 88413,vi,20,avannata,avaññāta,Avaññāta,AVAÑÑĀTA:[pp] của avajānāṭi,8,1 88508,vi,20,avapa,āvāpa,Āvāpa,ĀVĀPA:[m] lò gốm,cái lò,5,1 88576,vi,20,avapurati,avāpurati,Avāpurati,AVĀPURATI:(ava+ā+pur+a) mở ra [aor] --puri,9,1 88619,vi,20,avarana,āvaraṇa,Āvaraṇa,ĀVARAṆA:[nt] sự che lấp,chướng ngại,sự cản trở,một tấm ngăn,7,1 88665,vi,20,avaraniya,āvaraṇīya,Āvaraṇīya,ĀVARAṆĪYA:[adj] nên,đáng cản trở,9,1 88673,vi,20,avarati,avarati,Avarati,AVARATI:(ā+var+a) ngăn cản,cản trở [aor] --āvari,7,1 88708,vi,20,avarita,āvarita,Āvarita,ĀVARITA:[pp] của avaraṭi,7,1 88772,vi,20,avaruddha,avaruddha,Avaruddha,AVARUDDHA:[pp] của avarundhaṭi,9,1 88795,vi,20,avarundhati,avarundhati,Avarundhati,AVARUNDHATI:(ava+rudh+ñ+a) bao vây,cầm tù,giam cầu,câu lưu [aor] --rundhi,11,1 88815,vi,20,avasa,āvāsa,Āvāsa,ĀVĀSA:[m] nhà ở,chỗ cư ngụ --sika [a] chỗ ở,5,1 88881,vi,20,avasana,avasāna,Avasāna,AVASĀNA:[nt] sau rốt,cuối cùng,kết luận,chấm dứt,7,1 88963,vi,20,avasara,avasara,Avasara,AVASARA:[m] vận mạng,cơ hội,dịp may,7,1 88983,vi,20,avasarati,avasarati,Avasarati,AVASARATI:(ava+sar+a) đi xuống,đến nơi [aor] --sari,9,1 89006,vi,20,avasata,avasaṭa,Avasaṭa,AVASAṬA:[pp] của avasaraṭi,7,1 89019,vi,20,avasatha,āvasatha,Āvasatha,ĀVASATHA:[m] chỗ ở,nơi cư ngụ,nhà trọ,8,1 89058,vi,20,avasati,āvasati,Āvasati,ĀVASATI:(ā+su+a) chảy ra,tuôn ra [aor] āsavi,7,1 89059,vi,20,avasati,āvasati,Āvasati,ĀVASATI:(ā+vas+a) ở,cư ngụ,định cư,ngự tại [aor] --āvasi,7,1 89108,vi,20,avasesa,avasesa,Avasesa,AVASESA:[nt] sự còn lại [adj] còn dư,7,1 89179,vi,20,avasesaka,avasesaka,Avasesaka,AVASESAKA:[nt] cái còn lại,9,1 89449,vi,20,avasincati,avasiñcati,Avasiñcati,AVASIÑCATI:(ava+sic+m+a) tưới lên,rải lên [aor] --ñci,10,1 89471,vi,20,avasissati,avasissati,Avasissati,AVASISSATI:(ava+sis +ya) còn dư lại,còn sót lại [aor] --sissi,10,1 89503,vi,20,avasitta,avasitta,Avasitta,AVASITTA:[pp] của avasiñcaṭi,8,1 89515,vi,20,avasittha,avasiṭṭha,Avasiṭṭha,AVASIṬṬHA:(pp của avasissaṭi) còn dư lại,còn sót lại (tồn kho),9,1 89655,vi,20,avassam,avassaṃ,Avassaṃ,AVASSAṂ:[ad] không thể tránh khỏi,7,1 89743,vi,20,avassaya,avassaya,Avassaya,AVASSAYA:[m] sự nâng đỡ,sự giúp đỡ,8,1 89786,vi,20,avasseti,avasseti,Avasseti,AVASSETI:(ava+si+e) dựa vào,có quan hệ đến [aor] --avassayi,8,1 89792,vi,20,avassika,avassika,Avassika,AVASSIKA:[a] mới xuất gia,chưa có được hạ nào,8,1 89813,vi,20,avassita,avassita,Avassita,AVASSITA:[pp] của avasseṭi,8,1 89834,vi,20,avassuta,avassuta,Avassuta,AVASSUTA:[a] nhiều sự tham muốn,thèm muốn (nhục dục),8,1 89867,vi,20,avasussana,avasussana,Avasussana,AVASUSSANA:[nt] sự khô héo,sự úa tàn,10,1 89877,vi,20,avasussati,avasussati,Avasussati,AVASUSSATI:(ava+sus+ya) làm cho khô,khô héo [aor] --sussi,10,1 89893,vi,20,avata,āvaṭa,Āvaṭa,ĀVAṬA:(pp của āvaraṭi) bao,đậy,ngăn cấm,5,1 89903,vi,20,avata,āvāṭa,Āvāṭa,ĀVĀṬA:[m] lỗ,hố,hầm,hang,5,1 89955,vi,20,avatarana,avataraṇa,Avataraṇa,AVATARAṆA:[nt] avaṭāra [m] sự hạ xuống,sự đi vào,sự đâm vào,9,1 89974,vi,20,avatarati,avatarati,Avatarati,AVATARATI:(ava+ṭar+a) đâm sâu vào,hạ xuống,đi vào,9,1 89997,vi,20,avateti,āvateti,Āvateti,ĀVATETI:như āvaṭṭeṭi,7,1 90011,vi,20,avatinna,avatiṇṇa,Avatiṇṇa,AVATIṆṆA:(pp của avaṭaraṭi) bị sụp đổ,lún vào,bị cảm động,8,1 90036,vi,20,avatta,āvaṭṭa,Āvaṭṭa,ĀVAṬṬA:[m] vòng tròn,xoắn lại,xoáy (nước),6,1 90048,vi,20,avatta,āvatta,Āvatta,ĀVATTA:[pp] của āvaṭṭaṭi,ngã ngửa [nt] trở lại,quay,xoay,sự cuốn,xu hướng,6,1 90109,vi,20,avattaka,āvattaka,Āvattaka,ĀVATTAKA:,āvaṭṭī [a] trở lại,người trở về,8,1 90138,vi,20,avattana,āvaṭṭana,Āvaṭṭana,ĀVAṬṬANA:[nt] sự xoay mình,sự cám dỗ,quyến rũ,sự ám ảnh của,bởi phi nhơn (nhập vào) --ṭanī [a] sự mê hoặc,dụ dỗ,8,1 90150,vi,20,avattana,āvattana,Āvattana,ĀVATTANA:[nt] sự xoay,sự trở lại,8,1 90215,vi,20,avattati,āvaṭṭati,Āvaṭṭati,ĀVAṬṬATI:(ā+vaṭṭ+a) xoay tới xoay lui,luân phiên,xoay,quay[aor] --āvaṭṭi,8,1 90227,vi,20,avattati,āvattati,Āvattati,ĀVATTATI:(ā+vaṭ+a) trở lại,xoay chung quanh [aor] --āvaṭṭi [pp] āvaṭṭiṭa,8,1 90245,vi,20,avatteti,āvaṭṭeti,Āvaṭṭeti,ĀVAṬṬETI:(ā+vaṭṭ+e) xoay quanh,dụ dỗ,quyến rũ,làm đổi ý kiến,8,1 90298,vi,20,avatthana,avaṭṭhāna,Avaṭṭhāna,AVAṬṬHĀNA:[nt] avaṭṭhiṭi [f] oai nghi,thái độ,vị trí,9,1 90371,vi,20,avattharati,avattharati,Avattharati,AVATTHARATI:(ava+ṭhar+a) đậy lên,chế ngự,khuất phục [aor] --ṭhari,11,1 90384,vi,20,avatthata,avatthaṭa,Avatthaṭa,AVATTHAṬA:[pp] avaṭṭharaṭi --raṇa [nt] hàng,sự điểm danh,sự đậy,lấp,sự chế phục,9,1 90424,vi,20,avatthika,āvatthika,Āvatthika,ĀVATTHIKA:[a] thích đáng,vừa vặn,đầu tiên,căn nguyên,9,1 90536,vi,20,avattiya,āvattiya,Āvattiya,ĀVATTIYA:[a] có thể xoay được,trở lại được,8,1 90600,vi,20,avayava,avayava,Avayava,AVAYAVA:[m] tay,chân,một bộ phận,sự cấu tạo,7,1 90748,vi,20,avebhangiya,avebhaṅgiya,Avebhaṅgiya,AVEBHAṄGIYA:[a] không thể phân chia được,11,1 90764,vi,20,avecca,avecca,Avecca,AVECCA:[abs] được biết --ppasāda [m] đức tin trọn vẹn đầy đủ,6,1 90890,vi,20,avekkhati,avekkhati,Avekkhati,AVEKKHATI:(ava+ikkh+a) nhìn vào,cân nhắc [aor] --avekkhi [pp] avekkhiṭa,-- khana [nt] sự nhìn thấy,sự suy nghĩ,cân nhắc,9,1 90917,vi,20,avela,avelā,Avelā,AVELĀ:[f] sự sai giờ,sự không đúng lúc,5,1 90923,vi,20,avela,āvelā,Āvelā,ĀVELĀ:[f] một xâu hoa để trên đầu,5,1 90950,vi,20,avellita,āvellita,Āvellita,ĀVELLITA:[pp] uống cong,bẻ cong,8,1 90974,vi,20,avenika,āveṇika,Āveṇika,ĀVEṆIKA:[a] riêng biệt,đặc biệt,7,1 91025,vi,20,avera,avera,Avera,AVERA:[a] thân hữu,không thù nghịch [nt] sự bác ái,5,1 91045,vi,20,averi,averī,Averī,AVERĪ:[a] không có thù hận,5,1 91065,vi,20,avesana,āvesana,Āvesana,ĀVESANA:[nt] lối vào,xưởng làm việc,7,1 91089,vi,20,avethana,āveṭhana,Āveṭhana,ĀVEṬHANA:[nt] quấn quanh tròn,làm rối rắm,8,1 91097,vi,20,avetheti,āveṭheti,Āveṭheti,ĀVEṬHETI:(ā+veṭh+e) gói,bao,quấn lại,xoắn lại [aor] --esi [pp] āveṭhiṭa,8,1 91136,vi,20,avhata,avhāta,Avhāta,AVHĀTA:(pp của avhāṭi) kêu gọi,đặt tên --na [nt] tên,sự kêu gọi,6,1 91143,vi,20,avhati,avhāti,Avhāti,AVHĀTI:(ā+vhā+ā) kêu gọi,đặt tên,đòi ra hầu (tòa) [aor] avhayi,6,1 91152,vi,20,avhaya,avhaya,Avhaya,AVHAYA:[a] danh,tên gọi,sự kêu gọi [adj](in cpds) có tên là,6,1 91183,vi,20,avhayati,avhayati,Avhayati,AVHAYATI:(ā+vhe+a) hay là,8,1 91203,vi,20,avheti,avheti,Avheti,AVHETI:như avhāṭi,6,1 91217,vi,20,avi,āvi,Āvi,ĀVI:[in]rõ ràng,trước con mắt,3,1 91325,vi,20,avibhuta,avibhūta,Avibhūta,AVIBHŪTA:[a] không rõ,không phân biệt,8,1 91477,vi,20,avici,avīci,Avīci,AVĪCI:[a] không xao động [f] A,5,1 91549,vi,20,aviddasu,aviddasu,Aviddasu,AVIDDASU:[m] người điên,khùng,ác,8,1 91561,vi,20,aviddha,āviddha,Āviddha,ĀVIDDHA:[pp] của āvijjhaṭi,7,1 91593,vi,20,avidita,avidita,Avidita,AVIDITA:[a] không biết,vô danh,7,1 91625,vi,20,avidura,avidūra,Avidūra,AVIDŪRA:[a] gần,không xa [nt] người kế cận,7,1 91743,vi,20,aviggaha,aviggaha,Aviggaha,AVIGGAHA:[m] sự vô hình,nghĩa là Thần ái tình,8,1 91836,vi,20,avihethaka,aviheṭhaka,Aviheṭhaka,AVIHEṬHAKA:[a] không làm thiệt hại,đau khổ,quấy rầy --ṭhaṇa [nt] không làm thiệt hại,10,1 91881,vi,20,avihimsa,avihiṃsā,Avihiṃsā,AVIHIṂSĀ:[f] nhân từ,không bạo động,8,1 92026,vi,20,avijja,avijjā,Avijjā,AVIJJĀ:[f] sự vô minh --jogha [m] giòng vô minh,6,1 92105,vi,20,avijjamana,avijjamāna,Avijjamāna,AVIJJAMĀNA:[a] không có hiện tại,10,1 92434,vi,20,avijjhana,āvijjhana,Āvijjhana,ĀVIJJHANA:[nt] sự đi hay quay chung quanh,9,1 92454,vi,20,avijjhati,āvijjhati,Āvijjhati,ĀVIJJHATI:(ā+vidh+ya) bao vòng quanh,đi chung quanh,xoay quanh,làm thông,thấu qua [aor] --jhi,9,1 92689,vi,20,avikkhepa,avikkhepa,Avikkhepa,AVIKKHEPA:[m] sự yên tĩnh,tinh thần yên lặng,9,1 92831,vi,20,avila,āvila,Āvila,ĀVILA:[a] khuấy lên,bay hay quậy bụi lên,5,1 93128,vi,20,avinibbhoga,avinibbhoga,Avinibbhoga,AVINIBBHOGA:[a] không phân biệt,cái đó không thể tách rời ra,11,1 93238,vi,20,avinita,avinīta,Avinīta,AVINĪTA:[a] không có giáo dục,thất học,7,1 93250,vi,20,avinjanaka,āviñjanaka,Āviñjanaka,ĀVIÑJANAKA:[a] xoay tròn,lòng thòng (dây) dùng để níu,kéo --rajju [f] dây để kéo chốt cửa,dây chạy quanh để nặn sữa --naṭṭhāna [nt] chỗ để dây lòng thòng ngoài cửa,dùng để kéo mở chốt cửa bên trong,10,1 93260,vi,20,avinjati,āviñjati,Āviñjati,ĀVIÑJATI:(ā+vij+ñ+a) vắt,nặn,đánh (bột),khuấy [aor] --ñji,8,1 93276,vi,20,avinnanaka,aviññāṇaka,Aviññāṇaka,AVIÑÑĀṆAKA:[a] vô trí,không hồn,10,1 93760,vi,20,avippavasa,avippavāsa,Avippavāsa,AVIPPAVĀSA:[m] sự lanh trí,sự chú ý,10,1 93970,vi,20,avirodha,avirodha,Avirodha,AVIRODHA:[m] không có đối lập,phản đối,8,1 94014,vi,20,aviruddha,aviruddha,Aviruddha,AVIRUDDHA:[a] không chống đối,thân hữu,9,1 94063,vi,20,avirulha,aviruḷha,Aviruḷha,AVIRUḶHA:[a] không gieo,vãi --rūḷhi [f] không mọc lên,dứt tái sanh,8,1 94187,vi,20,avisamvada,avisaṃvāda,Avisaṃvāda,AVISAṂVĀDA:[m] sự thật,chân lý -vadaka,--vādī [a] người nói sự thật,10,1 94308,vi,20,avisati,āvisati,Āvisati,ĀVISATI:(ā+vis+a) đi vô,lại gần,bị ma,quỉ nhập [aor] --āvisi,7,1 94543,vi,20,avita,avita,Avita,AVITA:[a] chưa thoát khỏi,5,1 94743,vi,20,avitikkama,avītikkama,Avītikkama,AVĪTIKKAMA:[m] không vi phạm,vượt qua,10,1 94816,vi,20,avittha,āviṭṭha,Āviṭṭha,ĀVIṬṬHA:[pp] của āvisaṭi,7,1 94901,vi,20,avivayha,avivayha,Avivayha,AVIVAYHA:[a] khó chịu đựng được,không thể thành hôn được,8,1 95023,vi,20,avudha,āvudha,Āvudha,ĀVUDHA:[nt] khí giới,6,1 95105,vi,20,avunati,āvuṇāti,Āvuṇāti,ĀVUṆĀTI:(ā+vu+ṇā) buộc,cột lên,cột,gắn vào [aor] --āvuṇi,7,1 95202,vi,20,avuso,āvuso,Āvuso,ĀVUSO:[in] cách kêu,này bạn,này đạo hữu (dùng trong hàng chư Tăng),5,1 95216,vi,20,avuta,āvuta,Āvuta,ĀVUTA:(pp của āvuṇāṭi và của chữ āvaraṭi) đã cột lại,bao lại,cản ngăn lại,5,1 95306,vi,20,avuttha,āvuttha,Āvuttha,ĀVUTTHA:(pp của āvasaṭi) cư ngụ,7,1 95343,vi,20,avutthika,avuṭṭhika,Avuṭṭhika,AVUṬṬHIKA:[a] không mưa,9,1 95389,vi,20,avyakata,avyākata,Avyākata,AVYĀKATA:[a] bất định,không chỉ rõ,8,1 95400,vi,20,avyapada,avyāpāda,Avyāpāda,AVYĀPĀDA:[m] không có ác độc,làm hại,8,1 95413,vi,20,avyapajjha,avyāpajjha,Avyāpajjha,AVYĀPAJJHA:[a] không có sự đau khổ,10,1 95433,vi,20,avyatta,avyatta,Avyatta,AVYATTA:[a] không rõ ràng,minh bạch,vô học vấn,7,1 95441,vi,20,avyavata,avyāvaṭa,Avyāvaṭa,AVYĀVAṬA:[a] không chiếm giữ,không lo ngại,8,1 95446,vi,20,avyaya,avyaya,Avyaya,AVYAYA:[nt] không chia phần nhỏ được,còn nguyên vẹn,không mất --yena [ad] không xài phí --yībhāva [m] sự phối hợp không thể phân chia,như mỗi chữ riêng của nó,6,1 95469,vi,20,aya,aya,Aya,AYA:[m] lợi tức [m] [nt] sắt (thép),3,1 95482,vi,20,aya,āya,Āya,ĀYA:[m] lợi tức,sự có lợi lộc --kammika [m] người đi thâu thuế --mukha [nt] sự chảy vào,sự đem lợi tức vào,3,1 95504,vi,20,ayacaka,āyācaka,Āyācaka,ĀYĀCAKA:[a] người xin,nguyên cáo; người van xin,7,1 95525,vi,20,ayacana,āyācanā,Āyācanā,ĀYĀCANĀ:[f] sự cầu xin,van xin,7,1 95561,vi,20,ayacati,āyācati,Āyācati,ĀYĀCATI:(ā+yac+a) van xin,xin xỏ,cầu xin [aor] --āyāci [pp] āyāciṭa,7,1 95716,vi,20,ayam,ayaṃ,Ayaṃ,AYAṂ:(số ít của ima) [m] [f] người này,4,1 95731,vi,20,ayama,āyāma,Āyāma,ĀYĀMA:[m] bề dài [adj] có chiều dài,5,1 95789,vi,20,ayana,ayana,Ayana,AYANA:[nt] con đường,5,1 95893,vi,20,ayasa,ayasa,Ayasa,AYASA:[m] [nt] tiếng xấu,ô danh,5,1 95905,vi,20,ayasa,āyasa,Āyasa,ĀYASA:[a] làm bằng sắt,5,1 95913,vi,20,ayasa,āyāsa,Āyāsa,ĀYĀSA:[m] sự buồn phiền,sầu muộn,5,1 95993,vi,20,ayasmantu,āyasmantu,Āyasmantu,ĀYASMANTU:[a] đáng kính; [m] đại đức,9,1 96015,vi,20,ayata,āyata,Āyata,ĀYATA:[a] dài,kéo dài ra,5,1 96021,vi,20,ayata,āyāta,Āyāta,ĀYĀTA:[pp] của āyāṭi,5,1 96047,vi,20,ayatana,ayatana,Ayatana,AYATANA:[nt] khu vực,vị trí,miền (căng như mắt,tai,mũi vv…) địa vị,7,1 96193,vi,20,ayatha,ayathā,Ayathā,AYATHĀ:[in]giả,sái cpds như trong chữ ayaṭhābhāva không thật,6,1 96311,vi,20,ayati,āyati,Āyati,ĀYATI:[f] tương lai --ka [a] thuộc về tương lai,5,1 96322,vi,20,ayati,āyāti,Āyāti,ĀYĀTI:(ā+yā+a) đến,lại gần,5,1 96344,vi,20,ayatika,āyatikā,Āyatikā,ĀYATIKĀ:[f] cái ống,ống nước,7,1 96368,vi,20,ayatta,āyatta,Āyatta,ĀYATTA:[a] sở hữu,thuộc về [nt] quyền sở hữu,6,1 96411,vi,20,ayira,ayira,Ayira,AYIRA:,ayiraka như ayya,ayyaka,5,1 96442,vi,20,ayo,ayo,Ayo,AYO:(aya trở thành ayo khi nối vào) --kūṭa [m] cái búa bằng sắt --khīla [nt] nọc sắt --guḷa [m] trái banh sắt --ghana [nt] trái chùy sắt --maya [a] làm bằng sắt --saṅku [m] giáo sắt hay đinh sắt,3,1 96477,vi,20,ayoga,āyoga,Āyoga,ĀYOGA:[m] sự chân thành,gắng sức,sự băng bó,cột lại,5,1 96510,vi,20,ayogga,ayogga,Ayogga,AYOGGA:[a] không vừa,không tiện,6,1 96605,vi,20,ayojjha,ayojjha,Ayojjha,AYOJJHA:[a] không thể chinh phục được,7,1 96714,vi,20,ayoniso,ayoniso,Ayoniso,AYONISO:[ad] không hợp cách,không hợp lý,7,1 96819,vi,20,ayu,āyu,Āyu,ĀYU:[nt] tuổi thọ --ka [a] có tuổi đến --kappa [m] tuổi của một thời gian hay thời kỳ --kkhaya [m] hết tuổi thọ,giảm lần tuổi thọ --saṅkkhaya [m] làm cạn hết tuổi thọ,3,1 96851,vi,20,ayudha,āyudha,Āyudha,ĀYUDHA:[nt] khí giới,6,1 96866,vi,20,ayuhaka,ayūhaka,Ayūhaka,AYŪHAKA:[a] hoạt động [m] người sốt sắng,thu góp,7,1 96888,vi,20,ayuhana,āyūhana,Āyūhana,ĀYŪHANA:[nt] sự cố gắng,sự tích trữ,7,1 96951,vi,20,ayuhati,āyūhati,Āyūhati,ĀYŪHATI:(ā+yūh+a) cố gắng,tích trữ [aor] --āyūhi [pp] āyūhiṭa,7,1 97166,vi,20,ayutta,ayutta,Ayutta,AYUTTA:[a] không thích hợp [nt] không công bình,6,1 97177,vi,20,ayutta,āyutta,Āyutta,ĀYUTTA:(pp của ayuñjaṭi) bắt ách,bị ràng buộc với,chân thành với,6,1 97207,vi,20,ayuttaka,āyuttaka,Āyuttaka,ĀYUTTAKA:[m] người đại lý,người quản trị,8,1 97348,vi,20,ayya,ayya,Ayya,AYYA:[a] Ông,Ngài,chủ [a] người cao sang,4,1 97354,vi,20,ayya,ayyā,Ayyā,AYYĀ:[f] bà chủ,phu nhơn,4,1 97365,vi,20,ayyaka,ayyaka,Ayyaka,AYYAKA:[m] Ông nội,6,1 97372,vi,20,ayyaka,ayyakā,Ayyakā,AYYAKĀ:=ayykikā [f] bà nội,6,1 97448,vi,20,babbaja,babbaja,Babbaja,BABBAJA:[nt] một loại rễ cây có mùi thơm,7,1 97466,vi,20,babbu,babbu,Babbu,BABBU:--ka [m] con mèo,5,1 97487,vi,20,badalata,badālatā,Badālatā,BADĀLATĀ:[f] một loại cây dây có chất ngọt,8,1 97496,vi,20,badara,badara,Badara,BADARA:[nt] trái táo --missa [a] trộn với trái táo,6,1 97560,vi,20,badari,badarī,Badarī,BADARĪ:[f] cây táo,6,1 97589,vi,20,baddha,baddha,Baddha,BADDHA:(pp của bandhati) cột,trói,cột cho chắc,để chung lại,gài bẫy --ñjalika [a] hai tay chắp lại đưa ra với sự tôn kính --rāva [m] sự kêu la của vật bị mắc bẫy,hay bị bắt --vera [nt] gom kẻ địch lại,bao vây quân địch,6,1 97826,vi,20,badha,bādhā,Bādhā,BĀDHĀ:[f] sự ngăn trở,ngăn cản,5,1 97836,vi,20,badhaka,bādhaka,Bādhaka,BĀDHAKA:[a] ngăn ngừa,quấy rầy,khuấy rối,làm bế tắc,cản trở --tta [nt] công việc đang bị cản trở,7,1 97865,vi,20,badhana,bādhana,Bādhana,BĀDHANA:[nt] sự trở ngại,sự buồn rầu,đau khổ,sự gài bẫy bắt,7,1 97893,vi,20,badhati,bādhati,Bādhati,BĀDHATI:(bādh+a) trở ngại,cản trở,buồn rầu,đau khổ,cám dỗ (ai) [aor] --badhi [pp] bādhita [abs] bādhitvā,7,1 97937,vi,20,badheti,bādheti,Bādheti,BĀDHETI:(badh+e) áp bức,buồn rầu,cám dỗ,ngăn cản,khuấy rối [aor] --esi [prp] bādhenta [abs] bādhetvā,7,1 97964,vi,20,badhira,badhira,Badhira,BADHIRA:[a] điếc,người điếc,7,1 97989,vi,20,badhita,bādhita,Bādhita,BĀDHITA:[pp] của bādheti,7,1 98025,vi,20,baha,bāhā,Bāhā,BĀHĀ:[f] cánh tay,cái cáng,cây chống --bala [nt] sức mạnh cánh tay (là thủ công nghệ),4,1 98051,vi,20,bahala,bahala,Bahala,BAHALA:[a] dày,đông đặc --latta sự dày đặc,6,1 98368,vi,20,baheti,bāheti,Bāheti,BĀHETI:(vah+e) tránh xa,tránh khỏi dời đi [aor] bāhesi [pp] bāhita [abs] bāhetvā,6,1 98382,vi,20,bahi,bahi,Bahi,BAHI:[in]bên ngoài,phía ngoài,thuộc về bên ngoài --nagara [nt] bên ngoài châu thành,ngoại ô --nikkhamana [nt] đi ra khỏi --gata [a] đi ra ngoài,4,1 98482,vi,20,bahiddha,bahiddhā,Bahiddhā,BAHIDDHĀ:[in]phía ngoài,ở ngoài,8,1 98921,vi,20,bahira,bāhira,Bāhira,BĀHIRA:[a] bên ngoài,phía ngoài,ngoại quốc [nt] ở ngoài --ka [a] tin ngoại đạo,người ở ngoài vòng --kapabbajjā [f] đạo sĩ tu theo ngoại đạo (ngoài Phật pháp),6,1 99199,vi,20,bahiratta,bāhiratta,Bāhiratta,BĀHIRATTA:[nt] sự ở phía ngoài,9,1 99305,vi,20,bahita,bāhita,Bāhita,BĀHITA:[pp] của bāheti,6,1 99402,vi,20,bahivadeti,bahivādeti,Bahivādeti,BAHIVĀDETI:(abhi+vad+e) cúi mình xuống,vái chào [aor] --esi [pp] --vādiṭa [a] một loại sơn dương [f] ngói,gạch (cayaniṭṭhakā gạch); (chadaniṭṭhikā ngói)[f người phụ nữ,giống cái --dhutta [m] người hay chiều ý phụ nữ --liṅga [nt] bộ phận sinh dục của phụ nữ,nữ tính,thuộc về giống cái --nimitta [nt] bộ phận phụ nữ,10,1 99449,vi,20,bahu,bahu,Bahu,BAHU:[a] nhiều,đầy đủ,dồi dào pl nhiều người --ka [a] nhiều --karanīya,kicca [a] có nhiều việc phải làm,bận rộn --kāra [a] cần dùng lắm,công việc lớn lao --kkhattuṃ [ad] nhiều lần --jana [m] quần chúng,công chúng --jāgara [a] có đầy đủ sự thức tỉnh --dhana [a] nhiều của cải --ppada [a] nhiều dấu chân,cho nhiều --bbīhi nhiều chữ liên hệ,ráp lại --bhanda [a] có nhiều hàng hóa --bhānī [a] nói nhiều quá,già chuyện --bhāva [m] sự dồi dào đầy đủ --mata [a] nhiều người ưa thích,chấp nhận do phần đông --māna [m] --mānana [nt] sự kính trọng,sự mến thích,sự tôn sùng --vacana [nt] số nhiều --vidha [a] nhiều lần,nhiều cách --ssuta [a] bác học,4,1 99462,vi,20,bahu,bāhu,Bāhu,BĀHU:[m] cánh tay,4,1 99645,vi,20,bahudha,bahudhā,Bahudhā,BAHUDHĀ:[ad] trong nhiều cách thế,đường lối,7,1 99811,vi,20,bahujanna,bāhujañña,Bāhujañña,BĀHUJAÑÑA:[a] thuộc về công cộng,9,1 99917,vi,20,bahula,bahula,Bahula,BAHULA:[a] đầy đủ,thường xuyên --tā [f] --tta [nt] sự dồi dào,đầy đủ --laṃ [a] phần nhiều,thường thừơng --likāta [a] thực hành luôn luôn --likaraṇa,līkamma [nt] --līkāra [m] thực hành liên tiếp,siêng năng tập luyện,6,1 99982,vi,20,bahulika,bāhulika,Bāhulika,BĀHULIKA:[a] sống một cách đầy đủ,sống một cách sang trọng,8,1 100022,vi,20,bahulikaroti,bahulīkaroti,Bahulīkaroti,BAHULĪKAROTI:(bahula+ī+kar+o) đưa lên một cách thận trọng,làm cho gia tăng [aor] --kari [pp] --kala,12,1 100049,vi,20,bahulla,bāhulla,Bāhulla,BĀHULLA:--lya [nt] sự dồi dào,sự đầy đủ,sống một cách sang trọng,7,1 100211,vi,20,bahupakara,bahūpakāra,Bahūpakāra,BAHŪPAKĀRA:[a] có nhiều sự giúp đỡ lắm,có nhiều lợi ích,10,1 100375,vi,20,bahusacca,bāhusacca,Bāhusacca,BĀHUSACCA:[nt] bác học,hiểu nhiều,9,1 100492,vi,20,bahuso,bahuso,Bahuso,BAHUSO:[ad] phần nhiều,thường xuyên,lập đi lập lại,6,1 100587,vi,20,bahutta,bahutta,Bahutta,BAHUTTA:[nt] sự có nhiều lần,nhiều thế cách,7,1 100804,vi,20,bajjhati,bajjhati,Bajjhati,BAJJHATI:(pass của bandhati) bị trói,bị cầm giữ,bị bắt (trong một cái bẫy),8,1 100838,vi,20,baka,baka,Baka,BAKA:[m] con hạc,con cò,4,1 100906,vi,20,bala,bala,Bala,BALA:[nt] sức lực,uy quyền,sức mạnh,một toán quân,quân lực --kāya [m] một toán quân --koṭṭhaka [nt] đồn binh,hầm trú của quân đội --kkāra [m] sự hung bạo,sự dùng võ lực --da [a] cho sức lực,tặng cho quyền lực --dāna [nt] sự ban cho quyền lực --ppatta [a] trở nên có quyền lực,trở nên mạnh mẽ --vantu [a] có sức lực --vāhana [nt] bộ binh và xa binh,4,1 100921,vi,20,bala,bāla,Bāla,BĀLA:[a] còn ít tuổi,ngu si,điên rồ [m] đứa con trẻ,người điên --ka [m] đứa con nít,4,1 100931,vi,20,bala,bālā,Bālā,BĀLĀ:=BĀLIKĀ [f]người con gái,4,1 101106,vi,20,balaka,balākā,Balākā,BALĀKĀ:[f] con hạc nâu,6,1 101480,vi,20,balattha,balaṭṭha,Balaṭṭha,BALAṬṬHA:=BALATTHA [m]người lính,nhân viên quân đội,8,1 102078,vi,20,balha,bāḷha,Bāḷha,BĀḶHA:[a] mạnh mẽ,nhiều,vượt quá --haṃ [ad] một cách mạnh mẽ,nhiều quá,quá dư,quá nhiều,5,1 102116,vi,20,bali,bali,Bali,BALI:[m] sự cúng dường của tôn giáo,lợi tức,thuế --kamma sự hiến dâng --paṭiggāhaka [a] lãnh lấy sự hiến dâng,hay thọ lãnh một lợi tức --puṭṭha [m] con quạ --harana [nt] sự thâu thuế,4,1 102125,vi,20,bali,balī,Balī,BALĪ:[a] có uy quyền,sức mạnh,4,1 102392,vi,20,balisika,bālisika,Bālisika,BĀLISIKA:[m] người chài lưới,người đi bắt cá,8,1 102406,vi,20,balivadda,balivadda,Balivadda,BALIVADDA:[m] con bò đực,9,1 102474,vi,20,balya,bālya,Bālya,BĀLYA:[nt] còn trẻ con,còn dại dột,5,1 102495,vi,20,bana,bāṇa,Bāṇa,BĀṆA:[m] cây tên --dhi [m] ống tên,4,1 102513,vi,20,bandha,bandha,Bandha,BANDHA:[m] --dhana [nt] dây,cột,sự dính líu,sự bị cầm tù,6,1 102573,vi,20,bandhana,bandhana,Bandhana,BANDHANA:[nt] sự cột lại,dính lại,đóng (sách) lại --nāgāra [nt] khám đường --nāgārika [m] tội nhân,người tù,người giữ ngục,8,1 102773,vi,20,bandhapeti,bandhāpeti,Bandhāpeti,BANDHĀPETI:(caus của bandhati) sai biểu người cột trói [aor] --esi [pp] --pita,10,1 102809,vi,20,bandhati,bandhati,Bandhati,BANDHATI:(bandh+a) cột trói,dính liền,thống nhất,cột chung lại,bỏ tù,bắt chiếm,hợp thành,hợp nhất [aor] --bandhi [pp] baddha [prp] band,--hanta [abs] --dhitvā,--dhiya [inf] --dhituṃ [ptp] --dhitabba,--dhanīya,8,1 102824,vi,20,bandhava,bandhava,Bandhava,BANDHAVA:[m] người quen thuộc,bà con,thân quyến,8,1 102891,vi,20,bandhu,bandhu,Bandhu,BANDHU:như BANDHAVA,6,1 103009,vi,20,baranasi,bārānasī,Bārānasī,BĀRĀNASĪ:[f] đô thị của xứ Balanại (Bénarès) --naseyka [a] làm hay đến từ xứ Balanại,8,1 103089,vi,20,barasa,bārasa,Bārasa,BĀRASA:[3] số mười hai,6,1 103152,vi,20,battimsati,battiṃsati,Battiṃsati,BATTIṂSATI:[f] số ba mươi hai,10,1 103197,vi,20,bavhabadha,bavhābādha,Bavhābādha,BAVHĀBĀDHA:[a] nhiều thứ bịnh,10,1 103225,vi,20,bavisati,bāvīsati,Bāvīsati,BĀVĪSATI:[f] số hai mươi hai,8,1 103275,vi,20,beluva,beluva,Beluva,BELUVA:[m] cây marmelos --pakka [nt] trái chín marmelos --laṭṭhi [f] cây marmelos con --salāṭuka [nt] trái marmelos chưa chín,6,1 103350,vi,20,bha,bhā,Bhā,BHĀ:[f] ánh sáng,sự chói lọi,rực rỡ,3,1 103360,vi,20,bhabba,bhabba,Bhabba,BHABBA:[a] có thể,nên,đáng --tā [f] sự có thể,đáng làm,sự thuận tiện,6,1 103421,vi,20,bhacca,bhacca,Bhacca,BHACCA:[m] người giúp việc,người hầu,đầy tớ [adj] được nuôi dưỡng,6,1 103433,vi,20,bhadanta,bhadanta,Bhadanta,BHADANTA:=BHADDANTA [a]bực đáng kính,kính trọng.[m]người đáng kính,8,1 103462,vi,20,bhadda,bhadda,Bhadda,BHADDA:[a] oai nghiêm,điềm lành,may mắn,tốt đẹp --ka,[nt] vật tốt hay may mắn [adj] tài hay đồ tốt --kaccānā [f] một tên khác của mẹ La hầu la,Yasodharā --kumbha [m] đầy bình,hũ (là tượng trưng cho điềm tốt) --ghaṭa [m] cái thùng dùng để rút số trong cách xổsố --dāru [m] một loại cây thông hay cây bách hương (ở Hy Mã Lạp Sơn) --padā [f] tên một ngôi sao --pīṭha [nt] ghế mây --mukha [a] có gương mặt đẹp,địa chỉ bổ khuyết --yuga [nt] một cặp,một đôi tốt nhất,6,1 103472,vi,20,bhadda,bhaddā,Bhaddā,BHADDĀ:--ddikā [f] người phụ nữ có hạnh kiểm tốt,đứng đắn,6,1 103723,vi,20,bhadra,bhadra,Bhadra,BHADRA:như chữ bhadda,6,1 103779,vi,20,bhaga,bhaga,Bhaga,BHAGA:[nt] sự may mắn,hên,bộ phận phụ nữ (cơ thể) --ndalā [f] âm sang,ống thông (cá voi) --vantu [a] sự may mắn [m] đức Phật,5,1 103790,vi,20,bhaga,bhāga,Bhāga,BHĀGA:[m] một phần,một bách phân,một phần được chia cho --vantu,bhāgī [a] chia phần vào,dự phần vào,5,1 103808,vi,20,bhagadheyya,bhāgadheyya,Bhāgadheyya,BHĀGADHEYYA:--dheya [nt] số phận,sự may rủi,thời vận,11,1 103851,vi,20,bhagaso,bhāgaso,Bhāgaso,BHĀGASO:[ad] trong những phần,bằng một phần,7,1 103906,vi,20,bhagga,bhagga,Bhagga,BHAGGA:[pp] của bhañjati bị bể,6,1 104002,vi,20,bhagineyya,bhāgineyya,Bhāgineyya,BHĀGINEYYA:[m] con của chị,cháu trai --yyā [f] cháu gái,10,1 104027,vi,20,bhagini,bhaginī,Bhaginī,BHAGINĪ:[f] chị,em gái,7,1 104081,vi,20,bhagirathi,bhāgīrathī,Bhāgīrathī,BHĀGĪRATHĪ:[f] các con sông Hằng,10,1 104095,vi,20,bhagiya,bhāgiya,Bhāgiya,BHĀGIYA:[a] có liên hệ với,sự dẫn đến,7,1 104114,vi,20,bhagya,bhāgya,Bhāgya,BHĀGYA:[nt] vận hên,may mắn,6,1 104149,vi,20,bhajaka,bhājaka,Bhājaka,BHĀJAKA:=BHĀJETU [m]người chia phần,7,1 104181,vi,20,bhajana,bhājana,Bhājana,BHĀJANA:[nt] bát,dĩa,chén,vật đựng,thùng --vikati [f] nhiều loại dĩa chén,7,1 104182,vi,20,bhajana,bhājana,Bhājana,BHĀJANA:ger sự chia,chia phần,7,1 104350,vi,20,bhajati,bhajati,Bhajati,BHAJATI:(bhaj+a) cộng sự với,chung bọn với [aor] bhaji [pp] bhajita [prp] bhajamāna ads bhajitvā [ptp] --jitabba,7,1 104412,vi,20,bhajeti,bhājeti,Bhājeti,BHĀJETI:(bhāj+e) chia,chia phần [aor] --esi [pp] --gita [prp] --jenta [abs] --jetvā [ptp] --jetabba pass bhājiyati,7,1 104538,vi,20,bhajjati,bhajjati,Bhajjati,BHAJJATI:(bhaj+a) nung,nướng,hơ [aor] bhajji [pp] bhajjita [prp] --jamāna [abs] --jitvā pass bhajjiyati,8,1 104582,vi,20,bhakita,bhākita,Bhākita,BHĀKITA:=BHĀTU [m]anh,em trai,7,1 104591,vi,20,bhakkha,bhakkha,Bhakkha,BHAKKHA:[a] đáng,nên ăn,ăn được [nt] vật thực,mồi in cpds nuôi dưỡng,7,1 104609,vi,20,bhakkhana,bhakkhana,Bhakkhana,BHAKKHANA:[nt] đang ăn,9,1 104627,vi,20,bhakkhati,bhakkhati,Bhakkhati,BHAKKHATI:(bhakkh+a) ăn,thọ thực,dùng bữa [aor] --kkhi [pp] --khita [inf] --khituṃ,9,1 104668,vi,20,bhakkheti,bhakkheti,Bhakkheti,BHAKKHETI:(bhakkh+e) như bhakkhati,9,1 104712,vi,20,bhakutika,bhākuṭika,Bhākuṭika,BHĀKUṬIKA:[a] cau mày,nhăn mày,9,1 104751,vi,20,bhallataka,bhallātaka,Bhallātaka,BHALLĀTAKA:[m] cây có hột để làm dầu,10,1 104792,vi,20,bhama,bhama,Bhama,BHAMA:[m] vật quay tròn,xoáy nước,sự rẽ tách ra --kāra [m] thợ tiện,5,1 104828,vi,20,bhamara,bhamara,Bhamara,BHAMARA:[m] con ong vò vẽ,7,1 104868,vi,20,bhamarika,bhamārikā,Bhamārikā,BHAMĀRIKĀ:[f] chóp đỉnh kêu vo vo,9,1 104880,vi,20,bhamati,bhamati,Bhamati,BHAMATI:(bham+a) xoay quanh,quây quẩn,đi quanh quẩn,vơ vẩn [aor] bhami [pp] bhanta [prp] bhamanta [abs] --mitvā,7,1 104936,vi,20,bhamu,bhamu,Bhamu,BHAMU:--mukā [f] lông mày,5,1 104987,vi,20,bhanaka,bhānaka,Bhānaka,BHĀNAKA:[3] người đọc những bài kinh [m] cái lu to,7,1 105040,vi,20,bhanati,bhaṇati,Bhaṇati,BHAṆATI:(bhan+a) nói,thuật lại,thuyết [aor] bhani [pp] bhanita [prp] --nanta [ptp] --nitabba [abs] --bhaṇitvā [inf] bhaṇituṃ,7,1 105048,vi,20,bhanavara,bhāṇavāra,Bhāṇavāra,BHĀṆAVĀRA:[m] một phần kinh tụng có 8000 chữ,9,1 105074,vi,20,bhanda,bhaṇḍa,Bhaṇḍa,BHAṆḌA:--daka [nt] hàng hóa,dụng cụ,phẩm vật --dāgāra [nt] kho chứa phẩm vật,kho bạc --dāgārika [m] người giữ kho,quan kho bạc,6,1 105232,vi,20,bhandana,bhaṇḍana,Bhaṇḍana,BHAṆḌANA:[nt] sự cãi cọ gây gỗ,8,1 105336,vi,20,bhandati,bhaṇḍati,Bhaṇḍati,BHAṆḌATI:(bhaṇ+a) bhandeti,(bhad+e) gây lộn [aor] bhandi,--esi [abs] --detvā,8,1 105386,vi,20,bhandika,bhaṇḍikā,Bhaṇḍikā,BHAṆḌIKĀ:[f] một bó,một gói,8,1 105423,vi,20,bhandu,bhaṇḍu,Bhaṇḍu,BHAṆḌU:[m] người đã cạo tóc --kamma [nt] sự cạo tóc,6,1 105469,vi,20,bhane,bhaṇe,Bhaṇe,BHAṆE:[in]cách nói với người hạ cấp,5,1 105493,vi,20,bhanga,bhaṅga,Bhaṅga,BHAṄGA:[m] sự bể tan,sự tan rã [nt] vải gai --kkha ṇa [m] trong khi đang tan rã --gānupassanā [f] huệ thấy rõ sự tan rã của pháp hành,6,1 105616,vi,20,bhani,bhāṇī,Bhāṇī,BHĀṆĪ:[a] sự nói,sự đọc ra,5,1 105672,vi,20,bhanjaka,bhañjaka,Bhañjaka,BHAÑJAKA:[3] người làm bể,làm hư,8,1 105687,vi,20,bhanjana,bhañjana,Bhañjana,BHAÑJANA:[nt] sự đập bể,sự phá tan --naka [a] sự bể nát,sự phá hoại,8,1 105728,vi,20,bhanjati,bhañjati,Bhañjati,BHAÑJATI:(bha ñj+a) làm bể,phá hoại [aor] bha ñji [pp] bhagga,bha ñjita [prp] --janta,jamāna [abs] bha ñjitvā,8,1 105788,vi,20,bhanta,bhanta,Bhanta,BHANTA:(pp của bhamati) sự lung lay,sự rẽ tách ra --tatta [nt] tình trạng rối loạn,lộn xộn,6,1 105827,vi,20,bhante,bhante,Bhante,BHANTE:(voc của bhadanta) bạch,kính thưa,dạ thưa,bạch ngài,6,1 105850,vi,20,bhanu,bhānu,Bhānu,BHĀNU:[m] ánh sáng,mặt trời --mantu [a] ánh sáng (dạ quang) [m] mặt trời,5,1 105876,vi,20,bhara,bhara,Bhara,BHARA:[a] sự nâng đỡ mātāpettibhara người phụng dưỡng cha mẹ,5,1 105887,vi,20,bhara,bhāra,Bhāra,BHĀRA:[m] sức nặnt,sự chở nặng,gánh nặng,chở,phận sự,một việc --nikkhepana [nt] để gánh nặng xuống,trút gánh nặng --mocana [nt] giải thóat khỏi gánh nặng --vāhī [3] chịu đựng gánh nặng,người lãnh trách nhiệm một công việc --hāra [3] người mang gánh nặng,5,1 105957,vi,20,bharana,bharaṇa,Bharaṇa,BHARAṆA:[nt]sự duy trì,sự chịu đựng,7,1 106050,vi,20,bharati,bharati,Bharati,BHARATI:(bhar+a) chịu đựng,chống đỡ,duy trì,bảo tồn [aor] bhari [pp] bhata [abs] bharitvā,7,1 106103,vi,20,bharika,bhārika,Bhārika,BHĀRIKA:[a] chở nặng,nặng nề,đầy dẫy,7,1 106130,vi,20,bharita,bharita,Bharita,BHARITA:[pp] đầy,làm cho lan tràn,bảo tồn,7,1 106152,vi,20,bhariya,bhariyā,Bhariyā,BHARIYĀ:[f] người vợ,,7,1 106161,vi,20,bhariya,bhāriya,Bhāriya,BHĀRIYA:[a] nặng,nghiêm trọng,nặng nề,7,1 106279,vi,20,bhasa,bhāsā,Bhāsā,BHĀSĀ:[f] tiếng nói,thổ ngữ (của một vùng),5,1 106301,vi,20,bhasana,bhāsana,Bhāsana,BHĀSANA:[nt] bài thuyết,diễn văn,sự nói chuyện,7,1 106382,vi,20,bhasati,bhāsati,Bhāsati,BHĀSATI:(bhās+a) nói,thuật lại,chiếu sáng [aor] bhāsi [pp] bhāsita [prp] --santa [abs] --sitvā [ptp] --sitabba,7,1 106542,vi,20,bhasitu,bhāsitu,Bhāsitu,BHĀSITU:=BHĀSĪ [m]người nói,7,1 106568,vi,20,bhasma,bhasma,Bhasma,BHASMA:[nt] tro --cohanna [a] vùi trong tro,6,1 106625,vi,20,bhassa,bhassa,Bhassa,BHASSA:[nt] nói vô ích --sārāmatā [f] sự bận rộn,sự dính vào sự nói vô ích,6,1 106671,vi,20,bhassara,bhassara,Bhassara,BHASSARA:[a] chói sáng,chiếu sáng,rực rỡ,chói lọi,8,1 106710,vi,20,bhassati,bhassati,Bhassati,BHASSATI:(bhas+ya) rớt,té xuống,nhỏ giọt,đi xuống [aor] bhassi [pp] bhattha [prp] santa,--samāna [abs] --sitvā,8,1 106744,vi,20,bhasta,bhastā,Bhastā,BHASTĀ:[f] túi da,bễ (ống bễ thổi lò),6,1 106757,vi,20,bhasura,bhāsura,Bhāsura,BHĀSURA:[m] xán lạn,chiếu sáng,7,1 106778,vi,20,bhata,bhaṭa,Bhaṭa,BHAṬA:[m] người lính,nguyên soái,người làm thuê làm mướn --senā một bộ binh,5,1 106790,vi,20,bhata,bhata,Bhata,BHATA:(pp của bharati) nuôi dưỡng duy trì,chăn nuôi [m] người giúp việc,người đầy tớ --ka [m] người ở mướn,5,1 106869,vi,20,bhati,bhati,Bhati,BHATI:[f] giá,tiền thuê,tổn phí,5,1 106879,vi,20,bhati,bhāti,Bhāti,BHĀTI:(bha+a) chiếu sáng [aor] --bhāsi,5,1 106972,vi,20,bhatta,bhatta,Bhatta,BHATTA:[nt] cơm,vật thực,bữa ăn --kicca [nt] đang ăn cơm --kāraka [m] người nấu ăn,người làm bếp --kilamatha,--sammada [m] sự buồn ngủ sau khi ăn --gāma [m] một làng phải nạp cống lễ --gga [nt] phòng ăn nơi tu viện,trai đường --puṭa [nt] một gói cơm --vissagga [m] sự dọn bữa ăn --vetana [nt] vật thực và giá cả --velā [f] giờ ăn,6,1 107394,vi,20,bhattha,bhaṭṭha,Bhaṭṭha,BHAṬṬHA:(pp của bhajjati) nung,nướng,té xuống,rớt xuống,7,1 107420,vi,20,bhatti,bhatti,Bhatti,BHATTI:[f] sự tôn sùng,sự tin tưởng,sự ái mộ --ka,--mantu [a] tôn sùng,tin tưởng,6,1 107456,vi,20,bhattu,bhattu,Bhattu,BHATTU:[m] người chồng,người nuôi dưỡng,nâng đỡ,6,1 107545,vi,20,bhava,bhava,Bhava,BHAVA:[m] cảnh giới,hữu (trong nhân quả liên quan) --gga [m] chỗ cao nhất của cảnh giới (hay thế giới) --ṅga [nt] chỗ trú (tâm,chỗ tâm nghỉ không hoạt động nữa) giòng sống của tâm --cakka [nt] bánh xe luân hồi --taṇhā,--netti [f] ước muốn sự tái sanh trong một cảnh giới,dục sanh về sắc giới --ntaga,--ntagū [a] đến cảnh cuối cùng của cảnh giới,chấm dứt cảnh giới --ntara [nt] cảnh giới khác --saṃyojana [nt] dây cột vào cảnh giới tái sanh --vābhava [m] đời này hoặc đời khác --vesanā [f] ước mong tái sanh --vogha [m] hầm hay vực sâu của cảnh giới,5,1 107559,vi,20,bhava,bhāva,Bhāva,BHĀVA:[m] điều kiện,thiên nhiên,sự trở nên,bản tính,5,1 107907,vi,20,bhavana,bhavana,Bhavana,BHAVANA:[nt] sự trở thành,chỗ ở,nơi cư trú,7,1 107921,vi,20,bhavana,bhāvanā,Bhāvanā,BHĀVANĀ:[f] sự tiến triển,sự phát triển của tinh thần,tham thiền --nānuyoga [m] sự chuyên cần tham thiền --maya [a] làm,hoàn thành do nơi tham thiền --vidhāna [nt] phương thức tham thiền,7,1 108601,vi,20,bhavaniya,bhāvaniya,Bhāvaniya,BHĀVANIYA:[a] nên,đáng tôn kính,nên trau dồi (tư tưởng),9,1 108633,vi,20,bhavanta,bhavanta,Bhavanta,BHAVANTA:[a] thịnh vượng (tiếng dùng cách lễ độ cho chữ ‘anh,ông,vv’,8,1 109101,vi,20,bhavati,bhavati,Bhavati,BHAVATI:(bhū+a) trở thành,trở nên có sinh tồn [aor] bhavi,abhavi [pp] bhūta [prp] bhavanta,bhavamāna [ptp] bhavitabba [abs] bhavitvā [inf] bhavituṃ,7,1 109328,vi,20,bhaveti,bhāveti,Bhāveti,BHĀVETI:(bhū+e) làm phát triển,trau dồi,đào luyện,làm tấn hóa [aor] --esi [pp] bhāvita [prp] --venta,--vayamāna [ptp] --vetabba [abs] --vetvā [inf] bhāvetuṃ,7,1 109377,vi,20,bhavi,bhāvī,Bhāvī,BHĀVĪ:[a] đang trở thành,không thể tránh được,5,1 109456,vi,20,bhavita,bhāvita,Bhāvita,BHĀVITA:(pp của bhāvati) phát triển --tatta [a] đào luyện tốt đẹp,tự trấn tỉnh (tinh thần),7,1 109617,vi,20,bhaya,bhaya,Bhaya,BHAYA:[nt] sợ sệt,kinh khủng --ṅkana [a] sự ghê sợ,sự kinh hoàng --dassāvī,--dessi [a] gặp sự kinh sợ,5,1 109777,vi,20,bhayanaka,bhayānaka,Bhayānaka,BHAYĀNAKA:-- yāyaha [a] kinh sợ,ghê tởm,9,1 109880,vi,20,bhayapeti,bhāyāpeti,Bhāyāpeti,BHĀYĀPETI:(caus của bhāyati) làm cho sợ [aor] --esi [pp] pita [abs] --petvā,9,1 109960,vi,20,bhayati,bhāyati,Bhāyati,BHĀYATI:(bhi+a) đáng sợ,ghê sợ [aor] --bhāyi [prp] bhāyanta [ptp] bhāyitabba [abs] bhāyittvā,7,1 110116,vi,20,bheda,bheda,Bheda,BHEDA:[m] lủng,lỗ hở,rời ra,mối bất hòa,chia rẽ --daka [3] người làm bể hay làm cho chia rẽ --kara [a] làm cho chia rẽ,5,1 110199,vi,20,bhedana,bhedana,Bhedana,BHEDANA:[nt] lỗ hở,phe phái,chia rẽ --naka [a] đáng bể hay chia rẽ --dhamma [a] có thể tan rã,tiêu diệt,7,1 110358,vi,20,bhedeti,bhedeti,Bhedeti,BHEDETI:(bhid+e) làm cho tan rã,cho chia rẽ,cho bất hòa [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,7,1 110367,vi,20,bhedita,bhedita,Bhedita,BHEDITA:[pp] của bhedeti,7,1 110389,vi,20,bhejja,bhejja,Bhejja,BHEJJA:[a] dòn,hay bể [nt] sự bể hay cắt đứt,6,1 110403,vi,20,bheka,bheka,Bheka,BHEKA:[m] con nhái,con ếch,5,1 110424,vi,20,bhendivala,bheṇḍivāla,Bheṇḍivāla,BHEṆḌIVĀLA:[m] một loại súng hay ná,10,1 110431,vi,20,bhendu,bheṇḍu,Bheṇḍu,BHEṆḌU:--ṇuka [m] trái banh đá,vật có hình như trái banh,6,1 110443,vi,20,bheranda,bheraṇḍa,Bheraṇḍa,BHERAṆḌA:[m] một giống chó rừng --ṇaka [nt] tiếng sủa của chó rừng,8,1 110463,vi,20,bherava,bherava,Bherava,BHERAVA:[a] nhát cho sợ,làm cho ghê sợ,7,1 110510,vi,20,bheri,bheri,Bheri,BHERI:[f] cái trống --cāra ṇa [nt] sự bố cáo thông qua tiếng trống --tala [nt] mặt trống --vādaka [m] người đánh trống --vādana [nt] vang dội tiếng trống,5,1 110587,vi,20,bhesajja,bhesajja,Bhesajja,BHESAJJA:[nt] thuốc chữa bịnh --kapāla [nt] chén thuốc,8,1 110770,vi,20,bhetu,bhetu,Bhetu,BHETU:[m] người làm bể,bẻ gãy,5,1 110815,vi,20,bhijjana,bhijjana,Bhijjana,BHIJJANA:[nt] sự đập bể --dhamma [a] dòn,dễ bể,trở thành hư sụp,8,1 110831,vi,20,bhijjati,bhijjati,Bhijjati,BHIJJATI:(bhid+ya) bị bể,bị phá tan [aor] --jji [pp] bhīnna [prp] --jamāna [abs] --jitvā,8,1 110849,vi,20,bhikkha,bhikkhā,Bhikkhā,BHIKKHĀ:[f] cơm,vật thực --cariyā [f] cāra [m] sự đi khất thực --hāra [m] vật thực xin được do người ăn xin (ăn mày),7,1 110992,vi,20,bhikkhaka,bhikkhaka,Bhikkhaka,BHIKKHAKA:[m] người đi xin,ăn mày,9,1 111014,vi,20,bhikkhana,bhikkhana,Bhikkhana,BHIKKHANA:[nt] sự đi xin ăn,9,1 111071,vi,20,bhikkhati,bhikkhati,Bhikkhati,BHIKKHATI:(bhikkh+a) xin ăn,cầu xin [aor] --kkhi [prp] --khanta,--khamāna [abs] --khitvā,9,1 111103,vi,20,bhikkhu,bhikkhu,Bhikkhu,BHIKKHU:[m] tỳ khưu --nī [f] tỳ khưu ni --bhāva [m] bản chất thầy tu --saṅgha [m] nhóm chư Tăng,7,1 111608,vi,20,bhima,bhīma,Bhīma,BHĪMA:=BHĪSANA [a]ghê tởm,kinh sợ,5,1 111662,vi,20,bhimsana,bhiṃsana,Bhiṃsana,BHIṂSANA:=BHIṂSANAKA [a]ghê tởm,kinh sợ,ghê gớm,8,1 111814,vi,20,bhindati,bhindati,Bhindati,BHINDATI:(bhid+ṃ+a) bể,nứt,chia ra,làm bể [aor] bhindi [pp] bhinditā,bhinna [prp] danta [abs] --ditvā [inf] --dituṃ,8,1 111908,vi,20,bhinka,bhiṅka,Bhiṅka,BHIṄKA:[m] con voi tơ,6,1 111921,vi,20,bhinkara,bhiṅkāra,Bhiṅkāra,BHIṄKĀRA:[m] bình nước,8,1 111930,vi,20,bhinna,bhinna,Bhinna,BHINNA:[pp] của bhindati --tta [nt] bhāva [m] trạng thái đang gãy bể,đang thay đổi khác --nāva [a] tình trạng sụp đổ --paḷā [nt] vải rách --mariỳada [a] vượt qua khỏi ranh giới --sīla [a] người dứt giới,6,1 112240,vi,20,bhiru,bhīru,Bhīru,BHĪRU:--ruka [a] nhát,hay sợ,nhút nhát --ruttāna [nt] núp ẩn,nương nhờ vì sợ,5,1 112287,vi,20,bhisa,bhisa,Bhisa,BHISA:[nt] củ sen --puppha [nt] hoa sen --mulāla [nt] củ và ngó sen,5,1 112315,vi,20,bhisakka,bhisakka,Bhisakka,BHISAKKA:[m] ông thầy thuốc,8,1 112377,vi,20,bhisi,bhisi,Bhisi,BHISI:[f] cái gối,gối ngang đầu giường,gối nhỏ,5,1 112423,vi,20,bhita,bhīta,Bhīta,BHĪTA:(pp của bhāyati) kinh sợ,5,1 112448,vi,20,bhiti,bhīti,Bhīti,BHĪTI:[f] sự sợ sệt,5,1 112459,vi,20,bhitti,bhitti,Bhitti,BHITTI:[f] vách tường --pāda [m] nền,chân tường,6,1 112567,vi,20,bhiyyo,bhiyyo,Bhiyyo,BHIYYO:--yoso [in]quá lố,hơn,cao cả quá,lập đi lập lại nhiều lần --yosomatāya một cách vượt quá khả năng của mình --,6,1 112612,vi,20,bho,bho,Bho,BHO:[in]này bạn,cách dùng nói thân mật,này người yêu dấu !,3,1 112625,vi,20,bhoga,bhoga,Bhoga,BHOGA:[m] vật sở hữu,của cải,sự vui thích,khoanh con rắn --kkhandha [m] một khối tài sản --gāma [m] sự nạp thuế trong làng --mada [m] sự say mê hay sự hãnh diện vì của cải --vantu [a] người có nhiều của cải,5,1 112853,vi,20,bhogga,bhogga,Bhogga,BHOGGA:[a] đáng thọ hưởng,đáng được,6,1 112866,vi,20,bhogi,bhogī,Bhogī,BHOGĪ:[m] con rắn,người có nhiều của cải [ad] hưởng,đang dự phần vào,5,1 112921,vi,20,bhojaka,bhojaka,Bhojaka,BHOJAKA:[3] người nuôi dưỡng,cung cấp,người thâu lợi tức,như gāma bhojaka xã trưởng,lý trưởng,7,1 112942,vi,20,bhojana,bhojana,Bhojana,BHOJANA:[nt] vật thực,bữa ăn,7,1 113118,vi,20,bhojaniya,bhojaniya,Bhojaniya,BHOJANIYA:[a] nên ăn [nt] vật thực mềm,9,1 113141,vi,20,bhojapeti,bhojāpeti,Bhojāpeti,BHOJĀPETI:(bhuj+āpe) cho ăn,hầu hạ trong bữa ăn [aor] --pita [abs] --petvā,9,1 113207,vi,20,bhojeti,bhojeti,Bhojeti,BHOJETI:(bhuj+e) nuôi dưỡng,cho ăn [aor] --esi [pp] bhojita [abs] --jetvā [prp] --jenta,jayamāna [inf] bhojetuṃ,7,1 113233,vi,20,bhoji,bhojī,Bhojī,BHOJĪ:[a] đang nuôi dưỡng,5,1 113256,vi,20,bhojja,bhojja,Bhojja,BHOJJA:[nt] vật ăn được [adj] đáng nên ăn,6,1 113293,vi,20,bhoti,bhoti,Bhoti,BHOTI:(voc sin) Bà thân mến,5,1 113305,vi,20,bhottabba,bhottabba,Bhottabba,BHOTTABBA:như bhojja,9,1 113320,vi,20,bhottum,bhottuṃ,Bhottuṃ,BHOTTUṂ:[inf] ăn,thọ thực,dùng,7,1 113333,vi,20,bhovadi,bhovādī,Bhovādī,BHOVĀDĪ:[m] người Bàlamôn,7,1 113358,vi,20,bhu,bhū,Bhū,BHŪ:[f] địa cầu,mặt đất,3,1 113396,vi,20,bhuja,bhuja,Bhuja,BHUJA:[m] cánh tay [adj] uốn cong --patta cây bhuja,một loại cây liễu,5,1 113413,vi,20,bhujaga,bhujaga,Bhujaga,BHUJAGA:--jaṇga,--ja ṇgama [m] con rắn,7,1 113488,vi,20,bhujissa,bhujissa,Bhujissa,BHUJISSA:[m] người rảnh rang,tự do,8,1 113534,vi,20,bhukkarana,bhukkaraṇa,Bhukkaraṇa,BHUKKARAṆA:[nt] bfuṅkāra,bhukkāra [m] sự sủa (chó ),10,1 113551,vi,20,bhuma,bhūma,Bhūma,BHŪMA:--maka [a] có gác,có lầu,5,1 113632,vi,20,bhumi,bhūmi,Bhūmi,BHŪMI:[f] mặt đất,địa cầu,miền,đài,đồng bằng --kampā [f] sự động đất --gata [a] ở trên mặt đất,hay chất chứa trên mặt đất --tala [nt] đất bằng phẳng --ppadesa,--bhāga [m] một khoảnh đất,5,1 113878,vi,20,bhumma,bhumma,Bhumma,BHUMMA:[a] đất,địa,có diễn đài --ṭṭha [a] ở trên mặt đất --ttharaṇa [nt] trải trên mặt đất,tấm khảm --ntara [nt] đất địa khác nhau,mặt bằng phẳng khác nhau,6,1 114015,vi,20,bhunjaka,bhuñjaka,Bhuñjaka,BHUÑJAKA:=BHUÑJITU [3] người đang ăn hay thọ hưởng vật chi,8,1 114035,vi,20,bhunjana,bhuñjana,Bhuñjana,BHUÑJANA:[nt] sự ăn --kāla [m] giờ ăn cơm,8,1 114147,vi,20,bhunjati,bhuñjati,Bhuñjati,BHUÑJATI:(bhuj+ṃ+a) ăn,thọ (thực),hưởng [aor] bhuñji [pp] bhutta [prp] --janta,--jamāna [ptp] --jitabba [abs] --jitvā,bhuñjiya,bhutvā [inf] --hituṃ,bhotu ṃ,8,1 114278,vi,20,bhunkaroti,bhuṅkaroti,Bhuṅkaroti,BHUṄKAROTI:(bhuṃ+kar+e) sủa [aor] --kari [pp] --kata [prp]--karonta [abs] --katvā,--karitvā,10,1 114309,vi,20,bhuri,bhūri,Bhūri,BHŪRI:[f] trí sáng [adj] dồi dào,kéo dài ra --pañña,--medha [a] trí rộng rãi,5,1 114390,vi,20,bhusa,bhusa,Bhusa,BHUSA:[nt] rơm,trấu [adj] nhiều,đầy đủ --saṃ [ad] quá lố,thường hoài,5,1 114424,vi,20,bhusana,bhūsana,Bhūsana,BHŪSANA:[nt] bhūsā [f] đồ nữ trang,vật trang điểm,trang hoàng,7,1 114443,vi,20,bhusapeti,bhūsapeti,Bhūsapeti,BHŪSAPETI:(caus của bhūseti) sai người trang trí hay trang hoàng [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,9,1 114485,vi,20,bhuseti,bhūseti,Bhūseti,BHŪSETI:(bhus+e) chưng dọn,trang trí,làm cho đẹp,trang điểm [aor] --esi [pp] bhūsita [prp] bhūsenta [abs]--setvā,7,1 114512,vi,20,bhussati,bhussati,Bhussati,BHUSSATI:(bhus+ya) lột vỏ [aor] bhussi [prp] santa,--samāna [abs] --sitvā,8,1 114532,vi,20,bhuta,bhūta,Bhūta,BHŪTA:(pp của bhavati) trở thành,sanh ra,sản xuất [nt] nguyên liệu,ma quỉ,chúng sinh,sự thật,cái ấy là,cái gì đã xảy ra --kāya [m] thân thể,cái sản xuất bằng nguyên liệu --gāma [m] rau cỏ --gāha [m] bị ma quỉ nhập (ám ảnh) --vādī sự thật --vejja [m] thầy phù thủy,thầy ếm trừ ma quỉ,5,1 114805,vi,20,bhutatta,bhūtatta,Bhūtatta,BHŪTATTA:[nt] công việc sẽ trở thành,8,1 114935,vi,20,bhutika,bhūtika,Bhūtika,BHŪTIKA:[a] phối hợp nguyên liệu,7,1 115052,vi,20,bhuttavi,bhuttāvī,Bhuttāvī,BHUTTĀVĪ:[a] người đã ăn rồi,8,1 115156,vi,20,bibhacca,bībhacca,Bībhacca,BĪBHACCA:[a] ghê gớm,kinh sợ,dễ sợ,8,1 115189,vi,20,bidala,bidala,Bidala,BIDALA:[nt] sự nứt của đậu hay tre,cây lách,cây mè (để lợp ngói),6,1 115210,vi,20,bija,bīja,Bīja,BĪJA:[nt] hột,giống,sự sản xuất nguyên chất,mọng,mầm --kosa [m] giỏ bông,lọ,bình hột giống,bông âm nang,bọc dài --gāma [m] hột giống của Vua --jāta [nt] giống hột làm mẫu --bīja [nt] những cây (hoa thảo) truyền giống bằng hột,4,1 115494,vi,20,bila,bila,Bila,BILA:[nt] động,hang,một phần,một lô,4,1 115541,vi,20,bilali,bilālī,Bilālī,BILĀLĪ:[f] con mèo cái,một loại cây nhỏ có củ,như củ hành,6,1 115572,vi,20,bilanga,bilanga,Bilanga,BILANGA:[m] giấm (chua) --thālikā [f] một loại tra tấn (hay ép xác),7,1 115616,vi,20,bilara,biḷāra,Biḷāra,BIḶĀRA:[m] con mèo --bhastā [f] ống bễ (để thổi lửa),phổi,6,1 115671,vi,20,bilaso,bilaso,Bilaso,BILASO:[ad] có phần,một đống,6,1 115697,vi,20,billa,billa,Billa,BILLA:[m] cây marmelos,5,1 115721,vi,20,bimba,bimba,Bimba,BIMBA:[nt] tấm ảnh,cái mặt,cái dĩa tròn (như mặt trăng mặt trời),5,1 115730,vi,20,bimba,bimbā,Bimbā,BIMBĀ:[f] tên của bà hoàng vợ Sĩ Đạt Ta (Tàu gọi là Gương Bang công chúa),5,1 115780,vi,20,bimbika,bimbikā,Bimbikā,BIMBIKĀ:=BIMBĪ [f]một loại cây dây leo có trái tròn,trái guồi,7,1 115841,vi,20,bindu,bindu,Bindu,BINDU:[nt] một giọt,một chấm,vật nhỏ mọn --matta [a] nhiều bằng một giọt --mattaṃ [ad] chỉ có một giọt,5,1 115877,vi,20,birana,bīraṇa,Bīraṇa,BĪRAṆA:[nt] loại cỏ rễ có mùi thơm --tthhambha [m] một bụi cỏ thứ trên,6,1 115932,vi,20,bodha,bodha,Bodha,BODHA:[m] bodhana [nt] sự giác ngộ,sự hiểu biết --nīya,--neyya [a] có thể được giác ngộ,5,1 116062,vi,20,bodheti,bodheti,Bodheti,BODHETI:(budh+e) thức tỉnh,giác ngộ aro --esi [pp] bodhita [prp] dhenta [abs] --bodhetvā,7,1 116069,vi,20,bodhetu,bodhetu,Bodhetu,BODHETU:[m] người được giác ngộ,đắc đạo,7,1 116096,vi,20,bodhi,bodhi,Bodhi,BODHI:[f] cây bồ đề,sự giác ngộ cao cả --aṅgana [nt] trong vòng sân có cây bồ đề --pakkhika,--pakkhiya [a] thuộc về sự giác ngộ --pādapa,--rukkha [m] cây bồ đề --pūjā [f] --maha [m] sự cúng dường cội bồ đề --manda [m] chỗ dưới cội bồ đề,nơi mà đức Phật ngồi khi đắc đạo --mūla [nt] gốc cây bồ đề,5,1 116542,vi,20,bojjhanga,bojjhaṅga,Bojjhaṅga,BOJJHAṄGA:[nt] yếu tố phát sanh quả bồ đề (nhân sanh quả bồ đề ),9,1 116652,vi,20,bondi,bondi,Bondi,BONDI:[m] thân thể,5,1 116677,vi,20,brahanta,brahanta,Brahanta,BRAHANTA:[a] rộng rãi,to lớn,thênh thang,cao lớn,8,1 116700,vi,20,brahma,brahma,Brahma,BRAHMA:[m] Trời Phạm Thiên,tạo hóa --kāyika [a] thuộc về tùy tùng của Trời Phạm Thiên --ghosa [a] có tiếng nói giống tiếng Phạm Thiên --cariyā [f] phạm hạnh,triết hạnh --cārī [f] sự thực hành theo phạm hạnh --jacca [a] thuộc về giòng Bà la môn --ñña [nt] -- ññatā [f] đời sống trong sạch,bản tính của Bà la môn --daṇṇa [m] một cách phạt không nói chuyện --deyya [nt] sự ban tặng của nhà Vua --ppatta [a] đạt đến trạng thái cao nhất --bandhu [m] thân quyến của Phạm Thiên,là Bà la môn --bhūta [a] cao quí nhất --loka [m] cõi Phạm Thiên --vimāna [nt] đền đài của Trời Phạm Thiên --vihāra [m] tứ vô lượng tâm,là từ,bi,hỉ,xả,6,1 117094,vi,20,brahmana,brahmana,Brahmana,BRAHMANA:[m] người thuộc dòng Bà la môn --kaññā [f] [a] con gái Bà la môn --vācanaka [nt] sự đọc kinh Phệ đà (Vedas) của Bà la môn,8,1 117727,vi,20,bruhana,brūhana,Brūhana,BRŪHANA:[nt] sự phát triển,sự gia tăng,7,1 117781,vi,20,bruheti,brūheti,Brūheti,BRŪHETI:(brū+e) gia tăng,phát triển [aor] --esi [pp] brūhita [prp] --henta,[abs] --hetvā,7,1 117788,vi,20,bruhetu,brūhetu,Brūhetu,BRŪHETU:[m] người gia tăng,tiến hóa,7,1 117830,vi,20,bruti,brūti,Brūti,BRŪTI:(brū+a) nói,thuyết [aor] abravi [prp] bruvanta [abs] bruvitvā,5,1 117851,vi,20,bubbula,bubbula,Bubbula,BUBBULA:--laka [nt] cái bong bóng,7,1 117875,vi,20,bubhukkhati,bubhukkhati,Bubhukkhati,BUBHUKKHATI:(bhuj+kha) ước muốn,ăn [aor] --khi [pp] --khita,11,1 117895,vi,20,buddha,buḍḍha,Buḍḍha,BUḌḌHA:[a] già cả,lớn tuổi --tara [a] già hơn hết,6,1 117913,vi,20,buddha,buddha,Buddha,BUDDHA:[m] người đã giác ngộ (đức Phật) --karaka-dhamma [m] sự thực hành cho trở thành một vị Phật --kāla [m] thời kỳ có Phật ra đời --kolāhala [m] sự tuyên bố cho hay sẽ có đức Phật ra đời --kkhetta [nt] ranh giới dưới quyền lực của một vị Phật --guṇa [m] ân đức Phật --ṅkura [m] bậc sẽ có số phận thành một vị Phật --cakkhu [nt] Phật nhãn --ñāṇa [nt] tuệ giác của đức Phật --antara [nt] khoảng cách từ đức Phật này đến đức kế ra đời --putta [m] đệ tử Phật (học trò của Phật) --bala [nt] Phật lực --bhāva [m] bản tính của đức Phật --bhūmi [f] căn bản của Phật tính --māmaka [a] chân thành với đức Phật --rasmi,--raṃsi [f] hào quang của đức Phật --līḷhā [f] sự khoan dung của đức Phật --vacana [nt] giáo lý của đức Phật --visaya [m] năng lực của Phật --veneyya [a] được đức Phật chuyển hóa --sāsana [nt] Phật pháp --ānubhāva [m] uy lực của Phật --ānussati [f] niệm ân đức Phật --āramma ṇa,--ālambana [a] lấy đức Phật làm cảnh giới (căn bản) --upaṭṭhāka [a] hầu hạ đức Phật --uppāda [m] thời kỳ đức Phật ra đời (giáng sinh),6,1 118739,vi,20,buddhatta,buddhatta,Buddhatta,BUDDHATTA:[nt] trạng thái của Phật,9,1 118911,vi,20,buddhi,buddhi,Buddhi,BUDDHI:[f] trí tuệ,sự thông minh --mantu,--sampaṇṇa [a] sự sáng suốt,thông minh,6,1 119099,vi,20,budha,budha,Budha,BUDHA:[m] người có trí tuệ,tên của sao Thủy --vāca [m] ngày thứ Tư,5,1 119132,vi,20,bujjhana,bujjhana,Bujjhana,BUJJHANA:[nt] sự giác ngộ,đắc được sự hiểu biết --naka [a] sáng suốt,thông minh,khôn khéo,8,1 119193,vi,20,bujjhati,bujjhati,Bujjhati,BUJJHATI:(budh+ya) hiểu,biết,thấu rõ,được giác ngộ [aor] bujjhi [pp] buddha [prp] --jhanta [abs] --jhitvā,8,1 119231,vi,20,bujjhitu,bujjhitu,Bujjhitu,BUJJHITU:[m] người được giác ngộ hay đắc đạo,8,1 119563,vi,20,byaggha,byaggha,Byaggha,BYAGGHA:[m] con cọp,7,1 119868,vi,20,byama,byāma,Byāma,BYĀMA:[m] một sải (tay) --ppabhā [f] hào quang lối một sải chung quanh người đức Phật,5,1 119977,vi,20,byanjana,byañjana,Byañjana,BYAÑJANA:[nt] phụ âm,một vần,một dấu hiệu,một món đồ ăn (như cari),8,1 120230,vi,20,byapada,byāpada,Byāpada,BYĀPADA:[m] lòng oán hận,ác cảm,7,1 120946,vi,20,byuha,byūha,Byūha,BYŪHA:[m] sự dàn trận của quân lính,một đống,một tập hợp --jīvaka [m] cây bông hường của Tàu --mantu [a] có bà con thân quyến,có nhiều thân quyến,5,1 120997,vi,20,ca,ca,Ca,CA:copulative particle và,với,vậy thì,2,1 121016,vi,20,caccara,caccara,Caccara,CACCARA:[nt] sân nhà,ngả tư đường,đường băng qua,7,1 121050,vi,20,caga,cāga,Cāga,CĀGA:[m] vật tặng,dứt bỏ,bỏ đi,sự bỏ của cải,ban phát rộng rãi cho người,4,1 121096,vi,20,caganussati,cāgānussati,Cāgānussati,CĀGĀNUSSATI:[f] tham thiền,sự bố thí,11,1 121148,vi,20,cagi,cāgī,Cāgī,CĀGĪ:[a] người dứt bỏ của cải ra bố thí,4,1 121200,vi,20,cajati,cajati,Cajati,CAJATI:(caj+a) thả lỏng,bỏ phế [aor] caji [pp] catta [prp] cajanta,cajamāna [abs] cajitvā,6,1 121265,vi,20,cakita,cakita,Cakita,CAKITA:[a] khuấy rối,kinh sợ,6,1 121277,vi,20,cakka,cakka,Cakka,CAKKA:[nt] bánh xe,vòng tròn,dĩa,điều khiển,chỉ huy --aṅkita [a] có dấu hiệu bánh xe --pāṇī [m] tên vị thần Vishnu (trong bàn tay có vòng tròn như bánh xe) --yuga [nt] một cặp bánh xe --ratana bánh xe báu (của Chuyển Luân Vương) --vattī [m] Chuyển Luân Vương --samāruḷha [a] leo lên bánh xe khi có sự xảy ra,5,1 121527,vi,20,cakkavaka,cakkavāka,Cakkavāka,CAKKAVĀKA:[m] con ngỗng đỏ hung hung,9,1 121566,vi,20,cakkavala,cakkavāḷa,Cakkavāḷa,CAKKAVĀḶA:[m] vũ trụ,thế giới,thái dương hệ --gabbha [m] trong lòng quả địa cầu --pabbata [m] trái núi bao quanh,quả địa cầu,9,1 122057,vi,20,cakkhu,cakkhu,Cakkhu,CAKKHU:[nt] con mắt --ka [a] có con mắt --da a,--dada [m] người cho con mắt (là cho sự hiểu biết) --dhātu [f] chất để thấy (con ngươi) --patha [m] tầm rộng của kiến thức --bhūta [a] người có chánh kiến --mantu [a] ban cho có con mắt lola [a] ham coi thấy nhiều việc viññāṇa [nt] nhãn thức --viñneyya [a] sự giác ngộ do nơi nhãn quan --samphassa [m] nhãn xúc,6,1 122514,vi,20,cakkhussa,cakkhussa,Cakkhussa,CAKKHUSSA:[a] tốt cho con mắt,9,1 122715,vi,20,cakora,cakora,Cakora,CAKORA:[m] một loại chim đa đa giống gà lôi,6,1 122730,vi,20,cala,cala,Cala,CALA:[a] rung động,xao xuyến,không vững chắc --citta có tâm hồn thay đổi,4,1 122739,vi,20,cala,cāla,Cāla,CĀLA:[m] sự va chạm,sự rối loạn thình lình,sự rung động,4,1 122806,vi,20,calana,calana,Calana,CALANA:[nt] hoạt động,sự rung động,sự xao xuyến,lung lay,6,1 122886,vi,20,calati,calati,Calati,CALATI:(cal+a) dời đổi,khuấy động,run rẩy,bị xao động [aor] cali [pp] calita [prp] calanta,calamāna [abs] calitvā,6,1 122934,vi,20,caleti,cāleti,Cāleti,CĀLETI:(caus của calati) rung động,khích động [aor] --esi [pp] cālita [prp] cālenta,cālayamāna [abs] cāletvā,6,1 123027,vi,20,camara,camara,Camara,CAMARA:camarī [m] con sơn dương có lông đuôi thật mịn ở Hy Mã Lạp Sơn,,6,1 123038,vi,20,camara,cāmara,Cāmara,CĀMARA:[nt] cái lông đuôi con camri dùng để quét bụi (con sơn dương),6,1 123111,vi,20,camikara,cāmīkara,Cāmīkara,CĀMĪKARA:[nt] vàng (bạc),8,1 123126,vi,20,camma,camma,Camma,CAMMA:[nt] da,da thuộc --kāra [m] thợ thuộc da --khaṇṇa [m] một miếng da dùng làm thảm trải --pasibbaka [m] valise hay xách da,5,1 123351,vi,20,campa,campā,Campā,CAMPĀ:[f] tên một thị trấn ở Ấn Độ,5,1 123361,vi,20,campaka,campaka,Campaka,CAMPAKA:[m] cây cầy (có nhựa trắng dùng thắp đèn,gọi là đèn cầy),7,1 123426,vi,20,campeyyaka,campeyyaka,Campeyyaka,CAMPEYYAKA:[a] thuộc về xứ Campà,10,1 123450,vi,20,camu,camū,Camū,CAMŪ:[f] một toán quân lính --pati,--nātha [m] tướng chỉ huy,một sư đoàn,4,1 123471,vi,20,cana,cana,Cana,CANA:,canaṃ [a] một phần (trong một khối) như kudācana có khi,có lúc,4,1 123478,vi,20,canaka,caṇaka,Caṇaka,CAṆAKA:[m] một gam (đơn vị đo lường),6,1 123504,vi,20,cancala,cañcala,Cañcala,CAÑCALA:[a] không vững,rung động,7,1 123536,vi,20,canda,caṇḍa,Caṇḍa,CAṆḌA:[a] dữ tợn,tàn bạo,hung dữ,nóng nảy,kịch liệt --sota [m] dòng nước mãnh liệt --hatthī [m] con voi hung tợn,5,1 123555,vi,20,canda,canda,Canda,CANDA:[m] mặt trăng --ggāta [m] nguyệt thực --maṇṇala [nt] khuôn trăng,vòng tròn mặt trăng --raṃsī [f] nguyệt quang,5,1 123733,vi,20,candala,caṇḍāla,Caṇḍāla,CAṆḌĀLA:[m] người thấp hèn,dòng nô lệ --kula [nt] dòng hèn hạ,7,1 123842,vi,20,candali,caṇdāli,Caṇdāli,CAṆDĀLI:[f] phụ nữ hèn hạ,đê tiện,7,1 123917,vi,20,candana,caṇḍana,Caṇḍana,CAṆḌANA:[m] cây trầm hương --sāra [m] mùi thơm của cây trầm,7,1 124094,vi,20,candanika,candanikā,Candanikā,CANDANIKĀ:[f] hàm chứa phân,chỗ ô uế,9,1 124330,vi,20,candika,caṇḍikā,Caṇḍikā,CAṆḌIKĀ:[f] ánh trăng,sáng trăng,7,1 124370,vi,20,candikka,caṇḍikka,Caṇḍikka,CAṆḌIKKA:[nt] sự hung tợn,8,1 124389,vi,20,candima,candimā,Candimā,CANDIMĀ:[m] mặt trăng,7,1 124526,vi,20,cangotaka,caṅgotaka,Caṅgotaka,CAṄGOTAKA:[m] cái hộp,tráp để đồ nữ trang hay di hài,9,1 124540,vi,20,cankama,caṅkama,Caṅkama,CAṄKAMA:[m] --mana [nt] đường đi kinh hành,sự đi kinh hành (là đi tới đi lui hoài),7,1 124658,vi,20,cankamati,caṅkamati,Caṅkamati,CAṄKAMATI:(kam+ṃ+a),--kam đi kinh hành [aor] caṅkami [prp] caṅkamanta [abs] caṅkamitvā,9,1 124747,vi,20,capa,cāpa,Cāpa,CĀPA:[m] cây cung,sự cúi chào,4,1 124768,vi,20,capala,capala,Capala,CAPALA:[a] nhẹ dạ,hay thay đổi,rung động,không vững chắc --tā [f] sự hay thay đổi,6,1 124799,vi,20,capalla,cāpalla,Cāpalla,CĀPALLA:[nt] sự hay thay đổi,sự nhẹ dạ,7,1 124833,vi,20,capucapukaraka ,capucapukāraka ,Capucapukāraka ,CAPUCAPUKĀRAKA :[m] ăn hay uống nghe tiếng kêu chắp chắp,15,1 124850,vi,20,cara,cara,Cara,CARA:[3] người đi,thường tới lui [m] người trinh thám,dọ thám --ka,4,1 124863,vi,20,cara,cāra,Cāra,CĀRA:[m] hành động,sự tiến hành,cử động,sự đang đi --ka [a] người sai ai hành động m,4,1 124940,vi,20,carana,caraṇa,Caraṇa,CARAṆA:[nt] đi loanh quanh,dấu chân,tánh hạnh,hạnh kiểm,6,1 124951,vi,20,carana,cāraṇa,Cāraṇa,CĀRAṆA:[nt] sự sai biểu hành động,hành vi,sự điều khiển,6,1 125064,vi,20,carapeti,carāpeti,Carāpeti,CARĀPETI:(caus của carati) biểu dẹp,dời đi,thực hiện,cho lưu hành [aor] --esi,8,1 125096,vi,20,carati,carati,Carati,CARATI:(car+a) đi loanh quanh,vơ vẩn thực hành,tỏ ra bằng cách hành vi [aor] cari [pp] carita [prp] caranta,caramāna [abs] caritvā cách cư xử,6,1 125159,vi,20,careti,cāreti,Cāreti,CĀRETI:(caus của carati) cho đi,cho đi ăn cỏ,thỏa mãn sự cảm giác của mình [aor] cāresi [pp] cārita [prp] cārenta [abs] cāretvā,6,1 125193,vi,20,cari,cārī,Cārī,CĀRĪ:[a] đang họat động,thực hành,đang sống,cư xử (lễ độ),4,1 125205,vi,20,carika,cārikā,Cārikā,CĀRIKĀ:[f] cuộc hành trình,đi ta bà,6,1 125248,vi,20,carima,carima,Carima,CARIMA:,--maka [a] sau rốt,tới sau,6,1 125346,vi,20,carita,carita,Carita,CARITA:[nt] tánh nết,hạnh kiểm,đời sống,6,1 125424,vi,20,caritta,cāritta,Cāritta,CĀRITTA:[nt] thói quen,hạnh kiểm thực hành,đến thăm viếng,7,1 125478,vi,20,caritu,caritu,Caritu,CARITU:[m] người biểu diễn,người quan sát,6,1 125507,vi,20,cariya,cariyā,Cariyā,CARIYĀ:[f] hạnh kiểm,tánh tình,6,1 125605,vi,20,caru,cāru,Cāru,CĀRU:[a] đẹp,lịch sự,vui vẻ --dassana [a] trông dễ thương mến,4,1 125699,vi,20,cataka,caṭaka,Caṭaka,CAṬAKA:[m] con chim sẻ,6,1 125707,vi,20,cataka,cātaka,Cātaka,CĀTAKA:[m] chim bồ cắt,6,1 125735,vi,20,cati,cāṭi,Cāṭi,CĀṬI:[f] cái lu,cái chậu,cái bình,4,1 125788,vi,20,catta,catta,Catta,CATTA:[pp] của cajati bỏ đi,hy sinh,5,1 125946,vi,20,catu,catu,Catu,CATU:[a] số bốn --kkaṇṇa hình chữ nhật,có bốn góc --kkhattuṃ bốn lần --cattāḷisati [f] số bốn mươi bốn --jjātigandha [m] bốn loại thơm là nghệ,hoa lài,vv… --ttiṃsati [f] ba mươi bốn --ddasa [3] số mười bốn --ddisā [f] bốn hướng --dvāra [a] bốn cửa --navuti [f] chín mươi bốn --paccaya [m] bốn vật cần thiết,tứ vật dụng là y phục,vật thực,chỗ ở,thuốc men --paṇṇāsā,--paññāsā [f] năm mươi bốn --parisā [f] hàng tứ chúng là tỳ khưu,tỳ khưu ni,thiện nam và tín nữ --bhūmaka [a] có bốn từng lầu --madhura [nt] bốn vật ngọt là sữa chua,mật ong,đường và dầu mè --raṅgika [a] gồm có bốn phần --raṅginī [f] bình chủng có bốn phần là bộ binh,bộ voi,ngựa và xe --raṅgula [a] đo được bốn ngón tay --rassa [a] hình bốn góc --raṃsa [a] có bốn góc,cạnh --rāsīti [f] tám mươi bốn --vīsati [f] hai mươi bốn --saṭṭhi [f] sáu mươi bốn --sattati [f] bảy mươi bốn,4,1 126006,vi,20,catubbidha,catubbidha,Catubbidha,CATUBBIDHA:[a] bốn lần,10,1 126314,vi,20,catuddasi,catuddasī,Catuddasī,CATUDDASĪ:[f] ngày mười bốn trong mỗi nửa tháng,9,1 126348,vi,20,catuddipaka,cātuddīpaka,Cātuddīpaka,CĀTUDDĪPAKA:[a] trọn cả bốn châu trên thế giới,11,1 126390,vi,20,catuddisa,cātuddisa,Cātuddisa,CĀTUDDISA:[a] thuộc về bốn hướng,9,1 126424,vi,20,catudha,catudhā,Catudhā,CATUDHĀ:[ad] trong bốn cách thế,7,1 126666,vi,20,catukamyata,cātukamyatā,Cātukamyatā,CĀTUKAMYATĀ:[f] sự nịnh hót,bợ đỡ,11,1 126708,vi,20,catukka,catukka,Catukka,CATUKKA:[nt] một bộ có bốn,ngả tư đường,7,1 127127,vi,20,catummahabhutika,cātummahābhūtika,Cātummahābhūtika,CĀTUMMAHĀBHŪTIKA:[a] gồm có tứ đại (đất,nước,gió,lửa) --rājika [a] thuộc về hạng tùy tùng của bốn vị trời (tứ đại Thiên Vương),16,1 127135,vi,20,catummahapatha,cātummahāpatha,Cātummahāpatha,CĀTUMMAHĀPATHA:[m] chỗ ngả tư đường,14,1 127481,vi,20,catuppada,catuppāda,Catuppāda,CATUPPĀDA:[m] loại bốn chân,9,1 127561,vi,20,catura,catura,Catura,CATURA:[a] thông thạo,rành mạch,khéo léo,người sáng trí,6,1 127907,vi,20,caturiya,cāturiya,Cāturiya,CĀTURIYA:[nt] sự sáng trí,sự thông thạo,8,1 128407,vi,20,catuttha,catuttha,Catuttha,CATUTTHA:[a] thứ tư,8,1 128710,vi,20,catutthi,catutthī,Catutthī,CATUTTHĪ:[f] ngày thứ tư trong mười lăm ngày,cách thứ tư của sự biến thể,8,1 128955,vi,20,cavana,cavana,Cavana,CAVANA:[nt] đổi chiều hướng,rớt đi,chết,6,1 128966,vi,20,cavana,cāvanā,Cāvanā,CĀVANĀ:[f] sự thay đổi,sự đổi chỗ,6,1 129026,vi,20,cavati,cavati,Cavati,CAVATI:(cu+a) rớt đi,thay đổi chiều hướng đi (sanh từ cảnh giới này qua cảnh giới khác) [aor] cavi [pp] cuta [prp] cavanta,cavamāna [abs] cavitvā,6,1 129063,vi,20,caveti,cāveti,Cāveti,CĀVETI:(caus của cavati) làm cho sụp đổ,kéo đi,làm cho xao lãng [aor] --esi [pp] cārita [prp] cārenta [abs] cāretvā,6,1 129129,vi,20,caya,caya,Caya,CAYA:[m] sự chất đống,chồng đống,4,1 129165,vi,20,ce,ce,Ce,CE:cond particle nếu,2,1 129193,vi,20,cela,cela,Cela,CELA:[nt] vải,quần áo --vitāna [nt] lều vải để che nắng,vật để che --lukkhepa [m] sự vẫy khăn hay y phục (tỏ ý hoan nghinh),4,1 129296,vi,20,ceta,ceta,Ceta,CETA:[m] [nt] (nhóm của Mano) tư tưởng,chú ý,ý định,4,1 129320,vi,20,cetaka,cetaka,Cetaka,CETAKA:,CEṬA [m] đứa hầu trai,6,1 129335,vi,20,cetana,cetana,Cetana,CETANA:[f] sự chú ý,sự có ý định,6,1 129591,vi,20,cetasa,cetasa,Cetasa,CETASA:[a] có ý định về pāpa cetasa tâm ác xấu,tâm tội lỗi,6,1 129608,vi,20,cetasika,cetasika,Cetasika,CETASIKA:[a] tính (tánh) [nt] do tánh nết của mình,8,1 129723,vi,20,cetayati,cetayati,Cetayati,CETAYATI:(cit+aya) suy nghĩ,hiểu biết,cảm thấy [aor] cetayi [pp] cetayita [abs] cetetvā,cetayitvā,8,1 129778,vi,20,ceteti,ceteti,Ceteti,CETETI:như cetayati,6,1 129817,vi,20,cetika,cetikā,Cetikā,CETIKĀ:ceṭi [f] con sen,cô gái hầu,6,1 129837,vi,20,cetiya,cetiya,Cetiya,CETIYA:[nt] một cái tháp,một đền thờ --angaṇa [nt] nền chung quanh ngôi tháp--gabbha [m] vòng tròn của thân tháp --pabbata [m] tên một trái núi xứ Tích Lan,6,1 130011,vi,20,ceto,ceto,CETO,CETO:từ ceta --khila [nt] bỏ hoang vu,bỏ phế tinh thần --panidhi [f] sự giải quyết,nguyện vọng --pariyaññāṇa [nt] biết được tâm kẻ khác,tha tâm thông--pasāda [m] tâm vui thích --vimutti [f] tâm giải thoát --samatha [m] tâm yên lặng,4,1 130260,vi,20,cha,cha,CHA,CHA:[3] số sáu (6) --kkhattu ṃ [ad] sáu lần --cattāḷīsati [f] số bốn mươi sáu --dvārika [a] thuộc về lục căn --navuti [f] số chín mươi sáu --bbaggiya [a] thuộc về nhóm có sáu người (nhóm lục sư) --bbaṇṇa [a] gồm có sáu màu --bbassika [a] luôn cả sáu năm--bbidha [a] sáu lần --bbīsati [f] số hai mươi sáu --saṭṭhī [f] số sáu mươi sáu --sattati số bảy mươi sáu,3,1 130498,vi,20,chada,chada,CHADA,CHADA:[m] vật che đậy,vải the --na [nt] rơm cỏ,mái nhà,nắp che đậy,5,1 130508,vi,20,chadana,chadana,CHADANA,CHADANA:[nt] --nā [f] sự che đậy,sự mặc y phục,sự che giấu,giấu kín,7,1 130612,vi,20,chadaniya,chādanīya,CHĀDANĪYA,CHĀDANĪYA:=CHADETABBA [pt.p] nên che đậy lại,9,1 130677,vi,20,chaddaka,chaḍḍaka,CHAḌḌAKA,CHAḌḌAKA:[a] người ném,liệng,dẹp đi,dời đi,8,1 130688,vi,20,chaddana,chaḍḍana,CHAḌḌANA,CHAḌḌANA:[nt] ném đi,bỏ,thảy đi,8,1 130702,vi,20,chaddaniya,chaḍḍanīya,CHAḌḌANĪYA,CHAḌḌANĪYA:[a] nên,đáng liệng bỏ đi,10,1 130719,vi,20,chaddanta,chaddanta,CHADDANTA,CHADDANTA:[a] có sáu ngà [m] tên một cái hồ lớn,tên của một giống voi,9,1 130799,vi,20,chaddapeti,chaḍḍāpeti,CHAḌḌĀPETI,CHAḌḌĀPETI:(caus của chaṇṇeti) [aor] --esi [pp] chaṇṇāpita [abs] chaṇṇāpetvā,10,1 130879,vi,20,chaddeti,chaḍḍeti,CHAḌḌETI,CHAḌḌETI:(chadd+e) thảy đi,bỏ đi,liệng đi,dời đi [aor] --esi [prp] chaṇṇenta [abs] chaṇṇetvā [ptp] chaṇṇetabba,8,1 130899,vi,20,chaddha,chaḍḍhā,CHAḌḌHĀ,CHAḌḌHĀ:CHADHĀ [ad]trong sáu cách thế,7,1 130906,vi,20,chaddika,chaḍḍikā,CHAḌḌIKĀ,CHAḌḌIKĀ:[f] mửa,ói,8,1 130922,vi,20,chaddita,chaḍḍita,CHAḌḌITA,CHAḌḌITA:[pp] của chaṇṇeti,8,1 131034,vi,20,chaddiya,chaḍḍīya,CHAḌḌĪYA,CHAḌḌĪYA:[a] bị bỏ,thảy,liệng đi,8,1 131039,vi,20,chaddiyati,chaḍḍiyati,CHAḌḌIYATI,CHAḌḌIYATI:pass của chaṇṇeti,10,1 131099,vi,20,chadeti,chādeti,CHĀDETI,CHĀDETI:(chad+e) che đậy,giấu kín,lợp tranh,cho sự vui thú,gia vị,nếm đồ ăn [aor] --esi [pp] chādita [prp] chādenta,chādayamāna [abs] chādetvā,chādiya,7,1 131266,vi,20,chaha,chāha,CHĀHA,CHĀHA:[nt] sáu ngày,5,1 131305,vi,20,chakalaka,chakalaka,CHAKALAKA,CHAKALAKA:,chagalaka [m] con dê đực,9,1 131352,vi,20,chakana,chakana,CHAKANA,CHAKANA:,--naka [nt] phân thú vật,7,1 131383,vi,20,chakka,chakka,CHAKKA,CHAKKA:[nt] một bộ gồm có sáu món,6,1 131441,vi,20,chalabhinna,chaḷabhiñña,CHAḶABHIÑÑA,CHAḶABHIÑÑA:[a] đắc lục thông,11,1 131481,vi,20,chalamsa,chaḷaṃsa,CHAḶAṂSA,CHAḶAṂSA:[a] có sáu góc (lục giác),8,1 131490,vi,20,chalanga,chaḷaṅga,CHAḶAṄGA,CHAḶAṄGA:[a] gồm có sáu phần,sáu chi,8,1 131615,vi,20,chama,chamā,CHAMĀ,CHAMĀ:[f] mặt đất,quả địa cầu,5,1 131664,vi,20,chambhi,chambhī,CHAMBHĪ,CHAMBHĪ:[a] ghê gớm,sửng sốt vì kinh sợ,7,1 131682,vi,20,chambhitatta,chambhitatta,CHAMBHITATTA,CHAMBHITATTA:[nt] trạng thái tê mê,kinh ngạc,12,1 131715,vi,20,chana,chaṇa,CHAṆA,CHAṆA:[m] một cuộc lễ,5,1 131788,vi,20,chanda,chanda,CHANDA,CHANDA:(nhóm của Mano) [m] [nt] thi phú học,âm luật học,thi học,6,1 131789,vi,20,chanda,chanda,CHANDA,CHANDA:[m] sự ước muốn,ước nguyện,động lực thúc đẩy,6,1 131844,vi,20,chandagati,chandāgati,CHANDĀGATI,CHANDĀGATI:[f] thiên vị vì thương,10,1 131883,vi,20,chandaka,chandaka,CHANDAKA,CHANDAKA:[nt] đầu phiếu,tình nguyện,tuyển chọn,8,1 132081,vi,20,chandata,chandatā,CHANDATĀ,CHANDATĀ:[f] sự ước mong,động lực thúc đẩy,8,1 132201,vi,20,channa,channa,CHANNA,CHANNA:[a] thuận tiện,chính,đúng lúc,6,1 132202,vi,20,channa,channa,CHANNA,CHANNA:[pp] của chādeti,6,1 132283,vi,20,chapa,chāpa,CHĀPA,CHĀPA:=CHĀPAKA [m]một con thú nhỏ,5,1 132361,vi,20,chappada,chappada,CHAPPADA,CHAPPADA:[m] con ong,8,1 132432,vi,20,charika,chārikā,CHĀRIKĀ,CHĀRIKĀ:[f] tro,mảnh than nhỏ cháy trong tro,7,1 132537,vi,20,chata,chāta,CHĀTA,CHĀTA:[a] đói--jjhatta [a] đói --tā [f] trạng thái đang đói khát,5,1 132560,vi,20,chataka,chātaka,CHĀTAKA,CHĀTAKA:[nt] người đói,nạn đói kém,7,1 132648,vi,20,chatta,chatta,CHATTA,CHATTA:[nt] cây dù,cây lọng,tấm trần của vua chúa --kāra [m] người làm dù lọng--gāhaka [3] người cầm lọng che cho chủ --nāḷi [f] --daṇda [m] cán lọng --pāṇi [m] người có cầm dù --maṅgala [nt] lễ tôn vương,chót lọng trên mấy cái bảo tháp --ttussāpana [nt] lên trên chỗ có che lọng trong hoàng cung,là lên ngồi trên ngai vàng,6,1 132867,vi,20,chattha,chattha,CHATTHA,CHATTHA:[a] thứ sáu,7,1 132953,vi,20,chatthi,chaṭṭhī,CHAṬṬHĪ,CHAṬṬHĪ:[f] cách thứ sáu,là genitive,7,1 132979,vi,20,chattimsa,chattiṃsā,CHATTIṂSĀ,CHATTIṂSĀ:,--sati [f] số ba mươi sáu,9,1 133099,vi,20,chava,chava,CHAVA,CHAVA:[m] tử thi [adj] thấp hèn,khốn khó --kuṭikā [f] nhà,hầm để hài cốt --ṭṭhika [nt] xương rời từng mảnh--dāhaka [m] người chánh thức thiêu tử thi --āḷāta [nt] khúc củi cháy nơi lò thiêu,5,1 133202,vi,20,chavi,chavi,CHAVI,CHAVI:[f] da mỏng bên ngoài,màu da,vỏ,bì --kalyāṇa [nt] sự đẹp của màu da --vaṇṇa [m] màu da,5,1 133320,vi,20,chaya,chāyā,CHĀYĀ,CHĀYĀ:[f] bóng,bóng mát --māna [nt] sự do bóng --rūpa [nt] hình chụp,hình vẽ,5,1 133426,vi,20,cheda,cheda,CHEDA,CHEDA:[m] sự cắt đứt,sự chia rẽ --ka [3] người cắt,đập bể,bẻ gãy --na [nt] sự cắt,sự phân chia,5,1 133502,vi,20,chedapana,chedāpana,CHEDĀPANA,CHEDĀPANA:[nt] sự sai biểu ai cắt,9,1 133545,vi,20,chedapeti,chedāpeti,CHEDĀPETI,CHEDĀPETI:(caus của chindati) sai biểu ai chặt,cắt,đập bể [aor] --esi [pp] chedāpita [abs] chedāpetvā,9,1 133621,vi,20,chejja,chejja,CHEJJA,CHEJJA:[a] nên cắt đứt,đáng đập bể [nt] hình phạt bằng cách cắt tay,chân,6,1 133668,vi,20,cheka,cheka,CHEKA,CHEKA:[a] thông thạo,khôn khéo --tā [f] sự thông thạo,sự khéo léo,5,1 133720,vi,20,chetabba,chetabba,CHETABBA,CHETABBA:[ptp] đáng cắt đứt,8,1 133750,vi,20,chetu,chetu,CHETU,CHETU:[m] người cắt,chặt đứt,5,1 133762,vi,20,chetva,chetvā,CHETVĀ,CHETVĀ:,chetvāna [abs] đang cắt đứt hay chia rẽ,6,1 133784,vi,20,chida,chida,CHIDA,CHIDA:[a] bể,cắt đứt,phá tan bandhanacchida người cắt dây,5,1 133796,vi,20,chidda,chidda,CHIDDA,CHIDDA:[nt] cái lỗ,sự lỗi lầm,sự hư hao,kẽ hở,đường nứt [adj] có đường nứt,làm lủng lỗ,sai lầm --ka [a] có lỗ --gavesi [a] tìm lỗi người,chỗ yếu của kẻ khác --āvacchiddaka [a] đầy lỗ hoặc kẽ hở,6,1 133893,vi,20,chiddita,chiddita,CHIDDITA,CHIDDITA:[a] xoi lỗ,làm lủng lỗ,8,1 133906,vi,20,chiggala,chiggala,CHIGGALA,CHIGGALA:[nt] một cái lỗ,8,1 133965,vi,20,chijjati,chijjati,CHIJJATI,CHIJJATI:(pass của chindati) bị cắt,bị bể tan [aor] chijji [prp] chijjanta,chijjamāna [abs] chijjitvā,chijjiya,8,1 134097,vi,20,chindati,chindati,CHINDATI,CHINDATI:(chid+ṃ+a) cắt đứt,phá hoại,chia rẽ [aor] chindi [pp] chinna [prp] chindanta,chindamāna [abs] chinditvā,chindiya,8,1 134165,vi,20,chindiya,chindiya,CHINDIYA,CHINDIYA:[a] có thể bể tan,8,1 134181,vi,20,chinna,chinna,CHINNA,CHINNA:(pp của chindati) --āsa [a] tuyệt vọng --nāsa [a] người lỗ mũi bị cắt đứt --bhatta [a] đói kém,bị đói --vattha [a] người bị lột quần áo --hattha [a] người bị chặt tay --niriyā,--pattha [a] què quặt,đi không được,6,1 134578,vi,20,chuddha,chuddha,CHUDDHA,CHUDDHA:[pp] thảy đi,liệng bỏ,đáng khinh bỉ,7,1 134592,vi,20,chupana,chupana,CHUPANA,CHUPANA:[nt] sự rờ mó,7,1 134613,vi,20,chupati,chupati,CHUPATI,CHUPATI:(chup+a) rờ mó [aor] chupi [a] chupetvā,7,1 134659,vi,20,churika,chūrikā,CHŪRIKĀ,CHŪRIKĀ:[f] cái dao găm,7,1 134673,vi,20,ci,ci,CI,CI:từ chữ KOCI,người nào đó,2,1 134703,vi,20,ciccitayati,cicciṭāyati,CICCIṬĀYATI,CICCIṬĀYATI:hút gió,làm cho nghe tiếng suýt suýt,11,1 134758,vi,20,cikkhalla,cikkhalla,CIKKHALLA,CIKKHALLA:[nt] đồng lầy,đất bùn,9,1 134818,vi,20,ciliya,ciḷiya,CIḶIYA,CIḶIYA:[a] thuộc về xứ Coḷa,6,1 134834,vi,20,cimilika,cimilikā,CIMILIKĀ,CIMILIKĀ:[f] tủ,hộc để mền,gối vv…,8,1 134885,vi,20,cinapittha,cinapiṭṭha,CINAPIṬṬHA,CINAPIṬṬHA:[nt] chỉ màu đỏ,hồng đơn,10,1 134907,vi,20,cinarattha,cīnarattha,CĪNARATTHA,CĪNARATTHA:[nt] Trung Hoa,10,1 134918,vi,20,cinati,cināti,CINĀTI,CINĀTI:(ci+nā) chất thành đống,gom góp lại,tích trữ [aor] cini [pp] cita [prp] cinanta,cinamāna [abs] cinitvā,6,1 134934,vi,20,cinca,ciñcā,CIÑCĀ,CIÑCĀ:[f] trái me,5,1 135008,vi,20,cinna,ciṇṇa,CIṆṆA,CIṆṆA:[pp] cināti thực hành,làm cho có thói quen,hành vi,hoàn thành,5,1 135086,vi,20,cinta,cintā,CINTĀ,CINTĀ:[f] cintana [nt] đang suy nghĩ,tư tưởng,cân nhắc --maṇi [m] ngọc ma-ni,ngọc như ý,muốn chi được nấy --maya [a] do tâm tạo,gồm có tư tưởng,5,1 135100,vi,20,cintaka,cintaka,CINTAKA,CINTAKA:,cintanaka [a] cân nhắc,suy nghĩ,người tư tưởng,7,1 135280,vi,20,cintetabba,cintetabba,CINTETABBA,CINTETABBA:[ptp] đáng suy xét,10,1 135295,vi,20,cinteti,cinteti,CINTETI,CINTETI:(cint+e) suy nghĩ,suy xét,cân nhắc [aor] cintesi [prp] cintenta,citayamāna [abs] cintetvā,cintiya,7,1 135309,vi,20,cinteyya,cinteyya,CINTEYYA,CINTEYYA:[a] nên suy nghĩ,8,1 135325,vi,20,cinti,cintī,CINTĪ,CINTĪ:[a] đang nghĩ về,5,1 135343,vi,20,cintita,cintita,CINTITA,CINTITA:(pp của cineti) phát minh ra,suy nghĩ ra,phân tách ra,7,1 135430,vi,20,cira,cira,CIRA,CIRA:[m] sự lâu dài --kālaṃ [ad] thật lâu dài,trường cửu --ṭṭhilika [a] được bền lâu,vĩnh viễn --tarraṃ [ad] còn lâu dài nivāsī [a] cư ngụ thật lâu đời --pabbajita [m] sự xuất gia tu hành đã lâu ppavāsī [a] người đi vắng xa quê hương thật lâu rattaṃ [ad] bền lâu rattāya [ad] cho thật bền vững lâu dài,4,1 135442,vi,20,cira,cīra,CĪRA,CĪRA:,cīraka [nt] thớ cây,miếng nhỏ và dài,y phục bằng vỏ cây,4,1 135634,vi,20,ciram,ciraṃ,CIRAṂ,CIRAṂ:[ad] cho được lâu dài,5,1 135851,vi,20,cirassam,cirassaṃ,CIRASSAṂ,CIRASSAṂ:[ad] thật lâu dài,đến cuối cùng,8,1 135976,vi,20,ciraya,cirāya,CIRĀYA,CIRĀYA:[ad] cho đặng lâu dài,6,1 136010,vi,20,cirayati,cirāyati,CIRĀYATI,CIRĀYATI:trì hoãn,làm cho lâu [aor] cirāyi [pp] cirāyita [prp] cirāyanta [abs] cirāyitvā,8,1 136045,vi,20,cirena,cirena,CIRENA,CIRENA:[ad] sau khi thật lâu,6,1 136054,vi,20,ciri,cīrī,CĪRĪ,CĪRĪ:[f] con dế,4,1 136086,vi,20,cita,cita,CITA,CITA:(pp của cināti) chất đống,giáp mặt với,4,1 136101,vi,20,citaka,citaka,CITAKA,CITAKA:[m] giàn thiêu (cọc,nọc thiêu),6,1 136146,vi,20,citi,citi,CITI,CITI:[f] đống,một đá để kỷ niệm,4,1 136167,vi,20,citra,citra,CITRA,CITRA:như citta thứ hai,5,1 136291,vi,20,citta,citta,CITTA,CITTA:[a] khác nhau về màu sắc,nhiều thứ,tốt đẹp [nt] một tấm tranh,một tấm ảnh --kata [a] do tâm tạo,trang sức --kathika,--kathī [a] người diễn thuyết,người phát ngôn hay --kamma [nt] một tấm tranh nghệ thuật,sự sơn vẽ,sự chưng dọn --kāra [m] người thợ sơn,người thợ vẽ tranh --tara [a] càng nhiều thứ (màu sắc) --tagāra [nt] một bức tranh của hành lang,5,1 136292,vi,20,citta,citta,CITTA,CITTA:[nt] tâm,tinh thần,tư tưởng [m] tên của một tháng (lối tháng 3-4) --kkhepa [m] tâm bấn loạn --passaddhi [m] tâm yên tịnh --mudutā [f] tâm hoan hỷ --vikkhepa [m] sự cuồng,loạn tâm --santāpa [m] tâm buồn rầu --samatha [m] tâm niệm--tānupassanā [f] sự xem xét tâm --tābhoga [m] tâm suy nghĩ --tujjukatā [f] tâm ngay thẳng --uttrāsa [m] tâm ghê sợ,hoảng hốt --tuppāda [m] tâm phát khởi lên,5,1 136646,vi,20,cittaka,cittaka,CITTAKA,CITTAKA:[nt] có lằn trên trán,7,1 137897,vi,20,cittata,cittatā,CITTATĀ,CITTATĀ:[f] sự khác nhau về màu sắc,tâm có nhiều màu sắc như vậy,7,1 138273,vi,20,cittikara,cittīkāra,CITTĪKĀRA,CITTĪKĀRA:[m] sự cung kính,tôn sùng,9,1 138464,vi,20,civara,cīvara,CĪVARA,CĪVARA:[nt] y casa của thầy tu --kaṇṇa [nt] bìa hay vạt y --kamma [nt] đang may y --kāra [m] thợ may --dāna [nt] lễ dâng y --dussa [nt] vải để may y --rajju [f] dây để phơi y --vaṃsa [m] cây sào tre để phơi y,6,1 139022,vi,20,coca,coca,COCA,COCA:[m] trái chuối --pāna [nt] nước chuối (lọc để chư Tăng uống),4,1 139042,vi,20,codaka,codaka,CODAKA,CODAKA:[m] nguyên cáo,người kiểm duyệt hay tố cáo,6,1 139076,vi,20,codana,codanā,CODANĀ,CODANĀ:[f] sự tố cáo,thưa kiện,quở trách,6,1 139266,vi,20,codeti,codeti,CODETI,CODETI:(cud+e) xúi la rầy,quở trách,tố cáo [aor] codesi [prp] codenta,codayamāna [abs] codetvā,codiya,6,1 139273,vi,20,codetu,codetu,CODETU,CODETU:[m] như codaka,6,1 139301,vi,20,codita,codita,CODITA,CODITA:[pp] của codeti,6,1 139352,vi,20,cola,coḷa,COḶA,COḶA:[m] vải --raṭṭha [nt] xứ Coḷa miền Nam Ấn Độ,4,1 139390,vi,20,colaka,coḷaka,COḶAKA,COḶAKA:[nt] một mảnh,miếng vải,6,1 139465,vi,20,copana,copana,COPANA,COPANA:[nt] sự khuấy động,6,1 139522,vi,20,cora,cora,CORA,CORA:[m] kẻ trộm cướp --ghātaka [m] người xử tử kẻ cướp --rupaddava [m] sự bị trộm cướp,4,1 139760,vi,20,cori,corī,CORĪ,CORĪ:[f] phụ nữ ăn trộm,cướp,4,1 139776,vi,20,corika,corikā,CORIKĀ,CORIKĀ:[f] bị trộm cướp,6,1 139848,vi,20,cubuka,cubuka,CUBUKA,CUBUKA:[nt] cái cằm,6,1 139860,vi,20,cucuka,cūcuka,CŪCUKA,CŪCUKA:[nt] núm vú,núm vú cao su,6,1 139876,vi,20,cuddasa,cuddasa,CUDDASA,CUDDASA:[3] số 14,7,1 139972,vi,20,cudita,cudita,CUDITA,CUDITA:[pp] của codeti,6,1 139980,vi,20,cuditaka,cuditaka,CUDITAKA,CUDITAKA:[3] người bị cáo,la mắng,bị quở trách,8,1 140014,vi,20,cula,cūla,CŪLA,CŪLA:như culla,4,1 140017,vi,20,cula,cūlā,CŪLĀ,CŪLĀ:[f] cái mồng (gà),đầu tóc rối,bông mồng gà --maṇi [m] vương miện,vàng ngọc đeo trên đầu tóc,4,1 140551,vi,20,culika,cūḷikā,CŪḶIKĀ,CŪḶIKĀ:[f] đầu tóc búi,6,1 140569,vi,20,culla,culla,CULLA,CULLA:[a] nhỏ,tiểu --entevāsika [m] một trang sách,một bồi nhỏ --pitu [m] chú (em của cha) --lupaṭṭhāka [m] người hầu riêng,bồi nhỏ (ở quán cà phê),5,1 140700,vi,20,cumbata,cumbata,CUMBATA,CUMBATA:,--ṭaka [nt] một khoanh,một khối,7,1 140726,vi,20,cumbati,cumbati,CUMBATI,CUMBATI:(cumb +a) ôm hôn [aor] cumbi [pp] cumbita [prp] cumbanta,cumbamāna [abs] cumbitvā,7,1 140772,vi,20,cundakara,cundakāra,CUNDAKĀRA,CUNDAKĀRA:[m] thợ tiện,9,1 140805,vi,20,cunna,cuṇṇa,CUṆṆA,CUṆṆA:[nt] bột xà phòng --vicuṇṇa [a] nghiền nát,đập tan nát,5,1 140832,vi,20,cunnaka,cuṇṇaka,CUṆṆAKA,CUṆṆAKA:[nt] phấn thơm --jāta [a] làm thành bột --calanī [f] cái sàng,cái rây,7,1 140901,vi,20,cunneti,cuṇṇeti,CUṆṆETI,CUṆṆETI:(cuṇṇ+e) nghiền,làm cho thành bột,cà hay chà xát [aor] --esi [prp] cuṇṇenta [abs] cuṇṇetvā pass cuṇṇiyati,7,1 140935,vi,20,cunnita,cuṇṇita,CUṆṆITA,CUṆṆITA:[pp] của cuṇṇeti,7,1 140990,vi,20,cuta,cuta,CUTA,CUTA:[pp] của cavati,4,1 141015,vi,20,cuti,cuti,CUTI,CUTI:[f] sự thay đổi chỗ,sự qua đời,sự quá vãng,mất đi,4,1 142232,vi,20,dabba,dabba,DABBA,DABBA:[a] trí tuệ,khả năng [nt] cây gỗ,tài sản,tiền của --jātika [a] sáng trí --sambhāra [m] vật liệu xây cất bằng gỗ,5,1 142325,vi,20,dabbatina,dabbatiṇa,DABBATIṆA,DABBATIṆA:[nt] một loại cỏ,9,1 142351,vi,20,dabbha,dabbha,DABBHA,DABBHA:[m] cỏ tranh,6,1 142364,vi,20,dabbhimukha,dabbhimukha,DABBHIMUKHA,DABBHIMUKHA:[m] một loại chim,11,1 142367,vi,20,dabbi,dabbi,DABBI,DABBI:[f] cái muỗng,cái vá,5,1 142464,vi,20,dada,dada,DADA,DADA:[a] sự cho,tặng cho,4,1 142510,vi,20,dadati,dadāti,DADĀTI,DADĀTI:(dā+a) cho,cho phép,dâng,chuẩn cho,ban cho,giao cho [aor] dadi,adadi [pp] dinna [prp] dadanta,dandamāna [abs] datvā,daditvā [inf] dātuṃ,dādituṃ,6,1 142577,vi,20,daddha,ḍaḍḍha,ḌAḌḌHA,ḌAḌḌHA:(pp của dahati) đốt,thiêu,lửa cháy --geha [a] nhà bị cháy --ṭṭhāna [nt] chỗ bị hỏa hoạn,6,1 142648,vi,20,daddu,daddu,DADDU,DADDU:[f] một loại ghẻ nổi ngoài da,sự mọc nổi (ban trái),5,1 142726,vi,20,dadhi,dadhi,DADHI,DADHI:[nt] sữa chua --ghata [m] hũ sữa chua --maṇṇa [nt] sữa lỏng như dầu,gần thành phó mát,5,1 142833,vi,20,daha,ḍāha,ḌĀHA,ḌĀHA:[m] sự nóng,sức nóng,sự thiêu đốt,sự cháy đỏ,4,1 142843,vi,20,daha,daha,DAHA,DAHA:[m] cái hồ,4,1 142851,vi,20,daha,dāha,DĀHA,DĀHA:thiêu đốt,nóng,sự phát hỏa,4,1 142884,vi,20,dahammani,dahammani,DAHAMMANI,DAHAMMANI:[m] rắn mõ vọ (bắt chuột),9,1 142895,vi,20,dahana,dahana,DAHANA,DAHANA:[nt] sự đốt cháy [m] lửa cháy --ra [a] còn ít tuổi,còn non [m] trẻ con --rā [f] gái tơ,6,1 143037,vi,20,dahati,ḍahati,ḌAHATI,ḌAHATI:(dah+a) thiêu,đốt,đốt cháy [aor] ṇahi [pp] ṇaṇṇha [prp] ṇahanta,ṇahamāna [abs] ṇahitvā,6,1 143088,vi,20,dahitu,dahitu,DAHITU,DAHITU:[f] con gái,6,1 143176,vi,20,daka,daka,DAKA,DAKA:[nt] nước --rakkhasa [m] bà thủy hay thủy thần,quỉ giữ nước,4,1 143195,vi,20,dakam,ḍākaṃ,ḌĀKAṂ,ḌĀKAṂ:[nt] rau,cỏ ăn được,5,1 143287,vi,20,dakkha,dakkha,DAKKHA,DAKKHA:[a] thông thạo,có khả năng,khéo léo,khéo tay --tā [f] sự khéo,sự thông thạo,khả năng,6,1 143299,vi,20,dakkhaka,dakkhaka,DAKKHAKA,DAKKHAKA:[a] người trông thấy,8,1 143351,vi,20,dakkhati,dakkhati,DAKKHATI,DAKKHATI:(dis+a) dis đổi lại dakkh thấy,coi thấy [aor] addakkhi [inf] dakkhitu ṃ,dakkhitāye,8,1 143376,vi,20,dakkhi,dakkhī,DAKKHĪ,DAKKHĪ:[3] người trông thấy,thấu rõ,6,1 143393,vi,20,dakkhina,dakkhiṇa,DAKKHIṆA,DAKKHIṆA:[a] thuộc hướng nam,phía tay mặt --akkhaka [nt] xương cổ bên mặt --disa [f] hướng nam --desa [m] xứ ở về phía nam --ṇāpatha [m] đường về hướng nam,xứ ở hướng nam --ṇāyana [nt] mặt trời đi về hướng nam (tháng 10-11) --ṇāraha [a] vật tặng quí giá --ṇāvatta [a] xoay về phía nam,day qua phía tay mặt,8,1 143407,vi,20,dakkhina,dakkhinā,DAKKHINĀ,DAKKHINĀ:[f] hướng nam,vật tặng,vật cho (cúng dường) --visuddhi [a] sự dâng cúng trong sạch --ṇodaka [nt] nước rót (trong chén) khi dâng cúng vật chi,để hồi hướng,8,1 143789,vi,20,dakkhineyya,dakkhineyya,DAKKHINEYYA,DAKKHINEYYA:[a] đáng cúng dường --puggala [m] bậc đáng cúng dường,11,1 143958,vi,20,dala,dala,DALA,DALA:[nt] lưỡi dao,lá,đài hoa,4,1 143970,vi,20,dalana,dālana,DĀLANA,DĀLANA:[nt] sự chẻ ra,bửa hai,6,1 144005,vi,20,daleti,dāleti,DĀLETI,DĀLETI:như dāreti [aor] dālesi [pp] dālita [prp] dālenta,dālayamāna [abs] dāletvā,6,1 144018,vi,20,dalha,daḷha,DAḶHA,DAḶHA:chắc vững,mạnh mẽ,vững vàng --parakana [a] ráng sức dũng mãnh hăng hái --haṃ [ad] một cách vững vàng,mạnh mẽ,5,1 144256,vi,20,dalhikamma,daḷhīkamma,DAḶHĪKAMMA,DAḶHĪKAMMA:,--karaṇa [nt] làm cho mạnh dạn,làm cho vững chắc,10,1 144314,vi,20,dalidda,daḷidda,DAḶIDDA,DAḶIDDA:[a] nghèo,người nghèo khổ,người thiếu thốn,bần cùng,,7,1 144378,vi,20,daliddiya,dāḷiddiya,DĀḶIDDIYA,DĀḶIDDIYA:[nt] sự nghèo khó,9,1 144396,vi,20,dalima,dālima,DĀLIMA,DĀLIMA:,dāṇima [nt] trái lựu đạn,6,1 144430,vi,20,dama,dama,DAMA,DAMA:,--matha [m] damana [nt] thuần hóa,thu thúc,hạn chế,chủ quyền,4,1 144440,vi,20,dama,dāma,DĀMA,DĀMA:[m] sợi dây,dây xích,tràng hoa,tràng hoa lá,4,1 144454,vi,20,damaka,damaka,DAMAKA,DAMAKA:[a] thuần hóa,người kiểm soát,huấn luyện viên,6,1 144605,vi,20,dameti,dameti,DAMETI,DAMETI:(dam+e) thuần hóa,huấn luyện,tự chủ,thay đổi [aor] --esi [pp] damita,danta [prp] damenta [abs] dametvā ptṭ dametabba,damaniya,6,1 144612,vi,20,dametu,dametu,DAMETU,DAMETU:như damaka,6,1 144698,vi,20,damma,damma,DAMMA,DAMMA:[a] dạy dỗ,được thuần hóa,huấn luyện,5,1 144738,vi,20,dampati,dampati,DAMPATI,DAMPATI:[m] vợ và chồng,7,1 144753,vi,20,damsa,ḍaṃsa,ḌAṂSA,ḌAṂSA:[m] ruồi lằn,5,1 144885,vi,20,dana,dāna,DĀNA,DĀNA:[nt] sự cho,sự bố thí,sự phước thiện,vật thực cho --kathā [f] giải về sự bố thí --gga [nt] nơi bố thí,phước xá --pati [m] chủ quyền của sự bố thí --phala [nt] kết quả của sự bố thí --maya [a] gồm có sự bố thí --vaṭṭa [nt] siêng năng bố thí --vatthu [nt] vật dụng dụng để bố thí --veyyāvaṭika [a] người sốt sắng tiếp lo việc bố thí --sālā [f] phước xá --sila [a] tánh tình rộng rãi --soṇṇa [a] ưa thích bố thí --nāratha [a] đáng thọ lãnh vật bố thí,4,1 145294,vi,20,danava,dānava,DĀNAVA,DĀNAVA:[m] người Titan vĩ đại,mạnh mẽ,cao lớn,6,1 145386,vi,20,danda,daṇḍa,DAṆḌA,DAṆḌA:[m] 1 cọng,que,cây,gậy,hèo,trượng,cây gỗ (nói chung) 2 phạt,sự trừng phạt --ka [nt] cây,gậy,cây roi,cành (cây) nhỏ,cán (dù) --kamadhu [nt] tổ ong trên cành cây --kamma [nt] sự hình phạt,phạt vạ,sự đền tội --koṭi [f] đầu cây gậy --dīpikā [f] cây đuốc --nīya [a] chịu phạt --ppatta [a] người bị truy tố --parāyaṇa [a] nương nhờ cây gậy,nâng đỡ do cây ba-tōng--pānī [a] tay cầm gậy --bhaya [nt] sự hình phạt --hattha [a] người có cây gậy trong tay,5,1 145851,vi,20,dandha,dandha,DANDHA,DANDHA:[a] chậm,ngu ngốc,dại dột --tā [f] sự ngu xuẩn,nhát sợ,biếng nhác,trì độn,6,1 146019,vi,20,dani,dāni,DĀNI,DĀNI:như idāni,4,1 146045,vi,20,danta,danta,DANTA,DANTA:(pp của dameti) dễ dạy,thuần hóa,chế ngự được,câu thúc --tā [f] --bhāva [m] sự thuần hóa,kiểm soát,được chế ngự,5,1 146046,vi,20,danta,danta,DANTA,DANTA:[nt] răng,ngà voi,nanh --kaṭṭha [nt] bàn chải răng,cây tăm xỉa răng một đầu làm bản chải --kāra [m] thợ chạm ngà voi --panti [f] hàng răng --poṇa [m] vật chà răng --valaya [nt] một chiếc vòng ngà --vidaṃsaka [a] nhăn răng --tāvaraṇa [nt] môi,5,1 146330,vi,20,dantasatha,dantasaṭha,DANTASAṬHA,DANTASAṬHA:[m] cây chanh [nt] trái chanh,10,1 146518,vi,20,dapana,dāpana,DĀPANA,DĀPANA:[nt] duyên cớ,lý do để cho,6,1 146568,vi,20,dapeti,dāpeti,DĀPETI,DĀPETI:(caus của deti) lý do để cho [aor] dāpesi [pp] dāpita [prp] dāpenta [abs] dāpetvā xúi,khiến cho,6,1 146576,vi,20,dapetu,dāpetu,DĀPETU,DĀPETU:[m] người xúi,khuyên cho bố thí,6,1 146607,vi,20,dappa,dappa,DAPPA,DAPPA:[m] sự ngạo mạn,sự phóng đãng,5,1 146617,vi,20,dappana,dappaṇa,DAPPAṆA,DAPPAṆA:[nt] gương,kiếng soi mặt,7,1 146632,vi,20,dappita,dappita,DAPPITA,DAPPITA:[a] ngạo mạn,kiêu căng,7,1 146648,vi,20,dara,dara,DARA,DARA:=DARATHA [m]sự buồn rầu,sự lo lắng,sự buồn bực,4,1 146660,vi,20,dara,dāra,DĀRA,DĀRA:[m] người vợ --bharana [nt] sự cấp dưỡng,sự binh vực quyền lợi của vợ,4,1 146687,vi,20,daraka,dāraka,DĀRAKA,DĀRAKA:[m] con trai nhỏ,trai tơ,6,1 146812,vi,20,dareti,dāreti,DĀRETI,DĀRETI:(dal+e) tách ra,chỉ ra,mở toang ra [aor] dāresi [pp] dārita [prp] dārenta [abs] dāretvā,6,1 146826,vi,20,dari,darī,DARĪ,DARĪ:[f] sự chẻ ra,phân tích; kẻ,khe,đường nứt,hang,động,4,1 146838,vi,20,darika,darikā,DARIKĀ,DARIKĀ:[f] gái tơ,gái còn nhỏ tuổi,6,1 146895,vi,20,daru,dāru,DĀRU,DĀRU:[nt] cây (củi),gỗ,củi chụm --khaṇṇa [nt] một miếng,tấm củi --kkhandha [m] một khúc củi --bhaṇṇha [nt] bàn ghế tủ,đồ trang trí bằng gỗ --maya [a] làm bằng gỗ --sañghāṭa [m] bè làm bằng gỗ,4,1 147133,vi,20,daruna,dāruṇa,DĀRUṆA,DĀRUṆA:[a] hung dữ,quạu gắt,dữ dội,nghiêm khắc,6,1 147291,vi,20,dasa,dasa,DASA,DASA:[a] người trông thấy duddasa khó thấy được,4,1 147292,vi,20,dasa,dasa,DASA,DASA:[3] số mười --ka [nt] một nhóm mười --kkhattuṃ [ad] mười lần --dhā [ad] trong mười lối (cách) --bala [a] có mười huệ lực (đức Phật) --vidha [a] có mười lần --sata [nt] một ngàn --satanayana [a] có một ngàn con mắt là đức trời Đế Thích hay Ngọc Hoàng Thượng Đế --sahassa [nt] mười ngàn,4,1 147309,vi,20,dasa,dasā,DASĀ,DASĀ:[f] 1 bìa,mé,rìa,mép (y phục) 2 điều kiện,4,1 147318,vi,20,dasa,dāsa,DĀSA,DĀSA:[m] người tôi mọi nô lệ --ka [m] sự làm nô lệ --gaṇa [f] môt nhóm nô lệ --tta,--vya [nt] sự nô lệ,điều kiện nô lệ,4,1 147777,vi,20,dasana,ḍasana,ḌASANA,ḌASANA:[nt] sự cắn,sự chích,6,1 147783,vi,20,dasana,dasana,DASANA,DASANA:[f] răng --cchada [m] cái môi,6,1 148080,vi,20,dasati,ḍasati,ḌASATI,ḌASATI:(da ṃs+a) cắn,chích [aor] ṇasi [pp] ṇaṭṭha [prp] ṇasanta,ṇasamāna [abs] ṇasitvā,6,1 148210,vi,20,dasi,dāsī,DĀSĪ,DĀSĪ:[f] phụ nữ tôi đòi,nô bộc,4,1 148274,vi,20,dasikasutta,dasikasutta,DASIKASUTTA,DASIKASUTTA:[nt] chỉ tưa bên bìa,11,1 148315,vi,20,dasitta,dāsitta,DĀSITTA,DĀSITTA:[nt] địa vị của phụ nữ nô lệ,7,1 148340,vi,20,dassaka,dassaka,DASSAKA,DASSAKA:[a] người chỉ dạy,tỏ ra,7,1 148361,vi,20,dassana,dassana,DASSANA,DASSANA:[nt] sự thấy,trực giác,giác ngộ,7,1 148710,vi,20,dassaniya,dassanīya,DASSANĪYA,DASSANĪYA:=NEYYA [a]tốt,nên ngắm xem,đẹp,lịch sự,9,1 148772,vi,20,dassati,dassati,DASSATI,DASSATI:(thì vị lai của dadāti) nó sẽ cho,7,1 148782,vi,20,dassavi,dassāvī,DASSĀVĪ,DASSĀVĪ:DASSĪ[3] người trông thấy,7,1 148884,vi,20,dasseti,dasseti,DASSETI,DASSETI:(dis+e) bày ra,triển lãm,phô trương [aor] --esi [pp] dassita [prp] dassenta [abs] dassetvā,dassiya,7,1 148892,vi,20,dassetu,dassetu,DASSETU,DASSETU:[m] người chỉ ra,tỏ ra,7,1 149029,vi,20,dassu,dassu,DASSU,DASSU:[m] người ăn cắp,cướp giật,5,1 149116,vi,20,datha,dāṭhā,DĀṬHĀ,DĀṬHĀ:[f] cái nanh,răng nhọn --dhātu [f] xá lợi răng nhọn (đức Phật) --vudha [a] dùng ngà làm khí giới để (che chở) --balī [a] con vật có sức mạnh nơi ngà,5,1 149198,vi,20,dati,dati,DATI,DATI:[f] cái chén,cái chậu nhỏ để dành vật thực,4,1 149218,vi,20,datta,datta,DATTA,DATTA:[pp] cho dātabba [ptp] đáng cho,5,1 149231,vi,20,datta,dātta,DĀTTA,DĀTTA:[nt] lưỡi hái,lưỡi liềm,5,1 149254,vi,20,dattha,daṭṭha,DAṬṬHA,DAṬṬHA:(pp của ṇasati) cắn một miếng --ṭṭhāna [nt] chỗ,dấu người bị cắn --bhāva [m] trạng thái đang bị cắn,6,1 149359,vi,20,dattika,dattika,DATTIKA,DATTIKA:,--tiya [a] được cho bởi,7,1 149376,vi,20,dattu,dattu,DATTU,DATTU:[m] người ngu si,5,1 149387,vi,20,datu,dātu,DĀTU,DĀTU:[m] người cho,thí chủ,người rộng rãi,4,1 149404,vi,20,datum,dātuṃ,DĀTUṂ,DĀTUṂ:[inf] cho,bố thí,5,1 149431,vi,20,dava,dava,DAVA,DAVA:[m] sự chơi giỡn,thể thao --kamyatā [f] ưa nói cà rỡn --tthāya,davaàya để vui đùa,4,1 149452,vi,20,davadaha,davaḍāha,DAVAḌĀHA,DAVAḌĀHA:[m] lửa rừng,8,1 149467,vi,20,davaggi,dāvaggi,DĀVAGGI,DĀVAGGI:[m] lửa cháy rừng (dữ tợn),7,1 149527,vi,20,daya,dayā,DAYĀ,DAYĀ:[m] rừng,vườn to,sự cho tặng --pāla [m] người giữ vườn,4,1 149528,vi,20,daya,dayā,DAYĀ,DAYĀ:[f] cảm tình,lòng trắc ẩn,từ bi --lu [a] tử tế,thương xót,4,1 149554,vi,20,dayada,dāyāda,DĀYĀDA,DĀYĀDA:[m] sự hưởng gia tài [a] đang hưởng của --daka [a] người đang hưởng gia tài,6,1 149579,vi,20,dayajja,dāyajja,DĀYAJJA,DĀYAJJA:[nt] sự hưởng gia tài [adj] người thừa hưởng vật để lại,7,1 149618,vi,20,dayaka,dāyaka,DĀYAKA,DĀYAKA:,dāyi [3] người cho,bố thí,người giúp đỡ,hộ độ,6,1 149669,vi,20,dayana,dāyana,DĀYANA,DĀYANA:[nt] gặt,cắt (lúa),6,1 149720,vi,20,dayati,dāyati,DĀYATI,DĀYATI:(dā+ya) gặt lấy,thâu thập,cắt,gặt lúa [aor] dāyi [pp] dayitā,6,1 149785,vi,20,dayhati,ḍayhati,ḌAYHATI,ḌAYHATI:(pass của ṇahati) bị đốt [aor] ṇayhi [prp] ṇayhamāna,7,1 149828,vi,20,dayika,dāyikā,DĀYIKĀ,DĀYIKĀ:[f] nữ thí chủ,6,1 149834,vi,20,dayita,dayita,DAYITA,DAYITA:[pp] được cảm tình --tabba [ptp] nên cảm tình hay giúp đỡ --tā [f] người phụ nữ,6,1 149865,vi,20,deddubha,deḍḍubha,DEḌḌUBHA,DEḌḌUBHA:[a] rắn nước,8,1 149886,vi,20,deha,deha,DEHA,DEHA:[m] [nt] thân thể --nikkhapena [nt] thân thể nằm xuống,sự chết --nissita [a] có liên hệ đến thân thể,4,1 149933,vi,20,dehi,dehī,DEHĪ,DEHĪ:a,[n] sinh vật,có thân hình,4,1 149960,vi,20,dendima,deṇḍima,DEṆḌIMA,DEṆḌIMA:[m] cái trống tang bồng,7,1 149993,vi,20,desa,desa,DESA,DESA:[m] miền,xứ,địa phận,4,1 150028,vi,20,desaka,desaka,DESAKA,DESAKA:,desetu [m] người thuyết,người giảng giải,6,1 150069,vi,20,desana,desanā,DESANĀ,DESANĀ:[f] bài thuyết,thời pháp,sự thuyết pháp --vilāsa [m] chỉ dạy một cách tốt đẹp,6,1 150554,vi,20,deseti,deseti,DESETI,DESETI:(dis+e) chỉ ra,thuyết ra,giảng giải [aor] --desesi [prp] desenta [abs] desetvā,6,1 150592,vi,20,desika,desika,DESIKA,DESIKA:[a] thuộc về xứ sở,về tỉnh lỵ,6,1 150604,vi,20,desita,desita,DESITA,DESITA:[pp] của deseti,6,1 150698,vi,20,dessa,dessa,DESSA,DESSA:,dessiya [a] không chấp thuận,ghét bỏ,đáng ghét,không ưa,5,1 150732,vi,20,deti,ḍeti,ḌETI,ḌETI:(dī+e) bay lên [aor] desi [prp] ṇenta,4,1 150743,vi,20,deti,deti,DETI,DETI:(dā+e) cho [aor] ādasi [prp] denta [pp] dinna [abs] datvā tặng,4,1 150769,vi,20,deva,deva,DEVA,DEVA:[m] chư Thiên,trời,mây mưa,ông vua --kaññā [f] tiên nữ --kāya [m] một nhóm chư Thiên --kumāra [m] hoàng tử --kusuma [nt] cây đinh hương --gaṇa [m] một toán chư Thiên --cārikā [f] đi trên hư không (hay trên trời) --ccharā [f] nữ thần,mỹ nhân --ññatara [a] chư Thiên bậc thấp --ṭṭhāna [nt] một đền thờ chư Thiên --ttabhāva [m] thân hình của chư Thiên --dattika,datiya [a] chư Thiên ban cho --dun,dubhi [f] sấm sét --dūta sứ mạng chư Thiên --deva [m] chư Thiên của hạng chư Thiên --dhamma [m] đức hạnh chư Thiên (sợ tội lỗi) --dhītu [f] nữ thần còn tơ --nagara [nt] cảnh chư Thiên --nikāya [a] một phái chư Thiên --purisā aṣự hội họp của chư Thiên (Thần Tiên hội) --putta [m] Thiên tử (con của chư Thiên) --pura [nt] cung trời --bhavana [nt] chỗ ở của chư Thiên Yāna [nt] con đường về Trời,xe đi về Trời --rāja [m] chúa chư Thiên (vua cõi Trời) --rukkha [m] một thần --rūpa [nt] hình ảnh chư Thiên --loka [m] cõi Trời --vimāna [nt] đền đài ở cung Trời,4,1 150894,vi,20,devadaru,devadāru,DEVADĀRU,DEVADĀRU:[m] một loại cây thông,cây dương,8,1 151360,vi,20,devanubhava,devānubhāva,DEVĀNUBHĀVA,DEVĀNUBHĀVA:[m] deviddhi [f] thần thông,thần lực,11,1 151445,vi,20,devara,devara,DEVARA,DEVARA:[m] em chồng,6,1 151559,vi,20,devasika,devasika,DEVASIKA,DEVASIKA:[a] xảy ra mỗi ngày --kaṃ [ad] mỗi ngày,8,1 151606,vi,20,devata,devatā,DEVATĀ,DEVATĀ:[f] chư Thiên,Trời,6,1 151715,vi,20,devatideva,devātideva,DEVĀTIDEVA,DEVĀTIDEVA:[m] chúa của chư Thiên,10,1 151735,vi,20,devatta,devatta,DEVATTA,DEVATTA:[nt] thuộc về thần thánh,7,1 151845,vi,20,devi,devī,DEVĪ,DEVĪ:[f] nữ thần,hoàng hậu,4,1 151878,vi,20,devisi,devisi,DEVISI,DEVISI:người có con mắt thần,6,1 151923,vi,20,devupapatti,devūpapatti,DEVŪPAPATTI,DEVŪPAPATTI:[f] sự tái sanh trong vòng chư Thiên,11,1 152014,vi,20,dhaja,dhaja,DHAJA,DHAJA:[m] cây cờ,cây phướn,cờ hiệu --gga ngọn cờ --ālu [a] treo cờ --āhaṭa [a] bắt tại chiến trường,cướp được nơi chiến trường,5,1 152105,vi,20,dhajini,dhajinī,DHAJINĪ,DHAJINĪ:[f] một đội binh,7,1 152133,vi,20,dhama,dhama,DHAMA,DHAMA:=DHAMAKA [a]và [nt]người thổi (thổi kèn v.v…),5,1 152196,vi,20,dhamani,dhamani,DHAMANI,DHAMANI:[f] tĩnh mạch --santhatagatta [a] nổi gân xanh đầy mình (người ốm),7,1 152256,vi,20,dhamati,dhamati,DHAMATI,DHAMATI:(dham+a) thổi,làm kêu lên,đốt sáng [aor] dhami [prp] dhamanta [abs] dhamitvā ger dhammana,7,1 152284,vi,20,dhameti,dhameti,DHAMETI,DHAMETI:(dham+e) thổi,làm kêu lên [aor] --esi [pp] dhamita [prp] dhamenta caus dhamāpeti,7,1 152295,vi,20,dhamilla,dhamilla,DHAMILLA,DHAMILLA:[m] đầu tóc,bím tóc,8,1 152324,vi,20,dhamma,dhamma,DHAMMA,DHAMMA:[m] giáo lý,thiên nhiên,chân lý,chủ nghĩa,luân lý,hạnh kiểm tốt đẹp --kathā [f] sự nói về đạo đức,luận đạo --kkhāna [nt] sự thuyết giáo lý --kathika [3] pháp sư,người thuyết pháp --kamma [nt] sự hành động hợp pháp,công việc tiến hành đúng theo luật lệ --karaka [m] cái phích hay vải lọc nước --kāma [a] mến thích chân lý --kāya [a] pháp thân --kkhandha [m] một pháp môn (của giáo pháp) --gaṇṇikā [f] thớt cày công lý (sự đem ra hành hình) --garu [a] lấy lệ luật làm trọng đại --gutta [a] bảo vệ giáo lý --ghosaka [m] người tuyên bố về sự thuyết pháp --cakka [nt] bánh xe pháp --cakkappavattana [nt] chuyển pháp luân,quay bánh xe pháp,thuyết giảng về chân lý của vũ trụ --cakkhu [nt] pháp nhãn --cariyā [f] sự giữ theo,sự tu theo giáo pháp --cārī [3] người hành theo giáo lý [adj] đức hạnh --cetiya [nt] pháp tháp --jīvī [a] sống ở theo giáo pháp --ññū [a] người thông hiểu giáo lý --ṭṭha [a] đứng đắn,chân chánh --ṭṭhitī [f] bản chất thật sự của giáo lý --takka [m] lý luận đúng đắn,--dāna [nt] bố thí pháp --dāyāda [a] lấy giáo pháp làm gia tài --dīpa [a] lấy giáo pháp là nơi nương nhờ chắc chắn --desanā [f] sự thuyết pháp --dessī [3] người ghét giáo lý --dhaja [a] lấy giáo lý làm kim chỉ nam (là cờ hiệu) --dhara [a] người thuộc lòng giáo lý --niyāma [m] định luật của chân lý --paṇñākāra [m] vật tặng gồm có giáo pháp --pada [nt] một câu của giáo pháp --ppamāṇa [a] so sánh hay thí dụ với giáo lý --bhaṇṇāgārika [m] người chứa kho pháp --bheri [f] sự gióng trống giáo pháp --rakkhita [a] hộ trì bởi giáo pháp --rata [a] vui thích giáo lý --rati [f] sự vui thích giáo lý --rasa [m] hương vị giáo pháp --rāja [m] pháp vương --laddha [a] được gíao pháp,theo lẽ đạo --vara [m] giáo lý quí báu --vādī [3] nói đúng theo giáo pháp --vicaya [m] sự tìm hiểu giáo lý --vidū [a] người hiểu giáo lý--vinicchaya [m] sự quyết định theo giáo lý --vihārī [a] ở theo giáo lý --saṃvibhāga [m] sự phân phát giáo pháp --saṅgīti [f] sự kết tập giáo pháp --saṅgāhaka [m] người biên soạn giáo lý --samādāna [nt] thọ trì giáo pháp --saraṇa [nt] qui y pháp,nương theo giáo pháp --savaṇa [nt] nghe pháp--sākacohā [f] sự hỏi,luận đạo lý --sālā [f] giảng đường --senāpati [m] người nắm quyền giáo pháp --soṇṇa [a] ưa thích giáo lý --ssāmī [m] làm chủ giáo pháp --ādhipati tôn kính giáo pháp là bậc hướng dẫn --ānudhamma [m] sự theo đúng giáo lý --ānuvuttī,ānusārī [a] thực hành đúng theo giáo pháp --ābhisamaya [m] sự tỏ ngộ giáo lý --āmata [nt] hương vị của giáo pháp --ādāsa [m] tấm gương của giáo pháp --ādhāra [a] nâng đỡ giáo pháp --āsana [nt] pháp tọa,chỗ ngồi thuyết pháp,6,1 154574,vi,20,dhammata,dhammaṭā,DHAMMAṬĀ,DHAMMAṬĀ:[f] tự nhiên,lệ luật chung,8,1 155034,vi,20,dhammika,dhammika,DHAMMIKA,DHAMMIKA:[a] ăn ở đạo đức (theo giáo lý),8,1 155103,vi,20,dhammikatha,dhammīkathā,DHAMMĪKATHĀ,DHAMMĪKATHĀ:[f] sự nói đạo,sự nói pháp luật,11,1 155344,vi,20,dhana,dhana,DHANA,DHANA:[nt] của cải,tài sản,sự giàu có --kkhaya [m] sự tiêu tan tài sản --kkita [a] mua bằng tiền --tthaddha [a] hãnh diện vì tiền của --tthika [a] ham muốn tiền của --lola [a] tham mê tiền của --vantu [a] giàu có,nhiều của cải --hetu [ad] vì của cải --āsā [f] sự khao khát của cải,5,1 155797,vi,20,dhanayati,dhanāyati,DHANĀYATI,DHANĀYATI:cho vật chi như của cải của mình,9,1 155825,vi,20,dhani,dhanī,DHANĪ,DHANĪ:[a] tài sản,giàu có [m] người giàu có,5,1 155838,vi,20,dhanika,dhanika,DHANIKA,DHANIKA:[3] người chủ nợ,7,1 155853,vi,20,dhanita,dhanita,DHANITA,DHANITA:[nt] tiếng vang [adj] reo,kêu lên,7,1 155911,vi,20,dhanka,dhaṅka,DHAṄKA,DHAṄKA:[m] con quạ,6,1 155942,vi,20,dhanna,dhañña,DHAÑÑA,DHAÑÑA:[nt] hột bắp,lúa mì --sāsi [m] đống hột (lúa vv…) --āgāra một vựa lúa vv… --vanta [a] hên,được sự may mắn,6,1 156135,vi,20,dhanta,dhanta,DHANTA,DHANTA:[pp] của dhamati,6,1 156150,vi,20,dhanu,dhanu,DHANU,DHANU:[nt] cây cung --ka [nt] cây cung nhỏ --kāra [m] thợ làm cung --kelakī [m] cây dứa hoang --ggaha [m] người bắn cung --sippa [nt] nghệ thuật bắn cung,5,1 156344,vi,20,dhara,dhara,DHARA,DHARA:[a] mang,cầm giữ,níu lấy,đeo (tai),để trong tâm trí,5,1 156351,vi,20,dhara,dharā,DHARĀ,DHARĀ:[f] mặt đất,5,1 156358,vi,20,dhara,dhāra,DHĀRA,DHĀRA:=DHĀKA,DHĀRĪ [a]mang,cầm,đeo,5,1 156369,vi,20,dhara,dhārā,DHĀRĀ,DHĀRĀ:[f] giòng suối,giòng nước,sống gươm,lưỡi gươm,trận mưa rào,5,1 156422,vi,20,dharana,dharana,DHARANA,DHARANA:[nt] một loại cân lối 28 gram,7,1 156491,vi,20,dharani,dharaṇī,DHARAṆĪ,DHARAṆĪ:[f] mặt đất --ruha [m] cây,7,1 156551,vi,20,dharati,dharati,DHARATI,DHARATI:(dhar+a) kéo dài,tiếp tục,ở ngụ [aor] dhari [prp] dharanta,dharamāna,7,1 156675,vi,20,dhareti,dhāreti,DHĀRETI,DHĀRETI:(dhar+e) mang,cầm,níu,đeo (tai) [aor] --esi [pp] dhārita [prp] dhārenta [abs] dhāretvā,7,1 156684,vi,20,dharetu,dhāretu,DHĀRETU,DHĀRETU:[m] người mang,cầm,nắm,đeo,7,1 156767,vi,20,dhata,dhata,DHATA,DHATA:(pp của dhāreti) để trong trí,thuộc nằm lòng,5,1 156776,vi,20,dhata,dhāta,DHĀTA,DHĀTA:[pp] cho ăn,nuôi dưỡng,làm cho no,5,1 156827,vi,20,dhati,dhāti,DHĀTI,DHĀTI:[f] sự nuôi dưỡng,mẹ nuôi (đỡ đầu),5,1 156855,vi,20,dhatu,dhatu,DHATU,DHATU:[f] nguyên chất,bản chất tự nhiên,xá lợi,căn nguyên của một từ,một tiếng nói,nước hay khí chất của thân thể,tác dụng của ngũ quan --kathā [f] giải về bản chất,quyển thứ ba của vi diệu pháp --kusala rành mạch về nguyên chất --ghara [nt] phòng,chỗ tôn trí xá lợi --nānatta [nt] sự khác biệt của nguyên chất --vibhāga [m] sự rời rạc của bản chất,sự phân chia xá lợi Phật tổ,5,1 156944,vi,20,dhatuka,dhātuka,DHĀTUKA,DHĀTUKA:[a] (in cpds) có sự thiên nhiên của,7,1 157314,vi,20,dhava,dhava,DHAVA,DHAVA:[m] người chồng,cây Acacia (loại cây có gai dùng làm củi ở Ai Cập),5,1 157334,vi,20,dhavala,dhavala,DHAVALA,DHAVALA:[a] trắng,sạch sẽ [n] màu trắng,7,1 157391,vi,20,dhaveti,dhāveti,DHĀVETI,DHĀVETI:(dhāv+e) chạy,chạy dông di [aor] dhāvi [pp] dhāvita [prp] davanta [abs] dhaviya,dhāvitvā,7,1 157402,vi,20,dhavi,dhāvī,DHĀVĪ,DHĀVĪ:[a] người chạy,5,1 157440,vi,20,dhenu,dhenu,DHENU,DHENU:[f] bò cái,con thú cái (nói chung cả) --pa [m] bò con còn bú,5,1 157495,vi,20,dhi,dhi,DHI,DHI:[in]nhục nhã ! Bất hạnh ! Xấu xa !,3,1 157507,vi,20,dhi,dhī,DHĪ,DHĪ:[f] trí tuệ --mantu [a] sáng trí,3,1 157525,vi,20,dhikkata,dhikkata,DHIKKATA,DHIKKATA:[a] khinh khi,ghét bỏ,chưởi rủa,8,1 157559,vi,20,dhira,dhīra,DHĪRA,DHĪRA:[a] sáng trí,người sáng trí,5,1 157624,vi,20,dhitalika,dhītalikā,DHĪTALIKĀ,DHĪTALIKĀ:[f] hình nộm,búp bê,9,1 157641,vi,20,dhiti,dhiti,DHITI,DHITI:[f] nghị lực,can đảm --mantu [a] nghị lực,quả quyết,5,1 157688,vi,20,dhitu,dhītu,DHĪTU,DHĪTU:[f] con gái --pati [m] con rể,5,1 157733,vi,20,dhivara,dhīvara,DHĪVARA,DHĪVARA:[m] người chài lưới,7,1 157755,vi,20,dhiyati,dhīyati,DHĪYATI,DHĪYATI:(dhā+ī+ya) được sanh ra [aor] dhīyi [prp] dhīyamāna,7,1 157768,vi,20,dhona,dhona,DHONA,DHONA:[a] khôn ngoan,sáng suốt,5,1 157800,vi,20,dhorayha,dhorayha,DHORAYHA,DHORAYHA:[a] có thể mang,gánh vật nặng,mang ách [m] súc vật chở đồ,kéo xe,8,1 157832,vi,20,dhota,dhota,DHOTA,DHOTA:[pp] của dhovati,5,1 158030,vi,20,dhovati,dhovati,DHOVATI,DHOVATI:(dhova+a) giặt rửa,làm cho sạch,súc rửa [aor] dhovi [pp] dhota [prp] dhovanta [ptp] dhovitabba [abs] dhovitvā,dhoviya ger dhovana nt,7,1 158105,vi,20,dhuli,dhūli,DHŪLI,DHŪLI:[f] bụi bặm,5,1 158126,vi,20,dhuma,dhūma,DHŪMA,DHŪMA:[m] khói,hơi khói --ketu [m] sao chổi,lửa --jāla [nt] đám mây khói --netta [nt] ống điếu,ống dẫn khói--sikha [m] lửa --māyitāka [nt] sự u ám,mây che án,trở thành như khói,5,1 158266,vi,20,dhumayati,dhūmāyati,DHŪMĀYATI,DHŪMĀYATI:hút thuốc,kéo đến che án (mây); cháy riu riu (lửa) [aor] --māyi,9,1 158311,vi,20,dhunana,dhunana,DHUNANA,DHUNANA:[nt] dẹp,dời đi,bỏ đi,7,1 158331,vi,20,dhunati,dhunāti,DHUNĀTI,DHUNĀTI:(dhu+nà) phủi đi,dời đi,liệng,quăng đi [aor] dhuni [prp] dhunanta [ptp] dhunitabba [abs] dhunitavā,7,1 158353,vi,20,dhupa,dhūpa,DHŪPA,DHŪPA:[m] nhang,hương,5,1 158373,vi,20,dhupana,dhūpana,DHŪPANA,DHŪPANA:[nt] xông khói,đốt hương,xông trầm,nêm,gia vị,7,1 158397,vi,20,dhupayati,dhūpāyati,DHŪPĀYATI,DHŪPĀYATI:xông khói,làm cho ra khói [aor] dhūpāyi [prp] dhūpāyanta,9,1 158416,vi,20,dhupeti,dhūpeti,DHŪPETI,DHŪPETI:(dhūp+e) gia vị,với dầu ăn,nếm,xông khói [aor] --esi [pp] pita [abs] dhūpetvā,7,1 158442,vi,20,dhura,dhura,DHURA,DHURA:[nt] cơ sở,trách nhiệm,cái ách,cái gọng xe,nhiệm vụ [adj] trước hết,gần --gāma [m] làng kế cận --ndhara lãnh trách nhiệm,đảm nhận một cơ sở --nikkhepa [m] rời bỏ một cơ sở hay một nhiệm vụ --bhatta [nt] cho vật thực thường thường --vahana [nt] mang ách trên cổ hay một cơ sở --vihāra [m] chùa,tu viện gần bên,5,1 158581,vi,20,dhusara,dhūsara,DHŪSARA,DHŪSARA:[a] màu bụi,màu hơi vàng,7,1 158594,vi,20,dhuta,dhuta,DHUTA,DHUTA:=DHŪTA ([pp]của dhunāti) dời đi,phủi đi,dẹp đi.--aṅga [nt]sự thực hành của đạo sĩ,hành đầu đà.--dhara [a]và n.người thực hành theo pháp đầu đà.--vādī người in sâu vào trí nãō về pháp đầu đà,người khen ngợi đầu đà,5,1 158756,vi,20,dhutta,dhutta,DHUTTA,DHUTTA:,--ka [m] người có một cuộc đời tồi bại,lường gạt,vô dụng,6,1 158788,vi,20,dhutti,dhuttī,DHUTTĪ,DHUTTĪ:,--tikā [f] của dhutta,6,1 158806,vi,20,dhuva,dhuva,DHUVA,DHUVA:[a] vững chãi,trường tồn,thường thường,luôn luôn--vaṃ [ad] một cách thường thường,luôn luôn,hoài,5,1 158977,vi,20,dibba,dibba,DIBBA,DIBBA:[a] thuộc về thần tiên,trời --cakkhu [nt] nhãn thông --cakkhuka đắc được nhãn thông --vihāra [m] sự cao quí của tâm --sampatti [f] sự hưởng những khoái lạc của cõi Trời,tài sản của chư Thiên,5,1 159369,vi,20,dibbati,dibbati,DIBBATI,DIBBATI:(div+ya) giải trí,chơi đùa [aor] dibbi,7,1 159508,vi,20,diddha,diddha,DIDDHA,DIDDHA:[a] bỏ thuốc độc,trét,phết,làm cho nhơ bẩn,lem luốc,6,1 159525,vi,20,didhiti,dīdhiti,DĪDHITI,DĪDHITI:[f] ánh sáng,sự chiếu sáng,7,1 159538,vi,20,digambara,digambara,DIGAMBARA,DIGAMBARA:[m] đạo sĩ khỏa thân,đạo lõa thể,9,1 159546,vi,20,digghika,digghikā,DIGGHIKĀ,DIGGHIKĀ:[f] đường mương,rãnh hào,8,1 159560,vi,20,digha,dīgha,DĪGHA,DĪGHA:[a] dài --aṅguli [a] có ngón tay dài--jālika [m] sinh vật đầu người mình rắn --tā [f] --tta [nt] sự dài,chiều dài --dassī [a] viễn thị --nikāya trường bộ kinh --bhāṇaka [m] người thuật lại bộ trường [a] hàm --rattaṃ [ad] lâu dài --lomaka [a] có lông trừu dài--sotthiya [nt] ngủ lâu dài,sự lười biếng,5,1 159981,vi,20,dighavanta,dīghavaṇṭa,DĪGHAVAṆṬA,DĪGHAVAṆṬA:[m] cây cao (trên núi),10,1 160083,vi,20,diguna,diguṇa,DIGUṆA,DIGUṆA:[a] hai lần,bằng hai,6,1 160120,vi,20,dija,dija,DIJA,DIJA:[m] người Bà la môn,người sanh bằng hai bên (là cha và mẹ đều là Bà la môn); con chim --gaṇa [m] một nhóm chim hay một nhóm bà la môn,4,1 160187,vi,20,dikkhati,dikkhati,DIKKHATI,DIKKHATI:(dis+a) thấy,trở thành Tỳ khưu,8,1 160195,vi,20,dikkhita,dikkhita,DIKKHITA,DIKKHITA:(pp của dikkhati) bắt đầu,mở đầu,cung hiến,thừa nhận,8,1 160222,vi,20,dina,dina,DINA,DINA:[nt] ngày --kara [m] mặt trời --ccaya [m] hết ngày,buổi tối --pati [m] mặt trời,thái dương hệ,4,1 160232,vi,20,dina,dīna,DĪNA,DĪNA:[a] khốn khó,căn cứ,phương tiện --tā [f] --ttā [nt] nghèo khổ,4,1 160282,vi,20,dindibha,dindibha,DINDIBHA,DINDIBHA:[m] chim le le,8,1 160310,vi,20,dinna,dinna,DINNA,DINNA:(pp của deti) cho,ban cho --ādayī [a] lấy cái gì được cho --ka [m] con đỡ đầu,con nuôi [nt] vật để cho,vật tặng,tặng phẩm,5,1 160469,vi,20,dipa,dīpa,DĪPA,DĪPA:[m] cái đèn,cù lao,sự giúp đỡ,nâng đỡ --ka [nt] một cù lao nhỏ [adj] giải nghĩa,trình bày --ṅkara [a] người đốt đèn,tên một vị Phật tổ quá khứ --cci [f] ngọn đèn --rukkhā [m] cột trụ đèn --sikhā [f] ngọn đèn --pāloka [m] ánh sáng đèn,4,1 160503,vi,20,dipada,dipada,DIPADA,DIPADA:[m] người đàn ông,động vật có hai chân --dinda,--duttama [m] quí nhất của giống có hai chân,là đức Phật,6,1 160549,vi,20,dipaka,dīpakā,DĪPAKĀ,DĪPAKĀ:[f] cây đuốc,chú thích,6,1 160610,vi,20,dipana,dīpanā,DĪPANĀ,DĪPANĀ:[f] thí dụ,sự dẫn chứng,sự giải nghĩa,6,1 160623,vi,20,dipani,dīpanī,DĪPANĪ,DĪPANĪ:[f] một sự cắt nghĩa,6,1 160796,vi,20,dipeti,dīpeti,DĪPETI,DĪPETI:(dip+e) thắp đốt lên,làm cho sáng,giải nghĩa [aor] --esi [pp] dīpita [prp] dīpenta,dīpayamāna [abs] dipetvā [ptp] dīpetabba,6,1 160819,vi,20,dipi,dīpi,DĪPI,DĪPI,DĪPIKA:[m] con heo,4,1 160886,vi,20,dipini,dīpinī,DĪPINĪ,DĪPINĪ:[f] con heo cái,6,1 160905,vi,20,dipita,dīpita,DĪPITA,DĪPITA:[pp] của dīpeti sự dẫn chứng giải nghĩa,chỉ dẫn,6,1 160944,vi,20,dippana,dippana,DIPPANA,DIPPANA:[nt] sự chiếu sáng,7,1 160959,vi,20,dippati,dippati,DIPPATI,DIPPATI:(dip+ya) chói,chiếu sáng [aor] dippi,7,1 160998,vi,20,disa,disa,DISA,DISA:[m] kẻ nghịch,quân địch,4,1 161014,vi,20,disa,disā,DISĀ,DISĀ:[f] hướng,phương hướng của địa bàn --kāka [m] con quạ cho đậu trên cột buồm của chiếc thuyền để tìm hướng đi vào bờ --kusala [m] người rành rẽ về chỉ hướng --pamokkha [a] danh tiếng cả thế giới --bhāga [m] phương hướng --mūḷha [a] người làm mất vị trí,lạc đường --vāsī,--vāsika [a] ở nơi xứ khác,ở khác hướng trong xứ,4,1 161100,vi,20,disampati,disampati,DISAMPATI,DISAMPATI:[m] vua,chúa,9,1 161301,vi,20,dissati,dissati,DISSATI,DISSATI:(dis+ya) cái đó giống như,tỏ ra [prp] dissanta,dissamāna (thấy được),7,1 161333,vi,20,ditta,ditta,DITTA,DITTA:(pp của dippati) cháy có ngọn,5,1 161354,vi,20,dittha,diṭṭha,DIṬṬHA,DIṬṬHA:(pp của passati) thấy [nt] trông thấy --dhamma [m] đời hiện tại [adj] người được giác ngộ đến mục tiêu cuối cùng --dhammika [a] thuộc đời này,thuộc về kiếp hiện tại --maṅgalika [a] người thấy hạnh phúc hiện tại --sansandana [nt] so sánh đến sự việc mình đã thấy biết --ānugati [f] sự noi ấy gương theo cái đã thấy,6,1 161789,vi,20,ditthi,diṭṭhi,DIṬṬHI,DIṬṬHI:[f] giáo lý,học thuyết,sự tin tưởng --ka [a] tin tưởng về --kantāra [m] kiến thức cuồng loạn,hoang đàng --gata [nt] người mên tín,tà kiến --gahana [nt] sự tìm hiểu,suy cứu,một cách tối tăm,rậm rạp --jāla [nt] lưới của tà kiến,kiến võng --vipatti [f] kiến thức sai lầm --vipallāsa [m] kiến thức đảo lộn,tâm lý thay đổi --visuddhi [f] chánh kiến,kiến thức trong sạch --sampanna đầy đủ kiến thức --saṃyojana [nt] sự trói buộc của kiến thức,6,1 161798,vi,20,ditthi,diṭṭhī,DIṬṬHĪ,DIṬṬHĪ:[a] như diṭṭhika,6,1 162553,vi,20,ditti,ditti,DITTI,DITTI:[f] ánh sáng,sự sáng chói,5,1 162567,vi,20,diva,diva,DIVA,DIVA:[m] cung Trời,4,1 162579,vi,20,diva,divā,DIVĀ,DIVĀ:[in]ngày,hằng ngày --kara [m] mặt trời--ṭhāna [nt] nơi chỗ ban ngày đi qua --vihāra [m] sự nghỉ trong lúc nóng nực--seyyā [f] sự nghỉ trưa,4,1 162651,vi,20,divasa,divasa,DIVASA,DIVASA:[m] ngày --kara [m] mặt trời --bhāga [m] ban ngày,6,1 162807,vi,20,diviya,diviya,DIVIYA,DIVIYA:,dīvya [a] như dibba,6,1 162829,vi,20,diyaddha,diyaḍḍha,DIYAḌḌHA,DIYAḌḌHA:[m] một phần và phân nửa,8,1 162941,vi,20,diyana,ḍīyana,ḌĪYANA,ḌĪYANA:[nt] sự bay lên,6,1 163017,vi,20,dohaka,dohaka,DOHAKA,DOHAKA:[m] người vắt sữa,lấy nhựa cây,6,1 163026,vi,20,dohala,dohaḷa,DOHAḶA,DOHAḶA:[m] sự thèm khát của phụ nữ có thai,ước mong quá --ḷinī [f] người nữ có sự thèm muốn,6,1 163073,vi,20,dohi,dohī,DOHĪ,DOHĪ:[3] người vắt sữa,người bạc ơn,4,1 163089,vi,20,dola,dolā,DOLĀ,DOLĀ:[f] cái võng,cái đu --yati đánh đu,đưa đi đưa lại [aor] dolāyi,4,1 163127,vi,20,domanassa,domanassa,DOMANASSA,DOMANASSA:[nt] buồn,không vui lòng,buồn bực,9,1 163272,vi,20,dona,doṇa,DOṆA,DOṆA:[m] [nt] cân lườnng sức nặng,một phần ba của giạ (36 lít),4,1 163331,vi,20,doni,doṇi,DOṆI,DOṆI,DOṆIKĀ:[f] chiếc ghe,chiếc canô,cái máng (để cho súc vật ăn uống),4,1 163387,vi,20,dosa,dosa,DOSA,DOSA:[m] sân hận,sự đồi bại,sự hư hỏng,lỗi lầm --kkhāna [nt] quở trách --ggī [m] lửa sân --sāpagata không có tật xấu,lỗi lầm --sārepaṇa [nt] sự quở trách,tìm lỗi,4,1 163955,vi,20,dovarika,dovārika,DOVĀRIKA,DOVĀRIKA:[m] người gác cổng,8,1 164030,vi,20,du,du,DU,DU:(Tiếp đầu ngữ) có nghĩa là khó,xấu xa,ngược lại,2,1 164044,vi,20,dubba,dubbā,DUBBĀ,DUBBĀ:[f] cây tắc,5,1 164053,vi,20,dubbaca,dubbaca,DUBBACA,DUBBACA:[a] cứng đầu,khó dạy,ngỗ nghịch,7,1 164085,vi,20,dubbala,dubbala,DUBBALA,DUBBALA:[a] yếu ớt,ốm yếu --tta [nt] --tā [f] --bhāva [m] sự yếu đuối,7,1 164225,vi,20,dubbana,dubbana,DUBBANA,DUBBANA:[nt] sự phản bội,7,1 164235,vi,20,dubbanna,dubbaṇṇa,DUBBAṆṆA,DUBBAṆṆA:[a] màu xấu,phai màu,xấu xa,8,1 164295,vi,20,dubbhaka,dubbhaka,DUBBHAKA,DUBBHAKA:[a] phản bội,người vô ân bạc nghĩa,giả dối,8,1 164318,vi,20,dubbhara,dubbhara,DUBBHARA,DUBBHARA:[a] khó nuôi,8,1 164335,vi,20,dubbhasita,dubbhāsita,DUBBHĀSITA,DUBBHĀSITA:[nt] nói xấu,lời mắng nhiếc,10,1 164363,vi,20,dubbhati,dubbhati,DUBBHATI,DUBBHATI:(dubh+a) bị phản phúc,không tin tưởng,âm mưu chống lại [aor] dubbhi [abs] dubhitvā,8,1 164394,vi,20,dubbhi,dubbhī,DUBBHĪ,DUBBHĪ:[a] âm mưu chống lại,tìm kiếm cách làm hại,6,1 164413,vi,20,dubbhikkha,dubbhikkha,DUBBHIKKHA,DUBBHIKKHA:[nt] nạn đói kém,ít có vật thực,10,1 164477,vi,20,dubbijana,dubbijāna,DUBBIJĀNA,DUBBIJĀNA:[a] khó hiểu,9,1 164508,vi,20,dubbinita,dubbinīta,DUBBINĪTA,DUBBINĪTA:[a] cứng đầu,khó dạy,9,1 164564,vi,20,dubbutthika,dubbuṭṭhika,DUBBUṬṬHIKA,DUBBUṬṬHIKA:[a] không mưa,hạn hán [nt] nạn đói kém (vì không mưa),11,1 164585,vi,20,dubhaka,dūbhaka,DŪBHAKA,DŪBHAKA:[a] người phản bội,7,1 164615,vi,20,duccaja,duccaja,DUCCAJA,DUCCAJA:[a] khó rời,khó bỏ,7,1 164634,vi,20,duccarita,duccarita,DUCCARITA,DUCCARITA:[nt] nết hạnh,xấu xa,hành ác,9,1 164777,vi,20,duddama,duddama,DUDDAMA,DUDDAMA:[a] khó dạy,khó thuần hóa,7,1 164794,vi,20,duddasa,duddasa,DUDDASA,DUDDASA:[a] khó thấy,khó hiểu biết --tara [a] càng khó thấy được --sā [f] sự bất hạnh,lúc xui xẻo --panna [a] đến lúc,gặp lúc xui xẻo,7,1 164813,vi,20,duddasika,duddasika,DUDDASIKA,DUDDASIKA:[a] vẻ mặt hay nết xấu xa,9,1 164832,vi,20,duddha,duddha,DUDDHA,DUDDHA:[nt] sữa (bò),6,1 164861,vi,20,duddina,duddina,DUDDINA,DUDDINA:[nt] mây che,ngày bất hạnh,7,1 164923,vi,20,dugga,dugga,DUGGA,DUGGA:[nt] chỗ khó ra vào,đồn lũy,5,1 164947,vi,20,duggahita,duggahita,DUGGAHITA,DUGGAHITA:[a] cầm,lấy sai [nt] tà kiến,9,1 164976,vi,20,duggama,duggama,DUGGAMA,DUGGAMA:[a] khó đi,7,1 164985,vi,20,dugganda,dugganda,DUGGANDA,DUGGANDA:mùi hôi thúi [m] mùi thúi,8,1 165063,vi,20,duggata,duggata,DUGGATA,DUGGATA:[a] nghèo,khốn cùng,7,1 165101,vi,20,duggati,duggati,DUGGATI,DUGGATI:[f] khổ cảnh,7,1 165191,vi,20,duha,duha,DUHA,DUHA:[a] vắt sữa,sản xuất,ban cho,4,1 165213,vi,20,duhana,duhana,DUHANA,DUHANA:[nt] đang vắt sữa,6,1 165223,vi,20,duhana,dūhana,DŪHANA,DŪHANA:[nt] sự nhơ bẩn,sự phá hại,sự cướp giật,6,1 165253,vi,20,duhati,duhati,DUHATI,DUHATI:(duh+a) vắt sữa [aor] duhi [pp] duddha [abs]ḍuhitvā [prp] duhamāna,6,1 165311,vi,20,dujivha,dujivha,DUJIVHA,DUJIVHA:[m] con rắn,7,1 165321,vi,20,dujjaha,dujjaha,DUJJAHA,DUJJAHA:[a] khó bỏ,khó dời đổi,7,1 165334,vi,20,dujjana,dujjāna,DUJJĀNA,DUJJĀNA:[a] khó hiểu,7,1 165388,vi,20,dujjivita,dujjīvita,DUJJĪVITA,DUJJĪVITA:[nt] tà mạng (nuôi mạng không chân chính),9,1 165400,vi,20,duka,duka,DUKA,DUKA:[nt] một cặp,hai,nhị nguyên,4,1 165492,vi,20,dukkara,dukkara,DUKKARA,DUKKARA:[a] khó làm --tā [f] --tta [nt] --bhāva [m] sự khó khăn,7,1 165581,vi,20,dukkata,dukkata,DUKKATA,DUKKATA:,--ṭa [a] làm ác,làm xấu [nt] hành vi sái quấy,7,1 165662,vi,20,dukkha,dukkha,DUKKHA,DUKKHA:[nt] sự đau khổ,đau đớn,khổ sở,hấp hối,không an vui --kkhaya [m] sự diệt tắt cái khổ --kkhandha [m] sự khổ của ngũ uẩn --nidāna [nt] nguồn gốc sự khổ [adj] nguyên nhân sự khổ --nirodha [m] sự diệt tắt cái khổ --nirodhagāminī [f] thực hành để đến nơi diệt tắt cái khổ --ntagū [a] người đã chinh phục được cái khổ --paṭikkūla [a] người gớm ghê sự khổ --pareta [a] buồn rầu vì sự khổ--ppatta [a] đang đau khổ --ppahāṇa dứt bỏ cái khổ --vipāka [a] sự hưởng quả khổ,tạo ra cái khổ --sacca [nt] khổ đế --samudaya [m] tập đế (nguyên nhân cái khổ) --camphassa [a] tiếp xúc với sự khổ --seyyā [f] sự ngủ không an --ānubhavana [nt] đang bị sự thống khổ --āgapama [m] sự dứt bỏ khổ não,6,1 165856,vi,20,dukkham,dukkhaṃ,DUKKHAṂ,DUKKHAṂ:[ad] hết sức khó khăn,7,1 166023,vi,20,dukkhapana,dukkhāpana,DUKKHĀPANA,DUKKHĀPANA:[nt] làm đau khổ cho ai,10,1 166116,vi,20,dukkhapeti,dukkhapeti,DUKKHAPETI,DUKKHAPETI:làm buồn rầu,làm cho khổ sở,làm đau khổ [aor] --esi --pita,[prp] penta [abs] --petvā,10,1 166531,vi,20,dukkhi,dukkhī,DUKKHĪ,DUKKHĪ:DUKKHITA[a] sự buồn rầu,không an vui,đau đớn,buồn rầu,6,1 166559,vi,20,dukkhiyati,dukkhīyati,DUKKHĪYATI,DUKKHĪYATI:cảm thấy đau khổ,bị buồn rầu [aor] --khīyi [pp] dukkhita,10,1 166572,vi,20,dukkhotinna,dukkhotiṇṇa,DUKKHOTIṆṆA,DUKKHOTIṆṆA:[a] sa vào sự khổ,11,1 166582,vi,20,dukkhudraya,dukkhudraya,DUKKHUDRAYA,DUKKHUDRAYA:[a] làm đau hổ,kết quả trong sự đau đớn,11,1 166607,vi,20,dukkhupasama,dukkhūpasama,DUKKHŪPASAMA,DUKKHŪPASAMA:[m] sự làm cho bớt đau khổ,12,1 166643,vi,20,dukula,dukūla,DUKŪLA,DUKŪLA:[nt] một loại vải thật mịn,6,1 166697,vi,20,dullabha,dullabha,DULLABHA,DULLABHA:[a] khó được (lợi),8,1 166729,vi,20,dulladdha,dulladdha,DULLADDHA,DULLADDHA:[a] được một cách khó khăn,9,1 166736,vi,20,dulladdhi,dulladdhi,DULLADDHI,DULLADDHI:[f] người có kiến thức sai lầm,9,1 166754,vi,20,duma,duma,DUMA,DUMA:[m] cây --gga [nt] ngọn cây --ntara [nt] khác loại cây,cách khoảng cây --minda,--muttama [m] chúa loại cây (lá cây Bồ đề),4,1 166830,vi,20,dummana,dummana,DUMMANA,DUMMANA:[a] không an vui,buồn rầu,7,1 166842,vi,20,dummanku,dummaṅku,DUMMAṄKU,DUMMAṄKU:[a]người khó làm cho yên lặng,người cứng đầu khó dạy,8,1 166869,vi,20,dummati,dummatī,DUMMATĪ,DUMMATĪ:[3] người có tâm ác xấu,người điên khùng,7,1 166877,vi,20,dummedha,dummedha,DUMMEDHA,DUMMEDHA:[a] người ngu si,điên rồ,8,1 166935,vi,20,dumuppala,dumuppala,DUMUPPALA,DUMUPPALA:[m] cây có bông màu vàng,9,1 166953,vi,20,dundubhi,dundubhi,DUNDUBHI,DUNDUBHI:[f] cái trống,8,1 166978,vi,20,dunnamaka,dunnāmaka,DUNNĀMAKA,DUNNĀMAKA:[nt] bịnh trĩ,trĩ lậu,9,1 166999,vi,20,dunniggaha,dunniggaha,DUNNIGGAHA,DUNNIGGAHA:[a] khó chế ngự hay kiểm soát,10,1 167031,vi,20,dunnikkhita,dunnikkhita,DUNNIKKHITA,DUNNIKKHITA:[a] đặt để sai hay xấu,11,1 167041,vi,20,dunnimitta,dunnimitta,DUNNIMITTA,DUNNIMITTA:[nt] điềm hay chiêm bao xấu,thấy điều dữ,10,1 167056,vi,20,dunnita,dunnīta,DUNNĪTA,DUNNĪTA:[a] cư xử hay thực nghiệm sai,7,1 167099,vi,20,dupanna,dupaññā,DUPAÑÑĀ,DUPAÑÑĀ:[a] sự điên rồ [m] người điên cuồng,ác xấu,7,1 167110,vi,20,dupatta,dupaṭṭa,DUPAṬṬA,DUPAṬṬA:[a] có hai lần xếp,7,1 167133,vi,20,duphassa,duphassa,DUPHASSA,DUPHASSA:[m] sự xúc không vừa ý; cây tầm ma,cây nàng hai (đụng vào ngứa lắm),8,1 167188,vi,20,duppamunca,duppamuñca,DUPPAMUÑCA,DUPPAMUÑCA:[a] khó được dẹp bỏ,hay giải thoát,phóng thích,10,1 167259,vi,20,dupparihariya,dupparihāriya,DUPPARIHĀRIYA,DUPPARIHĀRIYA:[a] khó dùng hay chỉ dẫn,sắp xếp,13,1 167317,vi,20,duppatinissaggiya,duppaṭinissaggiya,DUPPAṬINISSAGGIYA,DUPPAṬINISSAGGIYA:[m] sự khó bỏ,hay sự khó xa lánh,17,1 167355,vi,20,duppativijjha,duppaṭivijjha,DUPPAṬIVIJJHA,DUPPAṬIVIJJHA:[a] khó hiểu biết,13,1 167417,vi,20,dura,dura,DURA,DURA:[nt] xa [adj] xa xôi --ṅgama [a] đi xa --to [in]từ xa --tta [nt] sự việc đang ở xa,4,1 167474,vi,20,duraccaya,duraccaya,DURACCAYA,DURACCAYA:,duratikhama [a] khó vượt qua khỏi,9,1 167534,vi,20,durakkha,durākkha,DURĀKKHA,DURĀKKHA:[a] khó bảo vệ,hộ độ,8,1 167590,vi,20,duranubodha,duranubodha,DURANUBODHA,DURANUBODHA:,durājāna [a] khó hiểu,11,1 167621,vi,20,durasada,durasada,DURASADA,DURASADA:[a] khó lại gần,8,1 167726,vi,20,durita,durita,DURITA,DURITA:[nt] tội lỗi,hành ác,6,1 167805,vi,20,durutta,durutta,DURUTTA,DURUTTA:[a] nói dở quá [nt] nói tệ quá,7,1 167832,vi,20,dusaka,dūsaka,DŪSAKA,DŪSAKA:[a] người làm mất danh giá,hư hỏng,tồi bại,làm hoen ố --na [nt] sự đồi bại,sự nhơ nhuốc,6,1 167903,vi,20,duseti,dūseti,DŪSETI,DŪSETI:(dus+e) làm hư,làm nhơ bẩn,làm mất danh giá,đối đãi xấu xa [aor] --esi [prp] dūsenta,dūsayamāna [abs] dūsetvā,6,1 167939,vi,20,dusita,dūsita,DŪSITA,DŪSITA:[pp] của dūseti,6,1 167974,vi,20,dussa,dussa,DUSSA,DUSSA:[nt] vải --karaṇṇaka [m] vải nịt ngực --koṭṭhāgāra [nt] phòng cất y phục (vải) --yuga bộ quần áo --vatti [f] một cuộn vải,đường viền của vải,5,1 168011,vi,20,dussaha,dussaha,DUSSAHA,DUSSAHA:[a] khó chịu đựng được,7,1 168072,vi,20,dussana,dussana,DUSSANA,DUSSANA:[nt] sự phạm tội,sự hư hỏng,sự sân hận,7,1 168182,vi,20,dussati,dussati,DUSSATI,DUSSATI:(dus+ya) phạm lỗi,trở nên hư hỏng hay sân hận [aor] dissi [pp] duṭṭha [abs] dussitvā,7,1 168255,vi,20,dussila,dussīla,DUSSĪLA,DUSSĪLA:[a] tánh hạnh xấu xa,không có hạnh kiểm,phá giới,7,1 168340,vi,20,duta,dūta,DŪTA,DŪTA:[m] người đại diện cho,sứ thần [f] dūti --teyya [nt] đem thông điệp,đi công việc,sự ủy nhiệm,4,1 168369,vi,20,dutappaya,dutappaya,DUTAPPAYA,DUTAPPAYA:[a] khó làm cho thỏa thích,9,1 168429,vi,20,dutiya,dutiya,DUTIYA,DUTIYA:[a] thứ nhì --yaka [a] có người bạn --yaṃ [ad] lần thứ nhì,6,1 168438,vi,20,dutiya,dutiyā,DUTIYĀ,DUTIYĀ:[f] người vợ,cách thứ hai (biến thể),6,1 168569,vi,20,dutiyika,dutiyikā,DUTIYIKĀ,DUTIYIKĀ:[f] vợ,8,1 168603,vi,20,duttara,duttara,DUTTARA,DUTTARA:[a] khó vượt qua,7,1 168615,vi,20,duttha,duṭṭha,DUṬṬHA,DUṬṬHA:[a] hư hỏng,làm hư,xấu xa,ác --citta [nt] tánh xấu,hiểm ác,6,1 168747,vi,20,dutthu,duṭṭhu,DUṬṬHU,DUṬṬHU:[ad] một cách ác xấu,6,1 168761,vi,20,dutthulla,duṭṭhulla,DUṬṬHULLA,DUṬṬHULLA:[nt] nói tục tỉu,dâm đãng [adj] hèn hạ,đê hèn,9,1 168862,vi,20,duvangika,duvaṅgika,DUVAṄGIKA,DUVAṄGIKA:[a] gồm có hai phần,9,1 168882,vi,20,duve,duve,DUVE,DUVE:(nompl của dvi) hai,hai người hay vật,4,1 168892,vi,20,duvidha,duvidha,DUVIDHA,DUVIDHA:[a] hai lần,7,1 168958,vi,20,duyhati,duyhati,DUYHATI,DUYHATI:(pass của duhati) bị nặn sữa [aor] duyhi vắt sữa,7,1 168984,vi,20,dvacattalisati,dvācattāḷisati,DVĀCATTĀḶISATI,DVĀCATTĀḶISATI:[f] số bốn mươi hai,14,1 169165,vi,20,dvanavuti,dvānavuti,DVĀNAVUTI,DVĀNAVUTI:[f] số chín mươi hai,9,1 169182,vi,20,dvanda,dvanda,DVANDA,DVANDA:[nt] một cặp,một đôi,nhị nguyên [m] một tập thể gom lại,6,1 169224,vi,20,dvangula,dvaṅgula,DVAṄGULA,DVAṄGULA:[a] do hai ngón tay [nt] hai ngón,8,1 169274,vi,20,dvara,dvara,DVARA,DVARA:[nt] cửa cái,ngõ đi vô,cổng --kavāṭa [nt] lớp ván đóng ở ngoài cửa,cửa cái và cửa sổ --koṭṭhaka [nt] cửa vào,phòng bên kia cửa --gāma [m] làng xóm ở bên ngoài cổng thành --pāla,tthā [m] người gác cổng --bāhā [f] trạm gác cửa --sālā [f] phòng gần cửa cổng,5,1 169608,vi,20,dvarika,dvārika,DVĀRIKA,DVĀRIKA:[a] thuộc về cửa cổng [m] người gác cổng,7,1 169614,vi,20,dvasada,dvāsada,DVĀSADA,DVĀSADA:[3] số mười hai,7,1 169631,vi,20,dvasatthi,dvāsaṭṭhi,DVĀSAṬṬHI,DVĀSAṬṬHI:[f] số sáu mươi hai,9,1 169661,vi,20,dvasiti,dvāsīti,DVĀSĪTI,DVĀSĪTI:[f] số tám mươi hai,7,1 169688,vi,20,dvattikkhattum,dvattikkhattum,DVATTIKKHATTUM,DVATTIKKHATTUM:[ad] hai hay ba lần,14,1 169792,vi,20,dvattimsati,dvattiṃsati,DVATTIṂSATI,DVATTIṂSATI:[f] số ba mươi hai,11,1 169818,vi,20,dvattipatta,dvattipatta,DVATTIPATTA,DVATTIPATTA:[nt] hai hay ba bát,chén,11,1 169836,vi,20,dvavisati,dvāvīsati,DVĀVĪSATI,DVĀVĪSATI:[f] số hai mươi hai,9,1 169859,vi,20,dvaya,dvaya,DVAYA,DVAYA:[nt] một cặp,một đôi,nhị tố,5,1 169917,vi,20,dve,dve,DVE,DVE:số hai --bhāva [m] hai lần --vācika [a] nói hai lần (lập lại hai lần),3,1 169960,vi,20,dvedha,dvedha,DVEDHA,DVEDHA:[ad] trong hai cách (lối) --patha [m] ngã tư đường,6,1 170001,vi,20,dvejjha,dvejjhā,DVEJJHĀ,DVEJJHĀ:[nt] sự nghi ngờ,sự ngược lại [adj] sự hoài nghi,7,1 170026,vi,20,dvelhaka,dveḷhaka,DVEḶHAKA,DVEḶHAKA:[nt] sự nghi ngờ --jāta [a] đang hoài nghi,8,1 170116,vi,20,dvi,dvi,DVI,DVI:[3] số hai --ka [nt] nhị tố,một cặp --kkhattuṃ [ad] hai lần --guṇa [a] hai phần --cattā ḷisati [f] số bốn mươi hai --jivha [a] hai lưỡi,con rắn --navuti [f] số chín mươi hai --paññāsati [f] số năm mươi hai --māsika [a] hai tháng --saṭṭhi [f] số sáu mươi hai --sata [nt] hai trăm --sattati [f] bảy mươi hai --sahassa [nt] hai ngàn,3,1 170177,vi,20,dvidha,dvidhā,DVIDHĀ,DVIDHĀ:[ad] trong hai cách (lối),trong hai phần --patha [m] băng ngang qua đường,6,1 170231,vi,20,dviha,dviha,DVIHA,DVIHA:[nt] hai ngày --tihaṃ [ad] hai hay ba ngày,5,1 170301,vi,20,dvija,dvija,DVIJA,DVIJA:[m] người Bà la môn,con chim,cái răng,5,1 170385,vi,20,dvipa,dvipa,DVIPA,DVIPA:[m] con voi,5,1 170598,vi,20,edha,edha,EDHA,EDHA:[m] nhiên liệu,củi chụm,4,1 170608,vi,20,edhati,edhati,EDHATI,EDHATI:(edh+a) được (lợi) kết quả [aor] --edhi,6,1 170622,vi,20,edisa,edisa,EDISA,EDISA:,edisaka [a] như,giống như,5,1 170649,vi,20,ehibhikku,ehibhikku,EHIBHIKKU,EHIBHIKKU:lại đây vị Tỳ khưu,là đức Phật kêu vị xin xuất gia,vị ấy tự nhiên trở thành thầy tu (có cả y bát,mà khỏi cạo râu tóc),9,1 170656,vi,20,ehipassika,ehipassika,EHIPASSIKA,EHIPASSIKA:[a] khai mở ra cho tất cả đều biết,cái đó có thể mời chỉ cho kẻ khác biết được,10,1 170677,vi,20,eja,ejā,EJĀ,EJĀ:[f] dục vọng,lòng tham muốn,sự di động,dời chỗ,3,1 170688,vi,20,eka,eka,EKA,EKA:[a] giống như,lối chừng,không rõ,dùng indif article một (trong số ít),nếu dùng trong số nhiều có nghĩa là vài,một --caka [a] --cāri [a] người ở một mình --desa [m] một phần,một khía cạnh --paṭṭa [a] độc đạo,chỉ có một đường lối duy nhất --bhattika [a] ăn một ngày một bữa (một lần) --vāraṃ [ad] một lần,3,1 170738,vi,20,ekacca,ekacca,EKACCA,EKACCA:ekacciya [a] vài,một ít,người nào đó,6,1 170770,vi,20,ekada,ekadā,EKADĀ,EKADĀ:[ad] một lần,một lúc nọ,5,1 170835,vi,20,ekagga,ekagga,EKAGGA,EKAGGA:[a] yên lặng,thanh tịnh --gatā [f] tâm yên tịnh,nhất tâm,định tâm,6,1 170854,vi,20,ekaha,ekāha,EKĀHA,EKĀHA:[nt] một ngày --hika [a] chỉ trong một ngày,5,1 170876,vi,20,ekajjham,ekajjhaṃ,EKAJJHAṂ,EKAJJHAṂ:[ad] chung nhau,trong một chỗ như nhau,8,1 170888,vi,20,ekaka,ekaka,EKAKA,EKAKA:[a] một mình,cô quạnh,5,1 170900,vi,20,ekaki,ekākī,EKĀKĪ,EKĀKĪ:[3] người cô quạnh,một mình --kinī f,5,1 170920,vi,20,ekakkhi,ekakkhī,EKAKKHĪ,EKAKKHĪ:[a] có một mắt,7,1 170945,vi,20,ekamantam,ekamantaṃ,EKAMANTAṂ,EKAMANTAṂ:[ad] ở một phía,ở một bên,9,1 170959,vi,20,ekameka,ekameka,EKAMEKA,EKAMEKA:,ekeka [a] mỗi người,từ người này đến người kia,7,1 170972,vi,20,ekamsa,ekaṃsa,EKAṂSA,EKAṂSA:,--sika [a] nhất định,chắc thật,thuộc về một phía vai,6,1 171018,vi,20,ekanta,ekanta,EKANTA,EKANTA:[a] chắc chắn,không suy giảm,cao cả --taṃ [ad] --tena [ad] chắc vậy,thật vậy,6,1 171042,vi,20,ekantarika,ekantarika,EKANTARIKA,EKANTARIKA:[a] xen vào giữa,có một người giữa hai người,10,1 171063,vi,20,ekapadika,ekapadika,EKAPADIKA,EKAPADIKA:,--magga [m] đường đi bộ,chân,9,1 171082,vi,20,ekapatalika,ekapaṭalika,EKAPAṬALIKA,EKAPAṬALIKA:[a] chỉ có một lớp da để lót,ghép,11,1 171153,vi,20,ekasanika,ekāsanika,EKĀSANIKA,EKĀSANIKA:[3] người ăn một lần trong một ngày,9,1 171181,vi,20,ekaso,ekaso,EKASO,EKASO:[ad] một người,từ người,5,1 171197,vi,20,ekato,ekato,EKATO,EKATO:[in]đồng nhau,ở một phía,5,1 171210,vi,20,ekatta,ekatta,EKATTA,EKATTA:[nt] thống nhất,cô quạnh,sự ưng thuận,6,1 171272,vi,20,ekavidha,ekavidha,EKAVIDHA,EKAVIDHA:[a] có một loại,kiểu giống nhau,8,1 171289,vi,20,ekayana,ekāyana,EKĀYANA,EKĀYANA:[m] độc đạo,chỉ có một đường lối,7,1 171309,vi,20,ekibhava,ekībhāva,EKĪBHĀVA,EKĪBHĀVA:[m] chỉ có một,hiu quạnh,vắng vẻ,8,1 171315,vi,20,ekibhuta,ekībhūta,EKĪBHŪTA,EKĪBHŪTA:[a] thống nhất,liên quan,gom lại thành một khối,8,1 171323,vi,20,ekika,ekikā,EKIKĀ,EKIKĀ:[f] người nữ ở một mình,5,1 171340,vi,20,ekodibhava,ekodibhāva,EKODIBHĀVA,EKODIBHĀVA:[m] nhất tâm,định một chỗ,10,1 171359,vi,20,ekuna,ekūna,EKŪNA,EKŪNA:[a] thiếu một --cattāḷisati bốn mươi thiếu một là ba mươi chín --vīsāti [f] mười chín --sala [nt] một trăm thiếu một là chín mươi chín,5,1 171399,vi,20,ela,elā,ELĀ,ELĀ:[f] nước miếng,3,1 171400,vi,20,ela,elā,ELĀ,ELĀ:[f] nước miếng,hột đậu khấu,3,1 171419,vi,20,elagala,eḷagala,EḶAGALA,EḶAGALA:[a] chảy nước miếng --lā [f] cây bả đậu,7,1 171438,vi,20,elaka,eḷaka,EḶAKA,EḶAKA:[m] con cừu rừng,5,1 171456,vi,20,elaluka,eḷaluka,EḶALUKA,EḶALUKA:[nt] dưa leo,dưa chuột,7,1 171494,vi,20,ena,ena,ENA,ENA:=ETA lấy hình thức này trong vài trường hợp,3,1 171506,vi,20,eneyyaka,eṇeyyaka,EṆEYYAKA,EṆEYYAKA:[nt] một cách tra tấn,8,1 171521,vi,20,enimiga,eṇimiga,EṆIMIGA,EṆIMIGA:=EṆEYYA [a]một loại sơn dương,7,1 171529,vi,20,enta,enta,ENTA,ENTA:([prp] của eti) đang đến,4,1 171542,vi,20,eraka,eraka,ERAKA,ERAKA:[m] một loại cỏ dùng làm vải trải giường --dussa [nt] y phục làm bằng cỏ hay bằng thớ cây,cỏ,5,1 171563,vi,20,eranda,eraṇḍa,ERAṆḌA,ERAṆḌA:[m] loại cây Palma,lấy hột nó ép ra dầu; cây đu đủ,6,1 171582,vi,20,eravana,erāvaṇa,ERĀVAṆA,ERĀVAṆA:[m] tên con voi của Trời Đế Thích,7,1 171591,vi,20,eravata,erāvata,ERĀVATA,ERĀVATA:[m] trái quít,trái cam,7,1 171607,vi,20,ereti,ereti,ERETI,ERETI:(ir+e) lúc lắc,xoay lắc [aor] --eresi,5,1 171615,vi,20,erita,erita,ERITA,ERITA:[pp] của ereti,5,1 171625,vi,20,esa,esa,ESA,ESA:cách dùng cho êm tai của chữ eso,người đó,3,1 171646,vi,20,esana,esanā,ESANĀ,ESANĀ:[f] sự tìm kiếm,mong muốn,5,1 171666,vi,20,esanta,esanta,ESANTA,ESANTA:,esamāna [prp] tìm tòi,theo dõi,6,1 171675,vi,20,esati,esati,ESATI,ESATI:(es+a) kiếm tầm,sưu tầm [aor] --esi [abs] asitvā,5,1 171683,vi,20,esi,esī,ESĪ,ESĪ:[3] người tìm kiếm [f] esinī,3,1 171695,vi,20,esika,esikā,ESIKĀ,ESIKĀ:[f] --tthambha [m] đồn kiên cố trước cổng đô thị,5,1 171712,vi,20,esita,esita,ESITA,ESITA:[pp] của esati,5,1 171717,vi,20,esitabba,esitabba,ESITABBA,ESITABBA:[ptp] nên theo dõi,tìm kiếm,8,1 171736,vi,20,eta,eta,ETA,ETA:pr demons cái đó,cái này sing --eso --esā f,3,1 171755,vi,20,etadisa,etādisa,ETĀDISA,ETĀDISA:[a] giống như,của loại này,7,1 171773,vi,20,etarahi,etarahi,ETARAHI,ETARAHI:[ad] bây giờ,hiện tại,7,1 171789,vi,20,eti,eti,ETI,ETI:(i+a) đến,lại đây,3,1 171803,vi,20,ettaka,ettaka,ETTAKA,ETTAKA:[a] cái này nhiều,nhiều quá,6,1 171812,vi,20,ettavata,ettavatā,ETTAVATĀ,ETTAVATĀ:[ad] đã lâu,trong khoảng ấy,8,1 171831,vi,20,ettha,ettha,ETTHA,ETTHA:[ad] ở đây,tại đây,5,1 171839,vi,20,etthi,eṭṭhi,EṬṬHI,EṬṬHI:[f] tìm kiếm,tìm cách,5,1 171851,vi,20,etto,etto,ETTO,ETTO:[in]từ cái này,ở đây,ngoài đây ra,4,1 171860,vi,20,eva,eva,EVA,EVA:phân từ thêm vào cho êm tai,3,1 171877,vi,20,evam,evaṃ,EVAṂ,EVAṂ:[ad] như vậy,như thế ấy (dùng trả lời) dạ,vâng --vidha [a] giống như vậy,4,1 171947,vi,20,evarupa,evarūpa,EVARŪPA,EVARŪPA:[a] như,giống kiểu ấy,7,1 171979,vi,20,gabbha,gabbha,GABBHA,GABBHA:[m] trong lòng,trong bụng,nội phòng --gata [a] vào bụng mẹ,có thai --pariharaṇa [nt] bảo hộ thai bào --pātana [nt] sự phá thai --mala [nt] vật nhơ nhớp theo ra khi sanh con --vuṭṭhāna [nt] sanh con,phân phát --seyyaka [a] người sanh ra do nơi tử cung,thai sanh --seyyā [f] sự có thai --āvakkanti [f] sự thọ thai,6,1 172157,vi,20,gabbhasaya,gabbhāsaya,GABBHĀSAYA,GABBHĀSAYA:[m] tử cung,10,1 172262,vi,20,gabbhini,gabbhinī,GABBHINĪ,GABBHINĪ:[f] phụ nữ mang thai,8,1 172317,vi,20,gabbita,gabbita,GABBITA,GABBITA:[a] hãnh diện,ngạo mạn,xấc xược,7,1 172338,vi,20,gaccha,gaccha,GACCHA,GACCHA:[m] cây,bụi rậm,6,1 172412,vi,20,gacchati,gacchati,GACCHATI,GACCHATI:(gaṃ+a) đi,dời đi,bách bộ [aor] gacch [prp] gacchanta [abs] gantvā [inf] gantuṃ,8,1 172479,vi,20,gada,gada,GADA,GADA:[m] bịnh hoạn,tiếng,âm thanh,lời nói,4,1 172506,vi,20,gadati,gadati,GADATI,GADATI:(gad+a) nói,thốt ra [aor] gadi [pp] gadita,6,1 172549,vi,20,gadduhana,gadduhana,GADDUHANA,GADDUHANA:[nt] đang vắt sữa (bò) --mattaṃ [ad] thời gian ngắn như kéo vú con bò cái (vắt sữa),9,1 172567,vi,20,gaddula,gaddula,GADDULA,GADDULA:[m] đai da,băng,giây xích chó,7,1 172599,vi,20,gadha,gādha,GĀDHA,GĀDHA:sâu [m] sự sâu thẳm,chỗ đứng an toàn,vật để đứng cho vững,5,1 172616,vi,20,gadhati,gādhati,GĀDHATI,GĀDHATI:(gadh+a) đứng vững,đứng chắc chắn [aor] gādhi,7,1 172628,vi,20,gadhita,gadhita,GADHITA,GADHITA:như GATHITA,7,1 172662,vi,20,gadrabha,gadrabha,GADRABHA,GADRABHA:[m] con lừa,người ngu,đần độn,8,1 172710,vi,20,gagana,gagana,GAGANA,GAGANA:[nt] bầu trời,hư không --gāmī [a] bay trên trời,6,1 172772,vi,20,gaggara,gaggarā,GAGGARĀ,GAGGARĀ:[f] tên một cái hồ --yati (denm từ gaggaru) rống (trâu bò),gầm hét,kêu ồ ồ,7,1 172805,vi,20,gaggari,gaggarī,GAGGARĪ,GAGGARĪ:[f] ống bễ của thợ rèn,7,1 172833,vi,20,gaha,gaha,GAHA,GAHA:[nt] nhà--kāraka [m] thợ,người cất nhà --kūṭa [nt] nóc nhà -- ṭṭha [m] gia chủ,người thế tục --patāni [f] nữ gia chủ --pati [m] nam gia chủ --pati --mahāsāla [m] người gia trưởng giàu có lớn,4,1 172834,vi,20,gaha,gaha,GAHA,GAHA:[m] người thâu,lấy vật sở hữu của,4,1 172847,vi,20,gaha,gāha,GĀHA,GĀHA:níu lấy,cầm lấy,sự ám ảnh (ma),một quan niệm,một kiến thức,4,1 172869,vi,20,gahaka,gāhaka,GĀHAKA,GĀHAKA:[a] người cầm,lấy,mang,6,1 172900,vi,20,gahana,gahaṇa,GAHAṆA,GAHAṆA:[nt] lấy,níu,thâu đoạt,bám lấy,6,1 172911,vi,20,gahana,gahana,GAHANA,GAHANA:[nt] dày đặc,rừng rậm,chỗ không đi vào được [adj] dày,không ướt,không thấm qua được --ṭṭhāṇa [nt] chỗ không thể vào được trong một cánh rừng,6,1 173095,vi,20,gahani,gahanī,GAHANĪ,GAHANĪ:[f] sự tiêu hóa,sự có thai nghén,6,1 173105,vi,20,gahanika,gahaṇika,GAHAṆIKA,GAHAṆIKA:[a] tiêu hóa dễ dàng,8,1 173147,vi,20,gahapaka,gāhāpaka,GĀHĀPAKA,GĀHĀPAKA:[a] người sai,biểu ai lấy,cầm,8,1 173295,vi,20,gahapeti,gāhāpeti,GĀHĀPETI,GĀHĀPETI:(caus của gaṇhāti),biểu lấy,cầm giữ [aor] --esi [pp] gāhāpita [prp] gāhāpenta [abs] gāhāpetvā,8,1 173345,vi,20,gahati,gāhati,GĀHATI,GĀHATI:(gāh+a) ngâm nước,nhúng,bỏ,thấm vào,lặn xuống --na [nt] sự ngâm nước,lặn xuống nước,6,1 173536,vi,20,gaheti,gaheti,GAHETI,GAHETI:(caus của gaṇhāti) như gāhāpeti [pp] gāhita [abs] gāhetvā,gāhiya,6,1 173576,vi,20,gahi,gāhī,GĀHĪ,GĀHĪ:[a] như gāhaka,4,1 173595,vi,20,gahita,gahita,GAHITA,GAHITA:(pp của gaṇhāti) đã lấy,đã níu,đã cố chấp,bám chặt [nt] cầm lấy --bhāva [m] công việc đang níu lấy,giữ lấy,6,1 174047,vi,20,gaja,gaja,GAJA,GAJA:[m] con voi --khumbha [m] trán con voi --potaka [m] con voi con,voi tơ,4,1 174140,vi,20,gajjana,gajjanā,GAJJANĀ,GAJJANĀ:[f] sự rống,gầm hét,7,1 174166,vi,20,gajjati,gajjati,GAJJATI,GAJJATI:(gajj+a) rống,la hét,gầm (trời) [aor] gajji [prp] gajjanta,gajjamāna [abs] gajjitvā,7,1 174187,vi,20,gajjita,gajjita,GAJJITA,GAJJITA:(pp của gajjati) [nt] sự rống,gầm (trời sét) --tu [m] người la hét,gầm rống lên,7,1 174224,vi,20,gala,gala,GALA,GALA:[m] cần cổ,cuống cổ --ggāha [m] sự níu,nắm lấy cổ,bóp cổ họng --nāḷi [f] cuống họng --ppamāṇa [a] đến cần cổ (đi trong nước) --vāṭaka [m] phía dưới cần cổ,cuống họng,4,1 174251,vi,20,galagalayati,gaḷagaḷāyati,GAḶAGAḶĀYATI,GAḶAGAḶĀYATI:(denm của gaḷagaḷa) mưa to làm nghe tiếng ào ào,rống lên [aor] --ḷāyi,12,1 174328,vi,20,galati,galati,GALATI,GALATI:(gal+a) chảy,nhỏ từng giọt,rỉ chảy,nhỏ giọt [aor] gali [prp] galanta,galamāna [pp] galita [abs] galitvā,6,1 174367,vi,20,galha,galha,GALHA,GALHA:[a] mạnh mẽ,chắc,chặt chẽ,nghiêm trọng aṃ [ad] một cách chặt chẽ,một cách chắc chắn,5,1 174464,vi,20,galoci,gaḷocī,GAḶOCĪ,GAḶOCĪ:[f] một loại dây bò dùng làm thuốc,6,1 174493,vi,20,gama,gāma,GĀMA,GĀMA:[m] làng --ka [m] làng nhỏ ghāta [m] sự cướp giật một làng --ghātaka [3] vật,người vơ vét các làng,người,bọn cướp có võ trang (bên Ấn Độ) --jana [m] người trong làng --jeṭṭha [m] người cầm đầu trong làng,xã trưởng -- ṭṭhāna [nt] sự sụp đổ của một làng --dāraka [m] trẻ con thanh thiếu niên trong làng --dārikā [f] thiếu nữ trong làng --dvāra [nt] cổng vào làng --dhammā [f] cử chỉ hạ tiện,hành dâm --vāsī [3] người làng,dân trong làng --sīma [f] ranh làng,lấy ranh làng làm simā,4,1 174683,vi,20,gamana,gamana,GAMANA,GAMANA:[nt] đang đi,đang bách bộ,cuộc hành trình,sự theo dõi [adj] đưa đến,dẫn đến --antarāya [m] sự trở ngại cuộc hành trình --āgamana [nt] sự tới lui --kāraṇa [nt] lý do sự đi,6,1 174949,vi,20,gamani,gāmaṇi,GĀMAṆI,GĀMAṆI:[m] xã trưởng,sếp trong một làng,6,1 174996,vi,20,gamaniya,gamanīya,GAMANĪYA,GAMANĪYA:[a] đáng,nên đi được,8,1 175376,vi,20,gambhira,gambhīra,GAMBHĪRA,GAMBHĪRA:[a] sâu,sâu thẳm khó thấy --tā [f] sự sâu thẳm --ābhavāsa [a] có vẻ,tỏ ra sâu lắm,8,1 175377,vi,20,gambhira,gambhīra,GAMBHĪRA,GAMBHĪRA:[a] sâu xa [nt] sự sâu,8,1 175587,vi,20,gameti,gameti,GAMETI,GAMETI:(gam+e) sai đi,gởi đi,hiểu biết [aor] gamesi,6,1 175638,vi,20,gami,gāmī,GĀMĪ,GĀMĪ:(in cpds) người đi,dẫn đi,4,1 175650,vi,20,gamika,gamika,GAMIKA,GAMIKA:[a] đi xa,khởi sự hành trình [m] người lữ hành --vatta [nt] sửa soạn cuộc hành trình,6,1 175662,vi,20,gamika,gāmika,GĀMIKA,GĀMIKA:[m] dân trong làng,6,1 175829,vi,20,gamma,gamma,GAMMA,GAMMA:[a] tầm thường,điều nên hiểu biết,5,1 175906,vi,20,gana,gaṇa,GAṆA,GAṆA:[m] một đảng,một nhóm,một phái chư Tăng --pūraka [a] người làm xong một định túc số --bandhana [nt] sự cộng tác --saṅgaṇikā [f] sự thích ở lẫn lộn chỗ đông người --ācariya [m] thầy dạy một nhóm người,người có nhiều học trò theo học --ārāmatā [f] thích ở chung đám đông,4,1 175915,vi,20,gana,gāna,GĀNA,GĀNA:[nt] sự ca hát,bài hát,4,1 176009,vi,20,ganaka,gaṇaka,GAṆAKA,GAṆAKA:một nhà toán học,kế toán,người thông thạo về toán pháp,6,1 176049,vi,20,ganana,gaṇanā,GAṆANĀ,GAṆANĀ:[f] một số,sự đếm,toán pháp,6,1 176124,vi,20,gananapathatita,gaṇanapathātīta,GAṆANAPATHĀTĪTA,GAṆANAPATHĀTĪTA:[a] quá số của cách làm toán,không thể làm toán,15,1 176371,vi,20,ganda,gaṇda,GAṆDA,GAṆDA:[m] mụt nhọt,sự sưng lên,chỗ u lên,lồi lên --ka [m] con tây u,5,1 176454,vi,20,gandha,gandha,GANDHA,GANDHA:[m] mùi vị--karaṇṇaka hộp đựng vật thơm --kuṭi [f] phòng có mùi thơm,hương cốc của đức Phật ngự --cuṇṇa [nt] phấn thơm --jata [nt] những loại có chất thơm --tela [nt] dầu thơm --pañcaṅgulika [nt] dấu hiệu năm ngón tay ở trên vài món hòa lẫn chất thơm --sāra [m] cây trầm hương --āpaṇa [m] nhà bán chất thơm,6,1 176472,vi,20,gandhabba,gandhabba,GANDHABBA,GANDHABBA:[m] nhạc gia,nhạc sĩ trên các cung trời (càn thát bà),nhân vật sẵn sàng đi tái sanh,9,1 176755,vi,20,gandhamadana,gandhamādana,GANDHAMĀDANA,GANDHAMĀDANA:[m] tên một trái núi trong Hy Mã Lạp Sơn,12,1 176887,vi,20,gandhara,gandhāra,GANDHĀRA,GANDHĀRA:[m] xứ Ganthāra,8,1 176939,vi,20,gandhari,gandhari,GANDHARI,GANDHARI:[f] một loại bùa mê thuộc về xứ Ganthāra,8,1 177097,vi,20,gandhik,gandhik,GANDHIK,GANDHIK:=GANDHĪ[a] có mùi thơm,7,1 177127,vi,20,gandhodaka,gandhodaka,GANDHODAKA,GANDHODAKA:[nt] nước hoa (dầu thơm),10,1 177167,vi,20,gandi,gaṇḍī,GAṆḌĪ,GAṆḌĪ:[f] cái cồn,kiển,thớt cây để xử tội (chặt đầu) [adj] có mụn nhọt,5,1 177181,vi,20,gandika,gaṇḍikā,GAṆḌIKĀ,GAṆḌIKĀ:[f] một khúc cây lớn có khoét lỗ dùng làm chuông,mõ,mõ cây,7,1 177211,vi,20,ganduppada,gaṇḍuppāda,GAṆḌUPPĀDA,GAṆḌUPPĀDA:[m] con trùn,10,1 177238,vi,20,gandusa,gaṇḍūsa,GAṆḌŪSA,GAṆḌŪSA:[m] đầy miệng,7,1 177269,vi,20,ganeti,gaṇeti,GAṆETI,GAṆETI:(gan+e) đếm nhận định [aor] gaṇesi [prp] gaṇenta [abs] gaṇetvā [prp]ga ṇetabba,6,1 177290,vi,20,ganga,gaṅgā,GAṄGĀ,GAṄGĀ:[f] sông Hằng --tīra [nt] bờ,mé sông --dvāra [nt] cửa sông --dhāra [m] chỗ chứa của sông,hồ sông --pāra [nt] bờ bên kia con sông --sota [m] giòng sông,giòng suối,5,1 177414,vi,20,gangeyya,gaṅgeyya,GAṄGEYYA,GAṄGEYYA:[a] thuộc về sông Hằng,8,1 177472,vi,20,ganhanta,gaṇhanta,GAṆHANTA,GAṆHANTA:([prp] của gaṇhāti) lấy,cầm,giữ,bám níu,8,1 177525,vi,20,ganhapeti,gaṇhāpeti,GAṆHĀPETI,GAṆHĀPETI:(caus của gaṇhāti) sai biểu người lấy,níu lấy [aor] --esi [pp] --pita,gāhāpita [abs] --petvā,9,1 177567,vi,20,ganhati,gaṇhāti,GAṆHĀTI,GAṆHĀTI:(gah+ṇhā) lấy,mang đi,giữ lấy,níu lấy [aor] gaṇhi [pp] gahita [abs] gahetvā,gaṇhitvā,7,1 177628,vi,20,ganhitum,gaṇhituṃ,GAṆHITUṂ,GAṆHITUṂ:[inf] lấy,mang đi,8,1 177640,vi,20,ganhiya,gaṇhiya,GAṆHIYA,GAṆHIYA:[abs] gaṇhati đã lấy,níu,cầm giữ,7,1 177654,vi,20,gani,gaṇī,GAṆĪ,GAṆĪ:[3] người có nhóm tùy tùng,4,1 177678,vi,20,ganika,gaṇikā,GAṆIKĀ,GAṆIKĀ:[f] đĩ,mãi dâm,gái giang hồ,6,1 177703,vi,20,ganita,gaṇita,GAṆITA,GAṆITA:(pp của gaṇeti) đếm [nt] toán pháp,phép tính toán,6,1 177729,vi,20,ganja,gañjā,GAÑJĀ,GAÑJĀ:[f] loại dây bò dùng làm thuốc,5,1 177740,vi,20,gantabba,gantabba,GANTABBA,GANTABBA:pt p nên,đáng đi,8,1 177789,vi,20,gantha,gantha,GANTHA,GANTHA:[m] cột lại,bó lại,cột trói lại,sự kết hợp lại; bản văn --kāra [m] tác giả,soạn thảo một quyển sách --dhura [nt] phận sự phải học kinh luật --ppamocana [nt] thoát khỏi sự trói buộc của thân --na [nt] sự soạn thảo,sự xe (dây),vặn,xoắn,sự đan bằng len,6,1 177980,vi,20,gantheti,gantheti,GANTHETI,GANTHETI:(ganth+e) cột lại,may nối lại,cột chung lại,đan,kết lại [aor] --esi [prp] ganthenta [abs] ganthetvā,8,1 178004,vi,20,ganthi,gaṇthi,GAṆTHI,GAṆTHI:,--kā [f] cái gút,chỗ cột,một súc cây lớn,một khối --ṭṭhāna [nt] chỗ đi qua khó khăn và tối tăm --pada [nt] tiếng tối nghĩa,bản kê những chữ khó hiểu,6,1 178103,vi,20,ganthita,ganthita,GANTHITA,GANTHITA:[pp] của gantheti,8,1 178138,vi,20,gantu,gantu,GANTU,GANTU:[m] người đi,5,1 178163,vi,20,gantum,gantuṃ,GANTUṂ,GANTUṂ:[inf] đi,6,1 178260,vi,20,garahana,garahana,GARAHANA,GARAHANA:[nt] garahā [f] rầy la,quở trách,8,1 178332,vi,20,garahi,garahī,GARAHĪ,GARAHĪ:[a] người quở trách,kiểm soát,6,1 178395,vi,20,garahitva,garahitvā,GARAHITVĀ,GARAHITVĀ:=GARAKIYA [abs] đang rầy la,khiển trách,9,1 178405,vi,20,garati,garati,GARATI,GARATI:(garah+a) rầy la,khiển trách,cằn nhằn [aor] garahi [pp] garahita [prp] garahanta,garahamāna,6,1 178415,vi,20,garava,gārava,GĀRAVA,GĀRAVA:[m] sự cung kính,tôn sùng,mến thích --tā [f] sự tôn kính,6,1 178494,vi,20,garayha,gārayha,GĀRAYHA,GĀRAYHA:[a] đê tiện,thấp hèn,7,1 178551,vi,20,garu,garu,GARU,GARU:[a] nặng,nghiêm trọng,nặng nề,đáng kính trọng,tôn kính [m] thầy tổ,giáo sư --kātabba [a] đáng cảm mến,đáng tôn kính --kāra [m] sự cảm mến,sự tôn sùng,sự cung kính --gabbhā [f] phụ nữ mang thai --ṭṭhanīya [a] người thay thế cho thầy,đáng kính nể,4,1 178684,vi,20,garuka,garuka,GARUKA,GARUKA:[a] nặng nề,nghiêm trọng,6,1 178814,vi,20,garukatori,garukatori,GARUKATORI,GARUKATORI:(garu+karoti) cung kính,tôn trọng [aor] --kari [pp] kata [prp] --karonta,10,1 178840,vi,20,garula,garuḷa,GARUḶA,GARUḶA:[m] chim linh,nhơn điểu,có cánh nhưng thân thể giống phụ nữ,6,1 178965,vi,20,garutta,garutta,GARUTTA,GARUTTA:[nt] garulā [f] sự nặng nề,sự đáng tôn kính,7,1 179006,vi,20,gata,gata,GATA,GATA:(pp của gacchati) đã đi,đã qua,đã đến nơi,đã có điều kiện --ṭṭhāna [nt] nơi người đã đến rồi --tta [nt] chuyện đã qua --ddha,ddhī [a] người đã hoàn tất cuộc hành trình --bhāva [m] như gatatta --yobbana [a] người đã qua lứa tuổi thiếu niên,4,1 179191,vi,20,gatha,gāthā,GĀTHĀ,GĀTHĀ:[f] một câu,một đoạn văn,một câu thơ --pada [m] một câu văn --bhigīta [a] được lợi do đọc thơ,5,1 179320,vi,20,gathita,gathita,GATHITA,GATHITA:[pp] cột trói,buộc vào,tham muốn,7,1 179333,vi,20,gati,gati,GATI,GATI:[f] sự đi,lớp học,nghề nghiệp,sự chạy,đi qua cảnh giới khác (tái sanh),số phận,hạnh kiểm --mantu [a] người có đức hạnh vẹn toàn,4,1 179491,vi,20,gatta,gatta,GATTA,GATTA:[nt] thân thể,5,1 179525,vi,20,gava,gava,GAVA,GAVA:hình thức của GO,để họp lại như puṅgava,4,1 179553,vi,20,gavaja,gavaja,GAVAJA,GAVAJA:GAVAYA [m]con bò rừng,6,1 179651,vi,20,gavesaka,gavesaka,GAVESAKA,GAVESAKA:[a] người đang tìm kiếm,8,1 179702,vi,20,gavesati,gavesati,GAVESATI,GAVESATI:(gaves+a) tìm kiếm,tìm tòi,đang cố gắng theo [aor] gavesi [pp] gavesita [prp] gavesanta,gavesamāna [abs] gavesitvā,gavesiya --na [nt] --nā [f] sự tìm kiếm sưu tầm,8,1 179722,vi,20,gavesi,gavesī,GAVESĪ,GAVESĪ:[3] người đang tìm kiếm,6,1 179783,vi,20,gavi,gāvī,GĀVĪ,GĀVĪ:[f] con bò cái,4,1 179810,vi,20,gavo,gāvo,GĀVO,GĀVO:[m] pl trâu bò,gia cầm,4,1 179824,vi,20,gavuta,gāvuta,GĀVUTA,GĀVUTA:[nt] một dặm,chiều dài lối hơn hai dặm Anh --tika [a] đến trong khoảng một dặm,6,1 179878,vi,20,gayaka,gāyaka,GĀYAKA,GĀYAKA:người ca hát,nghệ sĩ,6,1 179903,vi,20,gayana,gāyana,GĀYANA,GĀYANA:[nt] sự hát,ca,6,1 179970,vi,20,gayati,gāyati,GĀYATI,GĀYATI:(ge+a) hát,ca,đọc ra [aor] gāyi [prp] gāyanta,gāyamāna [pp] gāyita,gīta [abs] gāyitvā,6,1 180001,vi,20,gayha,gayha,GAYHA,GAYHA:[a] nên đem đi,lấy đi,níu lấy [nt] cái làm cho mình cố chấp,5,1 180031,vi,20,gayhati,gayhati,GAYHATI,GAYHATI:(gah+ya) lấy được,níu lấy [aor] gayhi [prp] gayhamāna,7,1 180061,vi,20,gayika,gāyikā,GĀYIKĀ,GĀYIKĀ:[f] cô đào hát,nữ ca sĩ,6,1 180100,vi,20,gedha,gedha,GEDHA,GEDHA:[m] sự ham muốn,tham lam,5,1 180149,vi,20,gedhita,gedhita,GEDHITA,GEDHITA:[pp] tham lam [nt] ham muốn,7,1 180169,vi,20,geha,geha,GEHA,GEHA:[m] [nt] nhà,nơi cư ngụ,chỗ ở aṅgaga [nt] sân trước nhà --jana [m] người trong gia đình --ṭṭhāna [nt] chỗ cất nhà --dvāra [nt] cửa cổng,cửa ngõ --nissita [a] liên hệ đến đời sống gia đình --ppavesana [nt] lễ ăn tân gia --sita như nissitā,4,1 180486,vi,20,gelanna,gelañña,GELAÑÑA,GELAÑÑA:[nt] bịnh hoạn,đau ốm,7,1 180530,vi,20,genduka,geṇḍuka,GEṆḌUKA,GEṆḌUKA:[m] đánh,đá banh,7,1 180553,vi,20,geruka,geruka,GERUKA,GERUKA:[nt] phấn đỏ dùng để pha màu,6,1 180585,vi,20,geyya,geyya,GEYYA,GEYYA:[a] cái đó đã hát,ca [nt] bài thi,một vài kiểu thi thơ,5,1 180624,vi,20,ghamma,ghamma,GHAMMA,GHAMMA:[m] sự nóng,mùa nóng nực --jala [nt] đổ mồ hôi,toát mồ hôi --mābhibhūta,--mabhitatta [a] sức chế ngự bằng sự nóng,6,1 180773,vi,20,ghana,ghana,GHANA,GHANA:[a] dày,một khối,một đống đặc lại [nt] trái chùy,cái búa,một loại nhạc khí gõ [m] mây --tama [a] dày đặc [m] tối đen --puppha [nt] tấm trải giường bằng len có thêu bông,5,1 180788,vi,20,ghana,ghāna,GHĀNA,GHĀNA:[nt] lỗ mũi -- viññāṇa [nt] tỉ thức (sự cảm giác do lỗ mũi) --ṇindriya [nt] tỉ căn,5,1 181066,vi,20,ghanasara,ghanasāra,GHANASĀRA,GHANASĀRA:[m] long não,băng phiến,9,1 181247,vi,20,ghanopala,ghanopala,GHANOPALA,GHANOPALA:[nt] mưa đá,9,1 181251,vi,20,ghanseti,ghañseti,GHAÑSETI,GHAÑSETI:chà xát,gõ đập [aor] --esi [pp] --sita chùi,tẩy xóa,8,1 181264,vi,20,ghanta,ghaṇṭā,GHAṆṬĀ,GHAṆṬĀ:[f] cái chuông,6,1 181317,vi,20,ghara,ghara,GHARA,GHARA:[nt] nhà,chỗ cư ngụ --goḷikā [f] chỗ ở kỳ đà,kỳ nhông --dvāra [nt] cửa cái,cổng nhà --bandhana [nt] sửa soạn đám cưới --mānusa [m] người trong một nhà --sappa [m] rắn bắt chuột (hổ mang) --rājira [nt] sân nhà --rāvāsa [nt] đời sống trong gia đình,người tại gia,5,1 181425,vi,20,gharani,gharaṇī,GHARAṆĪ,GHARAṆĪ:[f] nội trợ,nữ gia chủ,7,1 181578,vi,20,ghasa,ghasa,GHASA,GHASA:[a] người ăn,5,1 181588,vi,20,ghasa,ghāsa,GHĀSA,GHĀSA:[m] vật thực,một loại cỏ,rơm,cỏ,5,1 181638,vi,20,ghasati,ghasati,GHASATI,GHASATI:(ghas+a) ăn,tiêu thụ [aor] ghasi [prp] ghasanta,ghasamāna [abs] ghasitvā,7,1 181685,vi,20,ghata,ghaṭa,GHAṬA,GHAṬA:[m] chậu,bình nước,5,1 181695,vi,20,ghata,ghaṭā,GHAṬĀ,GHAṬĀ:[f] bó,cụm,lùm,chùm,họp lại,đám,bầy,một đám đông,5,1 181707,vi,20,ghata,ghata,GHATA,GHATA:[nt] sữa chua,bỏ trong --sitta [a] rải sữa chua,5,1 181718,vi,20,ghata,ghāta,GHĀTA,GHĀTA:[m] ghātana [nt] sự giết chóc,sát hại,tàn phá,cướp giật,sự cướp bóc,5,1 181747,vi,20,ghataka,ghaṭaka,GHAṬAKA,GHAṬAKA:[m] [nt] cái lu nhỏ,bình ở đầu cột cây trụ,cái mắt cây,7,1 181758,vi,20,ghataka,ghātaka,GHĀTAKA,GHĀTAKA:,ghāti [3] người giết,cướp bóc,tàn phá,7,1 181802,vi,20,ghatana,ghatana,GHATANA,GHATANA:[nt] --nā [f] gắn vào,cột dính vào,7,1 181951,vi,20,ghatati,ghaṭati,GHAṬATI,GHAṬATI:(ghat+a) cố gắng thử,ráng sức,tự mình tinh tấn [aor] ghati [pp] ghāṭita [prp] ghaṭamāna,7,1 182074,vi,20,ghateti,ghaṭeti,GHAṬETI,GHAṬETI:(ghat+e) hòa hợp lại,thống nhất lại,có liên hệ,cố gắng [aor] --esi [prp] ghaṭenta [pp] ghaṭita [abs] ghaṭetvā,7,1 182077,vi,20,ghateti,ghateti,GHATETI,GHATETI:(ghatt+e) gõ,đập mạnh vào,làm mất lòng,lầm lỗi [aor] --esi [prp] ghattenta [abs] ghattetvā,7,1 182090,vi,20,ghateti,ghāteti,GHĀTETI,GHĀTETI:(han+e) giết hại,sát sanh,tàn phá [aor] --esi [prp] ghātenta [abs] ghātetvā,ghātiya ptṭ ghatetabba,7,1 182142,vi,20,ghati,ghatī,GHATĪ,GHATĪ:[f] chậu,bình nước --kara [m] thợ làm đồ gốm --yanta [nt] một phương thế,mưu kế dùng để đem nước lên,5,1 182163,vi,20,ghatika,ghaṭikā,GHAṬIKĀ,GHAṬIKĀ:[f] cái tô nhỏ,một giờ,một hải lý,một viên đạn,trái banh,hockey (khúc côn cầu) --yanta [nt] cái đồng hồ,vật dùng để đo thì giờ (phương pháp đo),7,1 182235,vi,20,ghatita,ghātita,GHĀTITA,GHĀTITA:[pp] của ghāteti,7,1 182293,vi,20,ghatiyati,ghaṭīyati,GHAṬĪYATI,GHAṬĪYATI:(pass của ghaṭati) có liên quan,dính líu đến [aor] --ṭīyi,9,1 182328,vi,20,ghattana,ghaṭṭana,GHAṬṬANA,GHAṬṬANA:[nt] gõ nhịp,tông vào,chưởi mắng,thóa mạ,8,1 182453,vi,20,ghattita,ghaṭṭita,GHAṬṬITA,GHAṬṬITA:[pp] của ghateti,8,1 182532,vi,20,ghayati,ghāyati,GHĀYATI,GHĀYATI:(ghā+ya) ngửi mùi [aor] ghāyi [prp] ghāyanta,ghāyamāna [abs] ghāyitvā,7,1 182550,vi,20,ghayita,ghāyita,GHĀYITA,GHĀYITA:(pp của ghāyati) mùi,7,1 182579,vi,20,ghora,ghora,GHORA,GHORA:[a] kinh sợ,ghê gớm --tara [a] khủng khiếp quá,ghê sợ quá,5,1 182623,vi,20,ghosa,ghosa,GHOSA,GHOSA:[m] tiếng,âm thanh,sự la ó,sự phát biểu --ka [3] người có tiếng nói om sòm,tuyên bố,5,1 182652,vi,20,ghosana,ghosanā,GHOSANĀ,GHOSANĀ:[f] sự tuyên truyền,la ó,7,1 182679,vi,20,ghosapeti,ghosāpeti,GHOSĀPETI,GHOSĀPETI:(caus của ghoseti) sai đi tuyên truyền,bố cáo,9,1 182744,vi,20,ghoseti,ghoseti,GHOSETI,GHOSETI:(ghus+e) la ó lên,tuyên bố [aor] --esi [pp] ghosita,ghuṭṭha [prp] ghosenta [abs] ghosetvā,7,1 182793,vi,20,ghotaka,ghoṭaka,GHOṬAKA,GHOṬAKA:[m] ngựa chứng,khó trị,7,1 182868,vi,20,ghuttha,ghuṭṭha,GHUṬṬHA,GHUṬṬHA:(pp của ghoseti) hoan hô,tuyên bố,bố cáo,7,1 182881,vi,20,giddha,giddha,GIDDHA,GIDDHA:[f] (pp của gijjhati) tham lam,ham ăn,6,1 182893,vi,20,giddhi,giddhi,GIDDHI,GIDDHI:[f] sự tham lam,sự dính líu vào,kết buộc vào --giddhī [a] tham lam về,ước mong được,6,1 182944,vi,20,gihi,gihī,GIHĪ,GIHĪ:[m] người thế tục,người tại gia --bandhana [nt] sự ràng buộc của người thế --vya ñjana [nt] đặc tánh của người thế tục --saṃsagga [m] lẫn lộn,quyến luyến với người thế,4,1 183193,vi,20,gijjahati,gijjahati,GIJJAHATI,GIJJAHATI:(gidh+ya) mong muốn,ưa thích [aor] gijjhi [prp] gijjhamāna,9,1 183201,vi,20,gijjha,gijjha,GIJJHA,GIJJHA:[m] chim dài đảy --kūṭa [m] đỉnh núi kỳ xà quật (gần Vương xá),6,1 183300,vi,20,gilana,gilana,GILANA,GILANA:[nt] sự nuốt vào,6,1 183310,vi,20,gilana,gilāna,GILĀNA,GILĀNA:,--naka [a] đau,bịnh,người bịnh --paccaya [m] thuốc (cho người bịnh) --bhatta [nt] vật thực cho người bịnh --sālā [f] nhà thương --ālaya [m] giả đò bịnh hoạn --nupuṭṭhāka [3] người nuôi bịnh --nupaṭṭhāna [nt] người hầu hay nuôi dưỡng người bịnh,6,1 183481,vi,20,gilati,gilati,GILATI,GILATI:(gil+a) nuốt vào,xé ăn [aor] gili [pp] gilita [prp] gilanta [abs] gilitvā,6,1 183542,vi,20,gimha,gimha,GIMHA,GIMHA:[m] sự nóng,mùa nóng nực,5,1 183564,vi,20,gimhana,gimhāna,GIMHĀNA,GIMHĀNA:[m] mùa hạ (nóng nực),7,1 183593,vi,20,gimhika,gimhika,GIMHIKA,GIMHIKA:[a] thuộc về mùa hạ (nắng),7,1 183611,vi,20,gini,gini,GINI,GINI:[m] lửa,4,1 183616,vi,20,ginjaka,giñjaka,GIÑJAKA,GIÑJAKA:[f] cục gạch --āvasatha [m] lò gạch,7,1 183651,vi,20,gira,girā,GIRĀ,GIRĀ:[f] lời nói,sự phát ngôn,4,1 183683,vi,20,giri,giri,GIRI,GIRI:[m] núi --kaṇṇikā [f] cây,cỏ,giây leo rừng có lá nhỏ theo cuống --gabbhara [nt] --guhā [f] kẽ,khe,đường nứt trong núi,động đá --bbaja [nt] tên trước kia của đô thị Magadha --rāja [m] núi Meru lớn nhất --sikhara [nt] chóp,đỉnh núi,4,1 183912,vi,20,gita,gīta,GĪTA,GĪTA:[nt] bài hát,bài ca (pp của gāyati) --rava,--sadda [m] tiếng ca hát,4,1 183957,vi,20,gitika,gītikā,GĪTIKĀ,GĪTIKĀ:[f] bài hát,6,1 183973,vi,20,giva,gīvā,GĪVĀ,GĪVĀ:[f] cần cổ,4,1 184028,vi,20,giveyyaka,gīveyyaka,GĪVEYYAKA,GĪVEYYAKA:[nt] vật trang điểm nơi cổ,9,1 184066,vi,20,go,go,GO,GO:[m] con bò đực,nói chung cả gia súc --kaṇṭaka [nt] móng gia súc,cây thuốc,có gai (longifolia) --kula [nt] trại bò --gaṇa [m] một bầy bò --ghātaka [m] người bán thịt bò,2,1 184106,vi,20,gocara,gocara,GOCARA,GOCARA:[m] cỏ,rơm khô cho súc vật ăn,đồng cỏ,vật thực (nói chung),trần cảnh,chỗ nên đi,thuận tiện --gāma [m] xóm làng,chỗ các nhà tu sĩ đi xin ăn,6,1 184272,vi,20,gocchaka,gocchaka,GOCCHAKA,GOCCHAKA:[m] dính lại,có chùm,đàn,bầy,8,1 184319,vi,20,godha,godhā,GODHĀ,GODHĀ:[f] con kỳ đà,một loại rắn mối to,5,1 184439,vi,20,godhuma,godhuma,GODHUMA,GODHUMA:[m] lúa mì,lúa mạch,7,1 184537,vi,20,gokanna,gokaṇṇa,GOKAṆṆA,GOKAṆṆA:[m] một giống nai ở Bắc Mỹ,7,1 184598,vi,20,gola,goḷa,GOḶA,GOḶA:,goḷaka [m] trái banh,viên đạn,4,1 184644,vi,20,golomi,golomī,GOLOMĪ,GOLOMĪ:[f] củ,rễ cây khoa diên vỹ,6,1 184687,vi,20,gomaya,gomaya,GOMAYA,GOMAYA:[nt] cứt bò,6,1 184757,vi,20,gomika,gomika,GOMIKA,GOMIKA:,gomī [a] chủ của gia súc,6,1 184769,vi,20,gomutta,gomutta,GOMUTTA,GOMUTTA:[nt] nước đái bò,7,1 184799,vi,20,gona,goṇa,GOṆA,GOṆA:[m] con bò đực,4,1 184824,vi,20,gonaka,goṇaka,GOṆAKA,GOṆAKA:[m] tấm thảm bằng len lông dài,6,1 184884,vi,20,gonasa,gonasa,GONASA,GONASA:[m] con rắn lục,rắn độc,6,1 184952,vi,20,gopaka,gopaka,GOPAKA,GOPAKA:[3] người canh giữ,trông chừng,6,1 184973,vi,20,gopakhuma,gopakhuma,GOPAKHUMA,GOPAKHUMA:[a] có lông theo giống như bò cái tơ,9,1 184986,vi,20,gopala,gopāla,GOPĀLA,GOPĀLA:,--laka [m] người chăn bò,6,1 185052,vi,20,gopana,gopana,GOPANA,GOPANA:[nt] --na [f] bảo vệ,chú ý,sự trông coi,6,1 185071,vi,20,gopanasi,gopānasī,GOPĀNASĪ,GOPĀNASĪ:[f] cây đà cong để đỡ sườn của mái nhà --vaṅka [a] cong như sừng bò,8,1 185172,vi,20,gopeti,gopeti,GOPETI,GOPETI:(gup+e) gìn giữ,bảo vệ,trông nom [aor] gopesi [prp] gopenta [abs] gopetvā,gopiya [ptp] gopetabba,6,1 185178,vi,20,gopetu,gopetu,GOPETU,GOPETU:[m] người bảo vệ,6,1 185197,vi,20,gopi,gopī,GOPĪ,GOPĪ:[f] vợ người chăn bò,phụ nữ chăn bò,4,1 185214,vi,20,gopita,gopita,GOPITA,GOPITA:[pp] gopeti,6,1 185254,vi,20,gopphaka,gopphaka,GOPPHAKA,GOPPHAKA:[nt] mắt cá (chân),8,1 185288,vi,20,gopura,gopura,GOPURA,GOPURA:[nt] cửa chính,đường vào cổng,6,1 185321,vi,20,gorakkha,gorakkhā,GORAKKHĀ,GORAKKHĀ:[f] giữ bò,nhốt bò,8,1 185420,vi,20,gosisa,gosīsa,GOSĪSA,GOSĪSA:[m] cây trầm hương màu vàng,6,1 185468,vi,20,gotama,gotama,GOTAMA,GOTAMA:[a] thuộc về dòng Cồ Đàm,6,1 185584,vi,20,gotrabhu,gotrabhū,GOTRABHŪ,GOTRABHŪ:[a] người đang vượt qua ranh,8,1 185639,vi,20,gotta,gotta,GOTTA,GOTTA:[nt] dòng giống,tổ phụ,5,1 185716,vi,20,gottha,goṭṭha,GOṬṬHA,GOṬṬHA:[nt] trại cho bò ở,6,1 185770,vi,20,govinda,govinda,GOVINDA,GOVINDA:[m] một hiệu của thần Krishnā,7,1 185859,vi,20,guda,guda,GUDA,GUDA:[nt] hậu môn,lỗ đít,4,1 185880,vi,20,guggulu,guggulu,GUGGULU,GUGGULU:[m] nhựa thông làm thuốc,7,1 185899,vi,20,guha,gūhā,GŪHĀ,GŪHĀ:[f] hộc (chứa),hầm,4,1 185924,vi,20,guhana,gūhana,GŪHANA,GŪHANA:[nt] sự cất giấu,6,1 185955,vi,20,guhati,gūhati,GŪHATI,GŪHATI:(gūh+a) giấu,cất giấu [aor] guhī [prp] gūhamāna [abs] gūhitvā,6,1 185967,vi,20,guhita,guhita,GUHITA,GUHITA:gūḷha (pp của gūhati) bí mật,cất giấu,6,1 185984,vi,20,gula,gulā,GULĀ,GULĀ:[f] một loại chim (ổ nó như ổ quạ),4,1 185998,vi,20,gula,guḷa,GUḶA,GUḶA:[nt] đường,trái banh,quả địa cầu,mật mía --kīḷā [f] đá banh,4,1 186038,vi,20,gulakila,guḷakīlā,GUḶAKĪLĀ,GUḶAKĪLĀ:[f] chơi banh hay cục đá tròn,8,1 186147,vi,20,gulika,gulikā,GULIKĀ,GULIKĀ:[f] một hòn đạn,viên tròn,6,1 186181,vi,20,gumba,gumba,GUMBA,GUMBA:[m] một bụi cây,chỗ dày đặc,một bầy --antara [nt] chính giữa bụi rậm,5,1 186250,vi,20,guna,guṇa,GUṆA,GUṆA:[m] đức hạnh,khả năng,sợi giây,giây cung diguṇa hai lần --kathā [f] khen ngợi --kittana [nt] thuật lại về đức hạnh của người --gaṇa [m] tích trữ nhiều đức lành --vantu [a] đức độ --ṇūpeta [a] ban cho,phú cho nhiều đức độ tốt,4,1 186408,vi,20,gunahina,guṇahīna,GUṆAHĪNA,GUṆAHĪNA:[a] thiếu đức hạnh,thất đức,8,1 186870,vi,20,gunda,gundā,GUNDĀ,GUNDĀ:[f] cỏ hình giống củ hành,5,1 186891,vi,20,guni,guṇī,GUṆĪ,GUṆĪ:[a] có nhiều đức tánh tốt,4,1 186948,vi,20,guntheti,guṇṭheti,GUṆṬHETI,GUṆṬHETI:(guṇth+e) bao,bọc lại,đậy giấu [aor] --esi,8,1 186957,vi,20,gunthika,guṇthikā,GUṆTHIKĀ,GUṆTHIKĀ:[f] một cuộn dây,8,1 186962,vi,20,gunthita,guṇthita,GUṆTHITA,GUṆTHITA:[pp] của guṇtheti,8,1 186992,vi,20,guru,guru,GURU,GURU:[m] thầy tổ [adj] nặng,đáng kính --dakkhinā [f] học phí của thầy,di sản của thầy,4,1 187014,vi,20,gutha,gūtha,GŪTHA,GŪTHA:[m] phân bò,phân,cứt,cặn bã --kaṭāha [m] thùng,chậu phân --kūpa [m] lỗ cầu tiêu (chỗ bài tiết) --gata [nt] một đống phẩn --pāṇaka [m] giòi phẩn --bhakkha [a] ăn,sống bằng phẩn --bhāṇī [3] nói nhảm nhí,5,1 187162,vi,20,gutta,gutta,GUTTA,GUTTA:(pp của gopeti) gìn giữ,bảo hộ,trông nom --dvāra [a] thu thúc lục căn --dvāratā [f] sự tự thu thúc lục căn --tindriya [a] đã thu thúc,5,1 187206,vi,20,gutti,gutti,GUTTI,GUTTI:[f] sự bảo vệ,trông nom,gìn giữ --ka [3] người giữ,gác dan,5,1 187251,vi,20,guyha,guyha,GUYHA,GUYHA:[a] nên giấu cất [nt] sự bí mật --bhaṇṇaka [nt] bộ phận nam hay nữ,5,1 187309,vi,20,ha,ha,HA,HA:[in]hỡi ơi!,2,1 187341,vi,20,hadaya,hadaya,HADAYA,HADAYA:[nt] trái tim --ṅgama [a] vui vẻ,kiều diễm,đẹp,dễ thương --maṃsa [nt] thịt của quả tim --vatthu [nt] thể chất của trái tim --santāpa [m] sự buồn rầu --ssita,--nissita [a] có liên hệ đến quả tim,6,1 187393,vi,20,hala,hala,HALA,HALA:[nt] cái cày,4,1 187395,vi,20,halahala,halahala,HALAHALA,HALAHALA:[nt] thuốc độc dữ quá,8,1 187418,vi,20,halam,halaṃ,HALAṂ,HALAṂ:[in]đủ rồi,tại sao phải?,5,1 187429,vi,20,halidda,haliddā,HALIDDĀ,HALIDDĀ:[f] củ nghệ,7,1 187438,vi,20,haliddhi,haliddhī,HALIDDHĪ,HALIDDHĪ:[f] cũng củ nghệ,cây nghệ,8,1 187465,vi,20,hambho,hambho,HAMBHO,HAMBHO:một phân từ dùng để chỉ sự ngang nhau,6,1 187473,vi,20,hammiya,hammiya,HAMMIYA,HAMMIYA:[nt] cao ốc có nhiều tầng,chiều dài,7,1 187491,vi,20,hamsa,haṃsa,HAṂSA,HAṂSA:[m] con hạc --potaka [m] con hạc tơ,5,1 187503,vi,20,hamsana,haṃsana,HAṂSANA,HAṂSANA:[nt] sự dựng lông lên,7,1 187519,vi,20,hamsati,haṃsati,HAṂSATI,HAṂSATI:(haṃs+a) chởm chởm,dựng lông lên,dựng tóc gáy,được vui mừng [aor] haṃsi,7,1 187527,vi,20,hamseti,haṃseti,HAṂSETI,HAṂSETI:(caus của haṃsati),7,1 187535,vi,20,hamsi,haṃsī,HAṂSĪ,HAṂSĪ:[f] con hạc cái,5,1 187558,vi,20,hanabhagiya,hānabhāgiya,HĀNABHĀGIYA,HĀNABHĀGIYA:[a] đưa đến,sự dứt bỏ,11,1 187571,vi,20,hanana,hanana,HANANA,HANANA:[nt] sự giết chóc,sự đánh đập,6,1 187589,vi,20,hanati,hanati,HANATI,HANATI:HANTI(han+a) giết chóc,đánh đập,làm bị thương [aor] hani [pp] hata [prp] hananta,hanamāna [abs] hantvā,hanitvā [inf] hantuṃ,hanituṃ [ptp] hantabba,hanitabba,6,1 187606,vi,20,handa,handa,HANDA,HANDA:(cách nhấn mạnh sự khuyến khích) vậy thì,bây giờ đây,theo đây,5,1 187624,vi,20,hani,hāni,HĀNI,HĀNI:[f] suy đồi,mất mát,rớt ra,4,1 187647,vi,20,hannana,haññana,HAÑÑANA,HAÑÑANA:[nt] sự giết chóc,sự tra tấn,sự đuối sức,sự buồn rầu,7,1 187658,vi,20,hannati,haññati,HAÑÑATI,HAÑÑATI:(han+ya) bị giết chết hay bị phá hủy [aor] haññi [prp] hañña,--māna,7,1 187683,vi,20,hantu,hantu,HANTU,HANTU:[m] người sát hại,đánh đập,5,1 187699,vi,20,hanu,hanu,HANU,HANU:,HANUKĀ [f] cái hàm,4,1 187718,vi,20,hapaka,hāpaka,HĀPAKA,HĀPAKA:[a] làm cho suy đồi,mất mát,6,1 187725,vi,20,hapana,hāpana,HĀPANA,HĀPANA:[nt] sự bớt giảm,sự bớt lại,6,1 187741,vi,20,hapeti,hāpeti,HĀPETI,HĀPETI:(hā+āpe) bỏ quên,bỏ sót,bớt ra,hoãn lại,bê trễ [aor] hāpesi [pp] hāpita [prp] hāpenta [abs] hāpetvā,6,1 187761,vi,20,hara,hara,HARA,HARA:[m] thần Isvara (đạo Bà la môn),4,1 187768,vi,20,hara,hāra,HĀRA,HĀRA:[m] một xâu (chuỗi hột trai vv…),một sợi dây chuyền --ka [a] đem đi,sự dời đi,4,1 187786,vi,20,harana,haraṇa,HARAṆA,HARAṆA:[nt] sự đem đi --ka [a] mang đi,dời đi được,6,1 187814,vi,20,harapeti,harāpeti,HARĀPETI,HARĀPETI:(caus của harati) biểu,sai,đem đi [aor] --esi [pp] --pita [abs] harāpetvā,8,1 187828,vi,20,harati,harati,HARATI,HARATI:(har+a) mang đi,lấy đem đi,ăn cắp đi,vơ vét lấy đi [aor] hari [pp] hata [prp] haranta,haramāna [abs] haritvā [inf] harituṃ,6,1 187830,vi,20,haratu,haratu,HARATU,HARATU:[m] người mang lấy đi,6,1 187837,vi,20,harayati,harāyati,HARĀYATI,HARĀYATI:(deno từ hiri) hổ thẹn,lo âu,chán nản,ngã lòng [aor] harāyi [abs] harāyitvā,8,1 187850,vi,20,hare,hare,HARE,HARE:phân từ dùng kêu gọi người dưới tay,thấp hèn,4,1 187873,vi,20,hari,hari,HARI,HARI:[m] thần Vishnu (đạo Bà la môn),4,1 187907,vi,20,harina,hariṇa,HARIṆA,HARIṆA:[m] con hưu,nai,6,1 187918,vi,20,harissavanna,harissavaṇṇa,HARISSAVAṆṆA,HARISSAVAṆṆA:[a] có màu vàng ánh,12,1 187926,vi,20,harita,harita,HARITA,HARITA:[a] xanh lá cây,tươi,màu nâu [nt] rau cải xanh tươi,rau đậu tươi --tta [nt] sự xanh tươi,rau đậu tươi,6,1 187938,vi,20,haritabba,haritabba,HARITABBA,HARITABBA:([ptp] của harati) nên được đem đi,dời đi,9,1 187955,vi,20,haritaka,harītaka,HARĪTAKA,HARĪTAKA:[nt] --takī [f] cay duốt núi màu vàng,8,1 187966,vi,20,haritala,haritāla,HARITĀLA,HARITĀLA:[nt] hùng hoàng (khoáng vật có màu đỏ),8,1 187989,vi,20,harittaca,harittaca,HARITTACA,HARITTACA:[a] màu tươi tốt,9,1 188008,vi,20,hariya,hāriya,HĀRIYA,HĀRIYA:[a] có thể đem đi được,có khả năng mang đi,6,1 188028,vi,20,hasa,hāsa,HĀSA,HĀSA:[m] người hay cười hay hài hước --kara [a] làm cho vui thích,4,1 188052,vi,20,hasana,hasana,HASANA,HASANA:,hasita [nt] người cười,6,1 188076,vi,20,hasati,hasati,HASATI,HASATI:(has+a) cười chúm chím,cười to [aor] hasi [pp] hasita [prp] hasanta,hasamāna [ptp] hasitabba [abs] hasitvā,6,1 188093,vi,20,haseti,hāseti,HĀSETI,HĀSETI:(has+e) làm cho cười,làm cho vui [aor] hāsesi [pp] hāsita [prp] hāsenta,hāsayamāna [abs] hāsetvā,6,1 188118,vi,20,hasituppada,hasituppāda,HASITUPPĀDA,HASITUPPĀDA:[m] hay vui cười,11,1 188135,vi,20,hassa,hassa,HASSA,HASSA:[nt] người cười,nhạo báng hay nói giả ngộ,5,1 188155,vi,20,hata,haṭa,HAṬA,HAṬA:(pp của hanati) giết chóc,phá hủy,lām tổn hại --bhāva [m] sự việc đang bị phá hoại --ntarāya [a] người đã dứt bỏ được sự tai hại trở ngại --āvākāsa [a] người đã đoạn tuyệt tất cả những phước và tội,4,1 188156,vi,20,hata,haṭa,HAṬA,HAṬA:[pp] của harati,4,1 188173,vi,20,hatabba,hātabba,HĀTABBA,HĀTABBA:([ptp] của hāyati) nên xa tránh hay nên dứt bỏ,7,1 188192,vi,20,hataka,hāṭaka,HĀṬAKA,HĀṬAKA:[nt] một thứ vàng,6,1 188215,vi,20,hatha,haṭha,HAṬHA,HAṬHA:[m] sự hung bạo,5,1 188236,vi,20,hattha,haṭṭha,HAṬṬHA,HAṬṬHA:(pp của haṃusati) vui thích,an vui,lởm chởm --tuṭṭha [a] đầy sự vui vẻ --loma [a] lông dựng đứng,6,1 188246,vi,20,hattha,hattha,HATTHA,HATTHA:[m] cánh tay,tay cầm,một hắc --ka [m] vật giống bàn tay [adj] có tay --kamma [nt] thủ công --gata [a] được hưởng của cải --gahaṇa [nt] --gāha [m] níu,bám bằng tay --cchinna [a] bị chặt tay --ccheda [m] --chedana [nt] chặt tay --tala [nt] lòng bàn tay --pasāraṇa [nt] giăng tay ra --pāsa [m] chiều dài bàn tay --vaṭṭaka [m] gọng xe,xe kéo bằng tay --vikāra [m] sự cử động cánh tay --sāra [m] vật quí giá nhất --āpalekhana [a] liếm tay sau khi ăn --ābharaṇa [nt] chiếc vòng tay,6,1 188260,vi,20,hatthacariya,hatthācariya,HATTHĀCARIYA,HATTHĀCARIYA:[m] nài voi,người huấn luyện voi,12,1 188351,vi,20,hattharoha,hatthāroha,HATTHĀROHA,HATTHĀROHA:[m] người cỡi voi,nài voi,10,1 188369,vi,20,hatthattara,hatthattara,HATTHATTARA,HATTHATTARA:[m] vải,chăn đắp cho voi,11,1 188390,vi,20,hatthi,hatthi,HATTHI,HATTHI:cách thu ngắn của hatthi con voi --kantavī īa [f] ống sáo để dụ voi --kalabha voi con --kumbha [m] trán tròn của con voi --kula [nt] nhiều loại giống voi --kkhandha [m] lưng con voi --gopaka người chăn voi --danta [m] [nt] ngà voi --damaka [m] sự huấn luyện voi --pāda [nt] dấu chân voi --pākāra [m] tường có hình voi nổi --ppabhinna [a] con voi đang giận dữ --bandha,--meṇḍa [m] người chăn voi --matta [a] lớn như voi --māraka [a] người đi săn voi --yāna [nt] voi chuyên chở,cỡi đi bằng voi --yuddha [nt] sự đấu voi --rūpaka [nt] mặt của con voi --laṇṇa [m] phân voi --liṅgasakuna [m] con kên kên có cái mỏ như vòi con voi --sālā [f] chuồng voi --sippa [nt] nghệ thuật huấn luyện voi --soṇṇā [f] vòi con voi,6,1 188396,vi,20,hatthi,hatthī,HATTHĪ,HATTHĪ:[m] con voi,6,1 188484,vi,20,hatthini,hatthinī,HATTHINĪ,HATTHINĪ:[f] con voi cái,8,1 188544,vi,20,hatum,hātuṃ,HĀTUṂ,HĀTUṂ:([inf] của hāyati) dẹp đi,dứt bỏ,5,1 188564,vi,20,have,have,HAVE,HAVE:[in]thật vậy,chắc vậy,4,1 188576,vi,20,havya,havya,HAVYA,HAVYA:[nt] sự cúng hiến (vì đạo),5,1 188585,vi,20,haya,haya,HAYA,HAYA:[m] con ngựa --vāhī [a] kéo do ngựa,4,1 188588,vi,20,haya,hāya,HĀYA,HĀYA:[nt] sự giảm bớt,suy mòn,suy đồi,một năm qua,4,1 188607,vi,20,hayanika,hayānīka,HAYĀNĪKA,HAYĀNĪKA:[nt] kỵ binh,8,1 188623,vi,20,hayati,hāyati,HĀYATI,HĀYATI:(hā+ya) giải tán,giảm bớt,phí đi [aor] hāyi [pp] hīna [prp] hāyanta,hāyamāna [abs] hāyitvā,6,1 188633,vi,20,hayi,hāyī,HĀYĪ,HĀYĪ:[a] người dứt bỏ,bỏ lại sau,4,1 188648,vi,20,he,he,HE,HE:[a] phân từ kêu gọi nè,ê,đây này,này bồ,2,1 188670,vi,20,hema,hema,HEMA,HEMA:[nt] vàng --jāla [nt] lưới vàng,4,1 188693,vi,20,hemanta,hemanta,HEMANTA,HEMANTA:[m] mùa đông --ntika [a] thuộc về mùa lạnh,lạnh lẽo (như nước đá),7,1 188708,vi,20,hemavanna,hemavaṇṇa,HEMAVAṆṆA,HEMAVAṆṆA:[a] màu vàng ánh,9,1 188719,vi,20,hemavataka,hemavataka,HEMAVATAKA,HEMAVATAKA:[a] ở nơi Hy Mã Lạp Sơn,10,1 188733,vi,20,herannika,heraññika,HERAÑÑIKA,HERAÑÑIKA:[m] thợ bạc,người đổi tiền (vàng bạc),9,1 188746,vi,20,hesa,hesā,HESĀ,HESĀ:[f] hesārava [m] ngựa ré,4,1 188777,vi,20,hethaka,heṭhaka,HEṬHAKA,HEṬHAKA:[3] người quấy rầy,làm rối,7,1 188784,vi,20,hethana,heṭhanā,HEṬHANĀ,HEṬHANĀ:[f] sự quấy rầy,khuấy rối,7,1 188803,vi,20,hetheti,heṭheti,HEṬHETI,HEṬHETI:(heth+e) quấy rầy,làm phiền,làm tổn thương [aor] --esi [pp] hethita [prp] hethenta,heṭhayamāna [abs] heṭthetvā,7,1 188820,vi,20,hettha,heṭṭhā,HEṬṬHĀ,HEṬṬHĀ:[ad] phía dưới,dưới thấp,ở dưới --bhāga [m] phần dưới --mañce [ad] dưới giường ngủ,6,1 188852,vi,20,hetthato,heṭṭhato,HEṬṬHATO,HEṬṬHATO:[ad] từ phía dưới,8,1 188864,vi,20,hetthima,heṭṭhima,HEṬṬHIMA,HEṬṬHIMA:[a] phía dưới,8,1 188883,vi,20,hetu,hetu,HETU,HETU:[m] nguyên nhân,lý do,điều kiện --ka [a] có liên hệ đến nguyên nhân --ppabhava [a] phát sanh do nguyên nhân --vāda [m] lý thuyết có nguyên nhân,4,1 188950,vi,20,hi,hi,HI,HI:[in]bởi vì,thật vậy,2,1 188959,vi,20,hikka,hikka,HIKKA,HIKKA:[f] tiếng nấc cục,5,1 188983,vi,20,hilana,hīlana,HĪLANA,HĪLANA:[nt] --nā [f] khinh bỉ,khi dễ,6,1 188996,vi,20,hileti,hīleti,HĪLETI,HĪLETI:(hil+e) nguyền rủa,khinh bỉ,khi dễ [aor] --esi [pp] hilita [abs] hiletvā [prp] hīlayamāna,6,1 189023,vi,20,hima,hima,HIMA,HIMA:[nt] tuyết,nước đá --vantu [a] có nước đá,có tuyết,núi Hi Mã Lạp Sơn,4,1 189079,vi,20,himsana,hiṃsana,HIṂSANA,HIṂSANA:[nt] --na [f] -- hiṃsā [f] chọc tức,làm tổn thương,làm thiệt hại [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,7,1 189104,vi,20,himsati,hiṃsati,HIṂSATI,HIṂSATI:(hiṃs+a) lām tổn thương,chọc tức,làm khổ,làm thiệt hại (ai) [aor] hiṃsi [pp] hiṃsita [prp] --santa,--samāna [abs] hiṃsitvā,7,1 189123,vi,20,hina,hīna,HĪNA,HĪNA:[a] thấp hèn,hạ tiện,thấp thỏi,hèn hạ,đáng khinh --jacca [a] sanh ra nơi thấp hèn --viriya [a] thiếu sự nhiệt thành,cố gắng --adhimuttika [a] có khuynh hướng thấp hèn,4,1 189183,vi,20,hingu,hiṅgu,HIṄGU,HIṄGU:[nt] sự rỉ mủ ra của cây a-ngùy,5,1 189194,vi,20,hingulaka,hiṅgulaka,HIṄGULAKA,HIṄGULAKA:[nt] hiṅguli [f] màu đỏ sậm,9,1 189220,vi,20,hintala,hintāla,HINTĀLA,HINTĀLA:[m] cây dừa nước,7,1 189232,vi,20,hira,hīra,HĪRA,HĪRA:,--ka [nt] mảnh,miếng đá vụn,đường sọc,4,1 189245,vi,20,hiranna,hirañña,HIRAÑÑA,HIRAÑÑA:[nt] vàng thô (chưa lọc),7,1 189264,vi,20,hiri,hiri,HIRI,HIRI:[f] sự hổ thẹn,sự nhát sợ --kopīna [nt] cái làm cho hổ thẹn,là bộ phận sinh dục của nam hay nữ --mantu [a] thùy mị,khiêm tốn,thẹn thùng,4,1 189304,vi,20,hiriyana,hirīyanā,HIRĪYANĀ,HIRĪYANĀ:[f] như chữ hiri,8,1 189315,vi,20,hiriyati,hirīyati,HIRĪYATI,HIRĪYATI:(den của hiri) bị sợ sệt hay hổ thẹn,thẹn đỏ mặt,8,1 189323,vi,20,hirottappa,hirottappa,HIROTTAPPA,HIROTTAPPA:[nt] hổ thẹn và ghê sợ tội lỗi,10,1 189339,vi,20,hita,hita,HITA,HITA:[nt] có lợi ích,ban phúc,tốt đẹp,thịnh vượng [adj] có lợi ích,có lời [m] bạn hữu --kara [a] làm cái gì cho có lợi --avaha [a] có lợi ích,4,1 189367,vi,20,hitesi,hitesī,HITESĪ,HITESĪ:[3] người rộng lượng giúp đỡ,muốn cho kẻ khác được sự lợi ích,6,1 189387,vi,20,hiyati,hīyati,HĪYATI,HĪYATI:(pass của hāyati) bị suy đồi,hao mòn,bị dứt bỏ [aor] hīyi [prp] hīyamāna,6,1 189397,vi,20,hiyo,hīyo,HĪYO,HĪYO:như HIYYO,4,1 189408,vi,20,hiyyo,hiyyo,HIYYO,HIYYO:[ad] ngày hôm qua,5,1 189420,vi,20,homa,homa,HOMA,HOMA:[nt] sự cúng hiến,(thần thánh),4,1 189431,vi,20,hora,horā,HORĀ,HORĀ:[f] giờ --pāṭhaka [m] nhà chiêm tinh --yanta [nt] phương cách nào có thể chỉ định giờ,khắc,cái đồng hồ,4,1 189436,vi,20,horalocana,horālocana,HORĀLOCANA,HORĀLOCANA:[nt] cái đồng hồ (đeo tay hay treo tường),10,1 189459,vi,20,hoti,hoti,HOTI,HOTI:(hū+a) là,có,hiện tại [aor] ahosi [prp] honta [ptp] hotabba [inf] hotum,4,1 189484,vi,20,hukara,hukāra,HUKĀRA,HUKĀRA:[m] tiếng "hum",6,1 189519,vi,20,huram,huraṃ,HURAṂ,HURAṂ:[a] nơi cảnh giới khác,sanh trong đời khác,5,1 189530,vi,20,huta,huta,HUTA,HUTA:[nt] vật hi sinh,sự cúng hiến (cho tôn giáo),4,1 189535,vi,20,hutasana,hutāsana,HUTĀSANA,HUTĀSANA:[nt] lửa,8,1 189559,vi,20,hutta,hutta,HUTTA,HUTTA:[nt] sự hi sinh,cúng hiến,5,1 189568,vi,20,hutva,hutvā,HUTVĀ,HUTVĀ:[abs] của hoti,đang có,được,5,1 189615,vi,20,ibha,ibha,IBHA,IBHA:[m] con voi --pipphalī [f] một thứ tiêu trái dài lớn hơn trái trầu,4,1 189639,vi,20,iccha,iccha,ICCHA,ICCHA:[a] (in cpds) ước ao,mong muốn,mong cầu,5,1 189686,vi,20,icchaka,icchaka,ICCHAKA,ICCHAKA:[a] người ước muốn,7,1 189704,vi,20,icchana,icchana,ICCHANA,ICCHANA:[nt] icchā [f] sự ước ao,mong mỏi,ham muốn --āvacara [a] dời đi,cử động theo ý muốn,hành động theo ý thích,7,1 189781,vi,20,icchati,icchati,ICCHATI,ICCHATI:(is+a) ước muốn,mong mỏi [aor] --icchanta,7,1 189826,vi,20,icchita,icchita,ICCHITA,ICCHITA:[pp] của icchati,7,1 189940,vi,20,idam,idaṃ,IDAṂ,IDAṂ:[nt] (số ít của ima) cái này,4,1 189973,vi,20,idani,idāni,IDĀNI,IDĀNI:[ad] bây giờ,5,1 189986,vi,20,idappaccayata,idappaccayatā,IDAPPACCAYATĀ,IDAPPACCAYATĀ:[f] sự có căn bản do nơi,sự có liên quan với nhau,13,1 190004,vi,20,iddha,iddha,IDDHA,IDDHA:[pp] của ijjhati,thịnh vượng,thành tựu,giàu có,5,1 190025,vi,20,iddhi,iddhi,IDDHI,IDDHI:[f] sự thần thông,sự phát đạt,thế lực --pāda [m] thần túc --bala [nt] thần thông lực --mantu [a] có thần thông --visaya [m] quyền lực của pháp thần thông,5,1 190162,vi,20,idha,idha,IDHA,IDHA:[ad] nơi đây,trên đời này,trong thế hệ này,4,1 190204,vi,20,idhuma,idhuma,IDHUMA,IDHUMA:[nt] củi (chụm lửa),6,1 190219,vi,20,idisa,īdisa,ĪDISA,ĪDISA:[a] như,giống như,5,1 190237,vi,20,igha,īgha,ĪGHA,ĪGHA:[m] nguy hiểm,nguy khốn,nỗi khốn khổ,4,1 190256,vi,20,iha,iha,IHA,IHA:[in]nơi đây --ioka [nt] đời này,thế giới này,3,1 190266,vi,20,iha,īhā,ĪHĀ,ĪHĀ:[f] sự siêng năng,cần mẫn,3,1 190294,vi,20,ihati,īhati,ĪHATI,ĪHATI:(ih+a) thử,ráng làm việc gì,cố gắng theo [aor] īhi,5,1 190331,vi,20,ijjhana,ijjhana,IJJHANA,IJJHANA:[nt] --nā [f] sự phát đạt,sự thành công,7,1 190375,vi,20,ijjhati,ijjhati,IJJHATI,IJJHATI:(idh+ya) lớn lên,phát đạt,thành tựu,thịnh vượng [aor] ijjhi [prp] ijjhamāna,7,1 190434,vi,20,ikkhana,ikkhana,IKKHANA,IKKHANA:[nt] sự thấy,nhìn vào,7,1 190446,vi,20,ikkhanika,ikkhaṇika,IKKHAṆIKA,IKKHAṆIKA:[m] thầy bói --nikā [f] phụ nữ làm thầy bói,thầy tướng,9,1 190469,vi,20,ikkhati,ikkhati,IKKHATI,IKKHATI:(ikkh+a) nhìn vào [aor] ikkhi,7,1 190495,vi,20,illi,illī,ILLĪ,ILLĪ:[f] đoản kiếm,gươm ngắn,4,1 190596,vi,20,ina,iṇa,IṆA,IṆA:[nt] nợ --ṭṭha [a] thuộc về người thiếu nợ --paṇṇa [nt] giấy nợ --mokkha [m] trả nợ,rảnh nợ --sāmika [m] chủ nợ -sodhana [nt] sự trả hết nợ,3,1 190658,vi,20,inayika,iṇāyika,IṆĀYIKA,IṆĀYIKA:[m] người thiếu nợ,7,1 190671,vi,20,inda,inda,INDA,INDA:[m] vua chúa,tên vị trời Indra,Thượng đế --gajjita [nt] sấm sét --gopaka [m] một loại mối hay kiến cánh,khi trời chuyển mưa thì bay từ dưới đất ra --ggi [m] sấm sét,chớp khi có sấm sét --jāla [nt] ma thuật,quỉ thuật --jālika [m] người làm trò ma thuật,làm trò múa rối,xảo quyệt --dhanu [nt] mống,cầu vồng (khi trời sắp hoặc mưa),4,1 190778,vi,20,indanila,indanīla,INDANĪLA,INDANĪLA:[m] xa-phia (ngọc lam),8,1 190824,vi,20,indasala,indasāla,INDASĀLA,INDASĀLA:[m] tên một thứ cây Vetaria,8,1 190873,vi,20,indavaruni,indavāruṇi,INDAVĀRUṆI,INDAVĀRUṆI:[f] dưa leo,dưa chuột,10,1 190908,vi,20,indhana,indhana,INDHANA,INDHANA:[nt] nhiên liệu,củi chụm,7,1 190926,vi,20,indivara,indīvara,INDĪVARA,INDĪVARA:[nt] dây rau tràn,bông súng,8,1 190947,vi,20,indkhila,indkhīla,INDKHĪLA,INDKHĪLA:[m] thềm của,ngạch cửa,một trạm canh trước cổng một đô thị,8,1 190960,vi,20,indriya,indriya,INDRIYA,INDRIYA:[nt] căn bản,sở năng,sự kiểm soát cốt yếu (như lục căn) --gutti [f] sự gìn giữ lục căn --damana [nt] --saṃvara [m] thu thúc lục căn,7,1 191208,vi,20,ingha,iṅgha,IṄGHA,IṄGHA:[in]đến dây,nhìn đây,5,1 191224,vi,20,ingita,iṅgita,IṄGITA,IṄGITA:[nt] cử chỉ,dấu hiệu,điềm,6,1 191243,vi,20,injana,iñjana,IÑJANA,IÑJANA:[nt] --nā [f] sự rung động,sự di chuyển,sự dời đi,6,1 191266,vi,20,injati,iñjati,IÑJATI,IÑJATI:(iñ+a) dời đi,cử động [aor] --iñji,6,1 191280,vi,20,injita,iñjita,IÑJITA,IÑJITA:(pp của iñjati) dời đi,rung động [nt] sự di chuyển,sự lung lay,6,1 191311,vi,20,irati,īrati,ĪRATI,ĪRATI:(ir+a) lung lay,di chuyển,dời đi,khuấy động [aor] iri [pp] irita,5,1 191329,vi,20,ireti,īreti,ĪRETI,ĪRETI:(ir+e) nói ra,tuyên bố [aor] iresi [pp] irita,5,1 191341,vi,20,irina,irina,IRINA,IRINA:[nt] đại lâm,bãi sa mạc,đồng hoang,5,1 191374,vi,20,iriya,iriyā,IRIYĀ,IRIYĀ:,iriyanā [f] sự oai nghi,cử chỉ --patha [m] bốn oai nghi đi,đứng,ngồi,nằm,5,1 191452,vi,20,iriyati,iriyati,IRIYATI,IRIYATI:(iriy+a) dời đi,quậy,khuấy,biết cách cư xử [aor] iriyi,7,1 191490,vi,20,isa,īsa,ĪSA,ĪSA:[m] Ngài,bậc thống trị,cai trị --dhara [m] tên một trái núi,3,1 191504,vi,20,isa,īsā,ĪSĀ,ĪSĀ:[f] răng bừa,gọng xe (ngựa) --danta [a] có ngà dài như gọng xe,ngà voi,3,1 191530,vi,20,isaka,īsaka,ĪSAKA,ĪSAKA:[a] một chút,ít quá --kaṃ [ad] một chút xíu,nhỏ nhen quá,5,1 191593,vi,20,isi,isi,ISI,ISI:[m] người đạo sĩ,người tiên tri --pabbajjā [f] sự xuất gia tu ẩn,đạo sĩ --patana [nt] tên vườn Lộc giả,bây giờ là Sananath gần Benares,3,1 191735,vi,20,issa,issa,ISSA,ISSA:[m] con gấu,4,1 191752,vi,20,issa,issā,ISSĀ,ISSĀ:[f] sự ganh tị,ganh ghét,sân --manaka [a] ganh tị,4,1 191812,vi,20,issara,issara,ISSARA,ISSARA:[m] Ngài,Chúa,Thầy,Tạo hóa --jana [m] người giàu có nhiều quyền thế,cường hào --nimmāṇa [nt] sự tạo hóa --nimmāṇavādī [3] người tin thuyết tạo hóa,6,1 191953,vi,20,issariya,issariya,ISSARIYA,ISSARIYA:[nt] quyền hành,uy quyền,nhiều của cải tài sản --mada [m] sự say đắm vì quyền cao lộc cả,8,1 192031,vi,20,issariyata,issariyatā,ISSARIYATĀ,ISSARIYATĀ:[f] trạng thái chủ vị chúa tể,10,1 192056,vi,20,issasa,issāsa,ISSĀSA,ISSĀSA:[m] cây cung,người xạ thủ,6,1 192088,vi,20,issati,issati,ISSATI,ISSATI:(iss+a) ganh tị,ghen ghét,6,1 192107,vi,20,issattha,issattha,ISSATTHA,ISSATTHA:[nt] thuật bắn cung [m] xạ thủ,quân bắn cung,8,1 192148,vi,20,issuki,issukī,ISSUKĪ,ISSUKĪ:[a] ganh tị,khó chịu,6,1 192174,vi,20,itara,itara,ITARA,ITARA:[a] thuộc cái khác,người khác,5,1 192191,vi,20,itaritara,itarītara,ITARĪTARA,ITARĪTARA:[a] bất luận cái gì,cái nào,9,1 192214,vi,20,iti,iti,ITI,ITI:[in]như vậy (dùng để ám chỉ vật,người đã nói phía trước và chỉ chỗ chấm dứt câu nói.Thường chữ I trước biến mất,chỉ còn lại TI mà thôi.--kira [in]ta có nghe như vầy,3,1 192215,vi,20,iti,iti,ITI,ITI:[in]như vậy (dùng để ám chỉ vật,người đã nói phía trước và chỉ chỗ chấm dứt câu nói Thường chữ I,3,1 192225,vi,20,iti,īti,ĪTI,ĪTI:[f] hoạn nạn,tai ương,3,1 192299,vi,20,itithasa,itithāsa,ITITHĀSA,ITITHĀSA:[m] lịch sử,sự cổ truyền,8,1 192336,vi,20,ito,ito,ITO,ITO:[in]kể từ đây,kể từ bây giờ --paṭṭhāya [in]kể từ đây về sau,3,1 192363,vi,20,ittara,ittara,ITTARA,ITTARA:[a] ngắn ngủi,vắn tắt,chút ít --kāla [m] thì giờ ngắn,6,1 192416,vi,20,ittha,iṭṭha,IṬṬHA,IṬṬHA:[a] vui vẻ,dễ chịu [nt] hạnh phúc,sự vui thích,5,1 192445,vi,20,itthagara,itthāgāra,ITTHĀGĀRA,ITTHĀGĀRA:[m] khuê phòng,phòng của phụ nữ,9,1 192458,vi,20,itthaka,iṭṭhakā,IṬṬHAKĀ,IṬṬHAKĀ:IṬṬHIKĀ [f]ngói,gạch.(cayaniṭṭhakā - gạch); (chadaniṭṭhikā - ngói),7,1 192580,vi,20,ittham,itthaṃ,ITTHAṂ,ITTHAṂ:[ad] như này,như thế này --nāma [a] gọi như vầy --bhūta [a] trạng thái như vầy,như kiểu,loại này,6,1 192641,vi,20,itthatta,itthatta,ITTHATTA,ITTHATTA:(iṭṭhaṃ+tta) tình trạng hiện tại,đời sống này (itthi+tta) thuộc về phụ nữ,8,1 192658,vi,20,itthi,itthi,ITTHI,ITTHI:=ITTHĪ,ITTHIKĀ[f]người phụ nữ,giống cái.--dhutta [m]người hay chiều ý phụ nữ.--liṅga [nt]bộ phận sinh dục của phụ nữ,nữ tính,thuộc về giống cái.--nimitta [nt]bộ phận phụ nữ,5,1 192862,vi,20,iva,iva,IVA,IVA:[in]như,như là lấy hình thức này trong vài trường hợp,3,1 192885,vi,20,jacca,jacca,JACCA,JACCA:[a] có từ lúc sanh --ndha [a] mù từ khi mới sanh,,5,1 192892,vi,20,jacca,jaccā,JACCĀ,JACCĀ:như JĀTIYĀ,5,1 192953,vi,20,jagara,jāgara,JĀGARA,JĀGARA:[a] thức tỉnh,minh mẫn,chú ý,không ngủ,6,1 192979,vi,20,jagarana,jāgarana,JĀGARANA,JĀGARANA:[nt] còn thức,8,1 193023,vi,20,jagarati,jāgarati,JĀGARATI,JĀGARATI:(jāgar+a) thức,chú ý,không ngủ [aor] jāgarī [prp] jāgaranta,8,1 193045,vi,20,jagariya,jāgariya,JĀGARIYA,JĀGARIYA:[nt] sáng suốt,thức tỉnh --yānuyoga [m] sự thận trọng,thực hành theo pháp luôn thức tỉnh,8,1 193071,vi,20,jagati,jagati,JAGATI,JAGATI:[f] quả địa cầu,thế giới --ppadesa [m] một điểm trên địa cầu --ruha [m] cây (còn đứng),6,1 193123,vi,20,jaggana,jaggana,JAGGANA,JAGGANA:[nt] --nā [f] sự coi chừng,canh chừng,trông nom,nuôi dưỡng,7,1 193177,vi,20,jaggati,jaggati,JAGGATI,JAGGATI:(jagg+a) canh gác chừng,nuôi dưỡng,còn thức,nằm chưa ngủ aro jaggi [abs] jaggitvā,7,1 193196,vi,20,jagghana,jagghanā,JAGGHANĀ,JAGGHANĀ:[f] jagghita [nt] người cười,8,1 193207,vi,20,jagghati,jagghati,JAGGHATI,JAGGHATI:(ghaggh+a) cười,chế nhạo [aor] --ghi nhạo báng người nào,8,1 193258,vi,20,jaghana,jaghana,JAGHANA,JAGHANA:[nt] chỗ gần thắt lưng,mông đít,7,1 193286,vi,20,jaha,jaha,JAHA,JAHA:[a] bỏ lại sau,bỏ đi,4,1 193337,vi,20,jahati,jahati,JAHATI,JAHATI:JAHĀTI(hā+a) rời khỏi,bỏ phế,bỏ luôn,bỏ rơi [aor] jahi [pp] jahita [prp] jahanta [abs] jahitvā pt p jahitabba,6,1 193442,vi,20,jajjara,jajjara,JAJJARA,JAJJARA:[a] già yếu,già cả,khô héo (cây) tàn tạ,7,1 193475,vi,20,jajjarita,jajjarita,JAJJARITA,JAJJARITA:[pp] suy yếu,yếu lần,9,1 193527,vi,20,jala,jala,JALA,JALA:[nt] nước (uống) --gocara,--cara [a] ở dưới nước,thủy cầm [m] con cá --ja [a] sanh từ trong nước [nt] cọng sen [m] con cá --da,--dhara [m] mây mưa --niggama [m] cống để tháo nước,rãnh mương để rút nước --ādhāra [m] hồ chứa nước --ālaya,--āsaya [m] cái hồ,cái hầm chứa nước,4,1 193538,vi,20,jala,jaḷa,JAḶA,JAḶA:[a] chậm chạp,ngu xuẩn [m] người ngu si,4,1 193552,vi,20,jala,jāla,JĀLA,JĀLA:[nt] cái lưới,sự rối rắm --pūva [m] bánh kẹp nướng hai phía,4,1 193563,vi,20,jala,jālā,JĀLĀ,JĀLĀ:[f] ngọn lửa --kula [a] bị lửa bao vây,4,1 193593,vi,20,jalabu,jalābu,JALĀBU,JALĀBU:[m] cái nhau [a] sanh trong cái nhau (thai sanh),đẻ con,6,1 193651,vi,20,jaladhi,jaladhi,JALADHI,JALADHI:=JALANIDH [m] biển cả,7,1 193733,vi,20,jalaka,jālaka,JĀLAKA,JĀLAKA:[m] mầm,chồi non,lưới nhỏ,6,1 193771,vi,20,jalakkhika,jālakkhika,JĀLAKKHIKA,JĀLAKKHIKA:[nt] mắc,dính lưới,10,1 193834,vi,20,jalana,jalana,JALANA,JALANA:[nt] sự chói sáng,sự thiêu đốt,6,1 194019,vi,20,jalati,jalati,JALATI,JALATI:(jal+a) điếu,chói sáng,thiêu đốt [aor] jali [pp] jalita [prp] jalanta,jalanāna [abs] jalitvā,6,1 194111,vi,20,jaleti,jāleti,JĀLETI,JĀLETI:(jal+e) đốt sáng,thắp đèn,sai ai đốt lửa [aor] --esi [pp] jālita [prp] jālenta,jālayamāna [abs] jāletvā,6,1 194144,vi,20,jalika,jālika,JĀLIKA,JĀLIKA:[m] người chài lưới --kā [f] áo giáp làm bằng dây chuyền,6,1 194182,vi,20,jalini,jālinī,JĀLINĪ,JĀLINĪ:[f] tình dục,ước ao,ham muốn,6,1 194320,vi,20,jalla,jalla,JALLA,JALLA:[nt] dơ dáy,ẩm ướt --likā [f] dơ bẩn (thân),meo mốc (cây),5,1 194362,vi,20,jaluka,jalūkā,JALŪKĀ,JALŪKĀ:[f] con đỉa,6,1 194396,vi,20,jamatu,jāmātu,JĀMĀTU,JĀMĀTU:[m] con rể,6,1 194411,vi,20,jambali,jambālī,JAMBĀLĪ,JAMBĀLĪ:[f] vũng nước dơ,7,1 194445,vi,20,jambhana,jambhanā,JAMBHANĀ,JAMBHANĀ:[f] sự ngáp,sự thức dậy,8,1 194455,vi,20,jambhati,jambhati,JAMBHATI,JAMBHATI:(jabh+ṃ+a) ngáp,sự thức dậy [aor] jambhi,8,1 194461,vi,20,jambhira,jambhīra,JAMBHĪRA,JAMBHĪRA:[m] cây cam [nt] trái cam,8,1 194479,vi,20,jambonada,jambonada,JAMBONADA,JAMBONADA:[nt] một loại vàng đem từ sông Jambu,9,1 194508,vi,20,jambu,jambu,JAMBU,JAMBU:,(ù) [f] trái đào,cây mận đỏ,--ṇīpa [m] diêm phù châu,xứ có cây đào,là Ấn Độ --pakka [nt] trái trâm--saṇṇa [m] vườn đào,mận,5,1 194597,vi,20,jambuka,jāmbuka,JĀMBUKA,JĀMBUKA:[m] chó rừng,7,1 194714,vi,20,jamma,jamma,JAMMA,JAMMA:[a] thấp hèn,đáng khinh bỉ,5,1 194750,vi,20,jana,jana,JANA,JANA:[m] người,dân chúng --kāya [m] trong đám quần chúng --tā [f] sự tụ họp quần chúng --pada [m] một tỉnh lỵ,một xứ ngoài biên thùy --padakalyāṇī [f] phụ nữ đẹp nhất trong xứ (hoa hậu) --padacārikā đi du hành trong một xứ--sammadda [m] đông đảo công chúng,4,1 194779,vi,20,janadhipa,janādhipa,JANĀDHIPA,JANĀDHIPA:=JANINDA [m]ông vua,9,1 194799,vi,20,janaka,janaka,JANAKA,JANAKA:[m] người cha,người sản xuất [adj] sản xuất,phát sanh ra --na [nt] sự sản xuất,sự sanh ra,6,1 194950,vi,20,janana,jānana,JĀNANA,JĀNANA:[nt] sự hiểu biết,sự nhận thức --naka [a] hiểu biết,học thức,6,1 195116,vi,20,janani,jananī,JANANĪ,JANANĪ:[f] người mẹ,6,1 195132,vi,20,jananiya,jānanīya,JĀNANĪYA,JĀNANĪYA:[a] những điều cần biết,8,1 195168,vi,20,janapada,jānapada,JĀNAPADA,JĀNAPADA:,--padika [a] thuộc về bản xứ [m] thô tục,quê mùa pl dân làng,dân quê mùa,8,1 195368,vi,20,janapeti,jānāpeti,JĀNĀPETI,JĀNĀPETI:(caus của jānāti) cho biết,báo tin,tỏ chuyện mình ra [aor] --esi [pp] jānāpita,ñāpita [prp] ñāpenta [abs] jānāpetvā,ñāpetvā,8,1 195555,vi,20,janati,jānāti,JĀNĀTI,JĀNĀTI:(ñā+nā) hiểu biết,tìm ra,biết được [aor] jāni [prp] jānanta,jānamāna [pp] ñāta [inf] jānituṃñatuṃ,6,1 195692,vi,20,janeti,janeti,JANETI,JANETI:(jan+e) phát sanh ra,sản xuất,sanh đẻ [prp] janenta [abs] janetvā,6,1 195705,vi,20,janetti,janettī,JANETTĪ,JANETTĪ:[f] người mẹ,7,1 195714,vi,20,janetu,janetu,JANETU,JANETU:[m] người sản xuất,sanh ra,6,1 195753,vi,20,jangala,jaṅgala,JAṄGALA,JAṄGALA:[nt] rừng,nơi không có nước và toàn là cát trắng,7,1 195771,vi,20,jangama,jaṅgama,JAṄGAMA,JAṄGAMA:[a] có thể dời đi được,7,1 195795,vi,20,jangha,jaṅghā,JAṄGHĀ,JAṄGHĀ:[f] bắp chuối,ống quyển --bala [nt] sức mạnh của ống chân --vihāra [m] đi bách bộ,6,1 195826,vi,20,janghamagga,jaṅghamagga,JAṄGHAMAGGA,JAṄGHAMAGGA:[m] đường mòn (đi chân),11,1 195842,vi,20,janghapesanika,jaṅghapesanika,JAṄGHAPESANIKA,JAṄGHAPESANIKA:[nt] sự đem tin tức bằng đường bộ [m] người đem tin,14,1 195915,vi,20,jangheyya,jaṅgheyya,JAṄGHEYYA,JAṄGHEYYA:[nt] phần giáp đầu gối,9,1 195942,vi,20,jani,jāni,JĀNI,JĀNI:[f] sự mất,cách chức,người vợ --pati [m] vợ và chồng,4,1 195959,vi,20,janika,janikā,JANIKĀ,JANIKĀ:[f] người mẹ,người sanh sản,6,1 196026,vi,20,janita,janita,JANITA,JANITA:[pp] của janeti,6,1 196139,vi,20,janna,jañña,JAÑÑA,JAÑÑA:[a] trong sạch,cao cả,sanh ra cao quí,mỹ lệ,duyên dáng,5,1 196187,vi,20,jannu,jaṇṇu,JAṆṆU,JAṆṆU:[nt] --kā [f] đầu gối --matta [a] sâu tới đầu gối,lún xuống,5,1 196254,vi,20,jantaghara,jantāghara,JANTĀGHARA,JANTĀGHARA:[nt] phòng để tắm hơi,10,1 196292,vi,20,jantu,jantu,JANTU,JANTU:[m] chúng sinh,sinh vật,5,1 196324,vi,20,janu,jānu,JĀNU,JĀNU:[m] đầu gối --maṇṇala [nt] xương đầu gối --matta [a] sâu đến đầu gối,4,1 196397,vi,20,japa,japa,JAPA,JAPA:[m] sự cằn nhằn,sự lầm bầm,4,1 196406,vi,20,japa,japā,JAPĀ,JAPĀ:[f] bông hường của Trung Hoa,4,1 196419,vi,20,japana,japana,JAPANA,JAPANA:[nt] nói lầm bầm,nói thì thầm,6,1 196434,vi,20,japati,japati,JAPATI,JAPATI:(jap+a) nói ra,đọc lầm thầm [aor] japi [pp] japita [abs] japitvā,6,1 196497,vi,20,jappa,jappā,JAPPĀ,JAPPĀ:[f] sự tham lam,sự nói lợi cho mình,5,1 196505,vi,20,jappana,jappana,JAPPANA,JAPPANA:[nt] nói lầm bầm,nói thì thầm,7,1 196513,vi,20,jappana,jappanā,JAPPANĀ,JAPPANĀ:[f] sự tham lam,sự nói lợi cho mình,7,1 196578,vi,20,jara,jara,JARA,JARA:[m] sự cảm sốt [adj] già,cũ kỹ,cũ hư,suy yếu,lụ khụ --ggava [m] con bò già --sakka [m] Trời Đế Thích già,4,1 196595,vi,20,jara,jarā,JARĀ,JARĀ:[f] sự già,tuổi thọ cao --jajjara,--jiṇṇa [a] yếu đuối,già yếu --dukkha [nt] khổ già --dhamma [a] phải chịu sự già yếu,4,1 196605,vi,20,jara,jāra,JĀRA,JĀRA:[m] tình nhân --ttana [nt] tình trạng của tình nhân,4,1 196934,vi,20,jarata,jaratā,JARATĀ,JARATĀ:[f] sự già nua,tuổi cao,6,1 197002,vi,20,jari,jārī,JĀRĪ,JĀRĪ:[f] người nữ tình nhân,4,1 197044,vi,20,jata,jaṭa,JAṬA,JAṬA:[nt] cán (dao),4,1 197055,vi,20,jata,jaṭā,JAṬĀ,JAṬĀ:[f] sự rối rấm,tóc rối --dhara [m] một đạo sĩ để tóc rối (có đanh),4,1 197067,vi,20,jata,jāta,JĀTA,JĀTA:(pp của jāyati) sanh,nổi lên,trở thành,xảy ra [nt] sự tom góp --divasa [m] sinh nhật --rūpa [nt] vàng --veda [m] lửa --tasgara [m] [nt] hồ thiên nhiên,4,1 197191,vi,20,jataka,jātaka,JĀTAKA,JĀTAKA:[nt] chuyện bổn sanh [adj] sanh ra,phát sanh lên --bhāṇaka [3] người kể chuyện lại kiếp trước,6,1 197510,vi,20,jatatta,jatatta,JATATTA,JATATTA:[nt] sự việc về sanh sản,7,1 197567,vi,20,jathara,jaṭhara,JAṬHARA,JAṬHARA:[m] [nt] ruột,bao tử aggi [m] khi có thai,có nghén,7,1 197594,vi,20,jati,jāti,JĀTI,JĀTI:[f] sự sanh sản,tái sanh,dòng dõi,dân tộc,số phận của một loại gia hệ --kosa [m] kim đầu tượng của hột nhục đầu khấu --kkhaya [m] sự tiêu hủy dịp đi tái sanh --kkhetta [nt] sinh quán --tthaddha [a] hãnh diện với sự sanh của mình --nirodha [m] diệt tắt sự tái sanh --phala [nt] trái đầu khấu --mantu [a] sinh ra tốt đẹp,có nhiều đặc tài --vāda [m] bàn luận về dòng giống tổ tiên --sampanna [a] sanh ra nơi dòng quí phái --sumanā [f] hoa lài --ssara [a] nhớ được tiền kiếp --hiṅgulaka [f] màu đỏ tự nhiên,4,1 197930,vi,20,jatika,jātika,JĀTIKA,JĀTIKA:[a] truyền thống từ,thuộc về một dòng giống,một quốc độ,6,1 198484,vi,20,jatita,jaṭita,JAṬITA,JAṬITA:[pp] rối rấm,thắt bím tóc,6,1 198566,vi,20,jatiya,jaṭiya,JAṬIYA,JAṬIYA:=JAṬILA [m]một nhóm đạo sĩ để tóc rối beng,6,1 198599,vi,20,jattu,jattu,JATTU,JATTU:[nt] cái vai,5,1 198613,vi,20,jatu,jatu,JATU,JATU:[nt] gôm lắc,khằn để đóng dấu nổi--maṭṭhaka [nt] đóng khằn vào vài thứ hộp đồ,4,1 198624,vi,20,jatu,jātu,JĀTU,JĀTU:[in]thật chắc vậy,không có nghi ngờ gì,4,1 198697,vi,20,java,javā,JAVĀ,JAVĀ:[m] tốc lực,sức lực,4,1 198732,vi,20,javana,javana,JAVANA,JAVANA:[nt] tốc lực,sự thúc đẩy,hiểu lẹ,sự chạy [adj] mau lẹ,cấp tốc --pañña [a] trí tuệ mau lẹ,6,1 198892,vi,20,javanika,javanikā,JAVANIKĀ,JAVANIKĀ:[f] tấm bình phong,tấm màn,8,1 198931,vi,20,javati,javati,JAVATI,JAVATI:chạy,gấp rút,hối ả,mau [aor] javi [pp] javita [prp]javināna [abs] javitvā,6,1 198975,vi,20,jaya,jaya,JAYA,JAYA:[m] sự thắng trận,sự chinh phục --ggaha,--gāha [m] sự chinh phục,vận số hên --pāna [nt] uống chúc mừng sự thắng trận --sumana [nt] hoa hường đỏ của Trung Hoa,4,1 198993,vi,20,jaya,jāyā,JĀYĀ,JĀYĀ:[f] người vợ --pati [m] vợ và chồng,4,1 199100,vi,20,jayampati,jayampati,JAYAMPATI,JAYAMPATI:[m] chồng và vợ,9,1 199126,vi,20,jayana,jāyana,JĀYANA,JĀYANA:[nt] sự sinh ra,sự phát sinh,6,1 199274,vi,20,jayati,jayati,JAYATI,JAYATI:(ji+a) chinh phục,thắng qua,đánh tan,đánh bại [aor] jayi [pp] jita [prp] jayanta [abs] jayitvā,6,1 199287,vi,20,jayati,jāyati,JĀYATI,JĀYATI:(jan+ya) sinh ra,nổi lên [aor] jāyi [pp] jāta [prp] jāyanta,jayamāna [abs] jāyitvā,6,1 199302,vi,20,jayattana,jāyattana,JĀYATTANA,JĀYATTANA:[nt] tình trạng của vợ,9,1 199372,vi,20,je,je,JE,JE:tiếng dùng kêu gọi người phụ nữ tôi đòi,hay người phụ nữ hèn hạ,2,1 199384,vi,20,jeguccha,jeguccha,JEGUCCHA,JEGUCCHA:[a] đáng khinh bỉ,ghét,tởm,không ưa --chī [a] người ghét,tởm hay nên xa lánh,8,1 199560,vi,20,jeti,jeti,JETI,JETI:(ji+e) chinh phục,chế ngự [aor] jesi [prp] jenta [abs] jetvā,4,1 199571,vi,20,jettha,jeṭṭha,JEṬṬHA,JEṬṬHA:[a] đàn anh,bậc cao cả,trước tiên --bhaginī [f] chị cả --bhātu,bhātika [m] anh cả --māsa [m] tên một tháng (lối tháng sáu,bảy) --thāpacāyana [nt] cung kính bậc trưởng lão,hay đàn anh --ṭhāpacāyi [3] làm lễ các bậc trưởng thượng,6,1 199886,vi,20,jetthatana,jeṭṭhatana,JEṬṬHATANA,JEṬṬHATANA:[a] già hơn,trưởng thượng,10,1 199951,vi,20,jeyya,jeyya,JEYYA,JEYYA:=JETABBA pt.p.đáng chinh phục,5,1 199979,vi,20,jhama,jhāma,JHĀMA,JHĀMA:,--maka [a] đốt,thiêu,5,1 200006,vi,20,jhana,jhāna,JHĀNA,JHĀNA:[nt] thiền định,gom tâm lại,tham thiền --aṅga [nt] chi của thiền --rata [a] thích tham thiền --vimokkha [m] giải thoát nhờ thiền định --nika người đắc thiền,5,1 200073,vi,20,jhapaka,jhāpaka,JHĀPAKA,JHĀPAKA:[3] người đốt lửa để…,7,1 200079,vi,20,jhapana,jhāpana,JHĀPANA,JHĀPANA:[nt] sự đốt lửa,7,1 200093,vi,20,jhapeti,jhāpeti,JHĀPETI,JHĀPETI:(caus của jhāyati) thiêu đốt,đốt lửa [aor] jhāpesi [prp]jhāpenta [abs] jhāpetvā,jhāpiya,7,1 200102,vi,20,jhapita,jhāpita,JHĀPITA,JHĀPITA:[pp] của jhāpeti,7,1 200109,vi,20,jhapiyati,jhāpīyati,JHĀPĪYATI,JHĀPĪYATI:(pass của jhāyati) bị đốt,9,1 200116,vi,20,jhasa,jhasa,JHASA,JHASA:[m] con cá,5,1 200135,vi,20,jhatva,jhatvā,JHATVĀ,JHATVĀ:=JHĀPETVĀ abs.đang thiêu đốt,6,1 200148,vi,20,jhayaka,jhāyaka,JHĀYAKA,JHĀYAKA:[3] người tham thiền,7,1 200157,vi,20,jhayana,jhāyana,JHĀYANA,JHĀYANA:[nt] sự thiêu,sự tham thiền,7,1 200175,vi,20,jhayati,jhāyati,JHĀYATI,JHĀYATI:(jhā+ya) thiêu,bị thiêu đốt,7,1 200176,vi,20,jhayati,jhāyati,JHĀYATI,JHĀYATI:(jhe+a) tham thiền,suy tưởng [aor] jhāyi [prp] jhāyanta [abs] jhāyitvā,7,1 200183,vi,20,jhayi,jhāyī,JHĀYĪ,JHĀYĪ:[3] người tham thiền,thiêu đốt,5,1 200219,vi,20,jighaccha,jighacchā,JIGHACCHĀ,JIGHACCHĀ:[f] người đói,9,1 200280,vi,20,jighacchati,jighacchati,JIGHACCHATI,JIGHACCHATI:(ghas +cha) (g đổi ra j chữ s đổi ra c) đói,muốn ăn [aor] --chi [pp] --chita,11,1 200327,vi,20,jigimsaka,jigiṃsaka,JIGIṂSAKA,JIGIṂSAKA:[a] ước mong về,9,1 200334,vi,20,jigimsana,jigiṃsanā,JIGIṂSANĀ,JIGIṂSANĀ:=JIGIṂSĀ [f]tham lam,ước mong được,9,1 200349,vi,20,jigimsati,jigiṃsati,JIGIṂSATI,JIGIṂSATI:(har+sa) har trở nên --giṃ ước ao [aor] --ṃsi [pp] --sita [prp] jigi ṃsamāna,9,1 200400,vi,20,jigucchaka,jigucchaka,JIGUCCHAKA,JIGUCCHAKA:[a] người không chấp nhận,không thích,10,1 200413,vi,20,jigucchana,jigucchana,JIGUCCHANA,JIGUCCHANA:[nt] --nā [f] --chā [f] chán ghét vì không ưa thích,ghét bỏ,10,1 200478,vi,20,jigucchati,jigucchati,JIGUCCHATI,JIGUCCHATI:(gup +cha) (gu làm đôi và chữ gu đầu thành chữ ji) chán ghét,gớm,không ưa,xa lánh,tránh xa [aor] --chi [pp] --chita [prp] --chanta,--chamāna [abs] --chitvā,--chiya,10,1 200539,vi,20,jimha,jimha,JIMHA,JIMHA:[a] giả,dối,không thành thật,không ngay --tā [f] sự giả dối,không thật,5,1 200585,vi,20,jimuta,jīmūta,JĪMŪTA,JĪMŪTA:[m] mây mưa,6,1 200602,vi,20,jina,jina,JINA,JINA:[m] người chiến thắng,sự chiến thắng,đức Phật (người đã thắng Ma vương) --cakka [nt] giáo lý của đức Phật --putta [m] đệ tử Phật --sāsana [nt] giáo pháp của Phật,4,1 200613,vi,20,jina,jīna,JĪNA,JĪNA:[a] hao mòn,phung phí,suy đồi,4,1 200767,vi,20,jinati,jināti,JINĀTI,JINĀTI:(ji+nā) chinh phục,chế ngự [aor] jini [pp] jita [prp] jinanta [abs] jinitvā,jitvā,6,1 200853,vi,20,jinjuka,jiñjuka,JIÑJUKA,JIÑJUKA:[m] cây cam thảo rừng,7,1 200875,vi,20,jinna,jiṇṇa,JIṆṆA,JIṆṆA:(pp của jirati) già nua,già cả,làm tiêu tan --ka [3] người già --tā [f] thời kỳ già yếu,lão niên,5,1 201095,vi,20,jiraka,jīraka,JĪRAKA,JĪRAKA:[nt] hột cây thìalà,6,1 201126,vi,20,jirana,jīraṇa,JĪRAṆA,JĪRAṆA:[nt] sự hao mòn,trở nên già nua,tiêu tan dần,6,1 201189,vi,20,jirapeti,jīrapeti,JĪRAPETI,JĪRAPETI:= JĪRETI(caus của jirati) làm cho già,cho tiêu tan [aor] --esi [pp] jīrāpita [prp] jīrāpenta,8,1 201211,vi,20,jirati,jīrati,JĪRATI,JĪRATI:(jir+a) trở nên già,hao mòn [aor] jiri [pp] jinṇṇa [prp] jīramāna,6,1 201256,vi,20,jita,jita,JITA,JITA:(pp của jinati) chiến thắng,thắng phục [nt] thắng trận --tta [nt] làm chủ,4,1 201291,vi,20,jitatta,jitatta,JITATTA,JITATTA:(jita+atta) người đã chế ngự được tâm mình,7,1 201332,vi,20,jiva,jīva,JĪVA,JĪVA:[m] sự sống --danta [m] ngà còn sống (của thú),4,1 201386,vi,20,jivaka,jīvaka,JĪVAKA,JĪVAKA:[3] người còn sống,tên một người,6,1 201499,vi,20,jivana,jīvana,JĪVANA,JĪVANA:[nt] sự sống,phương tiện sinh sống,cách sinh sống,6,1 201631,vi,20,jivati,jīvati,JĪVATI,JĪVATI:(jiv+a) sống,sinh tồn [aor] jīvi [prp] jīvanta,jīvanmāna [abs] jīvitvā,6,1 201666,vi,20,jivha,jivhā,JIVHĀ,JIVHĀ:[f] cái lưỡi --hagga [nt] chót lưỡi --yatana [nt] thiệt căn --viññāṇa [nt] thiệt thức --hindriya [nt] thiệt căn,5,1 201833,vi,20,jivi,jīvī,JĪVĪ,JĪVĪ:[3] người còn sống (in cpds) đang sống trong…,4,1 201852,vi,20,jivika,jīvikā,JĪVIKĀ,JĪVIKĀ:[f] sự sinh sống,6,1 201881,vi,20,jivikamkappeti,jivikaṅkappeti,JIVIKAṅkAPPETI,JIVIKAṅkAPPETI:được sự sống cho mình,14,1 201939,vi,20,jivita,jīvita,JĪVITA,JĪVITA:[nt] sự sống,đời sống,sinh mạng --kkhaya [m] mất sự sống,chết --dāna [nt] cứu vớt sinh mạng --pariyosāna [nt] cuối cùng của sự sống,mãn đời --mada [m] sự say mê theo đời sống --vutti [f] sự sinh sống --saṅkhaya [m] sự giải quyết đời sống --āsā [f] sự ham sống --indriya [nt] mạng căn,sanh khí,sức sống,6,1 202223,vi,20,jivitasamsaya,jivitasaṃsaya,JIVITASAṂSAYA,JIVITASAṂSAYA:[m] sự nguy hiểm đời người,13,1 202458,vi,20,jiya,jiyā,JIYĀ,JIYĀ:[f] sợi dây cung,4,1 202520,vi,20,jiyati,jīyati,JĪYATI,JĪYATI:(ji+ya) trở nên hao mòn,mất mát,trở nên già nua [aor] jīyi [prp] jīyamāna [pp] jīna,6,1 202610,vi,20,jotana,jotana,JOTANA,JOTANA:[nt] --nā [f] sự chiếu sáng,sự giảng giải,6,1 202650,vi,20,jotati,jotati,JOTATI,JOTATI:(jut+a) chiếu sáng,trở nên sáng chói [aor] joti [prp] jotanta,6,1 202711,vi,20,joteti,joteti,JOTETI,JOTETI:caus của jotati thắp sáng,làm cho tỏ rõ,giải nghĩa [aor] jotesi [pp] jotita [prp] jotenta,jotayamāna [abs] jotetvā,jotetuṃ,6,1 202735,vi,20,joti,joti,JOTI,JOTI:[f] ánh sáng,chiếu ra [nt] một ngôi sao [m] lửa cháy --pāsāṇa [m] kiếng lấy lửa--sattha [nt] thiên văn học,4,1 202906,vi,20,juhana,juhana,JUHANA,JUHANA:[nt] sự hy sinh,sự hiến tặng,6,1 202926,vi,20,juhati,juhati,JUHATI,JUHATI:(hu+a,hu gấp đôi và chữ H đầu thành chữ J) đổ vào lửa,tặng cho [aor] juhi,6,1 202964,vi,20,junha,juṇha,JUṆHA,JUṆHA:[a] xán lạn --pakkha [m] sự sáng của trăng (thượng huyền),5,1 202976,vi,20,junha,juṇhā,JUṆHĀ,JUṆHĀ:[f] sáng trăng,5,1 203025,vi,20,juta,jūta,JŪTA,JŪTA:[nt] cờ bạc,đổ bác --kāra [m] người cờ bạc,4,1 203093,vi,20,juti,juti,JUTI,JUTI:[f] sự xán lạn,chói lọi,rực rỡ --ka [a] có sự chói sáng --ndhara [a] sáng chói,rực rỡ --mantu [a] chói lọi,rực rỡ,4,1 203155,vi,20,ka,ka,KA,KA:(cách dùng để hỏi của kin) ai,cái gì? cái nào?,2,1 203188,vi,20,kabala,kabala,KABALA,KABALA:[m] [nt] một miếng,một cục,một tảng,đầy miệng --liṇkāra [m] một tảng đá --liṅkārahāra [m] vật thực (cứng mềm để ăn),6,1 203268,vi,20,kabara,kabara,KABARA,KABARA:[a] có lốm đốm,có vằn,có nhiều màu sắc,6,1 203309,vi,20,kabba,kabba,KABBA,KABBA:[nt] bài thi thơ,một đoạn thi phú,5,1 203390,vi,20,kaca,kāca,KĀCA,KĀCA:[m] kiếng,thủy tinh,bịnh mắt có vảy cá,mây hay có mộng --tumba [m] ve chai --maṇi [m] thủy tinh--maya [a] làm bằng chai,kiếng,pha lê,4,1 203437,vi,20,kacavara,kacavara,KACAVARA,KACAVARA:[m] sự quét dọn,đồ dư,đồ rác rến,8,1 203556,vi,20,kaccha,kaccha,KACCHA,KACCHA:[m] [nt] đất bùn lầy,nách (phía dưới cánh tay) --antara [nt] dưới nách,nội cung của vua --puṭa [m] sự rao,sự bán hàng rong [adj] người có một bó đồ vác trên vai --ka [m] một loại cây sung,cây vả,6,1 203572,vi,20,kaccha,kacchā,KACCHĀ,KACCHĀ:[f] áo thắt lưng,dây đai cho con voi,6,1 203622,vi,20,kacchapa,kacchapa,KACCHAPA,KACCHAPA:[m] con rùa,con đồi mồi,8,1 203686,vi,20,kacchu,kacchu,KACCHU,KACCHU:[f] sự ngứa ngáy,ghẻ lở,bịnh ghẻ,cây nàng hai (khi đụng tới thì ngứa lắm),6,1 203718,vi,20,kacci,kacci,KACCI,KACCI:phân từ dùng để hỏi khi hoài nghi (thường theo sao có vài phân từ như nu,nukho),5,1 203750,vi,20,kada,kadā,KADĀ,KADĀ:[ad] khi nào?,4,1 203757,vi,20,kadaci,kadāci,KADĀCI,KADĀCI:[in]có lúc,có khi --karahaci in ít khi,có thì giờ,6,1 203773,vi,20,kadali,kadali,KADALI,KADALI:[f] cây chuối,cây cờ,phướn --phala [nt] trái chuối --miga [m] một loại nai có bộ da rất quí,6,1 203895,vi,20,kadamba,kadamba,KADAMBA,KADAMBA:[m] cây nauclea,lá hình trái tim,7,1 203905,vi,20,kadamba,kādamba,KĀDAMBA,KĀDAMBA:[m] loại ngỗng cánh xám,7,1 203947,vi,20,kadanna,kadanna,KADANNA,KADANNA:[nt] gạo,cơm thiu,vật thực thiu thúi,7,1 203966,vi,20,kadariya,kadariya,KADARIYA,KADARIYA:[a] sự khốn khó,sự bỏn xẻn,keo kiệt [nt] sự hà tiện,sự keo kiệt --yatā [f] sự bủn xỉn,8,1 204008,vi,20,kaddama,kaddama,KADDAMA,KADDAMA:[m] bùn lầy,vũng bùn --bahula [a] đầy bùn lầy --modaka [nt] nước bùn,7,1 204077,vi,20,kaddhana,kaḍḍhana,KAḌḌHANA,KAḌḌHANA:[nt] sự kéo,lôi,níu,còn bú,8,1 204096,vi,20,kaddhati,kaḍḍhati,KAḌḌHATI,KAḌḌHATI:(kaddh+a) kéo,lôi [aor] kaddhi [pp] kaddhita níu,kéo,8,1 204145,vi,20,kaham,kahaṃ,KAHAṂ,KAHAṂ:[ad] ở đâu,5,1 204164,vi,20,kahapana,kahāpana,KAHĀPANA,KAHĀPANA:[nt] đồng tiền Ấn Độ trị giá lối 5 đồng shilling của Anh --ṇaka [nt] một cách hình phạt,cắt thịt ra từng mảnh nhỏ,8,1 204278,vi,20,kaja,kāja,KĀJA,KĀJA:[m] vác,mang,cột,cán --haraka [m] một số đất ít,một cái gò,đồi đất nhỏ hay đồi do tuyết đóng thành,người mang tuyết giá,4,1 204323,vi,20,kajjala,kajjala,KAJJALA,KAJJALA:[nt] lọ nồi,bồ hóng,7,1 204340,vi,20,kaka,kāka,KĀKA,KĀKA:[m] con quạ --pāda dấu chân quạ,chữ thập --peyya [a] đầy tới miệng (con quạ đậu trên miệng uống được) --vaṇṇa [a] màu con quạ,là màu đen,tên một vị vua Tích Lan,4,1 204355,vi,20,kakaca,kakaca,KAKACA,KAKACA:[m] cái cưa,6,1 204385,vi,20,kakacchati,kākacchati,KĀKACCHATI,KĀKACCHATI:(kas+cha) ngay [aor] --cchi [prp] --māna,10,1 204479,vi,20,kakanika,kākaṇikā,KĀKAṆIKĀ,KĀKAṆIKĀ:[f] đồng tiền giá thấp rẻ,bằng một phần tư của đồng xu Anh,8,1 204502,vi,20,kakantaka,kakaṇṭaka,KAKAṆṬAKA,KAKAṆṬAKA:[m] con cắc kè,9,1 204579,vi,20,kakassara,kākassara,KĀKASSARA,KĀKASSARA:[a] tiếng,giọng nói như con quạ,9,1 204592,vi,20,kakasura,kākasūra,KĀKASŪRA,KĀKASŪRA:[a] lanh lẹ như con quạ,người không biết hổ thẹn,8,1 204663,vi,20,kaki,kākī,KĀKĪ,KĀKĪ:[f] con quạ cái,4,1 204675,vi,20,kakka,kakka,KAKKA,KAKKA:[nt] bột nhồi với nước,cặn dầu lóng xuống đáy,5,1 204680,vi,20,kakkaki,kakkākī,KAKKĀKĪ,KAKKĀKĪ:[f] dưa leo,dưa chuột,7,1 204768,vi,20,kakkasa,kakkasa,KAKKASA,KAKKASA:[a] cứng,dai,gồ ghề,nhám,7,1 204789,vi,20,kakkata,kakkaṭa,KAKKAṬA,KAKKAṬA:,--ṭaka [m] con cua --yanta [nt] thang có móc,để móc lên tường,7,1 204844,vi,20,kakkhala,kakkhaḷa,KAKKHAḶA,KAKKHAḶA:[a] thô,nhám,gồ ghề,cứng rắn--ḷatā [f] sự nhám nhúa,sự cứng rắn,nghiêm nhặt,8,1 204968,vi,20,kakola,kākola,KĀKOLA,KĀKOLA:[m] con quạ đen,6,1 205001,vi,20,kaku,kaku,KAKU,KAKU:[m] cái gút,nút,đỉnh,chóp,cái bướu,cái gù lưng,góc lồi,nhô ra,4,1 205024,vi,20,kakudha,kakudha,KAKUDHA,KAKUDHA:[m] gù (trên lưng con bò),cái mồng gà,cây bàng --bhaṇṇa [nt] hiệu lệnh của hoàng phái,có 5 như gươm,lọng,hia,mão,lông đuôi con sơn dương,7,1 205082,vi,20,kala,kala,KALA,KALA:[m] tiếng nói nhỏ nhẹ,ngọt dịu --kala [m] nói cà lăm,nói không rõ,lẫn lộn,4,1 205094,vi,20,kala,kalā,KALĀ,KALĀ:[f] một phần của một khối,một nghệ thuật,4,1 205111,vi,20,kala,kāla,KĀLA,KĀLA:[a] đen,tối [m] màu đen --kūta [m] tên một núi trong Hy Mã Lạp Sơn --kesa [a] tóc đen huyền (còn trẻ) --tipu [nt] chì đen --pakkha [m] hạ huyền,thời kỳ không trăng --loṇa [nt] muối đen --sīha [m] một loại sư tử --sutta [nt] đường lằn đo của thợ mộc --haṃsa con hạc đen,4,1 205112,vi,20,kala,kāla,KĀLA,KĀLA:[m] thì giờ kālasseva sớm kālena đúng giờ,đúng lúc kālena kālaṃ thỉnh thỏang có lúc có khi lālaṅkaroti chết --kata [pp] sự chết --kiriyā [f] sự chết --kaṇṇī [m] người vô phúc,bất hạnh --pavedana [nt] sự tuyên bố thì giờ --vādī [a] nói đúng lúc,đúng giờ,4,1 205160,vi,20,kalabha,kalabha,KALABHA,KALABHA:[m] voi tơ,7,1 205309,vi,20,kalaha,kalaha,KALAHA,KALAHA:[m] sự gây gỗ,sự cãi lộn --kāraka [3] người gây lộn --kāraṇa [nt] nguyên nhân sự cãi cọ,xung đột --sadda [m] sự gây lộn,sự cãi lẫy,6,1 205410,vi,20,kalaka,kāḷaka,KĀḶAKA,KĀḶAKA:[a] đen [nt] đốm đen,sự dính dơ,hột đen trong gạo,6,1 205629,vi,20,kalala,kalala,KALALA,KALALA:[nt] bùn,đầm lầy,vũng bùn --makkhita [a] trét bùn,vách đất --rūpa [nt] chất thụ thai đầu tiên trong lòng mẹ,6,1 205841,vi,20,kalandaka,kalandaka,KALANDAKA,KALANDAKA:[m] con sóc--nivāpa [m] chỗ nuôi dưỡng những con sóc,9,1 205901,vi,20,kalanka,kalaṅka,KALAṄKA,KALAṄKA:[m] đốm,dấu vết,lỗi lẫm,7,1 205929,vi,20,kalannu,kālaññū,KĀLAÑÑŪ,KĀLAÑÑŪ:[a] người biết rõ đúng lúc,7,1 205941,vi,20,kalantara,kālantara,KĀLANTARA,KĀLANTARA:[nt] cách khoảng,thời gian,9,1 206015,vi,20,kalapa,kalāpa,KALĀPA,KALĀPA:[m] một bó,một ống tên,một xấp,một nhóm của phần tử đầu tiên,6,1 206175,vi,20,kalapi,kalāpī,KALĀPĪ,KALĀPĪ:[m] con công,người có ống ttên hay một bó,6,1 206275,vi,20,kalasa,kalasa,KALASA,KALASA:[nt] bình,chậu nước nhỏ,6,1 206448,vi,20,kalatta,kalatta,KALATTA,KALATTA:[nt] người vợ,7,1 206497,vi,20,kalavaka,kālāvaka,KĀLĀVAKA,KĀLĀVAKA:[m] một loại voi,8,1 206682,vi,20,kalayasa,kāḷāyasa,KĀḶĀYASA,KĀḶĀYASA:[nt] sắc (đen),8,1 206707,vi,20,kalebara,kalebara,KALEBARA,KALEBARA:[nt] thân thể con người,8,1 206752,vi,20,kali,kali,KALI,KALI:[m] sự thua,vận xấu,tội lỗi,sự buồn rầu,sự suy sụp --ggha [m] bỏ mất,sự thua,kết quả xấu xa --yuga [m] tuổi xấu,khốn khó là bốn thời kỳ sau cùng của a-tăng-kỳ,4,1 206807,vi,20,kalika,kālika,KĀLIKA,KĀLIKA:[a] quyền,tạm (một thời gian),6,1 206861,vi,20,kalinga,kālinga,KĀLINGA,KĀLINGA:[m] tên một xứ đông Ấn Độ,7,1 206873,vi,20,kalingara,kaliṅgara,KALIṄGARA,KALIṄGARA:[m] [nt] một khúc (cây),miếng củi mục,vỏ (lúa),rơm lúa,9,1 206920,vi,20,kalira,kalīra,KALĪRA,KALĪRA:[nt] ngọn non cây chà là,thốt nốt,6,1 206953,vi,20,kaliya,kaḷiya,KAḶIYA,KAḶIYA:như kālīya,6,1 206960,vi,20,kaliya,kālīya,KĀLĪYA,KĀLĪYA:[nt] kiều dân ở chung nhau,6,1 206993,vi,20,kalla,kalla,KALLA,KALLA:[a] thông thạo,có thể,mạnh khỏe,mạnh dạn,sẵn sàng,đúng lúc --tā [f] sự có thể,sự xong xuôi --sarīra [a] có thân thể tráng kiện,mạnh khỏe,5,1 207018,vi,20,kallahara,kallahāra,KALLAHĀRA,KALLAHĀRA:[nt] cây,cây bông súng trắng,hoa sen trắng,9,1 207077,vi,20,kallola,kallola,KALLOLA,KALLOLA:[m] cái gối,7,1 207124,vi,20,kalusa,kalusa,KALUSA,KALUSA:[nt] tội lỗi,sự nhơ bẩn [adj] dơ bẩn,không sạch,6,1 207135,vi,20,kalusiya,kālusiya,KĀLUSIYA,KĀLUSIYA:[nt] dơ bẩn,đen tối,lờ mờ,8,1 207165,vi,20,kalyana,kalyāṇa,KALYĀṆA,KALYĀṆA:[a] mỹ lệ,yêu kiều,hạnh kiểm tốt [nt] sự tốt đẹp,phước,đức độ,thịnh vượng --kāma [a] mê thích việc phước thiện --kārī [a] người làm việc phước thiện,người có đức độ --dassana người lịch sự,đáng yêu --dhamma [a] đức độ [m] hạnh kiểm tốt,giáo lý chân chánh --paṭibhāṇa [a] hiểu,lãnh hội lẹ --mitta [m] bạn tốt lành,bạn thành thật --ajjhāsaya [a] có ý định làm việc lành --tā [f] sự tốt đẹp,lịch sự,7,1 207440,vi,20,kalyani,kalyānī,KALYĀNĪ,KALYĀNĪ:[f] người phụ nữ đẹp; tên một con sông bên xứ Tích Lan,7,1 207503,vi,20,kama,kama,KAMA,KAMA:[m] thứ tự,cử chỉ,phương cách,đường lối,4,1 207518,vi,20,kama,kāma,KĀMA,KĀMA:[m] sự thỏa thích,tình dục,sự thưởng thức,vật vui thích trần thế --giddha tham muốn thỏa thích theo tình dục --guṇa [m] tình dục,ngũ trần --gedha [m] sự quyến luyến theo dục trần --cchanda [m] sự thỏa thích theo dục trần --taṇhā [f] sự khao khát tình dục ngũ trần --da,--dada [a] cho cái gì mình thích --dhātu [f] cảnh giới dục trần --paṇka [m] sự sa lầy trong tình dục --pariḷāha [m] sự nóng sốt của tình dục--bhava [m] cảnh dục giới --bhogī [a] hưởng sự vui thích của dục trần--mucchā [f] sự mê mẩn trong tình dục--rati [f] sự vui thích tình dục--rāga [m] sự mê sa tình dục --loka [m] cảnh dục giới --vitakka [m] sự suy nghĩ về tình dục --saṅkappa [m] tư tưởng về tình dục --saññojana [nt] dây cột trói tình dục --sukha [nt] sự an vui trong tình dục --sevanā [f] sự dâm dục,4,1 207989,vi,20,kamala,kamala,KAMALA,KAMALA:[nt] bông sen --dala [nt] cánh hoa sen,6,1 208051,vi,20,kamalasana,kamalāsana,KAMALĀSANA,KAMALĀSANA:[m] trời phạm thiên,đấng tạo hóa (theo sự hiểu biết của Bà-la-môn),10,1 208073,vi,20,kamalini,kamalinī,KAMALINĪ,KAMALINĪ:[f] hồ,ao sen,8,1 208179,vi,20,kamandulu,kamaṇḍulu,KAMAṆḌULU,KAMAṆḌULU:[m] [nt] bình nước có quai,9,1 208213,vi,20,kamaniya,kamanīya,KAMANĪYA,KAMANĪYA:[a] đáng mến,dễ thương,tốt đẹp,8,1 208654,vi,20,kamassami,kamassāmī,KAMASSĀMĪ,KAMASSĀMĪ:[3] người chủ công việc,giám đốc của một thương điếm,9,1 208712,vi,20,kamata,kāmatā,KĀMATĀ,KĀMATĀ:[f] sự ước ao,ham muốn,6,1 208738,vi,20,kamati,kamati,KAMATI,KAMATI:(kam+a) đi,đi vào trong [aor] kami [pp] kanta,6,1 209108,vi,20,kambala,kambala,KAMBALA,KAMBALA:[nt] đồ vật bằng len,cái mền --balī [f] người mặc bộ đồ bằng len --līya [nt] y phục bằng len,7,1 209214,vi,20,kambu,kambu,KAMBU,KAMBU:[m] [nt] vàng,vỏ ốc xà cừ --givā [a] cổ có ba ngấn,5,1 209273,vi,20,kametabba,kāmetabba,KĀMETABBA,KĀMETABBA:[ptp]nên ước ao,9,1 209287,vi,20,kameti,kāmeti,KĀMETI,KĀMETI:(kam+e) khát khao,ham muốn [aor] --esi [pp] kamita,6,1 209309,vi,20,kami,kāmī,KĀMĪ,KĀMĪ:[a] người có được vật vui thích,(in cpds) muốn,ước ao,4,1 209368,vi,20,kamma,kamma,KAMMA,KAMMA:[nt] sự làm,hành vi,việc làm --kara,--karā [m] nhân công,lao công --karaṇa [nt] công việc,lao công,việc làm --kāraṇā [nt] hình phạt,khổ sai --kāraka [nt] trường hợp về đối tượng,mục tiêu --kkhaya [m] tiêu tan,dứt nghiệp --ja [a] do nghiệp tạo ra --jāta [nt] nhiều loại nghiệp,nhiều nghề nghiệp --dā,--yāda [a] thọ lãnh kết quả nghiệp do mình tạo --nānatta [nt] có nhiều loại nghiệp --nibbatta [a] do nghiệp tạo ra --patha [m] con đường của nghiệp --ppaccaya [a] có nghiệp là nguyên nhân,căn bản --phala [nt] kết quả của nghiệp --bandhu [a] nghiệp là thân bằng quyến thuộc --bala [nt] nghiệp lực --yoni [a] nghiệp là nơi sanh ra --vāda [m] lý thuyết tin về nghiệp lực --vādī [a] tin về nghiệp --vipāka [m] sự kết quả của nghiệp mình đã tạo --vaga [m] sự xô đẩy,thúc giục của nghiệp --samuṭṭhā,--na [a] phát sanh lên do nghiệp --sambhava [a] sản xuất do nơi nghiệp --sarikkhaka [a] giống nhau trong kết quả của hành vi --saka [a] nghiệp là gia tài của mình --javātā [m] việc khổ sở,gió nghiệp của đứa trẻ khi sanh [a] --ānurūpa [a] tùy theo duyên nghiệp --aỳuhana [nt] sự đầy dẫy của nghiệp tạo --upaccaya [m] sự tích trữ nghiệp,5,1 209462,vi,20,kammadharana,kammadhārana,KAMMADHĀRANA,KAMMADHĀRANA:[m] trạng từ ghép,12,1 209492,vi,20,kammadhitthayaka,kammādhiṭṭhāyaka,KAMMĀDHIṬṬHĀYAKA,KAMMĀDHIṬṬHĀYAKA:[m] người giám thị của một công xưởng kỹ nghệ,16,1 209946,vi,20,kammanna,kammañña,KAMMAÑÑA,KAMMAÑÑA:,kammaniya [a] nên làm sẵn sàng,để sử dụng --ñatā [f] --bhāva [m] sự sẵn sàng,đáng,sự có thể làm được,8,1 209980,vi,20,kammanta,kammanta,KAMMANTA,KAMMANTA:[nt] việc làm --ṭṭhāna [nt] chỗ làm của công việc,nơi công việc đang làm --ntika [a] người lao công,người nghệ sĩ,8,1 210280,vi,20,kammappatta,kammappatta,KAMMAPPATTA,KAMMAPPATTA:[a] những người tụ hội lại để hành tăng sự,công việc của giáo hội,11,1 210305,vi,20,kammara,kammāra,KAMMĀRA,KAMMĀRA:[m] thợ rèn,thợ nguội,--sālā [f] lò rèn,7,1 210334,vi,20,kammaraha,kammāraha,KAMMĀRAHA,KAMMĀRAHA:[a] được phép cộng sự vào,dự phần vào,9,1 210360,vi,20,kammarama,kammārāma,KAMMĀRĀMA,KAMMĀRĀMA:[a] thỏa thích trong hoạt động --matā [f] sự vui thích trong hoạt động thế sự,9,1 210369,vi,20,kammarambha,kammārambha,KAMMĀRAMBHA,KAMMĀRAMBHA:[m] sự bắt tay vào việc,11,1 210426,vi,20,kammasa,kammāsa,KAMMĀSA,KAMMĀSA:[a] mâu thuẫn,tương phản,lốm đốm,lấm chấm,tô điểm,7,1 210719,vi,20,kammatthana,kammaṭṭhāna,KAMMAṬṬHĀNA,KAMMAṬṬHĀNA:[nt] đề mục để tham thiền; chi nhánh của một kỹ nghệ --thānika [3] người tham thiền,11,1 210922,vi,20,kammavaca,kammavācā,KAMMAVĀCĀ,KAMMAVĀCĀ:[f] đọc tuyên ngôn (trong khi hành tăng sự),9,1 211172,vi,20,kammika,kammika,KAMMIKA,KAMMIKA:,kammū [3] đang làm,người đang biểu diễn,đang trông nom,7,1 211256,vi,20,kampaka,kampaka,KAMPAKA,KAMPAKA:[a] người run rẩy,7,1 211333,vi,20,kampati,kampati,KAMPATI,KAMPATI:(kamp+a) rung rinh,xao xuyến [aor] kampi [prp] kampamāna,kampanta --na [nt] kampa [f] sự rung rinh,sự chuyển động,7,1 211373,vi,20,kampeti,kampeti,KAMPETI,KAMPETI:(caus của kampati) rung động,làm cho chuyển động [aor] --esi [prp] kampenta,7,1 211383,vi,20,kampetva,kampetvā,KAMPETVĀ,KAMPETVĀ:kampiya [abs] đang rung chuyển,8,1 211400,vi,20,kampita,kampita,KAMPITA,KAMPITA:(pp của kampeti và kampati) rung chuyển,chuyển động --ya [a] có thể rung động,7,1 211417,vi,20,kampoja,kampoja,KAMPOJA,KAMPOJA:[m] tên xứ Campuchia,7,1 211546,vi,20,kamuka,kamuka,KAMUKA,KAMUKA:[m] cây cau,6,1 211556,vi,20,kamuka,kāmuka,KĀMUKA,KĀMUKA:[a] dục tình,đa dâm,háo sắc,6,1 211626,vi,20,kamyata,kamyatā,KAMYATĀ,KAMYATĀ:[f] ước mong,mong mỏi,7,1 211636,vi,20,kana,kaṇa,KAṆA,KAṆA:[m] cám (gạo),tấm (gạo gãy),4,1 211652,vi,20,kana,kāṇa,KĀṆA,KĀṆA:[a] mù một mắt [m] người một mắt,4,1 211692,vi,20,kanajaka,kanajaka,KANAJAKA,KANAJAKA:[nt] cháo bằng gạo tấm,8,1 211710,vi,20,kanaka,kanaka,KANAKA,KANAKA:[nt] vàng (bạc) --cchavī,--ttaca [a] da màu vàng --ppabhā [f] màu vàng --vimāna [nt] đền vàng,cung điện bằng vàng,6,1 211836,vi,20,kanana,kānana,KĀNANA,KĀNANA:[nt] rừng,vườn lớn,6,1 211885,vi,20,kanavira,kaṇavīra,KAṆAVĪRA,KAṆAVĪRA:[m] cây trúc đào,8,1 211909,vi,20,kanaya,kaṇaya,KAṆAYA,KAṆAYA:[m] một loại giáo (gươm),cây thương ngắn,6,1 211931,vi,20,kancana,kañcana,KAÑCANA,KAÑCANA:[nt] vàng --vaṇṇa [a] màu vàng,7,1 212221,vi,20,kancuka,kañcuka,KAÑCUKA,KAÑCUKA:[m] áo ngắn,áo choàng,áo giáp,xác lột (rắn,ve ve),7,1 212246,vi,20,kanda,kaṇḍa,KAṆḌA,KAṆḌA:[m] một phần,một chương,cây tên,cán (giáo),cọng (cây),5,1 212257,vi,20,kanda,kanda,KANDA,KANDA:[m] rễ,củ,giống khoai mỡ,5,1 212366,vi,20,kandana,kandana,KANDANA,KANDANA:[nt] sự la khóc,khóc kể,7,1 212398,vi,20,kandara,kaṇḍarā,KAṆḌARĀ,KAṆḌARĀ:[f] gân,7,1 212408,vi,20,kandara,kandara,KANDARA,KANDARA:,--rā [f] động,hang ở trên dốc núi,7,1 212464,vi,20,kandati,kandati,KANDATI,KANDATI:(kand+a) la,khóc,than khóc,khóc kể [aor] kandi [pp] kandita,7,1 212532,vi,20,kandu,kaṇḍu,KAṆḌU,KAṆḌU:--ti [f] ghẻ ngứa,5,1 212548,vi,20,kanduka,kanduka,KANDUKA,KANDUKA:[m] trái banh (để đá),7,1 212638,vi,20,kanduvati,kaṇḍūvati,KAṆḌŪVATI,KAṆḌŪVATI:(deno từ kaṇṇu) gãi,ngứa,làm độc,làm đau nhức,đau đớn vì ngứa [aor] --ūvi,9,1 212658,vi,20,kanduyana,kaṇdūyana,KAṆDŪYANA,KAṆDŪYANA:[f] --vana [nt] sự ngứa ngáy,sự quào,gãi,9,1 212685,vi,20,kaneru,kaṇeru,KAṆERU,KAṆERU:[m] con voi [f] con voi cái,6,1 212706,vi,20,kangu,kaṅgu,KAṄGU,KAṄGU:[f] hột trái kê,5,1 212738,vi,20,kanha,kaṇha,KAṆHA,KAṆHA:[a] đen,tối,xấu,ác [m] màu đen,thần Vishnu (vì mặt đen) --vattanī [m] lửa --vipāka hưởng quả đen (là khổ não) --sappa [m] rắn hổ đất,5,1 213013,vi,20,kanikara,kaṇikāra,KAṆIKĀRA,KAṆIKĀRA:[m] cây Acerifolum có bông toàn màu vàng,8,1 213074,vi,20,kaninika,kanīnikā,KANĪNIKĀ,KANĪNIKĀ:[f] con ngươi,8,1 213090,vi,20,kanittha,kaṇiṭṭhā,KAṆIṬṬHĀ,KAṆIṬṬHĀ:,--thikā,kanitthi [f] em gái nhỏ nhất,em gái út,8,1 213092,vi,20,kanittha,kaṇittha,KAṆITTHA,KAṆITTHA:kaṇiya [a] trẻ nhất,còn nhỏ nhất,út --ka [m] em út trai,8,1 213205,vi,20,kanjika,kañjika,KAÑJIKA,KAÑJIKA:kañjiya [nt] cháo (cơm nhão),7,1 213248,vi,20,kanka,kaṅka,KAṄKA,KAṄKA:[m] con cò ma --ṇa [nt] chiếc vòng,5,1 213346,vi,20,kankhaniya,kaṅkhanīya,KAṄKHANĪYA,KAṄKHANĪYA:,kaṅkhitabba [ptp]đáng nghi ngờ,10,1 213394,vi,20,kankhati,kaṅkhati,KAṄKHATI,KAṄKHATI:(khah+ṃ+a) nghi ngờ,không chắc ý oar kaṅkhi --nā,kaṅkhā,--yanā [f] sự nghi ngờ,không chắc ý --māna kaṅkhī [a] không giải quyết được,người nghi ngờ,8,1 213473,vi,20,kankhita,kaṅkhita,KAṄKHITA,KAṄKHITA:[pp] của kaṅkhati,8,1 213487,vi,20,kankhiya,kaṅkhiya,KAṄKHIYA,KAṄKHIYA:,khitvā [abs] đang nghi ngờ,8,1 213505,vi,20,kanna,kaññā,KAÑÑĀ,KAÑÑĀ:[f] cô gái,cô hầu,5,1 213516,vi,20,kanna,kaṇṇa,KAṆṆA,KAṆṆA:[nt] lỗ tai,một góc,mé,bìa của y phục --kaṭuka [a] không muốn nghe --gutha,--mala [nt] cứt rái,đồ dơ trong lỗ tai --cchidda [nt] lỗ tai --cchinna [a] người bị cắt vành tai --jappaka [nt] người nói nhỏ (kề bên lỗ tai) --jalūkā [f] con cuốn chiếu --bila [nt] lỗ,miệng tai --bhūsā [f] vành tai,hoa tai --mūla [nt] căn nguyên lỗ tai --valli [f] lá,trái tai (đeo bông) --vijjhana [nt] xỏ trái tai (để đeo bông) --vethana [nt] một loại trang điểm lỗ tai --sakkhalikā [f] vành tai --kukha [a] êm tai,vui tai --sūla [nt] đau tai,nhức tai,5,1 213585,vi,20,kannadhara,kaṇṇadhāra,KAṆṆADHĀRA,KAṆṆADHĀRA:[m] tài công (ghe,tàu),10,1 213856,vi,20,kannika,kaṇṇikā,KAṆṆIKĀ,KAṆṆIKĀ:[f] vỏ trái cây,một bó,xấp,mái nhà,đồ trang điểm lỗ tai --maṇṇala [nt] nóc nhà --baddha [a] bó lại thành bó,7,1 213948,vi,20,kanta,kanta,KANTA,KANTA:[a] vui vẻ,đáng mến,thuận thảo [m] người yêu dấu,chồng,5,1 213959,vi,20,kanta,kantā,KANTĀ,KANTĀ:[f] người đàn bà,người vợ,5,1 213975,vi,20,kantaka,kaṇṭaka,KAṆṬAKA,KAṆṬAKA:[nt] cây gai,miếng xương,vật có mũi nhọn --āpassaya [m] giường làm bằng da căng ra,ở dưới miếng da đó có cây sắt nhọn --ādhāna [nt] hàng rào bằng gai,7,1 214127,vi,20,kantana,kantana,KANTANA,KANTANA:[nt] cắt xén,se chỉ,chạm,khắc,7,1 214157,vi,20,kantara,kantāra,KANTĀRA,KANTĀRA:[m] rừng rú hoang vu,đường đồng cát,sa mạc --nittharaṇa [nt] đi ngang qua bãi sa mạc,7,1 214239,vi,20,kantati,kantati,KANTATI,KANTATI:(kant+a) cắt,xén,se chỉ,xoay tròn,chạm,khắc,cắt [aor] kanti [prp] kantanta,7,1 214254,vi,20,kantha,kaṇṭha,KAṆṬHA,KAṆṬHA:[m] cần cổ,cuống họng --ja [a] giọng phát sanh từ trong cần cổ (hầu âm) --māla [m] cần cổ,6,1 214353,vi,20,kantita,kantita,KANTITA,KANTITA:[pp] của kantati,7,1 214386,vi,20,kapala,kapāla,KAPĀLA,KAPĀLA:,--laka [m] vỏ,mu (sò hay đồi mồi),chảo để chiên,chảo,chén của người đi xin --sisa sọ người,đầu lâu,6,1 214426,vi,20,kapalla,kapalla,KAPALLA,KAPALLA:,--laka [nt] chảo chiên,mảnh,miếng bể (chén) --pūva [m] [nt] bánh chiên,nướng trên vỉ,như bánh tráng,bánh kẹp,7,1 214466,vi,20,kapana,kapaṇa,KAPAṆA,KAPAṆA:[a] nghèo,khốn khổ,không có nghĩa gì [m] người ăn xin,6,1 214541,vi,20,kapi,kapi,KAPI,KAPI:[m] con khỉ --kacchu [m] tên cây mucana,4,1 214571,vi,20,kapila,kapila,KAPILA,KAPILA:[a] [m] màu đà,nâu,hung hung,tên của một vị hiền triết --vatthu [nt] xứ Ca-bì-la-vệ (nơi bồ tát Sĩ Đạt Ta giáng sinh),6,1 214629,vi,20,kapilavatthava,kāpilavatthava,KĀPILAVATTHAVA,KĀPILAVATTHAVA:[a] thuộc về xứ Ca-Tỳ-La-Vệ,14,1 214701,vi,20,kapinjala,kapiñjala,KAPIÑJALA,KAPIÑJALA:[m] một loại chim đa đa,9,1 214719,vi,20,kapisisa,kapisīsa,KAPISĪSA,KAPISĪSA:[m] cây đà ngang trên cửa,8,1 214751,vi,20,kapittha,kapittha,KAPITTHA,KAPITTHA:[m] trái táo rừng,8,1 214795,vi,20,kapola,kapola,KAPOLA,KAPOLA:[m] gò má,6,1 214816,vi,20,kapota,kapota,KAPOTA,KAPOTA:[m] chim bồ câu,6,1 214839,vi,20,kapotaka,kāpotaka,KĀPOTAKA,KĀPOTAKA:[a] màu trắng đục --tikā [f] một loại rượu màu hơi hung hung,8,1 214890,vi,20,kappa,kappa,KAPPA,KAPPA:[a] thuận tiện,tiện lợi,giống nhau --ka [a] người thợ cạo râu tóc,quan cận thần,tự vệ --ṭa [m] vải cũ rách,y phục rách rưới,5,1 214891,vi,20,kappa,kappa,KAPPA,KAPPA:[m] một thế hệ của vũ trụ,một tăng kỳ,tư tưởng --ṭṭhāyī --ṭṭhilika [a] lâu một tăng kỳ --rukkha [m] cây như ý (làm cho ước nguyện thành tựu) --vināsa [m] tiêu hoại của một a-tăng-kỳ --vināsaka [a] lửa tàn phá vũ trụ,5,1 214902,vi,20,kappabindhu,kappabindhu,KAPPABINDHU,KAPPABINDHU:[nt] làm dấu vào áo càsa,11,1 215069,vi,20,kappara,kappara,KAPPARA,KAPPARA:[m] cùi chõ,khuỷu tay,7,1 215110,vi,20,kappasa,kappāsa,KAPPĀSA,KAPPĀSA:[nt] gòn,bông vải--patala [nt] người trồng bông vải --maya,--sika [a] làm bằng vải --pāsi [m] cây bông vải,7,1 215277,vi,20,kappati,kappati,KAPPATI,KAPPATI:(kapp+a) nên,được,giống như,đúng,chính --na [nt] --nā [f] sự định,sự đặt để,sự thắng yên ngựa,để cho có thứ tự,sự suy nghĩ --jīvita sự sanh sống,7,1 215414,vi,20,kappeti,kappeti,KAPPETI,KAPPETI:(kapp+e) sửa soạn,thắng cương,sắp đặt có thứ tự,cân nhắc,làm,hướng dẫn cuộc đời mình [aor] --esi [prp] kappenta --tvā [abs] đang sửa soạn,sắp đặt có thứ tự,7,1 215436,vi,20,kappika,kappika,KAPPIKA,KAPPIKA:[a] thuộc về một thế hệ,7,1 215462,vi,20,kappita,kappita,KAPPITA,KAPPITA:[pp] của kappeti,7,1 215498,vi,20,kappiya,kappiya,KAPPIYA,KAPPIYA:[a] thích hợp,đúng luật,chính xác --kāraka [m] người hầu hay phục dịch người tu,người cung cấp vật dụng thích hợp --bhaṇṇa [nt] vật dụng của các bậc tu hành,7,1 215708,vi,20,kappura,kappūra,KAPPŪRA,KAPPŪRA:[m] [nt] long não,băng phiến,7,1 215734,vi,20,kapurisa,kāpurisa,KĀPURISA,KĀPURISA:[m] người đê tiện,nghèo khổ,đáng khinh bỉ,bần tiện,8,1 215753,vi,20,kara,kara,KARA,KARA:[m] cánh tay,ánh rọi,thuế má,vòi con voi [adj] làm việc,biểu diễn --gga đầu cánh tay --ja móng tay --tala [nt] lòng bàn tay --puṭa [m] chỗ xếp cánh tay,khoanh tay --bhūsā [f] chiếc vòng,các loại trang điểm cánh tay,4,1 215766,vi,20,kara,kāra,KĀRA,KĀRA:[m] hành động,sự giúp việc,hành vi của sự tôn kính,4,1 215778,vi,20,kara,kārā,KĀRĀ,KĀRĀ:[f] kārāghara [nt] trại cải huấn,khám đường,nhà lao,tù,4,1 215786,vi,20,karabha,karabha,KARABHA,KARABHA:[m] con lạc đà,một phần của bàn tay (từ cổ tay đến chân ngón tay),7,1 215796,vi,20,karabhedaka,kārābhedaka,KĀRĀBHEDAKA,KĀRĀBHEDAKA:[a] người vượt ngục,11,1 215856,vi,20,karajakaya,karajakāya,KARAJAKĀYA,KARAJAKĀYA:[m] xác thân (không sạch),10,1 215889,vi,20,karaka,karaka,KARAKA,KARAKA:[nt] thùng,bình to đựng nước uống [m] cây thạch lựu --kā [f] mưa đá --vassa [nt] giông tố,mưa đá,6,1 215904,vi,20,karaka,kāraka,KĀRAKA,KĀRAKA:[m] người làm,hành động [nt] cú pháp của văn phạm Pàli,6,1 216015,vi,20,karamadda,karamadda,KARAMADDA,KARAMADDA:[m] cây carissa,9,1 216046,vi,20,karamaranita,karamarānīta,KARAMARĀNĪTA,KARAMARĀNĪTA:[a] tù binh,12,1 216088,vi,20,karana,karaṇa,KARAṆA,KARAṆA:[nt] làm,sản xuất --attha [m] trong sự giúp đỡ --vibhatti [f] trường hợp dùng làm phương tiện,6,1 216100,vi,20,karana,kāraṇa,KĀRAṆA,KĀRAṆA:[nt] lý do,nguyên nhân --nā abl do phương cách của,xuyên qua,bởi,kim kāranā [f] tại sao vậy?,6,1 216109,vi,20,karana,kāraṇā,KĀRAṆĀ,KĀRAṆĀ:[f] tra tấn,hình phạt --ṇika [m] người tra tấn,6,1 216607,vi,20,karanda,karaṇda,KARAṆDA,KARAṆDA:,daka [m] cái hộp nhỏ,cái hộp,cái tráp nhỏ đựng đồ nữ trang,vật đựng đồ,7,1 216682,vi,20,karaniya,karanīya,KARANĪYA,KARANĪYA:[a] phải làm [nt] phận sự,sự bắt buộc --tā [f] công việc đó bắt buộc phải làm,8,1 216711,vi,20,karanja,karañja,KARAÑJA,KARAÑJA:[m] cây đuôi chồn,7,1 216766,vi,20,karapaka,kārāpaka,KĀRĀPAKA,KĀRĀPAKA:[3] người thảo kế hoạch,người ra lịnh cho làm một việc gì [f] --pikā,8,1 216787,vi,20,karapana,kārāpana,KĀRĀPANA,KĀRĀPANA:[nt] sai khiến làm,ra lịnh cho làm,8,1 216839,vi,20,karapeti,kārāpeti,KĀRĀPETI,KĀRĀPETI:caus của karoti [aor] --esi [pp] pita,8,1 216937,vi,20,karavika,karavīka,KARAVĪKA,KARAVĪKA:[m] con chim,con cu rừng xứ Ấn Độ --bhāni [a] nói rõ ràng và du dương êm ái,8,1 217000,vi,20,karavira,karavīra,KARAVĪRA,KARAVĪRA:[m] cây trúc đào,8,1 217084,vi,20,karenu,kareṇu,KAREṆU,KAREṆU:,--ṇukā [f] voi cái,6,1 217105,vi,20,kareri,kareri,KARERI,KARERI:[m] cây bông hường,6,1 217161,vi,20,kareti,kāreti,KĀRETI,KĀRETI:(caus của karoti) biểu,sai làm (kiến trúc,xây cất) [aor] karesi [abs] kāretvā [prp] kārenta,6,1 217207,vi,20,kari,karī,KARĪ,KARĪ:[m] con voi,4,1 217215,vi,20,kari,kārī,KĀRĪ,KĀRĪ:[3] người làm,hành động,4,1 217228,vi,20,karika,kārikā,KĀRIKĀ,KĀRIKĀ:[f] một luận giải,6,1 217259,vi,20,karisa,karīsa,KARĪSA,KARĪSA:[nt] phân bò,phân người,một khoảnh vuông đất (lối một mẫu) --magga [m] hậu môn,lỗ đít,6,1 217354,vi,20,karitva,karitvā,KARITVĀ,KARITVĀ:([abs] của karoti) đã làm,7,1 217368,vi,20,kariya,kāriya,KĀRIYA,KĀRIYA:[nt] bổn phận,hành vi,việc phải làm,6,1 217382,vi,20,kariyamana,karīyamāna,KARĪYAMĀNA,KARĪYAMĀNA:,kayiramāna ([prp] của karīyati) đang làm,10,1 217413,vi,20,kariyati,karīyati,KARĪYATI,KARĪYATI:(pass của karoti) làm được [aor] karīyi,8,1 217433,vi,20,karonta,karoṇta,KAROṆTA,KAROṆTA:[prp] đang làm,7,1 217461,vi,20,karoti,karoti,KAROTI,KAROTI:(kar+o) làm,hành động,kiến tạo,tạo tác [aor] kari [abs] katvā,6,1 217500,vi,20,karuna,karuṇā,KARUṆĀ,KARUṆĀ:[f] trắc ẩn,bi mẫn --yanā [f] sự bi mẫn,lòng trắc ẩn,6,1 217680,vi,20,karunayati,karunāyati,KARUNĀYATI,KARUNĀYATI:(denm của karuṇā) cảm thấy tội nghiệp,thương xót giùm [aor] --nāyi,10,1 217714,vi,20,karunika,kārunika,KĀRUNIKA,KĀRUNIKA:[a] sự bi thương,trắc ẩn,8,1 217725,vi,20,karunna,kāruñña,KĀRUÑÑA,KĀRUÑÑA:[nt] lòng từ mẩn,7,1 217801,vi,20,kasa,kasā,KASĀ,KASĀ:[f] roi da [a] bị đánh bằng roi da,4,1 217813,vi,20,kasa,kāsa,KĀSA,KĀSA:[m] một loại lau sậy,sự tiêu thụ,4,1 217873,vi,20,kasambu,kasambu,KASAMBU,KASAMBU:[m] thứ năm,cặn bã --jāta [a] không sạch,dơ bẩn,tánh xấu,7,1 217894,vi,20,kasana,kasana,KASANA,KASANA:[nt] sự trồng tỉa,6,1 217923,vi,20,kasanta,kasanta,KASANTA,KASANTA:,kasamāna [prp] sự cày bừa,sự cố gắng trồng trọt,7,1 217953,vi,20,kasata,kasaṭa,KASAṬA,KASAṬA:[m] sự từ khước,cặn bã,vị chát,cay đắng [adj] không có giá trị,mùi hôi thúi,bẩn thỉu,6,1 217977,vi,20,kasati,kasati,KASATI,KASATI:(kas+a) cày bừa,cố gắng phát triển [aor] kasi [pp] kasita,kaṭṭha ráng trồng tỉa,6,1 217986,vi,20,kasava,kasava,KASAVA,KASAVA:[nt] [m] vị đắng,vải màu cam [adj] màu cam,6,1 218110,vi,20,kasaya,kasāya,KASĀYA,KASĀYA:[nt] sự sắc hay nấu thuốc,sự chưng,sự cất rượu hay thuốc,6,1 218123,vi,20,kasaya,kāsāya,KĀSĀYA,KĀSĀYA:,kāsāva [nt] y casa [adj] nhuộm màu cam vàng,6,1 218203,vi,20,kasi,kasi,KASI,KASI:[f] sự trồng tỉa,trồng trọt --kamma [nt] nghề canh nông,người cày cấy --bhaṇṇa [nt] dụng cụ canh tác,4,1 218220,vi,20,kasi,kāsi,KĀSI,KĀSI:[m] tên một xứ (đô thị nó là Benares),4,1 218252,vi,20,kasika,kāsika,KĀSIKA,KĀSIKA:[a] thuộc về hay làm tại xứ kàsi,6,1 218342,vi,20,kasina,kasiṇa,KASIṆA,KASIṆA:[a] trọn,toàn cả [nt] đề mục để tham thiền --parikamma [nt] đọc tên kasiṇa đề mục để tham thiền --maṇdala [f] vòng kasina để làm đề mục,6,1 218566,vi,20,kasira,kasira,KASIRA,KASIRA:[a] khốn khó,khó khăn [nt] sự khổ cực,bận rộn,phiền muộn--rena [ad] với sự khó khăn,6,1 218636,vi,20,kasitattthana,kasitaṭṭthāna,KASITAṬṬTHĀNA,KASITAṬṬTHĀNA:[nt] đất trồng tỉa,13,1 218644,vi,20,kasitva,kasitvā,KASITVĀ,KASITVĀ:[abs] đã cày bừa,7,1 218687,vi,20,kasmira,kasmīra,KASMĪRA,KASMĪRA:[m] xứ Cashmire ở hướng bắc Ấn Độ,7,1 218722,vi,20,kassaka,kassaka,KASSAKA,KASSAKA:[m] nông phu,người làm ruộng,rẫy,7,1 218842,vi,20,kassati,kassati,KASSATI,KASSATI:(kass+a) bừa đất [aor] kassi,coi kaddhati,7,1 218862,vi,20,kasu,kāsu,KĀSU,KĀSU:[f] lỗ,hầm hố,hang,4,1 218894,vi,20,kata,kaṭa,KAṬA,KAṬA:(kata) [pp] của karoti,4,1 218895,vi,20,kata,kaṭa,KAṬA,KAṬA:[m] chiếu,tấm thảm thô,gò má --sāra [m] chiếu làm bằng thứ vỏ cây,cuống hoa,4,1 218912,vi,20,kata,kata,KATA,KATA:[pp] của karoti đã làm,làm xong,hết,dứt rồi,đầy đủ rồi --kamma [a] đã thực hành,đã làm xong việc của mình --kalyāṇa [a] người đã làm được việc tốt,lành --kicca [a] phận sự đã làm xong --añjalī [a] đã chấp tay vái chào --paṭisanthāra [a] được tiếp đãi tử tế --paricaya [a] đã làm quen với --pātarāsa [a] đã dùng xong buổi ăn sáng --puñña [a] người đã làm được việc lành--puññatā [f] công việc phước đức --pubba [a] đã làm khi trước --bhattakicca [a] người đã dùng cơm xong,đã thọ thực xong --bhāva [m] việc đã làm xong --vedī [a] biết trả ơn --veditā [f] sự biết trả ơn --sakkāra --saṅgaha [a] người được sự tiếp đãi hay cúng dường --saṅketa [nt] một dấu hiệu khởi đầu --sikkha [a] người đã thực nghiệm --anugaha [a] được giúp đỡ do --adhikāra,--abhinīhāra,--abhinivesa [a] người đề đạt một nguyện vọng --aparādha [a] bị lỗi,phạm tội [3] người phạm tội --abhiseka [a] người được xức dầu thánh,được tôn vương,4,1 218921,vi,20,kata,kāta,KĀTA,KĀTA:[m] cơ thể nam,4,1 218952,vi,20,katabba,kātabba,KĀTABBA,KĀTABBA:pt p việc phải làm [nt] phận sự bắt buộc,7,1 219110,vi,20,katacchu,kaṭacchu,KAṬACCHU,KAṬACCHU:[m] cái muỗng --matta [a] đầy muỗng,8,1 219262,vi,20,kataha,kaṭāha,KAṬĀHA,KAṬĀHA:[m] cái có thể nhận lãnh được; vỏ trái bồ đào; nồi lớn,6,1 219293,vi,20,kataka,kaṭaka,KAṬAKA,KAṬAKA:[nt] chiếc vòng,động đá,6,1 219479,vi,20,katama,katama,KATAMA,KATAMA:[a] nào,gì,6,1 219527,vi,20,katamatte,katamatte,KATAMATTE,KATAMATTE:loc vừa làm xong công việc,9,1 219612,vi,20,katannu,kataññu,KATAÑÑU,KATAÑÑU:[3] sự biết ơn,biết bổn phận --utā [f] sự biết ơn người,7,1 219861,vi,20,katara,katara,KATARA,KATARA:[a] cái nào (trong hai cái),6,1 219867,vi,20,katara,kātara,KĀTARA,KĀTARA:[a] nghèo khổ,khốn khó,bần cùng,6,1 220005,vi,20,katasi,kaṭasi,KAṬASI,KAṬASI:[f] nghĩa trang,nhị tì,6,1 220064,vi,20,katatta,katatta,KATATTA,KATATTA:[nt] đang làm,việc đã làm,7,1 220152,vi,20,katave,kātave,KĀTAVE,KĀTAVE:,kātuṃ [inf] làm (việc),6,1 220262,vi,20,katha,kathā,KATHĀ,KATHĀ:[f] diễn từ,thuật chuyện,nói chuyện --pabhala [nt] vấn đề đàm thoại --magga [m] sự tường thuật,sự kể chuyện lại --vatthu [nt] vấn đề bàn cãi,quyển,chương thứ năm của Vi diệu pháp --sallāpa [m] đàm thoại một cách thân mật,5,1 220317,vi,20,kathala,kaṭhala,KAṬHALA,KAṬHALA:[a] mảnh bể (chén,ly),7,1 220360,vi,20,katham,kathaṃ,KATHAṂ,KATHAṂ:[ad] thế nào? --kathā [f] sự nghi ngờ,không chắc chắn --kathī [a] người hay nghi --kara [a] thế nào? --bhūta [a] kiểu,loại nào,như cái nào? --vidha,--pakāra [a] loại nào? --sīla [a] hạnh kiểm thế nào?,6,1 220449,vi,20,kathana,kathana,KATHANA,KATHANA:[nt] nói,đàm thoại,7,1 220551,vi,20,kathapeti,kathāpeti,KATHĀPETI,KATHĀPETI:(caus của katheti) biểu nói,gởi một thông điệp [aor]--esi,9,1 220706,vi,20,katheti,katheti,KATHETI,KATHETI:(kath+e) nói,phát ngôn ra,thuật lại [aor] kathesi [prp] kathenta --tvā [abs] đã nói,7,1 220766,vi,20,kathina,kaṭhina,KAṬHINA,KAṬHINA:[a] cứng,dai,thô thiện [nt] áo càsa mỗi năm dâng đến chư tăng --tthāra [m] lễ dâng casa --nuddhāra [m] hủy bỏ lễ dâng áo càsa,7,1 220949,vi,20,kathita,kathita,KATHITA,KATHITA:[pp] của katheti,7,1 221071,vi,20,kati,kaṭi,KAṬI,KAṬI:[f] cái hông,háng,thắt lưng,4,1 221083,vi,20,kati,kati,KATI,KATI:bao nhiêu --vassa bao nhiêu tuổi,mấy hạ (tu được mấy năm) --vidha [a] mấy thứ,mấy loại?,4,1 221120,vi,20,katika,katikā,KATIKĀ,KATIKĀ:[f] sự trò chuyện,sự đối thoại,sự thỏa thuận --vatta [nt] hòa ước,sự ưng thuận,6,1 221167,vi,20,katipaha,katipāha,KATIPĀHA,KATIPĀHA:[nt] vài ngày --haṃ [ad] trong ít ngày,8,1 221198,vi,20,katipaya,katipaya,KATIPAYA,KATIPAYA:[a] vài cái,nhiều lần,8,1 221351,vi,20,katokasa,katokāsa,KATOKĀSA,KATOKĀSA:[a] được cho phép,cho phép rời đi,8,1 221374,vi,20,kattabba,kattabba,KATTABBA,KATTABBA:[ptp]đáng làm,nên làm [nt] phận sự phải làm--yuttaka [a] nên làm --batā [f] sự việc đáng làm,8,1 221496,vi,20,kattara,kattara,KATTARA,KATTARA:[a] nhỏ xíu,nhỏ quá --daṇṇa [m] --yaṭṭhi [f] cây gậy,cây ba ton --suppa [m] cái nia nhỏ để sảy lúa,7,1 221542,vi,20,kattari,kattari,KATTARI,KATTARI:,--rikā [f] cây kéo,kéo lớn để cắt hàng rào,7,1 221574,vi,20,kattha,kaṭṭha,KAṬṬHA,KAṬṬHA:[nt] mảnh cây,khúc gỗ --tthara [nt] giường ván; chiếu làm bằng cọng cỏ nhỏ --maya [a] làm bằng gỗ,6,1 221591,vi,20,kattha,kattha,KATTHA,KATTHA:[ad] ở đâu?,6,1 221605,vi,20,katthaci,katthaci,KATTHACI,KATTHACI:[in]ở nơi nào đó,8,1 221648,vi,20,katthaka,kaṭṭhaka,KAṬṬHAKA,KAṬṬHAKA:[m] cây tre,8,1 221698,vi,20,katthana,katthanā,KATTHANĀ,KATTHANĀ:[f] sự khoe khoang,8,1 221774,vi,20,katthati,katthati,KATTHATI,KATTHATI:(kath+a) hay nói khoe khoang [aor] --katthi [pp] katthita,8,1 221821,vi,20,katthi,katthī,KATTHĪ,KATTHĪ:[a] người hay khoe,sự nói khoác,nói phách lối,6,1 221875,vi,20,kattika,kattikā,KATTIKĀ,KATTIKĀ:[f] chòm sao bảy ngôi thật sáng,7,1 221899,vi,20,kattikamasa,kattikamāsa,KATTIKAMĀSA,KATTIKAMĀSA:[m] tên tháng 10,11,1 221938,vi,20,kattissa,kaṭṭissa,KAṬṬISSA,KAṬṬISSA:[nt] vải trải giường bằng tơ có thêu và khảm hột đá,8,1 221947,vi,20,kattu,kattu,KATTU,KATTU:[m] người làm,tác giả,chủ từ của một câu --kāma [a] muốn làm --kāmatā [f] thích,ưa làm,5,1 222008,vi,20,kattum,kattuṃ,KATTUṂ,KATTUṂ:[inf] làm,6,1 222076,vi,20,katuka,kaṭuka,KAṬUKA,KAṬUKA:[a] bén,đau đớn,dữ dội,nhức nhối [nt] sự châm chích --tta [nt] sự gay gắt,châm chích --bhaṇṇa [nt] đồ gia vị,hương liệu --pphala [a] kết thúc một cách dữ dội [nt] hột của vào loại cây thơm --vipāka [a] có kết quả cay đắng,6,1 222105,vi,20,katukama,kātukāma,KĀTUKĀMA,KĀTUKĀMA:[a] ưa thích làm --kāmatā,--kamyatā [f] thích làm hay hành động,8,1 222220,vi,20,katupakara,katūpakāra,KATŪPAKĀRA,KATŪPAKĀRA:[a] giúp đỡ bởi [m] sự giúp đỡ cho vài người khác,10,1 222237,vi,20,katupasana,katūpāsana,KATŪPĀSANA,KATŪPĀSANA:[a] khéo léo,có tài trong thuật bắn cung,10,1 222275,vi,20,katva,katvā,KATVĀ,KATVĀ:([abs] của karoti) đã làm,5,1 222294,vi,20,kavaca,kavaca,KAVACA,KAVACA:[m] lưới sắt để làm áo giáp,áo giáp có bọc sắt,binh giáp,6,1 222319,vi,20,kavata,kavāṭa,KAVĀṬA,KAVĀṬA:[m] [nt] cửa sổ,lớp ván ở ngoài cửa sắt (tủ kiếng bán đồ),6,1 222371,vi,20,kaveyya,kāveyya,KĀVEYYA,KĀVEYYA:[nt] thi phú,bài thơ,7,1 222389,vi,20,kavi,kavi,KAVI,KAVI:[m] thi sĩ --tā [f] --tta [nt] tình trạng của nhà thi sĩ,4,1 222427,vi,20,kavittha,kaviṭṭha,KAVIṬṬHA,KAVIṬṬHA:,kapiṭṭha [m] cây táo voi,8,1 222446,vi,20,kaya,kaya,KAYA,KAYA:[m] sự mua sắm --vikkaya [m] sự thương mãi,mua bán --vikkayi người thương mãi,người môi giới,4,1 222462,vi,20,kaya,kāya,KĀYA,KĀYA:[m] một đống,sư gom lại,thân thể --kamma [nt] nghiệp thân --kammaññatā [f] sử dụng của thân --gata [a] liên quan đến bản thân --gantha [m] sự bó buộc của bản thân --gutta [a] thâu thúc bản thân,gìn giữ hành vi của thân --ṇāha [m] sốt rét; sự sưng mình --daratha [m] sự khốn khổ tấm thân --duccarita [nt] sự hành ác của thân --dvāra [nt] cửa thân (là nơi phát sanh sự hành động của thân) --dhātu [f] sự đụng chạm của thân --ppakopa [m] hạnh kiểm xấu xa --ppacālakaṃ [ad] sự ngã nghiêng của thân --paṭibabdha [a] có liên quan đến thân --payoga [m] thói quen của thân --parihārika [a] khuynh hướng của thân --ppasāda [m] sự cảm giác của thân --passaddhi [f] thân thanh tịnh,yên lặng --pagabbhahiya [nt] thân vô lễ độ --banddhana [nt] giây thắt lưng,giây nịt lưng --mudutā [f] thân mềm mại,dễ uốn nắn --lāhutā [f] thân nhẹ nhàng--vaṅka [m] sự uốn cong của thân --vinññatti [f] sự hoạt động của thân-- viññāṇa [nt] thân thức --viññeyya [a] thấu rõ do cửa thân --viveka [m] thân thanh tịnh --veyyāvacca [nt] sự sốt sắng của thân --saṃsagga [m] sự đụng chạm của thân-- sakkhī [a] người lãnh hội chân lý do thân (như niệm thân) --saṅkhāra [m] sự hành động của thân (thân hành) --samācāra [m] hạnh kiểm tốt --samphassa [m] thân xúc,sự tiếp xúc của thân --sucarita [nt] thân trong sạch --soceyya [nt] sự trong sạch của thân,4,1 223948,vi,20,kayika,kāyika,KĀYIKA,KĀYIKA:[a] có liên hệ hay có kết quả từ bản thân --dukkha [nt] thân đau khổ,6,1 224180,vi,20,kayujjukata,kāyujjukatā,KĀYUJJUKATĀ,KĀYUJJUKATĀ:sự ngay thẳng của thân,11,1 224184,vi,20,kayupaga,kayūpaga,KAYŪPAGA,KAYŪPAGA:[a] sự quyến luyến của thân,đi tái sanh,8,1 224206,vi,20,kayura,kayūra,KAYŪRA,KAYŪRA:[nt] chiếc vòng đeo trên cánh tay,6,1 224270,vi,20,kedara,kedāra,KEDĀRA,KEDĀRA:[m] [nt] đất có thể cày cấy được,6,1 224289,vi,20,kedarapali,kedārapāli,KEDĀRAPĀLI,KEDĀRAPĀLI:[f] cái đập nước,sự đắp bờ đê nhỏ trong ruộng lúa,10,1 224324,vi,20,keka,kekā,KEKĀ,KEKĀ:[f] tiếng gáy củ con công,4,1 224344,vi,20,kekara,kekara,KEKARA,KEKARA:[m] người lé mắt,6,1 224381,vi,20,kelasa,kelāsa,KELĀSA,KELĀSA:[m] tên một trái núi ở Hy mã Lạp Sơn,6,1 224511,vi,20,kenipata,keṇipāta,KEṆIPĀTA,KEṆIPĀTA:[m] bánh lái ghe,8,1 224537,vi,20,keratika,keratika,KERATIKA,KERATIKA:[a] lường gạt,giả dối [m] người không thành thật,8,1 224567,vi,20,keratiya,kerāṭiya,KERĀṬIYA,KERĀṬIYA:[a] gian xảo,giả dối,8,1 224585,vi,20,kesa,kesa,KESA,KESA:[m] tóc --kambala [nt] mền làm bằng tóc --kambalī [a] thuộc về mền làm bằng tóc --kalāpa [m] bím tóc (thắt bím) --kalyāṇa [f] tốt đẹp của tóc --dhātu [f] tóc xá lỵ (của Phật),4,1 224763,vi,20,kesara,kesara,KESARA,KESARA:[nt] sự trang điểm tóc bằng bông hoa,tên của thú --sīha [m] lông gáy hay bườm ngựa,sư tử,6,1 224811,vi,20,kesari,kesarī,KESARĪ,KESARĪ:[m] con sư tử,6,1 224839,vi,20,kesava,kesava,KESAVA,KESAVA:[m] nhiều tóc [m] Thần Vishnu,6,1 224889,vi,20,kesoharaka,kesohāraka,KESOHĀRAKA,KESOHĀRAKA:[m] sự nhổ tóc,sự cạo tóc,người thợ cạo tóc,râu,10,1 224902,vi,20,kesoropana,kesoropana,KESOROPANA,KESOROPANA:[nt] cạo tóc,10,1 224951,vi,20,ketaki,ketaki,KETAKI,KETAKI:[f] dứa hoang (rừng),6,1 224986,vi,20,ketu,ketu,KETU,KETU:[m] cờ,cờ hiệu (đuôi cheo) --kamyatā [f] muốn được quyền hành,sự khoe khoang tự đắc --mantu [m] trang trí với những cờ xí,4,1 225025,vi,20,ketum,ketum,KETUM,KETUM:[inf] mua,5,1 225074,vi,20,kevala,kevala,KEVALA,KEVALA:[a] hiu quạnh,không lẫn lộn,trọn vẹn,nguyên vẹn --kappa [a] hầu như trọn vẹn --paripuṇṇa [a] đầy đủ trọn vẹn --laṃ [ad] chỉ có,6,1 225125,vi,20,kevatta,kevaṭṭa,KEVAṬṬA,KEVAṬṬA:[m] người chài lưới,7,1 225173,vi,20,keyura,keyūra,KEYŪRA,KEYŪRA:[nt] chiếc vòng đeo trên cánh tay,6,1 225188,vi,20,keyya,keyya,KEYYA,KEYYA:[a] bán được,vật bán được,5,1 225207,vi,20,kha,khā,KHĀ,KHĀ:[nt] không gian,trên bầu trời,3,1 225219,vi,20,khacati,khacati,KHACATI,KHACATI:(khac+a) cẩn,khảm (ốc xa cừ),trang trí với [aor] khaci [pp] khacita,7,1 225262,vi,20,khadaka,khādaka,KHĀDAKA,KHĀDAKA:[a] người ăn,đang sống,7,1 225322,vi,20,khadaniya,khādanīya,KHĀDANĪYA,KHĀDANĪYA:[a] nên ăn [nt] vật thực cứng,thịt dịu ngọt,9,1 225363,vi,20,khadapana,khādāpana,KHĀDĀPANA,KHĀDĀPANA:[nt] cho ăn,biểu ăn,hầu cho ăn,9,1 225387,vi,20,khadapeti,khādāpeti,KHĀDĀPETI,KHĀDĀPETI:(caus của khādati) biểu ăn,cắn [aor] --esi [pp] khādāpita [prp] khādāpenta [abs] khadāpetvā,9,1 225419,vi,20,khadati,khādati,KHĀDATI,KHĀDATI:(khad+a) ăn,nhai,cắn,gậm [aor] khādi [prp] khādanta,khādamāna --na [nt] hành động đang ăn,7,1 225477,vi,20,khadira,khadira,KHADIRA,KHADIRA:[m] cây nhục quế,keo --aṅgāra [m] cục than đỏ của cây xiêm gai,cây keo,7,1 225588,vi,20,khadita,khādita,KHĀDITA,KHĀDITA:(pp của khādati) ăn,đã cắn,đã tiêu thụ --tatta [nt] công việc đang ăn,7,1 225597,vi,20,khaditabba,khāditabba,KHĀDITABBA,KHĀDITABBA:[ptp]nên,đáng ăn,10,1 225658,vi,20,khaditum,khāditum,KHĀDITUM,KHĀDITUM:[inf] ăn,nhai,8,1 225685,vi,20,khaga,khaga,KHAGA,KHAGA:[m] con chim,5,1 225698,vi,20,khagga,khagga,KHAGGA,KHAGGA:[m] cây gươm --kosa [m] vỏ gươm --gāhaka [m] người cầm gươm --tala [nt] lưỡi gươm --dhara [a] sự mang gươm --visāṇa [m] con tây u,người có cái còi giống cây gươm,6,1 225782,vi,20,khajja,khajja,KHAJJA,KHAJJA:[a] ăn được,nhai [nt] vật thực cứng,thịt dịu ngọt --ka [nt] thịt ngọt --antara [nt] nhiều loại kẹo ngọt,6,1 225897,vi,20,khajjopanaka,khajjopanaka,KHAJJOPANAKA,KHAJJOPANAKA:[m] con đom đóm,12,1 225932,vi,20,khajju,khajju,KHAJJU,KHAJJU:[f] ghẻ ngứa,6,1 225965,vi,20,khajjuri,khajjūrī,KHAJJŪRĪ,KHAJJŪRĪ:[f] cây chà là,8,1 225999,vi,20,khala,khala,KHALA,KHALA:[nt] sân đập lúa --agga [nt] khởi sự đập lúa --maṇṇala sân đập lúa,5,1 226008,vi,20,khala,khaḷa,KHAḶA,KHAḶA:[a] thô,nhám,cứng rắn [m] người đểu giả,người đê hèn,tồi,xấu xa,5,1 226050,vi,20,khalati,khalati,KHALATI,KHALATI:(khal+a) sẩy chân,trượt chân [aor] khali [pp] khalita [abs] khalitvā,7,1 226068,vi,20,khaleti,khāleti,KHĀLETI,KHĀLETI:(khaḷ+ e) rửa,giặt,súc (chai) [aor] --esi [pp] khāḷita [abs] khāḷetvā,7,1 226110,vi,20,khalina,khalīna,KHALĪNA,KHALĪNA:[m] hàm thiết ngựa,7,1 226129,vi,20,khalita,khalita,KHALITA,KHALITA:[nt] lỗi lầm,sẩy,trợt chân,7,1 226184,vi,20,khallata,khallāṭa,KHALLĀṬA,KHALLĀṬA:[a] sói,hói --sīsa [a] sói đầu --ṭiya [nt] sự sói,8,1 226216,vi,20,khalopi,khalopī,KHALOPĪ,KHALOPĪ:[f] một loại chậu,bình,7,1 226230,vi,20,khalu,khalu,KHALU,KHALU:[in]thật vậy,chắc vậy,5,1 226249,vi,20,khalunka,khaluṅka,KHALUṄKA,KHALUṄKA:[m] ngựa chứng khó trị,8,1 226285,vi,20,khama,khama,KHAMA,KHAMA:[a] thứ lỗi,bền bĩ,nhẫn nại,chịu đựng (đau khổ),5,1 226318,vi,20,khamana,khamana,KHAMANA,KHAMANA:[nt] khamā [f] khoan hồng,nhẫn nại,chịu đựng,7,1 226370,vi,20,khamapana,khamāpana,KHAMĀPANA,KHAMĀPANA:[nt] yêu cầu,xin thứ lỗi,9,1 226429,vi,20,khamapeti,khamāpeti,KHAMĀPETI,KHAMĀPETI:(kham+ape) xin ai thứ lỗi,xin lỗi [aor] --esi [prp] khamāpenta [pp] khamapita [abs] khamāpetvā,9,1 226477,vi,20,khamati,khamati,KHAMATI,KHAMATI:(kham+a) nhẫn nại,bền lòng,thứ tha,nhịn nhục [aor] khami [pp] khanta [prp] khamanta,khamamāna,7,1 226503,vi,20,khambhakata,khambhakata,KHAMBHAKATA,KHAMBHAKATA:[a] tay chống nạnh,11,1 226552,vi,20,khamitabba,khamitabba,KHAMITABBA,KHAMITABBA:ptṭ nên tha thứ (lỗi),10,1 226561,vi,20,khamitva,khamitvā,KHAMITVĀ,KHAMITVĀ:[abs] đang thứ lỗi,8,1 226587,vi,20,khana,khaṇa,KHAṆA,KHAṆA:[m] sát na,một chập,một giây,một dịp thuận tiện --ṇena [ad] trong một sát na --ṇatīta [a] mất dịp may,5,1 226764,vi,20,khanati,khaṇati,KHAṆATI,KHAṆATI:(khan+a) đào (đất),nhổ gốc [aor] khaṇi [pp] khata [prp] khaṇanta [abs] khaṇitvā --na [nt] sự đào (đất),7,1 226824,vi,20,khanda,khaṇḍa,KHAṆḌA,KHAṆḌA:[m] một chút,một miếng nhỏ,kẹo đường phèn [adj] bể nhỏ --danta [a] răng đã rụng --phula [nt] sập bể từng mảnh (cao ốc),6,1 226884,vi,20,khandakhandam,khaṇḍākhaṇḍaṃ,KHAṆḌĀKHAṆḌAṂ,KHAṆḌĀKHAṆḌAṂ:=DIKAṂ [ad]bể từng mảnh vụn,13,1 226903,vi,20,khandana,khaṇḍana,KHAṆḌANA,KHAṆḌANA:[nt] sự bể,gãy,8,1 226997,vi,20,khandeti,khandeti,KHANDETI,KHANDETI:(khaṇṇ+e) bể từng mảnh nhỏ,vượt quá,vi phạm,có tội [aor] --esi [abs] khaṇṇetvā,8,1 227018,vi,20,khandha,khandha,KHANDHA,KHANDHA:[m] một khúc cây,chiều lớn,to,đống,khối,một đoạn,một chương mục,uẩn có cảm giác trong mọi hình thức của đời sống --pa ñcaka [nt] ngũ uẩn,7,1 227119,vi,20,khandhaka,khandhaka,KHANDHAKA,KHANDHAKA:[m] một phần hay một đoạn (văn),9,1 227419,vi,20,khandhavara,khandhāvāra,KHANDHĀVĀRA,KHANDHĀVĀRA:[m] cấm trại,đồn,trận địa,11,1 227535,vi,20,khandicca,khaṇḍicca,KHAṆḌICCA,KHAṆḌICCA:[nt] trạng thái đang lung lay,muốn gãy (răng),9,1 227550,vi,20,khandika,khaṇḍikā,KHAṆḌIKĀ,KHAṆḌIKĀ:[f] một miếng,một miếng bể,8,1 227556,vi,20,khandita,khaṇḍita,KHAṆḌITA,KHAṆḌITA:[pp] của khandeti,8,1 227603,vi,20,khanika,khaṇika,KHAṆIKA,KHAṆIKA:[a] một lúc,một chập,tạm thời,có thể thay đổi,7,1 227675,vi,20,khanitti,khaṇittī,KHAṆITTĪ,KHAṆITTĪ:[f] cúp đào,cây xà beng,8,1 227721,vi,20,khanja,khañja,KHAÑJA,KHAÑJA:[a] què,đi khập khiểng,6,1 227769,vi,20,khanjati,khanjati,KHANJATI,KHANJATI:(khaj+m+a) đi cà nhắc [aor] khañji --na [nt] sự đi cà nhắc [m] chim chìa vôi,8,1 227806,vi,20,khanti,khanti,KHANTI,KHANTI:[f] sự nhẫn nại,sự mong mỏi,sự kiên nhẫn --bala [nt] sức mạnh của sự nhẫn nại --mantu [a] nhịn nhục,nhẫn nại,6,1 227854,vi,20,khantika,khantika,KHANTIKA,KHANTIKA:[a] (in cpds) tin như vậy,aññakhantika sự tin tưởng người khác,8,1 227957,vi,20,khantu,khantu,KHANTU,KHANTU:[m] người kiêng cử,người chịu đựng,người quân tử,tử tế,6,1 227963,vi,20,khanu,khaṇu,KHAṆU,KHAṆU:[m] [nt] gốc cây (sau khi đốn); đồn,bót,chỗ làm --ṇuka [m] gốc cây,cột,trụ,đồn nhỏ,5,1 228060,vi,20,khara,khara,KHARA,KHARA:[a] cứng,thô,nhám,gồ ghề,lồi lõm,bén nhọn,đau đớn --tta [nt] --tā [f] sự thô,nhám,gồ ghề,5,1 228076,vi,20,khara,khāra,KHĀRA,KHĀRA:[m] chất pô-tát màu trắng dễ tan trong nước --ka [a] chất kiềm [m] chồi,mầm non --rika [a] chất kiềm (loại kim thuộc dễ hóa hợp với khinh khí và dưỡng khí (métaux alcalins),5,1 228306,vi,20,khari,khāri,KHĀRI,KHĀRI:[f] mười sáu phần đong lường,của hột,một cái thúng,cái rổ treo ở đầu cân với một số ít đất hay đá,5,1 228318,vi,20,khari-kaja,khāri-kāja,KHĀRI-KĀJA,KHĀRI-KĀJA:,khāra-vidha [m] [nt] thúng rổ để cân và trái cân (bằng đất hay đá),10,1 228411,vi,20,khata,khata,KHATA,KHATA:(pp của khaṇati) đã đào lên,nhổ gốc lên,làm có thương tích,mất cả đức hạnh,5,1 228421,vi,20,khata,khāta,KHĀTA,KHĀTA:(pp của kha ṇati) đã đào,5,1 228491,vi,20,khatta,khatta,KHATTA,KHATTA:[nt] khoa chánh trị,thuộc về người chiến đấu (nhà vua),6,1 228535,vi,20,khattiya,khattiya,KHATTIYA,KHATTIYA:[m] người thuộc dòng chiến sĩ [adj] thuộc về dòng vua --kaññā [f] công chúa --kula [nt] dòng chiến sĩ --mahāsāla [m] đại phú gia của dòng chiến sĩ --māyā [f] nghệ thuật đặc biệt của dòng vua --sukhumāla [a] dịu dàng và tế nhị như Hoàng tử,8,1 228544,vi,20,khattiya,khattiyā,KHATTIYĀ,KHATTIYĀ:,--yānī [f] phụ nữ thuộc hoàng phái,8,1 228715,vi,20,khattu,khattu,KHATTU,KHATTU:[m] người đánh xe,quan cận thần,quân sư,6,1 228745,vi,20,khaya,khaya,KHAYA,KHAYA:[m] sự hao mòn,suy vi,phá hoại,điều tàn,sự hoàn thành --ānupassanā [f] trí tuệ thấy rõ sự điêu tàn của pháp hành,5,1 228854,vi,20,khayati,khāyati,KHĀYATI,KHĀYATI:(khā+ya) hình như,giống như [aor] khāyi,7,1 228929,vi,20,khayita,khāyita,KHĀYITA,KHĀYITA:[a] ăn hết [nt] ăn vài món,7,1 228962,vi,20,kheda,kheda,KHEDA,KHEDA:[m] hối tiếc,buồn rầu,đau khổ,5,1 228998,vi,20,khela,kheḷa,KHEḶA,KHEḶA:[m] nước miếng --mallaka [m] ống nhổ,5,1 229049,vi,20,khelasika,khelāsika,KHELĀSIKA,KHELĀSIKA:[a] có tính chất chưởi mắng,lường gạt,9,1 229072,vi,20,khema,khema,KHEMA,KHEMA:[a] an toàn,yên lặng,đầy đủ sự thái bình --ṭṭhāna [nt] nơi chỗ núp ẩn --ppatta [a] đắc được sự thanh tịnh --bhūmi [f] chỗ yên ổn thanh tịnh,5,1 229194,vi,20,khemi,khemi,KHEMI,KHEMI:[3] người hưởng sự an toàn,5,1 229224,vi,20,khepa,khepa,KHEPA,KHEPA:[m] thảy bỏ,liệng đi,mất (tinh thần) --na [nt] đi qua (thì giờ),sự hao mòn,sự đoạn tuyệt,5,1 229300,vi,20,khepeti,khepeti,KHEPETI,KHEPETI:(khip+e) xài phí (thì giờ,của cải),làm cho hao mòn [aor] --esi [prp] khepenta [abs] khepetvà,7,1 229315,vi,20,khepita,khepita,KHEPITA,KHEPITA:[pp] của khepeti,7,1 229338,vi,20,kheta,kheṭa,KHEṬA,KHEṬA:=KHEṬAKA [nt]cái mộc,cái khiên,áo giáp che ngực,5,1 229361,vi,20,khetta,khetta,KHETTA,KHETTA:[nt] cánh đồng,khoảng đồng ruộng,nơi thuận lợi,nơi mà vật gì có thể sản xuất được --kamma [nt] công việc đồng áng --gopaka [m] người trông nom đồng ruộng --sāmika [m] chủ điền --tājīva [m] nhà nông,người làm ruộng --tūpama [a] so sánh như đồng ruộng,6,1 229594,vi,20,khidda,khiḍḍā,KHIḌḌĀ,KHIḌḌĀ:[f] chơi giỡn,sự chơi đùa --dasaka [nt] cuộc chơi trong thời kỳ mười ngày --rati [f] sự vui thích,khoái lạc,6,1 229645,vi,20,khijati,khījati,KHĪJATI,KHĪJATI:(khī+ya) bị kiệt sức,làm hao mòn hết,trở thành thất vọng [aor] khīyi [prp] khīyamāna [abs] khīyitvā,7,1 229658,vi,20,khila,khila,KHILA,KHILA:[nt] sự cứng rắn (lòng dạ),sự vô tình,sự cứng cỏi,5,1 229674,vi,20,khila,khīla,KHĪLA,KHĪLA:[m] cái chốt,mộng,móc (áo),cây trụ,nống,cột,5,1 229744,vi,20,khina,khīṇa,KHĪṆA,KHĪṆA:(pp của khīyati) phung phí,kiệt sức --tta [nt] --tā [f] câu chuyện,công việc đã dứt --maccha [a] không có cá --bīja [a] người không có giống của sự sinh tồn --āsava [a] bực a-la-hán,người đã dứt hết phiền não,5,1 229993,vi,20,khipa,khipa,KHIPA,KHIPA:[m] sự thảy qua vật gì,mồi nhử cá,áo choàng,5,1 230014,vi,20,khipana,khipana,KHIPANA,KHIPANA:[nt] thảy đi,liệng bỏ,7,1 230082,vi,20,khipati,khipati,KHIPATI,KHIPATI:(khip+a) thảy,vãi (chài),thảy ra,hắt hơi [aor] khipi [prp] khipanta,khipamāna [abs] khipitvā,7,1 230124,vi,20,khipita,khipita,KHIPITA,KHIPITA:(pp của khipati) thảy ra [nt] sự hắt hơi --sadda [m] tiếng hắt hơi,7,1 230149,vi,20,khipitum,khipitum,KHIPITUM,KHIPITUM:[inf] thảy đi,nhảy mũi,8,1 230174,vi,20,khippa,khippa,KHIPPA,KHIPPA:[a] mau lẹ --taraṃ [ad] sớm quá,mau quá --paṃ [ad] một cách mau quá,6,1 230243,vi,20,khira,khīra,KHĪRA,KHĪRA:[nt] sữa --aṇṇava [m] tòa nhà trắng --paka [a] vắt sữa --odana [nt] sữa gạo,nước cơm,5,1 230460,vi,20,khirika,khīrikā,KHĪRIKĀ,KHĪRIKĀ:[f] cây có lá lớn (có nhiều mủ),7,1 230504,vi,20,khitta,khitta,KHITTA,KHITTA:(pp của khipati) liệng,thảy,thảy bỏ,lặt bỏ,xô ngã,lật đổ --citta [a] người có tâm bị xáo trộn,6,1 230714,vi,20,kho,kho,KHO,KHO:[in]thật vậy,đúng vậy,chắc chắnkhô,để cho súc vật ăn --sacchādana [nt] cơm và áo,vật thực và y phục --hāraka [a] người cho súc vật ăn rơm,cỏ,3,1 230724,vi,20,khobha,khobha,KHOBHA,KHOBHA:[m] sự đụng chạm,sự náo động,sự lay động,rối loạn,6,1 230781,vi,20,khoma,khoma,KHOMA,KHOMA:[nt] vải len [adj] thuộc vải gai --dussa [nt] vải gai,vải lụa,tên của một làng trong lãnh thổ Thích Ca,5,1 230860,vi,20,khubhati,khubhati,KHUBHATI,KHUBHATI:(khubh+a) bị xao động hay quấy nhiễu [aor] khubhi [pp] khubhita,8,1 230884,vi,20,khuda,khudā,KHUDĀ,KHUDĀ:[f] người đói,5,1 230919,vi,20,khudda,khudda,KHUDDA,KHUDDA:,--ka [a] nhỏ,hèn hạ,thấp,không đáng kể [nt] mật ong ruồi --kanikāya [m] tên của tập sách về qui tắc --kapāṭha [m] tên của quyển sách đầu tiên trong tập khuddaka,6,1 230930,vi,20,khudda,khuddā,KHUDDĀ,KHUDDĀ:[f] loại ong ruồi,6,1 231334,vi,20,khuddanukhuddaka,khuddānukhuddaka,KHUDDĀNUKHUDDAKA,KHUDDĀNUKHUDDAKA:[a] những điều học nhỏ nhen,16,1 231392,vi,20,khujja,khujja,KHUJJA,KHUJJA:[a] người gù lưng,6,1 231498,vi,20,khuppipasa,khuppipāsā,KHUPPIPĀSĀ,KHUPPIPĀSĀ:[f] sự đói khát,10,1 231545,vi,20,khura,khura,KHURA,KHURA:[nt] dao cạo,móng (thú) --agga [nt] phòng tra tấn --kosa [m] bao,vỏ dao cạo --cakka [nt] bánh xe bén như dao cạo --dhārā [f] lưỡi dao --bhaṇṇa [nt] dụng cụ của thợ cạo --maṇṇa cạo thiệt sát,5,1 231664,vi,20,khurappa,khurappa,KHURAPPA,KHURAPPA:[m] một loại cung tên,8,1 231725,vi,20,kibbisa,kibbisa,KIBBISA,KIBBISA:[nt] hành vi sai quấy,tội trọng--kārī [3] phạm tội trọng,7,1 231751,vi,20,kicca,kicca,KICCA,KICCA:[nt] phận sự,việc làm,công việc,chuyện phải làm --kāri [a] người làm công việc của mình,5,1 231816,vi,20,kiccakicca,kiccākicca,KICCĀKICCA,KICCĀKICCA:[nt] việc phải làm và không nên làm,10,1 232026,vi,20,kiccha,kiccha,KICCHA,KICCHA:[a] khó khăn,đau đớn [nt] buồn bực,khó khăn,6,1 232111,vi,20,kicchati,kicchati,KICCHATI,KICCHATI:(kit +cha) bị phiền muộn [aor] --chi,8,1 232127,vi,20,kidisa,kidisa,KIDISA,KIDISA:[a] với loại nào? giống cái nào?,6,1 232164,vi,20,kikanada,kikanada,KIKANADA,KIKANADA:[nt] bông sen nhỏ,8,1 232176,vi,20,kiki,kikī,KIKĪ,KIKĪ:[m] chim cà cưỡng hồng [f] con cái,4,1 232213,vi,20,kila,kīla,KĪLA,KĪLA:[m] nọc,cọc,cừ,4,1 232217,vi,20,kila,kīlā,KĪLĀ,KĪLĀ:[f] sự vui chơi,môn thể thao --golaka [nt] bóngđá --pasuta [a] ưa thích thể thao --bhandaka [nt] một món đồ chơi --mandala [f] vận động trường,4,1 232294,vi,20,kilamanta,kilamanta,KILAMANTA,KILAMANTA:([prp] của kilamati) trở nên mệt nhọc,chán ngán,9,1 232319,vi,20,kilamatha,kilamatha,KILAMATHA,KILAMATHA:[m] sự mệt,sự chán ngán,9,1 232342,vi,20,kilamati,kilamati,KILAMATI,KILAMATI:(kilam+a) bị mệt mỏi,mệt nhọc [aor] kilami [abs] kilamitvā,8,1 232372,vi,20,kilameti,kilameti,KILAMETI,KILAMETI:(caus của kilamati) làm cho mệt mỏi,chán ngán [aor] --esi [prp] kilamanta [abs] kilametvā,8,1 232417,vi,20,kilamita,kilamita,KILAMITA,KILAMITA:[prp] của kilameti,8,1 232438,vi,20,kilamiyamana,kilamiyamāna,KILAMIYAMĀNA,KILAMIYAMĀNA:([prp] của kilamīyati) đang làm cho mệt nhọc,12,1 232444,vi,20,kilamiyati,kilamīyati,KILAMĪYATI,KILAMĪYATI:pass của kilameti đã làm cho mệt nhọc [aor] mīyi,10,1 232460,vi,20,kilana,kīḷanā,KĪḶANĀ,KĪḶANĀ:,keḷi [f] các môn thể thao,sự vui đùa,vui chơi,6,1 232477,vi,20,kilanaka,kīlanaka,KĪLANAKA,KĪLANAKA:[nt] đồ chơi [adj] chơi giỡn,8,1 232543,vi,20,kilanja,kilañja,KILAÑJA,KILAÑJA:[nt] chiếu làm bằng lác,7,1 232583,vi,20,kilanta,kilanta,KILANTA,KILANTA:(pp của kilamati) mệt mỏi,mệt nhọc,kiệt lực,7,1 232638,vi,20,kilapanaka,kīḷāpanaka,KĪḶĀPANAKA,KĪḶĀPANAKA:[a] người làm đồ chơi,10,1 232672,vi,20,kilapeti,kīlāpeti,KĪLĀPETI,KĪLĀPETI:(caus của kiḷati) biểu cho chơi giỡn,thể thao [aor] --esi [prp] kīḷāpenta [abs] kīḷāpetvā,8,1 232700,vi,20,kilasa,kilāsa,KILĀSA,KILĀSA:[m] bịnh ngoài da,6,1 232752,vi,20,kilati,kīḷati,KĪḶATI,KĪḶATI:(kīḷ+a) chơi giỡn,thể thao,tự mình làm cho vui chơi [aor] kīḷi [prp] kīḷanta,kīḷamāna [abs] kiḷitvā,6,1 232792,vi,20,kilesa,kilesa,KILESA,KILESA:[m] sự ham muốn,tình dục,sự nhơ bẩn,hư hỏng,trụy lạc --kāma [m] tình dục --kkhaya [m] sự diệt trừ ái dục --ppahāṇa [nt] sự dứt bỏ phiền não --vatthu [nt] vật làm cho dính líu theo thế tục,6,1 233811,vi,20,kilesati,kilesati,KILESATI,KILESATI:(kilis+e) làm cho dơ bẩn,phiền não [aor] --esi [pp] kilisita,8,1 234198,vi,20,kilinna,kilinna,KILINNA,KILINNA:(pp của kilijjati) ướt,mốc meo,dơ bẩn,7,1 234273,vi,20,kilissati,kilissati,KILISSATI,KILISSATI:(kilis+ya) trở nên dơ bẩn,ô uế,không sạch sẽ [aor] kilissi [prp] kilissanta,--na [nt] bị dơ bẩn,ô uế,9,1 234296,vi,20,kilita,kīḷita,KĪḶITA,KĪḶITA:(pp của kīḷati) đã chơi giỡn [nt] thể thao,chơi giỡn,6,1 234322,vi,20,kilittha,kilittha,KILITTHA,KILITTHA:[pp] của kilissati,8,1 234425,vi,20,kilomaka,kilomaka,KILOMAKA,KILOMAKA:[nt] màng phổi,8,1 234435,vi,20,kim,kim,KIM,KIM:rel inter pron cái gì? [m] ko ai? [f] kā người nữ nào? [nt] kam vật gì? --kāraṇā [ad] với lý do gì --vādī [a] cố chấp ý kiến nào?,3,1 234637,vi,20,kimakkhayi,kimakkhayī,KIMAKKHAYĪ,KIMAKKHAYĪ:[a] giảng thuyết cái chi,10,1 234667,vi,20,kimattham,kimatthaṃ,KIMATTHAṂ,KIMATTHAṂ:[ad] với mục đích gì? --tthiya [a] về ý định gì,ý muốn gì?,9,1 234703,vi,20,kimi,kimi,KIMI,KIMI:[m] con sâu,giòi,loài chí,rận --kula [nt] một loại sâu,giòi,4,1 234807,vi,20,kimpakka,kimpakka,KIMPAKKA,KIMPAKKA:,phala [nt] trái có chất độc,8,1 234822,vi,20,kimpurisa,kimpurisa,KIMPURISA,KIMPURISA:như kinnara,9,1 234889,vi,20,kinanta,kiṇanta,KIṆANTA,KIṆANTA:[prp] của kināti,7,1 234906,vi,20,kinati,kināti,KINĀTI,KINĀTI:(ki+ṇā) mua [aor] kini [abs] kiṇitvā,kitvā [inf] katuṃ,kiṇituṃ,6,1 234924,vi,20,kincana,kiñcana,KIÑCANA,KIÑCANA:[nt] vài việc,việc nhỏ mọn,quyến luyến theo thế sự,7,1 234952,vi,20,kincapi,kiñcapi,KIÑCAPI,KIÑCAPI:[in]bất luận cái gì,nhưng,tuy vậy mà,dầu thế nào,7,1 234985,vi,20,kinci,kiñci,KIÑCI,KIÑCI:[in]vài cái,ít cái,5,1 234999,vi,20,kincika,kiñcika,KIÑCIKA,KIÑCIKA:[f] chìa khóa --vivara [nt] lỗ chìa khóa,7,1 235070,vi,20,kinjakkha,kiñjakkha,KIÑJAKKHA,KIÑJAKKHA:[nt] sợi nhỏ,phấn,nhụy,hoa,9,1 235100,vi,20,kinkara,kiṅkara,KIṄKARA,KIṄKARA:[3] người giúp việc,người hầu,7,1 235121,vi,20,kinkini,kiṅkinī,KIṄKINĪ,KIṄKINĪ:[f] tiếng kêu (leng keng của chuông hay lục lạc) --nikajāla [nt] lưới của tiếng chuông kêu ù ù,7,1 235147,vi,20,kinna,kiṇṇa,KIṆṆA,KIṆṆA:(pp của kirati) [nt] men rượu,rải rác,chạy tứ tán,5,1 235170,vi,20,kinnara,kinnara,KINNARA,KINNARA:[m] một loại phi cầm đầu mình giống người,thích đề hườn nhơn; tên một quốc gia ở nơi rừng --rī [f] con thích đề hườn nhơn cái,7,1 235225,vi,20,kinsuka,kiñsuka,KIÑSUKA,KIÑSUKA:[m] cây lá um tùm,7,1 235256,vi,20,kipillika,kipillikā,KIPILLIKĀ,KIPILLIKĀ:[f] con kiến,con mối,9,1 235279,vi,20,kira,kira,KIRA,KIRA:[n] thật vậy,đúng vậy,4,1 235288,vi,20,kira,kīra,KĪRA,KĪRA:[m] con két,con vẹt,4,1 235300,vi,20,kirana,kiraṇa,KIRAṆA,KIRAṆA:[m] [nt] tia sáng,sáng chói,6,1 235326,vi,20,kirata,kirāta,KIRĀTA,KIRĀTA:[m] một giống người rừng,6,1 235339,vi,20,kirati,kirati,KIRATI,KIRATI:(kir+a) tung,rắc,rải rác,chạy tán loạn [aor] kiri [pp] kiṇṇa,6,1 235377,vi,20,kirita,kirīta,KIRĪTA,KIRĪTA:[nt] cái mão,mũ vua chúa,vòng hoa đội đầu,6,1 235397,vi,20,kiriya,kiriya,KIRIYA,KIRIYA:[nt] kriyā,kiriyā [f] hành động,làm,biểu diễn --vāda [m] sự tin về ảnh hưởng của nghiệp --vādī [3] người tuyên truyền về thuyết nghiệp quả,tin nghiệp báo,6,1 235749,vi,20,kisa,kisa,KISA,KISA:[a] gầy ốm,xanh xao,tiều tụy,hốc hác,làm xấu xa,4,1 235863,vi,20,kita,kīṭa,KĪṬA,KĪṬA:,kīṭaka [m] một loại sâu bọ,con mọt,4,1 235874,vi,20,kita,kīta,KĪTA,KĪTA:(pp của kiṇāti) đã mua,4,1 235952,vi,20,kitava,kitava,KITAVA,KITAVA:[m] sự gian lận,lường gạt,6,1 235995,vi,20,kittaka,kittaka,KITTAKA,KITTAKA:inter bao nhiêu? định giá ra thế nào?,7,1 236010,vi,20,kittana,kittana,KITTANA,KITTANA:[nt] sự giải thích,cắt nghĩa sự khen ngợi,ca tụng,7,1 236028,vi,20,kittavata,kittāvatā,KITTĀVATĀ,KITTĀVATĀ:[ad] bao xa? Có quan hệ thế nào?,9,1 236094,vi,20,kitteti,kitteti,KITTETI,KITTETI:(kitt+e) khen ngợi,tuyên bố,tán dương,kể lại [aor] --esi [pp] kittita [prp] kittenta,7,1 236113,vi,20,kittha,kiṭṭha,KIṬṬHA,KIṬṬHA:[nt] hột lúa mọc lên--ṭhāda [a] ăn lúa mạch --sambādha,--samaya [m] mùa gặt lúa khi lúa mọc lên đầy đủ,6,1 236155,vi,20,kitti,kitti,KITTI,KITTI:[f] danh tiếng,tiếng tămg lừng lẫy --ghosa,--sadda [m] sự lừng danh --mantu [a] danh tiếng,5,1 236177,vi,20,kittima,kittima,KITTIMA,KITTIMA:[a] nhân tạo,giả,7,1 236286,vi,20,kiva,kīva,KĪVA,KĪVA:[in]bao nhiêu,bao xa --taka [a] bao nhiêu,4,1 236363,vi,20,ko,ko,KO,KO:[m] (sing của kiṃ) ai,người nào?,2,1 236382,vi,20,koccha,koccha,KOCCHA,KOCCHA:[nt] bàn chải,lược chải,ghế mây,6,1 236411,vi,20,koci,koci,KOCI,KOCI:[in]người nào đó,bất cứ ai,4,1 236422,vi,20,kodanda,kodaṇḍa,KODAṆḌA,KODAṆḌA:[nt] cây cung,sự cúi chào,7,1 236436,vi,20,kodha,kodha,KODHA,KODHA:[m] sự sân hận,5,1 236514,vi,20,kodhana,kodhana,KODHANA,KODHANA:[a] không kiểm soát được tâm,càu nhàu,buồn bực,7,1 236676,vi,20,kohanna,kohañña,KOHAÑÑA,KOHAÑÑA:[nt] sự giả bộ,lường gạt,7,1 236699,vi,20,kojava,kojava,KOJAVA,KOJAVA:[m] tấm thảm,6,1 236719,vi,20,koka,koka,KOKA,KOKA:[m] chó sói,4,1 236794,vi,20,kokila,kokila,KOKILA,KOKILA:[m] cu cu,6,1 236834,vi,20,kola,kola,KOLA,KOLA:[m] [nt] trái táo,4,1 236875,vi,20,kolaka,kolaka,KOLAKA,KOLAKA:[nt] trái tiêu,6,1 236892,vi,20,kolamba,kolamba,KOLAMBA,KOLAMBA:[m] cái lu lớn,7,1 236931,vi,20,kolapa,kolāpa,KOLĀPA,KOLĀPA:[m] bộng cậy,6,1 236983,vi,20,kolatthi,kolaṭṭhi,KOLAṬṬHI,KOLAṬṬHI:[nt] hột táo,8,1 237020,vi,20,koleyyaka,koleyyaka,KOLEYYAKA,KOLEYYAKA:[a] giống,loại tốt (chó),9,1 237075,vi,20,koliya,koliya,KOLIYA,KOLIYA:[m] một dòng họ của Thích Ca,6,1 237137,vi,20,komala,komala,KOMALA,KOMALA:[a] mềm mại,tạo ra tình thương,6,1 237151,vi,20,komara,komāra,KOMĀRA,KOMĀRA:[a] thiếu niên --bhacca [nt] thuốc trị bịnh trẻ con,người được một hoàng tử nuôi dưỡng --brahmacariyā [f] sự nguyện cho được phạm hạnh từ lúc thơ ấu,6,1 237217,vi,20,komudi,komudī,KOMUDĪ,KOMUDĪ:[f] ánh trăng,ngày rằm tháng mười,6,1 237229,vi,20,kona,koṇa,KOṆA,KOṆA:[m] góc,chỗ cuối,cày cung,mũi tàu,4,1 237275,vi,20,konca,koñca,KOÑCA,KOÑCA:[m] con cò --nāda [m] như chữ kuñcanāda,5,1 237354,vi,20,konta,konta,KONTA,KONTA:như KUNTA,5,1 237395,vi,20,kopa,kopa,KOPA,KOPA:[m] sự giận,sân hận --neyya [a] dễ sân,4,1 237462,vi,20,kopeti,kopeti,KOPETI,KOPETI:(caus của kuppati) làm cho sân,khuấy rối,làm rung động,vi phạm luật lệ [aor] --esi [pp] kopita [abs] kopetvā,6,1 237487,vi,20,kopi,kopī,KOPĪ,KOPĪ:[a] xấu tánh,hay sân,4,1 237501,vi,20,kopina,kopīna,KOPĪNA,KOPĪNA:[nt] bộ phận che kín (của nam,nữ),quần đùi,xì líp,6,1 237539,vi,20,korabya,korabya,KORABYA,KORABYA:=KORAYA [a]thuộc về xứ Kuru,truyền thống từ xứ Kuru,7,1 237566,vi,20,koraka,koraka,KORAKA,KORAKA:[m] mụt,chồi,mầm non,6,1 237644,vi,20,kosa,kosa,KOSA,KOSA:[m] phòng trữ đồ,kho tàng,con kén,bao,vỏ (dù),4,1 237661,vi,20,kosajja,kosajja,KOSAJJA,KOSAJJA:[nt] lười biếng,xấc xược,7,1 237744,vi,20,kosaka,kosaka,KOSAKA,KOSAKA:[m] [nt] cái tách,vật để uống (như chén,ly),cái bao,vỏ nhỏ,6,1 237774,vi,20,kosala,kosala,KOSALA,KOSALA:[m] tên xứ rất có uy quyền trong thời đức Phật,6,1 237853,vi,20,kosalla,kosalla,KOSALLA,KOSALLA:[nt] thông thao,tài năng,7,1 237940,vi,20,kosambi,kosambī,KOSAMBĪ,KOSAMBĪ:[f] tên đô thị của xứ Vatsa,7,1 237978,vi,20,kosaphala,kosaphala,KOSAPHALA,KOSAPHALA:[nt] hột đậu khấu,9,1 237988,vi,20,kosarakkha,kosārakkha,KOSĀRAKKHA,KOSĀRAKKHA:[m] quan giữ kho tàng,10,1 238002,vi,20,kosataki,kosātakī,KOSĀTAKĪ,KOSĀTAKĪ:[f] giây thanh long,trái ăn được,8,1 238028,vi,20,koseyya,koseyya,KOSEYYA,KOSEYYA:[nt] tơ lụa,hàng tơ lụa [adj] thuộc tơ lụa,7,1 238071,vi,20,kosi,kosī,KOSĪ,KOSĪ:[f] bao,vỏ (kiếm),4,1 238085,vi,20,kosika,kosika,KOSIKA,KOSIKA:[m] chim cú,6,1 238100,vi,20,kosinaraka,kosināraka,KOSINĀRAKA,KOSINĀRAKA:[a] thuộc về xứ Kusinàrà,10,1 238179,vi,20,kosohita,kosohita,KOSOHITA,KOSOHITA:[a] bao lại,bọc lại,đắp lên,8,1 238203,vi,20,kotacika,koṭacikā,KOṬACIKĀ,KOṬACIKĀ:[f] bộ phận của giống cái,8,1 238258,vi,20,koti,koṭi,KOṬI,KOṬI:[f] chót cao,đỉnh chấm chỗ cuối; mười triệu --ppakoṭi [f] mười triệu tỷ --ppatta [a] đã đến chỗ cuối cùng,cố chấp trọn vẹn,4,1 238296,vi,20,kotilla,koṭilla,KOṬILLA,KOṬILLA:[nt] sự uốn cong,vặn,xoắn,7,1 238410,vi,20,kotisimbali,koṭisimbalī,KOṬISIMBALĪ,KOṬISIMBALĪ,KŪTA:[m] cây gòn đỏ có gai,11,1 238441,vi,20,kottana,koṭṭana,KOṬṬANA,KOṬṬANA:[nt] nhốt,rào lại,7,1 238490,vi,20,kotteti,koṭṭeti,KOṬṬETI,KOṬṬETI:(kuṭṭ+e) nghiền,tán,đâm giã,đập phá,phá tan,đập bể từng mảnh,đánh đập [aor] --esi [prp] kottenta [abs] koṭṭetvā,7,1 238514,vi,20,kottha,koṭṭha,KOṬṬHA,KOṬṬHA:[m] bụng dạ,một căn phòng,phòng tích trữ vật dụng --āgāra [nt] vựa,kho,kho tàng trữ,nhà trữ đồ --āgārika [m] người giữ kho --āsaga [a] ở trong bụng,6,1 238561,vi,20,kotthaka,koṭṭhaka,KOṬṬHAKA,KOṬṬHAKA:[m] chòi canh,cửa chánh,chỗ để ẩn núp,phòng kín,thành lũy,8,1 238619,vi,20,kotthasa,koṭṭhāsa,KOṬṬHĀSA,KOṬṬHĀSA:[m] sự chia phần,phần ăn,một phần,8,1 238708,vi,20,kotthu,kotthu,KOTTHU,KOTTHU:,--ka [m] giống chó rừng,6,1 238732,vi,20,kottita,kottita,KOTTITA,KOTTITA:[pp] của koṭṭeti,7,1 238763,vi,20,kotuhala,kotūhala,KOTŪHALA,KOTŪHALA:[nt] sự tò mò,sự kích thích,8,1 238825,vi,20,kovida,kovida,KOVIDA,KOVIDA:[a] thông minh,rành mạch,6,1 238878,vi,20,kriya,kriyā,KRIYĀ,KRIYĀ:như kiriyā,5,1 238958,vi,20,kubbanaka,kubbanaka,KUBBANAKA,KUBBANAKA:[nt] rừng nhỏ,bụi rậm,9,1 238966,vi,20,kubbanta,kubbanta,KUBBANTA,KUBBANTA:=KUBBAMĀNA (pr.p.của kubbati) đang làm,đang biểu diễn,8,1 238979,vi,20,kubbara,kubbara,KUBBARA,KUBBARA:[m] cây gọng xe (bò),7,1 238998,vi,20,kubbati,kubbati,KUBBATI,KUBBATI:như karoti,7,1 239058,vi,20,kucchi,kucchi,KUCCHI,KUCCHI:[m] [f] ruột,bụng,bên trong --ṭṭha [a] để trong bụng --dāha [m] chứng sưng bao tử,ruột,6,1 239164,vi,20,kucchita,kucchita,KUCCHITA,KUCCHITA:[pp] đáng khinh bỉ,đê tiện,8,1 239248,vi,20,kudacana,kudācana,KUDĀCANA,KUDĀCANA:,--naṃ [in]có lúc,có khi,bất cứ lúc nào,8,1 239306,vi,20,kudassu,kudassu,KUDASSU,KUDASSU:[in]khi nào?,7,1 239318,vi,20,kudda,kuḍḍa,KUḌḌA,KUḌḌA:[nt] vách tường,5,1 239340,vi,20,kuddala,kuddāla,KUDDĀLA,KUDDĀLA:[m] cái cuốc,cái xẻng,7,1 239387,vi,20,kuddha,kuddha,KUDDHA,KUDDHA:(pp của kujjhati) sân,bực tức,nóng giận,6,1 239443,vi,20,kudrusaka,kudrūsaka,KUDRŪSAKA,KUDRŪSAKA:[m] một loại hột,9,1 239467,vi,20,kudumala,kuḍumala,KUḌUMALA,KUḌUMALA:[m] bông búp,sự nảy chồi,8,1 239493,vi,20,kuha,kuha,KUHA,KUHA:=KUHAKA [a]gạt gẫm,lường gạt,4,1 239553,vi,20,kuhana,kuhanā,KUHANĀ,KUHANĀ:[f] giả dối,gạt gẫm,gian lận,6,1 239573,vi,20,kuhara,kuhara,KUHARA,KUHARA:[nt] lỗ,hang,động,6,1 239593,vi,20,kuheti,kuheti,KUHETI,KUHETI:(kuh+e) gian lận,dối trá [aor] --esi,6,1 239597,vi,20,kuhim,kuhim,KUHIM,KUHIM:[ad] ở đâu?,5,1 239633,vi,20,kuja,kuja,KUJA,KUJA:[m] cây,sao hôm,4,1 239648,vi,20,kujana,kūjana,KŪJANA,KŪJANA:[nt] tiếng hót líu lo của chim,6,1 239656,vi,20,kujanta,kūjanta,KŪJANTA,KŪJANTA:=KŪJAMĀNA [pr.p] hót líu lo,7,1 239669,vi,20,kujati,kūjati,KŪJATI,KŪJATI:(kūj+a) nói líu lo,nói thỏ thẻ [aor] kūji [pp] kūjita,6,1 239683,vi,20,kujita,kūjita,KŪJITA,KŪJITA:[nt] tiếng hót (chim) [pp] vang tiếng chim hót,6,1 239715,vi,20,kujjhana,kujjhana,KUJJHANA,KUJJHANA:[nt] --nā [f] sân hận,bực tức,8,1 239760,vi,20,kujjhati,kujjhati,KUJJHATI,KUJJHATI:(kudh+ya) phát sân [aor] kujjhi [pp] kudha [prp] kujjhanta,kujjhamāna,8,1 239785,vi,20,kujjhitva,kujjhitvā,KUJJHITVĀ,KUJJHITVĀ:,kujjhiya [abs] đang sân hận,9,1 239806,vi,20,kukku,kukku,KUKKU,KUKKU:[m] đơn vị đo chiều dài xưa lối 22 ngón tay nằm ngang,5,1 239823,vi,20,kukkucca,kukkucca,KUKKUCCA,KUKKUCCA:[nt] phóng tâm,bận rộn,sự hối hận,ngần ngại,do dự (tâm) --caka [a] ngần ngại,do dự,8,1 239889,vi,20,kukkuccayati,kukkuccāyati,KUKKUCCĀYATI,KUKKUCCĀYATI:(denm từ kukkucca) cảm thấy ăn năn hối hận,12,1 239950,vi,20,kukkula,kukkuḷa,KUKKUḶA,KUKKUḶA:[m] tro nóng,tên một cảnh địa ngục,7,1 239986,vi,20,kukkura,kukkura,KUKKURA,KUKKURA:[m] con chó --vatika [a] hành theo hạnh con chó (cách khổ hạnh),7,1 240074,vi,20,kukkuta,kukkuṭa,KUKKUṬA,KUKKUṬA:[m] con gà --ṭī con gà mái,7,1 240221,vi,20,kukutthaka,kukutthaka,KUKUTTHAKA,KUKUTTHAKA:[m] một loại phi cầm (chim),10,1 240234,vi,20,kula,kula,KULA,KULA:[nt] gia quyến,dòng,giống --geha [nt] nhà của gia quyến,nhà cha mẹ --tanti [f] truyền thống của gia đình --dūsaka [3] người làm cho gia quyến mang tiếng xấu xa,người làm tai hại cho gia quyến --dhītu [f] con gái của gia quyến đáng kính nể --putta [m] người trai của gia đình danh tiếng --vaṃsa [nt] gia thống,dòng dõi,con cái,4,1 240251,vi,20,kula,kūla,KŪLA,KŪLA:[nt] mé sông,sự đắp đê,4,1 240436,vi,20,kulala,kulala,KULALA,KULALA:[m] con diều hâu,chim ó,6,1 240447,vi,20,kulala,kulāla,KULĀLA,KULĀLA:[m] người làm đồ gốm (bình,chậu) --cakka [nt] bánh xe người làm đồ gốm,6,1 240514,vi,20,kulangara,kulaṅgāra,KULAṄGĀRA,KULAṄGĀRA:[m] người làm cho gia quyến suy sụp,hư hại,9,1 240747,vi,20,kulattha,kulattha,KULATTHA,KULATTHA:[m] một loại giả đậu,8,1 240795,vi,20,kulavaka,kulāvaka,KULĀVAKA,KULĀVAKA:[nt] ổ,8,1 240906,vi,20,kulina,kulīna,KULĪNA,KULĪNA:[a] được nhìn nhận dòng giống,6,1 240934,vi,20,kulira,kulīra,KULĪRA,KULĪRA:[m] con cua --pāda [a] cái giường có chân tiện hình con cua,6,1 240967,vi,20,kulisa,kulisa,KULISA,KULISA:[nt] trái chùy hay trượng đầu bịt vàng,lưỡi tầm sét,6,1 240987,vi,20,kulla,kulla,KULLA,KULLA:[m] cái bè,5,1 241041,vi,20,kulupaga,kulūpaga,KULŪPAGA,KULŪPAGA:[a] người hay lui tới một gia quyến,8,1 241111,vi,20,kumara,kumāra,KUMĀRA,KUMĀRA:,--raka [m] đứa trẻ trai,còn thanh niên --kiḷā [f] đồ chơi của trẻ con,6,1 241236,vi,20,kumarika,kumārikā,KUMĀRIKĀ,KUMĀRIKĀ:,kumārī [f] con gái,cô gái còn trinh,8,1 241278,vi,20,kumati,kumati,KUMATI,KUMATI:[f] sự hiểu lầm,tà kiến [adj] cố chấp tà kiến,6,1 241296,vi,20,kumbha,kumbha,KUMBHA,KUMBHA:[m] bình nước --kāra [nt] người làm gốm (nồi,chậu,bình) --kārasālā [f] lò gốm --dāsī [f] người nữ mang hay gánh nước,6,1 241346,vi,20,kumbhaka,kumbhaka,KUMBHAKA,KUMBHAKA:[nt] cột buồm (ghe thuyền),8,1 241435,vi,20,kumbhanda,kumbhaṇḍa,KUMBHAṆḌA,KUMBHAṆḌA:[m] bầu bí,một hạng chư thiên,9,1 241541,vi,20,kumbhi,kumbhī,KUMBHĪ,KUMBHĪ:[f] một cái chậu,bình,6,1 241573,vi,20,kumbhila,kumbhīla,KUMBHĪLA,KUMBHĪLA:[m] con sấu,8,1 241637,vi,20,kumina,kumina,KUMINA,KUMINA:[nt] mồi,bầy cá,6,1 241663,vi,20,kumma,kumma,KUMMA,KUMMA:[m] con rùa,con ba ba,đồi mồi,5,1 241676,vi,20,kummagga,kummagga,KUMMAGGA,KUMMAGGA:[m] sái đường,8,1 241714,vi,20,kummasa,kummāsa,KUMMĀSA,KUMMĀSA:[m] sữa đặc có kem trên mặt,bữa tiệc lớn,7,1 241762,vi,20,kumuda,kumuda,KUMUDA,KUMUDA:[nt] bông súng trắng,sen trắng --ṇāla [nt] cọng,cuống cây bông súng,cọng sen --vaṇṇa [a] màu của bông súng trắng,6,1 241852,vi,20,kunala,kunāla,KUNĀLA,KUNĀLA:[m] chim cưu ở xứ Ấn Độ,6,1 241903,vi,20,kunapa,kuṇapā,KUṆAPĀ,KUṆAPĀ:[m] tử thi,xác chết,vật làm nôn mửa --gandha [m] mùi thử thi,6,1 241962,vi,20,kuncanada,kuñcanāda,KUÑCANĀDA,KUÑCANĀDA:[m] sự khởi kèn,tiếng voi rống,9,1 242015,vi,20,kuncita,kuñcita,KUÑCITA,KUÑCITA:(pp của kuñcati) uốn cong,móc,uốn quăn,7,1 242040,vi,20,kunda,kunda,KUNDA,KUNDA:[nt] một loại hoa lài,5,1 242065,vi,20,kundaka,kuṇḍaka,KUṆḌAKA,KUṆḌAKA:[nt] cám (gạo) --pūva [m] [nt] bánh làm bằng cám,7,1 242112,vi,20,kundala,kuṇḍala,KUṆḌALA,KUṆḌALA:[nt] bông tai,sự quăn,xoắn lại --kesa [a] tóc uốn quăn --āvatta [a] xoay vòng,xoắn lại,7,1 242158,vi,20,kundali,kuṇḍalī,KUṆḌALĪ,KUṆḌALĪ:[a] đang quăn thành vòng,có đeo hoa tai,7,1 242212,vi,20,kundika,kuṇḍikā,KUṆḌIKĀ,KUṆḌIKĀ:=KUṆDĪ [f]bình đựng nước,bình có quai,7,1 242244,vi,20,kuni,kuṇi,KUṆI,KUṆI:[m] người què,tàn tật,4,1 242269,vi,20,kunja,kuñja,KUÑJA,KUÑJA:[nt] thung lũng nhỏ,hẹp,5,1 242282,vi,20,kunjara,kuñjara,KUÑJARA,KUÑJARA:[m] con voi,7,1 242325,vi,20,kunkuma,kuṅkuma,KUṄKUMA,KUṄKUMA:[nt] cây nghệ,vàng nghệ,7,1 242360,vi,20,kunnadi,kunnadī,KUNNADĪ,KUNNADĪ:[f] lạch,ngòi,một giống nhậy,rận,7,1 242376,vi,20,kunta,kunta,KUNTA,KUNTA:[m] một loại phi cầm; giáo,thương của vua,5,1 242385,vi,20,kuntala,kuntala,KUNTALA,KUNTALA:[m] tóc,7,1 242399,vi,20,kuntani,kuntanī,KUNTANĪ,KUNTANĪ:[f] chim mỏ nhát,7,1 242417,vi,20,kuntha,kuṇṭha,KUṆṬHA,KUṆṬHA:[a] cùn (dao),không bén,6,1 242428,vi,20,kuntha,kuntha,KUNTHA,KUNTHA:[m] một loại mối,6,1 242475,vi,20,kuntheti,kunṭheti,KUNṬHETI,KUNṬHETI:(kuṇṭh+e) làm cho cùn,cho què [aor] --esi [pp] kuṇṭthita,8,1 242503,vi,20,kupa,kūpa,KŪPA,KŪPA:[m] giếng,hầm,động,4,1 242514,vi,20,kupaka,kūpaka,KŪPAKA,KŪPAKA:[m] cột buồm,cột trụ,6,1 242544,vi,20,kupatha,kupatha,KUPATHA,KUPATHA:[m] sái đường,tà đạo,7,1 242564,vi,20,kupita,kupita,KUPITA,KUPITA:(pp của kuppati) sân hận,hay giận,làm mất lòng người,6,1 242597,vi,20,kuppa,kuppa,KUPPA,KUPPA:[a] không vững chắc,hay dời đổi,5,1 242627,vi,20,kuppana,kuppana,KUPPANA,KUPPANA:[nt] sự sân hận,sự bực tức,sự quấy rầy,7,1 242662,vi,20,kuppati,kuppati,KUPPATI,KUPPATI:(kup+ya) bị giận,bực tức,hay thay đổi [aor] kuppi [prp] kuppamāna,7,1 242702,vi,20,kupurisa,kupurisa,KUPURISA,KUPURISA:[m] người ác,xấu,8,1 242712,vi,20,kura,kura,KURA,KURA:[nt] cháo,gạo nấu,4,1 242733,vi,20,kurandaka,kuraṇḍaka,KURAṆḌAKA,KURAṆḌAKA:[m] cây có bông,bông kiểu mẫu,9,1 242765,vi,20,kurara,kurara,KURARA,KURARA:[m] con ó biển,chim ưng,6,1 242830,vi,20,kurumana,kurumāna,KURUMĀNA,KURUMĀNA:([prp] karoti) đang làm,8,1 242883,vi,20,kurunga,kuruṅga,KURUṄGA,KURUṄGA:[m] một giống sơn dương,7,1 242903,vi,20,kurura,kurūra,KURŪRA,KURŪRA:[a] hung bạo,dữ tợn,mãnh liệt,6,1 242922,vi,20,kururattha,kururaṭṭha,KURURAṬṬHA,KURURAṬṬHA:[nt] xứ Kuru (Ấn Độ),10,1 242989,vi,20,kusa,kusa,KUSA,KUSA:[m] một loại cỏ thơm,cây chanh,vận mạng--agga [nt] lưỡi cọng tranh --cīra [nt] y phục làm bằng cỏ tranh --pāta [m] sự rút,bắt thăm theo may rủi,4,1 243043,vi,20,kusala,kusala,KUSALA,KUSALA:[nt] sự hành thiện,sự làm lành,có đức độ [adj] khéo,giỏi,thông minh --kamma [nt] thiện nghiệp,hạnh kiểm đúng đắn --cetanā [f] thiện tính (tánh lành) --dhamma [m] pháp thiện --vipāka [m] kết quả của nghiệp thiện --tā [f] sự thông thạo,sự hoàn thành,sự khéo léo,6,1 244036,vi,20,kusinara,kusinārā,KUSINĀRĀ,KUSINĀRĀ:[f] tên xứ,đô thị Malla,8,1 244052,vi,20,kusita,kusīta,KUSĪTA,KUSĪTA:[a] xấc xược,lười biếng --tatā [f] --tatta [nt] sự lười biếng,biếng nhác,6,1 244109,vi,20,kusubbha,kusubbha,KUSUBBHA,KUSUBBHA:[m] hầm,hố,lỗ nhỏ,8,1 244118,vi,20,kusula,kusūla,KUSŪLA,KUSŪLA:[m] vựa lúa,kho,6,1 244129,vi,20,kusuma,kusuma,KUSUMA,KUSUMA:[nt] bông,hoa,6,1 244203,vi,20,kusumbha,kusumbha,KUSUMBHA,KUSUMBHA:[m] cây vang,gỗ có màu đỏ dùng để nhuộm (đỏ),8,1 244232,vi,20,kusumita,kusumita,KUSUMITA,KUSUMITA:[a] đang có bông,trổ bông,8,1 244253,vi,20,kuta,kuṭa,KUṬA,KUṬA:[m] [nt] cái chậu,bình nước,4,1 244270,vi,20,kuta,kūṭa,KŪṬA,KŪṬA:[m] [nt] chót cao,quyền thế,ngọn,định (tháp),nóc,chóp,đầu,cần (dương cầm) [nt] sự sái quấy,sự lường gạt,4,1 244271,vi,20,kuta,kūṭa,KŪṬA,KŪṬA:[a] giả dối,gian lận,lường gạt,không thuần hóa --goṇa [m] con bò khó dạy --aṭṭa [nt] yêu cầu sái quấy --aṭṭakaraka người thỉnh cầu sái --jatila [m] đạo sĩ giả dối --vāṇija [m] người buôn bán gian xảo,4,1 244335,vi,20,kutagara,kūtagāra,KŪTAGĀRA,KŪTAGĀRA:[nt] đền có chóp cao nhọn,xe tang,linh xa,nhá cất tạm,8,1 244417,vi,20,kutaja,kuṭaja,KUṬAJA,KUṬAJA:[m] một loại cỏ để làm thuốc,6,1 244665,vi,20,kuthari,kuṭhārī,KUṬHĀRĪ,KUṬHĀRĪ:[f] cái búa,cái rìu,7,1 244692,vi,20,kuthita,kuthita,KUTHITA,KUTHITA:[pp] đang sôi,nóng quá,7,1 244719,vi,20,kuti,kuṭi,KUṬI,KUṬI:,--kā [f] cái lều,cái cốc,am,4,1 244813,vi,20,kutila,kuṭila,KUṬILA,KUṬILA:[a] bẻ cong,uốn cong --tā [f] sự uốn cong; sự không thành thật,6,1 244924,vi,20,kuto,kuto,KUTO,KUTO:[ad] từ đâu? khi nào?,4,1 244987,vi,20,kutta,kutta,KUTTA,KUTTA:[nt] hạnh kiểm,hay làm dáng,làm tốt,5,1 245001,vi,20,kuttaka,kuttaka,KUTTAKA,KUTTAKA:[nt] tấm thảm lớn vừa cho 12 phụ nữ nhảy múa,7,1 245039,vi,20,kuttha,kuṭṭha,KUṬṬHA,KUṬṬHA:[nt] bịnh cùi,một loại cây có mùi thơm,6,1 245049,vi,20,kuttha,kuttha,KUTTHA,KUTTHA:,kutra [ad] ở đâu?,6,1 245083,vi,20,kutthi,kuṭṭhī,KUṬṬHĪ,KUṬṬHĪ:[3] người cùi,bịnh hủi,6,1 245132,vi,20,kutuhala,kutūhala,KUTŪHALA,KUTŪHALA:[nt] sự kích thích,sự tò mò,8,1 245176,vi,20,kutumba,kuṭumba,KUṬUMBA,KUṬUMBA:[nt] gia quyến --bika,kuṭimbika [m] người gia trưởng,người trưởng lão trong gia quyến,7,1 245273,vi,20,kuvalaya,kuvalaya,KUVALAYA,KUVALAYA:[nt] cây sen,8,1 245307,vi,20,kuvera,kuvera,KUVERA,KUVERA:[m] tên một vị Trời Tứ Đại Thiên Vương cai quản hướng bắc,chúa tể của loài dạ xoa,6,1 245345,vi,20,kva,kvā,KVĀ,KVĀ:[in]ở đâu? --ci [in]lối nào đó?,3,1 245416,vi,20,labbha,labbhā,LABBHĀ,LABBHĀ:[in]có thể,cho phép được,có thể được,6,1 245528,vi,20,labbnati,labbnati,LABBNATI,LABBNATI:(labh+ya) được,thọ lãnh [pp] laddha [prp] labhamāna,8,1 245548,vi,20,labha,lābha,LĀBHA,LĀBHA:[m] được lợi,được thâu vào --kamyatā [f] thích được lợi --gga [m] lợi nhiều nhất --macchariya [nt] sự ích kỷ trong lợi lộc --sakkāra [nt] danh và lợi,5,1 245560,vi,20,labha,lābhā,LĀBHĀ,LĀBHĀ:[in]đó là lợi dụng,hay lợi lộc,5,1 245820,vi,20,labhati,labhati,LABHATI,LABHATI:(labh+a) được,lãnh được,đắc được [aor] labhi,[pp] laddha [prp] labhanta [abs] labhitvā,laddhā [inf] labhituṃ,laddhuṃ,7,1 245891,vi,20,labhi,lābhī,LĀBHĪ,LĀBHĪ:[3] người được nhiều lợi,5,1 246005,vi,20,labuja,labuja,LABUJA,LABUJA:[m] cây mít,cây sa kê,6,1 246087,vi,20,lacchati,lacchati,LACCHATI,LACCHATI:,labhissati fut của labhati,8,1 246117,vi,20,laddha,laddha,LADDHA,LADDHA:[pp] của labhati được,thâu vô,lãnh lấy --ka [a] vui vẻ,duyên dáng,mỹ lệ --bha [ptp]cái gì được thọ lãnh --bhāva [m] sự thọ lãnh hay đắc đựơc --ssāda [a] đương được khoẻ khoắn,mới bình phục lại sau khi xảy ra sự lộn xộn,phiền phức,6,1 246129,vi,20,laddha,laddhā,LADDHĀ,LADDHĀ:=LADDHĀNA [abs] của labhati đã được,đã thọ lãnh,đã đắc được,6,1 246731,vi,20,laddhi,laddhi,LADDHI,LADDHI:[f] giáo lý,ý kiến,lý thuyết --ka [a] có vài lý thuyết,6,1 246811,vi,20,laddhum,laddhuṃ,LADDHUṂ,LADDHUṂ:=LABHITUṂ [inf] được,thọ lãnh,7,1 246882,vi,20,lagga,lagga,LAGGA,LAGGA:[a] dính,quyến luyến,5,1 246919,vi,20,laggana,laggana,LAGGANA,LAGGANA:[nt] sự dính vào,mắc vào,móc vào,7,1 246985,vi,20,laggati,laggati,LAGGATI,LAGGATI:(lag+a) dán,dính,mắc vào,gia nhập vào,máng vào [aor] --laggi [pp] laggita,7,1 247020,vi,20,laggeti,laggeti,LAGGETI,LAGGETI:(lug+e) máng lên,dính vào [aor] --esi [pp] laggita [abs] laggetvā,7,1 247111,vi,20,lagula,laguḷa,LAGUḶA,LAGUḶA:[m] gậy,hèo,trượng,6,1 247130,vi,20,lahu,lahu,LAHU,LAHU:[a] nhẹ nhàng,mau lẹ [nt] mẫu âm đọc nhẹ --ka [a] nhẹ nhàng,nhẹ phao,chuyện nhỏ mọn --kaṃ [ad] một cách mau lẹ --tā [f] sự nhẹ nhàng,sự nhẹ phao --parivatta [a] thay đổi một cách mau chóng,4,1 247223,vi,20,lahum,lahuṃ,LAHUṂ,LAHUṂ:=LAHUSO [ad] một cách mau lẹ,5,1 247357,vi,20,laja,lāja,LĀJA,LĀJA:[m] bắp khô (lúa mạch),mễ cốc khô --pañcamaka [a] có lúa bắp khô là thứ năm,4,1 247416,vi,20,lajja,lajjā,LAJJĀ,LAJJĀ:[f] sự hổ thẹn,sự bẽn lẽn,e lệ,5,1 247472,vi,20,lajjapana,lajjāpana,LAJJĀPANA,LAJJĀPANA:[nt] làm cho hổ thẹn,9,1 247502,vi,20,lajjapeti,lajjāpeti,LAJJĀPETI,LAJJĀPETI:(caus của lajjati) làm cho hổ thẹn [aor] --esi [pp] lajjapita,9,1 247532,vi,20,lajjati,lajjati,LAJJATI,LAJJATI:(lajj+a) bị hổ thẹn [aor] lajji [pp] laggita [prp] lajjanta --māna [abs] lajjitvā,7,1 247557,vi,20,lajji,lajjī,LAJJĪ,LAJJĪ:[a] cảm thấy hổ thẹn,có lương tâm,biết nhã nhặn,5,1 247636,vi,20,lajjitabbaka,lajjitabbaka,LAJJITABBAKA,LAJJITABBAKA:[a] đáng bị hổ thẹn,,12,1 247672,vi,20,lakara,lakāra,LAKĀRA,LAKĀRA:[m] cánh buồm,6,1 247692,vi,20,lakha,lākhā,LĀKHĀ,LĀKHĀ:[f] khằn đóng dấu nổi,gôm lắc --rasa [m] màu gôm lắc,5,1 247759,vi,20,lakkha,lakkha,LAKKHA,LAKKHA:[nt] dấu hiệu,mục tiêu,tiền cọc để đánh bạc,một dấu của sự cộng số,một trăm ngàn,6,1 247789,vi,20,lakkhana,lakkhaṇa,LAKKHAṆA,LAKKHAṆA:[nt] dấu hiệu,đặc tính,khả năng,dấu hiệu đoán trước --pāthaka [3] người thông thạo về đoán điềm,dấu hiệu gì --sampatti [f] sự có đầy đủ tướng tốt --sampanna [a] được ban cho đầy đủ điều lành,8,1 248262,vi,20,lakkheti,lakkheti,LAKKHETI,LAKKHETI:(kakkh+e) làm dấu,nhận ra cách đặc biệt,đặc tính [aor] --esi [pp] --khita [abs] --khetvā,8,1 248277,vi,20,lakkhi,lakkhī,LAKKHĪ,LAKKHĪ:[f] vận may,sự thịnh vượng,tài thần (giúp đỡ),6,1 248286,vi,20,lakkhika,lakkhika,LAKKHIKA,LAKKHIKA:[a] may mắn,vận hên,cơ hội tốt,8,1 248297,vi,20,lakkhita,lakkhita,LAKKHITA,LAKKHITA:[pp] của lakkheti,8,1 248375,vi,20,lakuntaka,lakuṇṭaka,LAKUṆṬAKA,LAKUṆṬAKA:[a] lùn,thấp,9,1 248438,vi,20,lalana,lalanā,LALANĀ,LALANĀ:[f] người phụ nữ,6,1 248446,vi,20,lalana,lālana,LĀLANA,LĀLANA:[nt] lời đùa cợt,chọc gái,êm dịu,ru ngủ,6,1 248537,vi,20,laleti,lāleti,LĀLETI,LĀLETI:(lal+e) ru dỗ,làm cho êm dịu [aor] lālesi [pp] lālita [abs] lāletvā,6,1 248552,vi,20,lalita,lalita,LALITA,LALITA:[nt] vui vẻ,đẹp đẽ,say mê,6,1 248599,vi,20,lamaka,lāmaka,LĀMAKA,LĀMAKA:[a] thấp hèn,hạ lưu,tội lỗi,6,1 248714,vi,20,lamba,lamba,LAMBA,LAMBA:[a] máng,móc lên,treo lên --ka [nt] cái máng lòng thòng,quả lắc đồng hồ,5,1 248764,vi,20,lambati,lambati,LAMBATI,LAMBATI:(lab+m+a) máng,treo lên [aor] lambi [prp] --banta,--bamāna [abs] bitvā,7,1 248776,vi,20,lambeti,lambeti,LAMBETI,LAMBETI:(caus của laya) sai biểu ai máng,treo lên [aor] --esi [pp] lambita,[abs] betvā,7,1 248843,vi,20,lanca,lañca,LAÑCA,LAÑCA:[m] hối lộ,tham nhũng --khādaka [a] lãnh của hối lộ,lo lót --dāna [nt] sự hối lộ,lo lót,5,1 248860,vi,20,lancha,lañcha,LAÑCHA,LAÑCHA:[m] --chana [nt] một dấu,một vết in,6,1 248869,vi,20,lanchaka,lañchaka,LAÑCHAKA,LAÑCHAKA:[3] người làm dấu,đóng dấu,8,1 248900,vi,20,lanchati,lañchati,LAÑCHATI,LAÑCHATI:(lañch+a) lañcheti làm dấu,đóng dấu,đóng ấn [aor] lañchi,--chesi [pp] lañchita [abs] --chitvā,--chetvā,8,1 248943,vi,20,landa,laṇḍa,LAṆḌA,LAṆḌA:[m] laṇṇikā [f] phân súc vật,5,1 248994,vi,20,langhaka,laṅghaka,LAṄGHAKA,LAṄGHAKA:[3] người múa rối trên dây,nhào lộn dễ dàng,người nhảy múa,8,1 249009,vi,20,langhana,laṅghana,LAṄGHANA,LAṄGHANA:[nt] sự nhảy múa,nhảy nhót,8,1 249045,vi,20,langhapeti,laṅghāpeti,LAṄGHĀPETI,LAṄGHĀPETI:caus của laṅghati,10,1 249057,vi,20,langhati,laṅghati,LAṄGHATI,LAṄGHATI:(lagh+ṃ+a) nhảy qua,nhảy nhót [aor] laṅghi [abs] --ghitvā,8,1 249082,vi,20,langheti,laṅgheti,LAṄGHETI,LAṄGHETI:(lagh+e) nhảy qua,bỏ gánh xuống,bỏ đồ nặng xuống,vựơt quá,vi phạm [aor] --esi [pp] laṅghita [abs] --ghetvā,8,1 249102,vi,20,langhi,laṅghī,LAṄGHĪ,LAṄGHĪ:[m] người nhảy múa,ngạch (cửa),6,1 249143,vi,20,langi,laṅgī,LAṄGĪ,LAṄGĪ:[f] cây chốt,cây gài cửa,5,1 249152,vi,20,langula,laṅgula,LAṄGULA,LAṄGULA:[nt] đuôi (thú),7,1 249275,vi,20,lapa,lāpa,LĀPA,LĀPA:[m] một loại chim cút,4,1 249294,vi,20,lapana,lapana,LAPANA,LAPANA:[nt] miệng,lời nói,diễn từ --ja [m] răng,6,1 249302,vi,20,lapana,lapanā,LAPANĀ,LAPANĀ:[f] sự nói lảm nhảm,nói tâng bốc,6,1 249360,vi,20,lapati,lapati,LAPATI,LAPATI:(lap+a) nói ra,thuyết,nói lảm nhảm [aor] lapi,[pp] lapita [abs] lapitvā,6,1 249411,vi,20,lapu,lāpu,LĀPU,LĀPU:=LABU [f]trái bầu.--kaṭāha [m]vỏ cứng của trái bầu dùng làm đồ đựng nước,4,1 249426,vi,20,lasa,lāsa,LĀSA,LĀSA:[m] lāsana [nt] múa nhảy,thể thao,4,1 249446,vi,20,lasati,lasati,LASATI,LASATI:(las+a) chói sáng,trình diễn [aor] lasi,6,1 249476,vi,20,lasi,lasī,LASĪ,LASĪ:[f] óc,não chất,4,1 249486,vi,20,lasika,lasikā,LASIKĀ,LASIKĀ:[f] nước nhớt trong các khớp xương,6,1 249510,vi,20,lasuna,lasuṇa,LASUṆA,LASUṆA:[nt] cọng tỏi,6,1 249554,vi,20,lata,latā,LATĀ,LATĀ:[f] dây (leo) --kamma [nt] sự sơn vẽ dây hoa lá,4,1 249627,vi,20,latthi,laṭṭhi,LAṬṬHI,LAṬṬHI:,--thikā [f] cây non,gậy,trượng,6,1 249678,vi,20,latukika,latukikā,LATUKIKĀ,LATUKIKĀ:[f] con gái Ấn Độ,8,1 249700,vi,20,lava,lava,LAVA,LAVA:[m] một nhễu,một giọt,4,1 249718,vi,20,lavana,lavaṇa,LAVAṆA,LAVAṆA:[nt] cắt cỏ,gặt lúa,6,1 249746,vi,20,lavanga,lavaṅga,LAVAṄGA,LAVAṄGA:[nt] găng tay,bao tay,7,1 249797,vi,20,laya,laya,LAYA,LAYA:[m] cách đo thì giờ rất ngắn,4,1 249810,vi,20,layaka,lāyaka,LĀYAKA,LĀYAKA:[3] người gặt lúa,cắt cỏ,6,1 249843,vi,20,layati,lāyati,LĀYATI,LĀYATI:(lā+ya) gặt,cắt [aor] lāyi [pp] lāyita [abs] lāyitvā,6,1 249879,vi,20,leddu,leḍḍu,LEḌḌU,LEḌḌU:[m] một cục đất --pāta [m] một lằn dài do liệng cục đất,5,1 249958,vi,20,lekha,lekhā,LEKHĀ,LEKHĀ:[f] một hàng,nghệ thuật viết chữ,5,1 249986,vi,20,lekhaka,lekhaka,LEKHAKA,LEKHAKA:[m] sự gọt khắc,viết chữ,thư ký --khikā [f] nữ thư ký,7,1 250003,vi,20,lekhana,lekhana,LEKHANA,LEKHANA:[nt] lekhā [f] sự viết,cái thơ,bản khắc trên bia,7,1 250020,vi,20,lekhani,lekhanī,LEKHANĪ,LEKHANĪ:[f] ngòi viết --mukha [nt] đầu nhọn,mũi nhọn của bút lông,7,1 250082,vi,20,lena,leṇa,LEṆA,LEṆA:[nt] an toàn,động,phòng trong đá,4,1 250150,vi,20,lepa,lepa,LEPA,LEPA:[m] sự trét,tô,người tô trét thạch cao,4,1 250185,vi,20,lepana,lepana,LEPANA,LEPANA:[nt] sự tô trét,làm dơ bẩn,6,1 250226,vi,20,lepeti,lepeti,LEPETI,LEPETI:(lip+a) trét,tô,phết với,làm nhơ bẩn [aor] esi [pp] lepita,litta [prp] lepenta [abs] lepetvā,6,1 250243,vi,20,lesa,lesa,LESA,LESA:[m] vật nhỏ mọn,sự lừa phỉnh,duyên cớ,4,1 250298,vi,20,leyya,leyya,LEYYA,LEYYA:[a] nên liếm hay uống từ hớp [nt] vật thực mềm lỏng,5,1 250378,vi,20,lihati,lihati,LIHATI,LIHATI:(lih+a) liếm [aor] lihi [abs] lihitvā [prp] lihamāna,6,1 250400,vi,20,likhana,likhana,LIKHANA,LIKHANA:[nt] sự viết,sự cắt từng mảnh,7,1 250427,vi,20,likhapeti,likhāpeti,LIKHĀPETI,LIKHĀPETI:(caus của likhati) sai,biểu người viết [aor] --esi [abs]--petvā,9,1 250451,vi,20,likhati,likhati,LIKHATI,LIKHATI:(likh+a) viết,chạm,khắc vào,cạo móc [aor] likhi [pp] likhita [prp] likhanta [abs] likhitvā [inf] likhituṃ,7,1 250487,vi,20,likhitaka,likhitaka,LIKHITAKA,LIKHITAKA:[m] người đã được ra lệnh,qui định,người bị loại ra ngoài vòng pháp luật,9,1 250532,vi,20,likkha,likkhā,LIKKHĀ,LIKKHĀ:[f] trứng chí,rận,một cách đo lường kêu tên theo đó,6,1 250555,vi,20,lila,līlā,LĪLĀ,LĪLĀ:[f] sự vui vẻ,vẻ yêu kiều,quyến rũ,4,1 250587,vi,20,limpana,limpana,LIMPANA,LIMPANA:[nt] làm dơ bẩn,7,1 250616,vi,20,limpati,limpati,LIMPATI,LIMPATI:(lip+ṃ+a) làm dơ bẩn,ô uế,làm lem lấm [aor] limpi [pp] litta [abs] limpitvā,7,1 250628,vi,20,limpeti,limpeti,LIMPETI,LIMPETI:(lip+e) thoa dầu,là dơ,trét tô hồ [aor] --esi [pp] limpita [prp] penta [abs] petvā caus limpāpeti,7,1 250672,vi,20,lina,līna,LĪNA,LĪNA:(pp của līyati) làm rút lại,nhát,rụt rè,để dành,gìn giữ --tā [f] tta [nt] sự rụt rè,nhát,sự lười biếng,4,1 250765,vi,20,linga,liṅga,LIṄGA,LIṄGA:[nt] dấu,vết,dấu hiệu,loại,giống,bộ phận sinh dục; sự đổ thừa cho --vipallāsa [m] parivattana [nt] thay đổi bộ phận nam nữ,đổi giống,5,1 250945,vi,20,lipi,lipi,LIPI,LIPI:[f] đồ viết,cái thơ --tāra [m] người viết,người thư ký,làm dấu,4,1 250978,vi,20,litta,litta,LITTA,LITTA:[pp] của limpati,5,1 250998,vi,20,liyana,līyana,LĪYANA,LĪYANA:[nt] co rút lại,khô héo,6,1 251017,vi,20,liyati,līyati,LĪYATI,LĪYATI:(li+ya) co rút lại,khô héo,tàn tạ,bám vào,níu lấy [aor] līyi [pp] līna [prp] līyamāna [abs] līyitvā,6,1 251040,vi,20,lobha,lobha,LOBHA,LOBHA:[m] sự tham,sự tham lam --nīya [a] do tham lam,ước muốn --mūlaka [a] nguồn gốc do sự tham,5,1 251253,vi,20,locaka,locaka,LOCAKA,LOCAKA:[3] người rút ra hay nhổ gốc rễ lên,6,1 251265,vi,20,locana,locana,LOCANA,LOCANA:[nt] con mắt,6,1 251301,vi,20,loha,loha,LOHA,LOHA:[nt] kim khí,đồng thau --kaṭāha [m] đồ đựng bằng đồng --kāra [m] thợ làm đồng,thợ đúc --kumbhī [f] nồi làm bằng đồng,chậu đồng --guḷa,--piṇṇa [m] một cục,một tảng đồng --jāla [nt] lưới sắt,đồng --thālaka [m] dĩa hay chén bằng đồng --pāsāda [m] tên của một cái đền của vua xứ Anuradhapura,nóc lợp bằng ngói đồng --bhaṇṇa [nt] đồ dùng bằng đồng --maya [m] làm bằng đồng --māsaka [m] đồng tiền đồng --salākā [f] dây đồng,4,1 251569,vi,20,lohita,lohita,LOHITA,LOHITA:[nt] máu [adj] màu đỏ --ka [a] đỏ --kkha [a] có mắt đỏ --candana [nt] trầm hương màu đỏ --pakkhandikā [f] kiết máu --bhakkha [a] uống máu,sống bằng máu --tuppādaka [m] người làm Phật đổ máu,6,1 251755,vi,20,lohitanka,lohitanka,LOHITANKA,LOHITANKA:[m] ngọc ru bi (màu đỏ),9,1 251922,vi,20,loka,loka,LOKA,LOKA:[m] thế giới,dân chúng --gga [3] chúa tể thế giới --nāyaka,--nātha [m] chủ,chúa thế giới --ṅtagū [a] người đã đến,nơi cuối cùng của thế giới vật chất --nta cuối cùng,chấm dứt,tận thế giới --ntara [nt] thế giới khác nhau,khoảng trống từ thế giới này đến thế giới khác,cách khoảng thế giới --nirodha [m] sự tiêu hoại của thế giới --pāla [m] người bảo hộ cho thế giới --vajja [nt] tội lỗi theo thông thường (thế tục) --ādhipacca [nt] sự chinh phục thế giới --vivaraṇa [nt] sự tối tăm hay sự che án của vũ trụ --vohāra [m] nói theo cách thông thường (thế tục) --ānukampā [f] sự thích hợp với thế giới loài người --āyatika [a] người cố chấp về kiến thức của vũ trụ,người đoạn kiến,4,1 252684,vi,20,lokika,lokika,LOKIKA,LOKIKA:,lokiya [a] phàm phu,thế tục,6,1 253050,vi,20,lokuttara,lokuttara,LOKUTTARA,LOKUTTARA:[a] thánh vức,cao cả hơn thế gian,9,1 253352,vi,20,lola,lola,LOLA,LOLA:[a] ham muốn,không vững chắc --tā [f] tham lam,sự thèm muốn,4,1 253429,vi,20,loleti,loleti,LOLETI,LOLETI:(lul+e) khuấy,quậy,lúc lắc,6,1 253447,vi,20,lolupa,lolupa,LOLUPA,LOLUPA:[a] tham muốn,tham lam,6,1 253521,vi,20,loma,loma,LOMA,LOMA:[nt] lông (trong người) --kūpa lỗ chân lông (trên da) --haṭṭha [a] rởn ốc,rởn tóc gáy (vì sợ),lông dựng đứng --haṃsa,--haṃsana [nt] ghê sợ rỡn ốc,4,1 253640,vi,20,lomasa,lomasa,LOMASA,LOMASA:[a] nhiều lông,lông mọc đầy --pāṇaka [m] sâu bướm,6,1 253706,vi,20,lona,loṇa,LOṆA,LOṆA:[nt] muối [adj] chất mặn --kāra [m] thợ làm muối --dhūpana [nt] nêm với muối --phala [nt] --sakkhanā [f] sự trong vắt của muối,4,1 253845,vi,20,loni,lonī,LONĪ,LONĪ:[f] hồ muối,ruộng muối,4,1 253852,vi,20,lonika,loṇika,LOṆIKA,LOṆIKA:[a] thuộc về chất kiềm (như nha phiến tinh,cà phê tinh,vv),6,1 253879,vi,20,lopa,lopa,LOPA,LOPA:[m] cắt đứt,sự bỏ bớt một mẫu âm chót của từ,4,1 253891,vi,20,lopuppa,lopuppa,LOPUPPA,LOPUPPA:[nt] sự tham lam,7,1 253926,vi,20,lubbhana,lubbhana,LUBBHANA,LUBBHANA:[nt] sự tham lam,8,1 253949,vi,20,lubbhati,lubbhati,LUBBHATI,LUBBHATI:(lubh+ya) bị tham lam,ham muốn [aor] lubbhi [pp] luddha,8,1 253989,vi,20,ludda,ludda,LUDDA,LUDDA:[a] tàn bạo,hung dữ [m] thợ săn (bằng chó) --ka [m] thợ săn,5,1 254029,vi,20,luddha,luddha,LUDDHA,LUDDHA:(pp của lubbhati) ham muốn,tham lam,6,1 254073,vi,20,lujjana,lujjana,LUJJANA,LUJJANA:[nt] sự làm tan ra,sự bóp vụn ra,7,1 254094,vi,20,lujjati,lujjati,LUJJATI,LUJJATI:(luj+ya) phá hủy,đập bể,làm rớt rời ra [aor] lujji [pp] lugga [abs] lujjitvā,7,1 254113,vi,20,lukha,lūkha,LŪKHA,LŪKHA:[a] thô kệch,nhám nhúa,khốn khó --civara [a] sự dệt vải thô làm y --tā [f] sự thô to --ppasanna [a] trung thành với người đê tiện,đáng khinh bỉ --ājīvī [a] sống đời một cách khốn khổ,5,1 254244,vi,20,lulita,lulita,LULITA,LULITA:[pp] khuấy rối,quậy lên,6,1 254288,vi,20,lumpana,lumpana,LUMPANA,LUMPANA:[nt] sự cướp đoạt,vơ vét,sự ăn,7,1 254297,vi,20,lumpati,lumpati,LUMPATI,LUMPATI:(lup+ṃ+a) vơ vét,sang đoạt,ăn [aor] lumpi [pp] lumpita [abs] petvā,7,1 254316,vi,20,luna,lūna,LŪNA,LŪNA:=LŪNĀ [pp]của lūnāti cắt cỏ,gặt lúa,4,1 254336,vi,20,lunati,lunāti,LUNĀTI,LUNĀTI:(lu+nā) chặt đứt,cắt cỏ,gặt lúa oar luni,6,1 254379,vi,20,luncati,luñcati,LUÑCATI,LUÑCATI:(luñc+a) kéo ra,nhổ lên [aor] luñci [pp] luñcita [abs] citvā,7,1 254510,vi,20,lutta,lutta,LUTTA,LUTTA:(pp của lopeti) chặt đứt,bỏ bớt,mẫu âm chót,vơ vét,cướp đoạt,5,1 254580,vi,20,ma,mā,MĀ,MĀ:(phó từ về ngăn cản) đừng,không được --mā [m] mặt trăng,2,1 254634,vi,20,maccha,maccha,MACCHA,MACCHA:[m] con cá --ṇṇa [nt] trứng cá --ṇṇī [f] một loại đường giống như trứng cá --maṃsa [nt] cá và thịt --bandha [m] người đánh cá,6,1 254776,vi,20,macchara,macchara,MACCHARA,MACCHARA:,--chariya [nt] hà tiện,bỏn sẻn --charī [m] người bỏn sẻn,rít róng,8,1 254812,vi,20,maccharayati,maccharāyati,MACCHARĀYATI,MACCHARĀYATI:(deno của macchariya) ích kỷ,tham lam,bủn xỉn,12,1 254970,vi,20,macchera,macchera,MACCHERA,MACCHERA:như MACCHARIYA,8,1 255021,vi,20,macchi,macchī,MACCHĪ,MACCHĪ:[f] con cá mái,6,1 255062,vi,20,maccu,maccu,MACCU,MACCU:[m] sự chết,tử thần --tara [a] người thắng được sự chết --dheyya [nt] phạm vi sự chết --parāyaṇa,--pareta [a] phải chịu sự chết --pāsa [m] bẫy sự chết --mukha [nt] miệng tử thần --rāja [m] tử thần --vasa [m] uy lực,mãnh lực của tử thần --hāyī [a] thẳng qua sự chết,5,1 255188,vi,20,mada,mada,MADA,MADA:[m] sự kiêu hãn,sự say mê,sự say đắm tình dục,tự kiêu --nīya [a] say mê,sự làm quyến luyến,dính líu,4,1 255229,vi,20,madana,madana,MADANA,MADANA:[m] thần ái tình [nt] sự say mê,6,1 255337,vi,20,maddana,maddana,MADDANA,MADDANA:[nt] sự nghiền nát,đạp dậm,đập (lúa),7,1 255415,vi,20,maddati,maddati,MADDATI,MADDATI:(madd+a) nghiền nát,đạp lên,chế phục [aor] maddi [pp] --dita [prp] --danta [abs] --ditvā,maddiya,7,1 255427,vi,20,maddava,maddava,MADDAVA,MADDAVA:[nt] sự mềm mại,sự dịu dàng,vật mềm [adj] dịu dàng,lễ độ,mềm mỏng,7,1 255514,vi,20,madhavasava,madhavāsava,MADHAVĀSAVA,MADHAVĀSAVA:[m] rượu vang làm từ bông cây bassi,11,1 255525,vi,20,madhu,madhu,MADHU,MADHU:[nt] mật,rượu vang làm bằng thứ bông Bassia --ka [m] cây Latifolia,lá lớn có chất ngọt --kara [m] con ong --gaṇṇa,--paṭala [m] ổ ong,bánh mật --pa [m] con ong,loại hút mật --piṇṇikā [f] bánh tròn bằng bột mật --bhata con ong --makkhita [a] thoa trét mật --meha [m] bịnh tiểu đường --laṭṭhikā [f] cam thảo --lāja [m] cốm dẹp,hay lúa mạch chiên trộn với mật --līha [m] con ong --ssva [a] chảy,nhỏ từng giọt mật,5,1 255602,vi,20,madhuka,madhukā,MADHUKĀ,MADHUKĀ:[f] cam thảo,7,1 255763,vi,20,madhura,madhura,MADHURA,MADHURA:[a] đồ ngọt [nt] vật ngọt --ratta [nt] ratthā [f] sự ngọt ngào ssara [a] có lời nói ngọt ngào [m] lời dịu ngọt,7,1 256025,vi,20,madira,madirā,MADIRĀ,MADIRĀ:[f] rượu làm bằng thứ mễ cốc,6,1 256034,vi,20,madisa,mādisa,MĀDISA,MĀDISA:[a] người giống tôi,6,1 256052,vi,20,maga,maga,MAGA,MAGA:[m] thú bốn chân --sira tên một ngôi sao,4,1 256064,vi,20,magadha,magadha,MAGADHA,MAGADHA:[m] xứ Ma Kiệt Đà (hiện giờ là xứ Bihar và Orissa),7,1 256077,vi,20,magadha,māgadha,MĀGADHA,MĀGADHA:,--dhaka [a] thuộc về xứ Ma Kiệt Đà --dhī [f] tiếng nói của xứ Magadha,7,1 256185,vi,20,magasira,māgasira,MĀGASIRA,MĀGASIRA:[m] tên của một tháng (lối tháng Chạp-Giêng DL),8,1 256201,vi,20,magavika,māgavika,MĀGAVIKA,MĀGAVIKA:[m] người thợ săn,8,1 256229,vi,20,magga,magga,MAGGA,MAGGA:[m] con đường,đạo,đường đi --kilanta [a] mệt mỏi bởi đi bộ --kusala [a] người rành mạch về con đường --kkhāỳi [a] người chỉ con đường chân chánh,ngay thẳng --ṅga [nt] con đường gồm có nhiều nẻo (là bát chánh đạo) --ñāna [nt] đắc đạo --ññū,--vidū [a] người biết rõ con đường --ṭṭha [a] người đang đắc đạo hay đang đi đến con đường đạo --maggadūsī [m] ăn cướp theo đường xa lộ --desaka [a] người chỉ đường --paṭipanna [a] người đi đường,người đã đi vào con đường --bhāvanā [f] sự tham thiền hay cho đắc đạo --mūḷha [a] người lạc đường --sacca [nt] đạo diệu đế,5,1 256561,vi,20,maggana,maggana,MAGGANA,MAGGANA:[nt] --nā [f] sự tìm kiếm,sự vạch ra,7,1 257282,vi,20,maggati,maggati,MAGGATI,MAGGATI:(maga+a) tìm kiếm đi theo con đường,vạch ra con đường [aor] maggi [pp] --gīla [abs] --jitvā,7,1 257450,vi,20,maggeti,maggeti,MAGGETI,MAGGETI:(mag+e) như maggati,7,1 257464,vi,20,maggika,maggika,MAGGIKA,MAGGIKA:[3] người lữ hành,7,1 257473,vi,20,maggita,maggita,MAGGITA,MAGGITA:[pp] của maggati,7,1 257536,vi,20,magha,māgha,MĀGHA,MĀGHA:[m] tên của một tháng (lối tháng Giêng-Hai DL),5,1 257585,vi,20,maghata,māghāta,MĀGHĀTA,MĀGHĀTA:[m] sự ra lịnh không cho giết,7,1 257619,vi,20,maghavantu,maghavantu,MAGHAVANTU,MAGHAVANTU:[m] danh hiệu của Trời Đế Thích,10,1 257640,vi,20,maha,maha,MAHA,MAHA:[m] lễ tôn giáo,4,1 257655,vi,20,maha,mahā,MAHĀ,MAHĀ:(chữ mahanta trở thành maha) --upāsaka [m] thiện nam tín nữ,đệ tử Phật --upāsikā [f] đại tín nữ --karuṇā [f] đại bi --kāya [a] người to hay mập mạp --gaṇa [m] đại chúng --gaṇī 3 có nhiều tín đồ hướng theo --jana [m] công chúng --taṇha [a] tham lam quá độ --tala [nt] sân thượng trên các đền đài --dhana [nt] của cải to lớn (nhiều) --naraka,--niraya [m] đại địa ngục --nasa [nt] nhà bếp --nubhāva [a] uy quyền,to lớn --pañña [a] đại trí tuệ --patha [m] đại lộ --pitu [m] bác (anh của cha) --purisa [m] đại nhân --bhūta [nt] tứ đại --bhoga [a] có nhiều tài sản --mati [m] người thượng trí thức --matta,--macca [m] thủ tướng,đại thần --muni [m] bậc đại giác --megha [m] trận mưa to --mahayanna,--yāga [m] đại cúng dường (sinh mạng) của đạo Bàlamôn --yasa [a] vang danh,danh tiếng,lừng lẫy --raha [a] quí lắm,vật quí trọng,hiếm có --rājā [m] đại vương -- latāpasādhana [nt] đồ nữ trang bằng dây to có nhận nhiều hột ngọc --satta [m] đại chúng sinh --samudda [m] đại dương --sara [nt] đại hồ --sāla [a] có nhiều tài sản quá (đại bá hộ) --sāvaka [m] đại đệ tử,4,1 257848,vi,20,mahabbala,mahabbala,MAHABBALA,MAHABBALA:[a] có nhiều thế lực,có nhiều sức mạnh,sức lực phi thường [nt] có binh chủng hùng mạnh,9,1 257861,vi,20,mahabbhaya,mahabbhaya,MAHABBHAYA,MAHABBHAYA:[nt] sợ kinh khủng,quá sợ,10,1 258362,vi,20,mahaddhana,mahaddhana,MAHADDHANA,MAHADDHANA:[a] có nhiều của cải,10,1 258638,vi,20,mahaggata,mahaggata,MAHAGGATA,MAHAGGATA:[a] trở thành vĩ đại,cao dốc,9,1 258778,vi,20,mahaggha,mahaggha,MAHAGGHA,MAHAGGHA:[a] đắt quá,cao giá quá --tā [f] sự mắc mỏ quá,cao giá,8,1 258823,vi,20,mahagghasa,mahagghasa,MAHAGGHASA,MAHAGGHASA:[a] ăn nhiều quá,ham ăn,10,1 259665,vi,20,mahallaka,mahallaka,MAHALLAKA,MAHALLAKA:[a] già cả,trưởng lão [m] người già cả --tara [a] càng già --llikā [f] người phụ nữ già,bà già,9,1 260302,vi,20,mahaniya,mahanīya,MAHANĪYA,MAHANĪYA:[a] đáng tôn kính,8,1 260313,vi,20,mahannava,mahaṇṇava,MAHAṆṆAVA,MAHAṆṆAVA:[m] bể cả,đại dương,9,1 260332,vi,20,mahanta,mahanta,MAHANTA,MAHANTA:[a] to,lớn,vĩ đại (f mahanti,mahati) --tara [a] càng to lớn,càng rộng ra --tā [f] --bhāva [m] sự to lớn,7,1 260973,vi,20,mahapphala,mahapphala,MAHAPPHALA,MAHAPPHALA:[a] kết quả nhiều,10,1 262043,vi,20,mahati,mahati,MAHATI,MAHATI:(mah+a) tôn kính,làm vinh dự [aor] mahi [pp] mahita [abs] mahitvā,6,1 262093,vi,20,mahatta,mahatta,MAHATTA,MAHATTA:[nt] sự vĩ đại,to lớn,7,1 262731,vi,20,mahesakkha,mahesakkha,MAHESAKKHA,MAHESAKKHA:[a] có quyền lực,sự phát triển quyền hành,10,1 262774,vi,20,mahesi,mahesi,MAHESI,MAHESI:(mahā+isi) [m] bực đại trí thức,6,1 262782,vi,20,mahesi,mahesī,MAHESĪ,MAHESĪ:[f] hoàng hậu,6,1 262813,vi,20,mahi,mahī,MAHĪ,MAHĪ:[f] mặt đất,tên con sông (Ấn Độ) --tala [nt] sự bằng phẳng của mặt đất --dhara [m] trái núi --pati,--pāla [m] ông Vua --ruha [m] cây (cối),4,1 262819,vi,20,mahiccha,mahiccha,MAHICCHA,MAHICCHA:[a] tham quá --tā [f] sự tham quá,8,1 262845,vi,20,mahiddhika,mahiddhika,MAHIDDHIKA,MAHIDDHIKA:[a] có nhiều thần lực,10,1 262868,vi,20,mahika,mahikā,MAHIKĀ,MAHIKĀ:[f] đóng giá,sương tuyết,6,1 262886,vi,20,mahila,mahilā,MAHILĀ,MAHILĀ:[f] phụ nữ,6,1 262971,vi,20,mahinda,mahinda,MAHINDA,MAHINDA:[m] tên của một người,Chúa chư Thiên,7,1 263037,vi,20,mahisa,mahisa,MAHISA,MAHISA:[m] con trâu --maṇṇala [nt] tên một xứ,bây giờ là Mysore,6,1 263065,vi,20,mahissara,mahissara,MAHISSARA,MAHISSARA:[m] Thần Isvara,Ngài,Chú,9,1 263084,vi,20,mahita,mahita,MAHITA,MAHITA:[pp] của mahati,6,1 263121,vi,20,mahodadhi,mahodadhi,MAHODADHI,MAHODADHI:[m] bể cả,biển to,9,1 263136,vi,20,mahodara,mahodara,MAHODARA,MAHODARA:[a] có bụng to,8,1 263148,vi,20,mahogha,mahogha,MAHOGHA,MAHOGHA:[m] vực nước sâu,hầm to lớn,7,1 263167,vi,20,mahoraga,mahoraga,MAHORAGA,MAHORAGA:[m] Long Vương,chúa rồng,8,1 263214,vi,20,majja,majja,MAJJA,MAJJA:[nt] vật làm cho say mê --na [nt] sự làm cho say mê,cho hờ hững,bơ thờ --pa [3] người uống rượu mạnh --pāna [nt] sự uống rượu,thức uống có chất say --pāyī như majjapa --vikkayī [m] người bán rượu,5,1 263246,vi,20,majjana,majjanā,MAJJANĀ,MAJJANĀ:[f] đánh bóng,quét dọn,sự vuốt ve,7,1 263305,vi,20,majjara,majjāra,MAJJĀRA,MAJJĀRA:[m] con mèo --jārī [f] mèo cái,7,1 263359,vi,20,majjati,majjati,MAJJATI,MAJJATI:(mad+ya) bị say mê (maj+a) làm cho láng,đánh bóng,quét dọn,làm cho sạch sẽ [aor] ajji [pp] 1 --matta 2 --mattha hay majjita [prp] majjanta [abs] majjitvā,7,1 263390,vi,20,majjha,majjha,MAJJHA,MAJJHA:[m] chính giữa,eo lưng [adj] trung bình --ṭṭha,--tta [a] trung lập,không tự vị,trung bình --ṇha [m] buổi trưa,giữa ngày --ttatā [f] sự trung thực,sự ngay thẳng,tâm trung bình --desa [m] xứ trung lập --ntika,--ntikasa,maya [m] trưa,nửa ngày ,6,1 263665,vi,20,majjhima,majjhima,MAJJHIMA,MAJJHIMA:[a] trung bình,chính giữa,trung tâm,có điều độ --desa [m] miền trung Ấn Độ (luôn cả con sông Hằng) --purisa [m] người cao bực trung,ngôi thứ hai trong văn phạm --ỳama [m] canh giữa của đêm (từ 10 giờ đêm đến 2 giờ khuya) --vaya [m] tuổi trung niên,8,1 264020,vi,20,makaci,makaci,MAKACI,MAKACI:[m] dây cung bằng chỉ gai --vāka [nt] thớ cây gai --vattha [nt] vải bố (để làm buồm),6,1 264055,vi,20,makara,makara,MAKARA,MAKARA:[m] con cá đao,quái vật ở biển --dantaka [nt] một bức họa giống hình răng cá đao,6,1 264084,vi,20,makaranda,makaranda,MAKARANDA,MAKARANDA:mật hoa,9,1 264105,vi,20,makasa,makasa,MAKASA,MAKASA:[m] con muỗi --vāraṇa [nt] mùng,6,1 264165,vi,20,makkata,makkaṭa,MAKKAṬA,MAKKAṬA:[m] con khỉ --taka [m] con nhện --sutta [nt] chỉ nhện,7,1 264256,vi,20,makkati,makkatī,MAKKATĪ,MAKKATĪ:[f] con khỉ cái,7,1 264288,vi,20,makkha,makkha,MAKKHA,MAKKHA:[m] nói xấu hay gièm pha lời nói của người khác,6,1 264323,vi,20,makkhana,makkhaṇa,MAKKHAṆA,MAKKHAṆA:[nt] thoa với,sự trét,phết,thoa,8,1 264405,vi,20,makkheti,makkheti,MAKKHETI,MAKKHETI:(makkh+e) trét,phết,thoa (dầu),chà xát [aor] --esi [pp] --khita [abs] --khetvā,8,1 264423,vi,20,makkhi,makkhī,MAKKHĪ,MAKKHĪ:[m] người gièm pha lời nói người khác (nói xấu người),6,1 264435,vi,20,makkhika,makkhikā,MAKKHIKĀ,MAKKHIKĀ:[f] con ruồi,8,1 264488,vi,20,makkhita,makkhita,MAKKHITA,MAKKHITA:[pp] của makkheti,8,1 264533,vi,20,makula,makula,MAKULA,MAKULA:[nt] bông búp,chồi,nút gút,6,1 264580,vi,20,makuta,makuṭa,MAKUṬA,MAKUṬA:[m] mồng,mão,mũ miện nhỏ (để trang sức trên đầu đàn bà,6,1 264601,vi,20,mala,mala,MALA,MALA:[nt] nhơ nhớp,bụi bậm,phần dơ dáy --tara [a] không sạch,dơ nhiều,4,1 264611,vi,20,mala,māla,MĀLA,MĀLA:,--laka [m] vòng rào chung quanh,sân có vòng tròn,4,1 264621,vi,20,mala,mālā,MĀLĀ,MĀLĀ:[f] tràng hoa,chùm hoa kết lại,bông hoa,một xâu --kamma [nt] kết hoa,sự vẽ trên tường --kāra thợ làm tràng hoa --gacha [m] cây có hoa --guḷa [m] một bó hoa --guṇa [m] một xâu hoa --cumbaṭaka [m] vòng hoa lá --dhara [a] mang,đeo tràng hoa,vòng hoa --dhārī,--bhārī [a] mang tràng hoa lá --puṭa [m] đồ đựng hoa --vaccha [nt] vườn hoa,cái giường có treo hoa,4,1 264885,vi,20,malati,mālatī,MĀLATĪ,MĀLATĪ:[f] thứ hoa lài thật to,6,1 264987,vi,20,malika,mālika,MĀLIKA,MĀLIKA:,mālī [a] có hoa,hay tràng hoa --linī [f] người phụ nữ đeo tràng hoa,6,1 265005,vi,20,malina,malina,MALINA,MALINA:,--naka [a] dơ bẩn,ô uế,uế trược [nt] sự uế trược,dơ bẩn,6,1 265089,vi,20,malla,malla,MALLA,MALLA:[m] người đấu vật,người của dòng Malla --yuddha [nt] tranh đấu vật (nghề võ),5,1 265111,vi,20,mallaka,mallaka,MALLAKA,MALLAKA:[m] cái chậu,vật đựng,7,1 265188,vi,20,mallika,mallikā,MALLIKĀ,MALLIKĀ:[f] bông lài (của Á Rập),7,1 265229,vi,20,malura,mālūra,MĀLŪRA,MĀLŪRA:[m] cây lê ki ma,6,1 265239,vi,20,maluta,māluta,MĀLUTA,MĀLUTA:[m] gió (như chữ mārula),6,1 265260,vi,20,maluva,māluvā,MĀLUVĀ,MĀLUVĀ:[f] giây chùm gởi (từ từ làm chết cây),6,1 265308,vi,20,malya,mālya,MĀLYA,MĀLYA:[nt] vòng hoa,5,1 265353,vi,20,mamaka,māmaka,MĀMAKA,MĀMAKA:[a] sự thương mến,hết lòng,6,1 265483,vi,20,mamayati,mamāyati,MAMĀYATI,MAMĀYATI:bị dính líu,yêu mến [aor] mamāyi [pp] --yita [prp] --yanta [abs] mamāyitvā,8,1 265550,vi,20,mamma,mamma,MAMMA,MAMMA:=,MAMMAṬṬHĀNA [nt]chỗ trung tâm thần kinh,điểm quan hệ trong cơ thể,điểm chủ yếu có liên quan đến sinh mạng.--cchedaka [a]làm cho thương tích với điểm có liên quan đến sinh mạng; quá tàn nhẫn,5,1 265579,vi,20,mammana,mammana,MAMMANA,MAMMANA:[3] người nói lắp bắp,cà lăm,7,1 265598,vi,20,mamsa,maṃsa,MAṂSA,MAṂSA:[nt] thịt --pesi [f] một miếng thịt --puñja [m] một đống thịt,5,1 265907,vi,20,mana,mana,MANA,MANA:[m] [nt] tinh thần,tâm biến ra mano) --kkara,manasikāra [m] chú vào tâm,suy xét kỹ,4,1 265914,vi,20,mana,māṇa,MĀṆA,MĀṆA:[nt] sự đo lường --kūṭa [m] cách cân lường giả,4,1 265929,vi,20,mana,māna,MĀNA,MĀNA:[m] hãnh diện,làm phách,ngã mạn,tự kiêu --tthaddha [a] ương ngạnh vì tự kiêu --da [a] khuyên,khuyến khích sự tôn kính,4,1 266074,vi,20,manam,manaṃ,MANAṂ,MANAṂ:[in]gần,kế bên,hầu như,lối chừng,gần,hầu,suýt nữa,5,1 266118,vi,20,manana,manana,MANANA,MANANA:[nt] sựsuy nghĩ,6,1 266126,vi,20,manana,mānana,MĀNANA,MĀNANA:[nt] tỏ sự kính nể,tôn kính,6,1 266173,vi,20,manankara,manaṅkāra,MANAṄKĀRA,MANAṄKĀRA:[m] mamatta [nt] mamāyana [f] sự quyến luyến cá nhân,ích kỷ,9,1 266191,vi,20,manapa,manāpa,MANĀPA,MANĀPA:,āpika [a] vừa lòng,vui vẻ,6,1 266356,vi,20,manasa,mānasa,MĀNASA,MĀNASA:[nt] tinh thần,chú ý [adj] có ý kiến,6,1 266628,vi,20,manasikaroti,manasikaroti,MANASIKAROTI,MANASIKAROTI:(manasi+kar+o) chú tâm suy xét [aor] --kari [pp] --kata [prp] --ronta [abs] --katvā,--karitvā [ptp]--kātabba,12,1 266681,vi,20,manata,manatā,MANATĀ,MANATĀ:[f] thuộc về tâm thần --attamanatā tâm thần vui thích,6,1 266793,vi,20,manava,māṇava,MĀṆAVA,MĀṆAVA:,--vaka [m] người trai trẻ --vikā,--vī [f] cô thiếu nữ,6,1 266934,vi,20,manca,mañca,MAÑCA,MAÑCA:[m] cái giừơng --ka [m] cái giừơng nhỏ --parāyana [a] bị nằm nơi giừơng --pītha [nt] giường và ghế,đồ trang trí --vāna [nt] lưới của giường,5,1 267077,vi,20,manda,maṇḍa,MAṆḌA,MAṆḌA:[m] phần trong nhất (của sữa) [adj] trong quá,5,1 267092,vi,20,manda,manda,MANDA,MANDA:[a] chậm chạp,ngu đần,lười,điên rồ,sản xuất ít [nt] một chút --datā [f] --datta [nt] trạng thái suy giảm,sự chậm chạp,ngu xuẩn --daṃ [ad] một cách chậm chậm,từ từ,5,1 267204,vi,20,mandakini,mandākinī,MANDĀKINĪ,MANDĀKINĪ:[f] tên của cái hồ to,hoặc con sông lớn,9,1 267229,vi,20,mandala,maṇḍala,MAṆḌALA,MAṆḌALA:[nt] vòng tròn,cái dĩa,bực thềm tròn,cà rá tròn,mặt tròn --māla [m] lều vải tròn --lika [a] thuộc về vòng tròn (một xứ nhỏ) --lisara [m] tỉnh trưởng --ṇalī [a] có cái dĩa,có vòng tròn,7,1 267383,vi,20,mandamukhi,mandāmukhī,MANDĀMUKHĪ,MANDĀMUKHĪ:[f] nồi,chảo thau,10,1 267394,vi,20,mandana,maṇḍana,MAṆḌANA,MAṆḌANA:[nt] trang điểm,trang trí --jātika [a] thích trang điểm,7,1 267474,vi,20,mandapa,maṇḍapa,MAṆḌAPA,MAṆḌAPA:[m] lều vải,rạp làm tạm,7,1 267562,vi,20,mandara,mandāra,MANDĀRA,MANDĀRA:[m] tên một trái núi,7,1 267712,vi,20,mandeti,maṇḍeti,MAṆḌETI,MAṆḌETI:(maṇṇ+e) chưng dọn,trang trí,trang điểm [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,7,1 267768,vi,20,mandira,mandira,MANDIRA,MANDIRA:[nt] đền đài,cung điện,7,1 267785,vi,20,mandita,maṇḍita,MAṆḌITA,MAṆḌITA:[pp] của maṇṇeti,7,1 267803,vi,20,mandiya,mandiya,MANDIYA,MANDIYA:[nt] sự ngu xuẩn,dại khờ,tánh thờ ơ,không chăm chỉ,7,1 267816,vi,20,manduka,maṇḍuka,MAṆḌUKA,MAṆḌUKA:[m] con ếch,7,1 267896,vi,20,manesika,manesikā,MANESIKĀ,MANESIKĀ:[f] sự biết tư tưởng của kẻ khác,8,1 267918,vi,20,maneti,māneti,MĀNETI,MĀNETI:(mān+e) tôn kính,tôn trọng,suy nghĩ cách cao quí [aor] mānesi [prp] mānenta [abs] mānetvā,6,1 267938,vi,20,mangala,maṅgala,MAṄGALA,MAṄGALA:[a] có điềm lành,vận may,sang trọng,vui vẻ [nt] sự hoan lạc,điềm lành,lễ lộc,thạnh vượng --kicca [nt] sựvui vẻ,hoan lạc --kolāhala [m] cãi nhau về sự hạnh phúc,việc lành --divasa [m] ngày lễ,ngày hội hè,ngày đám cưới --āssa,--sindhavā [m] ngựa công --pokkharanī [f] hồ tắm của hoàng tộc --silāpatta [nt] một tấm cẩm thạch để cho vua ngự --supina [nt] điềm mộng lành --hatthī [m] voi của vua,7,1 268271,vi,20,mangura,maṅgura,MAṄGURA,MAṄGURA:[m] một loại cá sông [adj] màu vàng sậm,7,1 268292,vi,20,mani,maṇi,MAṆI,MAṆI:[m] ngọc mani,châu báu -- kāra [m] thợ mài ngọc --kuṇṇala [nt] hoa tai bằng ngọc --kkhandha [m] hòn ngọc to lớn --pallaṅka [m] chỗ ngồi,ngai bằng ngọc --bandha [m] cổ tay,cườm tay --maya [a] làm bằng ngọc --maṇiratana [nt] ngọc mani báu --vaṇṇa [a] màu như ngọc --sappa [m] một loại ngọc rắn,4,1 268304,vi,20,mani,mānī,MĀNĪ,MĀNĪ:[3] người ngã mạn,tự kiêu,4,1 268731,vi,20,manita,mānita,MĀNITA,MĀNITA:[pp] của māneti,6,1 268828,vi,20,manjari,mañjarī,MAÑJARĪ,MAÑJARĪ:[f] bó,cụm,chùm,nải,7,1 268876,vi,20,manjetthi,mañjetthī,MAÑJETTHĪ,MAÑJETTHĪ:[f] cây dang xứ Bengale,rể màu đỏ dùng để nhuộm đỏ,9,1 268896,vi,20,manjittha,mañjiṭṭha,MAÑJIṬṬHA,MAÑJIṬṬHA:,--jeṭṭha [a] màu đỏ đậm --jiṭṭhā [f] cây huỳnh đàng đỏ (hột dùng để cân ngọc xoàn),9,1 268940,vi,20,manju,mañju,MAÑJU,MAÑJU:[a] làm cho mê,cho thương,yêu kiều --bhānaka,--ssara [m] nói ngọt dịu,nói dịu dàng,5,1 268969,vi,20,manjusa,mañjūsā,MAÑJŪSĀ,MAÑJŪSĀ:[f] hộp,tráp nhỏ,bình đựng di hài,7,1 268983,vi,20,manjusaka,mañjūsaka,MAÑJŪSAKA,MAÑJŪSAKA:[m] cây trên cõi trời,9,1 269010,vi,20,manku,maṅku,MAṄKU,MAṄKU:[a] lầm lộn,hổ thẹn,tinh thần thấp hèn --bhāva [m] sự yếu hèn về phẩm hạnh,sự hổ thẹn --bhūta [a] yên lặng,làm thinh,hổ thẹn,5,1 269071,vi,20,mannana,maññanā,MAÑÑANĀ,MAÑÑANĀ:[f] maññita [nt] sự tưởng tượng,sự lầm lẫn,7,1 269157,vi,20,mannati,maññati,MAÑÑATI,MAÑÑATI:(mañ+ya) tưởng tượng,có quan niệm,tưởng là [aor] maññi [pp] maññita [prp] maññamāna [abs] maññitvā,7,1 269172,vi,20,manne,maññe,MAÑÑE,MAÑÑE:[in]hình như,tôi tưởng là,5,1 269258,vi,20,mano,mano,MANO,MANO:(biến thể của mana) --kamma [nt] ý nghiệp --java [a] mau lẹ như tư tưởng --duccarita [nt] ác ý,ý nghĩ xấu xa --dvāra ý căn dhātu [f] khả năng của ý --padosa [m] sân hận,ác ý --pasadā [m] tâm trong sạch,thành tâm --pubbaṇgama [a] do tâm (hướng dẫn) --maya [a] do tâm tạo --ratha [m] sự ước mong --rama [a] sự vui thích --viññāna [nt] ý thức --viññeyya [a] sự giác ngộ do tâm --vitakka [m] sự suy tầm --hara [a] vui vẻ,yêu kiều,quyến rũ,4,1 269722,vi,20,manosila,manosilā,MANOSILĀ,MANOSILĀ:[f] thạch tín,màu đỏ,8,1 269882,vi,20,manta,manta,MANTA,MANTA:[nt] bùa,ngải mê,làm say mê,phù chú,bùa chú,5,1 269996,vi,20,mantana,mantana,MANTANA,MANTANA:[nt] --nā [f] sự hỏi thăm,sự bàn cãi,7,1 270188,vi,20,manteti,manteti,MANTETI,MANTETI:(mant+e) thảo luận,hỏi ý kiến,bàn cãi,tham khảo [aor] --esi [pp] --tita [prp] --tenta,mantayanāna [abs] --tetvā [inf] --tetuṃ,7,1 270220,vi,20,mantha,mantha,MANTHA,MANTHA:[m] cây đũa để đánh (sữa),bột mì khô,6,1 270239,vi,20,manthara,manthara,MANTHARA,MANTHARA:[m] con đồi mồi,8,1 270266,vi,20,manti,mantī,MANTĪ,MANTĪ:[m] cố vấn,quan đại thần --nī [f] người phụ nữ làm quan,5,1 270328,vi,20,manuja,manuja,MANUJA,MANUJA:[m] nhân loại,người ta --jādhipa,--jinda chúa,vua,6,1 270357,vi,20,manunna,manuñña,MANUÑÑA,MANUÑÑA:[a] vui thích,vừa lòng,7,1 270435,vi,20,manusa,mānusa,MĀNUSA,MĀNUSA:[a] con người,nhân loại --saka [m] nhân loại --sī [f] phụ nữ,6,1 270511,vi,20,manussa,manussa,MANUSSA,MANUSSA:[m] con người --satta [nt] nhân loại --bhāva [m] trạng thái con người --bhūta [a] trở thành con người --loka [m] thế gian,7,1 271089,vi,20,mapeti,māpeti,MĀPETI,MĀPETI:(mā+āpe) xây cất,kiến tạo,tạo tác,sai biểu ai làm ra các phép thần thông [aor] esi [pp] māpita [abs] māpetvā,6,1 271148,vi,20,mara,māra,MĀRA,MĀRA:[m] người ác xấu,ma vương,sư tử,người thử thách --kāyika [a] thuộc về nhóm chư thiên ma vương --dheyya [nt] cảnh giới ma vương --bandhana [nt] tử thần ma vương --senā [f] binh tướng ma vương,4,1 271221,vi,20,maraka,māraka,MĀRAKA,MĀRAKA:[a] đem đến sự chết,người sát hại,giết ai,6,1 271272,vi,20,marana,maraṇa,MARAṆA,MARAṆA:[nt] sự chết --kāla [m] giờ chết,đã chết --cetanā [f] cố ý giết chết,sát hại --dhamma [a] phải bị sự chết,chắc chết,thế nào cũng chết --nta,--pariyosāna [a] có sự chết là cuối cùng --bhaya [nt] sợ chết --mañcaka [m] trên giường chết --mukha [nt] miệng tử thần --sati [f] niệm về sự chết --samaya [m] trong khi chết,6,1 271283,vi,20,marana,māraṇa,MĀRAṆA,MĀRAṆA:[nt] sự giết chết,sự chết,6,1 271792,vi,20,marapana,mārāpana,MĀRĀPANA,MĀRĀPANA:[nt] biểu,sai giết chết,8,1 271840,vi,20,marapeti,mārāpeti,MĀRĀPETI,MĀRĀPETI:(caus của māreti) sai ai sát sanh,giết chết [aor] --esi [pp] mārāpita [abs] --petvā [prp] --penta,8,1 271909,vi,20,marati,marati,MARATI,MARATI:(mar+a) chết,tử,qua đời [aor] mari [pp] mata [prp] maranta,maramāna [ptp]maritabba [abs] maritvā [inf] marituṃ,6,1 271962,vi,20,maraya,maraya,MARAYA,MARAYA:[nt] chất uống say (như bia vv),6,1 272029,vi,20,mareti,māreti,MĀRETI,MĀRETI:(mar+e) giết hại [aor] māresi [prp] mārenta [abs] māretvā [inf] māretuṃ,6,1 272037,vi,20,maretu,māretu,MĀRETU,MĀRETU:[m] người sát hại,giết chết,6,1 272084,vi,20,marica,marica,MARICA,MARICA:[nt] tiêu,ớt,6,1 272124,vi,20,marici,marīci,MARĪCI,MARĪCI:[f] một tia,sáng,ảo ảnh,ảo vọng --cikā [f] ảo ảnh --dhamma [a] như ảo ảnh,không thực thể,6,1 272164,vi,20,marisa,mārisa,MĀRISA,MĀRISA:[a] (dùng trong hô cách) như Ngài,Thưa,bạch Ngài,6,1 272215,vi,20,marita,mārita,MĀRITA,MĀRITA:[pp] của māreti,6,1 272263,vi,20,mariyada,mariyādā,MARIYĀDĀ,MARIYĀDĀ:[f] ranh,giới hạn,8,1 272354,vi,20,maru,maru,MARU,MARU:[f] cát,sự hao mòn,mất cát [m] một vị chư thiên,thiên thần,4,1 272385,vi,20,marumba,marumbā,MARUMBĀ,MARUMBĀ:[f] sỏi,thủy tinh,7,1 272409,vi,20,maruta,māruta,MĀRUTA,MĀRUTA:[m] gió,6,1 272435,vi,20,masa,māsa,MĀSA,MĀSA:[m] tháng,một loại đậu --sika [a] xảy ra mỗi tháng,mỗi tháng một lần,4,1 272490,vi,20,masaka,māsaka,MĀSAKA,MĀSAKA:[m] đồng tiền điếu,cỡ bằng một cắc,6,1 272599,vi,20,masaragalla,masāragalla,MASĀRAGALLA,MASĀRAGALLA:[nt] một loại đá quí giá,ngọc đá,11,1 272660,vi,20,masi,masi,MASI,MASI:[m] bụi than đá,lọ nồi,bồ hóng,4,1 272702,vi,20,massu,massu,MASSU,MASSU:[nt] râu --kamma,--karaṇa [nt] sửa soạn hay chải râu,5,1 272767,vi,20,mata,mata,MATA,MATA:[pp] của marati sự chết --kicca [nt] lễ an táng,ma chay,4,1 272768,vi,20,mata,mata,MATA,MATA:(pp của maññati) hiểu biết,thông hiểu [nt] kiến thức,4,1 272828,vi,20,mataka,mataka,MATAKA,MATAKA:[3] tử thi --bhatta [nt] vật thực cúng người chết --vattha [nt] vải cúng người chết,6,1 272896,vi,20,matali,mātalī,MĀTALĪ,MĀTALĪ:[m] tên một vị Trời đánh xe cho Trời Đế Thích,6,1 272920,vi,20,matamaha,mātāmaha,MĀTĀMAHA,MĀTĀMAHA:[m] cha của mẹ,ông ngoại --mahī [f] mẹ của mẹ,bà ngoại,8,1 272961,vi,20,matanga,mātaṅga,MĀTAṄGA,MĀTAṄGA:[m] con voi,người dòng thấp hèn (dòng nô lệ),7,1 273021,vi,20,matapettika,mātāpettika,MĀTĀPETTIKA,MĀTĀPETTIKA:[a] sanh ra do cha mẹ --pettibhara [a] nuôi dưỡng cha mẹ,giúp đỡ cha mẹ,11,1 273054,vi,20,matapitu,mātāpitu,MĀTĀPITU,MĀTĀPITU:[m] cha mẹ,8,1 273190,vi,20,mathana,mathana,MATHANA,MATHANA:[nt] đánh có bọt,sự khuấy rối,7,1 273253,vi,20,mati,mati,MATI,MATI:[f] quan niệm,ý kiến --mantu [a] người trí thức --vippahīna [a] điên khùng,dại ngu,4,1 273277,vi,20,matika,mātika,MĀTIKA,MĀTIKA:[a] có liên hệ với mẹ --kā [f] giòng nước,mục lục (quyển sách),ám hiệu của giới bổn Balađề Mộc xoa,6,1 273413,vi,20,matipakkha,mātipakkha,MĀTIPAKKHA,MĀTIPAKKHA:[m] phía bên mẹ,10,1 273467,vi,20,matta,maṭṭa,MAṬṬA,MAṬṬA:=MAṬṬHA [a]láng,trơn bóng.--sāṭaka [nt]vải mềm,mỏng,5,1 273485,vi,20,matta,matta,MATTA,MATTA:,--ka với cỡ của,nhân vì,dầu thế nào --ññū [a] có điều độ,tri túc,có chừng mực --ññutā [f] sự điều độ,sự tri túc,5,1 273486,vi,20,matta,matta,MATTA,MATTA:(pp của majjati) say mê,đầy sự vui thích,hãnh diện với,tự phụ --hatthī [m] con voi đang động cỡn (sự nấng con đực),5,1 273498,vi,20,matta,mattā,MATTĀ,MATTĀ:[f] một cách đo lường,một số lượng tiết độ,cỡ --sukkha [nt] sự an vui có chừng mực,5,1 273668,vi,20,matteyya,matteyya,MATTEYYA,MATTEYYA:[a] sự tôn kính mẹ mình --tā [f] tình thương đối với mẹ,8,1 273709,vi,20,matthaka,matthaka,MATTHAKA,MATTHAKA:[m] cái đầu,chóp,đỉnh loc ở trên,cách khoảng xa của,8,1 273797,vi,20,matthalunga,matthaluṇga,MATTHALUṆGA,MATTHALUṆGA:[nt] bộ óc,11,1 273826,vi,20,matthati,matthati,MATTHATI,MATTHATI:(math+a) khuấy,đánh nổi bọt,khuấy rối [aor] mathi [pp] mathita [abs] mathitvā,8,1 273847,vi,20,matthu,matthu,MATTHU,MATTHU:[nt] nước dầu tách ra từ sữa chua,6,1 273874,vi,20,mattika,mattikā,MATTIKĀ,MATTIKĀ:[f] đất,đất sét --piṇṇa [m] đống đất sét --bhājana [a] bình,chậu bằng đất,7,1 274020,vi,20,matu,mātu,MĀTU,MĀTU:[f] mẹ --kucchi [m] bụng mẹ --gāma [m] phụ nữ --ghāta [m] sự giết mẹ --ghātaka [3] người giết mẹ --paṭṭhāna [nt] săn sóc mẹ --posake [3] hầu hạ,phụng sự mẹ,4,1 274045,vi,20,matuccha,mātucchā,MĀTUCCHĀ,MĀTUCCHĀ:[f] chị của mẹ,dì,8,1 274234,vi,20,matula,mātula,MĀTULA,MĀTULA:[m] anh,em của mẹ,cậu --lānī [f] vợ của cậu,mợ,6,1 274294,vi,20,matulunga,mātuluṅga,MĀTULUṄGA,MĀTULUṄGA:[m] trái chanh,9,1 274500,vi,20,maya,māyā,MĀYĀ,MĀYĀ:[f] sự gạt gẫm,gian lận,xảo trá,quỉ thuật,sự phỉnh gạt --kāra 3 người lường gạt,xảo trá --yāvī [a] lường gạt,giả dối,người làm trò quỉ thuật,trò múa rối,4,1 274539,vi,20,mayam,mayaṃ,MAYAṂ,MAYAṂ:(số nhiều của Amha) chúng tôi,5,1 274621,vi,20,mayukha,mayūkha,MAYŪKHA,MAYŪKHA:[m] một tia sáng,7,1 274635,vi,20,mayura,mayūra,MAYŪRA,MAYŪRA:[m] con công,6,1 274689,vi,20,me,me,ME,ME:(dat và ger của amha) đến tôi,tôi,của tôi,2,1 274699,vi,20,mecaka,mecaka,MECAKA,MECAKA:[a] đen,xanh đậm,6,1 274716,vi,20,meda,meda,MEDA,MEDA:[m] sự mập --khathālithā [f] chảo để chiên xào --vaṇṇa [a] màu của mỡ,4,1 274782,vi,20,medha,medha,MEDHA,MEDHA:[m] sự hy sinh vì tôn giáo,5,1 274793,vi,20,medha,medhā,MEDHĀ,MEDHĀ:[f] sự sáng suốt,trí tuệ [3] người trí --vinī [f] người nữ trí thức,5,1 274803,vi,20,medhaga,medhaga,MEDHAGA,MEDHAGA:[m] sự gây gỗ,cãi lẫy,7,1 274854,vi,20,medini,medinī,MEDINĪ,MEDINĪ:[f] địa cầu,mặt đất,6,1 274868,vi,20,megha,megha,MEGHA,MEGHA:[m] mưa,mây --nāda [m] sét đánh,trời gầm --vaṇṇa [a] màu này (là màu đen),5,1 275036,vi,20,meha,meha,MEHA,MEHA:[m] sự đau đớn vì nước tiểu,4,1 275043,vi,20,mehana,mehana,MEHANA,MEHANA:[nt] bộ phận sinh dục của nam nữ,6,1 275061,vi,20,mejjha,mejjha,MEJJHA,MEJJHA:[a] sạch,trong sạch,6,1 275078,vi,20,mekhala,mekhalā,MEKHALĀ,MEKHALĀ:[f] dây nịt của phụ nữ,7,1 275105,vi,20,melana,melana,MELANA,MELANA:[nt] cuộc hội họp,sự qui tụ,6,1 275117,vi,20,menda,meṇḍa,MEṆḌA,MEṆḌA:,--ka con trừu,trừu đực,5,1 275226,vi,20,meru,meru,MERU,MERU:[m] tên của quả núi cao nhất thế giới,4,1 275256,vi,20,mesa,mesa,MESA,MESA:[m] con trừu đực,4,1 275280,vi,20,methuna,methuna,METHUNA,METHUNA:[nt] giao hoan,hành dâm --dhamma [m] cách giao hoan,7,1 275493,vi,20,metta,mettā,METTĀ,METTĀ:[f] nhân từ,tình bằng hữu --kammaṭṭhāna [nt] --bhāvanā [f] niệm tâm từ,tham thiền về tâm từ --yanā [f] cảm giác là bằng hữu --vihāra [3] tâm trụ vào pháp từ,5,1 275545,vi,20,mettacitta,mettacitta,METTACITTA,METTACITTA:[a] có tâm nhân từ,10,1 275822,vi,20,mettayati,mettāyati,METTĀYATI,METTĀYATI:(den của mettā) cảm nghĩ là bạn lành,tâm nhân từ [aor] --tāyi [abs] --yitvā [prp] --yanta,9,1 275849,vi,20,metteyya,metteyya,METTEYYA,METTEYYA:,--nātha [m] đức Phật vị lai,là metteyya,8,1 275877,vi,20,metti,metti,METTI,METTI:như mettā,5,1 276420,vi,20,micchatta,micchatta,MICCHATTA,MICCHATTA:[nt] sự sái quấy,sai lầm,tà vọng,9,1 276569,vi,20,micha,michā,MICHĀ,MICHĀ:[in]không đúng sự thật,tà vạy,sái quấy,sai lầm --kammanta [m] tà nghiệp,hành vi sái quấy --gahaṇa [nt] tư tưởng sai lầm --cāra [m] hành động sai lầm,tà vạy --cāri [a] người hành động sái quấy,xấu xa --diṭṭhi [f] tà kiến,tà thuyết --vācā tà ngữ --paṇihita [a] hướng dẫn sai lầm --vāyāma [m] tà tinh tấn --saṅkappa [m] tà tư duy,5,1 276586,vi,20,middha,middha,MIDDHA,MIDDHA:[nt] buồn ngủ,dã dượi --dhī [a] sự hôn trầm,buồn ngủ,6,1 276646,vi,20,miga,miga,MIGA,MIGA:[m] con thú rừng,con nai,loại thú bốn chân,con hươu --chāpaka,--potaka [m] con hươu con,nai tơ --taṇhikā [f] phép lạ --dāya [m] vườn lộc uyển --mada [m] hươu xạ hương --luddaka [m] người săn hươu,4,1 276971,vi,20,migava,migava,MIGAVA,MIGAVA:[nt] sự đi săn,6,1 277032,vi,20,migi,migī,MIGĪ,MIGĪ:[f] hươu cái,4,1 277038,vi,20,miginda,miginda,MIGINDA,MIGINDA:[m] chúa sơn lâm,con sư tử,7,1 277057,vi,20,mihita,mihita,MIHITA,MIHITA:[nt] cười chúm chím,cười duyên,6,1 277102,vi,20,milakkha,milakkha,MILAKKHA,MILAKKHA:[m] người dã man --desa [m] xứ người dã man ở,8,1 277171,vi,20,milata,milāta,MILĀTA,MILĀTA:(pp của milāyati) tàn tạ,khô héo --tā [f] sự khô héo,điêu tàn,6,1 277241,vi,20,milayati,milāyati,MILĀYATI,MILĀYATI:(milā+ya) bị khô héo,phai mờ,điêu tàn [aor] --lāyi [prp] milāyamāna [abs] --yitvā,8,1 277272,vi,20,milha,miḷha,MIḶHA,MIḶHA:[nt] phân,phẫn bò,5,1 277333,vi,20,mina,mīna,MĪNA,MĪNA:[m] con cá,4,1 277346,vi,20,minana,miṇana,MIṆANA,MIṆANA:[nt] sự đo,cân lường,6,1 277381,vi,20,minati,miṇāti,MIṆĀTI,MIṆĀTI:(mi+ṇà) đong lường,cân lường [aor] miṇi [pp] mita [prp] miṇanta [abs] miṇitvā [inf] miṇituṃ pass miṇīyati,6,1 277448,vi,20,minja,miñja,MIÑJA,MIÑJA:[nt] miñjā [f] ruột,hột,tủy,tủy,xương sống,tim cây,5,1 277488,vi,20,missa,missa,MISSA,MISSA:,--saka [a] trộn lộn,dính líu,5,1 277648,vi,20,misseti,misseti,MISSETI,MISSETI:(miss+e) trộn lộn [aor] --esi [prp] senta [abs] --setvā,7,1 277679,vi,20,missita,missita,MISSITA,MISSITA:[pp] của misseti,7,1 277706,vi,20,mita,mita,MITA,MITA:[pp] của miṇāti --bhānī [3] người ăn nói có chừng mực,4,1 277793,vi,20,mithu,mithu,MITHU,MITHU:[in]thay đổi,thay phiên nhau,một cách bí mật --bheda [m] sự tan rã tình bằng hữu giao lân,5,1 277806,vi,20,mithuna,mithuna,MITHUNA,MITHUNA:[nt] cặp cái và đực một đôi nam và nữ,7,1 277823,vi,20,mitta,mitta,MITTA,MITTA:[m] [nt] bạn hữu --ddu,--dubbhi,--bubhī [m] người lừa dối bạn,người phản phúc --patṭirūpaka [a] bạn giả dối --bheda [m] làm tan rã tình bè bạn,tình hữu nghị,5,1 278015,vi,20,mittasanthava,mittasanthava,MITTASANTHAVA,MITTASANTHAVA:[m] sự cộng tác với bạn,13,1 278098,vi,20,miyati,mīyati,MĪYATI,MĪYATI:như miyyati,6,1 278128,vi,20,miyyati,miyyati,MIYYATI,MIYYATI:,mīyati (mar+ya) (mar đổi lại miy) chết [prp] mīyamāna,7,1 278145,vi,20,moca,moca,MOCA,MOCA:[m] cây chuối,4,1 278159,vi,20,mocana,mocana,MOCANA,MOCANA:[nt] cho tự do,thoát khỏi gánh nặng,6,1 278217,vi,20,mocapana,mocāpana,MOCĀPANA,MOCĀPANA:[nt] cho ai thoát khỏi,tự do,sự giải thoát,8,1 278310,vi,20,moceti,moceti,MOCETI,MOCETI:(muc+e) phóng thích,thả ra,cho tự do,cho giải thoát [aor] --esi,mocita [prp] mocenta [abs] mocetvā [pp] mociya [inf] mocetuṃ,6,1 278360,vi,20,modaka,modaka,MODAKA,MODAKA:[m] thịt tươi có hình cầu (tròn),6,1 278378,vi,20,modana,modana,MODANA,MODANA:[nt] --nā [f] sự vui thích,sự hưởng hạnh phúc,6,1 278421,vi,20,modati,modati,MODATI,MODATI:(mud+a) vui thích,được an vui,hạnh phúc [aor] modi [pp] modita [prp] modamāna [abs] moditvā,6,1 278512,vi,20,mogha,mogha,MOGHA,MOGHA:[a] rỗng không,trống rỗng,vô ích --purisa [m] người ngu si hay là không có ích chi,5,1 278579,vi,20,moha,moha,MOHA,MOHA:[m] sự ngu xuẩn,sự lầm lạc --kkhaya [m] sự dứt hết sự si mê --carita [a] tánh si mê --tama [m] sự tối tăm của si mê --nīya,--neyya [a] đưa đến sự si mê,4,1 278714,vi,20,mohana,mohana,MOHANA,MOHANA:[nt] làm đần độn,say mê,quyến rũ -- naka [a] làm ngơ ngáo,đưa đến sự lầm lạc,lạc đường,6,1 278923,vi,20,moheti,moheti,MOHETI,MOHETI:(muh+e) gạt gẫm,bị điên rồ,đánh lừa [aor] --esi [pp] mohita [abs] mohetvā,6,1 278969,vi,20,mokkha,mokkha,MOKKHA,MOKKHA:[m] giải thoát,thả ra,thoát khỏi,được tự do --ka [3] người được giải thoát --magga [m] con đường đưa đến nơi giải thoát,6,1 279049,vi,20,mokkhati,mokkhati,MOKKHATI,MOKKHATI:(mokkh+a) được tự do hay giải thoát,8,1 279076,vi,20,moli,moḷi,MOḶI,MOḶI:[m] [f] búi tóc,cái mão trên đầu,đỉnh đầu (chỗ u lên trên đầu),4,1 279120,vi,20,momuha,momuha,MOMUHA,MOMUHA:[a] đần độn,ngu si,ngơ ngác,bối rối,6,1 279150,vi,20,mona,mona,MONA,MONA:[nt] trí tuệ,sự yên lặng,sự tự có điều sáng suốt,4,1 279172,vi,20,moneyya,moneyya,MONEYYA,MONEYYA:[nt] tánh tình toàn hảo,sự tốt đẹp về hạnh kiểm,7,1 279226,vi,20,mora,mora,MORA,MORA:[m] con sông --piñja [nt] đuôi con công,4,1 279364,vi,20,mosa,mosa,MOSA,MOSA:[m] mosana [nt] ăn trộm,cắp,4,1 279388,vi,20,mosavajja,mosavajja,MOSAVAJJA,MOSAVAJJA:[nt] giả dối,không thật,9,1 279450,vi,20,mucalinda,mucalinda,MUCALINDA,MUCALINDA:[m] cây miền nhiệt đới có bông lớn trắng nhọn,lá to lớn ở cuối cành,9,1 279543,vi,20,muccati,muccati,MUCCATI,MUCCATI:(muc+ya) trở nên tự do,được thoát khỏi,giải thoát [aor] mucci [pp] mutta,muccita [prp] muccamāna [abs] --citvā,7,1 279623,vi,20,mucchati,mucchati,MUCCHATI,MUCCHATI:(muccha+a) trở thành không biết mình,mất trí,ngất xỉu [aor] mucchi [pp] --chita [prp] --chanta [abs] --chitvā --mucchiya,--na [nt] nā,mucchā [f] sự ngất xỉu,không biết mình,mất trí,8,1 279640,vi,20,mucchita,mucchita,MUCCHITA,MUCCHITA:như mucchati,8,1 279727,vi,20,mudda,muddā,MUDDĀ,MUDDĀ:[f] con dấu,cò gởi thư,tem,một ý niệm,một thái độ,sự in chữ --paka [m] thợ nhà in --pana [nt] sự in chữ --yanta [nt] in báo,5,1 279746,vi,20,muddankana,muddaṅkaṇa,MUDDAṄKAṆA,MUDDAṄKAṆA:[nt] sự ấn loát,in chữ,10,1 279758,vi,20,muddapeti,muddāpeti,MUDDĀPETI,MUDDĀPETI:(deno của muddā) in,ấn loát [aor] --esi [pp] --pita [abs] --muddāpetvā,9,1 279784,vi,20,muddha,muddha,MUDDHA,MUDDHA:[a] điên rồ,ngu xuẩn,ngơ ngác,luống cuống --dhātuka [a] bản tánh điên rồ --tā [f] sự điên rồ,6,1 279792,vi,20,muddha,muddhā,MUDDHĀ,MUDDHĀ:[m] đầu,chóp đỉnh --dhaja [a] thiệt âm (đọc nơi lưỡi) [m] tóc --dhipāta [m] sự chẻ,bửa đầu --vasita [a] lễ xức dầu thánh riêng biệt (cho vua),6,1 279904,vi,20,muddika,muddikā,MUDDIKĀ,MUDDIKĀ:[f] rượu nho,trái nho --āsava [m] rượu nho,7,1 279905,vi,20,muddika,muddikā,MUDDIKĀ,MUDDIKĀ:[f] vòng niêm,vòng dấu hiệu,7,1 279943,vi,20,mudha,mudhā,MUDHĀ,MUDHĀ:[in]miễn phí,không có chi,5,1 279983,vi,20,mudita,mudita,MUDITA,MUDITA:[a] vui vẻ,hoan hỷ,vừa lòng --mana [a] với tâm hoan hỷ,6,1 279996,vi,20,mudita,muditā,MUDITĀ,MUDITĀ:[f] sự vui vẻ với hạnh phúc của kẻ khác,6,1 280058,vi,20,mudu,mudu,MUDU,MUDU:=MUDUKA [a]mềm mại,êm dịu,dịu dàng,êm ái.--citta,--hadaya [a]tâm mềm mại.--jātika [a]tánh mềm mại,dịu dàng.--tā f.,--tta sự mềm mại,dẻo dai.--bhūta [a]êm dịu,tánh nhu thuận,4,1 280357,vi,20,muga,mūga,MŪGA,MŪGA:[a] câm,người câm,4,1 280405,vi,20,mugga,mugga,MUGGA,MUGGA:[m] đậu xanh,5,1 280441,vi,20,muggara,muggara,MUGGARA,MUGGARA:[m] cây côn,trái chùy,vồ để đánh cầu,7,1 280524,vi,20,muhutta,muhutta,MUHUTTA,MUHUTTA:[m] [nt] trong một lúc,một phút --ttenta [ad] trong một phút --ttika [a] chỉ trong một giây phút [m] nhà thiên văn,nhà chiêm tinh (coi sao mà đoán),7,1 280575,vi,20,mukha,mukha,MUKHA,MUKHA:[nt] miệng,mặt,cửa vào,mở ra,phía trước [adj] trước hết --tuṇṇa [nt] mỏ (chim) --dvāra [nt] cửa miệng --dhovana [nt] sự súc rửa miệng,rửa mặt --puñchana [nt] khăn lau mặt --pūra [nt] đầy miệng,một miếng ăn --vaṭṭi [f] bìa,mé,miệng (chén) bờ --vaṇṇa [m] màu da mặt,gương mặt,sắc diện --vikāra [m] sự nhăn mặt --sankocana [nt] trề miệng,(tỏ vẻ không vừa ý ) --saññtaka [a] dọn miệng,chế ngự miệng,cầm miệng lại,5,1 280627,vi,20,mukhadhana,mukhādhāna,MUKHĀDHĀNA,MUKHĀDHĀNA:[nt] cương ngựa,10,1 280868,vi,20,mukhara,mukhara,MUKHARA,MUKHARA:[a] nói nhiều,nhiều chuyện --ratā [f] sự già chuyện,7,1 281068,vi,20,mukhodaka,mukhodaka,MUKHODAKA,MUKHODAKA:[nt] nước rửa mặt,9,1 281090,vi,20,mukhullokaka,mukhullokaka,MUKHULLOKAKA,MUKHULLOKAKA:[a] nhìn ngay vào mặt người nào,12,1 281100,vi,20,mukhya,mukhya,MUKHYA,MUKHYA:[a] trước hết,quan trọng nhất,chánh,đứng đầu,6,1 281119,vi,20,mukula,mukula,MUKULA,MUKULA:[nt] mầm non,chồi đọt,6,1 281134,vi,20,mula,mūla,MŪLA,MŪLA:[nt] củ,rễ,gốc,tiền bạc,tiền mặt,chân,dưới đáy,nguồn gốc,nguyên nhân,nền tảng,khởi đầu --kanda [m] có hình củ hành --bija [nt] cây mọc lên nơi rể,4,1 281279,vi,20,mulaka,mūlaka,MŪLAKA,MŪLAKA:[m] củ cải đỏ [adj] do điều kiện,nguồn gốc ở,6,1 281369,vi,20,mulala,muḷāla,MUḶĀLA,MUḶĀLA:[nt] ngó sen,củ sen --puppha [nt] hoa sen,6,1 281737,vi,20,mulha,mūḷha,MŪḶHA,MŪḶHA:[pp] của muyhati đi lạc,lầm lộn,lạc lối,khờ dại,5,1 281777,vi,20,mulika,mūlika,MŪLIKA,MŪLIKA:[a] căn bản,nguyên chất,6,1 281795,vi,20,mulya,mūlya,MŪLYA,MŪLYA:[nt] sự trả tiền,tiền mướn,5,1 281831,vi,20,munati,munāti,MUNĀTI,MUNĀTI:(mun+a) hiểu biết,biết rõ [aor] muni [pp] muta,6,1 281845,vi,20,muncaka,muñcaka,MUÑCAKA,MUÑCAKA:[a] người được thoát khỏi,sự phát ra,bốc hơi lên,7,1 281866,vi,20,muncana,muñcana,MUÑCANA,MUÑCANA:[nt] sự giải thoát,sự dứt bỏ --naka [a] sự phát ra,7,1 281922,vi,20,muncati,muñcati,MUÑCATI,MUÑCATI:(muc+ṃ+a) thoát khỏi,thả ra,phát cho,gởi đi,phát ra,dứt bỏ [aor] muñci [pp] mutta,muñcita [prp] --canta,--camāna [abs] --citvā,--ciya,7,1 282006,vi,20,munda,muṇḍa,MUṆḌA,MUṆḌA:[a] cạo,gọt,trống trải,không có cây cối,trần (đầu vv) --ka [3] đầu trọc,sự cạo tóc --cchadda [m] dinh thự có nóc bằng --datta,muṇṇiya [nt] sự đang cạo tóc,5,1 282140,vi,20,mundeti,muṇdeti,MUṆDETI,MUṆDETI:(muṇd+e) cạo gọt [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,7,1 282192,vi,20,mungusa,muṅgusa,MUṄGUSA,MUṄGUSA:[m] một loại chồn,7,1 282204,vi,20,muni,muni,MUNI,MUNI:[m] thầy tu,tu sĩ --nda [m] bậc đại giác,4,1 282303,vi,20,munja,muñja,MUÑJA,MUÑJA:[nt] một loại cỏ (rơm dùng làm dép),5,1 282351,vi,20,muraja,muraja,MURAJA,MURAJA:[m] thử trống (bịt một mặt),6,1 282400,vi,20,murumurayati,murumurāyati,MURUMURĀYATI,MURUMURĀYATI:cắn nghe ràu rạu,12,1 282416,vi,20,musa,musā,MUSĀ,MUSĀ:[in]sự nói láo --vāda [m] sự vọng ngữ,nói dối,4,1 282426,vi,20,musa,mūsā,MŪSĀ,MŪSĀ:[f] nồi nấu kim thuộc,4,1 282446,vi,20,musala,musala,MUSALA,MUSALA:[m] cán chày (để giã,tán) --salī [3] có cán chày trong tay,6,1 282596,vi,20,musika,mūsika,MŪSIKA,MŪSIKA:[m] --sikā [f] con chuột --cchinna [a] chuột gặm,cắn --vacca [nt] cứt chuột,6,1 282677,vi,20,mussati,mussati,MUSSATI,MUSSATI:(mus+ya) quên,bỏ sót [aor] mussi [pp] muṭṭha [abs] musitvā,7,1 282693,vi,20,muta,muta,MUTA,MUTA:[nt] tư tưởng của mũi,lưỡi và thân thể,4,1 282761,vi,20,mutimantu,mutimantu,MUTIMANTU,MUTIMANTU:[a] cảm giác được,có ý thức,9,1 282768,vi,20,mutinga,mutiṅga,MUTIṄGA,MUTIṄGA:,mudi ṅga [m] trống nhỏ,7,1 282786,vi,20,mutta,mutta,MUTTA,MUTTA:[nt] nước tiểu --karaṇa [nt] bộ phận sinh dục của nam và nữ --vatthi [f] bong bóng,bọng tiểu,5,1 282800,vi,20,mutta,muttā,MUTTĀ,MUTTĀ:[f] con trai (sò),ngọc trai --cāra [a] phong hóa suy đồi --vali [f] --hāra [m] một xâu hột trai (ngọc) --jāla [nt] lưới bằng ngọc trai,5,1 283122,vi,20,muttha,muṭṭha,MUṬṬHA,MUṬṬHA:(pp của mussati) quên --sacca [nt] sự bỏ quên --ssatī [a] quên,không để ý tới,6,1 283172,vi,20,mutthi,muṭṭhi,MUṬṬHI,MUṬṬHI:[m] nắm tay,cán (chổi),tay cầm --ka,--malla [m] người đấu vật,đánh bốc --yuddha [nt] sự đánh võ,6,1 283286,vi,20,mutti,mutti,MUTTI,MUTTI:[f] sự thong thả,sự giải thoát,5,1 283368,vi,20,muyhati,muyhati,MUYHATI,MUYHATI:(muh+ya) quên,trở thành tối tăm,say mê,mất trí [aor] muyhi [pp] mūḷha [prp] hamāna [abs] --hitvā,7,1 283431,vi,20,na,na,NA,NA:[in]phụ từ không,không có,2,1 283471,vi,20,nabha,nabha,NABHA,NABHA:[m] [nt] trên trời,đổi hình thức ra nabho như nabhogata,có ở trên trời,5,1 283505,vi,20,nabhi,nābhi,NĀBHI,NĀBHI:[f] thủy quân,trục bánh xe,5,1 283541,vi,20,nacca,nacca,NACCA,NACCA:[nt] khiêu vũ,nhảy múa chơi giỡn --ṭṭhāṇa [nt] rạp hát,hí trường,5,1 283566,vi,20,naccaka,naccaka,NACCAKA,NACCAKA:[m] vũ nữ,nghệ sĩ,người đóng tuồng,7,1 283647,vi,20,naccati,naccati,NACCATI,NACCATI:(nat+ya) khiêu vũ,nhảy múa,đóng một vai tuồng [aor] nacci [prp] naccanta [abs] naccitvā ger naccana,7,1 283695,vi,20,nacirassam,nacirassaṃ,NACIRASSAṂ,NACIRASSAṂ:adv một cách ngắn ngủi,10,1 283708,vi,20,nada,nāda,NĀDA,NĀDA:[m] gầm thét,kêu lên tiếng,kêu la,4,1 283721,vi,20,nadana,nadana,NADANA,NADANA:[nt] sự gầm thét,6,1 283761,vi,20,nadati,nadati,NADATI,NADATI:(nad+a) gầm thét,làm om sòm [aor] nadi [prp] nadanta [pp] nadita [abs] naditvā,6,1 283775,vi,20,naddha,naddha,NADDHA,NADDHA:(pp của nandhati) cột lại,gói lại,bó lại,quấn lại,6,1 283783,vi,20,naddhi,naddhi,NADDHI,NADDHI:[f] dây da (làm roi,làm dây cương),6,1 283830,vi,20,nadi,nadī,NADĪ,NADĪ:[f] sông rạch --kūla [nt] mé sông --dugga [nt] chỗ không thể vào,lên được vì các con sông --mukha [nt] cửa,miệng sông,4,1 284093,vi,20,naga,naga,NAGA,NAGA:[m] núi non,4,1 284109,vi,20,naga,nāga,NĀGA,NĀGA:[m] con rắn hổ mang,con voi,cây mù u --danta,--taka [nt] cái móc (áo) trên tường,cái móc bằng ngà --bala [a] có sức mạnh như voi --balā [f] một loại cây bò như dây --bhavana [nt] cảnh giới (chỗ ở) của Long Vương --māṇavaka [m] người trai trẻ của dòng Nāga --māṇavikā [f] người nữ của dòng Nāga --rāja [m] Long Vương --rukkha [m] cây mù u --latā [f] dây trầu --loka [m] cảnh giới Long Vương --vana [nt] rừng cây mù u,hay chỗ có voi ở,4,1 284405,vi,20,nagara,nagara,NAGARA,NAGARA:[nt] tỉnh lỵ,thành thị --guttika [m] thị trưởng --vara [nt] thị xã sang trọng --vāsī [m] người ở đô thị --sodhaka [m] người quét chợ hay đổ rác --sobhinī [f] chỗ thành thị cho gái giang hồ,đĩ sang,6,1 284416,vi,20,nagara,nāgara,NĀGARA,NĀGARA:,--garika [a] và [n] thuộc về thành thị,thị trấn,lễ độ,dân trong xứ,6,1 284953,vi,20,nagga,nagga,NAGGA,NAGGA:[a] lõa lồ,lõa thể --cariyā [f] sự,hành vi lõa thể --samaṇa [m] đạo sĩ lõa thể,5,1 285025,vi,20,naggiya,naggiya,NAGGIYA,NAGGIYA:[nt] sự lõa thể,7,1 285092,vi,20,nahana,nahāna,NAHĀNA,NAHĀNA:,nhāna [nt] sự tắm,tắm rửa --niya [nt] bột để tắm (hay là vật dùng để tắm),6,1 285162,vi,20,nahapaka,nahāpaka,NAHĀPAKA,NAHĀPAKA:[m] người hầu khi tắm,8,1 285173,vi,20,nahapana,nahāpana,NAHĀPANA,NAHĀPANA:[nt] tắm rửa (cho người nào),8,1 285205,vi,20,nahapeti,nahāpeti,NAHĀPETI,NAHĀPETI:(nah+āpe) cho sự tắm,tắm cho [aor] --esi [pp] nahāpita [prp] nahāpecta [abs] nahāpetvā,8,1 285241,vi,20,naharu,nahāru,NAHĀRU,NAHĀRU:,nhāru gàu (trong thân),6,1 285257,vi,20,nahata,nahata,NAHATA,NAHATA:,nhāta (pp của nahāyati) người đã tắm,6,1 285305,vi,20,nahayati,nahāyati,NAHĀYATI,NAHĀYATI:(nhā+ya) đi tắm [aor] nahāyi [prp] nahāyanta [abs] nayāyitvā [inf] nahāyituṃ ger nahāyana nt,8,1 285369,vi,20,nahuta,nahuta,NAHUTA,NAHUTA:[nt] mười ngàn,6,1 285398,vi,20,naka,nāka,NĀKA,NĀKA:[m] cung Trời,4,1 285435,vi,20,nakha,nakha,NAKHA,NAKHA:[m] [nt] móng tay (móng chân); móng --pañjara [m] móng,5,1 285503,vi,20,nakhi,nakhī,NAKHĪ,NAKHĪ:[a] có móng,5,1 285510,vi,20,nakka,nakka,NAKKA,NAKKA:[m] con rùa,con qui,5,1 285532,vi,20,nakkhatta,nakkhatta,NAKKHATTA,NAKKHATTA:[nt] chòm sao,ngôi sao,làm lễ --kīḷā [f] kīḷāni [nt] tổ chức,cuộc lễ khi có vài chòm sao xuất hiện--pāṭhaka [m] nhà thiên văn --yoga [m] sự gặp,sự giao hội của các hành tinh,số tử vi,chiêm tinh --rāja [m] mặt trăng,9,1 285659,vi,20,nakula,nakula,NAKULA,NAKULA:[m] một loại chồn,6,1 285713,vi,20,nala,naḷa,NAḶA,NAḶA:[m] cây lao,cây sậy,ống (trúc) --kāra [m] người đương thúng rổ --kalāpa [m] một bó sậy --mīṇa [m] một lọai tôm --āgāra [nt] chòi làm bằng lau sậy,4,1 285724,vi,20,nala,nāla,NĀLA,NĀLA:[m] cọng,ống (sậy),4,1 285894,vi,20,nalam,nālaṃ,NĀLAṂ,NĀLAṂ:(na+a+laṃ) không đầy đủ,không thuận tiện,5,1 285980,vi,20,nalata,nalāta,NALĀTA,NALĀTA:[m] cái trán,6,1 286042,vi,20,nali,nāli,NĀLI,NĀLI:[f] sự cân nặng,ống (sậy) --matta [a] về cách cân nặng,4,1 286057,vi,20,nalika,naḷikā,NAḶIKĀ,NAḶIKĀ:[f] một ống,một chai --yantā [nt] cái đồng hồ,vật dùng đo thì giờ,6,1 286099,vi,20,nalikera,nāḷikera,NĀḶIKERA,NĀḶIKERA:[m] cây dừa [nt] trái dừa,8,1 286194,vi,20,nalini,nalinī,NALINĪ,NALINĪ:[f] hồ,ao sen,6,1 286207,vi,20,nalipatta,nālipatta,NĀLIPATTA,NĀLIPATTA:[m] cái mũ,cái nón,9,1 286271,vi,20,nama,nāma,NĀMA,NĀMA:[nt] tên,danh tánh,thuộc về danh pháp [adj] có tên là --karaṇa [nt] đặt tên --gahaṇa [nt] thọ lãnh một tên --dheya,--dheyga [nt] tên [adj] có tên là --pada [nt] danh từ,4,1 286301,vi,20,namada,namadā,NAMADĀ,NAMADĀ:[f] tên con sông Ấn Độ,6,1 286355,vi,20,namaka,nāmaka,NĀMAKA,NĀMAKA:[a] do tên,6,1 286403,vi,20,namakkara,namakkāra,NAMAKKĀRA,NAMAKKĀRA:[m] tôn kính,tán dương,cúi mình xuống,vái chào,9,1 286663,vi,20,namassana,namassana,NAMASSANA,NAMASSANA:[nt] --nā [f] sự tôn kinh làm lễ,lễ bái,9,1 286701,vi,20,namassati,namassati,NAMASSATI,NAMASSATI:(namas+a) lễ bái,tôn kính [aor] namassi [pp] --sita [prp] --santa [abs] --sitvā,namassiya [inf] namassituṃ,9,1 286773,vi,20,namati,namati,NAMATI,NAMATI:(nam+a) cúi mình,cúi chào [aor] nami ads namitvā [ptp]namitabba ger namana nt,6,1 286827,vi,20,nameti,nāmeti,NĀMETI,NĀMETI:(caus của nāmati) uốn cong,hươi,múa gươm [aor] --esi [pp] namita [abs] nāmetvā,6,1 286900,vi,20,namo,namo,NAMO,NAMO:[in]tôi xin thành kính đến,4,1 286914,vi,20,namuci,namuci,NAMUCI,NAMUCI:[m] kẻ phá hoại,sự chết,6,1 286941,vi,20,nana,ñāna,ÑĀNA,ÑĀNA:[nt] trí tuệ,giác ngộ --karaṇa [a] giác ngộ --cakkhu [nt] nhãn tuệ --jāla [nt] lưới của trí tuệ --dassana [nt] tuệ giác --vippayutta [a] không có trí tuệ --sampayutta [a] luôn cả trí tuệ,4,1 286954,vi,20,nana,nānā,NĀNĀ,NĀNĀ:[in]khác nhau --karaṇa sự khác nhau,nhiều loại --gotta [a] thuộc về truyền thống nhiều họ khác nhau --jacca [a] nhiều quốc độ--jana [m] tình trạng có nhiều giống dân--titthiya [a] nhiều tôn giáo,đạo giáo khác nhau --pakāra [a] có nhiều loại khác nhau --ratta [a] có nhiều màu khác nhau --vāda [a] và [n] nhiều ý kiến khác nhau,nhiều lý thuyết khác nhau --vidha [a] khác nhau nhiều loại --saṃvāsaka [a] ở,sống nhiều nhóm khác nhau,4,1 287751,vi,20,nananda,nanandā,NANANDĀ,NANANDĀ:[f] chị chồng,7,1 288373,vi,20,nanata,nānatā,NĀNATĀ,NĀNATĀ:[f] coi nānatta,6,1 288439,vi,20,nanatta,nānatta,NĀNATTA,NĀNATTA:[nt] sự khác biệt,khác nhau nhiều thức --kāya [a] có nhiều trạng thái của thân hình khác nhau,7,1 288863,vi,20,nanda,nanda,NANDA,NANDA:,--ka [a] vui thích,hoan hỉ,5,1 288946,vi,20,nandana,nandana,NANDANA,NANDANA:[f] sự vui thích,khoan khoái,7,1 288958,vi,20,nandana,nandanā,NANDANĀ,NANDANĀ:[nt] sự vui thích,tên một cánh vườn bên Ấn Độ,7,1 289046,vi,20,nandati,nandati,NANDATI,NANDATI:(nand+a) được vui thích,vui mừng,khoan khoái,tìm sự vui thú [aor] nandi [pp] nandita [prp] nandamāna [ptp]nanditabba [abs] nanditvā,7,1 289090,vi,20,nandhati,nandhati,NANDHATI,NANDHATI:(nadh+m+ a) bao bọc,quấn lại,cột lại [aor] nandhi [abs] nandhitvā,như chữ vinandhati,8,1 289098,vi,20,nandhi,nandhi,NANDHI,NANDHI:như naddhi f,6,1 289111,vi,20,nandi,nandi,NANDI,NANDI:[f] sự vừa lòng,vui vẻ,thỏa thích,sự thèm khát --kkhaya [m] sự hết thèm khát,ham muốn --rāga [m] sự vui thích tình dục --saṃyojana [nt] sự cột trói trong sự thèm khát,ái dục,5,1 289334,vi,20,nangala,naṅgala,NAṄGALA,NAṄGALA:[nt] cày bừa --phāla [m] lưỡi cày --līsā [f] cán gọng cây cày,7,1 289445,vi,20,nanguttha,naṅguṭṭha,NAṄGUṬṬHA,NAṄGUṬṬHA:[nt] cái đuôi,9,1 289471,vi,20,nani,ñāṇī,ÑĀṆĪ,ÑĀṆĪ:[a] người có trí tuệ,sáng suốt,4,1 289534,vi,20,nanu,nanu,NANU,NANU:[in]thật vậy,chắc vậy,4,1 289652,vi,20,napana,ñāpana,ÑĀPANA,ÑĀPANA:[nt] sự bố cáo,sự tuyên bố,6,1 289705,vi,20,napeti,ñāpeti,ÑĀPETI,ÑĀPETI:(ñ ā+āpe) làm cho hiểu biết,tuyên bố ra [aor] ñāpesi [pp] ñāpita [prp] ñāpenta [abs] ñāpetvā,6,1 289748,vi,20,napumsaka,napuṃsaka,NAPUṂSAKA,NAPUṂSAKA:[m] hoạn quan,bộ nấp,giống trung tính,9,1 289796,vi,20,nara,nara,NARA,NARA:[m] người,nhân vật --deva [m] ông vua --vīra [m] anh hùng,đức Phật --sīha [m] sự tử của loài người,đức Phật --rāsabha [m] Chúa loài người --ruttama [m] cao qúi nhất của loài người --rādhama [m] người ác,4,1 289806,vi,20,naraca,nāracā,NĀRACĀ,NĀRACĀ:[m] thỏi sắt,6,1 289895,vi,20,naraka,naraka,NARAKA,NARAKA:cảnh khổ,địa ngục --ggi [m] lửa địa ngục,6,1 289963,vi,20,naranga,nārānga,NĀRĀNGA,NĀRĀNGA:[m] trái quít,trái cam,7,1 290083,vi,20,nari,nārī,NĀRĪ,NĀRĪ:[f] phụ nữ,người đàn bà,4,1 290173,vi,20,nasa,nāsa,NĀSA,NĀSA:[m] sự hư sụp,sự tàn phá,sự chết,4,1 290185,vi,20,nasa,nāsā,NĀSĀ,NĀSĀ:[f] lỗ mũi --rajju [f] dây dàm (trâu bò),4,1 290219,vi,20,nasana,nāsana,NĀSANA,NĀSANA:[nt] sự giết chết,sự phá tan,sự trục xuất,đuổi đi,phá hủy,6,1 290351,vi,20,naseti,nāseti,NĀSETI,NĀSETI:(nas+e) giết hại,làm sụp đổ,phá hoại,trục xuất [aor] nāsesi [pp] nāsita [prp] nāsenta [abs] nāsetvā [ptp]nāsetabba,6,1 290387,vi,20,nasika,nāsikā,NĀSIKĀ,NĀSIKĀ:[f] lỗ mũi,6,1 290497,vi,20,nassana,nassana,NASSANA,NASSANA:[nt] sự biến mất,mất đi,tàn phá,hư hại,7,1 290540,vi,20,nassati,nassati,NASSATI,NASSATI:(nas+a) tiêu diệt,mất đi [aor] nassi [pp] naṭṭha [prp] nassanta [abs] nassitvā,7,1 290583,vi,20,nata,ñāta,ÑĀTA,ÑĀTA:(pp của jānāti) hiểu biết,biết rõ,đắc được --ka [m] thân quyến bà con,quyến thuộc,4,1 290595,vi,20,nata,naṭa,NAṬA,NAṬA:=NAṬAKA,NAṬṬAKA,NATAKA [m]người nhảy múa,đóng tuồng,nghệ sĩ,4,1 290606,vi,20,nata,nata,NATA,NATA:(pp của namati) cong xuống,nghiêng mình,cúi xuống,4,1 290674,vi,20,nataka,nāṭaka,NĀṬAKA,NĀṬAKA:[nt] một tuồng hát,6,1 290750,vi,20,natakitthi,naṭakiṭṭhī,NAṬAKIṬṬHĪ,NAṬAKIṬṬHĪ:,NĀTIKA [f] con gái nhảy múa,10,1 290927,vi,20,natha,nātha,NĀTHA,NĀTHA:[m] người bảo hộ,sự hộ trì,5,1 290982,vi,20,nati,ñāti,ÑĀTI,ÑĀTI:[m] thân quyến --kathā [f] nói chuyện về thân bằng quyến thuộc --dhamma [m] phận sự bà con,4,1 290994,vi,20,nati,nati,NATI,NATI:[f] sự cong xuống,cúi xuống,nghiêng mình,cúi chào,4,1 291436,vi,20,natta,ñatta,ÑATTA,ÑATTA:[nt] học hỏi,được hiểu biết,5,1 291444,vi,20,natta,naṭṭa,NAṬṬA,NAṬṬA:=NATTA,NATTANA [nt]một tuồng hát,một cuộc nhảy múa,5,1 291486,vi,20,nattamala,nattamāla,NATTAMĀLA,NATTAMĀLA:[m] cây đuôi chồn,dương xỉ,9,1 291495,vi,20,nattana,nattana,NATTANA,NATTANA:[nt] một tuồng hát,một cuộc nhảy múa ,,7,1 291509,vi,20,nattha,naṭṭha,NAṬṬHA,NAṬṬHA:(pp của nassati) mất,lỗ lã,6,1 291595,vi,20,natthi,natthi,NATTHI,NATTHI:(na+atthi) không,không có,vắng mặt --kadiṭṭhi đoạn kiến --kavādī [m] người tuyên bố về đoạn kiến --tā [f] --bhāva [m] trạng thái không có,vắng mặt,6,1 291672,vi,20,natthu,natthu,NATTHU,NATTHU:[f] cái lỗ mũi --kamma [nt] chữa trị lỗ mũi (như thoa dầu vv…),6,1 291705,vi,20,natti,ñatti,ÑATTI,ÑATTI:[f] tuyên ngôn,tuyên bố,bố cáo,5,1 291811,vi,20,nattu,nattu,NATTU,NATTU:[m] cháu nội trai,5,1 291846,vi,20,natva,ñatvā,ÑATVĀ,ÑATVĀ:([abs] của jānāti) được biết,hiểu,đã học hỏi,5,1 291877,vi,20,nava,nava,NAVA,NAVA:[a] mới,số chín --kamma [nt] công việc mới --kammika [a] người thông thạo việc xây cất --ṅga [a] có chín phần,4,1 291894,vi,20,nava,nāvā,NĀVĀ,NĀVĀ:[f] thuyền,tàu bè --tittha [nt] bến tàu,chiếc đò,phà --sancāra [m] sự giao thông bằng ghe,thuyền (lưu thông đường thủy),4,1 292027,vi,20,navaka,navaka,NAVAKA,NAVAKA:[3] người mới đến,người còn trẻ [nt] một nhóm chín người --tara [a] còn trẻ hơn,6,1 292199,vi,20,navama,navama,NAVAMA,NAVAMA:[a] thứ chín --mī [f] ngày thứ chín âm lịch,6,1 292315,vi,20,navanita,navanīta,NAVANĪTA,NAVANĪTA:[nt] bơ tươi,sữa lỏng,8,1 292727,vi,20,navika,nāvika,NĀVIKA,NĀVIKA:[m] thủy thủ,hải quân--vikī [f] phụ nữ đi thuyền,nữ thủy thủ,6,1 292772,vi,20,navuti,navuti,NAVUTI,NAVUTI:[f] số chín mươi,6,1 292794,vi,20,navutika,nāvutika,NĀVUTIKA,NĀVUTIKA:[a] chín mươi tuổi,8,1 292832,vi,20,naya,ñāya,ÑĀYA,ÑĀYA:[m] phương châm,cách thế,thái độ,cử chỉ đứng đắn --paṭipanna [a] đi đúng theo con đường chân chánh (hành đúng theo chánh đạo),4,1 292844,vi,20,naya,naya,NAYA,NAYA:[m] phương châm,kế hoạch,cử chỉ,kết luận đúng đắn,suy luận,4,1 292933,vi,20,nayaka,nāyaka,NĀYAKA,NĀYAKA:[m] người hướng dẫn,thầy tổ,chủ --yikā [f] phụ nữ hướng đạo,bà chủ,6,1 292995,vi,20,nayana,nayana,NAYANA,NAYANA:[nt] con mắt ger mang đi --āvudha [m] người có con mắt là khí giới; Diêm Vương,6,1 293164,vi,20,nayati,nayati,NAYATI,NAYATI:(ni+a) hướng dẫn [aor] nayi như neti,6,1 293220,vi,20,nayhati,nayhati,NAYHATI,NAYHATI:(nah+ya) cột trói,đóng lại,gói lại,quấn lại [aor] nayhi [pp] naddha ger nayhana [abs] nayhitvā,7,1 293283,vi,20,negama,negama,NEGAMA,NEGAMA:[a] thuộc về châu thành [m] hội đồng tỉnh,6,1 293304,vi,20,neka,neka,NEKA,NEKA:[a] nhiều thức,nhiều loại,4,1 293322,vi,20,nekakara,nekākāra,NEKĀKĀRA,NEKĀKĀRA:[a] khác thứ,nhiều thứ khác nhau,8,1 293341,vi,20,nekatika,nekatika,NEKATIKA,NEKATIKA:[m] sự lường gạt [adj] lừa dối,gian lận,8,1 293361,vi,20,nekayika,nekāyika,NEKĀYIKA,NEKĀYIKA:[a] rành mạch trong năm bộ kinh,thuộc về một giáo phái,8,1 293371,vi,20,nekkha,nekkha,NEKKHA,NEKKHA:[nt] đồng tiền vàng (lớn),6,1 293390,vi,20,nekkhamma,nekkhamma,NEKKHAMMA,NEKKHAMMA:[nt] xuất gia,đi tu --vitaka,--saṇkappa [nt] suy tư về sự xuất gia,dứt bỏ ngũ trần --sukkha [nt] an vui của sự xuất gia --ābhirata [a] ưa thích sự xuất gia,9,1 293619,vi,20,nemi,nemi,NEMI,NEMI:[f] vành bánh xe,mép,viền (nón),4,1 293648,vi,20,nemindhara,nemindhara,NEMINDHARA,NEMINDHARA:[m] tên một trái núi,10,1 293684,vi,20,nemittika,nemiṭtika,NEMIṬTIKA,NEMIṬTIKA:[m] thầy bói,nhà tiên tri,9,1 293731,vi,20,nepakka,nepakka,NEPAKKA,NEPAKKA:[nt] thận trọng,cẩn thận,7,1 293752,vi,20,nepunna,nepuñña,NEPUÑÑA,NEPUÑÑA:[nt] khéo léo,7,1 293775,vi,20,nerayika,nerayika,NERAYIKA,NERAYIKA:[a] sa vào địa ngục,người chịu đau khổ nơi địa ngục,8,1 293815,vi,20,neru,neru,NERU,NERU:[m] tên một trái núi cao nhất,như Meru,4,1 293847,vi,20,nesada,nesāda,NESĀDA,NESĀDA:[m] thợ săn,6,1 293899,vi,20,nesajjika,nesajjika,NESAJJIKA,NESAJJIKA:[a] người chỉ ngồi (pháp đầu đà không nằm),9,1 293990,vi,20,neti,neti,NETI,NETI:(ni+a) hướng dẫn,dẫn đường lối,kéo đi (người) [aor] nesi [pp] nita [prp] nenta [ptp]netabba [abs] netvā,4,1 294003,vi,20,netta,netta,NETTA,NETTA:[nt] con mắt --tārā [f] tròng con mắt,lỗ con mắt,5,1 294038,vi,20,netti,netti,NETTI,NETTI:[f] ước ao,ham muốn,ống cống,5,1 294063,vi,20,nettika,nettika,NETTIKA,NETTIKA:[m] người dẫn thủy nhập điền,7,1 294073,vi,20,nettimsa,nettiṃsa,NETTIṂSA,NETTIṂSA:[m] cây gươm,cây kiếm,8,1 294119,vi,20,netu,netu,NETU,NETU:[m] hướng đạo viên,người dẫn đầu,4,1 294232,vi,20,nevasika,nevāsika,NEVĀSIKA,NEVĀSIKA:[3] người trú ngụ trong nhà,8,1 294263,vi,20,neyya,ñeyya,ÑEYYA,ÑEYYA:[a] điều nên hiểu biết,giác ngộ --dhamma [m] những điều cần phải học hỏi hay hiểu biết nhà giam,khám,5,1 294278,vi,20,neyya,neyya,NEYYA,NEYYA:[a] đưa đi,mang đi,hiểu biết được,được kết thúc,5,1 294744,vi,20,nibaddha,nibaddha,NIBADDHA,NIBADDHA:[a] điều hòa,liên tục,thường xuyên [pp] đang khẩn cấp,8,1 294887,vi,20,nibandha,nibandha,NIBANDHA,NIBANDHA:[nt] --dhana [nt] làm quấy rầy,cột buộc,đóng chặt vào,buộc trói,8,1 294914,vi,20,nibandhati,nibandhati,NIBANDHATI,NIBANDHATI:(ni+bandh+a) buộc,cột,làm quấy rầy,thúc giục,khuyến khích [aor] nibandhi [pp] nibanddha [abs] nibandhitvā,10,1 294952,vi,20,nibba,nibba,NIBBA,NIBBA:[a] bằng với,giống nhau,5,1 295012,vi,20,nibbahana,nibbāhana,NIBBĀHANA,NIBBĀHANA:[nt] dời,dẹp đi,dọn dẹp sạch sẽ [adj] dẫn đi,đem đi,9,1 295073,vi,20,nibbana,nibbana,NIBBANA,NIBBANA:--banatha [a] thoát khỏi ái dục,tham muốn,7,1 295091,vi,20,nibbana,nibbāna,NIBBĀNA,NIBBĀNA:[nt] mát mẻ,nguội lạnh,diệt tắt (lửa phiền),giải thoát,an vui tuyệt đối --gamana [a] hướng dẫn đến niết bàn --dhātu [f] cảnh niết bàn (đặc tính) --patti [f] sự đắc niết bàn --sacchi,kiriỳa làm cho thấu rõ niết bàn --sampatti [f] sự an vui của niết bàn --ābhirata [a] vui thích,hay thỏa mãn của niết bàn,7,1 295618,vi,20,nibbapana,nibbāpana,NIBBĀPANA,NIBBĀPANA:[nt] sự mát mẻ,sự đã khát,sự diệt tắt,9,1 295675,vi,20,nibbapeti,nibbāpeti,NIBBĀPETI,NIBBĀPETI:(ni+vā+e) tắt (lửa,đèn) làm cho nguội lạnh,diệt tắt [aor] --esi [pp] --pita [prp] --penta [abs] --nibbāpetvā,9,1 295717,vi,20,nibbasana,nibbasana,NIBBASANA,NIBBASANA:[nt] lột hết y phục,cởi ra,9,1 295730,vi,20,nibbati,nibbāti,NIBBĀTI,NIBBĀTI:(ni+vā+a) làm cho nguội,làm trở nên không có ái dục,làm cho diệt tắt [aor] nibbāyi [pp] nibbutā [prp] nibbāyanta [abs] nibbāyitvā,7,1 295737,vi,20,nibbatta,nibbaṭṭa,NIBBAṬṬA,NIBBAṬṬA:[a] không có nguyên nhân,8,1 295749,vi,20,nibbatta,nibbatta,NIBBATTA,NIBBATTA:(pp của nibbattati) đang tái sanh,phát sanh --ka,--tanaka [a] sản xuất,đem đến,sanh đẻ,8,1 295896,vi,20,nibbattana,nibbattana,NIBBATTANA,NIBBATTANA:[nt] nibbatti [f] sự sanh,tái sanh,sản xuất,sanh ra,10,1 295994,vi,20,nibbattapana,nibbattāpana,NIBBATTĀPANA,NIBBATTĀPANA:[nt] sự sanh sản ra,12,1 296075,vi,20,nibbattati,nibbattati,NIBBATTATI,NIBBATTATI:(ni+vat+a) sanh ra,kết quả,phát sanh [aor] nibbatti [pp] nibbatta [prp] --tanta [abs] --titvā,10,1 296164,vi,20,nibbatteti,nibbaṭṭeti,NIBBAṬṬETI,NIBBAṬṬETI:(ni+vat+e) dời đi,dẹp đi [aor] --esi [pp] --tita [abs] --tetvā,10,1 296173,vi,20,nibbatteti,nibbatteti,NIBBATTETI,NIBBATTETI:(ni+vat+e) sản xuất,sanh đẻ [aor] --esi [pp] --tita [prp] tenta [ptp]--tetabba [abs] --tetvā,10,1 296437,vi,20,nibbayati,nibbāyati,NIBBĀYATI,NIBBĀYATI:(ni+vā+ya) tiêu mất,trở nên nguội lạnh [aor] nibbāyi như nibbāti,9,1 296468,vi,20,nibbayitum,nibbāyituṃ,NIBBĀYITUṂ,NIBBĀYITUṂ:=NIBBĀTUṂ [inf] tiêu diệt mất (không còn sinh tồn nữa),10,1 296494,vi,20,nibbedha,nibbedha,NIBBEDHA,NIBBEDHA:[m] sự thấm vào,sự nhập vào,sự thấu qua,đâm thủng qua,8,1 296582,vi,20,nibbematika,nibbematika,NIBBEMATIKA,NIBBEMATIKA:[a] đồng chấp thuận,đồng thanh nhất trí,11,1 296607,vi,20,nibbethana,nibbeṭhana,NIBBEṬHANA,NIBBEṬHANA:[nt] sự giảng giải,tháo (dây) bung ra,mở ra,10,1 296643,vi,20,nibbetheti,nibbetheti,NIBBETHETI,NIBBETHETI:(ni+veṭh+e) tháo,gỡ mối chỉ (xoắn lại),giải nghĩa [aor] --esi [pp] --ṭhita [abs] --ṭhetvā,10,1 296684,vi,20,nibbhaya,nibbhaya,NIBBHAYA,NIBBHAYA:[a] dũng mãnh,không sợ,8,1 296715,vi,20,nibbhoga,nibbhoga,NIBBHOGA,NIBBHOGA:[a] vô ích,bỏ trống,người bị bỏ bơ vơ,8,1 296733,vi,20,nibbicikiccha,nibbicikiccha,NIBBICIKICCHA,NIBBICIKICCHA:[a] không nghi ngờ,chắc chắn,đáng tin cậy,13,1 296752,vi,20,nibbida,nibbidā,NIBBIDĀ,NIBBIDĀ:[f] sự gớm ghét,không ưa,không thích,sự chán nản,7,1 296833,vi,20,nibbijja,nibbijja,NIBBIJJA,NIBBIJJA:[abs] của nibbijjati,8,1 296846,vi,20,nibbijjati,nibbijjati,NIBBIJJATI,NIBBIJJATI:(ni+vij+a) chán nãn,không thích [aor] --jji [pp] nibbinna [abs] nibbijjitvā,10,1 296878,vi,20,nibbijjhati,nibbijjhati,NIBBIJJHATI,NIBBIJJHATI:(ni+vidh+ya) đâm,chọc thủng,làm bể thấu qua [aor] jhi [pp] nibbiddha,11,1 296914,vi,20,nibbikara,nibbikāra,NIBBIKĀRA,NIBBIKĀRA:[a] không thay đổi,vững chắc,9,1 296957,vi,20,nibbindati,nibbindati,NIBBINDATI,NIBBINDATI:(ni+vid+ṃ+a) chán nản với,trở nên mệt mỏi,chán ngán [aor] --ndi [pp] nibbinna [abs] --ditvā,10,1 297018,vi,20,nibbisa,nibbisa,NIBBISA,NIBBISA:[nt] tiền lương [adj] không độc,7,1 297039,vi,20,nibbisati,nibbisati,NIBBISATI,NIBBISATI:(ni+vis+a) đeo đuổi theo [aor] nibbisi [prp] --santa,9,1 297050,vi,20,nibbisesa,nibbisesa,NIBBISESA,NIBBISESA:[a] giống nhau,tỏ ra không khác nhau,9,1 297188,vi,20,nibbuti,nibbuti,NIBBUTI,NIBBUTI:[f] thái bình,sự yên tịnh,hạnh phúc tối cao,sự làm dịu bớt phiền não,đau khổ,7,1 297250,vi,20,nibha,nibhā,NIBHĀ,NIBHĀ:[a] ánh sáng,nước đánh bóng láng,5,1 297270,vi,20,nibhati,nibhāti,NIBHĀTI,NIBHĀTI:(ni+bhā+a) chói sáng [aor] nibhāsi,7,1 297300,vi,20,nica,nīca,NĪCA,NĪCA:[a] thấp,khiêm nhường,bực dưới thấp --kulā [nt] dòng thấp hèn kulīnatā [f] nhóm,bạn của người sanh dòng thấp hèn --āsana [nt] chỗ ngồi thấp,4,1 297375,vi,20,nicamma,nicamma,NICAMMA,NICAMMA:[a] không có da,lột da ra,7,1 297434,vi,20,nicaya,nicaya,NICAYA,NICAYA:[m] sự tích trữ,chất đống,6,1 297460,vi,20,nicca,nicca,NICCA,NICCA:[a] liên tục,thường tồn,vĩnh viễn --kālaṃ [ad] luôn luôn,thường tồn--dāna [nt] bố thí hoài --bhatta [nt] vật thực thường ngày --sila [nt] thường giới (là thọ trì ngũ giới luôn hoài),5,1 297625,vi,20,niccala,niccala,NICCALA,NICCALA:[a] không xao động,cử động,7,1 297690,vi,20,niccam,niccaṃ,NICCAṂ,NICCAṂ:[ad] thường tồn,luôn luôn,vĩnh cửu,6,1 298009,vi,20,niccata,niccata,NICCATA,NICCATA:[f] sự liên tục,sự thường thường,7,1 298102,vi,20,niccharana,niccharaṇa,NICCHARAṆA,NICCHARAṆA:[nt] gửi đi,sự bốc lên (hơi),sự phun ra,10,1 298137,vi,20,niccharati,niccharati,NICCHARATI,NICCHARATI:(ni+car+a) phóng ra,bốc hơi ra [aor] --chari [pp] --charita [abs]ṛitvā,10,1 298171,vi,20,nicchareti,nicchāreti,NICCHĀRETI,NICCHĀRETI:(caus của nicchartati) phát hơi ra,gởi ra,đưa ra,nói ra [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,10,1 298245,vi,20,nicchaya,nicchaya,NICCHAYA,NICCHAYA:[m] sự giải quyết,quyết định,sự nhận thức,phân biệt,8,1 298311,vi,20,nicchinati,nicchināti,NICCHINĀTI,NICCHINĀTI:(ni+chi+nā) phân biệt,nhận rõ,cân nhắc,sưu tầm [aor] --chinitvā,10,1 298329,vi,20,nicchita,nicchita,NICCHITA,NICCHITA:[pp] của nicchināti,8,1 298382,vi,20,niccola,niccola,NICCOLA,NICCOLA:[a] không vải che thân,lõa thể,7,1 298421,vi,20,nichata,nichāta,NICHĀTA,NICHĀTA:[a] không đói,thỏa mãn,7,1 298433,vi,20,nicita,nicita,NICITA,NICITA:(pp của nicināti) tích trữ,6,1 298466,vi,20,nidagha,nidāgha,NIDĀGHA,NIDĀGHA:[m] hạn hán,nóng,mùa hạ,7,1 298519,vi,20,nidahati,nidahati,NIDAHATI,NIDAHATI:(ni+dah+a) để dành,chôn giấu tài sản [aor] nidahi [pp] nidahita hay nihita [abs] --hitvā,8,1 298575,vi,20,nidana,nidāna,NIDĀNA,NIDĀNA:[nt] nguồn,nhân,căn nguyên --kathā [f] giới thiệu (một quyển sách),6,1 298621,vi,20,nidanam,nidānaṃ,NIDĀNAṂ,NIDĀNAṂ:[ad] do phương tiện của,vì thế,như vậy thì,7,1 298731,vi,20,nidassana,nidassana,NIDASSANA,NIDASSANA:[nt] gương (tốt),sự rõ ràng,sự so sánh,9,1 298782,vi,20,nidasseti,nidasseti,NIDASSETI,NIDASSETI:(ni+dis+e) chỉ ra,giải rõ,định rõ [aor] --esi [pp] ssita [abs] --setvā,nidassiya [ptp]sitabba,9,1 298817,vi,20,nidda,niḍḍa,NIḌḌA,NIḌḌA:[nt] ổ (chim),nơi nghỉ ngơi,5,1 298831,vi,20,nidda,niddā,NIDDĀ,NIDDĀ:[f] sự ngủ --yana [nt] đang ngủ lu,--sīlī [a] thích ngủ,thói quen hay buồn ngủ --rāmatā [f] sự ưa thích nằm ngủ,5,1 298911,vi,20,niddara,niddara,NIDDARA,NIDDARA:[a] không đau đớn,lo âu,sợ sệt,7,1 298973,vi,20,niddaya,niddaya,NIDDAYA,NIDDAYA:[a] tàn bạo,không từ ái,7,1 299018,vi,20,niddayati,niddāyati,NIDDĀYATI,NIDDĀYATI:ngủ [aor] --yi [prp] niddāyanta [abs] --yitvā,9,1 299065,vi,20,niddesa,niddesa,NIDDESA,NIDDESA:[m] sự chỉ ra,sự phân tách,7,1 299135,vi,20,niddeti,niḍḍeti,NIḌḌETI,NIḌḌETI:(ni+di+e) nhổ,làm cỏ [aor] --esi,7,1 299154,vi,20,niddhamana,niddhamana,NIDDHAMANA,NIDDHAMANA:[nt] sự phun ra,đuổi ra,thủy đạo,rãnh,mương cống,10,1 299194,vi,20,niddhamati,niddhamati,NIDDHAMATI,NIDDHAMATI:(ni+dham+a) thổi tắt,đuổi ra,tống ra [aor] --mi [abs] niddhamitvā,10,1 299230,vi,20,niddhana,niddhana,NIDDHANA,NIDDHANA:[a] nghèo khổ,không có của cải,8,1 299243,vi,20,niddhanta,niddhanta,NIDDHANTA,NIDDHANTA:[pp] của niddhamati,9,1 299282,vi,20,niddharana,niddhāraṇa,NIDDHĀRAṆA,NIDDHĀRAṆA:[nt] sự riêng biệt,10,1 299321,vi,20,niddhareti,niddhāreti,NIDDHĀRETI,NIDDHĀRETI:(nī+dhar+e) đặc biệt [aor] --esi [pp] rita [abs] --retvā,10,1 299381,vi,20,niddhota,niddhota,NIDDHOTA,NIDDHOTA:[pp] giặt rửa,lau chùi,trau giồi cho bén,8,1 299419,vi,20,niddhunana,niddhunana,NIDDHUNANA,NIDDHUNANA:[nt] phủi bụi,thoát vòng [aor] --dhuni [pp] niddhūta [abs] niddhunitvā,10,1 299485,vi,20,niddisati,niddisati,NIDDISATI,NIDDISATI:(ni+dis+a) chỉ ra,giải ra,định rõ [aor] niddisi [abs] niddisitvā [prp] --sitabba,9,1 299546,vi,20,niddittha,niddiṭṭha,NIDDIṬṬHA,NIDDIṬṬHA:[pp] của niddisati,9,1 299739,vi,20,nidhana,nidhāna,NIDHĀNA,NIDHĀNA:[nt] sự để dành,của cải cất giữ,7,1 299794,vi,20,nidhapeti,nidhāpeti,NIDHĀPETI,NIDHĀPETI:sai biểu người cất giữ [aor] --esi [pp] nidhāpita,9,1 299814,vi,20,nidhaya,nidhāya,NIDHĀYA,NIDHĀYA:[abs] của nidahati đã để dành,cất giữ,7,1 299850,vi,20,nidheti,nidheti,NIDHETI,NIDHETI:(ni+dah+a) để dành,cất giấu một chỗ nào [aor] nidhesi,7,1 299868,vi,20,nidhi,nidhi,NIDHI,NIDHI:[m] của cải cất giữ --kumbhi [f] cái lu cất của cải,5,1 299912,vi,20,nidhiyati,nidhīyati,NIDHĪYATI,NIDHĪYATI:pass của nidheti,9,1 299939,vi,20,nidukkha,nidukkha,NIDUKKHA,NIDUKKHA:[a] vô khổ não,8,1 299964,vi,20,nigacchati,nigacchati,NIGACCHATI,NIGACCHATI:(ni+gam+a) đường đi,đến nơi [aor] chi chịu,bị,10,1 299996,vi,20,nigala,nigaḷa,NIGAḶA,NIGAḶA:[m] dây xích chân con voi,6,1 300023,vi,20,nigama,nigama,NIGAMA,NIGAMA:[m] chợ châu thành,6,1 300056,vi,20,nigamana,nigamana,NIGAMANA,NIGAMANA:[nt] tóm luận,sự giải nghĩa,8,1 300109,vi,20,nigantha,nigaṇṭha,NIGAṆṬHA,NIGAṆṬHA:[m] tín đồ đạo jain,8,1 300183,vi,20,niggacchati,niggacchati,NIGGACCHATI,NIGGACCHATI:(ni+gam+a) đi ra khỏi,đi đến nơi [aor] chi [pp] niggata [abs] niggantvā,11,1 300210,vi,20,niggaha,niggaha,NIGGAHA,NIGGAHA:[m] sự khiển trách,quở phạt,rầy la,mắng nhiếc,7,1 300225,vi,20,niggahaka,niggāhaka,NIGGĀHAKA,NIGGĀHAKA:[3] người rầy la,quở trách,9,1 300293,vi,20,niggahetabba,niggahetabba,NIGGAHETABBA,NIGGAHETABBA:[ptp]đáng khiển trách,12,1 300305,vi,20,niggahita,niggahita,NIGGAHITA,NIGGAHITA:[nt] cách nói giọng mũi --ṃ,9,1 300360,vi,20,niggama,niggama,NIGGAMA,NIGGAMA:[m] --mana [nt] đi ra,khởi hành,kết quả,kết cuộc,7,1 300440,vi,20,nigganhati,nigganhati,NIGGANHATI,NIGGANHATI:(ni+gah+ṇhā) quở trách,chế ngự,ngăn trở (ai),khiển trách [aor] --ṇhi [pp] niggahita [prp] ṇhanta [abs] niggayha,--nhitvā,10,1 300526,vi,20,niggayha,niggayha,NIGGAYHA,NIGGAYHA:--vādī [3] người khiển trách (la rầy ai),8,1 300552,vi,20,nigghatana,nigghātana,NIGGHĀTANA,NIGGHĀTANA:[nt] sự giết chết,tàn phá,10,1 300570,vi,20,nigghosa,nigghosa,NIGGHOSA,NIGGHOSA:[m] sự la ó,8,1 300603,vi,20,niggumba,niggumba,NIGGUMBA,NIGGUMBA:[a] khỏi bụi rậm,sáng tỏ,8,1 300627,vi,20,niggundi,nigguṇdī,NIGGUṆDĪ,NIGGUṆDĪ:[f] một loại cây nhỏ để làm thuốc,8,1 300659,vi,20,nigha,nīgha,NĪGHA,NĪGHA:[m] sự khốn khó,sự phá sản,5,1 300668,vi,20,nighamsa,nighaṃsa,NIGHAṂSA,NIGHAṂSA:[m] --sana [nt] chà xát,cọ,xoa bóp,8,1 300682,vi,20,nighamsati,nighamsati,NIGHAMSATI,NIGHAMSATI:(ni+gha ṃs+a) chà xát,xoa bóp,chạm qua,phớt qua [aor] --si pp--silā [abs] sitvā,10,1 300714,vi,20,nighandu,nighanḍu,NIGHANḌU,NIGHANḌU:một quyển tự điển đồng nghĩa,8,1 300745,vi,20,nighata,nighāta,NIGHĀTA,NIGHĀTA:[m] sự đập phá,sự phá tan,đánh ngã,7,1 300778,vi,20,nigrodha,nigrodha,NIGRODHA,NIGRODHA:[m] cây gừa,cây đa --pakka [nt] trái cây đa chín --parimaṇṇala [a] có nhánh chung quanh tròn đều như cây đa,8,1 300917,vi,20,niguhati,nigūhati,NIGŪHATI,NIGŪHATI:(ni+gūh+a) đậy lại,giấu kín,giấu [aor] nigūhi [pp] hita,nigūḷha [abs] nigūhitvā,8,1 300990,vi,20,nihanati,nihanati,NIHANATI,NIHANATI:(ni+han+a) giết chết,hạ xuống,làm nhục,phá hoại [aor] ni,--hani [abs] nihantvā,8,1 301037,vi,20,nihara,nīhāra,NĪHĀRA,NĪHĀRA:[m] ejection sự đuổi đi,mang đi,đường lối,tư cách,sự phun ra,6,1 301067,vi,20,niharana,nīharana,NĪHARANA,NĪHARANA:[nt] lấy đi,mang đi,8,1 301145,vi,20,niharati,niharati,NIHARATI,NIHARATI:(ni+har+a) lấy đi,kéo đi,kéo dài (co hàng) năm dài,ráng sức bơi,chèo [aor] nīhari [prp] nīharanta [abs] nīharitvā,8,1 301229,vi,20,nihata,nihata,NIHATA,NIHATA:[pp] của nihanati,6,1 301237,vi,20,nihata,nīhaṭa,NĪHAṬA,NĪHAṬA:[pp] của niharati,6,1 301320,vi,20,nihina,nihīna,NIHĪNA,NIHĪNA:[a] thấp hèn,hạ tiện,không giá trị --kamma [nt] hành vi tội lỗi [adj] tội lỗi,hành động thấp hèn --pañña [a] tự hóa thấp kém --sevī [a] thân cận kẻ xấu xa ác,làm điều đê tiện,6,1 301429,vi,20,nihita,nihita,NIHITA,NIHITA:(pp của nidahati) gìn giữ,để vào,làm xong,6,1 301468,vi,20,nihiyati,nihīyati,NIHĪYATI,NIHĪYATI:(ni+hā+i+ya) gặp sự suy sụp,bị tàn phá,hư hoại [aor] ni-hīya [pp] nihīna [prp] nihīyamāna,8,1 301487,vi,20,nija,nija,NIJA,NIJA:[a] của mình--desa [m] xứ của mình,quê hương,4,1 301549,vi,20,nijjara,nijjara,NIJJARA,NIJJARA:[a] không già [m] chư Thiên,7,1 301583,vi,20,nijjareti,nijjareti,NIJJARETI,NIJJARETI:(ni+jar+e) phá tan,tiêu hủy [aor] --esi,9,1 301594,vi,20,nijjata,nijjaṭa,NIJJAṬA,NIJJAṬA:[a] gỡ rối,làm cho hết bối rối,7,1 301603,vi,20,nijjayati,nijjāyati,NIJJĀYATI,NIJJĀYATI:(ni+jhā+ya) tham thiền,tự soi sáng,trang sức (nhà cửa) [aor]--yi [pp] --yita,9,1 301636,vi,20,nijjhana,nijjhāna,NIJJHĀNA,NIJJHĀNA:[nt] tự giác ngộ,minh sát,8,1 301787,vi,20,nijjinna,nijjiṇṇa,NIJJIṆṆA,NIJJIṆṆA:[pp] hết sức lực,kiệt lực,8,1 301806,vi,20,nijjiva,nijjīva,NIJJĪVA,NIJJĪVA:[a] không có sự sống,7,1 301834,vi,20,nijjivha,nijjivha,NIJJIVHA,NIJJIVHA:[a] không có lưỡi [m] con gà rừng,8,1 301863,vi,20,nikaka,nikaka,NIKAKA,NIKAKA:[m] một nhóm,một phái,một tập thể,6,1 301876,vi,20,nikamalabhi,nikāmalābhī,NIKĀMALĀBHĪ,NIKĀMALĀBHĪ:[a] người được vật gì không khó nhọc,11,1 301890,vi,20,nikamana,nikāmanā,NIKĀMANĀ,NIKĀMANĀ:[f] sự ước muốn,8,1 301918,vi,20,nikameti,nikāmeti,NIKĀMETI,NIKĀMETI:(ni+kam+e) khát vọng ham muốn [aor] --esi [pp] mita [prp] nikāmenta,8,1 301924,vi,20,nikankha,nikankha,NIKANKHA,NIKANKHA:[a] không nghi ngờ,tin tưởng,8,1 301941,vi,20,nikanta,nikanta,NIKANTA,NIKANTA:NIKANTITA,7,1 301956,vi,20,nikantati,nikantati,NIKANTATI,NIKANTATI:(ni+kant+a) cắt đứt,ngưng hẳn [aor] nikanti [abs] nikantitvā,9,1 302021,vi,20,nikara,nikara,NIKARA,NIKARA:[m] quần chúng,đám đông,6,1 302047,vi,20,nikasa,nikasa,NIKASA,NIKASA:[m] đá mài (dao),6,1 302057,vi,20,nikasa,nikāsa,NIKĀSA,NIKĀSA:[m] lân cận,6,1 302083,vi,20,nikata,nikaṭa,NIKAṬA,NIKAṬA:=NIKAṬṬHA [nt]sự lân cận.adj.ở gần,6,1 302103,vi,20,nikati,nikati,NIKATI,NIKATI:[f] sự lường gạt,gian lận,6,1 302191,vi,20,niketa,nikeṭa,NIKEṬA,NIKEṬA:=NIKETANA [nt]chỗ ở,nơi nhà,6,1 302233,vi,20,nikhadana,nikhādana,NIKHĀDANA,NIKHĀDANA:[nt] cái đục (gỗ),9,1 302289,vi,20,nikhanati,nikhanati,NIKHANATI,NIKHANATI:(ni+khan+a) đào xuốnng chôn [aor] nikhaṇi [pp] nikhāta[prp] nikhaṇanta [abs] nikhaṇitvā,9,1 302359,vi,20,nikhila,nikhila,NIKHILA,NIKHILA:[a] tất cả,trọn vẹn,toàn thể,7,1 302395,vi,20,nikittha,nikiṭṭha,NIKIṬṬHA,NIKIṬṬHA:[a] thấp hèn,hèn hạ,bần tiện,8,1 302412,vi,20,nikkaddama,nikkaddama,NIKKADDAMA,NIKKADDAMA:[a] không có bùn,đất,sạch,10,1 302478,vi,20,nikkaddhati,nikkaḍḍhati,NIKKAḌḌHATI,NIKKAḌḌHATI:(ni+kaḍḍh+a) thảy,kéo ra,trục xuất ra [aor] --ḍḍhi [pp] ḍhita [ptp]ḍhitabba [abs] ḍhitvā --ḍhiya,11,1 302539,vi,20,nikkama,nikkama,NIKKAMA,NIKKAMA:[m] sự cố gắng,7,1 302550,vi,20,nikkama,nikkāma,NIKKĀMA,NIKKĀMA:[a] không tham muốn,khỏi tình dục,7,1 302621,vi,20,nikkantaka,nikkaṇṭaka,NIKKAṆṬAKA,NIKKAṆṬAKA:[a] khỏi gai góc,không có kẻ nghịch,10,1 302632,vi,20,nikkarana,nikkāraṇa,NIKKĀRAṆA,NIKKĀRAṆA:[a] không căn cứ,không nguyên nhân--nā [ad] vô lý,vô nhân mục đích,9,1 302650,vi,20,nikkaruna,nikkaruṇa,NIKKARUṆA,NIKKARUṆA:[a] không thương xót,vô tâm,9,1 302674,vi,20,nikkasava,nikkasāvā,NIKKASĀVĀ,NIKKASĀVĀ:[a] khỏi nhơ ẩn (phiền não),9,1 302703,vi,20,nikkha,nikkha,NIKKHA,NIKKHA:[m] đồng tiền vàng (thứ lớn) cân nặng lối 25 dharaṇa,6,1 302718,vi,20,nikkhama,nikkhama,NIKKHAMA,NIKKHAMA:[m] --mana [nt] đang ra đi,khởi hành,xuất gia,8,1 302812,vi,20,nikkhamaniya,nikkhamanīya,NIKKHAMANĪYA,NIKKHAMANĪYA:[m] tên một tháng (lối tháng 7- 8 DL),12,1 302854,vi,20,nikkhamati,nikkhamati,NIKKHAMATI,NIKKHAMATI:(ni+kam+a) đi ra khỏi,xuất gia,đi khỏi từ nhà ở [aor] mi [prp] --manta [abs] --mitvā,--khamma [ptp]--mitabba inj --mituṃ,10,1 302884,vi,20,nikkhameti,nikkhāmeti,NIKKHĀMETI,NIKKHĀMETI:(caus của nikkhamati) làm cho đi ra khỏi,đem ra khỏi [aor] --esi [pp] --mita [prp] menta [abs] metvā,10,1 302975,vi,20,nikkhanta,nikkhanta,NIKKHANTA,NIKKHANTA:(pp của nikkhamati) đã đi ra ngoài,đã xuất hành từ,9,1 303043,vi,20,nikkhepa,nikkhepa,NIKKHEPA,NIKKHEPA:[m] --pana [nt] để xuống,bỏ,xua đuổi cho dang ra; sơ lược,thờ ơ,sự đối đãi,8,1 303156,vi,20,nikkhipati,nikkhipati,NIKKHIPATI,NIKKHIPATI:(ni+khip+a) hạ xuống,để một bên,dứt bỏ --khipi [prp] --panta [abs] pitvā [ptp]--pitabba,10,1 303216,vi,20,nikkhita,nikkhita,NIKKHITA,NIKKHITA:[pp] của nikkhipati,8,1 303332,vi,20,nikkilesa,nikkilesa,NIKKILESA,NIKKILESA:[a] trong sạch (không nhơ bẩn),khỏi phiền não,9,1 303393,vi,20,nikkodha,nikkodha,NIKKODHA,NIKKODHA:[a] không sân hận,8,1 303414,vi,20,nikkuha,nikkuha,NIKKUHA,NIKKUHA:[a] không lường gạt,không giả dối,7,1 303426,vi,20,nikkujja,nikkujja,NIKKUJJA,NIKKUJJA:[a] lật đổ,lật qua,8,1 303448,vi,20,nikkujjeti,nikkujjeti,NIKKUJJETI,NIKKUJJETI:(ni+kuj+e) lật cuống,lật úp [aor] --esi [pp] jita [abs] jetvā,nikkujjiya,10,1 303520,vi,20,nikujati,nikūjati,NIKŪJATI,NIKŪJATI:(ni+kūj+a) hót líu lo,hát giọng ngọt ngào [aor] nikūji [pp] --jita [prp] nikūjamāna,8,1 303575,vi,20,nikunja,nikuñja,NIKUÑJA,NIKUÑJA:[m] [nt] chỗ có nhiều cây mọc dày đặc,thung lũng nhỏ,7,1 303586,vi,20,nila,nilā,NILĀ,NILĀ:[a] xanh [m] màu xanh --kasina [nt] mặt tròn bằng một gang tay,màu xanh,dùng làm đề mục tham thiền gọi là kasina --gīva [m] con công --maṇi hột saphia màu xanh --vaṇṇa [a] có màu xanh --vallī [f] một loại dây bò dùng làm thuốc --sappa [m] rắn lục,4,1 303611,vi,20,nila,nīḷa,NĪḶA,NĪḶA:[nt] cái ổ (chim) --ja [m] con chim,4,1 303988,vi,20,nilini,nīlinī,NĪLINĪ,NĪLINĪ,NĪLĪ:[f] cây chàm,6,1 304227,vi,20,niluppala,nīluppala,NĪLUPPALA,NĪLUPPALA:[nt] cọng sen xanh,cọng bông súng xanh,9,1 304288,vi,20,nimamsa,nimamsa,NIMAMSA,NIMAMSA:[a] không có thịt,ốm còn da bọc xương,7,1 304300,vi,20,nimantaka,nimantaka,NIMANTAKA,NIMANTAKA:[a] người mời,thỉnh --na [nt] thiệp mời,9,1 304424,vi,20,nimanteti,nimanteti,NIMANTETI,NIMANTETI:(ni+mant+e) mời,thỉnh [aor] --esi [pp] --tita [abs] --tetvā,nimantiya [prp] --tenta,9,1 304496,vi,20,nimba,nimba,NIMBA,NIMBA:[m] cây ở miền bắc Ấn Độ,trái hột làm dầu thơm,5,1 304546,vi,20,nimesa,nimesa,NIMESA,NIMESA:[m] cái nháy mắt,6,1 304569,vi,20,nimilana,nimīlana,NIMĪLANA,NIMĪLANA:[nt] sự nháy mắt,chớp mắt,8,1 304583,vi,20,nimileti,nimileti,NIMILETI,NIMILETI:(ni+mit+a) nháy mắt,đóng lại,nhắm lại [aor] --esi [pp] nimīlita [abs] --letvā,8,1 304617,vi,20,niminati,nimināti,NIMINĀTI,NIMINĀTI:(ni+mā+nā) đổi chác,buôn bán gian lận [aor] nimini [pp] niminita,8,1 304635,vi,20,nimisa,nimisa,NIMISA,NIMISA:=NIMESA [m]sự nháy mắt ra dấu,6,1 304651,vi,20,nimisati,nimisati,NIMISATI,NIMISATI:(ni+mis+e) nháy mắt [aor] nimisi [prp] nimisanta,8,1 304672,vi,20,nimitta,nimitta,NIMITTA,NIMITTA:[nt] dấu hiệu,triệu chứng,ấn chứng,nguyên nhân --ggāhī [a] tình dục lôi cuốn,mê theo hình ảnh bên ngoài --pāṭhaka [m] người nói trước,đoán trước,người tiên tri về các hiện tượng,7,1 304992,vi,20,nimmaddana,nimmaddana,NIMMADDANA,NIMMADDANA:[nt] đè ép,nghiền nát,đè nén,chế ngự,10,1 305027,vi,20,nimmajjana,nimmajjana,NIMMAJJANA,NIMMAJJANA:[nt] sự vắt,ép,đè ép,10,1 305055,vi,20,nimmakkhika,nimmakkhika,NIMMAKKHIKA,NIMMAKKHIKA:[a] không có ruồi,không có sâu con,11,1 305078,vi,20,nimmala,nimmala,NIMMALA,NIMMALA:[a] trong sạch,tinh khiết,không nhơ bẩn,7,1 305127,vi,20,nimmana,nimmāṇa,NIMMĀṆA,NIMMĀṆA:[a] không ngã mạn,7,1 305128,vi,20,nimmana,nimmāṇa,NIMMĀṆA,NIMMĀṆA:[nt] sự tạo tác,sản xuất,7,1 305178,vi,20,nimmanthati,nimmanthati,NIMMANTHATI,NIMMANTHATI:như nimmathati,11,1 305210,vi,20,nimmatapitika,nimmātāpitika,NIMMĀTĀPITIKA,NIMMĀTĀPITIKA:[a] mồ côi (cha mẹ),13,1 305218,vi,20,nimmathana,nimmathaṇa,NIMMATHAṆA,NIMMATHAṆA:[nt] sự nghiền nát,cà,ép,10,1 305231,vi,20,nimmathati,nimmathati,NIMMATHATI,NIMMATHATI:(ni+math+a) đè ép,phá tan,vắt,ép [aor] --thi [pp] --thita [abs] --thitvā,10,1 305260,vi,20,nimmatika,nimmātika,NIMMĀTIKA,NIMMĀTIKA:[a] không có mẹ,9,1 305267,vi,20,nimmatu,nimmātu,NIMMĀTU,NIMMĀTU:[m] tạo hóa,người làm ra,người xây dựng,7,1 305311,vi,20,nimminati,nimmināti,NIMMINĀTI,NIMMINĀTI:(ni+mi+nā) tạo ra,làm ra,xây dựng,sản xuất [aor] --miṇi [prp] --ṇanta [abs] --ṇitvā,nim-māya,9,1 305349,vi,20,nimmita,nimmita,NIMMITA,NIMMITA:[pp] của nimmināti,7,1 305413,vi,20,nimmoka,nimmoka,NIMMOKA,NIMMOKA:[a] xác lột (của loài rắn và thú lột da khác),7,1 305449,vi,20,nimugga,nimugga,NIMUGGA,NIMUGGA:[pp] của nimujjati,7,1 305484,vi,20,nimujja,nimujjā,NIMUJJĀ,NIMUJJĀ:[f] --jjana [nt] lặn,lún xuống,lặn hay nhận xuống nước,7,1 305542,vi,20,nimujjati,nimujjati,NIMUJJATI,NIMUJJATI:(ni+mujj+a) lún xuống,lặn xuống,lặn vô [aor] nimujji [abs] --jjitvā [inf] --jituṃ,9,1 305650,vi,20,nindati,nindati,NINDATI,NINDATI:(nind+a) quở trách,mắng chưởi,phỉ báng,làm mất danh giá [aor] nindi [pp] nindita [prp] nindanta [abs] ninditvā [ptp]ninditabba,7,1 305703,vi,20,nindiya,nindiya,NINDIYA,NINDIYA:[a] đáng quở trách,có lỗi,7,1 305746,vi,20,ninna,ninna,NINNA,NINNA:[a] nằm xuống,cúi xuống [nt] đất thấp,5,1 305759,vi,20,ninnada,ninnāda,NINNĀDA,NINNĀDA:[a] âm thanh êm dịu,giọng êm ái,âm điệu --dī [a] có âm điệu ồn ào,có âm điệu du dương,7,1 305821,vi,20,ninnameti,ninnāmeti,NINNĀMETI,NINNĀMETI:(ni+nam+e) cúi xuống,vươn,chìa tắt đèn [aor] --esi [abs] metvā [pp] --mita,9,1 305866,vi,20,ninnata,ninnatā,NINNATĀ,NINNATĀ:[f] sự thấp hèn,sự cúi xuống,nghiêng về,7,1 305886,vi,20,ninnaya,niṇṇaya,NIṆṆAYA,NIṆṆAYA:[m] sự quyết định,sự phân biệt,7,1 305911,vi,20,ninnetu,ninnetu,NINNETU,NINNETU:[m] người dắt dẫn xuống,người quyết định,7,1 305936,vi,20,nipa,nīpa,NĪPA,NĪPA:[m] cây Cadamba,4,1 305947,vi,20,nipacca,nipacca,NIPACCA,NIPACCA:[abs] của nipatati,té xuống,cúi xuống --kāra [m] sự hạ mình,nhún nhường,dễ dạy,cung kính,7,1 306002,vi,20,nipajjana,nipajjana,NIPAJJANA,NIPAJJANA:[nt] nằm xuống,9,1 306081,vi,20,nipajjati,nipajjati,NIPAJJATI,NIPAJJATI:(ni+pad+ya) nằm xuống nằm ngủ [aor] nipajji [pp] nipanna [prp] nipajjanta [abs] nipajja,nipajjiya,--jitvā caus nipajjāpeti,9,1 306138,vi,20,nipaka,nipaka,NIPAKA,NIPAKA:[a] thông thạo,khôn khéo,sáng suốt,6,1 306175,vi,20,nipana,nipāna,NIPĀNA,NIPĀNA:[nt] chỗ uống nước,máng đổ nước cho súc vật uống,6,1 306264,vi,20,nipata,nipāta,NIPĀTA,NIPĀTA:[m] sự rớt xuốt,sự đi xuống; (một phân từ không thể phân chia),6,1 306287,vi,20,nipatana,nipātana,NIPĀTANA,NIPĀTANA:[nt] ngã lên,thảy xuống,8,1 306331,vi,20,nipatati,nipatati,NIPATATI,NIPATATI:(ni+pal+a) rớt xuống [aor] nipati [pp] nipatita [abs] nipatitvā,8,1 306369,vi,20,nipateti,nipāteti,NIPĀTETI,NIPĀTETI:(ni+pat+e) để cho té,rớt,thảy,liệng xuống trong [aor] --esi [pp] nipātitā [prp] tenta [abs] nipātetvā,8,1 306404,vi,20,nipati,nipātī,NIPĀTĪ,NIPĀTĪ:[a] người ngã lên (giường),người đi nằm ngủ,6,1 306523,vi,20,nippadesa,nippadesa,NIPPADESA,NIPPADESA:[a] ôm lấy hết thảy,không bỏ sót một phần ở ngoài,9,1 306591,vi,20,nippakka,nippakka,NIPPAKKA,NIPPAKKA:[a] sôi,pha (trà) với nước sôi,8,1 306602,vi,20,nippalapa,nippalāpa,NIPPALĀPA,NIPPALĀPA:[a] không nói nhảm nhí,vô ích,không nói đùa giỡn,9,1 306638,vi,20,nippapa,nippāpa,NIPPĀPA,NIPPĀPA:[a] vô tội,trong sạch,7,1 306650,vi,20,nippapanca,nippapañca,NIPPAPAÑCA,NIPPAPAÑCA:[a] thoát khỏi sự nhơ bẩn,hay rưỡm rà,10,1 306703,vi,20,nippariyaya,nippariyāya,NIPPARIYĀYA,NIPPARIYĀYA:[a] không khác nhau,11,1 306754,vi,20,nippasha,nippasha,NIPPASHA,NIPPASHA:[a] không vẻ vang,rực rỡ,8,1 306840,vi,20,nipphadaka,nipphādaka,NIPPHĀDAKA,NIPPHĀDAKA:[a] sự sản xuất,người sản xuất --na [nt] sự sản xuất,sự hoàn thành,10,1 306918,vi,20,nipphadeti,nipphādeti,NIPPHĀDETI,NIPPHĀDETI:(ni+pad+e) sản xuất,hoàn thành,đem đến [aor] --esi [pp] dita [prp] --denta [abs] --detvā,10,1 306924,vi,20,nipphadetu,nipphādetu,NIPPHĀDETU,NIPPHĀDETU:[m] người sản xuất,10,1 306977,vi,20,nipphajjana,nipphajjana,NIPPHAJJANA,NIPPHAJJANA:[nt] nipphatti [f] kết quả,ảnh hưởng,hiệu quả,sự làm xong,sự hoàn tất,11,1 306996,vi,20,nipphajjati,nipphajjati,NIPPHAJJATI,NIPPHAJJATI:(ni+pad+ya) được sản xuất,kết quả,xảy ra,mọc lên,nhảy tới [aor] --jji [pp] nipphanna [prp] jamāna [abs] --jitvā,11,1 307016,vi,20,nipphala,nipphala,NIPPHALA,NIPPHALA:[a] vô quả,vô ích,phí công,8,1 307170,vi,20,nipphotana,nipphoṭana,NIPPHOṬANA,NIPPHOṬANA:[nt] sự đập,gõ,10,1 307185,vi,20,nipphoteti,nipphoṭeti,NIPPHOṬETI,NIPPHOṬETI:(ni+phut+e) đập xuống,làm cho láng,nghiền nát,đè bẹp [aor] --esi [pp] --tita [prp] --tenta [abs] nipphoṭetvā,10,1 307201,vi,20,nippilana,nippīḷana,NIPPĪḶANA,NIPPĪḶANA:[nt] vắt (sữa),nặn,ép,9,1 307226,vi,20,nippileti,nippīḷeti,NIPPĪḶETI,NIPPĪḶETI:(ni+pil+e) vắt,nặn,ép [aor] --esi [pp] ḷita [abs] --ḷetvā,9,1 307267,vi,20,nippitika,nippitika,NIPPITIKA,NIPPITIKA:[a] không cha,9,1 307296,vi,20,nippothana,nippoṭhana,NIPPOṬHANA,NIPPOṬHANA:[nt] đập,gõ,phủi bụi,10,1 307328,vi,20,nippurissa,nippurissa,NIPPURISSA,NIPPURISSA:[a] gồm toàn phụ nữ,không có người nam,10,1 307338,vi,20,nipuna,nipuṇa,NIPUṆA,NIPUṆA:[a] thông thạo,khéo léo,hoàn toàn,6,1 307409,vi,20,nira,nīra,NĪRA,NĪRA:[nt] nước (uống),4,1 307422,vi,20,nirabbuda,nirabbuda,NIRABBUDA,NIRABBUDA:[a] khỏi phiền phức [nt] một số nhiều quá [m] tên của một địa ngục,9,1 307478,vi,20,niraggala,niraggala,NIRAGGALA,NIRAGGALA:[a] không cản trở,tự do,9,1 307495,vi,20,nirahara,nirāhara,NIRĀHARA,NIRĀHARA:[a] không vật thực,nhịn đói,8,1 307560,vi,20,nirakula,nirākula,NIRĀKULA,NIRĀKULA:[a] không lẫn lộn,không bối rối,8,1 307571,vi,20,niralamba,nirālamba,NIRĀLAMBA,NIRĀLAMBA:[a] không căn bản,không nơi giúp đỡ,chống đỡ,9,1 307587,vi,20,niralaya,nirālaya,NIRĀLAYA,NIRĀLAYA:[a] không có sự tham muốn,không cần đến,không chất chứa,không luyến tiếc,8,1 307607,vi,20,niramaya,nirāmaya,NIRĀMAYA,NIRĀMAYA:[a] như chữ trên,8,1 307622,vi,20,niramisa,nirāmisa,NIRĀMISA,NIRĀMISA:[a] không có vật thực,không có vật chất,thoát khỏi mê thích theo dục tình,8,1 307673,vi,20,nirankaroti,niraṅkaroti,NIRAṄKAROTI,NIRAṄKAROTI:NIRĀKAROTI (ni+ā+kar+o) để,bỏ (vợ) không cần tới [aor] kari [pp] kata [abs] katvā,11,1 307696,vi,20,nirantara,nirantara,NIRANTARA,NIRANTARA:[a] liên tục,không gián đoạn --raṃ [ad] luôn luôn,9,1 307815,vi,20,niraparadha,niraparādha,NIRAPARĀDHA,NIRAPARĀDHA:[a] vô tội,không lỗi,11,1 307835,vi,20,nirapekka,nirapekka,NIRAPEKKA,NIRAPEKKA:--khaka [a] dửng dưng,không cần đến,không chú ý đến,9,1 307875,vi,20,nirarambha,nirārambha,NIRĀRAMBHA,NIRĀRAMBHA:[a] không sát sinh,10,1 307890,vi,20,nirasa,nirāsa,NIRĀSA,NIRĀSA:[a] không ước ao ham muốn,6,1 307916,vi,20,nirasamsa,nirāsaṃsa,NIRĀSAṂSA,NIRĀSAṂSA:[a] không có ước muốn,không trông đợi,9,1 307934,vi,20,nirasanka,nirāsaṅka,NIRĀSAṄKA,NIRĀSAṄKA:[a] không nghi ngờ,9,1 307989,vi,20,nirassada,nirassāda,NIRASSĀDA,NIRASSĀDA:[a] vô vị,phai mờ,trì độn; (đồ ăn) lạt lẻo,9,1 308034,vi,20,nirata,nirata,NIRATA,NIRATA:[a] thích,ưa,dính líu với,6,1 308046,vi,20,niratanka,nirātaṇka,NIRĀTAṆKA,NIRĀTAṆKA:[a] mạnh khỏe,không có bịnh hoạn,9,1 308081,vi,20,nirattha,nirattha,NIRATTHA,NIRATTHA:--thaka [a] vô ích,vô dụng,không có lợi ích --kaṃ [ad] uổng công,8,1 308190,vi,20,niravasesa,niravasesa,NIRAVASESA,NIRAVASESA:[a] trọn vẹn,gom chung lại,không có dư sót,10,1 308314,vi,20,niraya,niraya,NIRAYA,NIRAYA:[m] cảnh khổ,địa ngục --gāmī [a] đưa đến địa ngục --dukkha [nt] khổ não của địa ngục --pālā [m] chúa ngục --bhaya [nt] sự ghê sợ địa ngục --saṃvattanika [a] đưa đến địa ngục,6,1 308486,vi,20,nirindhana,nirindhana,NIRINDHANA,NIRINDHANA:[a] không có nhiên liệu,10,1 308506,vi,20,nirodha,nirodha,NIRODHA,NIRODHA:[m] sự diệt tắt,chân lý cuối cùng --dhamma [a] phải bị tiêu hoại --samāpatti [f] đắc đựơc pháp thiền diệt thọ tưởng định,7,1 308809,vi,20,nirodheti,nirodheti,NIRODHETI,NIRODHETI:(ni+rudh+e) phá tan,làm tiêu tán,diệt mất [aor] --esi [pp] nirodhita [abs] nirodhetvā,9,1 308864,vi,20,niroga,niroga,NIROGA,NIROGA:[a] mạnh khỏe,vô bịnh,6,1 308882,vi,20,niroja,niroja,NIROJA,NIROJA:[a] vô vị,lạt lẽo,không có nhựa,6,1 308913,vi,20,nirudaka,nirudaka,NIRUDAKA,NIRUDAKA:[a] không có nước (uống),8,1 308947,vi,20,niruddha,niruddha,NIRUDDHA,NIRUDDHA:(pp của nirujjhati) diệt tắt,không còn tồn tại,8,1 309047,vi,20,nirujjhati,nirujjhati,NIRUJJHATI,NIRUJJHATI:(ni+rudh+ya) thôi,tan rã,tiêu diệt [aor] jjhi [pp] niruddha [abs] jhitvā,10,1 309124,vi,20,nirupaddava,nirupaddava,NIRUPADDAVA,NIRUPADDAVA:[a] vô hại,an toàn,không có tai hại,rủi ro,11,1 309137,vi,20,nirupadhi,nirupadhi,NIRUPADHI,NIRUPADHI:[a] không có phiền não,hay luyến ái,9,1 309193,vi,20,nirupama,nirupama,NIRUPAMA,NIRUPAMA:[a] không thể so sánh được,8,1 309283,vi,20,niruttara,niruttara,NIRUTTARA,NIRUTTARA:[a] không thể giải đáp đựoc,không trả lời được,người không ai cao hơn,bậc cao quí,9,1 309298,vi,20,nirutti,nirutti,NIRUTTI,NIRUTTI:[f] ngôn ngữ,triết lý --paṭisambhidā [f] sự thông suốt các ngôn ngữ hoặc phân tách triết lý,7,1 309424,vi,20,nisa,nisā,NISĀ,NISĀ:[f] đếm --kara,--nātha [m] mặt trăng,4,1 309435,vi,20,nisabha,nisabha,NISABHA,NISABHA:[m] con bò chúa (hướng dẫn bầy bò),sự quí báu của con người,7,1 309460,vi,20,nisada,nisada,NISADA,NISADA:[m] đá xay nát --pota [m] đá sắp sửa xay nhỏ thành bột,6,1 309507,vi,20,nisadi,nisādī,NISĀDĪ,NISĀDĪ:[a] nằm xuống,6,1 309527,vi,20,nisajja,nisajja,NISAJJA,NISAJJA:[abs] của nisīdati,đã ngồi xong,7,1 309540,vi,20,nisajja,nisajjā,NISAJJĀ,NISAJJĀ:[f] sự ngồi xuống,7,1 309634,vi,20,nisamaka,nisāmaka,NISĀMAKA,NISĀMAKA:[a] quan sát,lắng nghe,8,1 309684,vi,20,nisameti,nisāmeti,NISĀMETI,NISĀMETI:(ni+sām+e) lóng tai nghe,quan sát,chú ý đến [aor] --esi [pp] --mita [prp] --menta [abs] --metvā,8,1 309701,vi,20,nisamma,nisamma,NISAMMA,NISAMMA:[abs] của nisāmeti,đang suy nghĩ [ad] một cách cân nhắc --kārī [a] hành động một cách dè dặt,7,1 309717,vi,20,nisana,nisāṇa,NISĀṆA,NISĀṆA:[m] đá mài dao (dao),6,1 309782,vi,20,nisedha,nisedha,NISEDHA,NISEDHA:[m] --dhana [nt] cấm,ngăn cản,kéo lùi lại --dhaka [a] sự cấm,người ngăn cấm,7,1 309844,vi,20,nisedheti,nisedheti,NISEDHETI,NISEDHETI:(ni+sidh+e) ngăn ngừa,cấm cản,phải tránh xa [aor] --esi [prp] dhenta [pp] --dhita ptṭ --dhetabba [abs] --dhetvā,--dhīya,9,1 309896,vi,20,nisevati,nisevati,NISEVATI,NISEVATI:(ni+sev+a) cộng sự,đeo đuổi theo,mơ tưởng,ham thích,theo [aor] --nisevi [pp] --nisevita [abs] --setvitvā,8,1 309938,vi,20,nisidana,nisīdana,NISĪDANA,NISĪDANA:[nt] ngồi xuống,tọa cụ,chỗ ngồi,vải,vật trải ngồi,8,1 310023,vi,20,nisidapana,nisīdāpana,NISĪDĀPANA,NISĪDĀPANA:[nt] biểu,cho ngồi xuống,10,1 310053,vi,20,nisidapeti,nisīdāpeti,NISĪDĀPETI,NISĪDĀPETI:(caus của nisīdati) biểu cho phép ngồi xuống [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,10,1 310095,vi,20,nisidati,nisīdati,NISĪDATI,NISĪDATI:(ni+sad+a) ngồi xuống [aor] nisīdi [prp] nisīdanta [ptp]nisīditabba [abs] --ditvā,nisīdiya,8,1 310179,vi,20,nisinna,nisinna,NISINNA,NISINNA:[pp] của nisīdati,7,1 310202,vi,20,nisinnaka,nisinnaka,NISINNAKA,NISINNAKA:[a] ngồi xuống,9,1 310290,vi,20,nisita,nisita,NISITA,NISITA:[a] bén nhọn,mài dao cho sắc,làm cho bén,6,1 310325,vi,20,nisitha,nisītha,NISĪTHA,NISĪTHA:[m] nửa đêm,7,1 310349,vi,20,nissadda,nissadda,NISSADDA,NISSADDA:[a] yên lặng,không có tiếng động,8,1 310364,vi,20,nissagga,nissagga,NISSAGGA,NISSAGGA:[m] bỏ qua --ggiya [a] cái chi buộc lòng phải bỏ,8,1 310435,vi,20,nissajati,nissajati,NISSAJATI,NISSAJATI:(ni+saj+a) bỏ luôn,thả lỏng ra [aor] --nissaji [pp] nissaṭṭha [abs] --nissajja,--jitvā,9,1 310557,vi,20,nissanda,nissanda,NISSANDA,NISSANDA:[m] kết quả,hạ xuống,kết cuộc,sự làm xong,chảy nhỏ từ giọt xuống,8,1 310586,vi,20,nissanga,nissaṅga,NISSAṄGA,NISSAṄGA:[a] không dính líu,không ích kỷ,8,1 310627,vi,20,nissara,nissāra,NISSĀRA,NISSĀRA:[a] không giá trị,không có nhựa (cây),không có chất bổ,không giàu,7,1 310638,vi,20,nissarajja,nissārajja,NISSĀRAJJA,NISSĀRAJJA:[a] không nghi ngờ,tự tin,10,1 310651,vi,20,nissarana,nissaraṇa,NISSARAṆA,NISSARAṆA:[nt] thoát khỏi,khởi hành,kết cục,thoát khỏi vòng,9,1 310662,vi,20,nissarana,nissāraṇa,NISSĀRAṆA,NISSĀRAṆA:[nt] kéo ra khỏi,thoát khỏi,9,1 310794,vi,20,nissarati,nissarati,NISSARATI,NISSARATI:(ni+sar+a) khởi hành,vượt,thoát khỏi [aor] --sari [pp] nissata [abs] nisaritvā,9,1 310846,vi,20,nissata,nissata,NISSATA,NISSATA:[pp] của nissanati,thoát khỏi,bác bỏ,để lỏng,thả lỏng ra,7,1 310866,vi,20,nissatta,nissatta,NISSATTA,NISSATTA:[a] không có sinh mạng,8,1 310884,vi,20,nissattha,nissaṭṭha,NISSAṬṬHA,NISSAṬṬHA:(pp của nissajati) giải tán,từ bỏ,giao cho,9,1 310945,vi,20,nissaya,nissaya,NISSAYA,NISSAYA:[m] nâng đỡ,bao bọc,do nơi đó mà phát sinh (duyên),7,1 310960,vi,20,nissaya,nissāya,NISSĀYA,NISSĀYA:[in]do,bởi lý do,sự nâng đỡ,gần kề,7,1 311126,vi,20,nissayati,nissayati,NISSAYATI,NISSAYATI:(ni+si+ya) dựa vào,nương nơi,hùn vào [aor] nissayi,9,1 311184,vi,20,nisseni,nissenī,NISSENĪ,NISSENĪ:[f] cái thang,nấc thang,bậc tam cấp,7,1 311208,vi,20,nissesa,nissesa,NISSESA,NISSESA:[a] toàn thể,trọn vẹn --saṃ [ad] trọn cả,7,1 311270,vi,20,nissirika,nissirīka,NISSIRĪKA,NISSIRĪKA:[a] bất hạnh,khốn khó,9,1 311284,vi,20,nissita,nissita,NISSITA,NISSITA:(pp của nissayati) do nơi,treo trên,sinh sống do nơi,7,1 311311,vi,20,nissitaka,nissitaka,NISSITAKA,NISSITAKA:[a] và [n] một hội viên,nguời được nâng đỡ bởi,9,1 311368,vi,20,nissoka,nissoka,NISSOKA,NISSOKA:[a] không buồn rầu,than khóc,7,1 311413,vi,20,nita,nīta,NĪTA,NĪTA:(pp của neti) mang,đem đi,dắt dẫn,đưa đi,kết luận,bao hàm --attha [m] nghĩa tổng quát,bao hàm,4,1 311438,vi,20,nitamba,nitamba,NITAMBA,NITAMBA:[m] hông,háng; lưng núi,7,1 311484,vi,20,niti,nīti,NĪTI,NĪTI:[f] lệ luật,sự hướng dẫn --sattha [nt] khoa học về nghệ thuật quốc gia,quyển luật,4,1 311533,vi,20,nittanha,nittaṇha,NITTAṆHA,NITTAṆHA:[a] không có ái dục,8,1 311561,vi,20,nitteja,nitteja,NITTEJA,NITTEJA:[a] vô thẩm quyền,không có uy quyền,làm cho bối rối,7,1 311584,vi,20,nittha,niṭṭhā,NIṬṬHĀ,NIṬṬHĀ:[f] cuối cùng,sự kết thúc,sự hoàn thành,6,1 311698,vi,20,nitthapeti,niṭṭhāpeti,NIṬṬHĀPETI,NIṬṬHĀPETI:(caus của niṭṭhāti) làm xong,hoàn tất,mang ra [aor] --esi [pp] --pita [prp] --penta [abs] --petvā,10,1 311757,vi,20,nittharana,nittharaṇa,NITTHARAṆA,NITTHARAṆA:[nt] vượt qua,đi ngang qua,đã qua khỏi,xong hết,10,1 311806,vi,20,nittharati,nittharati,NITTHARATI,NITTHARATI:(ni+thar+a) đi qua,vượt qua [aor] nitthari [pp] --rita [abs] ritvā,10,1 311814,vi,20,nitthareti,nitthāreti,NITTHĀRETI,NITTHĀRETI:(caus của nittharati) làm xong,hoàn tất [aor] --esi [pp] --rita [abs] retvā,10,1 311861,vi,20,nitthati,niṭṭhāti,NIṬṬHĀTI,NIṬṬHĀTI:(ni+ṭhā+a) được đến nơi cuối cùng,đã xong,hoàn tất [aor] niṭṭhāsi [pp] niṭṭhita --na [nt] sự hoàn thành,xong xuôi,8,1 311980,vi,20,nitthubhati,niṭṭhubhati,NIṬṬHUBHATI,NIṬṬHUBHATI:(ni+ṭhubh+a) khạc nhổ [aor] --bhi [pp] --bhita [abs] bhitvā --na [nt] sự khạc nhổ,11,1 312013,vi,20,nitthunana,nitthunana,NITTHUNANA,NITTHUNANA:[nt] than van,ta thán,10,1 312041,vi,20,nitthunati,nitthunāti,NITTHUNĀTI,NITTHUNĀTI:(ni+thu+nā) rên rỉ,ta thán,than van [aor] thuni [prp] nitthunanta [abs] --nitvā,10,1 312058,vi,20,nitthura,niṭṭhura,NIṬṬHURA,NIṬṬHURA:[a] thô bỉ,cứng rắn,tàn bạo --riya [nt] sự thô nhám,sự cộc cằn thô lỗ,8,1 312102,vi,20,nittinna,nittiṇṇa,NITTIṆṆA,NITTIṆṆA:[pp] được ra khỏi,được vượt qua khỏi,8,1 312122,vi,20,nittudana,nittudana,NITTUDANA,NITTUDANA:[nt] sự đâm,châm,chọc thủng,9,1 312219,vi,20,nivara,nīvāra,NĪVĀRA,NĪVĀRA:[m] một loại hột,6,1 312258,vi,20,nivarana,nīvarana,NĪVARANA,NĪVARANA:[nt] pháp cái,pháp ngăn cản,che lấp thiền định không cho phát triển --ṇiya [a] làm thành trở ngại,8,1 312540,vi,20,nivaretu,nivāretu,NIVĀRETU,NIVĀRETU:[m] người ngăn cản,ngăn cấm,cản trở,8,1 312597,vi,20,nivasa,nivāsa,NIVĀSA,NIVĀSA:[m] chỗ ở,chỗ nghỉ ngơi --bhūmi [f] chỗ cư ngụ,6,1 312648,vi,20,nivasana,nivāsana,NIVĀSANA,NIVĀSANA:[nt] y nội,vải,quần áo,8,1 312896,vi,20,nivaseti,nivāseti,NIVĀSETI,NIVĀSETI:(ni+vas+e) tự mặc quần áo,có y phục [aor] --esi [pp] --nivāseta,nivattha [prp] --senta [abs] --setvā [inf] nivāsetuṃ,8,1 312934,vi,20,nivasika,nivāsika,NIVĀSIKA,NIVĀSIKA:=NIVĀSĪ [3] người cư ngụ,ở,8,1 313289,vi,20,nivedaka,nivedaka,NIVEDAKA,NIVEDAKA:[a] người tuyên bố,báo cáo,8,1 313296,vi,20,nivedana,nivedana,NIVEDANA,NIVEDANA:[nt] sự báo cáo,truyền tin,phúc trình công việc,8,1 313335,vi,20,nivedeti,nivedeti,NIVEDETI,NIVEDETI:(ni+vid+e) làm cho biết,thông tin,phúc trình,báo tin [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,nivediya,8,1 313364,vi,20,nivesa,nivesa,NIVESA,NIVESA:[m] --sana [nt] chỗ ở,định cư,nhà cửa,6,1 313427,vi,20,niveseti,niveseti,NIVESETI,NIVESETI:(ni+vis+e) gây dựng nơi,định cư,sắp xếp [aor] --esi [pp] --sita [abs] setvā,8,1 313489,vi,20,nivisati,nivisati,NIVISATI,NIVISATI:(ni+vis+a) đặt để vững chắc,đi vào,tự gây dựng,củng cố địa vị [aor] nivisi,8,1 313514,vi,20,nivittha,niviṭṭha,NIVIṬṬHA,NIVIṬṬHA:[pp] của nivasati,đãgiải quyết,gây dựng,củng cố,tận tâm,dâng hiến,8,1 313573,vi,20,nivuta,nivuta,NIVUTA,NIVUTA:[pp] bao vây,bao bọc,đóng đinh,6,1 313603,vi,20,nivuttha,nivuttha,NIVUTTHA,NIVUTTHA:[pp] của nivasati,8,1 313680,vi,20,niya,niya,NIYA,NIYA:=NIYAKA [a]của mình,như nija,4,1 313734,vi,20,niyama,niyama,NIYAMA,NIYAMA:[m] hạn định,một cách chắc chắn,sự xác định rõ ràng,6,1 313747,vi,20,niyama,niyāma,NIYĀMA,NIYĀMA:[m] --mata [f] sự thật,cách nhất định,định luật,trật tự điều hòa,6,1 313791,vi,20,niyamaka,niyāmaka,NIYĀMAKA,NIYĀMAKA:[m] thuyền trưởng,chỉ huy,người làm cho điều hòa,8,1 313826,vi,20,niyamana,niyamāna,NIYAMĀNA,NIYAMĀNA:[nt] nhất định,xác định rõ,giải quyết xong,8,1 313930,vi,20,niyameti,niyameti,NIYAMETI,NIYAMETI:(ni+yam+e) nhất định,điều khiển,kiểm soát,định rõ [aor] --esi [pp] niyamita [abs] --metvā,8,1 314073,vi,20,niyata,niyata,NIYATA,NIYATA:[a] chắc chắn,thật sự,thường vững luôn hoài,6,1 314276,vi,20,niyati,niyati,NIYATI,NIYATI:[f] số phận,số mạng,6,1 314288,vi,20,niyati,nīyati,NĪYATI,NĪYATI:(pass của neti) bị dẫn đi,đem đi,6,1 314298,vi,20,niyati,nīyāti,NĪYĀTI,NĪYĀTI:(ni+ỳa+a) như niyyāti,6,1 314348,vi,20,niyoga,niyoga,NIYOGA,NIYOGA:[m] sự chỉ huy,sự ra lịnh,6,1 314365,vi,20,niyojana,niyojana,NIYOJANA,NIYOJANA:[nt] sự thúc giục,sự ra lịnh,sự ủy nhiệm,8,1 314418,vi,20,niyojeti,niyojeti,NIYOJETI,NIYOJETI:(ni+yuj+e) thúc giục,khích lệ,ủy thác [aor] --esi [prp] --jenta [abs] niyojetvā,8,1 314434,vi,20,niyojita,niyojita,NIYOJITA,NIYOJITA:[pp] của niyojeti,người đại diện,thay mặt,8,1 314471,vi,20,niyunjati,niyuñjati,NIYUÑJATI,NIYUÑJATI:(ni+yuj+a) bận rộn về [aor] --ñji,9,1 314496,vi,20,niyutta,niyutta,NIYUTTA,NIYUTTA:[pp] của niyuñjati,được bổ nhiệm trong,bị bận rộn,được ủy quyền,7,1 314597,vi,20,niyyama,niyyāma,NIYYĀMA,NIYYĀMA:[nt] ra khỏi,khởi hành,thả ra,giao cho,7,1 314668,vi,20,niyyanika,niyyānika,NIYYĀNIKA,NIYYĀNIKA:[a] sự dẫn dắt cho ra khỏi (đến nơi giải thoát),làm cho có lợi ích,9,1 314758,vi,20,niyyasa,niyyāsa,NIYYĀSA,NIYYĀSA:[m] mũ (cây),nhựa cây,7,1 314799,vi,20,niyyatana,niyyātana,NIYYĀTANA,NIYYĀTANA:[nt] cho cai quản,tặng cho,hườn,trả lại (vật chi),9,1 314855,vi,20,niyyateti,niyyāteti,NIYYĀTETI,NIYYĀTETI:NIYYĀDETI (ni+yat+e) đưa,giao cho trông nom,giao cho,nhường cho,tặng cho [aor] --esi [pp] --tita,dita [abs] --tetvā,detvā,9,1 314879,vi,20,niyyati,niyyati,NIYYATI,NIYYATI:(niyati) [pp] của yayati,được dắt dẫn,hướng dẫn,đem đi,7,1 314893,vi,20,niyyati,niyyāti,NIYYĀTI,NIYYĀTI:(ni+ya+a) ra khỏi,đi khỏi [aor] niyyāsi [pp] niyyāta,7,1 314922,vi,20,niyyatu,niyyātu,NIYYĀTU,NIYYĀTU:[m] người lãnh đạo,hướng dẫn,người ra đi,đi khỏi,7,1 314959,vi,20,niyyuha,niyyūha,NIYYŪHA,NIYYŪHA:[m] chóp,đỉnh (tháp),tháp nhỏ,7,1 314985,vi,20,no,no,NO,NO:phân từ phủ định và xác định,2,1 315014,vi,20,nonita,nonīta,NONĪTA,NONĪTA:[nt] bơ tươi,6,1 315048,vi,20,nu,nu,NU,NU:phân từ quyết định thường dùng để nối với nghi vấn đại danh từ,2,1 315062,vi,20,nuda,nuda,NUDA,NUDA:NUDAKA[a] đuổi,trục xuất,làm tiêu tan,4,1 315080,vi,20,nudati,nudati,NUDATI,NUDATI:(nud+a) kéo ra khỏi,đuổi đi,trục xuất,bỏ,chối từ [aor] nudi [abs] nuditvā,6,1 315111,vi,20,nuna,nūna,NŪNA,NŪNA:[in]thật vậy,chắc vậy,đúng vậy,4,1 315120,vi,20,nunna,nuṇṇa,NUṆṆA,NUṆṆA:(pp của nudati) kéo ra khỏi,dời đi,5,1 315140,vi,20,nupura,nūpura,NŪPURA,NŪPURA:[nt] vòng chân,kiềng cẳng,6,1 315151,vi,20,nutana,nūtana,NŪTANA,NŪTANA:[a] mới,còn tươi,6,1 315180,vi,20,nyasa,nyāsa,NYĀSA,NYĀSA:[m] cầm đồ,thuế nợ,5,1 315206,vi,20,obhagga,obhagga,OBHAGGA,OBHAGGA:[pp] bể,gãy,triệt hạ,7,1 315224,vi,20,obhasa,obhāsa,OBHĀSA,OBHĀSA:[m] ánh sáng,nước bóng,láng,6,1 315247,vi,20,obhasati,obhāsati,OBHĀSATI,OBHĀSATI:(ava+bhās+a) chiếu sáng [aor] obhāsi --na [nt] chói sáng,8,1 315254,vi,20,obhasenta,obhāsenta,OBHĀSENTA,OBHĀSENTA:--sayamāna ([prp] của obhāseti) chiếu sáng,rọi sáng,sự đốt sáng,9,1 315261,vi,20,obhaseti,obhāseti,OBHĀSETI,OBHĀSETI:(caus của obhāsati) làm cho chói sáng,đốt sáng lên [aor] --esi [abs] obhāsetvā,8,1 315269,vi,20,obhasita,obhāsita,OBHĀSITA,OBHĀSITA:[pp] của obhāseti,8,1 315287,vi,20,ocaraka,ocaraka,OCARAKA,OCARAKA:[3] người sưu tầm,hạnh kiểm thấp hèn,người thông tin,7,1 315303,vi,20,ocinana,ocinana,OCINANA,OCINANA:[nt] gom lại,lựa chọn,hái,7,1 315307,vi,20,ocinanta,ocinanta,OCINANTA,OCINANTA:[prp] của chữ ocināti,8,1 315318,vi,20,ocinati,ocināti,OCINĀTI,OCINĀTI:(ava+ci+nā) gom lại,thâu góp,hái,lặt [aor] ocini [abs] ocinitvā,7,1 315332,vi,20,ocinna,ocinṇa,OCINṆA,OCINṆA:ocita [pp] của ocināti,6,1 315362,vi,20,odahati,odahati,ODAHATI,ODAHATI:(ava+dah+a) để xuống,để ý đến,thêm vào [aor] odahi [abs] odahitvā --na [nt] để xuống,sự thêm,xen vào,sự nghe,7,1 315377,vi,20,odakantika,odakantika,ODAKANTIKA,ODAKANTIKA:[nt] gần bên mé nước [adj] có nước rửa tội cuối cùng,10,1 315389,vi,20,odana,odana,ODANA,ODANA:[nt] [m] cơm,5,1 315404,vi,20,odanika,odanika,ODANIKA,ODANIKA:[m] sự nấu cơm,7,1 315448,vi,20,odata,odāta,ODĀTA,ODĀTA:[a] trắng,sạch sẽ [m] màu trắng--kasiṇa [nt] đề mục để tham thiền bằng màu trắng --vasana [a] mặc đồ trắng,5,1 315481,vi,20,oddeti,oḍḍeti,OḌḌETI,OḌḌETI:(uṇ+e) máng,treo lên,gài bẫy [aor] --esi [pp] oṇṇta,6,1 315513,vi,20,odhi,odhi,ODHI,ODHI:[m] ranh giới,biên giới --so [ad] đã phân ranh,một phần ăn,4,1 315532,vi,20,odhunati,odhunāti,ODHUNĀTI,ODHUNĀTI:(ava+dhu+nā) thoát khỏi [aor] odhini,8,1 315536,vi,20,odhuta,odhūta,ODHŪTA,ODHŪTA:[pp] của odhunāti,6,1 315543,vi,20,odissa,odissa,ODISSA,ODISSA:[abs] đang xa cách,rời xa,đang vạch biên giới,6,1 315552,vi,20,odissaka,odissaka,ODISSAKA,ODISSAKA:[a] riêng biệt,xác định,8,1 315569,vi,20,ogacchati,ogacchati,OGACCHATI,OGACCHATI:(ava+gam+a) đi xuống,lún xuống [aor] --chi [pp] ogata,9,1 315577,vi,20,ogadha,ogadha,OGADHA,OGADHA:[a] bao hàm,kể cả,nhúng nước,ngâm nước,6,1 315592,vi,20,ogaha,ogāha,OGĀHA,OGĀHA:[m] ogāhana [nt] lặn xuống,nhảy xuống nước,5,1 315597,vi,20,ogahamana,ogāhamāna,OGĀHAMĀNA,OGĀHAMĀNA:[prp] nhảy xuống nước,9,1 315615,vi,20,ogahati,ogāhati,OGĀHATI,OGĀHATI:(ova+gāh+a) nhảy xuống,đi vào,bị ngâm vào [aor] ogāhi,7,1 315628,vi,20,ogalha,ogāḷha,OGĀḶHA,OGĀḶHA:[pp] của ogāhati,6,1 315648,vi,20,ogayha,ogayha,OGAYHA,OGAYHA:agāhiya ([abs] của ogāhati) đang nhảy xuống nước,nhúng nước,6,1 315664,vi,20,ogha,ogha,OGHA,OGHA:[m] nước lũ,dòng nước,hầm (lôi cuốn con người ra khỏi sự giải thoát) --tiṇṇa [a] thoát qua khỏi dòng nước (giải thoát),4,1 315695,vi,20,ogilati,ogilati,OGILATI,OGILATI:(ava+gil+a) nuốt xuống [aor] ogiti,7,1 315712,vi,20,oguntheti,oguṇṭheti,OGUṆṬHETI,OGUṆṬHETI:(ava+guṇṭh+e) đậy lên,che phủ lên [aor] --esi [pp] oguṇṭhita,9,1 315737,vi,20,oharana,ohāraṇa,OHĀRAṆA,OHĀRAṆA:[nt] đem,dời đi,cạo tóc,7,1 315746,vi,20,oharati,oharati,OHARATI,OHARATI:(ava+har+a) lấy đi,lấy xuống [aor] ohari [pp] ohata,7,1 315771,vi,20,ohaya,ohāya,OHĀYA,OHĀYA:([abs] của ojahāti) đã bỏ,đã rời bỏ,5,1 315787,vi,20,ohina,ohīna,OHĪNA,OHĪNA:(pp của ohiyati) để,bỏ ra sau,5,1 315795,vi,20,ohita,ohita,OHITA,OHITA:(pp của ohīyati) đem giấu,để xuống,hạ xuống,5,1 315803,vi,20,ohiyaka,ohīyaka,OHĪYAKA,OHĪYAKA:[3] người bị để một bên,còn lại,7,1 315808,vi,20,ohiyamana,ohīyamāna,OHĪYAMĀNA,OHĪYAMĀNA:[prp] kéo lê lết phía sau,9,1 315822,vi,20,ohiyati,ohīyati,OHĪYATI,OHĪYATI:(ava+hi +ya) ở lại phía sau,còn lại [aor] ohiya [abs] ohīyitvā --yana [nt] đang ở lại phía sau,7,1 315837,vi,20,oja,oja,OJA,OJA:[m] [nt] ojā [f] chất bổ dưỡng,nước cốt,bản chất --vantu [a] nhiều sinh lực,bổ dưỡng,ngon thơm,3,1 315881,vi,20,oka,oka,OKA,OKA:[nt] nước,chỗ ở,nơi cư ngụ,3,1 315917,vi,20,okappaniya,okappaniya,OKAPPANIYA,OKAPPANIYA:[a] đáng tin cậy,10,1 315938,vi,20,okara,okāra,OKĀRA,OKĀRA:[m] sự khiêm tốn,sự giáng chức,sự giảm giá trị,5,1 315949,vi,20,okasa,okāsa,OKĀSA,OKĀSA:[m] phòng,chỗ,khoảng trống,sự cho phép,sự may mắn,5,1 315987,vi,20,okinna,okiṇṇa,OKIṆṆA,OKIṆṆA:(pp của okirati) rải lên,6,1 315993,vi,20,okirana,okiraṇa,OKIRAṆA,OKIRAṆA:[nt] sự tung rắc,sự rải rác,sự thải ra,7,1 316007,vi,20,okirati,okirati,OKIRATI,OKIRATI:(ava+kir+a) rải rắc,tung ra,đổ,xối xuống [aor] okiri [prp] oki ranta,7,1 316039,vi,20,okkamanta,okkamanta,OKKAMANTA,OKKAMANTA:--mamana [prp] đi vào,rơi vào,9,1 316048,vi,20,okkamati,okkamati,OKKAMATI,OKKAMATI:(ava+kam+a) đi vào,rơi vào,đến nơi [aor] okkami [abs] okkamitvā --na [nt] đi vào,rơi vào,8,1 316068,vi,20,okkanta,okkanta,OKKANTA,OKKANTA:[pp] của okkamati,7,1 316081,vi,20,okkanti,okkanti,OKKANTI,OKKANTI:[f] sự đi vào,trở nên,hiện ra,7,1 316088,vi,20,okkantika,okkantika,OKKANTIKA,OKKANTIKA:[a] hiện tại,tái sanh,9,1 316118,vi,20,okkhipati,okkhipati,OKKHIPATI,OKKHIPATI:(ava+khip+a) thảy xuống,nhỏ giọt xuống [aor] okkhipi,9,1 316132,vi,20,okkhitta,okkhitta,OKKHITTA,OKKHITTA:[pp] của okkhipati,8,1 316161,vi,20,olaggeti,olaggeti,OLAGGETI,OLAGGETI:(ava+lag+e) máng thòng xuống,làm dính vào [aor] --esi [pp] olaggīta,8,1 316171,vi,20,olamba,olamba,OLAMBA,OLAMBA:--baka [a] máng xuống [nt] cái chống đỡ,cục chì (để dò nước) cột dây câu,6,1 316183,vi,20,olambamana,olambamāna,OLAMBAMĀNA,OLAMBAMĀNA:[prp] sự treo,hoãn lại,10,1 316200,vi,20,olambati,olambati,OLAMBATI,OLAMBATI:(ava+lab+ṃ+a) lòng thòng,tòn teng,ở trên,máng lên,treo lên [aor] olambi [pp] olambita --na [nt] sự treo lên,sự ngưng,8,1 316211,vi,20,olambiya,olambiya,OLAMBIYA,OLAMBIYA:--bitvā [abs] đang treo tòn teng,8,1 316225,vi,20,olarika,olārika,OLĀRIKA,OLĀRIKA:[a] to lớn,thô sơ,rộng lớn,7,1 316244,vi,20,oligalla,oligalla,OLIGALLA,OLIGALLA:[m] hầm chứa phân,chỗ ô uế,8,1 316255,vi,20,olikhati,olikhati,OLIKHATI,OLIKHATI:(ava+likh+a) cạo,nạo ra,chải [aor] olikhi,8,1 316264,vi,20,olikhiya,olikhiya,OLIKHIYA,OLIKHIYA:olikhitvā [abs] đang chải hay cạo ra,8,1 316272,vi,20,olina,olīna,OLĪNA,OLĪNA:(pp của olīyati) lười biếng,không hoạt động,5,1 316294,vi,20,oliyati,olīyati,OLĪYATI,OLĪYATI:(ava+lī+ya) không hoạt động,làm biếng nhác,quyến luyến [aor] olīyi --nā [f] sự biếng nhác,sự say mê (vật gì) --māna [prp] kéo lết ở sau,lục đục phía sau,7,1 316304,vi,20,olokana,olokana,OLOKANA,OLOKANA:[nt] nhìn vào --naka [nt] cửa sổ (hình tròn thuở xưa),7,1 316330,vi,20,oloketi,oloketi,OLOKETI,OLOKETI:(ava+lok+e) nhìn vào,quan sát,xem coi [aor] esi [pp] olokita,7,1 316335,vi,20,oloketum,oloketuṃ,OLOKETUṂ,OLOKETUṂ:[inf] nhìn vào --kenta --kayamāna [prp] đang nhìn vào,8,1 316346,vi,20,olokiya,olokiya,OLOKIYA,OLOKIYA:oloketvā [abs] của oloketi,7,1 316355,vi,20,olubbha,olubbha,OLUBBHA,OLUBBHA:[abs] dựa vào,níu vào,cầm giữ,duy trì,7,1 316364,vi,20,olugga,olugga,OLUGGA,OLUGGA:(pp của olujjati) rách tả tơi,hư mục nát,6,1 316386,vi,20,oma,oma,OMA,OMA:omaka [a] thấp hèn,hèn hạ,3,1 316398,vi,20,omaddati,omaddati,OMADDATI,OMADDATI:(ava+madd+a) chà xát,nghiền nát,đè nén,áp bức [aor] omaddi,8,1 316432,vi,20,omasana,omasanā,OMASANĀ,OMASANĀ:[f] --vāda [m] chưởi mắng,rầy la,quở trách,7,1 316441,vi,20,omasati,omasati,OMASATI,OMASATI:(ava+mas+a) rờ đụng,cầm,níu [aor] omasi,7,1 316456,vi,20,omattha,omaṭṭha,OMAṬṬHA,OMAṬṬHA:(pp của omasati) làm nhơ bẩn,rờ đụng,7,1 316470,vi,20,omukka,omukka,OMUKKA,OMUKKA:(pp của omuñcati) cởi ra,lột ra (quần áo),6,1 316480,vi,20,omuncati,omuñcati,OMUÑCATI,OMUÑCATI:(ava+muc+ṃ+a) lấy ra,mở dây ra,lột đồ ra [aor] --ñci,8,1 316484,vi,20,omuncitva,omuñcitva,OMUÑCITVA,OMUÑCITVA:([abs] của omuñcati) đang cổi bỏ một vài loại y phục,9,1 316499,vi,20,omutteti,omutteti,OMUTTETI,OMUTTETI:(ava+mutt+e) tiểu tiện [aor] --esi,8,1 316506,vi,20,onaddha,onaddha,ONADDHA,ONADDHA:[pp] của onandhati,7,1 316525,vi,20,onahana,onahana,ONAHANA,ONAHANA:[nt] sự bao bọc,giấu,che đậy,khâm liệm,7,1 316558,vi,20,onamati,onamati,ONAMATI,ONAMATI:(ava+nam+ya) cúi xuống,nghiêng mình,hạ mình,cúi đầu [aor] onami [prp] --manta [abs] onamitvā,7,1 316577,vi,20,onandhati,onandhati,ONANDHATI,ONANDHATI:(ava+nadh+ṃ+a) cột,đóng lại,bao bìa,bọc,đậy lên [aor] onandhi,9,1 316590,vi,20,onata,onata,ONATA,ONATA:[pp] của onamati,5,1 316606,vi,20,onayhati,onayhati,ONAYHATI,ONAYHATI:(ava+nah+ya) bao bọc,đậy lên,cột trói xuống [aor] onayhi,8,1 316626,vi,20,onita,onīta,ONĪTA,ONĪTA:[pp] lấy đi,dời đi,dẹp đi,5,1 316641,vi,20,onojana,onojana,ONOJANA,ONOJANA:[nt] sự phân phát,trình bày,7,1 316653,vi,20,onojeti,onojeti,ONOJETI,ONOJETI:(ava+nuj+e) tặng,chia cho,phân phát [aor] --esi [pp] jita,7,1 316677,vi,20,opakkamika,opakkamika,OPAKKAMIKA,OPAKKAMIKA:[a] do bởi vài thủ đoạn,10,1 316693,vi,20,opamma,opamma,OPAMMA,OPAMMA:[nt] sự so sánh,sự đối chiếu,6,1 316709,vi,20,opana,opāna,OPĀNA,OPĀNA:[nt] cái giếng,chỗ cung cấp nước tự do,5,1 316721,vi,20,opanayika,opanayika,OPANAYIKA,OPANAYIKA:[a] dẫn dắt đến,đem lại gần (pháp mà các bậc thánh để trong tâm),9,1 316739,vi,20,opapatika,opapātika,OPAPĀTIKA,OPAPĀTIKA:--pāti [a] phát sanh lên,không thấy rõ nguyên nhân,hóa sanh,9,1 316750,vi,20,oparajja,oparajja,OPARAJJA,OPARAJJA:[nt] thuộc về phó vương,hoàng phái,8,1 316777,vi,20,opata,opāta,OPĀTA,OPĀTA:[m] cái bẫy,5,1 316799,vi,20,opateti,opāteti,OPĀTETI,OPĀTETI:(ava+pat+e) làm cho sập,cho rơi xuống,cho sụp đỗ,chận lại,làm gián đoạn [aor] --esi [pp] opātita,7,1 316816,vi,20,opavayha,opavayha,OPAVAYHA,OPAVAYHA:[a] nên cỡi ngựa được,8,1 316839,vi,20,opilapeti,opilapeti,OPILAPETI,OPILAPETI:veti (ava+plav+e) nổi lên,làm cho nổi [aor] --esi,9,1 316851,vi,20,opilapita,opilāpita,OPILĀPITA,OPILĀPITA:[pp] của opilāpeti,9,1 316871,vi,20,opiya,opiya,OPIYA,OPIYA:[abs] đang để vào,5,1 316878,vi,20,opunati,opuṇāti,OPUṆĀTI,OPUṆĀTI:(ava+pu+nā) quạt,sảy lúa [aor] opuṇi [abs] opuṇitvā,7,1 316913,vi,20,ora,ora,ORA,ORA:[nt] gần bờ,trong thế giới này [adj] hạ cấp,dưới thấp --pāra [nt] phía trên và phía dưới,chỗ gần và xa bờ,mé --mattaka [a] không quan trọng,không ý nghĩa,việc nhỏ mọn --mbhāgiya [a] thuộc về cảnh giới thấp hèn,3,1 316923,vi,20,orabbhika,orabbhika,ORABBHIKA,ORABBHIKA:[m] người bán trừu,9,1 316934,vi,20,oraka,oraka,ORAKA,ORAKA:[a] hèn hạ,thấp hèn,hạ cấp,5,1 316937,vi,20,oram,oram,ORAM,ORAM:orena [ad] dưới,trong vòng,phía dưới,ở phía này,4,1 316970,vi,20,orasa,orasa,ORASA,ORASA:[a] chánh thống,hợp pháp,tự làm ra,5,1 316987,vi,20,ordha,ordha,ORDHA,ORDHA:[m] khuê phòng,phòng riêng của quí bà,hoàng cung của Thổ Nhĩ Kỳ xưa,5,1 316990,vi,20,orhana,orhana,ORHANA,ORHANA:như oruhana,6,1 316997,vi,20,orima,orima,ORIMA,ORIMA:[a] thấp nhất,ở phía này --tīra [nt] gần bờ,gần mé,5,1 317034,vi,20,orohati,orohati,OROHATI,OROHATI:như oruhati,7,1 317043,vi,20,oropana,oropana,OROPANA,OROPANA:[nt] lấy,đem xuống,sự thấp hèn,để xuống,hạ xuống,7,1 317059,vi,20,oropeti,oropeti,OROPETI,OROPETI:(ava+rup+e) lấy xuống,để một bên,bỏ một bên [aor] --esi [prp] oropenta,--payamāna,7,1 317064,vi,20,oropetva oropiya,oropetvā oropiya,OROPETVĀ OROPIYA,OROPETVĀ OROPIYA:([abs] của oropeti) đang hạ thấp xuống,bỏ một bên,16,1 317067,vi,20,oropita,oropita,OROPITA,OROPITA:[pp] của oropeti,7,1 317075,vi,20,oruddha,oruddha,ORUDDHA,ORUDDHA:[pp] của orundhati,7,1 317080,vi,20,oruhana,oruhana,ORUHANA,ORUHANA:[nt] sự xuống,7,1 317089,vi,20,oruhati,oruhati,ORUHATI,ORUHATI:(ava+ruh+a) xuống,đi xuống [aor] oruhi [prp] --hanta,7,1 317096,vi,20,orulha,orūḷha,ORŪḶHA,ORŪḶHA:(pp của oruhati) đã xuống,đã leo xuống,6,1 317106,vi,20,orundhati,orundhati,ORUNDHATI,ORUNDHATI:(ava+rudhi+ṃ+a) bỏ tù,cầm lại,làm bế tắc,ngăn trở [aor] orundhi,9,1 317113,vi,20,oruyha,oruyha,ORUYHA,ORUYHA:[abs] của oruhati,6,1 317126,vi,20,osadha,osadha,OSADHA,OSADHA:[nt] thuốc chữa bệnh,6,1 317139,vi,20,osadhi,osadhī,OSADHĪ,OSADHĪ:[f] cây (nhỏ) để làm thuốc; tên một ngôi sao thật tỏ,6,1 317166,vi,20,osakkati,osakkati,OSAKKATI,OSAKKATI:(ava+sakk+a) rút lui,lục đục phía sau,lui về hưu [aor] osakki --nā [f] sự rút lui,sự kéo lê phía sau,8,1 317173,vi,20,osakkita,osakkita,OSAKKITA,OSAKKITA:[pp] của osakkati --tvā,--ya [abs] đang rút lui,di chuyển về một phía,8,1 317187,vi,20,osana,osāna,OSĀNA,OSĀNA:[nt] cuối cùng,tóm luận,thôi nghỉ,5,1 317223,vi,20,osarana,osaraṇa,OSARAṆA,OSARAṆA:[nt] sự đi vào,sự hội họp,7,1 317235,vi,20,osarana,osāranā,OSĀRANĀ,OSĀRANĀ:[f] sự trả,phục (chức lại),nhóm đông đảo,7,1 317247,vi,20,osarati,osarati,OSARATI,OSARATI:(ava+sar+a) đi vào,trở vô,hội họp [aor] osari,7,1 317257,vi,20,osareti,osāreti,OSĀRETI,OSĀRETI:(ava+sar+e) phục (chức lại),giảng giải,cắt nghĩa [aor] --esi [pp] osārita [abs] osāretvā,7,1 317274,vi,20,osata,osaṭa,OSAṬA,OSAṬA:[pp] của osarati,5,1 317285,vi,20,osidana,osīdana,OSĪDANA,OSĪDANA:[nt] sự chìm,lún xuống,7,1 317291,vi,20,osidapana,osīdāpana,OSĪDĀPANA,OSĪDĀPANA:[nt] làm cho lún xuống,cho chìm xuống,9,1 317300,vi,20,osidapeti,osīdāpeti,OSĪDĀPETI,OSĪDĀPETI:(caus của osidati) nhúng chìm xuống,làm cho lún xuống [aor] --esi [pp] --pita [abs] --tvā,9,1 317313,vi,20,osidati,osīdati,OSĪDATI,OSĪDATI:(ava+sid+a) chìm,lún xuống [aor] osidi [prp] osīdamāna,7,1 317328,vi,20,osincati,osiñcati,OSIÑCATI,OSIÑCATI:(ava+sic+ṃ+a) tưới đổ xuống,rảy,rưới (nước) [aor] ñci [prp] osiñcanta,8,1 317338,vi,20,osinciya,osiñciya,OSIÑCIYA,OSIÑCIYA:--citvā [abs] tưới xuống,rảy,rưới nước,8,1 317346,vi,20,ositta,ositta,OSITTA,OSITTA:[pp] của osiñcati,6,1 317355,vi,20,ossaja,ossaja,OSSAJA,OSSAJA:--jitvā [abs] đã bỏ ra,thả ra,6,1 317366,vi,20,ossajati,ossajati,OSSAJATI,OSSAJATI:(ava+saj+a) thả lỏng ra,bỏ ra,thả ra [aor] ossaji --na [nt] sự thả ra,đưa đi,cho ra khỏi,8,1 317391,vi,20,ossattha,ossaṭṭha,OSSAṬṬHA,OSSAṬṬHA:[pp] của ossajati,8,1 317417,vi,20,otapeti,otāpeti,OTĀPETI,OTĀPETI:(ava+tap+e) phơi nắng [aor] --esi [pp] otāpita,7,1 317427,vi,20,otara,otāra,OTĀRA,OTĀRA:[m] sự xuống,sự tới lui,lại gần,dịp may,lỗi lầm --gavesī [a] tìm một dịp tốt --rāpekka [a] tìm một dịp may,5,1 317436,vi,20,otarana,otaraṇa,OTARAṆA,OTARAṆA:[nt] sự xuống,sự xuống,7,1 317441,vi,20,otarana,otāraṇa,OTĀRAṆA,OTĀRAṆA:[nt] hạ xuống thấp,7,1 317459,vi,20,otarati,otarati,OTARATI,OTARATI:(ava+tar+a) xuống,đi xuống dưới [aor] otari [prp] otarana [abs] otaritvā,7,1 317469,vi,20,otareti,otāreti,OTĀRETI,OTĀRETI:(ava+tar+e) mang xuống thấp [aor] --esi [pp] otārita,7,1 317491,vi,20,otinna,otiṇṇa,OTIṆṆA,OTIṆṆA:(pp của otarati) đi xuống,bị bao vây,bị bịnh,6,1 317513,vi,20,ottappa,ottappa,OTTAPPA,OTTAPPA:[nt] ghê sợ tội lỗi,làm sái quấy,7,1 317526,vi,20,ottappati,ottappati,OTTAPPATI,OTTAPPATI:(ava+tap+ya) ghê sợ tội lỗi hay làm sự sái quấy [aor] ottappi,9,1 317534,vi,20,ottappi,ottappī,OTTAPPĪ,OTTAPPĪ:ottāpī [a] ghê sợ tội lỗi,lo ngại sự sái quấy của mình,7,1 317552,vi,20,ottha,oṭṭha,OṬṬHA,OṬṬHA:[m] con lạc đà,cái môi (miệng),5,1 317574,vi,20,ottharana,ottharaṇa,OTTHARAṆA,OTTHARAṆA:[nt]sự lặn xuống,căng,trương ra,trải lên,9,1 317585,vi,20,ottharati,ottharati,OTTHARATI,OTTHARATI:(ava+thar+a) rải lên,căng,trương lên,lặn xuống [aor] otthari [prp] ottharamāna [abs] ottharitvā,9,1 317600,vi,20,otthata,otthata,OTTHATA,OTTHATA:[pp] của ottharati,7,1 317616,vi,20,ovada,ovāda,OVĀDA,OVĀDA:[m] huấn từ,khuyến cáo,sự giảng dạy --ka,--dayaka [a] người khuyến cáo,nhắc nhở --kkhama [a] để khuyến dạy,5,1 317647,vi,20,ovadanta,ovadanta,OVADANTA,OVADANTA:ovadamāna [prp] nhắc nhở,khuyến khích,8,1 317661,vi,20,ovadati,ovadati,OVADATI,OVADATI:(ava+vad+a) ban huấn từ,nhắc nhở cho,quở trách [aor] ovadi [pp] ovadita --na [nt] sự nhắc nhở,quở trách,7,1 317679,vi,20,ovaditabba,ovaditabba,OVADITABBA,OVADITABBA:[ptp]đáng quở trách,10,1 317684,vi,20,ovaditva,ovaditvā,OVADITVĀ,OVADITVĀ:=OVADIYA[abs] đã khuyến cáo,nhắc nhở,8,1 317702,vi,20,ovajjamana,ovajjamāna,OVAJJAMĀNA,OVAJJAMĀNA:[prp] bị quở trách,10,1 317715,vi,20,ovaraka,ovaraka,OVARAKA,OVARAKA:[m] một phòng nội,7,1 317724,vi,20,ovariya,ovariya,OVARIYA,OVARIYA:=OVARIYĀNA(abs.của ovarati) cầm giữ lại,ngăn trở,phòng ngừa,7,1 317737,vi,20,ovassapeti,ovassāpeti,OVASSĀPETI,OVASSĀPETI:(caus của ovassati) dầm mưa [aor] --esi,10,1 317745,vi,20,ovassati,ovassati,OVASSATI,OVASSATI:(ava+vass+a) mưa xuống luôn [aor] ovassi [pp] ovaṭṭha,8,1 317763,vi,20,ovattika,ovaṭṭikā,OVAṬṬIKĀ,OVAṬṬIKĀ:[f] dây cột,nịt (váy phụ nữ) (pp của dhunāti) dời đi,phủi đi,dẹp đi --aṅga [nt] sự thực hành của đạo sĩ,hành đầu đà --dhara [a] và [n] người thực hành theo pháp đầu đà --vādī người in sâu vào trí nãō về pháp đầu đà,người khen ngợi đầu đà ([prp] của kubbati) đang làm,đang biểu diễn,--ṅgama [m] con ngựa [a] bén,nhọn,xoi,đục,sắc sảo,tinh nhuệ [a] gạt gẫm,lường gạt [a] mang,cầm,đeo [a] người khó làm cho yên lặng,người cứng đầu khó dạy [a] như vậy,với khả năng như vậy [a] tạm thời [nt] phần đó [a] thuộc về xứ Kuru,truyền thống từ xứ Kuru [a] tốt,nên ngắm xem,đẹp,lịch sự [a] và [nt] người thổi (thổi kèn vv…) [ad] bể từng ảnh vụn [ad] trong sáu cách thế [f] bình đựng nước,bình có quai [f] tham lam,ước mong được [m] con bò rừng [m] một con thú nhỏ [m] một nhóm đạo sĩ để tóc rối beng [m] ống tên,sự run rẩy [m] ông vua [m] sự buồn rầu,sự lo lắng,sự buồn bực [nt] cái mộc,cái khiên,áo giáp che ngực [nt] nhạc cụ [3] số mười ba [abs] đang rầy la,khiển trách [abs] đang thiêu đốt,8,1 317812,vi,20,pabajeti,pabājeti,PABĀJETI,PABĀJETI:(pa+vaj+e) lưu đày,xua đuổi,đi làm người tu,xuất gia [aor] --esi [pp] --jita [abs] --jetvā,8,1 317822,vi,20,pabala,pabala,PABALA,PABALA:[a] uy lực,quyền thế,mạnh mẽ,6,1 317843,vi,20,pabandha,pabandha,PABANDHA,PABANDHA:[m] sự tiếp tục,một bài thi,một bài luận,8,1 317911,vi,20,pabba,pabba,PABBA,PABBA:[nt] chỗ nối,gút,phần,đoạn khúc (cây),5,1 317959,vi,20,pabbajana,pabbajana,PABBAJANA,PABBAJANA:[nt] pabbajjā [f] sự xuất gia,sự trở thành người tu,9,1 317968,vi,20,pabbajana,pabbājana,PABBĀJANA,PABBĀJANA:[nt] sự lưu đày,đuổi đi khỏi,trục xuất khỏi --janiya [a] đáng trục xuất,đày đi nơi khác,9,1 318039,vi,20,pabbajati,pabbajati,PABBAJATI,PABBAJATI:(pa+vaj+e) đi đến,xuất gia,đi tu [aor] --baji [pp] --jita [abs] --jitvā [prp] --janta,9,1 318194,vi,20,pabbajita,pabbajita,PABBAJITA,PABBAJITA:[m] thầy tu,đạo sĩ,9,1 318629,vi,20,pabbata,pabbata,PABBATA,PABBATA:[m] trái núi,hòn đá lớn,to --kūṭa [nt] chóp,đỉnh núi --gahana [nt] địa phận toàn rừng núi,cao nguyên --ṭṭha [a] đứng hay ở trên núi --pāda [m] ở dười chân núi --sikhara [nt] chóp núi --teyya [a] thường đi lên núi,7,1 318937,vi,20,pabbhara,pabbhāra,PABBHĀRA,PABBHĀRA:[m] dốc núi [adj] dốc nghiêng,dẫn đến,8,1 318986,vi,20,pabha,pabhā,PABHĀ,PABHĀ:[f] ánh sáng,sự chiếu hào quang,5,1 318997,vi,20,pabhagga,pabhagga,PABHAGGA,PABHAGGA:(pp của pabhañjati) đứt đoạn,phá hủy,làm hỏng,đánh tan,8,1 319031,vi,20,pabhangu,pabhaṅgu,PABHAṄGU,PABHAṄGU:--ṅgura [a] mỏng manh,hay bể,có thể tan vỡ,8,1 319069,vi,20,pabhankara,pabhaṅkara,PABHAṄKARA,PABHAṄKARA:[m] vật đem ánh sáng là mặt trời,10,1 319092,vi,20,pabhasa,pabhāsa,PABHĀSA,PABHĀSA:[m] ánh sáng,xán lạn,7,1 319135,vi,20,pabhasati,pabhāsati,PABHĀSATI,PABHĀSATI:(pa+bhā+a) chói sáng [aor] --āsi [abs] --sitvā [prp] --santa,9,1 319164,vi,20,pabhaseti,pabhāseti,PABHĀSETI,PABHĀSETI:caus của pabhāsati,thắp sáng,thấu qua với ánh sáng [aor] --esi [pp] --sita [prp] --senta [abs] --setvā,9,1 319195,vi,20,pabhassara,pabhassara,PABHASSARA,PABHASSARA:[a] chói sáng quá,rực rỡ,10,1 319256,vi,20,pabhata,pabhāta,PABHĀTA,PABHĀTA:[m] tinh sương,rạng đông [adj] trở nên tỏ rõ,xán lạn,7,1 319265,vi,20,pabhata,pābhata,PĀBHATA,PĀBHATA:[nt] vật biếu tặng,7,1 319287,vi,20,pabhava,pabhava,PABHAVA,PABHAVA:[m] nguồn gốc,suốt [adj] cái đó như còn từ nơi sản xuất,7,1 319296,vi,20,pabhava,pabhāva,PABHĀVA,PABHĀVA:[m] sức mạnh,uy quyền,danh dự,giá trị,7,1 319361,vi,20,pabhavati,pabhavati,PABHAVATI,PABHAVATI:(pa+bhū+a) chảy xuống,gốc ở,bắt đầu [aor] --vi [pp] --vita [abs] --vitvā,9,1 319393,vi,20,pabhaveti,pabhāveti,PABHĀVETI,PABHĀVETI:(pa+bhū+e) gia tăng,thêm vào,tán trợ,nuôi nấng [aor] --esi [pp] --vita [abs] --vetvā,9,1 319432,vi,20,pabheda,pabheda,PABHEDA,PABHEDA:[m] sự khác biệt,sự chẻ,tách ra --na [nt] sự chia ra,bể ra [adj] phá hoại,sự tàn phá,7,1 319547,vi,20,pabhijjati,pabhijjati,PABHIJJATI,PABHIJJATI:(pa+bhid+ya) bị bẻ gãy,mở tung ra [aor] --jji [pp] pabhinna [prp] --jamāna [abs] jitvā --na [f] sự riêng ra,rời ra,chia,tách ra,10,1 319642,vi,20,pabhu,pabhū,PABHŪ,PABHŪ:[m] chúa tể,người trị vì,5,1 319660,vi,20,pabhuti,pabhuti,PABHUTI,PABHUTI:[in]khởi sự từ,vậy thì tatopabhuti kể từ đó trở đi --ka [a] từ ngày này,đến từ,7,1 319679,vi,20,pabodhana,pabodhana,PABODHANA,PABODHANA:[nt] sự thức tỉnh,nổi dậy,sự giác ngộ,9,1 319719,vi,20,pabodheti,pabodheti,PABODHETI,PABODHETI:(pa+budh+e) nổi lên,thức dậy,giác ngộ [abs] --dhetvā [prp] --dhenta,9,1 319795,vi,20,pabujjhati,pabujjhati,PABUJJHATI,PABUJJHATI:(pa+budh+ya) thức tỉnh,hiểu biết [aor] --jjhi [pp] pabuddha [abs] --jjhitvā,10,1 319860,vi,20,pacaka,pācaka,PĀCAKA,PĀCAKA:[a] nấu,chín (trái),tiêu hóa,người nấu (bếp),6,1 319883,vi,20,pacalaka,pacālaka,PACĀLAKA,PACĀLAKA:[a] rung rinh,xao động --kaṃ [ad] đưa tới,đưa lui,lung lay,8,1 319924,vi,20,pacalayati,pacalāyati,PACALĀYATI,PACALĀYATI:(pa+cal+āya) buồn ngủ,gục đầu (buồn ngủ) ngủ mơ màng,thiu thỉu [aor] --lāyi,10,1 319940,vi,20,pacalayika,pacalāyikā,PACALĀYIKĀ,PACALĀYIKĀ:[f] sự gục,ngủ mơ màng,10,1 319982,vi,20,pacana,pacana,PACANA,PACANA:[nt] sự nấu (ăn),6,1 319993,vi,20,pacana,pācana,PĀCANA,PĀCANA:[nt] vật kích thích (đồ gia vị) như pājana,cái mũi nhọn,6,1 320070,vi,20,pacapeti,pacāpeti,PACĀPETI,PACĀPETI:(caus của pacati) sai,biểu nấu [aor] --esi [abs] pacāpetvā,8,1 320076,vi,20,pacapeti,pācāpeti,PĀCĀPETI,PĀCĀPETI:(pac+āpe) sai nấu,biểu nấu [aor] --esi [pp] --pita [abs] --pācāpetvā,8,1 320095,vi,20,pacaraka,pacāraka,PACĀRAKA,PACĀRAKA:[3] người trông nom,cai quản,làm cho người khác biết,nhà xuất bản,8,1 320108,vi,20,pacarati,pacarati,PACARATI,PACARATI:(pa+car+a) thực hành,quan sát,đi bách bộ,[aor] pacari,8,1 320119,vi,20,pacareti,pacāreti,PACĀRETI,PACĀRETI:(pa+car+e) cai quản,truyền thanh,thông cáo [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,8,1 320135,vi,20,pacariya,pācariya,PĀCARIYA,PĀCARIYA:[m] thầy tổ của thầy mình,8,1 320150,vi,20,pacati,pacati,PACATI,PACATI:(pac+a) nấu [aor] paci [pp] pacita,pakka [prp] pacanta [ptp]pacitabba [abs] pacitvā,6,1 320266,vi,20,paccagacchati,paccāgacchati,PACCĀGACCHATI,PACCĀGACCHATI:(pati+ā+gam+a) trở lại,rút lui,đi lùi lại [aor] --chi [pp] paccāgata [abs] --āgantvā --gamana [nt] sự trở lại,sự thối lui,13,1 320365,vi,20,paccaggha,paccaggha,PACCAGGHA,PACCAGGHA:[a] đắt giá,mắc mỏ,9,1 320413,vi,20,paccaharati,pāccāhārati,PĀCCĀHĀRATI,PĀCCĀHĀRATI:(pati+ā+har+a) mang trở lại,đem về [aor] --hari [pp] --cāhaṭa [abs] --haritvā,11,1 320464,vi,20,paccajayati,paccājāyati,PACCĀJĀYATI,PACCĀJĀYATI:(pati+a+jan+ya) được tái sanh [aor] --jāyi,--jāta [abs]--jāyitvā,11,1 320482,vi,20,paccakata,paccākata,PACCĀKATA,PACCĀKATA:[pp] bị bác bỏ,chối từ,9,1 320493,vi,20,paccakkha,paccakkha,PACCAKKHA,PACCAKKHA:[a] rõ ràng,đoạt được kết quả,tri giác của ngũ quan --kamma [nt] giác ngộ,đắc được,9,1 320664,vi,20,paccakkhati,paccakkhāti,PACCAKKHĀTI,PACCAKKHĀTI:(pati+ā+khā+a) chối từ,từ bỏ,bỏ luôn,không nhận,chối cãi [aor] --khāsi [pp] --khāta [abs] --khāya --na [nt] sự chối từ,bác bỏ,11,1 320721,vi,20,paccakkosati,paccakkosati,PACCAKKOSATI,PACCAKKOSATI:(pati+ā+kus+a) mắng chưởi lại [aor] --kosi,12,1 320737,vi,20,paccakotita,paccākoṭita,PACCĀKOṬITA,PACCĀKOṬITA:[pp] làm cho láng,ủi láng,11,1 320796,vi,20,paccamitta,paccāmitta,PACCĀMITTA,PACCĀMITTA:[m] quân địch,kẻ thù,10,1 320820,vi,20,paccana,paccana,PACCANA,PACCANA:[nt] nấu sôi,đau khổ,đang chịu,bị,7,1 320859,vi,20,paccanga,paccaṅga,PACCAṄGA,PACCAṄGA:[nt] câu văn phụ,chỉ thể phụ,8,1 320866,vi,20,paccanika,paccanika,PACCANIKA,PACCANIKA:[a] đối chiếu,ngược lại,không có,nghịch lại [m] kẻ địch,người kình chống,9,1 321056,vi,20,paccanta,paccanta,PACCANTA,PACCANTA:[m] biên thùy,biên giới,thôn quê --desa [m] xứ ngoài (trung Ấn Độ) --vāsī [m] dân làng,dân quê --visaya [m] như --desa,8,1 321167,vi,20,paccantima,paccantima,PACCANTIMA,PACCANTIMA:[a] biên giới,ở xa xôi,10,1 321216,vi,20,paccanubhavati,paccanubhavati,PACCANUBHAVATI,PACCANUBHAVATI:--bhoti (pati+anu+bhū+a) chịu đựng,bị,kinh nghiệm [aor] --bhavi [pp] --bhūta,[abs]--bhavitvā,14,1 321407,vi,20,paccasimsati,paccāsiṃsati,PACCĀSIṂSATI,PACCĀSIṂSATI:(pati+ā+siṃs+a) trông đợi,ước mong,trông chờ [aor] --siṃsi [pp] --siṃsita,12,1 321465,vi,20,paccassosi,paccassosi,PACCASSOSI,PACCASSOSI:([aor] của paṭissuṇāti) nó bằng lòng hay đã hứa,10,1 321480,vi,20,paccathhika,paccathhika,PACCATHHIKA,PACCATHHIKA:[m] kẻ địch,quân thù [adj] chống đối,nghịch lại,11,1 321489,vi,20,paccati,paccati,PACCATI,PACCATI:(pass của pacati) bị nấu,đau khổ [aor] pacci [abs] paccitvā [prp] paccamāna,7,1 321502,vi,20,paccatta,paccatta,PACCATTA,PACCATTA:[a] rời ra,cá nhân --ttam [ad] một cách rời rạc,cá nhân,8,1 321578,vi,20,paccattharana,paccattharaṇa,PACCATTHARAṆA,PACCATTHARAṆA:[nt] nắp đậy,vật trải lên,vải trải nằm (trải giường),13,1 321850,vi,20,paccavekkhati,paccavekkhati,PACCAVEKKHATI,PACCAVEKKHATI:(pati+ava+ikkh+a) suy nghĩ,xem xét lại,đang nhìn xem [aor] --kkhi [pp] --kkhita [abs] --khitvā --vekkhiya --na [nt] --nā [f] sự cân nhắc,suy nghĩ,xem xét lại,coi lại,13,1 321910,vi,20,paccaya,paccaya,PACCAYA,PACCAYA:[m] nguyên nhân,lý do,nhu cầu,phương tiện,sự nâng đỡ --yatā [f] nguyên nhân --ỳakāra [m] kiểu cách của nguyên nhân,căn nguyên của nguyên nhân --yuppanna [a] phát sanh từ nguyên nhân,7,1 322861,vi,20,paccayika,paccayika,PACCAYIKA,PACCAYIKA:[a] đáng tin cậy,ngay thật,9,1 322948,vi,20,pacceka,pacceka,PACCEKA,PACCEKA:[a] riêng biệt,một người,một mình,khác nhau --budha [m] độc giác Phật --kaṃ [ad] một cách riêng biệt,cá nhân,7,1 323151,vi,20,pacceti,pacceti,PACCETI,PACCETI:(pati+i+a) đến nơi,thành tựu,té ngã về phía sau,ngã trên [aor] paccesi,7,1 323173,vi,20,paccha,pacchā,PACCHĀ,PACCHĀ:[in]sau này --jāta [a] sanh ra sau này,kiếp sau --nipāti [3] người rút lui trễ hơn người khác --nutāpa [m] sự bực bội trong tâm,sự hối hận --bāhaṃ [ad] trói tay ra sau lưng --bhattaṃ [ad] sau khi độ ngọ (là buổi xế) --bhāga [m] phần đàng sau loc sau này --samaṇa [m] vị sự nhỏ hạ hơn đi theo sau vị cao hạ,6,1 323259,vi,20,pacchada,pacchāda,PACCHĀDA,PACCHĀDA:[m] cái nắp,vật che đậy,8,1 323362,vi,20,pacchanna,pacchanna,PACCHANNA,PACCHANNA:[pp] của pacchadeti,bao lại,đậy lại,giấu kín,bọc lại,9,1 323398,vi,20,pacchanutappati,pacchānutappati,PACCHĀNUTAPPATI,PACCHĀNUTAPPATI:(pacchā+anu+tap+a) cảm thấy hối hận (lương tâm) cắn rứt [aor] --tappi,15,1 323459,vi,20,pacchato,pacchato,PACCHATO,PACCHATO:[in]từ phía sau,ở sau,8,1 323481,vi,20,pacchaya,pacchāyā,PACCHĀYĀ,PACCHĀYĀ:[f] phần của bóng,chỗ có bóng mát,8,1 323489,vi,20,pacchedana,pacchedana,PACCHEDANA,PACCHEDANA:[nt] cắt đứt,bẻ gãy,10,1 323513,vi,20,pacchijjana,pacchijjana,PACCHIJJANA,PACCHIJJANA:[nt] gián đoạn,sự ngưng lại,11,1 323528,vi,20,pacchijjati,pacchijjati,PACCHIJJATI,PACCHIJJATI:(pa+chid+ya) bị cắt ngắn,bị gián đoạn [aor] --jji [pp] pacchinna [abs] --jitvā,11,1 323559,vi,20,pacchima,pacchima,PACCHIMA,PACCHIMA:[a] sau rốt,sau cùng,thấp nhất,hướng tây --maka [a] sau,sự hèn hạ,8,1 323990,vi,20,pacchindati,pacchindati,PACCHINDATI,PACCHINDATI:(pa+chid+a+ṃ+a) cắt ngắn,bẻ gãy,chấm dứt [aor] --ndi [pp] --chinna [abs] --nditvā,11,1 324099,vi,20,paccorohati,paccorohati,PACCOROHATI,PACCOROHATI:(pati+ava+ruh+a) đi xuống (từ trên) [aor] --rohi [pp] --caruḷha [abs] --rohitvā,--oruyha,11,1 324129,vi,20,paccosakkati,paccosakkati,PACCOSAKKATI,PACCOSAKKATI:(pati+ava+sakk+a) rút lui,hồi hưu,lui về [aor] --sakki [pp] kita [abs] --kitvā,--nā [f] sự rút lui,sự hồi hưu,sự co rút,12,1 324275,vi,20,paccuggacchati,paccuggacchati,PACCUGGACCHATI,PACCUGGACCHATI:(pati+u+gam+a) đi tìm cho thấy [abs] --ggantvā,--gamana [nt] đang đi tìm để thấy,14,1 324361,vi,20,paccupakara,paccupakāra,PACCUPAKĀRA,PACCUPAKĀRA:[m] tương trợ,giúp lại,11,1 324460,vi,20,paccupatthapeti,paccupaṭṭhāpeti,PACCUPAṬṬHĀPETI,PACCUPAṬṬHĀPETI:(pati+upa+thā+āpe) đem lại,hiện diện,cung cấp sắp xếp,15,1 324480,vi,20,paccupatthati,paccupaṭṭhāti,PACCUPAṬṬHĀTI,PACCUPAṬṬHĀTI:(pati+upa+ṭhā+a) có mặt,hiện diện [aor] --ṭhāsi [pp] --ṭhita [abs] --thitvā --na [nt] sự hiểu biết,sự hiện diện,đã tới,đang có mặt,13,1 324535,vi,20,paccuppanna,paccuppanna,PACCUPPANNA,PACCUPPANNA:[a] hiện tại,đang sinh tồn,11,1 324702,vi,20,paccusa,paccūsa,PACCŪSA,PACCŪSA:[m] tinh sương,sáng sớm --kāla [m] rạng đông,7,1 324804,vi,20,paccutthati,paccuṭṭhāti,PACCUṬṬHĀTI,PACCUṬṬHĀTI:(pati+u+thā+a) đứng dậy tỏ vẻ cung kính [aor] --thāsi [pp] --ṭhita [abs] --ṭṭhāya --na [nt] sự tôn kính,sự đứng dậy tiếp rước --naka [a] sự phát triển hay sản xuất,11,1 324864,vi,20,paceti,pāceti,PĀCETI,PĀCETI:như pācapeti,6,1 324883,vi,20,pacika,pācikā,PĀCIKĀ,PĀCIKĀ:[f] phụ nữ nấu (bếp),6,1 324893,vi,20,pacina,pācīna,PĀCĪNA,PĀCĪNA:[a] về hướng đông --disā [f] hướng đông --mukha [a] day mặt về hướng đông,6,1 324932,vi,20,pacinati,pacināti,PACINĀTI,PACINĀTI:(pa+ci+nā) lặt,bẻ,hái,tom góp,tích trữ [aor] pacini [prp] pacinanta,8,1 325019,vi,20,pacura,pacura,PACURA,PACURA:[a] dồi dào,đầy đủ,nhiều,khác nhau,6,1 325074,vi,20,pada,pada,PADA,PADA:[nt] bàn chân,bước chân,một lời nói,địa vị,chỗ,lý do,nguyên nhân một câu kệ,sự an nghỉ cuối cùng --tthāna [nt] nguyên nhân gần nhất,kế cận --cetaya [nt] bàn chân,dấu chân thánh nhân (như đức Phật) --jāta [nt] nhiều kiểu dấu chân --pūrāna [nt] một phần nhỏ trợ từ --bhājana [nt] sự phân chia tiếng nói,phân mỗi tiếng riêng ra --bhānaka [a] người đọc những lời lẽ trong kinh --vaṇṇanā [f] giải thích từ tiếng --valañja [nt] dấu vết,dấu chân --vihhāga [m] sự rời riêng của tiếng --sadda [m] tiếng chân bước đi,4,1 325086,vi,20,pada,pāda,PĀDA,PĀDA:[m] [nt] vật thực,bàn chân,căn cứ,một phần tư,một câu kệ (trong bài tứ cú) --ka [a] có chân đứng,có căn bản [nt] căn cứ,nền tảng --kajjhāna [nt] tham thiền để làm căn bản --kaṭhaḷikā [f] tấm thớt bằng cày để rửa chân --nguṭṭha [nt] ngón chân cái --ṇguli [f] ngón chân --ṭṭhika [nt] xương chân --tala [nt] gót chân --paricārika [f] người vợ --pīṭha [nt] ghế thấp để chân --puñchana [nt] tấm vải để chùi chân --mūle dưới bàn chân --mūlika [m] người hầu,người ngồi dưới chân --lola [a] muốn đi loanh quanh,ta bà --sambāhana [nt] bóp chân,4,1 325217,vi,20,padahati,padahati,PADAHATI,PADAHATI:(pa+dah+a) cố gắng,ham mê,bắt đầu,chạm trán [aor] padahi [pp] --hita [abs] --hitvā,8,1 325295,vi,20,padakkhina,padakkhiṇā,PADAKKHIṆĀ,PADAKKHIṆĀ:[f] sự đi chung quanh,sự đi vòng phía tay mặt của bậc đáng tôn kính hay vật đáng tôn sùng (tháp),đi quanh (nhiễu Phật ba vòng),10,1 325337,vi,20,padalana,padāḷana,PADĀḶANA,PADĀḶANA:[nt] sự tách ra,xé ra,sự chẻ,bửa ra (củi),8,1 325353,vi,20,padaleti,padāleti,PADĀLETI,PADĀLETI:(pa+dar+e) chẻ,bửa ra,tách ra,mở tung ra [aor] --esi [pp] --ḷita [prp] --ḷenta [abs] --ḷetvā,8,1 325361,vi,20,padaletu,padāḷetu,PADĀḶETU,PADĀḶETU:[m] người chẻ,bửa ra,8,1 325385,vi,20,padamsa,padaṃsa,PADAṂSA,PADAṂSA:[m] --sana [nt] sự phá hủy,sự vi phạm,sự phạm luật,sự cướp giật,7,1 325386,vi,20,padamsiya,padaṃsiya,PADAṂSIYA,PADAṂSIYA:[a] chịu trách nhiệm,bị vi phạm hay tấn công trước hay cướp giật,9,1 325399,vi,20,padana,padāna,PADĀNA,PADĀNA:[nt] sự cho,sự tặng,6,1 325546,vi,20,padara,padara,PADARA,PADARA:[nt] tấm ván,cái bàn,6,1 325597,vi,20,padasa,pādasa,PĀDASA,PĀDASA:[m] cây,gỗ,6,1 325674,vi,20,padasi,pādāsi,PĀDĀSI,PĀDĀSI:([aor] của padāti) nó đã cho,6,1 325718,vi,20,padatave,padātave,PADĀTAVE,PADĀTAVE:[[inf]] cho,tặng,bố thí,8,1 325734,vi,20,padatta,padatta,PADATTA,PADATTA:(pp của padāti) trao cho,phân phát cho,7,1 325886,vi,20,padatu,padātu,PADĀTU,PADĀTU:[m] người cho,người chia cho,6,1 325969,vi,20,padavitihara,padavītihāra,PADAVĪTIHĀRA,PADAVĪTIHĀRA:[m] sự đổi bước đi,12,1 326024,vi,20,padesa,padesa,PADESA,PADESA:[m] miền,xứ,chỗ,địa phận --ñāṇa [nt] sự hiểu biết có hạn chế --rajja [nt] sự uy quyền của địa phận --rāja [m] tiểu vương,quận tước,6,1 326186,vi,20,padhamseti,padhaṃseti,PADHAṂSETI,PADHAṂSETI:(pa+dhaṃs+e) phá hủy,tấn công,cướp giật,vi phạm [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā [prp] --senta,10,1 326218,vi,20,padhana,padhāna,PADHĀNA,PADHĀNA:padahana [nt] cố gắng,ráng sức,tinh tấn --ghara [nt] cái nhà dùng để tham thiền --nika [a] cố gắng tham thiền,7,1 326219,vi,20,padhana,padhāna,PADHĀNA,PADHĀNA:[a] đứng đầu,trước nhất,7,1 326541,vi,20,padhavana,padhāvana,PADHĀVANA,PADHĀVANA:[nt] sự chạy ra,9,1 326551,vi,20,padhavati,padhāvati,PADHĀVATI,PADHĀVATI:(pa+dhāva+a) chạy ra,đến [aor] --padhāvi,9,1 326571,vi,20,padhota,padhota,PADHOTA,PADHOTA:(pp của padhovati) rửa sạch,làm cho bén,nhọn,7,1 326595,vi,20,padhupeti,padhūpeti,PADHŪPETI,PADHŪPETI:(pa+dhup+e) làm lên khói,xông khói,coi dhūpeti [pp] padhūpita,9,1 326610,vi,20,padika,padika,PADIKA,PADIKA:[a] gồm có những hàng thơ [m] người đi bộ,6,1 326624,vi,20,padipa,padīpa,PADĪPA,PADĪPA:[m] cái đèn,ánh sáng --padippaya [nt] nhiên liệu cho ánh sáng --kāla [m] giờ đốt đèn,6,1 326647,vi,20,padipeti,padīpeti,PADĪPETI,PADĪPETI:(pa+dip+e) thắp đèn,giải nghĩa,làm cho hăng hái [aor] --esi [pp] --pitā [prp] --penta [abs] padipetvā,8,1 326671,vi,20,padippati,padippati,PADIPPATI,PADIPPATI:(pa+dip+ya) làm lên ngọn,làm cho cháy thêm [aor] --ppi [prp] --pamāna,9,1 326692,vi,20,padissati,padissati,PADISSATI,PADISSATI:(pa+dis+ya) thấy được,hiện ra,tỏ ra [aor] --dissi [pp] padiṭṭha [prp] --samāna,9,1 326703,vi,20,paditta,paditta,PADITTA,PADITTA:[pp] của padippati,7,1 326715,vi,20,padiyati,padīyati,PADĪYATI,PADĪYATI:(pa+dā+i+ya) bỏ ra,hay là biếu tặng,cho [aor] --padīyi [pp] padinna,8,1 326727,vi,20,padma,padma,PADMA,PADMA:như paduma,5,1 326762,vi,20,padodaka,pādodaka,PĀDODAKA,PĀDODAKA:[m] nước rửa chân,8,1 326775,vi,20,padosa,padosa,PADOSA,PADOSA:[m] hoàng hôn,sự sân hận,sự không đủ,thiếu,khiếm khuyết,6,1 326824,vi,20,padubbhati,padubbhati,PADUBBHATI,PADUBBHATI:(pa+dubh+ya) âm mưu chống lại [aor] --bhi [pp] --bhita [abs] --bhitvā,10,1 326833,vi,20,padudara,padūdara,PADŪDARA,PADŪDARA:[m] con rắn,8,1 326849,vi,20,paduka,pādukā,PĀDUKĀ,PĀDUKĀ:[f] giày hay dép,6,1 326866,vi,20,paduma,paduma,PADUMA,PADUMA:[nt] hoa sen,tên một cảnh địa ngục (nơi để luận tội) và nơi đó có nhiều lắm (không kể xiết) --kāṇṇikā [f] vỏ bông sen --kalāpa [m] một bó hoa sen --gabbha [m] trong lòng hoa sen --patta [nt] cánh hoa sen --rāga [m] hộ rubi --sara [m] ao,hồ sen --minī [f] cọng sen --minīpatta [nt] lá sen,6,1 327148,vi,20,padumi,padumī,PADUMĪ,PADUMĪ:[a] có những bông sen,có đốm,có vằn,6,1 327287,vi,20,paduseti,padūseti,PADŪSETI,PADŪSETI:(pa+dus+e) làm nhơ bẩn,làm hư thúi,làm tồi bại,xấu xa [aor] --esi [pp] padūsita [abs] --setvā,8,1 327317,vi,20,padussana,padussana,PADUSSANA,PADUSSANA:[nt] sự phạm luật,âm mưu,9,1 327339,vi,20,padussati,padussati,PADUSSATI,PADUSSATI:(pa+dus+ya) làm sái,đồi bại,hư thúi,phạm lỗi [aor] --esi [pp] paduṭṭha [abs] --ssitvā,9,1 327360,vi,20,paduttha,paduṭṭha,PADUṬṬHA,PADUṬṬHA:(pp của padussati) độc ác,đồi bại,hư thúi,8,1 327386,vi,20,pagabbha,pagabbha,PAGABBHA,PAGABBHA:[a] dạn dĩ,dám làm,táo bạo,không lo lắng,8,1 327403,vi,20,pagabbhiya,pāgabbhiya,PĀGABBHIYA,PĀGABBHIYA:[nt] sự dạn dĩ,sự vô liêm sĩ,sự vô lễ,xấc xược,10,1 327415,vi,20,pagahati,pagāhati,PAGĀHATI,PAGĀHATI:(pa+gāh+a) lặn xuống,lún xuống,hụp xuống,phóng,lao xuống [aor] pagāhi [prp] pagāhanta [abs] pagāhitvā,8,1 327428,vi,20,pagalha,pagāḷha,PAGĀḶHA,PAGĀḶHA:[pp] của pagāhati,7,1 327456,vi,20,pageva,pageva,PAGEVA,PAGEVA:[in]sớm quá,không thể nói được,6,1 327465,vi,20,paggaha,paggaha,PAGGAHA,PAGGAHA:--gāha [m] gahana [nt] cố gắng,sử dụng hết sức mình,nghị lực,đưa lên,cầm lên,nâng đỡ,cai quản,che chở,bảo hộ,7,1 327541,vi,20,pagganhati,paggaṇhāti,PAGGAṆHĀTI,PAGGAṆHĀTI:(pa+gah+ṇhā) đưa lên,lấy lên,nâng đỡ,được ân huệ,nới rộng,giăng ra [aor] --ṇhi [pp] paggahita [prp] --hanta [abs] --hetvā,paggagha [ptp]paggahelabba,10,1 327570,vi,20,paggharana,paggharaṇa,PAGGHARAṆA,PAGGHARAṆA:[nt] sự chảy từng giọt,rỉ chảy ra,nhỏ từ giọt --ṇaka [a] sự chảy,rỉ ra,nhểu từng giọt,10,1 327607,vi,20,paggharati,paggharati,PAGGHARATI,PAGGHARATI:(pa+ghar+a) chảy tới,rỉ ra,nhỏ từ giọt,chảy từ giọt [aor] --ghari [pp] --rita [prp] ranta [abs] --ritvā,10,1 327676,vi,20,paghana,paghaṇa,PAGHAṆA,PAGHAṆA:[m] sân trước nhà có che lợp,7,1 327701,vi,20,pagiddha,pagiddha,PAGIDDHA,PAGIDDHA:(pp của pagijjhati) bám vào,thèm khát theo,ham ăn,8,1 327712,vi,20,pagumba,pagumba,PAGUMBA,PAGUMBA:[m] bụi rậm,rừng rậm,dày,7,1 327723,vi,20,paguna,paguṇa,PAGUṆA,PAGUṆA:[a] thực hiện tốt đẹp,hiểu biết rành rẽ,quen thuộc,thuộc lòng --ṇatā [f] sự đầy đủ,sung túc,6,1 327836,vi,20,pagunnata,pāguññatā,PĀGUÑÑATĀ,PĀGUÑÑATĀ:[f] kinh nghiệm,sự thông thạo,9,1 327874,vi,20,pahana,pahāna,PAHĀNA,PAHĀNA:[nt] dẹp,dời đi,bỏ đi,từ bỏ,dứt bỏ,6,1 327895,vi,20,pahara,pahāra,PAHĀRA,PAHĀRA:[m] cái đánh,sự thổi,cái đập,gõ --dāna [nt] cho một hơi thổi,xông vào đánh --ekappa hārena đánh một cái thình lình,6,1 327909,vi,20,paharana,paharaṇa,PAHARAṆA,PAHARAṆA:[nt] sự đánh đập,chém bằng khí giới --ṇaka [a] đánh đập,8,1 327931,vi,20,paharati,paharati,PAHARATI,PAHARATI:(pa+har+a) đánh đập,gõ [aor] --pahari [prp] --ranta [abs] --ritvā [[inf]] --rituṃ,8,1 327953,vi,20,pahasa,pahāsa,PAHĀSA,PAHĀSA:[m] vui thích nhất,điều khóai lạc,6,1 327969,vi,20,pahaseti,pahāseti,PAHĀSETI,PAHĀSETI:(pa+has+e) làm cho cười,làm cho vui vẻ [aor] --esi pp--pahāsita,8,1 327998,vi,20,pahata,pahata,PAHATA,PAHATA:[pp] của paharati,6,1 328018,vi,20,pahattha,pahaṭṭha,PAHAṬṬHA,PAHAṬṬHA:(pp của pahaṃsati) vui vẻ,vui mừng quá,thích quá,8,1 328034,vi,20,pahaya,pahāya,PAHĀYA,PAHĀYA:([abs] của pajahati) đã bỏ,6,1 328041,vi,20,pahayi,pahāyī,PAHĀYĪ,PAHĀYĪ:[3] người đã dứt bỏ,6,1 328061,vi,20,pahenaka,paheṇaka,PAHEṆAKA,PAHEṆAKA:[nt] quà tặng đáng (nên) gởi biếu cho ai đó,8,1 328073,vi,20,paheti,pāheti,PĀHETI,PĀHETI:(pā+hi+e) sai,biểu người gởi [aor] pāhesi,6,1 328085,vi,20,pahina,pahīna,PAHĪNA,PAHĪNA:(pp của pajahati) bị bỏ cuộc,từ bỏ,phá hoại,6,1 328093,vi,20,pahinagamana,pahiṇagamana,PAHIṆAGAMANA,PAHIṆAGAMANA:[nt] sự đi sứ,12,1 328111,vi,20,pahinana,pahiṇana,PAHIṆANA,PAHIṆANA:[nt] sự gởi,gởi hàng hóa,8,1 328133,vi,20,pahinati,pahināti,PAHINĀTI,PAHINĀTI:(pa+hī+ṇà) gởi đi [aor] pahiṇi [prp] --ṇanta [abs] --pahīṇitvā,8,1 328147,vi,20,pahita,pahita,PAHITA,PAHITA:[pp] của pahināti,6,1 328162,vi,20,pahiyati,pahīyati,PAHĪYATI,PAHĪYATI:(pa+hā+ī+ya) biến mất,đã quá vãng,bị từ bỏ [aor] pahīyi [pp] pahiṅa [prp] yamāna [abs] --yitvā,8,1 328179,vi,20,pahonaka,pahonaka,PAHONAKA,PAHONAKA:[a] đủ rồi,đầy đủ lắm,8,1 328191,vi,20,pahoti,pahoti,PAHOTI,PAHOTI:(pa+hū+a) có thể,đúng,đầy đủ,6,1 328201,vi,20,pahu,pahū,PAHŪ,PAHŪ:[a] có thể,có khả năng,4,1 328206,vi,20,pahuna,pāhuṇa,PĀHUṆA,PĀHUṆA:[m] người khách [nt] bữa tiệc đãi khách,vật biếu tặng --ṇeyya [a] bậc đáng thọ lãnh bốn món vật dụng như người khách quí,6,1 328231,vi,20,pahuta,pahūta,PAHŪTA,PAHŪTA:[a] dồi dào,đầy đủ,nhiều,rộng rãi --jivha [a] có cái lưỡi lớn --bhakkha [a] ăn nhiều quá (có nhiều thức ăn),6,1 328267,vi,20,paja,pajā,PAJĀ,PAJĀ:[f] tổ tiên,dòng giống,con cháu,nhân loại --pati [m] tạo hóa,4,1 328282,vi,20,pajagghati,pajagghati,PAJAGGHATI,PAJAGGHATI:(pa+jaggh+a) cười lớn [aor] --ghi ger --ghana,10,1 328358,vi,20,pajahati,pajahati,PAJAHATI,PAJAHATI:(pa+hā+a; hā thêm gấp đôi còn h đầu đổi lại thành j),dứt bỏ,từ bỏ,bỏ hoang,thứ lỗi [aor] pajahi [pp] --hita [abs] --hitvā,pahāya [prp] pajahanta,8,1 328428,vi,20,pajana,pājana,PĀJANA,PĀJANA:[nt] sự đánh xe,một mũi nhọn,6,1 328446,vi,20,pajanana,pajānanā,PAJĀNANĀ,PAJĀNANĀ:[f] sự hiểu biết,học thức,sự minh mẫn,8,1 328587,vi,20,pajappati,pajappati,PAJAPPATI,PAJAPPATI:(pa+japp+a) nói lảm nhảm van xin [aor] --ppi,9,1 328629,vi,20,pajayati,pajāyati,PAJĀYATI,PAJĀYATI:(pa+jan+ya) đựợc sanh ra hay sản xuất [aor] --payāji --na [nt] sự sanh ra,có sinh mạng,8,1 328650,vi,20,pajeti,pājeti,PĀJETI,PĀJETI:(pa+aj+e) hướng dẫn,đánh xe bò [aor] --pājesi [pp] --pājita [prp] --pājenta [abs] pājetvā caus pājāpeti,6,1 328670,vi,20,pajja,pajja,PAJJA,PAJJA:[nt] một câu thi,một bài thi,cái chi làm êm chân [m] con đường đi,5,1 328690,vi,20,pajjalana,pajjalana,PAJJALANA,PAJJALANA:[nt] sự cháy lên ngọn,sáng chói,9,1 328719,vi,20,pajjalati,pajjalati,PAJJALATI,PAJJALATI:(pa+jal+a) đốt lên ngọn,đốt cho sáng luôn [aor] --jati [pp] --lita [prp] --lanta [abs] --litvā,9,1 328860,vi,20,pajjhayati,pajjhāyati,PAJJHĀYATI,PAJJHĀYATI:(pa+jha+ya) vượt qua sự buồn rầu hay đau khổ,suy xét kỹ lại [aor] --āyi [prp] --yanta,10,1 328889,vi,20,pajjota,pajjota,PAJJOTA,PAJJOTA:[m] cây đèn,ánh sáng,bóng láng,7,1 328938,vi,20,pajjunna,pajjunna,PAJJUNNA,PAJJUNNA:[m] mây mưa,thần làm mưa,8,1 328958,vi,20,paka,pāka,PĀKA,PĀKA:[m] sự nấu,vật đã nấu chín,sự làm cho chín --vaṭṭa [nt] tiếp tục cung cấp vật thực,4,1 328987,vi,20,pakampati,pakampati,PAKAMPATI,PAKAMPATI:(pa+kamp+a) run rẩy,rung rinh [aor] --mpi,[pp] --mpita ger --mpana,9,1 329028,vi,20,pakappana,pakappanā,PAKAPPANĀ,PAKAPPANĀ:[f] sự có lý,kế hoạch,sự sắp xếp,điều đình,9,1 329062,vi,20,pakappeti,pakappeti,PAKAPPETI,PAKAPPETI:(pa+kapp+e) suy nghĩ,điều đình,tính tới tính lui [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā định cho,9,1 329096,vi,20,pakara,pakāra,PAKĀRA,PAKĀRA:[m] kiểu,phương pháp,tư cách,đường lối,6,1 329106,vi,20,pakara,pākāra,PĀKĀRA,PĀKĀRA:[m] tường bao quanh,vách thành,thành lũy --parikkhitta [a] bao quanh bởi một vách tường,6,1 329131,vi,20,pakarana,pakaraṇa,PAKARAṆA,PAKARAṆA:[nt] một dịp,một tiếng thuộc về văn chương,8,1 329262,vi,20,pakasa,pakāsa,PAKĀSA,PAKĀSA:[m] sự xán lạn,sự giảng giải,tuyên bố,lời rao --saka [3] người ấn hành,người truyền rao,6,1 329286,vi,20,pakasana,pakāsana,PAKĀSANA,PAKĀSANA:[nt] sự chói sáng,bố cáo,công bố,ấn hành,8,1 329348,vi,20,pakasati,pakāsati,PAKĀSATI,PAKĀSATI:(pa+kās+a) thấy được,trở thành hiểu biết,chói sáng [aor] pakāsi [pp] pakāsita,8,1 329431,vi,20,pakaseti,pakāseti,PAKĀSETI,PAKĀSETI:(pa+kās+e) làm cho hiểu biết,làm cho nổi tiếng,rạng danh,công bố,xuất bản [aor] --esi [pp] --sita [prp] --senta [abs] --setva,8,1 329497,vi,20,pakata,pakata,PAKATA,PAKATA:[m] làm,tạo xong --atta [a] hạnh kiểm tốt,trạng thái mạnh khỏe,6,1 329573,vi,20,pakati,pakati,PAKATI,PAKATI:[f] tự nhiện,thiên nhiên,nguồn gốc,căn nguyên,hình thức --gamana [nt] quen đi bách bộ --citta [nt] tâm bình thường [adj] tâm lành mạnh --sīla [nt] thường giới (giữ giới luôn luôn),6,1 329756,vi,20,pakatika,pakatika,PAKATIKA,PAKATIKA:[a] được sự tự nhiên,8,1 329765,vi,20,pakatika,pākatika,PĀKATIKA,PĀKATIKA:[a] có trạng thái tự nhiên hay từ nguồn gốc,8,1 330146,vi,20,pakattha,pakaṭṭha,PAKAṬṬHA,PAKAṬṬHA:[a] quí nhất,sang trọng,8,1 330243,vi,20,pakinnaka,pakiṇṇaka,PAKIṆṆAKA,PAKIṆṆAKA:[a] linh tinh,rời rạc,9,1 330305,vi,20,pakirati,pakirati,PAKIRATI,PAKIRATI:(pa+kir+a) rải ra,làm rời ra,để cho té,rớt,thảy xuống [aor] pakiri [pp] pakiṇṇa,8,1 330378,vi,20,pakitteti,pakitteti,PAKITTETI,PAKITTETI:(pa+kitt+e) nói lớn lên,khen ngợi,giảng giải [aor] --esi [pp] pakkitta [prp] --tenta [abs] --tetvā,9,1 330401,vi,20,pakka,pakka,PAKKA,PAKKA:(pp của pacati) chín,nấu chín,già nua [nt] trái chín,5,1 330471,vi,20,pakkama,pakkama,PAKKAMA,PAKKAMA:[m] --mana [nt] khởi hành,đi xa,7,1 330534,vi,20,pakkamati,pakkamati,PAKKAMATI,PAKKAMATI:(pa+kam+a) đi xa,bước về phía trước [aor] pakkami [pp] pakkanta [prp] pakkamanta [abs] pakkamitvā,9,1 330569,vi,20,pakkami,pakkāmi,PAKKĀMI,PAKKĀMI:pt của pakkamati đã đi trước,bước tới,7,1 330741,vi,20,pakkatthita,pakkaṭṭhita,PAKKAṬṬHITA,PAKKAṬṬHITA:[pp] nóng quá,sôi quá,cháy riu riu (lửa),11,1 330775,vi,20,pakkha,pakkha,PAKKHA,PAKKHA:[m] người què,người bại chân,đi khập khểnh,6,1 330776,vi,20,pakkha,pakkha,PAKKHA,PAKKHA:[m] phía,phe,nhóm,phần cạnh,bên hông,nửa tháng [adj] vào hội,nhập vào,6,1 330796,vi,20,pakkhabilala,pakkhabilāla,PAKKHABILĀLA,PAKKHABILĀLA:[m] con dơi quạ,12,1 330864,vi,20,pakkhalati,pakkhalati,PAKKHALATI,PAKKHALATI:(pa+khal+a) lảo đảo,làm do dự,ngập ngừng,vấp,trợt,sẩy chân [aor] --khali [pp] lita [abs] litvā --na,--lita [nt] sự ngập ngừng,vấp,sẩy chân,10,1 330892,vi,20,pakkhaleti,pakkhāleti,PAKKHĀLETI,PAKKHĀLETI:(pa+khal+e) rửa,giặt,làm cho sạch,súc rửa [aor] --esi [pp] lita [abs] letvā,10,1 331030,vi,20,pakkhandati,pakkhandati,PAKKHANDATI,PAKKHANDATI:(pa+khandh+a) nhảy tới,xông vào [aor] ndi [pp] pa-khanta [abs] pakkhanditvā --na [nt] sự nhảy,phóng tới săn bắt (thú),11,1 331050,vi,20,pakkhandi,pakkhandī,PAKKHANDĪ,PAKKHANDĪ:[m] người xông vào,người hay khoe khoang,làm phách,9,1 331061,vi,20,pakkhandika,pakkhandikā,PAKKHANDIKĀ,PAKKHANDIKĀ:[f] kiết lỵ,ỉa chảy,11,1 331282,vi,20,pakkhepa,pakkhepa,PAKKHEPA,PAKKHEPA:[m] như pakkhipana,8,1 331303,vi,20,pakkhi,pakkhī,PAKKHĪ,PAKKHĪ:[m] con chim,loại có cánh,6,1 331341,vi,20,pakkhika,pakkhika,PAKKHIKA,PAKKHIKA:[a] thuộc về một phần,ở một phía,thuộc về nửa tháng --bhatta [nt] vật thực dâng cúng trong nửa tháng một lần,8,1 331418,vi,20,pakkhipati,pakkhipati,PAKKHIPATI,PAKKHIPATI:(pa+khip+a) để vào,thảy vào,bao bọc lại,bỏ vào [aor] --khipi [pp] --khitta [prp] panta [abs] --pitvā --na [nt] sự để vào,thảy vào,10,1 331605,vi,20,pakkhiya,pakkhiya,PAKKHIYA,PAKKHIYA:[a] như pakkhika,8,1 331612,vi,20,pakkhuma,pakkhuma,PAKKHUMA,PAKKHUMA:[nt] lông mi,lông nheo,8,1 331679,vi,20,pakkosati,pakkosati,PAKKOSATI,PAKKOSATI:(pa+kus+a) kêu gọi,kêu đến,đòi,mời,triệu [aor] --kosi [pp] --sita [abs] pakkositvā --nā [f] --na [nt] sự kêu gọi đến,9,1 331757,vi,20,pakopa,pakopa,PAKOPA,PAKOPA:[m] sân,quạu quọ,cơn giận dữ --na [a] làm som sòm,làm rối loạn,6,1 331807,vi,20,pakubbati,pakubbati,PAKUBBATI,PAKUBBATI:(pa+kar+o) karo đổi lại kubba làm,biểu diễn,trình bày [prp] pakubbamāna,9,1 331854,vi,20,pakuppati,pakuppati,PAKUPPATI,PAKUPPATI:(pa+kup+ya) nổi sân lên [aor] --ppi,9,1 331884,vi,20,pala,pala,PALA,PALA:[nt] một cách cân lường (lối 112 gr),4,1 331893,vi,20,pala,pāla,PĀLA,PĀLA:=PĀLAKA,PĀLETU [3] người hộ vệ,người gìn giữ,người bảo hộ,4,1 331911,vi,20,palaganda,palagaṇḍa,PALAGAṆḌA,PALAGAṆḌA:[m] người thợ hồ,thợ nề,9,1 331933,vi,20,palala,palāla,PALĀLA,PALĀLA:[nt] rơm --puñja [m] đống rơm,6,1 331973,vi,20,palana,pālana,PĀLANA,PĀLANA:[nt] --nā [f] sự bảo hộ,sự gìn giữ,sự cai trị,6,1 331986,vi,20,palandu,palaṇḍu,PALAṆḌU,PALAṆḌU:--ṇuka [m] củ hành,cây hành,7,1 332005,vi,20,palapa,palāpa,PALĀPA,PALĀPA:[m] vỏlúa,sự nói lảm nhảm vô ích,không có hương vị,6,1 332012,vi,20,palapana,palapana,PALAPANA,PALAPANA:palapita [nt] sự nói vô ích,8,1 332021,vi,20,palapati,palapati,PALAPATI,PALAPATI:(pa+lap+a) nói vô ích [aor] --palapi [pp] --pita [abs] --pitvā,8,1 332035,vi,20,palapeti,palāpeti,PALĀPETI,PALĀPETI:(caus của palāyati) làm cho sáng,thắp sáng [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,8,1 332045,vi,20,palapi,palāpī,PALĀPĪ,PALĀPĪ:[3] người nói lảm nhảm vô ích,6,1 332065,vi,20,palasa,palāsa,PALĀSA,PALĀSA:[m] lá,tờ,sự tinh ranh,sự ác ý,sự thù oán --sāda [a] ăn lá cây [m] con tầy (có một sừng),6,1 332101,vi,20,palasi,palāsī,PALĀSĪ,PALĀSĪ:[a] thù oán,ác ý,tinh ranh,6,1 332118,vi,20,palata,palāta,PALĀTA,PALĀTA:[pp] của palāyati,6,1 332141,vi,20,palayana,palāyana,PALĀYANA,PALĀYANA:[nt] sự chạy xa --naka [a] tẩu thoát,chạy mất,8,1 332172,vi,20,palayi,palāyī,PALĀYĪ,PALĀYĪ:[3] người chạy đi xa,6,1 332202,vi,20,paleti,paleti,PALETI,PALETI:như pālāyati,6,1 332210,vi,20,paleti,pāleti,PĀLETI,PĀLETI:(pal+e) bảo hộ,hộ trì,gìn giữ [aor] --esi [prp] pālenta [ptp]pāletabba [abs] pāletvā [inf] pāletuṃ,6,1 332214,vi,20,paletu,pāletu,PĀLETU,PĀLETU:[3] người hộ vệ,người gìn giữ,người bảo hộ,6,1 332238,vi,20,pali,pāḷi,PĀḶI,PĀḶI:PĀLI một đường,một hàng,giáo lý Phật pháp viết bằng tiếng Pāli (hoặc viết Pāḷī),4,1 332264,vi,20,palibodha,paḷibodha,PAḶIBODHA,PAḶIBODHA:[m] sự bế tắc,trở ngại,sự ngăn trở,9,1 332286,vi,20,palibujjhana,paḷibujjhana,PAḶIBUJJHANA,PAḶIBUJJHANA:[nt] trở nên dơ bẩn,12,1 332294,vi,20,palibujjhati,paḷibujjhati,PAḶIBUJJHATI,PAḶIBUJJHATI:(pari+budh+ya) bị trễ bị hư,bị bế tắc,bị trở ngại [aor] --jjhi [pp] --paḷibuddha [abs] --jhitvā,12,1 332305,vi,20,palicca,pālicca,PĀLICCA,PĀLICCA:[nt] sự bạc tóc,7,1 332328,vi,20,paligha,paḷigha,PAḶIGHA,PAḶIGHA:[m] thanh ngang,sự trở ngại,7,1 332337,vi,20,paliguntheti,paḷiguṇṭheti,PAḶIGUṆṬHETI,PAḶIGUṆṬHETI:(pari+guṇṭh+e) bao bọc lại,làm rối,làm trở ngại [aor] --esi [pp] --ṭhita,12,1 332387,vi,20,palipa,palipa,PALIPA,PALIPA:[m] đầm lầy,ao hồ,6,1 332399,vi,20,palipanna,palipanna,PALIPANNA,PALIPANNA:[pp] rớt hoặc lún vào,9,1 332408,vi,20,palipatha,palipatha,PALIPATHA,PALIPATHA:[m] con đường khó khăn,đầy nguy hiểm,9,1 332432,vi,20,palita,palita,PALITA,PALITA:[a] trái chín,mãn hạn [nt] tóc bạc hoa râm,6,1 332437,vi,20,palita,pālita,PĀLITA,PĀLITA:[pp] của pāleti,6,1 332458,vi,20,palivethana,paḷiveṭhana,PAḶIVEṬHANA,PAḶIVEṬHANA:[nt] bao vây,gói,bao quấn lại,11,1 332471,vi,20,palivetheti,paḷiveṭheti,PAḶIVEṬHETI,PAḶIVEṬHETI:(pari+veṭh+e) bao lại,bao quanh,bện tréo với nhau,ôm chặt nhau [aor] --esi [pp] --ṭhita,11,1 332486,vi,20,pallala,pallala,PALLALA,PALLALA:[nt] hồ ao nhỏ,7,1 332497,vi,20,pallanka,pallaṅka,PALLAṄKA,PALLAṄKA:[m] ghế dài,chỗ nằm,sự ngồi tréo chân,8,1 332516,vi,20,pallatthika,pallatṭhikā,PALLATṬHIKĀ,PALLATṬHIKĀ:[f] cái võng hay kiệu có chỗ ngồi,11,1 332531,vi,20,pallava,pallava,PALLAVA,PALLAVA:[m] lá nón,chồi non,tên một xứ,7,1 332558,vi,20,palobhana,palobhana,PALOBHANA,PALOBHANA:[nt] sự cám dỗ,sự làm say mê,9,1 332573,vi,20,palobheti,palobheti,PALOBHETI,PALOBHETI:(pa+lubh+e) dụ dỗ,làm cho say mê [aor] --esi [pp] --bhita [abs] --bhetvā,9,1 332603,vi,20,paluddha,paluddha,PALUDDHA,PALUDDHA:(pp của palubbhati) bị dính mắc,quyến luyến,dụ dỗ,8,1 332609,vi,20,palugga,palugga,PALUGGA,PALUGGA:[pp] của palujjati,7,1 332617,vi,20,palujjana,palujjana,PALUJJANA,PALUJJANA:[nt] sự bể,bị bóp vụn,bị sụp đổ,9,1 332626,vi,20,palujjati,palujjati,PALUJJATI,PALUJJATI:(pa+luj+ya) rớt,té xuống,bóp bể vụn,bị tan ra [aor] --jji,[prp] --jamāna [abs] --jitvā,9,1 332653,vi,20,pamada,pamadā,PAMADĀ,PAMADĀ:[f] người phụ nữ,6,1 332660,vi,20,pamada,pamāda,PAMĀDA,PAMĀDA:[m] sự bê trễ,sự xấc xược,sự không chú ý --pāṭha [nt] sự lười biếng đọc sách,6,1 332680,vi,20,pamadavana,pamadavana,PAMADAVANA,PAMADAVANA:[nt] cánh vườn gần bên cung điện nhà vua,10,1 332693,vi,20,pamaddana,pamaddana,PAMADDANA,PAMADDANA:[nt] sự đè bẹp,sự thắng phục,9,1 332702,vi,20,pamaddati,pamaddati,PAMADDATI,PAMADDATI:(pa+mad+a) đè bẹp xuống,thắng phục,đánh bại,đánh tan (một đạo quân) [aor] --addi [pp] --dita [abs] --ditvā,9,1 332708,vi,20,pamaddi,pamaddī,PAMADDĪ,PAMADDĪ:[m] người đánh bại,dẹp tan,7,1 332742,vi,20,pamajjana,pamajjanā,PAMAJJANĀ,PAMAJJANĀ:[f] --na [nt] hưỡn trễ lại,bê trễ cẩu thả,9,1 332768,vi,20,pamajjati,pamajjati,PAMAJJATI,PAMAJJATI:(pa+mad+ya) trở nên bị đầu độc,không cần đến,sự bê trễ,hưỡn đải,bỏ phế [aor] --jji [pp] pamatta [abs] --jitvā,pamajja [inf] pamajjituṃ,9,1 332824,vi,20,pamana,pamāṇa,PAMĀṆA,PAMĀṆA:[nt] chừng mực,kích tấc,số lượng --ṇaka [a] đo lường bằng,cỡ của --ṇika [a] tùy theo sự điều hòa của chừng mực,6,1 332846,vi,20,pamanga,pāmaṅga,PĀMAṄGA,PĀMAṄGA:[nt] dây thắt lưng,7,1 332866,vi,20,pamathati,pamathati,PAMATHATI,PAMATHATI:(pa+math+a) đè bẹp,chế ngự [aor] --thi [pp] --thila [abs] --thitvā,9,1 332887,vi,20,pamattabandhu,pamattabandhu,PAMATTABANDHU,PAMATTABANDHU:[m] một người bạn vô dụng là kẻ ác,13,1 332916,vi,20,pameyya,pameyya,PAMEYYA,PAMEYYA:[a] có thể đo lường được,so sánh được,có hạn định,dò xét được,7,1 332923,vi,20,pamha,pamha,PAMHA,PAMHA:[nt] lông mi,lông nheo,5,1 332937,vi,20,paminati,pamiṇāti,PAMIṆĀTI,PAMIṆĀTI:(pa+mi+nā ) đo lường,làm cho thích hợp,định rõ [aor] --miṇi [pp] pamita [abs] pamitvā,pamiṇitvā,8,1 332960,vi,20,pamocana,pamocana,PAMOCANA,PAMOCANA:[nt] cho tự do,thả lỏng ra,sự giải thoát,8,1 332971,vi,20,pamoceti,pamoceti,PAMOCETI,PAMOCETI:(pa+muc+e) cho tự do,thả ra [aor] --esi [pp] --citta [abs] --cetvā,8,1 332980,vi,20,pamoda,pamoda,PAMODA,PAMODA:[m] vui thích,thích thú,6,1 332990,vi,20,pamodana,pamodanā,PAMODANĀ,PAMODANĀ:[f] như pamoda,8,1 332999,vi,20,pamodati,pamodati,PAMODATI,PAMODATI:(pa+mud+a) vui thích,hưởng dự thỏa thích,vui mừng [aor] pamodi [pp] --dita [prp] demāna [abs] --ditvā,8,1 333019,vi,20,pamohana,pamohana,PAMOHANA,PAMOHANA:[nt] sự lừa dối,sự lường gạt,8,1 333026,vi,20,pamoheti,pamoheti,PAMOHETI,PAMOHETI:(pa+muh+e) lường gạt,lừa dối,làm cho say mê,dụ hoặc [aor] --esi [pp] --hita [abs] hetvā,8,1 333032,vi,20,pamojja,pamojja,PAMOJJA,PAMOJJA:PAMUJJA,7,1 333048,vi,20,pamokkha,pamokkha,PAMOKKHA,PAMOKKHA:[a] chủ,thứ nhất,siêu quần,chánh [m] người cầm đầu,hướng đạo,8,1 333049,vi,20,pamokkha,pamokkha,PAMOKKHA,PAMOKKHA:[m] thả ra,giải thoát,lỏng ra,bỏ gánh nặng xuống,8,1 333069,vi,20,pampaka,pampaka,PAMPAKA,PAMPAKA:[m] một giống vượn ở Ấn Độ,7,1 333086,vi,20,pamsu,paṃsu,PAṂSU,PAṂSU:[m] đất,bụi bặm --kūla [nt] một đống bụi --kūlacīvara [nt] y làm bằng vải dơ bỏ nơi mấy đống rác --kūlika [3] người mặc y làm bằng vải bỏ,5,1 333316,vi,20,pamuccati,pamuccati,PAMUCCATI,PAMUCCATI:(pa+muc+ya) được phóng thích,thả tự do [aor] --cci [pp] pamutta [abs] --citvā,9,1 333320,vi,20,pamucchati,pamucchati,PAMUCCHATI,PAMUCCHATI:(pa+mucch+a) xỉu,chết ngất,bất tỉnh nhân sự [aor] --chi [pp] --chita [abs] --chitvā,10,1 333340,vi,20,pamudita,pamudita,PAMUDITA,PAMUDITA:[pp] của pamodati vui thích vô cùng,8,1 333360,vi,20,pamukha,pamukha,PAMUKHA,PAMUKHA:[a] trước hết,uy quyền,cai quản,chánh [nt] phía trước sân nhà,tiền đạo,7,1 333387,vi,20,pamuncati,pamuñcati,PAMUÑCATI,PAMUÑCATI:(pa+muc+ṃ+a) thả lỏng,cho ra,phóng thích,thả ra [aor] --ñci [pp] --ñcita,pamuta [abs] --ñciya,--citvā [prp] --canta,9,1 333404,vi,20,pamussati,pamussati,PAMUSSATI,PAMUSSATI:(pa+mus+ya) quên lãng [aor] --ssi [pp] pamuttha [abs] --ssitvā,9,1 333415,vi,20,pamutta,pamutta,PAMUTTA,PAMUTTA:như pamu ñcati --tti [f] sự tự do,sự được thả ra,7,1 333424,vi,20,pamuttha,pamuṭṭha,PAMUṬṬHA,PAMUṬṬHA:[pp] của pamussati,8,1 333440,vi,20,pamuyhati,pamuyhati,PAMUYHATI,PAMUYHATI:(pa muh+ya) trở nên ngơ ngác,lạc lối,làm rối trí [aor] --yhi [pp] pamuḷha [abs] --hitvā,pamuyha,9,1 333461,vi,20,pana,pana,PANA,PANA:[in]và,lại nữa,nhưng vậy,ngược lại,và bây giờ đây,hơn nữa,4,1 333471,vi,20,pana,pāṇa,PĀṆA,PĀṆA:[m] đời sống,hơi thở,chúng sinh --ghāta [m] sát sinh,giết hại sinh mạng --ghāti [3] người sát sinh --da [a] người bảo tồn sinh mạng --bhūta [m] một chúng sinh --vadha [m] sự sát hại sinh mạng --sama [a] quí như sinh mạng --hara [a] lấy sinh mạng,4,1 333480,vi,20,pana,pāna,PĀNA,PĀNA:[nt] sự uống,nước si rô --ka [nt] một sự uống --maṇṇala,--āgāra [nt] tửu quán,quán rượu,4,1 333549,vi,20,panaka,pāṇaka,PĀṆAKA,PĀṆAKA:[m] sâu bọ,côn trùng,6,1 333591,vi,20,panalika,panāḷikā,PANĀḶIKĀ,PANĀḶIKĀ:[f] ống điếu,ống tròn (túp),eo biển,giòng nước,8,1 333612,vi,20,panama,paṇāma,PAṆĀMA,PAṆĀMA:[m] lễ bái,sự cúi mình xuống; sự tôn kính,sự lạy,6,1 333655,vi,20,panamati,paṇamati,PAṆAMATI,PAṆAMATI:(pa+nam+a) cúi mình để chào,tôn sùng,đảnh lễ,lễ bái [aor] --panami [pp] panamita,panata [abs] mitvā,8,1 333685,vi,20,panameti,paṇāmeti,PAṆĀMETI,PAṆĀMETI:(pa+nam+e) giải tán,sa thải,đóng lại,giăng ra [aor] --esi [pp] --mita [prp] --menta [abs] --metvā,8,1 333728,vi,20,panana,pāṇana,PĀṆANA,PĀṆANA:[nt] hơi thở,6,1 333741,vi,20,panasa,panasa,PANASA,PANASA:[m] cây mít [nt] trái mít hay sa kê,6,1 333802,vi,20,panassati,panassati,PANASSATI,PANASSATI:(pa+nas+ya) bị mất,biến mất,đi đến sụp đổ [aor] --ssi [pp] panaṭṭha,9,1 333891,vi,20,panca,pañca,PAÑCA,PAÑCA:[3] số 5 --kalyānna [nt] năm điểm tốt đẹp (tóc,thịt đầy đủ,răng,màu da,tuổi thọ) --kamanuṇa [m] vui thích theo ngũ trần --kkhandha [m] ngũ uẩn --gorasa [m] năm thứ sữa của bò là sữa tươi,sữa chua,sữa dầu,sữa bơ,sữa đặc --ṅga,--ṅgika [a] ngũ thể (gồm có 5 thể là đầu,hai tay,hai đầu gối) --ṅgulika năm chỉ tay (của năm ngón) --cakkhu,--natta [a] có năm cách thấy --cattāḷisati [f] 45 --cūḷaka [m] có năm chòm tóc (bới lại) --tiṃsati [f] 35 --dasa 3 số mười lăm --navuti [f] 95 --nivara,--ṇa năm pháp cái hay pháp che lấp (là ái tình,sân hận,hôn trầm,phóng tâm,hoài nghi)--paññāsati [f] 55 --patiṭṭhita [nt] ngũ thể bình địa (khi lạy) (chỗ này giải là đầu,mình tay,đầu gối,bàn chân) --bandhana [nt] sự liên hệ đến năm lần --bala [nt] ngũ lực --mahāpariccāga [m] năm điều đại thí (là của cải,vợ con,thủ túc và sinh mạng),có chỗ nói là ngôi báu --mahāvilokana [nt] năm điều bồ tát xem coi có đủ không trước khi đi đầu thai vào lòng Phật mẫu trong kiếp chót là thời kỳ,châu,xứ (chỗ),dòng giống và mẹ --vaggiya [a] nhóm năm thầy Kiều Trần Như --vanna [a] năm màu là xanh,vàng,trắng đỏ và màu gạch hay màu cam --vīsati [f] hai mươi lăm --saṭṭhi [f] sáu mươi lăm --sata [nt] năm trăm --sattati [f] bảy mươi lăm --sahassa [nt] năm ngàn --sīla [nt] ngũ giới cấm --hattha [a] đo năm hắc tay,5,1 333942,vi,20,pancabhinna,pañcābhiññā,PAÑCĀBHIÑÑĀ,PAÑCĀBHIÑÑĀ:[f] ngũ thông là thần thông,nhãn thông,nhĩ thông,tha tâm thông,túc mạng thông,11,1 334101,vi,20,pancadha,pañcadha,PAÑCADHA,PAÑCADHA:[ad] trong năm cách,8,1 334298,vi,20,pancaha,pañcāha,PAÑCĀHA,PAÑCĀHA:[nt] năm ngày,7,1 334357,vi,20,pancaka,pañcaka,PAÑCAKA,PAÑCAKA:[nt] một nhóm có năm,thời gian năm năm,7,1 334623,vi,20,pancakkhattum,pañcakkhattuṃ,PAÑCAKKHATTUṂ,PAÑCAKKHATTUṂ:[ad] năm lần,13,1 334698,vi,20,pancalika,pañcalika,PAÑCALIKA,PAÑCALIKA:[a] chắp tay lại với tư cách vái chào,9,1 334853,vi,20,pancanantariya,pañcānantariya,PAÑCĀNANTARIYA,PAÑCĀNANTARIYA:[nt] năm pháp vô gián nghiệp là giết cha,mẹ,Alahán,chia rẽ tăng chúng,làm Phật đổ máu,14,1 335142,vi,20,pancara,pañcara,PAÑCARA,PAÑCARA:[m] cái lồng,chuồng,cũi,nhà giam,lao,ngục,7,1 335416,vi,20,pancasiti,pañcāsīti,PAÑCĀSĪTI,PAÑCĀSĪTI:[f] tám mươi lăm,9,1 335426,vi,20,pancaso,pañcaso,PAÑCASO,PAÑCASO:[in]năm cách hay năm đường lối,7,1 335614,vi,20,pancavidha,pañcavidha,PAÑCAVIDHA,PAÑCAVIDHA:[a] năm lần,10,1 335819,vi,20,pancavudha,pañcāvudha,PAÑCĀVUDHA,PAÑCĀVUDHA:[nt] năm món khí giới là gươm,kiếm,chùy,cung,búa,10,1 335939,vi,20,pandaka,paṇḍaka,PAṆḌAKA,PAṆḌAKA:[m] người bộ nấp,hoạn quan,7,1 335984,vi,20,pandara,paṇḍara,PAṆḌARA,PAṆḌARA:[a] màu trắng,7,1 336091,vi,20,pandicca,paṇḍicca,PAṆḌICCA,PAṆḌICCA:[nt] trí tuệ,bác học,thông thái,8,1 336110,vi,20,pandita,paṇḍita,PAṆḌITA,PAṆḌITA:[a] sáng suốt [m] người trí tuệ --ka [m] nhà mô phạm,giáo sư,7,1 336321,vi,20,pandu,paṇḍu,PAṆḌU,PAṆḌU:[a] vàng dợt,hơi vàng vàng --kambala [nt] mền màu cam,tên cái ngai của đức Trời Đế Thích --palāsa [m] người sẵn sàng rời bỏ gia đình,là khô héo,tàn úa --roga [m] bịnh vàng da,bịnh huỳnh đản,5,1 336478,vi,20,paneti,paṇeti,PAṆETI,PAṆETI:(pa+ni+e) ra lịnh (phạt vạ) [aor] --esi [abs] --paṇetvā,6,1 336508,vi,20,pangu,paṅgu,PAṄGU,PAṄGU:--gula [a] và [n] người què,người đi khập khễnh,5,1 336538,vi,20,panha,pañha,PAÑHA,PAÑHA:[3] câu hỏi,sự vấn --vissajjana,--vỳakaraṇa [nt] sự đáp,sự trả lời,5,1 336758,vi,20,panhi,paṇhi,PAṆHI,PAṆHI:[m] gót chân,5,1 336825,vi,20,pani,pāṇi,PĀṆI,PĀṆI:[m] cánh tay,bàn tay --tala [nt] lòng bàn tay --ggaha [m] đám cưới,4,1 336831,vi,20,pani,pāṇī,PĀṆĪ,PĀṆĪ:[m] một chúng sinh,một sinh vật,4,1 336849,vi,20,panidahati,paṇidahati,PAṆIDAHATI,PAṆIDAHATI:(pa+ni+dah+a) ước vọng,mong muốn,hướng dẫn,truyền bá [aor] --dahi [pp] paṇihita,dahita [abs] paṇidhāya,dahitvā,10,1 336876,vi,20,panidhana,paṇidhāna,PAṆIDHĀNA,PAṆIDHĀNA:[nt] panidhi [m] nguyện vọng,sự ước muốn,9,1 336949,vi,20,panihita,paṇihita,PAṆIHITA,PAṆIHITA:(pp của paṇidahati) được hướng dẫn,nghiêng về,cố ý,8,1 336965,vi,20,panika,paṇikā,PAṆIKĀ,PAṆIKĀ:[f] vật giống như bàn tay,cái bay thợ hồ,6,1 336994,vi,20,panipata,paṇipāta,PAṆIPĀTA,PAṆIPĀTA:[m] sự tôn kính,lễ bái,8,1 337042,vi,20,panita,paṇīta,PAṆĪTA,PAṆĪTA:[a] cao quí,đầy hương vị ngọt ngon --tara [a] càng quí báu,ngon nhất,6,1 337191,vi,20,paniya,paṇiya,PAṆIYA,PAṆIYA:[nt] hàng hóa,thương mãi [m] người buôn bán,6,1 337201,vi,20,paniya,pānīya,PĀNĪYA,PĀNĪYA:[nt] nước,thức uống,đồ uống --ghata [m] bình nước --cāṭi [f] lọ,thùng nước uống --thālikā [f] ly,tách uống nước --bhājana [nt] chậu nước --mālaka [nt] sālā [f] phòng nhà chứa nước uống,6,1 337273,vi,20,panjara,pañjara,PAÑJARA,PAÑJARA:[a] của màu hơi đỏ,hung hung,7,1 337306,vi,20,panka,paṅka,PAṄKA,PAṄKA:[m] bùn,nhơ bẩn,nhơ nhớp,bùn lầy,5,1 337328,vi,20,pankaja,paṅkaja,PAṄKAJA,PAṄKAJA:=PAṄKERUHA [nt] bông sen,cây từ dưới bùn mọc lên,7,1 337370,vi,20,panna,pañña,PAÑÑA,PAÑÑA:[a] người có trí tuệ,có học thức,5,1 337386,vi,20,panna,paññā,PAÑÑĀ,PAÑÑĀ:[f] huệ,sự hiểu biết,kiến tánh --kkhandha [m] qui tắc về phận sự của trí tuệ --cakkhu [nt] nhãn tuệ --dhana [nt] kho tàng của trí tuệ --bala [nt] huệ lực --vimutti [f] tuệ giải thoát --vuddhi [f] sự phát triển trí tuệ --sampadā [f] sự đầy đủ trí tuệ cao thượng,5,1 337398,vi,20,panna,paṇṇa,PAṆṆA,PAṆṆA:--naka [nt] lá cây,lá bối diệp để viết chữ lên,lá thơ --kuti [f] lều tranh hay lợp bằng lá --cchatta [nt] tàn hay lọng làm bằng lá cây --santhara [m] chiếu,đệm làm bằng lá --sālā [m] chòi,lều,nhà bằng lá,5,1 337410,vi,20,panna,panna,PANNA,PANNA:[a] rót,đi xuống --bhāra [a] người đã trút được gánh nặng --loma [a] người có lông đã rụng,là bị trấn áp,5,1 337614,vi,20,pannaga,pannaga,PANNAGA,PANNAGA:con rắn,7,1 337684,vi,20,pannakara,paṇṇākāra,PAṆṆĀKĀRA,PAṆṆĀKĀRA:[m] vật biếu tặng,đồ cho,9,1 337793,vi,20,pannana,paññaṇa,PAÑÑAṆA,PAÑÑAṆA:[nt] dấu hiệu,dấu vết,7,1 337913,vi,20,pannapaka,paññapaka,PAÑÑAPAKA,PAÑÑAPAKA:[a] người cố vấn,cho huấn từ,được chỉ định,9,1 337953,vi,20,pannapana,paññāpana,PAÑÑĀPANA,PAÑÑĀPANA:[nt] sự kê khai,sự sắp xếp (chỗ ngồi,vv),9,1 338318,vi,20,pannarasa,paṇṇarasa,PAṆṆARASA,PAṆṆARASA:[3] số mười lăm,ngày rằm,9,1 338450,vi,20,pannasa,paṇṇāsā,PAṆṆĀSĀ,PAṆṆĀSĀ:[f] số năm mươi (50),7,1 338746,vi,20,pannata,paññatā,PAÑÑATĀ,PAÑÑATĀ:[f] thật có trí tuệ,7,1 338754,vi,20,pannata,paññāta,PAÑÑĀTA,PAÑÑĀTA:[pp] của paññāyati,7,1 338778,vi,20,pannatta,paññatta,PAÑÑATTA,PAÑÑATTA:[pp] của paññapeti,8,1 338860,vi,20,pannatti,paññatti,PAÑÑATTI,PAÑÑATTI:[f] sự chỉ định,sự đặt tên,quan niệm,ý tưởng,lệ luật,8,1 338872,vi,20,pannatti,paṇṇatti,PAṆṆATTI,PAṆṆATTI:như paññatti,8,1 339183,vi,20,pannavantu,paññavantu,PAÑÑAVANTU,PAÑÑAVANTU:[a] trí tuệ,sáng suốt,10,1 339368,vi,20,pannayati,paññayāti,PAÑÑAYĀTI,PAÑÑAYĀTI:(pa+nā+ya) hiện ra,được rõ ràng,thật sự [aor] --āyi [pp] --paññatta [prp] yamāna [abs] --yitvā,9,1 339430,vi,20,pannika,paṇṇika,PAṆṆIKA,PAṆṆIKA:[m] người bán rau,cải,trái cây,lá tươi,7,1 339477,vi,20,pannnapeti,paññnāpeti,PAÑÑNĀPETI,PAÑÑNĀPETI:(pa+nā+āpe) làm cho điều hòa,làm ra lệ luật,làm cho hiểu biết,kê khai,sắp xếp [aor] --esi [pp] --pita hay --paññatta [prp] --penta [abs] --petvā,10,1 339511,vi,20,panta,panta,PANTA,PANTA:[a] khoảng cách,xa xăm,ẩn dật,thanh vắng --senāsana [nt] nơi an nghỉ thanh vắng,cô tịch,5,1 339545,vi,20,pantha,pantha,PANTHA,PANTHA:[m] con đường,lối đi --ka,--thika [m] người đi đường,lữ hành --ghāta [m] --duhana [nt] rình mò để bắt,gài bẫy,sự cướp giật --ghātaka [m] người rình mò kẻ khác để cướp giật,6,1 339646,vi,20,panti,panti,PANTI,PANTI:[f] một hàng,một dãy,5,1 339662,vi,20,panudana,panudana,PANUDANA,PANUDANA:=PANŪDANA [nt] sự dời đi,sự làm tan đi,sự bác bỏ,8,1 339685,vi,20,panudati,panudati,PANUDATI,PANUDATI:(pa+nud+a) dời đi,đẩy đi chỗ khác,làm tiêu tan [aor] --nudi [pp] --dita [abs] --ditvā,diya [prp] --damāna,8,1 339768,vi,20,panya,paṇya,PAṆYA,PAṆYA:như paṇiya,5,1 339781,vi,20,papa,papa,PAPA,PAPA:[nt] nước (uống),4,1 339791,vi,20,papa,papā,PAPĀ,PAPĀ:[f] lều hay trại ở bên đường để cung cấp nước cho người đi đường,4,1 339799,vi,20,papa,pāpa,PĀPA,PĀPA:[nt] tội lỗi,ác xấu,hành ác [adj] xấu xa,tội lỗi,ác độc --kamma [nt] nghiệp ác --kammanta,--kammī [a] người ác,xấu xa --kana,karī [a] hành ác,độc ác --karaṇa [nt] sự hành ác,làm tội lỗi --dhamma [a] tánh tình độc ác --mitta [m] bạn ác [adj] thân cận kẻ ác --mittapā [f] sự cộng tác với kẻ ác --saṅkappa [m] tư tưởng ác xấu --supina [nt] nằm mộng ác (ghê),4,1 339824,vi,20,papada,papada,PAPADA,PAPADA:[m] đầu bàn chân,6,1 339854,vi,20,papaka,pāpaka,PĀPAKA,PĀPAKA:[a] ác độc,tội lỗi,dắt dẫn đến,6,1 339895,vi,20,papanca,papañca,PAPAÑCA,PAPAÑCA:[m] sự chướng ngại,sự trễ nải,sự lầm lạc,trở ngại cho sự tiến hóa tinh thần,sự ngăn trở,7,1 340020,vi,20,papanceti,papañceti,PAPAÑCETI,PAPAÑCETI:(pa+pac+e) giảng giải,trì hoãn lại [aor] --esi [pp] --iñci [abs] --cetvā,9,1 340051,vi,20,papanika,pāpaṇika,PĀPAṆIKA,PĀPAṆIKA:[m] chủ cửa hàng,chủ tiệm,8,1 340100,vi,20,papata,papāta,PAPĀTA,PAPĀTA:[m] vực thẳm,dốc cao của một khối đá --taṭa [m] sự dốc xuống,6,1 340131,vi,20,papatana,papatana,PAPATANA,PAPATANA:[nt] rớt,té xuống,8,1 340175,vi,20,papatati,papatati,PAPATATI,PAPATATI:(pa+pat+a) rớt xuống,sa,rớt trong [aor] --papati [pp] --tita [abs] --papatitvā,8,1 340210,vi,20,papatika,papaṭikā,PAPAṬIKĀ,PAPAṬIKĀ:[f] meo cây,vỏ khô bên ngoài của cây (ổi),8,1 340289,vi,20,papeti,pāpeti,PĀPETI,PĀPETI:(pa+ap+e) để cho đi,làm cho đến nơi,cho giác ngộ [aor] --pāpesi [pp] --pāpita [prp] --penta [abs] --petvā,6,1 340307,vi,20,papika,pāpikā,PĀPIKĀ,PĀPIKĀ:[f] của pāpaka,6,1 340324,vi,20,papimantu,pāpimantu,PĀPIMANTU,PĀPIMANTU:[a] người ác,người tội lỗi,9,1 340332,vi,20,papita,pāpita,PĀPITA,PĀPITA:[pp] của pāpeti,6,1 340338,vi,20,papitamaha,papitāmaha,PAPITĀMAHA,PAPITĀMAHA:[m] ông cố (nội),10,1 340349,vi,20,papiya,pāpiya,PĀPIYA,PĀPIYA:[a] tội lỗi,ác độc,6,1 340376,vi,20,pappataka,pappaṭaka,PAPPAṬAKA,PAPPAṬAKA:[m] cái nấm (mọc),9,1 340391,vi,20,papphasa,papphāsa,PAPPHĀSA,PAPPHĀSA:[m] buồng phổi,8,1 340440,vi,20,pappotheti,pappoṭheti,PAPPOṬHETI,PAPPOṬHETI:(pa+poth+e) vỗ (tay),đập [aor] --esi [pp] --ṭhita [abs] --ṭhetvā,10,1 340453,vi,20,pappoti,pappoti,PAPPOTI,PAPPOTI:(pa+ap+o) đến nơi,được,đắc được [abs] pappuyya,7,1 340473,vi,20,papunana,pāpuṇana,PĀPUṆANA,PĀPUṆANA:[nt] sự đến nơi,sự giác ngộ,8,1 340485,vi,20,papunati,pāpuṇāti,PĀPUṆĀTI,PĀPUṆĀTI:(pa+ap+uṇà) đến nơi,đắc đạo,giác ngộ [aor] pāpuṇi [prp] --nanta [abs] --nitvā,patvā [inf] --nituṃ,pattuṃ,8,1 340523,vi,20,papurati,pāpurati,PĀPURATI,PĀPURATI:(pa+ā+pur+a) đậy,đắp,bao với (có khi dùng pārupati),8,1 340526,vi,20,paputana,pāputana,PĀPUTANA,PĀPUTANA:[nt] vải đậy,áo choàng,mền đắp,8,1 340533,vi,20,paputta,paputta,PAPUTTA,PAPUTTA:[m] cháu (kêu bằng ông),7,1 340545,vi,20,para,para,PARA,PARA:[a] cái khác,kẻ,vật khác,người ngoại quốc,người bên ngoài --kata [a] do người khác làm --kāra [m] hành vi của kẻ khác --jana [m] người lạ mặt,người ngoài --attha [m] lợi ích của kẻ khác --dattūpajī vī [a] sống do nhờ nơi,sự bố thí của kẻ khác --neyya [a] do người khác dắt dẫn --paccaya,--pattiya [a] nương nhờ người khác --pessa [a] giúp đỡ kẻ khác --bhāga [m] phần người khác,phần phía ngoài --loka [m] cảnh giới khác --vambhana [nt] sự khi dễ kẻ khác --vāda [m] sự bất đồng ý kiến --vādī [3] [m] sự chống đối trong khi thảo luận --visaya [m] ngoại quốc,miền của người khác --senā [f] quân lính,kẻ đich --hatthagata [a] bị quân địch bắt --hīta [m] sự tấn hóa cho kẻ khác --hetu [ad] do bởi kẻ khác,4,1 340559,vi,20,para,pāra,PĀRA,PĀRA:[nt] bờ kia,bỉ ngạn,phía bên kia --gata [a] người đã đến bờ kia (đã đến mục tiêu cuối cùng) --gāmī [3] đi đến bờ kia --gūṅgata,--ppatta [a] đi vượt qua,đi ngang qua --lokika [a] liên quan đến đời khác,là tái sanh trong vị lai,4,1 340577,vi,20,parabhava,parābhava,PARĀBHAVA,PARĀBHAVA:[m] sự hư sụp,suy đồi,sự mất danh giá,9,1 340587,vi,20,parabhavati,parābhavati,PARĀBHAVATI,PARĀBHAVATI:(parā+bhū+a) làm suy đồi,làm cho sụp đổ [aor] --bhavi [pp] --bhūta [prp] --bhavanta,11,1 340615,vi,20,parada,pārada,PĀRADA,PĀRADA:[m] thủy ngân,6,1 340619,vi,20,paradara,paradāra,PARADĀRA,PARADĀRA:[m] vợ người nào khác,8,1 340626,vi,20,paradarakamma,paradārakamma,PARADĀRAKAMMA,PARADĀRAKAMMA:[nt] ngoại tình với vợ người khác,gian dâm --dārika [m] người ngoại tình với vợ kẻ khác,13,1 340633,vi,20,paradarika,pāradārika,PĀRADĀRIKA,PĀRADĀRIKA:[m] người ngoại tình,10,1 340651,vi,20,paradhina,parādhīna,PARĀDHĪNA,PARĀDHĪNA:[a] do nơi người khác,thuộc về vật hay người khác,9,1 340704,vi,20,parajaya,parājaya,PARĀJAYA,PARĀJAYA:[m] sự thua trận,sự mất trong một cuộc chơi (đánh banh vv),8,1 340719,vi,20,parajeti,parājeti,PARĀJETI,PARĀJETI:(parā+ji+e) đánh bại,chinh phục,xâm lược,thắng phục,thắng trong các trò chơi (thể thao) [aor] --esi [pp] --jita [prp] --jenta [abs] --jetvā,8,1 340731,vi,20,parajika,pārājika,PĀRĀJIKA,PĀRĀJIKA:[a] người phạm tội bất cộng trụ (tội nặng nhất trong giới bổn),8,1 340751,vi,20,parajiyati,parājīyati,PARĀJĪYATI,PARĀJĪYATI:(pass của parājeti) bị thua trận,bại trận [aor] --jīyi,10,1 340760,vi,20,paraka,paraka,PARAKA,PARAKA:[m] ăn hay uống nghe tiếng kêu chắp chắp --parivatta [nt] trong vòng quyến thuộc --pata [m] thân quyến đã quá vãng --vyasana [nt] sự bất hạnh,suy vi của thân quyến --saṅgaha [m] tế độ đến thân quyến --saṅgha [m] sự tụ họp của thân quyến --sālohita [m] thân quyến cùng máu mủ [prp] hót líu lo [ptp]đáng chinh phục [ptp]nên che đậy lại ,6,1 340781,vi,20,parakkama,parakkama,PARAKKAMA,PARAKKAMA:[m] --mana [nt] cố gắng,ráng sức,siêng năng,9,1 340799,vi,20,parakkamati,parakkamati,PARAKKAMATI,PARAKKAMATI:(parā+kam+a) cố gắng,tỏ ra can đảm [aor] --kami [pp] parakkanta [prp] --kamanta [abs] --mitvā,parakkamma,11,1 340848,vi,20,param,paraṃ,PARAṂ,PARAṂ:[ad] sau,qua khỏi,xa hơn nữa,phía bờ kia (bỉ ngạn) --maraṇā sau khi chết,5,1 340857,vi,20,param,pāraṃ,PĀRAṂ,PĀRAṂ:[ad] vượt khỏi,đi qua,phía kia,5,1 340864,vi,20,parama,parama,PARAMA,PARAMA:[a] cao cả,tốt nhất,cao quí nhất,ưu tú --matā [f] một số lượng cao nhất,tột đỉnh --nāḷiko-danaparamatāya sự thấy của nhà tiên tri cơm gạo là cao quí nhất --mattha [m] quan niệm cao nhất,chân lý tuyệt đối --māyu [nt] sự hạn định của tuổi thọ,6,1 340890,vi,20,paramanu,paramānu,PARAMĀNU,PARAMĀNU:[m] phần thứ ba mươi sáu của một Anu (vi trần),8,1 340932,vi,20,paramasati,paramāsati,PARAMĀSATI,PARAMĀSATI:(pari+ā+mas+a) đụng chạm,bám vào,bị dính líu,vuốt ve [aor] --masi [pp] --masita,maṭṭha [prp] santa [abs] --masitvā,10,1 340979,vi,20,paramattha,parāmaṭṭha,PARĀMAṬṬHA,PARĀMAṬṬHA:[pp] của paramāsati,10,1 341030,vi,20,paramita,pāramitā,PĀRAMITĀ,PĀRAMITĀ:PĀRAMĪ [f] pháp ba la mật,sự làm cho tròn phận sự,8,1 341036,vi,20,parammuka,parammuka,PARAMMUKA,PARAMMUKA:[a] quay măt đi nơi khác --khā [ad] sự vắng mặt của mình,9,1 341052,vi,20,parampara,paramparā,PARAMPARĀ,PARAMPARĀ:[f] dòng dõi,gia thống,truyền thống,hệ thống,9,1 341064,vi,20,parampariya,pārampariya,PĀRAMPARIYA,PĀRAMPARIYA:[nt] theo cổ truyền,11,1 341128,vi,20,parapata,pārāpata,PĀRĀPATA,PĀRĀPATA:=PĀRĀVATA [m] chim bồ câu,8,1 341196,vi,20,parasuve,parasuve,PARASUVE,PARASUVE:[ad] ngày mốt,8,1 341206,vi,20,parato,parato,PARATO,PARATO:[in]phía trước,trước hết,6,1 341218,vi,20,parattha,parattha,PARATTHA,PARATTHA:[in]một nơi khác,từ đây về sau,8,1 341256,vi,20,parayana,parāyaṇa,PARĀYAṆA,PARĀYAṆA:[nt] sự nâng đỡ,sự nghỉ ngơi,chỗ cuối cùng,sự chăm chú vào,sự chấm dứt,sự tìm nơi nương nhờ,sự dành cho saggaparāyaṇa dành cho được sanh về cõi Trời,8,1 341270,vi,20,parayana,pārāyana,PĀRĀYANA,PĀRĀYANA:[nt] mục tiêu cuối cùng,chủ đề quan trọng,8,1 341278,vi,20,parayatta,parāyatta,PARĀYATTA,PARĀYATTA:[a] thuộc về kẻ khác,9,1 341298,vi,20,pareta,pareta,PARETA,PARETA:[a] ưu phiền vì,vượt qua bởi,tiếp tục đến,6,1 341312,vi,20,parevata,pārevata,PĀREVATA,PĀREVATA:[m] chim bồ câu,8,1 341322,vi,20,pari,pari,PARI,PARI:(tiếp đầu ngữ có nghĩa trọn vẹn,hoàn toàn),tất cả chung quanh,trọn cả,hoàn toàn,trọn vẹn,4,1 341337,vi,20,paribahira,paribāhira,PARIBĀHIRA,PARIBĀHIRA:[a] bên ngoài,lạ,trái với,người lạ,ngoại quốc,10,1 341356,vi,20,paribbajaka,paribbājaka,PARIBBĀJAKA,PARIBBĀJAKA:[m] đạo sĩ thả đi ta bà xin ăn --jikā [f] nữ tu sĩ đi ta bà,11,1 341381,vi,20,paribbajjati,paribbajjati,PARIBBAJJATI,PARIBBAJJATI:(pari+vaj+a) đi ta bà,đi bềnh bồng [aor] --baji,12,1 341392,vi,20,paribbaya,paribbaya,PARIBBAYA,PARIBBAYA:[m] chi,xài,xài phí,sự chi phí,tiền lương,9,1 341409,vi,20,paribbhamati,paribbhamati,PARIBBHAMATI,PARIBBHAMATI:(pari+bham+a) đi loanh quanh,đi lang thang,vơ vẩn [aor] --bhami [pp] --bhanta [prp] --bhamanta [abs]--bhamitvā --na [nt] sự đi lang thang,đi vơ vẩn,đi loạng choạng,12,1 341415,vi,20,paribbhameti,paribbhameti,PARIBBHAMETI,PARIBBHAMETI:(caus của parib-bhamati) lam cho quay cuồng,loạng choạng [aor] --esi [pp] --bhamita [abs] --bhametvā,12,1 341432,vi,20,paribbulha,paribbūḷha,PARIBBŪḶHA,PARIBBŪḶHA:[pp] bao vây,rào,bao quanh,10,1 341443,vi,20,paribhanda,paribhaṇḍa,PARIBHAṆḌA,PARIBHAṆḌA:[m] sự đánh láng sàn nhà,một sự bao vây --kata [a] trét,tô đắp,10,1 341459,vi,20,paribhasa,paribhāsa,PARIBHĀSA,PARIBHĀSA:[m] --sana [nt] chưởi mắng,quở trách,khiển trách --saka [a] người chưởi mắng,chưởi rủa,9,1 341481,vi,20,paribhasati,paribhāsati,PARIBHĀSATI,PARIBHĀSATI:(pari+bhās+a) chưởi mắng,rầy la,làm mất giá trị (tên tuổi) [aor] --bhāsi [pp] --sita [prp] --bhāsamāna [abs] --sitvā,11,1 341504,vi,20,paribhattha,paribhaṭṭha,PARIBHAṬṬHA,PARIBHAṬṬHA:[pp] rớt xuống,nhểu,bỏ xuống,11,1 341516,vi,20,paribhava,paribhava,PARIBHAVA,PARIBHAVA:[m] --vana [nt] lạm dụng,khi dễ,khinh bỉ,phỉ báng,chưởi rủa,9,1 341535,vi,20,paribhavati,paribhavati,PARIBHAVATI,PARIBHAVATI:(pari+bhū+a) đối đãi,,sựkhinh miệt,khinh dể,phỉ báng,chưởi rủa [aor] --bhavi [pp] --bhūta [prp] --bhavanta,--vamāna [abs] --bhavitvā,11,1 341548,vi,20,paribhavita,paribhāvita,PARIBHĀVITA,PARIBHĀVITA:(pp của paribhāveti) huấn luyện,thực hành,pha lộn với nuôi,nâng đỡ,hiểu thấu,thấm thía,11,1 341567,vi,20,paribhinna,paribhinna,PARIBHINNA,PARIBHINNA:(pp của paridhindati) gãy bể,chẻ tách ra,để riêng ra,10,1 341579,vi,20,paribhoga,paribhoga,PARIBHOGA,PARIBHOGA:[m] sự dùng xài,sự thưởngthức,sự cho ăn,sự vui hưởng vật chất --cetaya [nt] bảp tháp thờ những vật dụng do đức Phật dùng xài (như y),9,1 341597,vi,20,paribhogika,pāribhogika,PĀRIBHOGIKA,PĀRIBHOGIKA:[a] nên dùng,đã dùng,11,1 341607,vi,20,paribhojaniya,paribhojanīya,PARIBHOJANĪYA,PARIBHOJANĪYA:[a] đáng cần dùng --ukaka [nt] nước để dùng xài (không uống),13,1 341629,vi,20,paribhunjati,paribhuñjati,PARIBHUÑJATI,PARIBHUÑJATI:(pari+bhuj+ṃ+a) ăn,dùng,thưởng thức (món ăn),dùng,thưởng thức (món ăn) [aor] --ñji [pp] --bhutta [prp] --janta jamāna [abs] --jitvā,--bhutvā --ñjiya [ptp]--jitabba,12,1 341644,vi,20,paribhuta,paribhūta,PARIBHŪTA,PARIBHŪTA:[pp] của paribhavati,9,1 341654,vi,20,paribhutta,paribhutta,PARIBHUTTA,PARIBHUTTA:[pp] như paribhuñjati,10,1 341689,vi,20,paricaraka,paricāraka,PARICĀRAKA,PARICĀRAKA:[a] sự giúp đỡ,sự hầu hạ [m] người hầu,người giúp việc,10,1 341698,vi,20,paricarana,paricaraṇa,PARICARAṆA,PARICARAṆA:[nt] theo sau,hầu cận,săn sóc,sự vui thích,10,1 341702,vi,20,paricarana,paricāraṇā,PARICĀRAṆĀ,PARICĀRAṆĀ:[f] sự săn sóc,sự trông nom,sự khoản đãi,10,1 341716,vi,20,paricarati,paricarati,PARICARATI,PARICARATI:(pari+car+a) đi quanh quẩn,săn sóc,chăm nom,làm thỏa mãn giác quan,thọ trì hay thực hiện [aor] --cari [abs] --caritvā,10,1 341726,vi,20,paricareti,paricāreti,PARICĀRETI,PARICĀRETI:(caus của paricarati) giúp đỡ,hầu hạ,tự tiêu khiển,giải trí [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,10,1 341735,vi,20,paricarika,paricārikā,PARICĀRIKĀ,PARICĀRIKĀ:[f] người hầu gái,người vợ,10,1 341758,vi,20,paricariya,pāricariyā,PĀRICARIYĀ,PĀRICARIYĀ:[f] công việc,phận sự,sự hầu hạ,10,1 341770,vi,20,paricaya,paricaya,PARICAYA,PARICAYA:[m] sự thực hành,quyến thuộc,sự quen biết,8,1 341779,vi,20,paricca,paricca,PARICCA,PARICCA:[abs] có sự đặc biệt,nhận ra,hiểu biết,7,1 341807,vi,20,pariccajati,pariccajati,PARICCAJATI,PARICCAJATI:(pari+caj+a) dứt bỏ,từ bỏ,bỏ lại phía sau,ban cho ,để,đặt tiền [aor] --caji [pp] --ccatta [prp] --cajanta [abs] --cajitvā [inf] --cajituṃ --na [nt] piriccāga [m] dứt bỏ,từ bỏ,sự cho,sự xuất gia,11,1 341834,vi,20,paricchadana,paricchādanā,PARICCHĀDANĀ,PARICCHĀDANĀ:[f] sự bao trùm,sự che đậy,12,1 341843,vi,20,paricchanna,paricchanna,PARICCHANNA,PARICCHANNA:(pp của paricchādeti) che đậy,phủ qua,bao bọc quanh,11,1 341854,vi,20,paricchattaka,pāricchattaka,PĀRICCHATTAKA,PĀRICCHATTAKA:[m] cây san hô,13,1 341866,vi,20,pariccheda,pariccheda,PARICCHEDA,PARICCHEDA:[m] sự đo lường,ranh giới,sự phân ranh,địa phận,một chương (sách),10,1 341882,vi,20,paricchindana,paricchindana,PARICCHINDANA,PARICCHINDANA:[nt] sự quyết định,sự làm dấu,sự phân ranh,sự phân tách,13,1 341892,vi,20,paricchindati,paricchindati,PARICCHINDATI,PARICCHINDATI:(pari+chid+ṃ+a) làm dấu hiệu,làm ranh,quyết định [aor] --ndi [pp] --chinna [abs] --chindiya,--cchijja,13,1 341914,vi,20,paricinna,pariciṇṇa,PARICIṆṆA,PARICIṆṆA:=PARICITA (pp.của chữ paricināti) sự thực hành,hầu hạ,sự quen với,thói quen,sự tích trữ,9,1 341930,vi,20,paricumbati,paricumbati,PARICUMBATI,PARICUMBATI:(pari+cub+ṃ+a) ôm hôn,bao ôm [aor] --mbi [pp] --bita [abs] --bitvā,11,1 341941,vi,20,paridahana,paridahana,PARIDAHANA,PARIDAHANA:[nt] sự để lên (mình),sự tự mặc quần áo,10,1 341954,vi,20,paridahati,paridahati,PARIDAHATI,PARIDAHATI:(pari+dah+a) để lên (mình),mặc đồ vào,tự mặc y phục [aor] --dahi [pp] --dahita [abs] --dahitvā,10,1 341975,vi,20,paridayhana,pariḍayhana,PARIḌAYHANA,PARIḌAYHANA:[nt] sự thiêu,đốt cháy,11,1 341980,vi,20,paridayhati,pariḍayhati,PARIḌAYHATI,PARIḌAYHATI:(pari+dah+ya) bị thiêu đốt hay chám xém [aor] --yhi [pp] --daṇṇha [abs] --ṇayhitvā,11,1 341997,vi,20,parideva,parideva,PARIDEVA,PARIDEVA:[m] --vanā [f] sự kể lể,sự than khóc,8,1 342018,vi,20,paridevati,paridevati,PARIDEVATI,PARIDEVATI:(pari+dev+a) khóc than,rên rỉ [aor] --devi [pp] --vita [abs] --vitvā [prp] --devanta,--devamāna,10,1 342042,vi,20,paridhamsaka,paridhaṃsaka,PARIDHAṂSAKA,PARIDHAṂSAKA:[a] sự tàn phá,sựsụp đổ,người nói cho tiêu diệt,hư hại,12,1 342058,vi,20,paridhavati,paridhāvati,PARIDHĀVATI,PARIDHĀVATI:(pari+dhāv+a) chạy theo sau [aor] --dhāvī [pp] --vita [abs] --vitvā,11,1 342072,vi,20,paridhota,paridhota,PARIDHOTA,PARIDHOTA:[pp] của paridhovati,9,1 342079,vi,20,paridhovati,paridhovati,PARIDHOVATI,PARIDHOVATI:(pari+dhov+a) rửa sạch sẽ chung quanh,làm cho sạch sẽ [aor] --dhovi,11,1 342085,vi,20,paridipaka,paridīpaka,PARIDĪPAKA,PARIDĪPAKA:[a] giải nghĩa,làm cho sáng tỏ,giải minh (cho một vấn đề),10,1 342091,vi,20,paridipana,paridīpana,PARIDĪPANA,PARIDĪPANA:[nt] --nā [f] sự cắt nghĩa,sự thí dụ,sự thuyết minh,10,1 342109,vi,20,paridipeti,paridīpeti,PARIDĪPETI,PARIDĪPETI:(pari+dip+e) làm cho rõ rệt,giải thích,làm cho sáng tỏ [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā,10,1 342145,vi,20,pariganhana,parigaṇhana,PARIGAṆHANA,PARIGAṆHANA:[nt] sự sưu tầm,sự hiểu biết,sự bao hàm,11,1 342155,vi,20,pariganhati,parigaṇhāti,PARIGAṆHĀTI,PARIGAṆHĀTI:(pari+gah+ṇā) xem xét,tìm kiếm,hiểu biết,thám hiểm,nhận lãnh (vật sở hữu) [aor] --gaṇhi [pp] --ggahita [prp] --gaṇhanta [abs] --ganhitvā,--gahetvā,--ggayha,11,1 342168,vi,20,pariggaha,pariggaha,PARIGGAHA,PARIGGAHA:[m] sự nhận lấy,vật sở hữu,sự bám níu vào,những vật sở hữu,vợ,sự cần thiết,9,1 342187,vi,20,pariggahita,pariggahita,PARIGGAHITA,PARIGGAHITA:(pp của pariganhāti) nhận lấy vật sở hữu,làm chủ,chiếm cứ,11,1 342213,vi,20,parigilati,parigilati,PARIGILATI,PARIGILATI:(pari+gil+a) nuốt vào [aor] --gili [pp] --gilita [abs]--gilitvā,10,1 342232,vi,20,pariguhati,parigūhati,PARIGŪHATI,PARIGŪHATI:(pari+guh+a) giấu,che,giấu cất [aor] --gūhi ph --gūhita,--gūṭha [abs] --gūhitvā,--gūhiya,10,1 342261,vi,20,parihani,parihāni,PARIHĀNI,PARIHĀNI:[f] sự mất,suy đồi,sụp đổ,sự hao mòn lần --niya [a] làm cho mất mát,suy đồi,8,1 342283,vi,20,parihapeti,parihāpeti,PARIHĀPETI,PARIHĀPETI:(pari+hā+āpe) làm cho suy nhược,đem lại sự sụp đổ,bỏ lơ,bỏ quên,quên lãng [aor] --esi [pp] --hāpita [abs] --petvā,10,1 342295,vi,20,parihara,parihāra,PARIHĀRA,PARIHĀRA:[m] sự chăm nom,sự chú ý,sự bảo vệ,sự xa lánh,giá trị,phẩm hạnh --raka [a] sự bảo vệ,sự trông nom --patha [m] đường đi chung quanh,đường vòng tròn --rika [a] nâng đỡ,gìn giữ,8,1 342311,vi,20,pariharana,pariharaṇa,PARIHARAṆA,PARIHARAṆA:[nt] nā [f] sự tiếp tục gìn giữ,bảo vệ,sự chú ý đến,10,1 342332,vi,20,pariharati,pariharati,PARIHARATI,PARIHARATI:(pari+har+a) gìn giữ,bảo vệ,đem đi,tránh xa [aor] --hari [pp] --harita,--haṭa [abs] --haritvā [ptp]--paritabba,10,1 342368,vi,20,parihasa,parihāsa,PARIHĀSA,PARIHĀSA:[m] sự cười chê,chế nhạo,8,1 342386,vi,20,parihassati,parihassati,PARIHASSATI,PARIHASSATI:(pari+has+a) kiêu ngạo,chế nhạo,cười nhạo [aor] --hasi [abs] --sitvā,11,1 342404,vi,20,parihayati,parihāyati,PARIHĀYATI,PARIHĀYATI:(pari+hā+ya) làm suy nhược,làm cho hao mòn,rớt ra khỏi [aor] --hāyi [pp] parihīna [prp] --hayamāna [abs] --hāyitvā,10,1 342418,vi,20,parihina,parihīna,PARIHĪNA,PARIHĪNA:(pp của parithāyati) rớt ra khỏi,thiếu thốn,không có,bần cùng,làm gầy ốm,8,1 342444,vi,20,parijana,parijana,PARIJANA,PARIJANA:[m] người tùy tùng,người theo sau,người hầu hạ,8,1 342448,vi,20,parijanana,parijānana,PARIJĀNANA,PARIJĀNANA:[nt] --nā [f] sự hiểu biết,sự nhận thức,10,1 342466,vi,20,parijanati,parijānāti,PARIJĀNĀTI,PARIJĀNĀTI:(pari+ñā+nā) hiểu biết chắc chắn,rõ rệt,thông thạo [aor] --jāni [pp] pariññāta [prp] --jānanta [abs] --jānitvā,pariññāya,10,1 342507,vi,20,parijjinna,parijjiṇṇa,PARIJJIṆṆA,PARIJJIṆṆA:(pp của parijīyati) hao mòn,già nua,hư cũ,10,1 342522,vi,20,parikaddhana,parikaḍḍhana,PARIKAḌḌHANA,PARIKAḌḌHANA:[nt] kéo qua,sự lôi kéo,12,1 342529,vi,20,parikaddhati,parikaḍḍhati,PARIKAḌḌHATI,PARIKAḌḌHATI:(pari+kaṇṇh+a) kéo ngang qua hay kéo vô mình,lôi kéo [aor] --ṇhi [pp] --ṇhita [abs]--ṇhitvā,12,1 342543,vi,20,parikamma,parikamma,PARIKAMMA,PARIKAMMA:[nt] sự sắp xếp thứ tự,sửa soạn,chuẩn bị,sự khởi đầu --kata [a] trét,tô với --kāraka [3] người sửa soạn chuẩn bị làm một việc gì,9,1 342568,vi,20,parikantati,parikantati,PARIKANTATI,PARIKANTATI:(pari+kant+a) mổ ra,cắt ngang [aor] --nti,--ntita [abs] --ntitvā,11,1 342581,vi,20,parikappa,parikappa,PARIKAPPA,PARIKAPPA:[m] sựcố ý,sự chú ý,giả thuyết,sự lập luận,9,1 342590,vi,20,parikappeti,parikappeti,PARIKAPPETI,PARIKAPPETI:(pari+kap+e) cố ý,tỷ dụ,lập luận,ức đoán [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,11,1 342615,vi,20,parikassati,parikassati,PARIKASSATI,PARIKASSATI:(pari+kas+a) kéo lôi,quét đi,thối lui [aor] --esi [pp] --sita,11,1 342627,vi,20,parikatha,parikathā,PARIKATHĀ,PARIKATHĀ:[f] sự trình bày,triển lãm,sự giới thiệu,sự nói tới lui (để quảng cáo),9,1 342651,vi,20,parikha,parikhā,PARIKHĀ,PARIKHĀ:[f] rãnh,hào,đường mương,hào sâu quanh thành,7,1 342657,vi,20,parikhanati,parikhaṇati,PARIKHAṆATI,PARIKHAṆATI:paḷikha ṇati (pari+khan+a) đào chung quanh [aor] --khaṇi [pp] --khata [abs] --ṇitvā,11,1 342671,vi,20,parikilamati,parikilamati,PARIKILAMATI,PARIKILAMATI:(pari+kilam+a) mệt đừ,bị kiệt sức,mỏi mệt [aor] --lami [abs] --mitvā,12,1 342680,vi,20,parikilanta,parikilanta,PARIKILANTA,PARIKILANTA:[pp] của parikilamati,11,1 342683,vi,20,parikilesa,parikilesa,PARIKILESA,PARIKILESA:[m] sự khó nhọc,sự nhơ bẩn,dơ dáy,10,1 342687,vi,20,parikilinna,parikilinna,PARIKILINNA,PARIKILINNA:[pp] dơ bẩn,lem ố,ẩm ướt,làm dơ,11,1 342695,vi,20,parikilissati,parikilissati,PARIKILISSATI,PARIKILISSATI:(pari+kilis+ya) bị nhơ bẩn,hoen ố,bị phiền muộn [aor] --esi [abs] --sitvā --na [nt] sự nhơ bẩn,13,1 342705,vi,20,parikilittha,parikiliṭṭha,PARIKILIṬṬHA,PARIKILIṬṬHA:[pp] của parikilinna,12,1 342712,vi,20,parikinna,parikiṇṇa,PARIKIṆṆA,PARIKIṆṆA:[pp] của parikirati,9,1 342724,vi,20,parikirati,parikirati,PARIKIRATI,PARIKIRATI:(pari+kir+a) làm tán loạn,làm cho rải rác,rào,bao vây [aor] --kiri [pp] --kiṇṇa [abs] parikiriya,--kiritvā,10,1 342744,vi,20,parikitteti,parikitteti,PARIKITTETI,PARIKITTETI:(pari+kitt+e) giải thích tán dương,khen ngợi,làm cho rõ ra [aor] --esi [pp] --kittita,11,1 342754,vi,20,parikkamana,parikkamana,PARIKKAMANA,PARIKKAMANA:[nt] khoảng trống chung quanh,đi chung quanh,đi loanh quanh,11,1 342766,vi,20,parikkha,parikkhā,PARIKKHĀ,PARIKKHĀ:như parikkhana,8,1 342771,vi,20,parikkhaka,parikkhaka,PARIKKHAKA,PARIKKHAKA:[3] người sưu tầm,nghiên cứu,quan sát --khaṇa [nt] sự sưu tra,đang thử thách (xem coi),10,1 342782,vi,20,parikkhara,parikkhāra,PARIKKHĀRA,PARIKKHĀRA:[nt] phụ tùng,vật cần thiết,dụng cụ,đồ nhà bếp,10,1 342802,vi,20,parikkhata,parikkhata,PARIKKHATA,PARIKKHATA:(pp của parikhaṇati) đào lên,bị thương tích,sửa soạn,chuẩn bị,10,1 342815,vi,20,parikkhati,parikkhati,PARIKKHATI,PARIKKHATI:(pari+ikkh+a) sưu tầm,dò xét,thanh tra [aor] --kkhi [pp] khita [abs] --khitvā,10,1 342830,vi,20,parikkhaya,parikkhaya,PARIKKHAYA,PARIKKHAYA:[m] sự kiệt sức,sự phung phí,sự hao mòn,sự mất mát,10,1 342839,vi,20,parikkhepa,parikkhepa,PARIKKHEPA,PARIKKHEPA:[m] sự rào lại,bao rào chung quanh,vòng quanh,10,1 342852,vi,20,parikkhina,parikkhīṇa,PARIKKHĪṆA,PARIKKHĪṆA:(pp của parikhīyati) sự phung phí,kiệt sức,10,1 342870,vi,20,parikkhipati,parikkhipati,PARIKKHIPATI,PARIKKHIPATI:(pari+khip+a) bao vây chung quanh,rào quanh [aor] --khipi [prp] --panta [abs] --khipitvā [ptp] --pitabba caus --pāpeti,12,1 342886,vi,20,parikkhitta,parikkhitta,PARIKKHITTA,PARIKKHITTA:[pp] của parikkhipati,11,1 342906,vi,20,parikopeti,parikopeti,PARIKOPETI,PARIKOPETI:(pari+kup+e) bị kích thích dữ dội,làm cho nổi sân [aor] --esi [pp] --kopita [abs] --petvā,10,1 342922,vi,20,parikuppati,parikuppati,PARIKUPPATI,PARIKUPPATI:(pari+kup+ya) bị kích thích hay xao động [aor] --ppi [pp] --kupita,11,1 342945,vi,20,parima,pārima,PĀRIMA,PĀRIMA:[a] ở xa,phía đàng xa,6,1 342961,vi,20,parimaddati,parimaddati,PARIMADDATI,PARIMADDATI:(pari+mad+a) nghiền nát,chà xát,thoa bóp [aor] --maddi [pp] --dita [abs] --ditvā --na [nt] sự chà xát,sự nghiền nát,sự thoa bóp,sự chế ngự,11,1 342996,vi,20,parimajjati,parimajjati,PARIMAJJATI,PARIMAJJATI:(pari+maj+a) chà xát,làm cho bóng láng,vuốt ve,lau,chúi [aor] --majji [pp] --majjita,maṭṭha [abs] --jitvā --na [nt] sự lau chùi,sự thoa bóp,sự chà đánh,11,1 343012,vi,20,parimana,parimāṇa,PARIMĀṆA,PARIMĀṆA:[nt] sự đo lường,ranh giới,giới hạn,sự định giá [adj] sự đo lường,đăng,duỗi ra (tay),sự bao hàm,chứa đựng,8,1 343020,vi,20,parimandala,parimaṇḍala,PARIMAṆḌALA,PARIMAṆḌALA:[a] hình tròn,chung quanh,tiếng kêu rõ rệt --laṃ [ad] cho đều,vén khéo,tròn trịa,11,1 343064,vi,20,parimita,parimita,PARIMITA,PARIMITA:(pp của parimiṇāti) đo lường,giới hạn,giảm bớt,8,1 343083,vi,20,parimoceti,parimoceti,PARIMOCETI,PARIMOCETI:(pari+muc+e) cho thoát khỏi,cho giải thoát [aor] esi [pp] --mocita [abs] --cetvā,10,1 343102,vi,20,parimuccati,parimuccati,PARIMUCCATI,PARIMUCCATI:(pari+muc+ya) được giải thoát,thoát khỏi [aor] --mucci [pp] --mutta [abs] --muccitvā --na [nt] sự giải thoát,sự thoát khỏi (khổ não),11,1 343120,vi,20,parimukkham,parimukkhaṃ,PARIMUKKHAṂ,PARIMUKKHAṂ:[ad] ở phía trước cửa,11,1 343130,vi,20,parimutta,parimutta,PARIMUTTA,PARIMUTTA:[pp] của parimuccati,9,1 343140,vi,20,parimutti,parimutti,PARIMUTTI,PARIMUTTI:[f] sự thoát khỏi,sự giải thoát,9,1 343146,vi,20,parinaha,pariṇāha,PARIṆĀHA,PARIṆĀHA:[m] kích thước,vòng tròn chung quanh,vòng trò thân cây,8,1 343159,vi,20,parinama,pariṇāmā,PARIṆĀMĀ,PARIṆĀMĀ:[m] chín (trái cây),thay đổi sự phát triển,sự tiêu hóa,8,1 343168,vi,20,parinamana,pariṇāmana,PARIṆĀMANA,PARIṆĀMANA:ntḍivert làm vui cho ai đó,giải buồn,giải trí,10,1 343175,vi,20,parinamati,pariṇamati,PARIṆAMATI,PARIṆAMATI:(pari+nam+a) bị trở nên,làm chín (trái cây) làmcho khôn ngoan,thông thạo [aor] --nami,10,1 343185,vi,20,parinameti,pariṇāmeti,PARIṆĀMETI,PARIṆĀMETI:(pari+nam+e) thay đổi làm cho thích đáng,để dành riêng cho,thay đổi sự cần dùng của người [aor] --esi [pp] --ṇāmita [abs] --metvā,10,1 343208,vi,20,parinata,pariṇata,PARIṆATA,PARIṆATA:[pp] của pariṇamati,8,1 343216,vi,20,parinaya,pariṇaya,PARIṆAYA,PARIṆAYA:[m] đám cưới,8,1 343227,vi,20,parinayaka,parināyaka,PARINĀYAKA,PARINĀYAKA:[m] người hướng dẫn,lãnh đạo,người cố vấn --ratana [nt] tướng báu của đức Vua chuyển luân --nāyikā [f] nữ thủ lãnh,minh sát,sự quan sát thấy trong tâm,10,1 343257,vi,20,parinibbana,parinibbāna,PARINIBBĀNA,PARINIBBĀNA:[nt] sự giải thoát,cuối cùng của giòng sanh tử luân hồi,sự chết cuối cùng của một vị Alahán,nhập Niết bàn --bāpana [nt] sự hoàn toàn diệt tắt phiền não,11,1 343291,vi,20,parinibbati,parinibbāti,PARINIBBĀTI,PARINIBBĀTI:(pari+ni+vā+a) chết mà không còn đi tái sanh lại ở đâu nữa,là nhập Niết bàn [aor] --bibbāyi [pp] --nibbuta [abs] --bāyitvā,11,1 343306,vi,20,parinibbayi,parinibbāyī,PARINIBBĀYĪ,PARINIBBĀYĪ:[a] người nhập Niết bàn,người được đắc sự giải thoát cuối cùng,11,1 343332,vi,20,parinitthana,pariniṭṭhāna,PARINIṬṬHĀNA,PARINIṬṬHĀNA:[nt] lúc cuối cùng,sự hoàn tất,xong xuôi,12,1 343340,vi,20,parinitthapeti,pariniṭṭhāpeti,PARINIṬṬHĀPETI,PARINIṬṬHĀPETI:(pari+ni+ṭhā+āpe) làm cho chấm dứt,làm cho hoàn thành [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,14,1 343366,vi,20,parinna,pariññā,PARIÑÑĀ,PARIÑÑĀ:[f] sự hiểu biết đứng đắn,sự hiểu biết tất cả,7,1 343378,vi,20,parinnata,pariññāta,PARIÑÑĀTA,PARIÑÑĀTA:như parijānati,9,1 343392,vi,20,parinnaya,pariññāya,PARIÑÑĀYA,PARIÑÑĀYA:[abs] của parijānāti,9,1 343394,vi,20,parinneya,pariññeya,PARIÑÑEYA,PARIÑÑEYA:[nt] việc cần phải hiểu biết rõ rệt (cái chi cần),9,1 343411,vi,20,paripacana,paripācana,PARIPĀCANA,PARIPĀCANA:[nt] sự đang chín,sự phát triển,10,1 343436,vi,20,paripaceti,paripāceti,PARIPĀCETI,PARIPĀCETI:(pari+pac+e) làm cho mau chín,giú chín,làm phát triển [aor] --esi [pp] --tita,10,1 343447,vi,20,paripaka,paripāka,PARIPĀKA,PARIPĀKA:[m] sự chín,chín mùi,sự tiêu hóa,8,1 343456,vi,20,paripakka,paripakka,PARIPAKKA,PARIPAKKA:[pp] của paripaccati hoàn toàn chín,thật chín,9,1 343475,vi,20,paripaleti,paripāleti,PARIPĀLETI,PARIPĀLETI:(pari+pāl+e) bảo trì,gìn giữ,trông nom [aor] --esi [pp] --tita [abs] --letvā,10,1 343495,vi,20,paripantha,paripantha,PARIPANTHA,PARIPANTHA:[m] sự hiểm nghèo,sự ngăn trở --thika [a] sự trở ngại,sự chống đối,10,1 343509,vi,20,paripanthika,pāripanthika,PĀRIPANTHIKA,PĀRIPANTHIKA:[a] sự hăm dọa,sự nguy hiểm,kẻ cướp,12,1 343530,vi,20,paripateti,paripāteti,PARIPĀTETI,PARIPĀTETI:(pari+pat+e) tấn công,ngã quị xuống,giết chết,làm cho sụp đổ [aor] esi [pp] --tita [abs] --tita,--tetvā,10,1 343544,vi,20,pariphadati,pariphadati,PARIPHADATI,PARIPHADATI:(pari+phand+a) run rẩy,(tim) đập,nhảy mạnh [aor] --ndi,11,1 343562,vi,20,paripileti,paripīḷeti,PARIPĪḶETI,PARIPĪḶETI:(pari+pil+e) áp bức,đè nén [aor] --esi [pp] --ḷita,10,1 343578,vi,20,pariplava,pariplava,PARIPLAVA,PARIPLAVA:[a] không vững chắc,xao động,rẽ ra,lệch ra ngoài,9,1 343586,vi,20,pariplavati,pariplavati,PARIPLAVATI,PARIPLAVATI:(pari+plav+a) rẽ ra,lệch ra,đi vơ vẩn,khắp nơi,rung chuyển,run rẩy [aor] --piavi [pp] --vita,11,1 343622,vi,20,paripphuta,paripphuta,PARIPPHUTA,PARIPPHUTA:[pp] làm đầy,thấm vào,xâm nhập,10,1 343635,vi,20,paripuccha,paripucchā,PARIPUCCHĀ,PARIPUCCHĀ:[f] câu hỏi,sự hỏi han,10,1 343641,vi,20,paripucchaka,paripucchaka,PARIPUCCHAKA,PARIPUCCHAKA:[a] người vấn,hỏi,người sưu tầm,12,1 343650,vi,20,paripucchati,paripucchati,PARIPUCCHATI,PARIPUCCHATI:(pari+pucch+a) hỏi,vấn,hỏi thăm [aor] --cchi [pp] --chita,--puṭṭha [abs] --chitvā,12,1 343670,vi,20,paripunna,paripuṇṇa,PARIPUṆṆA,PARIPUṆṆA:[pp] của paripūrati đầy đủ,đầy quá,hoàn toàn,đầy tràn --tā [f] sự đầy đủ,9,1 343701,vi,20,paripura,paripūra,PARIPŪRA,PARIPŪRA:[a] đầy đủ --ka [a] người làm cho đủ --kāritā [f] sự đầy đủ --kārī [m] người làm cho đầy đủ --raṇa [nt] sự đầy đủ,đầy tràn,8,1 343727,vi,20,paripurati,paripūrati,PARIPŪRATI,PARIPŪRATI:(pari+pūr+a) trở nên đầy đủ,hay hoàn toàn [aor] --pūri [pp] --puṇṇa [abs] --pūritvā,10,1 343744,vi,20,paripureti,paripūreti,PARIPŪRETI,PARIPŪRETI:(caus của paripūrati) làm đầy,cho đủ,làm cho tròn đủ [aor] --esi [pp] --pūrita [prp] --renta [abs] --retvā,pūriya [ptp] --retabba,10,1 343755,vi,20,paripuri,pāripūri,PĀRIPŪRI,PĀRIPŪRI:[f] làm cho đầy,làm cho tròn đủ,8,1 343787,vi,20,parirakkhati,parirakkhati,PARIRAKKHATI,PARIRAKKHATI:(pari+rakkh+a) như rakkhati --na [nt] bảo vệ,hộ trì,12,1 343807,vi,20,parisa,parisā,PARISĀ,PARISĀ:[f] một công ty,một cuộc hội họp,một hội --vacara [a] người hành động trong hội,6,1 343814,vi,20,parisadusaka,parisadūsaka,PARISADŪSAKA,PARISADŪSAKA:[3] con cừu đen trong bầy,12,1 343820,vi,20,parisagata,parisagata,PARISAGATA,PARISAGATA:[a] vào trong một hiệp hội hay một công ty,10,1 343832,vi,20,parisahati,parisahati,PARISAHATI,PARISAHATI:(pari+sah+a) cai quản,thắng phục [aor] --sahi hơn,ức chế,10,1 343841,vi,20,parisajja,pārisajja,PĀRISAJJA,PĀRISAJJA:[a] thuộc vềsự hội họp,nhân viên trong một hội đồng,9,1 343847,vi,20,parisakati,parisakati,PARISAKATI,PARISAKATI:(pari+sakk+a) cố gắng,ráng sức [aor] --sakki [pp] --sakkita ger sakkana? nt,10,1 343863,vi,20,parisama,parisama,PARISAMA,PARISAMA:[m] sức lực,sự mỏi mệt,sự kiệt sức,8,1 343870,vi,20,parisamantato,parisamantato,PARISAMANTATO,PARISAMANTATO:[ad] trong mọi phía,tất cả chung quanh,13,1 343906,vi,20,parisanka,parisaṇkā,PARISAṆKĀ,PARISAṆKĀ:[f] sự nghi ngờ,9,1 343916,vi,20,parisankati,parisaṇkati,PARISAṆKATI,PARISAṆKATI:(pari+sak+ṃ+a) nghi ngờ,có sự lo ngại [aor] --sanki [pp] --kita [abs] --kitvā,11,1 343946,vi,20,parisappana,parisappanā,PARISAPPANĀ,PARISAPPANĀ:[f] sự bò quanh,sự rung chuyển,sự nghi ngờ,dụ dự,11,1 343956,vi,20,parisappati,parisappati,PARISAPPATI,PARISAPPATI:(pari+sap+a) bò quanh [aor] --sappi [pp] --pita,11,1 343986,vi,20,parisedita,parisedita,PARISEDITA,PARISEDITA:(pp của parisedeti) xông hơi,ấp trứng,10,1 344002,vi,20,parisincati,parisiñcati,PARISIÑCATI,PARISIÑCATI:(pari+sie+ṃ+a) rải lên,rải khắp nơi [aor] siñcī [pp] --sitta [abs] --ñcitvā tưới,11,1 344016,vi,20,parisodhana,parisodhana,PARISODHANA,PARISODHANA:[nt] sự trong sạch,sự sạch sẽ,11,1 344027,vi,20,parisodheti,parisodheti,PARISODHETI,PARISODHETI:(pari+sudh+e) làm cho sạch sẽ,làm cho trong sạch [aor] --esi [pp] --sodhita [abs] --dhetvā,--sodhīya,11,1 344052,vi,20,parisoseti,parisoseti,PARISOSETI,PARISOSETI:(pari+sus+e) làm cho khô hay sấy,bốc hơi lên [aor] --esi [pp] --sosita,10,1 344060,vi,20,parissajana,parissajana,PARISSAJANA,PARISSAJANA:[nt] sự ôm,sự ấp ủ,sự bao bọc,sự chọn (tôn giáo),11,1 344068,vi,20,parissajati,parissajati,PARISSAJATI,PARISSAJATI:(pari+saj+a) ôm,ấp [aor] --saji [pp] --jita [prp] --sajanta [abs] --sajitvā bao bọc,11,1 344096,vi,20,parissanta,parissanta,PARISSANTA,PARISSANTA:[pp] mệt mỏi,uể oải,10,1 344104,vi,20,parissavana,parissāvana,PARISSĀVANA,PARISSĀVANA:[nt] bình lược nước,sự lọc nước,,11,1 344120,vi,20,parissaveti,parissāveti,PARISSĀVETI,PARISSĀVETI:(pari+vas+e) lược,lọc nước [aor] --esi [pp] --sāvita [abs] vetvā,11,1 344133,vi,20,parissaya,parissaya,PARISSAYA,PARISSAYA:[m] sự nguy hiểm,sự liều lĩnh,sự bối rối,phiền phức,9,1 344148,vi,20,parisuddha,parisuddha,PARISUDDHA,PARISUDDHA:(pp của parisujjhati) sự sạch sẽ,trong sạch,hoàn toàn tốt đẹp,10,1 344175,vi,20,parisuddhi,parisuddhi,PARISUDDHI,PARISUDDHI:[f] sự trong sạch,10,1 344184,vi,20,parisuddhi,pārisuddhi,PĀRISUDDHI,PĀRISUDDHI:[f] sự thanh tịnh,trong sạch --sīla [nt] giới hạnh trong sạch,10,1 344203,vi,20,parisujjhati,parisujjhati,PARISUJJHATI,PARISUJJHATI:(pari+sudh+ya) trở nên sạch sẽ,được trong sạch [aor] --jjhi [prp] --jhanta [abs] --jhitvā,12,1 344234,vi,20,parisussati,parisussati,PARISUSSATI,PARISUSSATI:(pari+sus+ya) làm cho khô,làm cho hao mòn lần [aor] --sussi [pp] --sukkha [abs] --sitvā --na [nt] sự khô hoàn toàn,sự làm khô héo,úa tàn,11,1 344247,vi,20,paritapa,paritāpa,PARITĀPA,PARITĀPA:[m] tāpana [nt] sự ép xác,sự gian khổ,khổ hạnh,sự đau khổ,8,1 344262,vi,20,paritapeti,paritāpeti,PARITĀPETI,PARITĀPETI:(pari+tap+e) làm khó chịu,thiêu đốt,làm cháy xém,làm khổ (ai),làm bứt rứt [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,10,1 344275,vi,20,paritappati,paritappati,PARITAPPATI,PARITAPPATI:(pari+tap+ya) buồn rầu,sự phiền muộn,bị đau khổ [aor]--tappi,11,1 344297,vi,20,paritassati,paritassati,PARITASSATI,PARITASSATI:(pari+tas+ya) bị kích thích,phiền muộn,tỏ ra ước mong [aor] --ssi [pp] --sila --nā [f] sự buồn rầu,sự mong mỏi,sự lo lắng,sự khó chịu,11,1 344315,vi,20,parito,parito,PARITO,PARITO:[ad] chung quanh,khắp mọi nơi,trên mỗi phía,6,1 344330,vi,20,paritoseti,paritoseti,PARITOSETI,PARITOSETI:(pari+tus+e) làm vừa lòng,làm cho vui lòng,cho hạnh phúc [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā,10,1 344345,vi,20,paritta,paritta,PARITTA,PARITTA:[nt] một chút,sự bảo vệ,hộ trì,phù chú hộ trì --sutta [nt] chỉ vui thích,say mê,quyến rũ,7,1 344346,vi,20,paritta,paritta,PARITTA,PARITTA:--taka [a] nhỏ,không có nghĩa lý gì,chút ít,vật nhỏ mọn,7,1 344381,vi,20,parittana,parittāṇa,PARITTĀṆA,PARITTĀṆA:[nt] sự bảo vệ,hộ trì,sự nương nhờ,sự an toàn,9,1 344417,vi,20,parittayaka,parittāyaka,PARITTĀYAKA,PARITTĀYAKA:[a] sự hộ trì,sự gìn giữ chống lại,11,1 344433,vi,20,parituleti,parituleti,PARITULETI,PARITULETI:(pari+tul+e) cân nhắc,suy xét,ước lượng [aor] --esi [pp] --tulita [abs] --tuletvā,10,1 344444,vi,20,parivaccha,parivaccha,PARIVACCHA,PARIVACCHA:[nt] sự sửa soạn,chuẩn bị,trang bị,10,1 344468,vi,20,parivajjana,parivajjana,PARIVAJJANA,PARIVAJJANA:[nt] sự xa lánh,sự tránh xa,11,1 344484,vi,20,parivajjeti,parivajjeti,PARIVAJJETI,PARIVAJJETI:(pari+vaj+e) tránh xa,lánh khỏi [aor] --esi [pp] --vajjita [prp] --jenta [abs] --jetvā,11,1 344504,vi,20,parivara,parivāra,PARIVĀRA,PARIVĀRA:[m] người tùy tùng,hầu hạ,phụ thuộc,người theo sau (đạo) --rata [a] sự hướng dẫn,sự dẫn theo,8,1 344538,vi,20,parivareti,parivāreti,PARIVĀRETI,PARIVĀRETI:(pari+var+e) theo chung quanh,theo sau (một người nào) [aor] --esi [pp] --vārita [abs] --retvā,10,1 344593,vi,20,parivasita,parivāsita,PARIVĀSITA,PARIVĀSITA:(pp của parivāseti) ướp rải nước thơm,làm cho thơm,10,1 344599,vi,20,parivassati,parivassati,PARIVASSATI,PARIVASSATI:(pari+vas+a) đang thực tập [aor] --vasi [pp] parivattha tập sự,thử thách,học tập,11,1 344611,vi,20,parivatta,parivaṭṭa,PARIVAṬṬA,PARIVAṬṬA:[nt] cái vòng tròn,9,1 344629,vi,20,parivattaka,parivattaka,PARIVATTAKA,PARIVATTAKA:[a] sự xoay tròn,quay tròn,người lăn (vật gì),xoắn,cuốn tròn,11,1 344633,vi,20,parivattaka,pārivaṭṭaka,PĀRIVAṬṬAKA,PĀRIVAṬṬAKA:[a] sự thay đổi,sự đổi chác,11,1 344657,vi,20,parivattati,parivattati,PARIVATTATI,PARIVATTATI:(pari+vat+a) lăn,quay tròn,đổi tới lui [aor] --vatti [pp] vatta [abs] --ttivā [prp] --vattamāna,11,1 344668,vi,20,parivatteti,parivatteti,PARIVATTETI,PARIVATTETI:(caus của parivattati) quay tròn,lăn; đọc,thay đổi,phiên dịch [aor] --esi [pp] --tita [abs] --tetvā,--vattiya [prp] tenta,11,1 344699,vi,20,parivena,pariveṇa,PARIVEṆA,PARIVEṆA:[nt] chỗ ở riêng cho thầy tu (bây giờ thì gọi trường học đạo),8,1 344716,vi,20,parivesaka,parivesaka,PARIVESAKA,PARIVESAKA:[3] người dọn cho ăn cơm --sanā [f] sự cho ăn,dọn bữa ăn,10,1 344748,vi,20,parivimamsati,parivīmaṃsati,PARIVĪMAṂSATI,PARIVĪMAṂSATI:(pari+vis+mas+ṃ+a) suy nghĩ tới lui,cân nhắc kỹ lưỡng [aor] --ṃsi,13,1 344764,vi,20,parivisati,parivisati,PARIVISATI,PARIVISATI:(pari+vis+a) cho ăn,cung cấp vật thực,hầu trong khi ăn [aor] --visi [abs] --visitvā (dọn cho ăn),10,1 344776,vi,20,parivitakka,parivitakka,PARIVITAKKA,PARIVITAKKA:[m] sự suy nghĩ,sự cân nhắc,suy tính,11,1 344789,vi,20,parivitakketi,parivitakketi,PARIVITAKKETI,PARIVITAKKETI:(pari+vi+tak+e) suy xét,cân nhắc,suy nghĩ [aor] --esi [pp] --kkita [abs] --ketvā,13,1 344810,vi,20,parivuta,parivuta,PARIVUTA,PARIVUTA:[pp] của parivāreti,8,1 344870,vi,20,pariyadiyati,pariyādiyati,PARIYĀDIYATI,PARIYĀDIYATI:(pass của parīyadāti) kiểm soát,lấn quyền,trở nên kiệt quệ (sức) [aor] --diyi [pp] --dinna [abs] --diyitvā,12,1 344891,vi,20,pariyahanati,pariyāhanati,PARIYĀHANATI,PARIYĀHANATI:(pari+ā+han+a) đập đánh,đụng phải,vấp phải [aor] --hani ger --hanana,nt,12,1 344900,vi,20,pariyahata,pariyāhata,PARIYĀHATA,PARIYĀHATA:[pp] của pariyāhanati,10,1 344913,vi,20,pariyanta,pariyanta,PARIYANTA,PARIYANTA:[m] lúc cuối cùng,sự hạn định,ranh giới,tột bực,cực điểm --kata [a] hạn định,hạn chế --yantika [a] chấm dứt bằng,có ranh giới với,9,1 344953,vi,20,pariyapanna,pariyāpanna,PARIYĀPANNA,PARIYĀPANNA:[pp] gồm cả,thuộc về,được vào trong,11,1 344963,vi,20,pariyapunana,pariyāpuṇana,PARIYĀPUṆANA,PARIYĀPUṆANA:[nt] đang học tập,12,1 344971,vi,20,pariyapunati,pariyāpuṇāti,PARIYĀPUṆĀTI,PARIYĀPUṆĀTI:(pari+ā+pu+nà) học tập tròn vẹn,làm chủ,cai quản,chế ngự [aor] --puṇi [pp] --yāputa [abs] --puṇitvā,12,1 345004,vi,20,pariyatti,pariyatti,PARIYATTI,PARIYATTI:[f] pháp học,kinh điển --dhara [a] người hiểu kinh điển nằm lòng --dhamma [m] --sāsana [n] pháp học hay gồm cả giáo lý,9,1 345032,vi,20,pariyaya,pariyāya,PARIYĀYA,PARIYĀYA:[m] thứ lớp,lớp học,khả năng,phương pháp,đồng nghĩa,một phiên,tiếng tượng trưng,biểu hiện (nhiều cách nói) --kathā [f] nói quanh quẩn,dài dòng,8,1 345063,vi,20,pariyesana,pariyesanā,PARIYESANĀ,PARIYESANĀ:[f] sự sưu tầm,điều tra,10,1 345075,vi,20,pariyesati,pariyesati,PARIYESATI,PARIYESATI:(pari+es+a) tìm kiếm,sưu tầm,tìm ra [aor] --yesi p --sita [prp] --santa,--samāna [abs] --sitvā,10,1 345099,vi,20,pariyetthi,pariyeṭṭhi,PARIYEṬṬHI,PARIYEṬṬHI:[f] sự tìm kiếm,10,1 345122,vi,20,pariyodapana,pariyodapanā,PARIYODAPANĀ,PARIYODAPANĀ:[f] sự làm cho trong sạch,12,1 345134,vi,20,pariyodapeti,pariyodapeti,PARIYODAPETI,PARIYODAPETI:(pari+ava+dā+āpe) làm cho sạch,làm cho tinh khiết [aor] --esi [pp] --dapita,12,1 345146,vi,20,pariyodata,pariyodāta,PARIYODĀTA,PARIYODĀTA:[a] sạch quá,tinh khiết,10,1 345173,vi,20,pariyogahati,pariyogāhati,PARIYOGĀHATI,PARIYOGĀHATI:(pari+ava+gāh+a) lặn xuống,đi vào,xem xét kỹ lưỡng [aor] --gāhi [abs] --gāhitvā --na [nt] lặn xuống,xâm vào,thấm vào,12,1 345186,vi,20,pariyogalha,pariyogāḷha,PARIYOGĀḶHA,PARIYOGĀḶHA:[pp] của pariyogāhati,11,1 345200,vi,20,pariyonaddha,pariyonaddha,PARIYONADDHA,PARIYONADDHA:[pp] của pariyonandhati,12,1 345210,vi,20,pariyonahana,pariyonahana,PARIYONAHANA,PARIYONAHANA:[nt] --nāha [m] sự bao,đậy lại,bọc lại,12,1 345221,vi,20,pariyonandhati,pariyonandhati,PARIYONANDHATI,PARIYONANDHATI:(pari+ava+nah+ṃ+a) cột lại,bao,bọc lại,đậy lại [aor] --ndhi,14,1 345230,vi,20,pariyosana,pariyosāna,PARIYOSĀNA,PARIYOSĀNA:[nt] cuối cùng,kết luận,hoàn toàn,10,1 345245,vi,20,pariyosapeti,pariyosāpeti,PARIYOSĀPETI,PARIYOSĀPETI:(pari+avā+sā+āpe) đem đến cuối cùng,làm xong,tóm lại [aor] --esi [pp] --sāpita [abs] --petvā,12,1 345256,vi,20,pariyosita,pariyosita,PARIYOSITA,PARIYOSITA:[pp] hoàn tất,kết luận,thoả mãn,10,1 345276,vi,20,pariyutthana,pariyuṭṭhāna,PARIYUṬṬHĀNA,PARIYUṬṬHĀNA:[nt] sự bộc phát,sự bùng nổ,thành kiến,dự kiến,12,1 345286,vi,20,pariyutthati,pariyuṭṭhāti,PARIYUṬṬHĀTI,PARIYUṬṬHĀTI:(pari+u+ṭhā+a) nổi lên,thấm vào,xâm nhập [aor] --thāsi [pp] --tthita,12,1 345304,vi,20,paro,paro,PARO,PARO:[in]bên kia,đàng xa,phía trên hơn cái đó,về hướng trên --vara,variya [a] cao và thấp --seta [a] hơn một trăm --sahassa [a] hơn một ngàn,4,1 345313,vi,20,parodati,parodati,PARODATI,PARODATI:(pa+rud+a) la lên khóc,khóc than [aor] --parodi [abs] --ditvā,8,1 345324,vi,20,paroha,pāroha,PĀROHA,PĀROHA:[m] rễ mọc từ trên nhánh xuống (như cây đa),rễ khí sinh,6,1 345333,vi,20,parokkha,parokkha,PAROKKHA,PAROKKHA:[a] vượt quá tầm mắt,ngoài sự ngó thấy --khe (loc) trong lúc vắng mặt,sau lưng mình,8,1 345374,vi,20,parulha,parūḷha,PARŪḶHA,PARŪḶHA:(pp của parūhati) mọc dài --kesa [a] tóc mọc dài,7,1 345387,vi,20,parupaghata,parūpaghāta,PARŪPAGHĀTA,PARŪPAGHĀTA:[m] sự làm tổn thương người khác,11,1 345396,vi,20,parupakkama,parūpakkama,PARŪPAKKAMA,PARŪPAKKAMA:[m] sự công kích của kẻ địch,11,1 345401,vi,20,parupana,pārupana,PĀRUPANA,PĀRUPANA:[nt] cái áo choàng,áo dài,8,1 345416,vi,20,parupati,pārupati,PĀRUPATI,PĀRUPATI:(pa+ā+rup+a) gói vào,che đậy,mặc áo lên [aor] pārupi [abs] --pitvā [prp] --panta,8,1 345421,vi,20,parupavada,parūpavāda,PARŪPAVĀDA,PARŪPAVĀDA:[m] sự bị người khác quở trách,sự bị kẻ khác rầy la,10,1 345435,vi,20,paruta,pāruta,PĀRUTA,PĀRUTA:(pp của pārupati),6,1 345450,vi,20,pasa,pāsa,PĀSA,PĀSA:[m] pāsaka [nt] khuy áo,dây đeo,lưới bẫy,mưu kế,4,1 345459,vi,20,pasada,pasada,PASADA,PASADA:[m] một loại nai,hươu,6,1 345467,vi,20,pasada,pasāda,PASĀDA,PASĀDA:[m] sự trong sạch,sự sáng chói,sự vui thích,sự tin tưởng,tác dụng của ngũ quan --daka [a] làm cho trong sạch,tỏ rạng,vui lòng,vui thích,6,1 345474,vi,20,pasada,pāsāda,PĀSĀDA,PĀSĀDA:[m] lầu đài,đền vua,lâu dài --tala [nt] tầng lầu,6,1 345509,vi,20,pasadaniya,pasādaniya,PASĀDANIYA,PASĀDANIYA:[a] xui khiến làm cho trong sạch,10,1 345542,vi,20,pasadeti,pasādeti,PASĀDETI,PASĀDETI:(pa+sad+e) vui thích,làm trong sạch,làm cho tin tưởng,thay đổi tín ngưỡng [aor] --esi [pp] --dita [prp] --denta [abs] --detvā [ptp] --detabba,8,1 345552,vi,20,pasadhana,pasādhana,PASĀDHANA,PASĀDHANA:[nt] sự chưng dọn,sự trang trí,9,1 345568,vi,20,pasadheti,pasādheti,PASĀDHETI,PASĀDHETI:(pa+sadh+e) trang điểm,trang hoàng,trang trí [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā,--dhiya,9,1 345583,vi,20,pasadika,pāsādika,PĀSĀDIKA,PĀSĀDIKA:[a] vừa lòng,đáng yêu,đáng thương mến,8,1 345604,vi,20,pasahana,pasahana,PASAHANA,PASAHANA:[nt] sự thắng phục,sự cai quản,sự ức chế,8,1 345613,vi,20,pasahati,pasahati,PASAHATI,PASAHATI:(pa+sah+a) dùng sức lực,chế ngự,đè nén,ép buộc [aor] pasahi [abs] --hitvā,pasayha,8,1 345633,vi,20,pasaka,pāsaka,PĀSAKA,PĀSAKA:[m] hột lúc lắc,sự ném,gieo xuống,6,1 345646,vi,20,pasakha,pasākha,PASĀKHA,PASĀKHA:[nt] nhánh to từ thân cây,7,1 345650,vi,20,pasakha,pasākhā,PASĀKHĀ,PASĀKHĀ:[f] nhành nhỏ,cành nhỏ,7,1 345686,vi,20,pasamsaka,pasaṃsaka,PASAṂSAKA,PASAṂSAKA:[3] người tán dương hay nói nịnh bợ,9,1 345692,vi,20,pasamsana,pasaṃsana,PASAṂSANA,PASAṂSANA:[nt] --saṃsā [f] sự tán dương,sự khen ngợi,ca tụng,9,1 345705,vi,20,pasamsati,pasaṃsati,PASAṂSATI,PASAṂSATI:(pa+saṃs+a) tán dương,khen ngợi,ca tụng pasaṃsi [pp] --sita,pasattha [prp] --santa [ptp] --sitabba,--siya [abs] --sitvā [inf] pasitum,9,1 345737,vi,20,pasana,pāsāṇa,PĀSĀṆA,PĀSĀṆA:[m] đá,tảng đá --guḷa [m] viên đá tròn --cetiya [nt] tháp làm bằng đá --piṭṭfi [f] mặt bằng của một tảng đá --phalaka [m] một tấm đá --lekhā [f] chữ khắc trên đá,6,1 345791,vi,20,pasanda,pāsaṇḍa,PĀSAṆḌA,PĀSAṆḌA:[nt] ngoại đạo,tà thuyết,--ṇaka,--ṇika [m] một đạo sĩ,một nhóm tu sĩ,7,1 345805,vi,20,pasanga,pasaṅga,PASAṄGA,PASAṄGA:[m] sự nghiêng về,sự quyến luyến,sự biến,một dịp tốt,7,1 345826,vi,20,pasanna,pasanna,PASANNA,PASANNA:(pp của pasidati) rõ ràng,xán lạn,vừa lòng,tin tưởng --citta,--mānasa [a] có sự vui mừng hay tâm hồn vui thích,7,1 345862,vi,20,pasarana,pasārana,PASĀRANA,PASĀRANA:[nt] sự giăng ra,sự rải ra,8,1 345876,vi,20,pasareti,pasāreti,PASĀRETI,PASĀRETI:(pa+sar+e) nằm dài ra,rải ra,bày ra,cho đem ra bán [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,8,1 345901,vi,20,pasasati,pasāsati,PASĀSATI,PASĀSATI:(pa+sās+a) cai trị,thống trị,dạy dỗ [aor] --pasāsi [pp] --sita,8,1 345922,vi,20,pasata,pasata,PASATA,PASATA:[m] một nắm (tay),lối một phần tư của một cân,6,1 345938,vi,20,pasattha,pasattha,PASATTHA,PASATTHA:(pp của pasaṃsati) sự khen ngợi,tán dương,8,1 345949,vi,20,pasava,pasava,PASAVA,PASAVA:[m] sự chảy ra,mang đến,con cháu,6,1 345965,vi,20,pasavati,pasavati,PASAVATI,PASAVATI:(pa+su+a) đem đến,sanh ra,chảy ra,tích trữ,chất đống [aor] --pasavi [pp] --vita [prp] --vanta [abs] --vitvā,8,1 345988,vi,20,pasayha,pasayha,PASAYHA,PASAYHA:[abs] bằng uy lực,bằng võ lực,7,1 346008,vi,20,pasibbaka,pasibbaka,PASIBBAKA,PASIBBAKA:[m] cái túi,vỏ,cái bao,9,1 346017,vi,20,pasidana,pasīdana,PASĪDANA,PASĪDANA:[nt] --nā [f] sự tin tưởng,sự trong sạch,sự vừa ý,8,1 346028,vi,20,pasidati,pasīdati,PASĪDATI,PASĪDATI:(pa+sad+a) trở nên sáng chói,được vừa lòng,được trong sạch,tin tưởng [aor] --pasīdi [pp] pasanna [abs] --ditvā [ptp] --ditabba,8,1 346065,vi,20,passa,passa,PASSA,PASSA:[m] [nt] phía hông,lưng (núi ),5,1 346075,vi,20,passaddha,passaddha,PASSADDHA,PASSADDHA:[pp] của passambhati,9,1 346091,vi,20,passaddhi,passaddhi,PASSADDHI,PASSADDHI:[f] sự yên tịnh,yên lặng,trầm lặng,9,1 346105,vi,20,passambhana,passambhanā,PASSAMBHANĀ,PASSAMBHANĀ:[f] sự thanh tịnh,sự làm cho êm dịu,11,1 346116,vi,20,passambhati,passambhati,PASSAMBHATI,PASSAMBHATI:(pa+sambh+a) yên lặng,thanh tịnh [aor] --mbhi [abs] --bhitvā,11,1 346129,vi,20,passambheti,passambheti,PASSAMBHETI,PASSAMBHETI:(pa+sambh+e) làm cho yên tịnh,cho êm dịu [aor] --esi [pp] --bhita [abs] --bhetvā [prp] --bhenta,11,1 346150,vi,20,passasa,passāsa,PASSĀSA,PASSĀSA:[m] sự thở ra --sī [m] người thở ra,7,1 346164,vi,20,passasati,passasati,PASSASATI,PASSASATI:(pa+sas+a) thở ra [aor] --passasi [pp] --sita [abs] --sitvā [prp] --santa,9,1 346188,vi,20,passati,passati,PASSATI,PASSATI:(dis+a) (dis đổi lại pass) thấy,tìm ra,hiểu rõ [aor] passi [pp] diṭṭha [prp] --santa,passamāna [abs] passitvā --disvā,7,1 346200,vi,20,passava,passāva,PASSĀVA,PASSĀVA:[m] nước tiểu,7,1 346240,vi,20,passitabba,passitabba,PASSITABBA,PASSITABBA:[ptp] nên coi,nên thấy,10,1 346242,vi,20,passitum,passitum,PASSITUM,PASSITUM:[inf] thấy,coi,8,1 346267,vi,20,pasu,pasu,PASU,PASU:[m] cầm thú,thú bốn chân --pati [m] ông Thần Isvāra,4,1 346286,vi,20,pasuna,pasuṇa,PASUṆA,PASUṆA:[nt] sự vu cáo,nói vu oan cho người --ṇāvācā [f] lời nói độc ác,vu cáo,6,1 346306,vi,20,pasuta,pasuta,PASUTA,PASUTA:[a] đang bận rộn,dính líu với,đang làm,6,1 346313,vi,20,pasuta,pasūta,PASŪTA,PASŪTA:(pp của pasavati) sản xuất,giao cho,sanh ra,6,1 346316,vi,20,pasuti,pasuti,PASUTI,PASUTI:[f] sự mang đến,sự sanh --kā [f] người phụ nữ sanh con --ghara [nt] nhà sanh,xó đẻ,6,1 346353,vi,20,pata,pata,PATA,PATA:[m] [nt] vải,y phục,4,1 346364,vi,20,pata,pāta,PĀTA,PĀTA:[m] sự rớt,sự liệng,sự thảy,4,1 346371,vi,20,patabba,pātabba,PĀTABBA,PĀTABBA:([ptp] của pivati) nên uống,đáng uống,7,1 346415,vi,20,pataggi,pataggi,PATAGGI,PATAGGI:[m] người giữ lửa (cho mồi),7,1 346426,vi,20,pataha,paṭaha,PAṬAHA,PAṬAHA:[m] trống trận,trống tang đồng,kiểng đồng,6,1 346442,vi,20,pataka,paṭāka,PAṬĀKA,PAṬĀKA:[f] cây cờ,cây phướn,6,1 346456,vi,20,pataka,patākā,PATĀKĀ,PATĀKĀ:[f] lá cờ,cờ hiệu (đuôi cheo),6,1 346478,vi,20,patala,patala,PATALA,PATALA:[nt] vật che đậy,tấm da mỏng,bao,cuốn phim,sự lót ghép,6,1 346491,vi,20,patala,pātala,PĀTALA,PĀTALA:[a] màu đỏ dợt,màu hường,hồng,6,1 346498,vi,20,patala,pātāla,PĀTĀLA,PĀTĀLA:[m] vực thẳm,sự ngả về,phía bên kia của quả địa cầu,6,1 346532,vi,20,patali,pātalī,PĀTALĪ,PĀTALĪ:[m] cây có hoa như cái kèn loa,6,1 346546,vi,20,patalika,paṭalikā,PAṬALIKĀ,PAṬALIKĀ:[f] tấm trải giường bằng len có thêu bông hoa,8,1 346563,vi,20,pataliputta,pātaliputta,PĀTALIPUTTA,PĀTALIPUTTA:[nt] tên một thị trấn của xứ Ma Kiệt Đà (hiện giờ là Patna),11,1 346592,vi,20,patana,patana,PATANA,PATANA:[nt] sự rớt xuống,6,1 346600,vi,20,patana,pātana,PĀTANA,PĀTANA:[nt] làm cho té,rớt,đổ xuống,sự sát hại,6,1 346669,vi,20,patanga,patanga,PATANGA,PATANGA:[m] người cắt cỏ,7,1 346744,vi,20,patanu,patanu,PATANU,PATANU:[a] ốm yếu quá,mảnh khảnh,6,1 346758,vi,20,patapa,patāpa,PATĀPA,PATĀPA:[m] sự huy hoàng,xán lạn --vantu [a] huy hoàng,xán lạn,6,1 346818,vi,20,patapeti,patāpeti,PATĀPETI,PATĀPETI:(pa+tap +e) làm cho nóng,làm khô héo,làm cháy xém [aor] --esi [pp] patāpita,8,1 346862,vi,20,patarasa,pātarāsa,PĀTARĀSA,PĀTARĀSA:[m] buổi ăn sáng,điểm tâm,8,1 346942,vi,20,patati,patati,PATATI,PATATI:(pat+a) rớt xuống,hạ xuống (phi cơ) đáp xuống [aor] --pati [pp] patita [prp] patanta [abs] patitvā,6,1 346963,vi,20,patava,pāṭava,PĀṬAVA,PĀṬAVA:[m] [nt] sự khéo léo,tinh xảo,6,1 347000,vi,20,patekka,pāṭekka,PĀṬEKKA,PĀṬEKKA:như pātiyekka,7,1 347013,vi,20,pateti,pāteti,PĀTETI,PĀTETI:(pat+e) té,rớt,liệng đi,giết chết [aor] pātesi [pp] pātita [abs] pātetvā,6,1 347032,vi,20,patha,patha,PATHA,PATHA:[m] con đường,đường đi,hàng của là gaṇanapattha,hàng của bài toán,kế toán,5,1 347042,vi,20,patha,pāṭha,PĀṬHA,PĀṬHA:[m] một đoạn sách,con đường đi --ka [a] người đọc lại,người thuật lại,5,1 347078,vi,20,pathama,paṭhama,PAṬHAMA,PAṬHAMA:[a] trước tiên,trước hết xưa kia --maṃ [ad] trước hết,lần đầu tiên --taraṃ [ad] trước hết,càng sớm càng tốt,7,1 348016,vi,20,pathati,paṭhati,PAṬHATI,PAṬHATI:(path+a) đọc,xem,tụng kể ra [aor] --paṭhi [pp] --paṭhita [abs] paṭhitvā,--na [nt] sự đọc,7,1 348049,vi,20,pathavi,paṭhavī,PAṬHAVĪ,PAṬHAVĪ:[f] đất --kampana [nt] sự động đất (rung rinh) --kasina [nt] lấy đất làm đề mục tham thiền --calana [nt] cāla [m] sự rung rinh đất --dhātu [f] chất đất --sama [a] giống in như đất --vojā [f] hương vị của đất,7,1 348059,vi,20,pathavi,pathavī,PATHAVĪ,PATHAVĪ:như paṭhavi,7,1 348066,vi,20,pathavi,pathāvī,PATHĀVĪ,PATHĀVĪ:=paṭhika [m] lữ hành,người đi bộ,7,1 348519,vi,20,patheyya,pātheyya,PĀTHEYYA,PĀTHEYYA:[nt] vật thực đi đường,8,1 348545,vi,20,pathina,pāṭhīna,PĀṬHĪNA,PĀṬHĪNA:[m] một loại cá,loại cá biển (cá cháy),7,1 348574,vi,20,pati,paṭi,PAṬI,PAṬI:=pati tiếp đầu ngữ có nghĩa là nghịch lại,chống đối,đối lập,hướng về,4,1 348590,vi,20,pati,pati,PATI,PATI:[m] chúa tể,chồng chủ nhân,thầy --kula [nt] gia quyến bên chồng,4,1 348606,vi,20,pati,pāti,PĀTI,PĀTI:(pā+e) rửa,giặt,bảo vệ,4,1 348607,vi,20,pati,pāti,PĀTI,PĀTI:[f] cái chén,cái dĩa,cái bát,4,1 348616,vi,20,pati,pātī,PĀTĪ,PĀTĪ:[a] người liệng hay bắn ra,4,1 348694,vi,20,patibaddha,paṭibaddha,PAṬIBADDHA,PAṬIBADDHA:[pp] của paṭibandhati cột dính với,do nơi,cám dỗ bởi --citta [a] ràng buộc trong sự thương yêu,mê say,10,1 348747,vi,20,patibahaka,paṭibāhaka,PAṬIBĀHAKA,PAṬIBĀHAKA:[a] sự ngăn cản,đẩy lui,người ngăn cản,10,1 348805,vi,20,patibahati,paṭibāhati,PAṬIBĀHATI,PAṬIBĀHATI:(paṭi+vah+a) tránh xa,chối từ,tránh khỏi [aor] --bāhi [pp] --bāhita [prp] --bāhanta [abs] bāhitvā,--bāhiya,10,1 348886,vi,20,patibala,paṭibala,PAṬIBALA,PAṬIBALA:[a] có thể,có quyền,đủ quyền,8,1 348952,vi,20,patibbata,patibbatā,PATIBBATĀ,PATIBBATĀ:[f] người vợ chân thành,9,1 348968,vi,20,patibhaga,paṭibhāga,PAṬIBHĀGA,PAṬIBHĀGA:[a] bằng nhau,giống nhau [m] sự in hệt,sự giống in nhau,9,1 349036,vi,20,patibhana,paṭibhāna,PAṬIBHĀNA,PAṬIBHĀNA:[nt] trí sáng sẵn sàng,sự thông minh,sáng suốt --vantu [m] [f] [a] sẵn có trí tuệ sáng suốt,9,1 349196,vi,20,patibhasati,paṭibhāsati,PAṬIBHĀSATI,PAṬIBHĀSATI:(paṭi+hbā+a) nói trả lại,trả lời,đáp lại [aor] --bhāsi,11,1 349223,vi,20,patibhati,paṭibhāti,PAṬIBHĀTI,PAṬIBHĀTI:(paṭi+bhā+a) nhớ lại trong trí,được rõ ràng [aor] --bhāsi,9,1 349248,vi,20,patibhaya,paṭibhaya,PAṬIBHAYA,PAṬIBHAYA:[nt] sợ sệt,kinh hãi,9,1 349283,vi,20,patibhoga,pāṭibhoga,PĀṬIBHOGA,PĀṬIBHOGA:[m] người bảo lãnh,cha đỡ đầu,sự bảo đảm,tiền thế chân,bảo chứng,9,1 349308,vi,20,patibimba,paṭibimba,PAṬIBIMBA,PAṬIBIMBA:[nt] hình ảnh,sự phản chiếu,bản sao --bimbita [a] phản chiếu,9,1 349403,vi,20,patibujjhati,paṭibujjhati,PAṬIBUJJHATI,PAṬIBUJJHATI:(paṭi+budh+ya) hiểu biết,thức dậy,thức tỉnh [aor] --jjhi [pp] --buddha [abs] --jhitvā,12,1 349466,vi,20,paticarati,paṭicarati,PAṬICARATI,PAṬICARATI:(paṭi+car+a) đi loanh quanh,tránh né câu hỏi,làm tối,không rõ câu chuyện bàn cãi [aor] --cari,10,1 349499,vi,20,paticca,paṭicca,PAṬICCA,PAṬICCA:[in]và [abs] do bởi,bởi vì,có liên quan --samuppanna [a] nhân quả liên quan (luật nhân quả) --samuppāda [m] cái này liên hệ đến cái kia (nhân duyên),7,1 349661,vi,20,paticchadaka,paṭicchādaka,PAṬICCHĀDAKA,PAṬICCHĀDAKA:--chādi [a] cất dấu,che đậy,giấu đi,làm mờ ám --dana [nt] sự cất giấu,che đậy,12,1 349727,vi,20,paticchadaniya,paṭicchādaniya,PAṬICCHĀDANIYA,PAṬICCHĀDANIYA:[nt] canh thịt hay nước sốt làm bằng nhựa thịt,14,1 349795,vi,20,paticchadeti,paṭicchādeti,PAṬICCHĀDETI,PAṬICCHĀDETI:(paṭi+chad+e) đậy che lên,cất giấu [aor] --esi [pp] --dita,--channa [prp] --denta [abs] --detvā,--chādiya,12,1 349869,vi,20,paticchanna,paṭicchanna,PAṬICCHANNA,PAṬICCHANNA:[pp] của paṭicchādeti,11,1 350028,vi,20,paticchati,paṭicchati,PAṬICCHATI,PAṬICCHATI:(paṭi+isu+a) thọ lãnh,tiếp nhận [aor] --cchi [pp] chita [abs] --chitvā,--chiya,10,1 350063,vi,20,patici,patīci,PATĪCI,PATĪCI:[f] hướng tây,6,1 350103,vi,20,paticodeti,paṭicodeti,PAṬICODETI,PAṬICODETI:(paṭi+cud+e) quở trách trả lại,la mắng [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,10,1 350126,vi,20,patidadati,paṭidadāti,PAṬIDADĀTI,PAṬIDADĀTI:(paṭi+dā+a) trả lại hoàn lại,sửa sang lại [aor] --dadi [pp] --dinna [abs] --datvā,10,1 350139,vi,20,patidana,paṭidāna,PAṬIDĀNA,PAṬIDĀNA:[nt] ban thưởng,sự hồi phục,8,1 350153,vi,20,patidanda,paṭidaṇḍa,PAṬIDAṆḌA,PAṬIDAṆḌA:[m] sự thưởng,sự ban thưởng (công lao),9,1 350176,vi,20,patidasseti,paṭidasseti,PAṬIDASSETI,PAṬIDASSETI:(paṭi+dis+e) tự tỏ ra,hiện trở lại [aor] --esi [pp] --dassita [abs] --setvā,11,1 350226,vi,20,patideseti,paṭideseti,PAṬIDESETI,PAṬIDESETI:(paṭi+dis+a) tỏ ra,nói ra (sự sám hối của mình) [aor] --esi [pp] --desita [abs]--setvā,10,1 350260,vi,20,patidhavati,paṭidhāvati,PAṬIDHĀVATI,PAṬIDHĀVATI:(paṭi+dhāv+a) chạy lùi lại,chạy lại gần [aor] --dhāvi [abs] --vitvā,11,1 350296,vi,20,patidissati,paṭidissati,PAṬIDISSATI,PAṬIDISSATI:(paṭi+dis+ya) được thấy,hiện diện [aor] --dissi,11,1 350325,vi,20,patigacca,paṭigacca,PAṬIGACCA,PAṬIGACCA:[in]trước tiên,khởi đầu,9,1 350430,vi,20,patiggaha,paṭiggaha,PAṬIGGAHA,PAṬIGGAHA:[m] cái ống nhổ,9,1 350476,vi,20,patiggahana,paṭiggahana,PAṬIGGAHANA,PAṬIGGAHANA:như --gaṇhana,11,1 350618,vi,20,patiggahetu,paṭiggahetu,PAṬIGGAHETU,PAṬIGGAHETU:[m] --gāhaka [3] người thọ lãnh,lấy,đồ đựng,người nhận,11,1 350738,vi,20,patigganhana,paṭigganhana,PAṬIGGANHANA,PAṬIGGANHANA:[nt] sự tiếp nhận,sự tiếp rước,sự thâu lấy --naka [a] thọ lãnh,người lãnh,có thể cầm lấy,12,1 350778,vi,20,patigganhati,paṭigganhāti,PAṬIGGANHĀTI,PAṬIGGANHĀTI:(paṭi+gah+nhà) lấy thọ lãnh,chấp nhận [aor] --ganhi [pp] --gahita [prp] --ganhanta [abs] --gahetvā,--ganhiya,paṭiggayha,12,1 350839,vi,20,patigha,paṭigha,PAṬIGHA,PAṬIGHA:[m] sự bất bình,sử hiềm kỵ,sự ghét bỏ,7,1 350988,vi,20,patighati,paṭighāti,PAṬIGHĀTI,PAṬIGHĀTI:[m] sự đụng chạm (ý kiến),sự hiềm ghét,sự đụng phải,vấp,9,1 351031,vi,20,patighosa,paṭighosa,PAṬIGHOSA,PAṬIGHOSA:[m] tiếng dội lại,9,1 351076,vi,20,patiguhati,paṭigūhati,PAṬIGŪHATI,PAṬIGŪHATI:(paṭi+guh+a) đem giấu cất,để lại sau [aor] --gūhi [pp] --gūhita [abs] gūhitvā,10,1 351100,vi,20,patihanana,paṭihanana,PAṬIHANANA,PAṬIHANANA:[nt] sự gõ,đập,đánh,sự ghét bỏ,sự đẩy,sự đụng chạm,10,1 351128,vi,20,patihanati,paṭihanati,PAṬIHANATI,PAṬIHANATI:(paṭi+han+a) đánh,đập lại,tránh né,đụng,chạm nhau [aor] --hani [pp] pantihata ab --hantvā,10,1 351172,vi,20,patihannati,paṭihannati,PAṬIHANNATI,PAṬIHANNATI:(paṭi+han+ya) buồn rầu vì đụng,vấp phải một điều gì [aor] --hanni [pp] --hata [abs] --hannitvā,11,1 351203,vi,20,patihara,paṭihāra,PAṬIHĀRA,PAṬIHĀRA:pātihīra,pātihera,pātihāriya [nt] phép lạ,thần thông,một biến cố lạ thường --riyapakkha [m] một ngày lễ đặc biệt,8,1 351297,vi,20,patihata,paṭihata,PAṬIHATA,PAṬIHATA:(pp của paṭihannati) bị đánh đập,phải lòng,say mê,8,1 351344,vi,20,patijaggaka,paṭijaggaka,PAṬIJAGGAKA,PAṬIJAGGAKA:[3] người nuôi nấng,nuôi dưỡng,đỡ đầu,11,1 351425,vi,20,patijaggati,paṭijaggati,PAṬIJAGGATI,PAṬIJAGGATI:(paṭi+jag+a) săn sóc,trông nom,nuôi dưỡng,sửa sang [aor] --ggi [pp] --gita [abs] --gitvā,--ggiya --na [nt] sự nuôi nấng,săn sóc,trông nom,sửa sang --naka [a] sự nuôi dưỡng,săn sóc,11,1 351485,vi,20,patijaggiya,paṭijaggiya,PAṬIJAGGIYA,PAṬIJAGGIYA:[a] đáng,nên nuôi dưỡng,11,1 351546,vi,20,patijanati,paṭijānāti,PAṬIJĀNĀTI,PAṬIJĀNĀTI:(paṭi+ñā+nā) cho biết,hứa hẹn,bằng lòng [aor] --jāni [pp] patiññāta [prp] --jānanta [abs] --jānitvā,10,1 351601,vi,20,patijjhati,paṭijjhati,PAṬIJJHATI,PAṬIJJHATI:(paṭi+gidh+ya) mong muốn,ước ao,mê thích [aor] --jhi [pp] --giddha,như gijjhati,10,1 351622,vi,20,patika,pāṭikā,PĀṬIKĀ,PĀṬIKĀ:[f] vòng bán nguyện bằng đá,ở trước bậc thềm lên cung điện hay nhà,6,1 351629,vi,20,patika,pātika,PĀTIKA,PĀTIKA:[nt] dĩa nhỏ,6,1 351655,vi,20,patikamma,paṭikamma,PAṬIKAMMA,PAṬIKAMMA:[nt] sửa lại,sự đền tội,9,1 351687,vi,20,patikankha,pāṭikaṇkha,PĀṬIKAṆKHA,PĀṬIKAṆKHA:[a] mong muốn,trông đợi --khī [3] người mong mỏi,trông đợi,10,1 351710,vi,20,patikankhati,patikankhati,PATIKANKHATI,PATIKANKHATI:(paṭi+kakh+ṃ+a) ước mong,mong mỏi [aor] --khi [pp] --khita,12,1 351741,vi,20,patikantaka,patikaṇṭaka,PATIKAṆṬAKA,PATIKAṆṬAKA:[a] nghịch lại,chống đối,đối chọi [m] kẻ địch,11,1 351755,vi,20,patikara,paṭikara,PAṬIKARA,PAṬIKARA:[a] sửa lại,làm ngược lại,chuộc tội,đền tội lỗi,8,1 351762,vi,20,patikara,paṭikāra,PAṬIKĀRA,PAṬIKĀRA:[m] sự hành động trái ngược,sự trả thù,sự bồi thường,đền bù lại,8,1 351868,vi,20,patikaroti,paṭikaroti,PAṬIKAROTI,PAṬIKAROTI:(pati+kar+o) sửa lại,đền tội,hành vi ngược lại [aor] --karī [pp] --kata [prp] --karonta,10,1 351890,vi,20,patikassati,paṭikassati,PAṬIKASSATI,PAṬIKASSATI:(pati+kas+a) rút lui,thảy về phía sau [aor] --kassi [pp] --kassita,11,1 352012,vi,20,patikkama,paṭikkama,PAṬIKKAMA,PAṬIKKAMA:[m] đi một phía,đi lùi về sau,9,1 352029,vi,20,patikkamana,paṭikkamana,PAṬIKKAMANA,PAṬIKKAMANA:[nt] đi về,rút về nghỉ --salā [f] phòng nghỉ tạm,11,1 352085,vi,20,patikkamati,paṭikkamati,PAṬIKKAMATI,PAṬIKKAMATI:(pati+ka ṃ+a) bước lùi phía sau,đi trở về hay đi một bên [aor] --kami [prp] --manta [abs] --mitvā,paṭikkamma,11,1 352134,vi,20,patikkanta,paṭikkanta,PAṬIKKANTA,PAṬIKKANTA:[pp] của paṭikkamati,10,1 352160,vi,20,patikkhepa,paṭikkhepa,PAṬIKKHEPA,PAṬIKKHEPA:[m] sự chối từ,chống đối,sự không có,10,1 352267,vi,20,patikkhipati,paṭikkhipati,PAṬIKKHIPATI,PAṬIKKHIPATI:(pati+khip+a) bác bỏ,chối từ,chống đối [aor] --khipi [pp] --khitta [abs] --ptivā --khippa,12,1 352384,vi,20,patikkosana,paṭikkosana,PAṬIKKOSANA,PAṬIKKOSANA:[f] sự phản đối,11,1 352438,vi,20,patikkula,paṭikkūla,PAṬIKKŪLA,PAṬIKKŪLA:[a] đáng ghê gớm,không thích được,đáng nên từ bỏ --tā [f] sự gớm ghê,tởm,làm nôn mửa --saññā [f] tư tưởng cho là đáng ghê gớm,9,1 352500,vi,20,patikujjana,paṭikujjana,PAṬIKUJJANA,PAṬIKUJJANA:[nt] bao hay cuốn lên,lật úp xuống,11,1 352520,vi,20,patikujjeti,paṭikujjeti,PAṬIKUJJETI,PAṬIKUJJETI:(pati+kuj+e) đậy lên,lật úp xuống [aor] --esi [pp] kujjita [abs]--jetvā,--jitvā,--kujjiya,11,1 352541,vi,20,patikujjhati,paṭikujjhati,PAṬIKUJJHATI,PAṬIKUJJHATI:(pati+kudh+ya) bị giận trả lại,nổi sân lại,12,1 352649,vi,20,patikulya,pāṭikūlya,PĀṬIKŪLYA,PĀṬIKŪLYA:[nt] sự không thích,ghê gớm,9,1 352725,vi,20,patikuttha,paṭikuttha,PAṬIKUTTHA,PAṬIKUTTHA:[pp] đáng quở trách,đáng khinh bỉ,làm cho mất danh giá,10,1 352759,vi,20,patilabha,paṭilābha,PAṬILĀBHA,PAṬILĀBHA:[m] sự được lợi,sự được,tậu,thâu được,9,1 352877,vi,20,patilabhati,paṭilabhati,PAṬILABHATI,PAṬILABHATI:(paṭi+labh+a) được lợi lộc,thọ lãnh [aor] --labhi [prp] --bhanta [abs] --bhitvā,--laddhā,11,1 352974,vi,20,patiladdha,paṭiladdha,PAṬILADDHA,PAṬILADDHA:[pp] của patilabhati,10,1 353248,vi,20,patiliyana,paṭilīyana,PAṬILĪYANA,PAṬILĪYANA:[nt] sự tránh xa,rút lui,10,1 353259,vi,20,patiliyati,paṭilīyati,PAṬILĪYATI,PAṬILĪYATI:(paṭi+lī+ya) rút lui,tránh xa nơi [aor] --līyi [pp] paṭilina [abs] --liyitvā,10,1 353286,vi,20,patiloma,paṭiloma,PAṬILOMA,PAṬILOMA:[a] ngược lại,trái lại,đối chọi lại --pakkha [m] phe đối lập,sự đối chọi,chống đối,8,1 353382,vi,20,patima,paṭimā,PAṬIMĀ,PAṬIMĀ:[f] hình ảnh,mặt mày,6,1 353393,vi,20,patimagga,paṭimagga,PAṬIMAGGA,PAṬIMAGGA:[m] đường ngược lại,đường đối diện,9,1 353408,vi,20,patimalla,paṭimalla,PAṬIMALLA,PAṬIMALLA:[m] sự cạnh tranh,đối thủ,người đánh vật,địch thủ,9,1 353459,vi,20,patimandita,paṭimaṇḍita,PAṬIMAṆḌITA,PAṬIMAṆḌITA:(pp của paṭimandeti) gồm có,trang điểm với,11,1 353509,vi,20,patimaneti,paṭimāneti,PAṬIMĀNETI,PAṬIMĀNETI:(paṭi+mān+e) làm cho danh dự,trông đợi [aor] --esi [pp] nānita [abs] --netvā tôn kính,10,1 353628,vi,20,patimokkha,pātimokkha,PĀTIMOKKHA,PĀTIMOKKHA:[m] giới bổn của Tỳ kheo (biệt biệt giải thoát giới),10,1 353682,vi,20,patimukka,paṭimukka,PAṬIMUKKA,PAṬIMUKKA:(pp của paṭimuñcati) bọc vào,cột lại,trói lại,9,1 353731,vi,20,patimuncati,patimuñcati,PATIMUÑCATI,PATIMUÑCATI:(paṭi+muc+m+a) mặc y phục vào,cột lại,đóng lại (sách) [aor] --muñci [abs] --citvā,11,1 353784,vi,20,patinandati,paṭinandati,PAṬINANDATI,PAṬINANDATI:(paṭi+nand+a) được vui mừng,nhận lãnh một cách vui thích [aor] --nandi [pp] --dita [abs] --ditvā --nā [f] sự hoan hỷ,vui vẻ,11,1 353809,vi,20,patinasika,paṭināsikā,PAṬINĀSIKĀ,PAṬINĀSIKĀ:[f] lỗ mũi giả,10,1 353838,vi,20,patineti,paṭineti,PAṬINETI,PAṬINETI:(paṭi+ni+a) dẫn lui lại [aor] --esi [pp] --nita [abs] --netvā,8,1 353909,vi,20,patinissagga,paṭinissagga,PAṬINISSAGGA,PAṬINISSAGGA:[m] bỏ,từ chối,tha thứ,12,1 353974,vi,20,patinissajjati,paṭinissajjati,PAṬINISSAJJATI,PAṬINISSAJJATI:dứt bỏ,từ giã,bỏ,tha thứ [aor] --jji [pp] --nissattha [abs] --jitvā,jjiya,14,1 354081,vi,20,patinivattati,paṭinivattati,PAṬINIVATTATI,PAṬINIVATTATI:(paṭi+ni+vat+a) chạy ngược trở lại [aor] --tti [pp] --vatta [abs] --titvā,13,1 354165,vi,20,patinna,paṭiññā,PAṬIÑÑĀ,PAṬIÑÑĀ:[f] sự hứa hẹn,nguyện vọng,sự bằng lòng,sự cho phép,7,1 354169,vi,20,patinna,patiñña,PATIÑÑA,PATIÑÑA:[a] dùng nối lại như samanapatiñña,làm cho tin,giả bộ như,7,1 354283,vi,20,patipada,paṭipadā,PAṬIPADĀ,PAṬIPADĀ:[f] đường thực hành,phương cách của sự tiến hóa,8,1 354297,vi,20,patipada,pāṭipada,PĀṬIPADA,PĀṬIPADA:[m] ngày thứ nhất của mỗi nửa tháng theo âm lịch,8,1 354335,vi,20,patipadaka,paṭipādaka,PAṬIPĀDAKA,PAṬIPĀDAKA:[3] người lo sắp xếp hay giúp đỡ [m] đồ kê giường,10,1 354505,vi,20,patipadeti,paṭipādeti,PAṬIPĀDETI,PAṬIPĀDETI:(paṭi+pad+e) mang vào,sắp xếp,cung cấp [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,10,1 354548,vi,20,patipaharati,paṭipāharati,PAṬIPĀHARATI,PAṬIPĀHARATI:(paṭi+pa+har+nā) đánh lại,đập lại [aor] --hari [pp] --pahaṭa [abs] --ritvā,12,1 354563,vi,20,patipahinati,paṭipahināti,PAṬIPAHINĀTI,PAṬIPAHINĀTI:(paṭi+pa+har+nā) gởi trả lại [aor] --hini [pp] --pahita [abs] --hinitvā,12,1 354596,vi,20,patipajjana,paṭipajjana,PAṬIPAJJANA,PAṬIPAJJANA:[nt] phương châm,sự thực hành,hành theo,11,1 354674,vi,20,patipajjati,paṭipajjati,PAṬIPAJJATI,PAṬIPAJJATI:(paṭi+pad+ya) đi trên con đường,(sự huấn luyện) đi theo,hành theo một phương pháp [aor] --jji [pp] --panna [prp] pajjamāna [abs] --jitvā,11,1 354767,vi,20,patipakkha,paṭipakkha,PAṬIPAKKHA,PAṬIPAKKHA:[a] ngược lại,đối lập [m] kẻ thù địch,kình chống --khika thù nghịch,thuộc phe đối lập,10,1 355029,vi,20,patipanna,paṭipaṇṇa,PAṬIPAṆṆA,PAṬIPAṆṆA:[nt] thư trả lời,9,1 355039,vi,20,patipanna,paṭipanna,PAṬIPANNA,PAṬIPANNA:[pp] của paṭipajjati,9,1 355205,vi,20,patipatha,paṭipatha,PAṬIPATHA,PAṬIPATHA:[m] đường lối nghịch,con đường mặt trước,9,1 355221,vi,20,patipati,paṭipāti,PAṬIPĀTI,PAṬIPĀTI:[f] trật tự liên tiếp --pātiỳa [ad] theo thứ tự,liên tiếp,8,1 355254,vi,20,patipatti,paṭipatti,PAṬIPATTI,PAṬIPATTI:[f] hạnh kiểm,sự thực hành,sự hành đạo,9,1 355476,vi,20,patipeseti,paṭipeseti,PAṬIPESETI,PAṬIPESETI:(paṭi+pes+a) gởi trả lại,gởi ra đến,gởi đi,10,1 355489,vi,20,patipilana,paṭipīlana,PAṬIPĪLANA,PAṬIPĪLANA:[nt] sự áp bức,10,1 355513,vi,20,patipileti,paṭipīḷeti,PAṬIPĪḶETI,PAṬIPĪḶETI:(paṭi+pi +e) áp bức,đè ép (một dân tộc) [aor] --esi [pp] --ḷita [abs] --tetvā,10,1 355600,vi,20,patippassaddha,paṭippassaddha,PAṬIPPASSADDHA,PAṬIPPASSADDHA:[pp] của --passambhati,14,1 355655,vi,20,patippassaddhi,paṭippassaddhi,PAṬIPPASSADDHI,PAṬIPPASSADDHI:[f] sự yên tịnh,sự yên lặng,sự an vui hoàn toàn,sự làm cho dịu,14,1 355754,vi,20,patippassambhati,paṭippassambhati,PAṬIPPASSAMBHATI,PAṬIPPASSAMBHATI:(paṭi+pa+sambh+a) dược an vui,yên tịnh,được êm dịu [aor] --mbhi --nā [f] như passaddhi,16,1 355847,vi,20,patipuccha,paṭipucchā,PAṬIPUCCHĀ,PAṬIPUCCHĀ:[f] sự hỏi lại,10,1 355883,vi,20,patipucchati,paṭipucchati,PAṬIPUCCHATI,PAṬIPUCCHATI:(paṭi+pucch+a) hỏi lại,để câu hỏi về việc [aor] --cchi [pp] --cchita,12,1 355937,vi,20,patipuggala,paṭipuggala,PAṬIPUGGALA,PAṬIPUGGALA:[m] sự cạnh tranh,sự kình chống,người đồng đẳng,bè bạn,11,1 355958,vi,20,patipujana,paṭipūjanā,PAṬIPŪJANĀ,PAṬIPŪJANĀ:[f] cung kính,danh dự,10,1 355982,vi,20,patipujeti,paṭipūjeti,PAṬIPŪJETI,PAṬIPŪJETI:(paṭi+pūj+e) làm vẻ vang,tôn trọng [aor] --esi [pp] --jita [abs] --jetvā,10,1 356016,vi,20,patiraja,paṭirāja,PAṬIRĀJA,PAṬIRĀJA:[m] nhà vua thù địch,8,1 356087,vi,20,patirupa,paṭirūpa,PAṬIRŪPA,PAṬIRŪPA:=PATIRŪPA[a] thuận lợi,đúng rồi,xứng đáng,8,1 356099,vi,20,patirupa,patirūpa,PATIRŪPA,PATIRŪPA:như paṭirūpa,8,1 356124,vi,20,patirupaka,paṭirūpaka,PAṬIRŪPAKA,PAṬIRŪPAKA:=PATIRŪPAKA[a] giống như,giả dạng như,trong hình dạng của…,10,1 356164,vi,20,patirupata,paṭirūpatā,PAṬIRŪPATĀ,PAṬIRŪPATĀ:[f] sự giống nhau,sự in nhau,đúng in,10,1 356205,vi,20,patisallana,paṭisallāna,PAṬISALLĀNA,PAṬISALLĀNA:[nt] yên tịnh,nghỉ ngơi,ẩn dật an nhàn --sāruppa [a] chỗ thuận tiện cho sự ẩn dật (sự tham thiền,hành đạo),11,1 356287,vi,20,patisalliyati,paṭisallīyati,PAṬISALLĪYATI,PAṬISALLĪYATI:(paṭi+sa ṃ+li+ya) đang ẩn dật,tham thiền [aor] --līyi [pp] --lina [abs] --līyitvā,13,1 356345,vi,20,patisambhida,paṭisambhidā,PAṬISAMBHIDĀ,PAṬISAMBHIDĀ:[f] sự minh sát về,phân tách,sự hiểu biết phân biệt rõ,12,1 356472,vi,20,patisameti,paṭisāmeti,PAṬISĀMETI,PAṬISĀMETI:(paṭi+sam+e) sắp xếp có thứ tự,để riêng ra [aor] --esi [pp] --mita [abs] --metvā,10,1 356498,vi,20,patisamharana,paṭisaṃharana,PAṬISAṂHARANA,PAṬISAṂHARANA:[nt] --hāra [m] có thể xếp lại được,dời dẹp đi được,13,1 356509,vi,20,patisamharati,paṭisaṃharati,PAṬISAṂHARATI,PAṬISAṂHARATI:(paṭi+saṃ+har+a) rút lui,dời đi,xếp lại [aor] --hari [pp] --harita,--hata [abs]--haritvā,13,1 356590,vi,20,patisammodati,paṭisammodati,PAṬISAMMODATI,PAṬISAMMODATI:(paṭi+saṃ+mud+a) lời tiếp rước thân mật [aor] --modi [pp] --modita [abs] --ditvā,13,1 356663,vi,20,patisamvedeti,paṭisaṃvedeti,PAṬISAṂVEDETI,PAṬISAṂVEDETI:(paṭi+saṃ+vid+e) đang bị (chịu đựng) cảm giác,thực nghiệm [aor] --esi [pp] --vidita,--vedita [abs] --detvā,13,1 356687,vi,20,patisamvedi,paṭisaṃvedī,PAṬISAṂVEDĪ,PAṬISAṂVEDĪ:[a] người thọ hưởng,kinh nghiệm,đau khổ,hay vui thích,11,1 356774,vi,20,patisamyutta,paṭisaṃyutta,PAṬISAṂYUTTA,PAṬISAṂYUTTA:(pp của paṭisamyujjati) có liên hệ đến,thuộc về,12,1 356802,vi,20,patisancikkhati,paṭisañcikkhati,PAṬISAÑCIKKHATI,PAṬISAÑCIKKHATI:(paṭi+saṃ+cikkh+a) phân biệt rõ,suy xét [aor] --khi [pp] --khita,15,1 356831,vi,20,patisandahati,paṭisandahati,PAṬISANDAHATI,PAṬISANDAHATI:(paṭi+saṃ+dah+a) thống nhất,hòa hợp [aor] --dahi pp--sandhita,sandahita,13,1 356850,vi,20,patisandhana,paṭisandhāna,PAṬISANDHĀNA,PAṬISANDHĀNA:[nt] sum họp,đoàn tụ,12,1 356862,vi,20,patisandhatu,paṭisandhātu,PAṬISANDHĀTU,PAṬISANDHĀTU:[m] người hòa hợp,người hòa giải,đem lại hòa bình,đoàn kết,12,1 356877,vi,20,patisandhi,paṭisandhi,PAṬISANDHI,PAṬISANDHI:[f] sự tái sinh,sum họp,đầu thai vào lòng mẹ,10,1 357137,vi,20,patisankha,paṭisankhā,PAṬISANKHĀ,PAṬISANKHĀ:--khāya [abs] đã quán tưởng hay phân tích (sự lợi ích) rõ rệt --na [nt] sự phân biệt rõ,sự suy xét,sự chú ý,sự quán tưởng --ra [m] như paṭisamkharaṇa,10,1 357234,vi,20,patisankharana,paṭisankharana,PAṬISANKHARANA,PAṬISANKHARANA:[nt] sự vá lại,sự sửa chữa lại,sự tu bổ lại,14,1 357281,vi,20,patisankharoti,paṭisankharoti,PAṬISANKHAROTI,PAṬISANKHAROTI:(paṭi+saṃ+kar+a) sửa soạn lại,tu bổ lại,vá lại [aor] --khari [pp] --khata [abs] --kharitvā,14,1 357333,vi,20,patisanthara,paṭisanthāra,PAṬISANTHĀRA,PAṬISANTHĀRA:[m] sự tiếp rước,sự ân cần tiếp rước,12,1 357409,vi,20,patisarana,paṭisaraṇa,PAṬISARAṆA,PAṬISARAṆA:[nt] sự núp ẩn,sự giúp đỡ,bảo vệ,hộ trì,10,1 357466,vi,20,patisasana,paṭisāsana,PAṬISĀSANA,PAṬISĀSANA:[nt] phúc đáp,trả lời thông điệp,10,1 357497,vi,20,patisava,paṭisava,PAṬISAVA,PAṬISAVA:[m] sự hứa hẹn,sự bằng lòng,8,1 357520,vi,20,patisedha,paṭisedha,PAṬISEDHA,PAṬISEDHA:[m] --dhana [nt] ngăn cấm,từ chối,tránh né --ka [a] ngăn cấm,ngăn ngừa,từ chối,9,1 357605,vi,20,patisedheti,paṭisedheti,PAṬISEDHETI,PAṬISEDHETI:(paṭi+sidh+e) tránh né,ngăn ngừa,chối từ,ngăn cấm [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā,--dhiya,11,1 357717,vi,20,patisevati,paṭisevati,PAṬISEVATI,PAṬISEVATI:(paṭi+sev+a) theo sau,theo dõi,thực hành,dùng một thức thuốc,mê thích theo [aor] --sevi [pp] --vita [prp] --sevanta [abs] --sevitvā,--seviya,--na [nt] sự thực hành,sự cần dùng,sự đi theo,10,1 357828,vi,20,patisotam,paṭisotaṃ,PAṬISOTAṂ,PAṬISOTAṂ:[ad] ngược dòng (nước),9,1 357856,vi,20,patissata,patissata,PATISSATA,PATISSATA:[a] tư tưởng,chú ý,9,1 357973,vi,20,patissunati,paṭissunāti,PAṬISSUNĀTI,PAṬISSUNĀTI:(paṭi+su+nā) bằng lòng,hứa hẹn,thỏa thuận [aor] --suṇi [pp] --suta [abs] --sunitvā,11,1 358031,vi,20,patita,patita,PATITA,PATITA:[pp] của patati,6,1 358041,vi,20,patita,patīta,PATĪTA,PATĪTA:[a] vui mừng,hoan hỷ,6,1 358050,vi,20,patita,pātita,PĀTITA,PĀTITA:[pp] của pāteti,6,1 358221,vi,20,patititthati,patitiṭṭhati,PATITIṬṬHATI,PATITIṬṬHATI:(pati+ṭhā+a) đứng dậy,trở lại,12,1 358247,vi,20,patittha,patiṭṭhā,PATIṬṬHĀ,PATIṬṬHĀ:[f] sự giúp đỡ,nâng đỡ,chỗ nghỉ ngơi,8,1 358293,vi,20,patitthahati,patiṭṭhahati,PATIṬṬHAHATI,PATIṬṬHAHATI:--ṭṭhāti (pati+hā+a) thành lập,đứng vững vàng,tìm sự nâng đỡ [aor] --thahi,--thāsi [pp] --thita [prp] --hanta [abs] --ṭhahitvā,--ṭhāya [inf] --ṭhituṃ,--ṭhātum,12,1 358355,vi,20,patitthana,patiṭṭhāna,PATIṬṬHĀNA,PATIṬṬHĀNA:[nt] định cư,nhất định,sự giúp đỡ,10,1 358495,vi,20,patitthapeti,patiṭṭhāpeti,PATIṬṬHĀPETI,PATIṬṬHĀPETI:(caus của patiṭṭhāti) thành lập,xây dựng,sắp đặt [aor] --esi [pp] --pita [prp] --penta [abs] --petvā,--piya,12,1 358507,vi,20,patitthapetu,patiṭṭhāpetu,PATIṬṬHĀPETU,PATIṬṬHĀPETU:[m] người sáng lập,thành lập,12,1 358586,vi,20,patitthatabba,patiṭṭhātabba,PATIṬṬHĀTABBA,PATIṬṬHĀTABBA:--ṭhitabba [ptp] nên,đáng được thành lập,13,1 358810,vi,20,pativacana,paṭivacana,PAṬIVACANA,PAṬIVACANA:[nt] trả lời,đáp lại,10,1 358838,vi,20,pativada,paṭivāda,PAṬIVĀDA,PAṬIVĀDA:[m] cải lại,bỏ trở lại,8,1 358851,vi,20,pativadati,paṭivadati,PAṬIVADATI,PAṬIVADATI:(paṭi+vad+a) trả lời,đáp lại,nói trả lại [aor] --vadi [pp] --vutta [abs] --vatvā,--vaditvā,10,1 358926,vi,20,pativasati,paṭivasati,PAṬIVASATI,PAṬIVASATI:(paṭi+vas+a) ở,cư ngụ [aor] --vasi [pp] --vutta [abs]--sitvā,10,1 358952,vi,20,pativatam,paṭivātaṃ,PAṬIVĀTAṂ,PAṬIVĀTAṂ:[ad] ngược gió,9,1 358973,vi,20,pativattana,paṭivattana,PAṬIVATTANA,PAṬIVATTANA:[nt] dời,quay về phía sau,lùi lại sau,11,1 359010,vi,20,pativatteti,paṭivatteti,PAṬIVATTETI,PAṬIVATTETI:(paṭi+vat+e) quay về phía sau [aor] --esi [pp] --vattita [abs] --tetvā,--vatīya,11,1 359030,vi,20,pativattiya,paṭivattiya,PAṬIVATTIYA,PAṬIVATTIYA:[a] quay lại phía sau,11,1 359038,vi,20,pativattu,paṭivattu,PAṬIVATTU,PAṬIVATTU:[m] người nói chống đối,9,1 359097,vi,20,pativedeti,paṭivedeti,PAṬIVEDETI,PAṬIVEDETI:(paṭi+vid+e) làm cho hiểu biết,báo cáo,tuyên bố [aor] --esi [pp] --vedita [abs] --detvā,10,1 359116,vi,20,pativedha,paṭivedha,PAṬIVEDHA,PAṬIVEDHA:[m] sự giác ngộ,sự đắc được,sự hiểu biết rõ ràng,9,1 359307,vi,20,pativibhajati,paṭivibhajati,PAṬIVIBHAJATI,PAṬIVIBHAJATI:(paṭi+vi+bhaj+a) phân chia,định rõ,chỉ rõ [aor] --bhaji [pp] --vibhatta [abs] --bhajitvā,13,1 359445,vi,20,patividita,paṭividita,PAṬIVIDITA,PAṬIVIDITA:(pp của pativijānāti) sự hiểu biết,sự nhận chắc,sự tin chắc,10,1 359483,vi,20,pativijanati,paṭivijānāti,PAṬIVIJĀNĀTI,PAṬIVIJĀNĀTI:(paṭi+vi+ñā+nā) nhìn nhận,biết [aor] --jāni,12,1 359566,vi,20,pativijjhati,paṭivijjhati,PAṬIVIJJHATI,PAṬIVIJJHATI:(paṭi+vidh+ya) thấm vào,hiểu biết,gồm vào [aor] --jhi [pp] --viddha [abs] --vijjha,--vijjhitvā,12,1 359645,vi,20,pativimsa,paṭiviṃsa,PAṬIVIṂSA,PAṬIVIṂSA:[m] một cổ phần,một miếng (phần),9,1 359718,vi,20,pativinodana,paṭivinodana,PAṬIVINODANA,PAṬIVINODANA:[nt] sự dời đi,sự trục xuất,sự kéo ra khỏi,12,1 359747,vi,20,pativinodeti,paṭivinodeti,PAṬIVINODETI,PAṬIVINODETI:(paṭi+vi+nud +e) làm tiêu tan (ảo tưởng),dẹp đi,đuổi đi khỏi [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,12,1 359784,vi,20,pativiramati,paṭiviramati,PAṬIVIRAMATI,PAṬIVIRAMATI:(paṭi+vi+ram+a) xa lánh từ [aor] --rami [prp] --manta [abs] mitvā,12,1 359802,vi,20,pativirata,paṭivirata,PAṬIVIRATA,PAṬIVIRATA:[pp] của paṭiviramati,10,1 359823,vi,20,pativirodha,paṭivirodha,PAṬIVIRODHA,PAṬIVIRODHA:[m] sự chống đối,đối lập,sự thù nghịch,11,1 359834,vi,20,pativiruddha,paṭiviruddha,PAṬIVIRUDDHA,PAṬIVIRUDDHA:[pp] của paṭivirujjhati,sự đối lập,sự nghịch lại,12,1 359855,vi,20,pativiruhati,paṭivirūhati,PAṬIVIRŪHATI,PAṬIVIRŪHATI:(paṭi+vi+ruh+a) mọc trở lại [aor] --rūhi [pp] --viruḷha [abs] --rūhitvā,12,1 359875,vi,20,pativirujjhati,paṭivirujjhati,PAṬIVIRUJJHATI,PAṬIVIRUJJHATI:(paṭi+vi+rudh+a) làm thành thù địch,chống đối [aor] --jhi [abs] --jhitvā,14,1 359926,vi,20,pativissaka,paṭivissaka,PAṬIVISSAKA,PAṬIVISSAKA:[m] người lân cận [adj] sự lân cận,sự cư ngụ gần nhau,11,1 360029,vi,20,patiyadeti,paṭiyādeti,PAṬIYĀDETI,PAṬIYĀDETI:(paṭi+yat+e) sửa soạn,sắp xếp,giao lại,cung cấp [aor] --esi [pp] --dita,--yatta [abs] --detvā,10,1 360140,vi,20,patiyekka,pāṭiyekka,PĀṬIYEKKA,PĀṬIYEKKA:[a] một mình,riêng ra,--keṃ [ad] một cách riêng biệt,cá biệt,9,1 360152,vi,20,patiyodha,paṭiyodha,PAṬIYODHA,PAṬIYODHA:[m] quân địch,kẻ thù nghịch,sự đánh trái ngược lại,9,1 360189,vi,20,pato,pāto,PĀTO,PĀTO:[in]buổi sáng --va [in]buổi sớm tinh sương,4,1 360199,vi,20,patoda,patoda,PATODA,PATODA:[m] cây gậy đầu có mũi nhọn để thúc trâu bò kéo xe,roi để đánh xe --ka [nt] móc sắt; sự thúc,đẩy ai bằng ngón tay --laṭṭhi [f] cây gậy của người đánh xe,6,1 360246,vi,20,patola,paṭola,PAṬOLA,PAṬOLA:[m] trái bầu (ngoằn ngoèo như con rắn),cây bí,6,1 360269,vi,20,patta,paṭṭa,PAṬṬA,PAṬṬA:[nt] hàng vải,một tấm vải để băng bó,một miếng vải dài [adj] thuộc về hàng lụa,5,1 360270,vi,20,patta,paṭṭa,PAṬṬA,PAṬṬA:=PAṬṬAKA[nt] một tấm,một miếng,một bản khắc (chữ),một miếng dài,5,1 360292,vi,20,patta,patta,PATTA,PATTA:[m] bình bát (đi khất thực) [nt] cái lá cây,cái lồng (chim),cánh chim --kkhandha [a] nhìn xuống,nghiêng vai xuống,ngả lòng,chán nản --gata [a] cái chi có trong bình bát --gandha [m] mùi của lá cây --gāhaka [m] người mang bình bát cho người khác --thavikā [f] áo bát --pānī [a] bình bát trong tay --pinṇdika [a] ăn trong một bình bát (không dùng vật thứ hai),5,1 360293,vi,20,patta,patta,PATTA,PATTA:(pp của pāpuṇāti) đến nơi đã được,đắc được,5,1 360334,vi,20,pattabba,pattabba,PATTABBA,PATTABBA:([ptp] của papunāti) cái chi mình được,đến hay đắc,8,1 360461,vi,20,pattadharaka,pattādhāraka,PATTĀDHĀRAKA,PATTĀDHĀRAKA:[m] chân bát,đồ kê bát,12,1 360667,vi,20,pattana,paṭṭana,PAṬṬANA,PAṬṬANA:[nt] một hải cảng,một tỉnh lỵ gần thương cảng,7,1 360729,vi,20,pattanumodana,pattānumodana,PATTĀNUMODANA,PATTĀNUMODANA:[f] sự hồi hướng phước báu,hay sự hoan hỉ thọ lãnh phước,13,1 361088,vi,20,pattha,pattha,PATTHA,PATTHA:[m] sự đo lường mễ cốc,hay vật lỏng (dầu),bốn cái này làm một cân,coi chữ pasata,6,1 361101,vi,20,patthaddha,patthaddha,PATTHADDHA,PATTHADDHA:[a] cứng quá,vất vả quá,10,1 361137,vi,20,patthana,paṭṭhāna,PAṬṬHĀNA,PAṬṬHĀNA:[nt] khởi sự tiến tới,khởi điểm,nêu ra,trưng ra,dẫn ra,đề nghị,8,1 361149,vi,20,patthana,patthanā,PATTHANĀ,PATTHANĀ:[f] sự quyết tâm,nguyện vọng,sự ước mong,8,1 361327,vi,20,patthapeti,paṭṭhāpeti,PAṬṬHĀPETI,PAṬṬHĀPETI:(pa+thā+āpe) thành lập,khởi sự,bắt đầu (làm gì) [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,10,1 361373,vi,20,patthara,patthara,PATTHARA,PATTHARA:[m] một tảng,một tấm đá dẹp,8,1 361414,vi,20,pattharati,pattharati,PATTHARATI,PATTHARATI:(pa+thar+a) rải ra,truyền bá,mở rộng [aor] --thari [pp] patthaṭa [prp] --ranta [abs] --pattharitvā,10,1 361469,vi,20,patthata,patthaṭa,PATTHAṬA,PATTHAṬA:[pp] của pattharati rải ra,truyền ra,hiểu biết rất rộng,8,1 361538,vi,20,patthaya,paṭṭhāya,PAṬṬHĀYA,PAṬṬHĀYA:[in]khởi sự với,từ đây về sau,kể từ đây,8,1 361556,vi,20,patthayana,patthayāna,PATTHAYĀNA,PATTHAYĀNA:[a] ước mong,10,1 361581,vi,20,patthayati,patthayati,PATTHAYATI,PATTHAYATI:(pa = attha+aya) ước ao,mong mỏi nguyện ước [aor] --thayi [prp] --yanta [pp] patthita [abs] yitvā,10,1 361665,vi,20,pattheti,pattheti,PATTHETI,PATTHETI:(pa+atth+e) nguyện vọng,mong mỏi [aor] --esi [pp] thita [prp] thenta [abs] --thetvā,8,1 361759,vi,20,patthiva,patthiva,PATTHIVA,PATTHIVA:[m] ông vua,8,1 361793,vi,20,patti,patti,PATTI,PATTI:[m] bộ binh,pháo binh [f] sự đến,đắc được,phước báu,điều thiện một phần cho --ka [a] được một phần --dāna [nt] hồi hướng phước lành hay chia phần phước báu,5,1 361828,vi,20,pattika,paṭṭikā,PAṬṬIKĀ,PAṬṬIKĀ:[f] một miếng vải dài,một cuộc băng,dây nịt lưng,7,1 361842,vi,20,pattika,pattika,PATTIKA,PATTIKA:padika [a] đi bộ [3] người đi bộ,bộ binh,7,1 361857,vi,20,pattikkosati,paṭtikkosati,PAṬTIKKOSATI,PAṬTIKKOSATI:(paṭi+kus+a) quở trách,khinh khi,chối từ,chưởi rủa [aor] --kosi [pp] paṭikkuṭṭha [abs] --kositvā,12,1 361946,vi,20,pattum,pattuṃ,PATTUṂ,PATTUṂ:[inf] đến nơi,đắc được,6,1 361960,vi,20,pattunna,pattuṇṇa,PATTUṆṆA,PATTUṆṆA:[nt] một thứ vải,8,1 361984,vi,20,patu,paṭu,PAṬU,PAṬU:[a] thông thạo,khôn khéo,người thông thạo --tā [f] --tta [nt] sự khôn khéo,4,1 361993,vi,20,patu,pātu,PĀTU,PĀTU:[in]phía trước,sự ngó thấy,sự biểu diễn --kamma,--karaṇa [nt] sự biểu lộ,làm cho thấy rõ --bhāva [m] sự hiện ra,trở thành,sự biểu diễn --bhūta [pp] hiện ra,4,1 362001,vi,20,patubhavati,patubhavati,PATUBHAVATI,PATUBHAVATI:(pātu+bhū+a) trở thành biểu lộ,hiện ra,xuất ra [aor] --bhavi [pp] --bhūta [abs] --bhavitvā,11,1 362024,vi,20,patukama,pātukāma,PĀTUKĀMA,PĀTUKĀMA:[a] muốn uống,8,1 362035,vi,20,patukamyata,pātukamyatā,PĀTUKAMYATĀ,PĀTUKAMYATĀ:[f] sự ưa thích uống,11,1 362050,vi,20,patukaroti,pātukaroti,PĀTUKAROTI,PĀTUKAROTI:(pātu+kar+o) biểu bộ,biểu diễn [aor] --kari [pp] --kata [abs] --karitvā,--katvā,10,1 362068,vi,20,patum,pātuṃ,PĀTUṂ,PĀTUṂ:[inf] uống,5,1 362093,vi,20,paturahosi,pāturahosi,PĀTURAHOSI,PĀTURAHOSI:[aor] của pātubhavati,10,1 362122,vi,20,patva,patvā,PATVĀ,PATVĀ:[abs] của papunāti đã đến nơi,đã được,5,1 362139,vi,20,pavacana,pāvacana,PĀVACANA,PĀVACANA:[nt] kinh,thánh kinh,8,1 362167,vi,20,pavaddha,pavaḍḍha,PAVAḌḌHA,PAVAḌḌHA:pavaddha [a] mọc lên,mạnh mẽ,8,1 362175,vi,20,pavaddhana,pavaḍḍhana,PAVAḌḌHANA,PAVAḌḌHANA:[nt] sự mọc lên,sự gia tăng,10,1 362184,vi,20,pavaddhati,pavaḍḍhati,PAVAḌḌHATI,PAVAḌḌHATI:(pa+vaṇṇh+a) mọc lên,làm gia tăng [[aor]] --ṇṇhi [pp] --ṇhita [abs] --ṇhitvā,10,1 362201,vi,20,pavaha,pavāha,PAVĀHA,PAVĀHA:[m] sự chảy hoài,nguồn suối --haka [a] máng,đem đi,dời đi,dẹp đi [aor] --esi [pp] --hita [abs] --hetvā,6,1 362247,vi,20,pavaka,pāvaka,PĀVAKA,PĀVAKA:[m] lửa,6,1 362260,vi,20,pavakkhati,pavakkhati,PAVAKKHATI,PAVAKKHATI:(thì vị lai của pavadati) nó sẽ nói (thuật lại),10,1 362270,vi,20,pavala,pavāḷa,PAVĀḶA,PAVĀḶA:[m] [nt] mục,chồi,san hô,6,1 362277,vi,20,pavala,pāvāla,PĀVĀLA,PĀVĀLA:[m] mông đít,đùi thịt (bò),6,1 362302,vi,20,pavana,pavana,PAVANA,PAVANA:[m] gió [nt] rừng to,6,1 362321,vi,20,pavara,pavara,PAVARA,PAVARA:[a] quí phái,cao thượng,ưu tú,6,1 362331,vi,20,pavara,pāvāra,PĀVĀRA,PĀVĀRA:[m] áo choàng,áo măng tô --rika người bán áo choàng,6,1 362342,vi,20,pavarana,pavāraṇā,PAVĀRAṆĀ,PAVĀRAṆĀ:[f] sự mời,yêu cầu,lễ tự tứ sau khi chư Tăng ra hạ,8,1 362363,vi,20,pavareti,pavāreti,PAVĀRETI,PAVĀRETI:(pa+var+e) mời,yêu cầu,làm vừa lòng,cho một việc gì,làm lễ ra hạ (tự tứ) [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,8,1 362393,vi,20,pavasa,pavāsa,PAVĀSA,PAVĀSA:[m] ở hải ngoại,xứ ngoài,6,1 362402,vi,20,pavasati,pavasati,PAVASATI,PAVASATI:(pa+vas+a) ở ngoại quốc,ở xa nhà [aor] --pavasi [pp] pavuttha [abs] --sitvā,8,1 362409,vi,20,pavasi,pavāsī,PAVĀSĪ,PAVĀSĪ:[m] người ở hải ngoại,ở xa quê hương xứ sở,6,1 362426,vi,20,pavassana,pavassana,PAVASSANA,PAVASSANA:[nt] đang mưa,9,1 362435,vi,20,pavassati,pavassati,PAVASSATI,PAVASSATI:(pa+vass+a) mưa phún ra [aor] --ssi [pp] pavuṭṭha,9,1 362444,vi,20,pavassi,pāvassi,PĀVASSI,PĀVASSI:[aor] của pavassati,7,1 362452,vi,20,pavata,pavāta,PAVĀTA,PAVĀTA:[nt] chỗ gió nhiều,6,1 362469,vi,20,pavati,pavāti,PAVĀTI,PAVĀTI:(pa+vā+a) lan tỏa một mùi,thổi đến (gió),6,1 362477,vi,20,pavatta,pavatta,PAVATTA,PAVATTA:[a] tiến hành,đi tới,rớt xuống [nt] vòng sinh tồn (sinh tử),7,1 362498,vi,20,pavattana,pavattana,PAVATTANA,PAVATTANA:[nt] sự sinh tồn,sự mang đi,sự chuyển đến,9,1 362510,vi,20,pavattapana,pavattāpana,PAVATTĀPANA,PAVATTĀPANA:[nt] làm liên tiếp,giữ gìn,dành để,11,1 362531,vi,20,pavattati,pavattati,PAVATTATI,PAVATTATI:(pa+vat+a) đi tới,tiến đến,tồn tại,đương là [aor] pavatti [pp] --ttita [abs] --titvā,9,1 362552,vi,20,pavatteti,pavatteti,PAVATTETI,PAVATTETI:(pa+vat+e) để đi tới,giữ gìn luôn,nắm chánh quyền; huơ múa,cư xử,thái độ đúng đắn [aor] --esi [pp] --ttita [[prp]] --tenta [abs] --tetvā [inf] pavattetuṃ,9,1 362558,vi,20,pavattetu,pavattetu,PAVATTETU,PAVATTETU:[m] người lo tiếp tục,gìn giữ,9,1 362571,vi,20,pavatti,pavatti,PAVATTI,PAVATTI:[f] sự ngẫu nhiên,sự xảy ra,tin tức,7,1 362608,vi,20,pavayati,pavayati,PAVAYATI,PAVAYATI:(pa+vā+a) thổi đến,truyền đến,làm lan ra [aor] pavāyi [pp] --yita [abs] --yitvā,8,1 362638,vi,20,pavedana,pavedana,PAVEDANA,PAVEDANA:[nt] sự bố cáo,lời rao,8,1 362653,vi,20,pavedeti,pavedeti,PAVEDETI,PAVEDETI:(pa+vid+e) tuyên bố,báo cáo [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā [[prp]] --denta,8,1 362667,vi,20,pavedhati,pavedhati,PAVEDHATI,PAVEDHATI:(pa+vedh+a) rung động,bị xao động [aor] --dhi [pp] --dhita [abs] --dhitvā [[prp]] --dhamāna,9,1 362704,vi,20,paveni,paveṇī,PAVEṆĪ,PAVEṆĪ:[f] cổ truyền,truyền thống xuống; cái bện,thắt tóc; sự truyền bá,gia thống,6,1 362715,vi,20,pavesa,pavesa,PAVESA,PAVESA:[m] --sana [nt] sự đi vào,ngõ vào,lối vào --saka [a] người dẫn vào,cho vào,6,1 362743,vi,20,paveseti,paveseti,PAVESETI,PAVESETI:(pa+vis+e) cho vào,giới thiệu,dẫn vào [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā [[prp]] --senta [in]--setum,8,1 362748,vi,20,pavesetu,pavesetu,PAVESETU,PAVESETU:[m] người dẫn vào,cho vào,8,1 362808,vi,20,pavijjhati,pavijjhati,PAVIJJHATI,PAVIJJHATI:(pa+vidh+ya) liệng tới,bắn ra [aor] --jhi [pp] paviddha [abs] --jhitvā,10,1 362832,vi,20,pavina,pavīṇa,PAVĪṆA,PAVĪṆA:[a] thông minh,khôn khéo,6,1 362860,vi,20,pavisati,pavisati,PAVISATI,PAVISATI:(pa+vis+a) đi vào,đi vô trong [aor] --pavisi [[prp]] --santa [abs] --sitvā [inf] --situm,8,1 362890,vi,20,pavittha,paviṭṭha,PAVIṬṬHA,PAVIṬṬHA:(pp của pavisati) đi vào,vào trong,8,1 362902,vi,20,paviveka,paviveka,PAVIVEKA,PAVIVEKA:[m] sự vắng vẻ,sự ẩn dật,sự lui về hưu,nơi hẻo lánh,8,1 362922,vi,20,pavivitta,pavivitta,PAVIVITTA,PAVIVITTA:[a] rời ra,tách ra,ẩn dật,9,1 362935,vi,20,pavuccati,pavuccati,PAVUCCATI,PAVUCCATI:(pa+vac+ya) được gọi,kêu,được nói,được phát âm [pp] pavutta,9,1 362950,vi,20,pavusa,pāvusa,PĀVUSA,PĀVUSA:[m] mùa mưa,một loại cá,6,1 362960,vi,20,pavussaka,pāvussaka,PĀVUSSAKA,PĀVUSSAKA:[a] thuộc về mùa mưa,9,1 362980,vi,20,pavuttha,pavuttha,PAVUTTHA,PAVUTTHA:[pp] của pavasati,8,1 362998,vi,20,paya,paya,PAYA,PAYA:[m] [nt] (nhóm của ý),sữa,nước,4,1 363006,vi,20,paya,pāya,PĀYA,PĀYA:[a] có nhiều,chứa nhiều --pāyena [ad] nhiều nhất,nhất là,4,1 363019,vi,20,payaka,pāyaka,PĀYAKA,PĀYAKA:[3] người cho uống hay bú,6,1 363059,vi,20,payata,payata,PAYATA,PAYATA:[a] trong sạch,thanh lọc,bị ức chế,6,1 363072,vi,20,payatana,payatana,PAYATANA,PAYATANA:[nt] sự cố gắng,ráng sức siêng năng,chuyên cần,8,1 363083,vi,20,payati,payāti,PAYĀTI,PAYĀTI:(pa+y ā+a) đi đến,đi ra,khởi hành [aor] payāsi [pp] payāta,6,1 363091,vi,20,payati,pāyāti,PĀYĀTI,PĀYĀTI:(pa+ā+yā+a) đi ra,khởi hành,đi đến [aor] --pāyāsi,6,1 363117,vi,20,payeti,pāyeti,PĀYETI,PĀYETI:(pā+e) cho uống,cho bú [aor] --pāyesi [pp] --pāyita [[prp]] --pāyenta,pāyamāna [abs] --pāyetvā,6,1 363123,vi,20,payi,pāyī,PĀYĪ,PĀYĪ:[a] người uống,4,1 363141,vi,20,payirupasana,payirupāsanā,PAYIRUPĀSANĀ,PAYIRUPĀSANĀ:[f] sự liên kết,sự hầu hạ,phụng sự,12,1 363152,vi,20,payirupasati,payirupāsati,PAYIRUPĀSATI,PAYIRUPĀSATI:(pari+upa+ās+a) phục dịch,hầu hạ,cộng sự,liên kết,làm vẻ vang,danh dự [aor] --pāsi [pp] --sita [abs] --sitvā,12,1 363179,vi,20,payodhara,payodhara,PAYODHARA,PAYODHARA:[m] mây mưa,ngực hay vú phụ nữ,9,1 363190,vi,20,payoga,payoga,PAYOGA,PAYOGA:[m] phương kế,tiền của,sự hiểu biết,hành vi,sự thực hành,công việc (thương mãi) --karaṇa [nt] sự theo dõi,sự cố gắng --vipatti [f] sự thất bại kế hoạch,sự áp dụng sai lầm --sampatti [f] thành công của phương kế,6,1 363218,vi,20,payojaka,payojaka,PAYOJAKA,PAYOJAKA:--jetu [m] người chỉ huy hay cai quản,người quản lý,8,1 363225,vi,20,payojana,payojana,PAYOJANA,PAYOJANA:[nt] sự áp dụng,cần dùng sự nhận lãnh,sự đắc cử,sự đề cử,8,1 363243,vi,20,payojeti,payojeti,PAYOJETI,PAYOJETI:(pa+yuj+e) bắt tay vào,nhận lãnh,thi hành,sửa soạn,cần dùng,bắt tay vào việc,thách đố,phản đối [aor] --esi [pp] --jita [[prp]] --jenta [abs] --jetvā,--jiya,8,1 363271,vi,20,payunjati,payuñjati,PAYUÑJATI,PAYUÑJATI:(pa+yuj+ṃ+a) thắng yên ngựa dùng đến,nương tựa,thi hành,ứng dụng [aor] --ñji [pp] --yutta [[prp]] --ñjamāna [abs] --jitvā,9,1 363289,vi,20,payuttaka,payuttaka,PAYUTTAKA,PAYUTTAKA:[a] đặt người vào một phận sự,người dọ thám,mật vụ,9,1 363301,vi,20,payyaka,payyaka,PAYYAKA,PAYYAKA:[m] ông cố nội,7,1 363317,vi,20,pecca,pecca,PECCA,PECCA:[in]sau khi chết,5,1 363334,vi,20,pekhuna,pekhuṇa,PEKHUṆA,PEKHUṆA:[nt] lông đuôi con công,7,1 363353,vi,20,pekkhaka,pekkhaka,PEKKHAKA,PEKKHAKA:[3] người đang nhìn xem,8,1 363361,vi,20,pekkhana,pekkhaṇa,PEKKHAṆA,PEKKHAṆA:[nt] sự coi,thấy,cảnh vật để xem coi,8,1 363372,vi,20,pekkhati,pekkhati,PEKKHATI,PEKKHATI:(pa+ikkh+a) coi,thấy,nhìn xem [aor] --pekkhi [pp] --khita [abs] --khitvā [prp] --pekkhamāna,8,1 363394,vi,20,pela,peḷā,PEḶĀ,PEḶĀ:[f] cái hộp,vật đựng đồ,4,1 363403,vi,20,pelaka,pelaka,PELAKA,PELAKA:[m] con thỏ rừng,6,1 363418,vi,20,pema,pema,PEMA,PEMA:[nt] tình thương,sự yêu thương --nīya [a] yêu thương,đáng yêu,4,1 363451,vi,20,pesa,pesa,PESA,PESA:pessiya,pessika [m] người đầy tớ,người sai đi,người giúp việc,4,1 363461,vi,20,pesaka,pesaka,PESAKA,PESAKA:[3] người gởi,người hầu hạ,6,1 363468,vi,20,pesakara,pesakāra,PESAKĀRA,PESAKĀRA:[m] người thợ dệt,8,1 363481,vi,20,pesala,pesala,PESALA,PESALA:[a] hạnh kiểm tốt,6,1 363491,vi,20,pesana,pesana,PESANA,PESANA:[nt] gởi đi,một bức thông điệp,một công việc --kāraka [m] người giúp việc,người ở --kārikā [f] tớ gái,6,1 363518,vi,20,peseti,peseti,PESETI,PESETI:(pes+e) gởi đi,cần dùng,gởi đến [aor] --esi ,PESIKĀ [pp] --pesita [prp] pesenta [abs] --pesetvā [ptp] --pesetabba,6,1 363527,vi,20,pesi,pesi,PESI,PESI:[f] một miếng,phôi thai,thời kỳ sau ba tháng,4,1 363541,vi,20,pesita,pesita,PESITA,PESITA:[pp] của peseti,6,1 363553,vi,20,pesiyati,pesīyati,PESĪYATI,PESĪYATI:(pas của peseti) được gởi đi [prp] pesiyamāna,8,1 363581,vi,20,pesuna,pesuṇa,PESUṆA,PESUṆA:[nt] sự nói vu cáo,đâm thọc --kāraka [m] người nói vu cáo,6,1 363602,vi,20,pesunna,pesuñña,PESUÑÑA,PESUÑÑA:[nt] sự vu cáo,đâm thọc,sự nói hành,nói lén,lời vu oan,7,1 363615,vi,20,peta,peta,PETA,PETA:[a] chết,đã quá vãng [m] ma quỉ --kicca [nt] lễ đám tang --yoni [f] sanh cảnh ngạ quỉ --loka [m] cảnh ngạ quỉ --vatthu [nt] chuyện ngạ quỉ,4,1 363667,vi,20,petteyya,petteyya,PETTEYYA,PETTEYYA:[a] sự kính trọng cha mình --tā [f] tình cha con,8,1 363684,vi,20,pettika,pettika,PETTIKA,PETTIKA:[a] thuộc về bên cha,7,1 363691,vi,20,pettivisaya,pettivisaya,PETTIVISAYA,PETTIVISAYA:[m] cảnh giới của các linh hồn (là ma quỉ ),11,1 363710,vi,20,peyya,peyya,PEYYA,PEYYA:[a] có thể uống được [nt] một thứ đồ uống,5,1 363719,vi,20,peyyala,peyyāla,PEYYĀLA,PEYYĀLA:[nt] chỗ chỉ đoạn đã bỏ quên,7,1 363726,vi,20,peyyavajja,peyyavajja,PEYYAVAJJA,PEYYAVAJJA:[nt] nói lời dịu ngọt,10,1 363763,vi,20,phaggu,phaggu,PHAGGU,PHAGGU:[m] thời kỳ giữ bát quan trai,lúc nhịn ăn buổi chiều,6,1 363773,vi,20,phagguna,phagguṇa,PHAGGUṆA,PHAGGUṆA:[m] tên của một tháng (nhằm tháng 2-3 DL) --gunī tên của một ngôi sao,8,1 363827,vi,20,phala,phala,PHALA,PHALA:[nt] trái,hột,quả,sự kết quả,ảnh hưởng việc làm,lưỡi gươm --citta [nt] kết quả của con đường là quả tâm --phalaṭṭha [a] hưởng an vui của quả tâm --phari [pp] đang ngắm nhìn vào quả tâm --dāyī [a] kết quả,có sự tiến triển,sanh ra quả --ruha [a] mọc lên do nơi hột giống --vantu [a] trổ hay sanh quả --lāphala [nt] nhiều thứ quả --lāsava [m] tính chất của quả,sự rút ra từ quả,5,1 363842,vi,20,phala,phāla,PHĀLA,PHĀLA:[m] lưỡi cày,vật để chẻ củi,một miếng cá mặn,5,1 364010,vi,20,phalaka,phalaka,PHALAKA,PHALAKA:[m] [nt] tấm bản,tấm ván,tấm mộc để che,7,1 364018,vi,20,phalaka,phālaka,PHĀLAKA,PHĀLAKA:[3] người bửa,chẻ (củi),7,1 364156,vi,20,phalana,phālana,PHĀLANA,PHĀLANA:[nt] sự nứt,chẻ ra,7,1 364511,vi,20,phalati,phalati,PHALATI,PHALATI:(phal+a) có trái,trổ trái,nứt nở ra [aor] --phali [pp] --phalita [abs] --phalitvā [prp] phalanta,7,1 364639,vi,20,phaleti,phāleti,PHĀLETI,PHĀLETI:(phāl+e) đập bể,chẻ ra,chẻ hai ra [aor] --esi [pp] --phālita [prp] --lenta [abs] --letvā [inf] --phāletuṃ,7,1 364666,vi,20,phali,phalī,PHALĪ,PHALĪ:[m] (cây) có trái,trổ sanh trái,5,1 364932,vi,20,phana,phaṇa,PHAṆA,PHAṆA:[m] cái đầu (phùng mang),con rắn --naka [nt] đồ dùng hình giống như đầu con rắn,dùng để chải tóc cho láng,5,1 364991,vi,20,phandana,phandana,PHANDANA,PHANDANA:[nt] --nā [f] đập mạnh (tim),xao động,rung động,8,1 365034,vi,20,phandati,phaṇdati,PHAṆDATI,PHAṆDATI:(phad+ṃ+a) run rẩy,nhảy hay đập mạnh (mạch),lay động [aor] phandi [pp] --dita [prp] --damāna [abs] --ditvā,8,1 365071,vi,20,phani,phaṇī,PHAṆĪ,PHAṆĪ:[m] rắn hổ mang,5,1 365088,vi,20,phanita,phāṇita,PHĀṆITA,PHĀṆITA:[nt] mật mía,nước mía nấu lại thành đường mật --puṭa [m] vật chứa đựng mật bằng lá,7,1 365145,vi,20,pharana,pharaṇa,PHARAṆA,PHARAṆA:[nt] sự tràn lan ra,sự rung động,sự thấm vào --naka [a] sự tràn lan ra,đầy dẫy với,7,1 365268,vi,20,pharati,pharati,PHARATI,PHARATI:(phar+a) thấm vào,sự tràn lan ra,làm cho đầy [aor] --phari [pp] --pharita [abs] --pharitvā [prp] --pharanta,7,1 365320,vi,20,pharusa,pharusa,PHARUSA,PHARUSA:[a] cộc cằn,thô lỗ,không nhã nhặn --vacana [nt] --sāvācā [f] lời nói độc ác (chưởi rủa),7,1 365349,vi,20,pharusaka,phārusaka,PHĀRUSAKA,PHĀRUSAKA:[nt] ngọt ngọt,9,1 365454,vi,20,phassa,phassa,PHASSA,PHASSA:[m] đụng chạm,xúc,6,1 365677,vi,20,phasseti,phasseti,PHASSETI,PHASSETI:(phas+e) đụng chạm,đến nơi (đắc được) [aor] --esi [pp] --sita [abs] --sitvā,8,1 365729,vi,20,phasu,phāsu,PHĀSU,PHĀSU:[m] sự dễ chịu,sự an lạc đầy đủ [adj] được an lạc,dễ chịu --ka [a] vui vẻ,an nhàn,5,1 365754,vi,20,phasuka,phāsukā,PHĀSUKĀ,PHĀSUKĀ:=PHĀSULIKĀ [f]hông,sườn,xương sườn,7,1 365846,vi,20,phatikamma,phātikamma,PHĀTIKAMMA,PHĀTIKAMMA:[nt] sự trùng tu,bồi bổ lại,10,1 365868,vi,20,pheggu,pheggu,PHEGGU,PHEGGU:[nt] cây không lõi,vật không đáng giá gì,6,1 365913,vi,20,phena,pheṇa,PHEṆA,PHEṆA:[nt] bọt,màng màng,bọt rượu --piṇṇa [m] một cục bọt --ṇuddehaka [a] gat,vớt bọt,5,1 365959,vi,20,phenila,pheṇila,PHEṆILA,PHEṆILA:[m] cây bồ hòn,7,1 365991,vi,20,phita,phīta,PHĪTA,PHĪTA:[a] phong phú,giàu có,thịnh vượng,5,1 366002,vi,20,phiya,phiya,PHIYA,PHIYA:[nt] cây chèo,5,1 366022,vi,20,phosita,phosita,PHOSITA,PHOSITA:[pp] rải,rưới nước,7,1 366032,vi,20,phota,phoṭa,PHOṬA,PHOṬA:[m] --taka [nt] ghẻ nhọt,chỗ ghẻ nước phồng da,5,1 366075,vi,20,photthabba,phoṭṭhabba,PHOṬṬHABBA,PHOṬṬHABBA:[nt] xúc,sự đụng chạm,10,1 366172,vi,20,phulla,phulla,PHULLA,PHULLA:=PHULLITA[pp] mở rộng ra,nở (hoa) đầy đủ,6,1 366245,vi,20,phusana,phusana,PHUSANA,PHUSANA:[nt] --nā [f] sự tiếp xúc,đụng,7,1 366327,vi,20,phusati,phusati,PHUSATI,PHUSATI:(phus+a) đụng chạm,rờ đến nơi,đắc đạo [aor] --phusi [prp] phusanta,--māna [pp] phusita,phuṭṭha [abs] --phusitvā,7,1 366384,vi,20,phusita,phusita,PHUSITA,PHUSITA:--taka [nt] một giọt,sự rờ đụng,7,1 366438,vi,20,phusiyati,phusīyati,PHUSĪYATI,PHUSĪYATI:(pass của phusati) bị đụng,bị tiếp xúc,9,1 366454,vi,20,phussa,phussa,PHUSSA,PHUSSA:[m] tên một tháng (lối tháng 12-1 DL),tên của một vì sao [adj] màu vui vẻ,cơ hội thuận tiện,điềm lành --ratha [m] xe của nhà vua (chạy đi kiếm người để kế vị ) --rāga [m] hoàng ngọc,(ngọc có màu vàng),6,1 366539,vi,20,phuta,phuṭa,PHUṬA,PHUṬA:[pp] của pharati thấm qua,thấm vào,rải,trải,căng ra,5,1 366573,vi,20,phuttha,phuṭṭha,PHUṬṬHA,PHUṬṬHA:[pp] của phusati,7,1 366640,vi,20,pi,pi,PI,PI:[in](viết tắt lại từ API) cũng vậy,như vậy,nhưng,nhưng vậy,có lẽ vậy,có lẽ,và như vậy,2,1 366662,vi,20,piccha,piccha,PICCHA,PICCHA:[nt] lông đuôi,keo,hồ --chila [a] trơn trợt,không vững,6,1 366682,vi,20,picu,picu,PICU,PICU:[nt] vải,gòn --paṭala [nt] một cuộn vải,4,1 366696,vi,20,pidahana,pidahana,PIDAHANA,PIDAHANA:[nt] sự đóng lại,sự khép cửa lại,8,1 366706,vi,20,pidahati,pidahati,PIDAHATI,PIDAHATI:(api+dhā+a) đóng lại,khép lại,đậy lại [aor] --pidahi [pp] pidahita,pihita [abs] pidahitvā,pidhāya,8,1 366723,vi,20,pidhana,pidhāna,PIDHĀNA,PIDHĀNA:[nt] cái nắp,vật đậy,7,1 366750,vi,20,pihaka,pihaka,PIHAKA,PIHAKA:[nt] bao tử,tỳ tạng,6,1 366758,vi,20,pihalu,pihālu,PIHĀLU,PIHĀLU:[a] ước ao,thèm muốn,6,1 366769,vi,20,pihayana,pihāyanā,PIHĀYANĀ,PIHĀYANĀ:[f] sự ước mong,sự cố gắng,8,1 366776,vi,20,pihayati,pihayati,PIHAYATI,PIHAYATI:(pih+ya) ước muốn,mong mỏi cố gắng [aor] pihayi [pp] pihāyita,8,1 366791,vi,20,pihita,pihita,PIHITA,PIHITA:[pp] của pidahati,6,1 366804,vi,20,pika,pika,PIKA,PIKA:[m] chim cu cu,4,1 366828,vi,20,pilaka,piḷakā,PIḶAKĀ,PIḶAKĀ:[f] mụt nhọt,sự phồng lên,6,1 366834,vi,20,pilaka,pīḷaka,PĪḶAKA,PĪḶAKA:[nt] áp bức,đè nén,6,1 366843,vi,20,pilakkha,pilakkha,PILAKKHA,PILAKKHA:[m] có sự xao động của lá cây sung,8,1 366855,vi,20,pilana,pīḷana,PĪḶANA,PĪḶANA:[nt] pīlā [f] sự áp bức,sự đè nén,sự làm tổn thương,sự làm tai hại,6,1 366866,vi,20,pilandhana,pilandhana,PILANDHANA,PILANDHANA:[nt] cách chưng diện,để lên,sự trang điểm,trang trí,10,1 366881,vi,20,pilandhati,pilandhati,PILANDHATI,PILANDHATI:(api+nah+a) chưng dọn,thắp (đèn lên),để đồ vật lên,trang sức [aor] --ndhi [pp] --dhita [abs] --dhiya,--dhitvā,10,1 366921,vi,20,pileti,pīleti,PĪLETI,PĪLETI:(pil+e) đè nén,áp chế,áp bức,quấy rầy,chế ngự [aor] pīḷesi [pp] pīḷita [abs] pī ḷetvā,6,1 366958,vi,20,pillaka,pillaka,PILLAKA,PILLAKA:[m] con thú nhỏ,7,1 366971,vi,20,pilotika,pilotikā,PILOTIKĀ,PILOTIKĀ:[f] vải rách,vải cũ,8,1 366995,vi,20,pimsati,piṃsati,PIṂSATI,PIṂSATI:như pisata,7,1 367005,vi,20,pina,pīṇa,PĪṆA,PĪṆA:[a] mập,sưng lên,4,1 367019,vi,20,pinana,pīṇana,PĪṆANA,PĪṆANA:[nt] sự vui mừng,sự vui lòng,vừa ý,6,1 367031,vi,20,pinasa,pināsa,PINĀSA,PINĀSA:[m] bịnh sổ mũi,6,1 367053,vi,20,pinda,piṇda,PIṆDA,PIṆDA:--daka [m] một đống,một khối,một cục vật thực --cārika [a] người đi xin ăn,khất sĩ --dāyaka [3] người cho vật thực --pāta [m] sự đi khất thực --pātika [3] người đi khất thực và ăn vật thực xin ấy --dācāra [m] đi khất thực,5,1 367112,vi,20,pindaya,piṇḍāya,PIṆḌĀYA,PIṆḌĀYA:(dat của piṇṇa) về vật thực,7,1 367121,vi,20,pindeti,piṇḍeti,PIṆḌETI,PIṆḌETI:(piṇṇ+e) gom chung lại,trộn lại,tiếp xúc với [aor] --esi [abs] --piṇṇetvā,7,1 367132,vi,20,pindi,pindī,PINDĪ,PINDĪ:[f] bó,chùm,xâu cụm,lùm (cây),5,1 367141,vi,20,pindikamamsa,piṇḍikamaṃsa,PIṆḌIKAMAṂSA,PIṆḌIKAMAṂSA:[nt] mông đít,đùi thịt,12,1 367147,vi,20,pindita,piṇḍita,PIṆḌITA,PIṆḌITA:[pp] của piṇṇeti,7,1 367170,vi,20,pindolya,piṇḍolya,PIṆḌOLYA,PIṆḌOLYA:[nt] đi xin vật thực từ nhà,8,1 367185,vi,20,pineti,pīṇeti,PĪṆETI,PĪṆETI:(pin+e) vui mừng,vừa lòng thỏa mãn,làm cho cường tráng [aor] piṇesi [pp] piṇita [abs] piṇetvā [prp] piṇenta,6,1 367199,vi,20,pingala,piṇgala,PIṆGALA,PIṆGALA:[a] nâu,màu đà,hung hung --netta [a] có con mắt hơi đỏ --makkhikā [f] sự vui vẻ,7,1 367231,vi,20,pinja,piñja,PIÑJA,PIÑJA:[nt] lông đuôi,đuôi con chim,5,1 367258,vi,20,pinnaka,piññāka,PIÑÑĀKA,PIÑÑĀKA:[nt] bột của loại hột có dầu,bánh dừa,bánh làm bằng dừa nạo,7,1 367274,vi,20,pipasa,pipāsā,PIPĀSĀ,PIPĀSĀ:[f] sự khát (nước),6,1 367290,vi,20,pipasita,pipāsita,PIPĀSITA,PIPĀSITA:(pp của pivāsati) sự khát khao,8,1 367305,vi,20,pipillika,pipillikā,PIPILLIKĀ,PIPILLIKĀ:=PIPĪLIKA[f]con kiến,9,1 367316,vi,20,pipphala,pipphala,PIPPHALA,PIPPHALA:--laka [nt] cái kéo (cắt),8,1 367327,vi,20,pipphali,pipphalī,PIPPHALĪ,PIPPHALĪ:[f] trái tiêu dài (như trái trầu),8,1 367346,vi,20,pisaca,pisāca,PISĀCA,PISĀCA:--ka [m] yêu tinh,ma quỉ,6,1 367366,vi,20,pisana,pisana,PISANA,PISANA:piṃsana [nt] sự nghiền nát,làm thành bột,6,1 367376,vi,20,pisati,pisati,PISATI,PISATI:(pis+a),PIṂSATI (pis+ṃ+a) nghiền,cà nát [aor] piṃsi [pp] piṃsita [abs] piṃsetvā,6,1 367385,vi,20,pisita,pisita,PISITA,PISITA:[nt] thịt,6,1 367427,vi,20,pita,pīta,PĪTA,PĪTA:--ka [a] màu vàng [m] màu vàng,4,1 367428,vi,20,pita,pīta,PĪTA,PĪTA:[pp] của pivati,4,1 367442,vi,20,pitaka,piṭaka,PIṬAKA,PIṬAKA:[nt] cái vỏ,thúng,vật đựng một tạng trong tam tạng Pāli --ttaya [nt] tam tạng là luật,kinh,luận --dhara [a] người thuộc lòng tam tạng,6,1 367468,vi,20,pitamaha,pitāmaha,PITĀMAHA,PITĀMAHA:[m] ông nội,8,1 367506,vi,20,pitha,pīṭha,PĪṬHA,PĪṬHA:[nt] cái ghế,chỗ ngồi,cái đôn --ka [nt] --ṭhikā [f] cái ghế nhỏ,cái băng,5,1 367522,vi,20,pithara,piṭhara,PIṬHARA,PIṬHARA:[m] cái lu lớn,7,1 367529,vi,20,pithasappi,pīṭhasappī,PĪṬHASAPPĪ,PĪṬHASAPPĪ:[m] người què,sàn,đài có thể dời đi được (của thợ làm nhà),10,1 367542,vi,20,pithiyati,pithīyati,PITHĪYATI,PITHĪYATI:(api+dhā+ī+ya) pass của pidahati đóng lại,khép lại,tối tăm [aor] --pithīyi,9,1 367560,vi,20,piti,pīti,PĪTI,PĪTI:[f] sự vui vẻ,vui thích,sự cảm giác --pāmojja [nt] sự vui vẻ thỏa thích --bhakkha [a] cho no nê sự vui thích --mana [a] tâm hỉ lạc --rasa [m] hương vị của sự phỉ lạc --samhojjha ṅga [m] bồ đề hỉ --sahagata [a] đồng thọ hỉ,4,1 367577,vi,20,pitika,pitika,PITIKA,PITIKA:[a] có cha,thuộc về của cha,6,1 367592,vi,20,pitipakkha,pitipakkha,PITIPAKKHA,PITIPAKKHA:[m] bên cha,bên nội,10,1 367629,vi,20,pitta,pitta,PITTA,PITTA:[nt] mật (người) --ādhitka [a] thuộc về mật,5,1 367646,vi,20,pittha,piṭṭha,PIṬṬHA,PIṬṬHA:[nt] cái lưng,phía sau,mặt bằng,bột (loạt bột) --khūdanlya [nt] đồ ngọt,bánh làm bằng bột --piṇṇī [f] cục bột,6,1 367679,vi,20,pitthi,piṭṭhi,PIṬṬHI,PIṬṬHI:[f] cái lưng,phía trên,trên cao --kaṇṭaka [nt] xương sống --gata [a] cỡi trênlưng thú hay người nào --passa [nt] phần phía sau locut ở sau,nơi phía sau --pāsāṇa [m] tảng đá bằng phẳng --maṃsika [a] người nói xấu ai khi vắng mặt,nói hành,cắn trộm --vaṃsa [m] hành lang phía sau nhà,6,1 367738,vi,20,pitu,pitu,PITU,PITU:[m] người cha --kicca [nt] phận sự người cha --ghatā [m] giết cha --santaka [a] tài sản của cha,thuộc về của cha,4,1 367750,vi,20,pituccha,pitucchā,PITUCCHĀ,PITUCCHĀ:[f] em của cha,cô --putta [m] con trai của cô,8,1 367791,vi,20,pivana,pivana,PIVANA,PIVANA:[nt] sự uống,6,1 367809,vi,20,pivati,pivati,PIVATI,PIVATI:PIBATI (pā+a; pā đổi lại là piba),uống [aor] pivi [pp] pita [prp] pivanta,--māna [abs] pivitvā [inf] pātuṃ,pivituṃ,6,1 367830,vi,20,piya,piya,PIYA,PIYA:[a] yêu quí,thương mến,yêu dấu [m] người chồng [nt] vật sở thích --kamyatā [f] sự thích vật quí báu --tara [a] càng quí mến --tama [a] thích nhất --dassana [a] thích nhìn xem --bhāṇī,--vadī [a] nói một cách vui thích --rūpa [nt] vật nhìn thích thú --vacana [nt] lời nói đáng thương mến,đáng thích [adj] nói lời vui thích,dịu ngọt --vappayoga [m] sự xa lìa người thương mến,4,1 367840,vi,20,piya,piyā,PIYĀ,PIYĀ:[f] người vợ,4,1 367890,vi,20,piyangu,piyaṅgu,PIYAṄGU,PIYAṄGU:[m] cây dùng làm thuốc,7,1 367906,vi,20,piyapaya,piyāpāya,PIYĀPĀYA,PIYĀPĀYA:[a] xa lìa vật mà mình yêu mến,8,1 367926,vi,20,piyata,piyatā,PIYATĀ,PIYATĀ:[f] sự yêu mến,6,1 367957,vi,20,piyayana,piyāyanā,PIYĀYANĀ,PIYĀYANĀ:[f] sự yêu mến,ưa thích,8,1 367967,vi,20,piyayati,piyāyati,PIYĀYATI,PIYĀYATI:ưa thích,cho là quí báu,được sự nhiệt thành [aor] --piy āyi [pp] yita [prp] --yanta,--yamāna [abs] --yitvā,8,1 367986,vi,20,plava,plava,PLAVA,PLAVA:[m] vật nổi trên nước,cái bè,--na [nt] sự nhảy,sự nổi lên,5,1 367997,vi,20,plavangama,plavaṅgama,PLAVAṄGAMA,PLAVAṄGAMA:[m] con khỉ,10,1 368003,vi,20,plavati,plavati,PLAVATI,PLAVATI:(plav+a) nổi lên,di chuyển nhanh chóng,bơi lội [aor] plavi [pp] plavita [abs] plavitvā,7,1 368031,vi,20,pokkhara,pokkhara,POKKHARA,POKKHARA:[nt] hoa sen,cọng sen,chót vòi con voi,thân ống sáo --tā [f] sự đẹp tốt --patta [nt] lá sen --madhu [nt] nhựa mật của hoa sen --vassa [nt] mưa hoa bão tuyết,8,1 368043,vi,20,pokkharani,pokkharaṇī,POKKHARAṆĪ,POKKHARAṆĪ:[f] cái hồ (to thiên nhiên),cái hồ (nhân tạo),10,1 368072,vi,20,pona,poṇa,POṆA,POṆA:[a] dốc xuống,nghiêng,dốc dẫn xuống,4,1 368084,vi,20,ponkha,poṅkha,POṄKHA,POṄKHA:như puṅkha,6,1 368098,vi,20,ponobhavika,ponobhavika,PONOBHAVIKA,PONOBHAVIKA:[a] dắt dẫn đi tái sanh,11,1 368110,vi,20,porana,porāṇa,PORĀṆA,PORĀṆA:--naka [a] xưa,cũ,lâu đời,trước kia,6,1 368134,vi,20,pori,porī,PORĪ,PORĪ:[f] lễ phép,lịch sự,sự trang nhã,4,1 368145,vi,20,porisa,porisa,PORISA,PORISA:[nt] sự thuộc về nam giới,chiều cao của người nam (cách đưa thẳng tay lên),6,1 368152,vi,20,porisada,porisāda,PORISĀDA,PORISĀDA:[a] vật ăn thịt người,8,1 368170,vi,20,porohicca,porohicca,POROHICCA,POROHICCA:[nt] văn phòng của Quân sư,9,1 368184,vi,20,posa,posa,POSA,POSA:[m] người nam,4,1 368192,vi,20,posaka,posaka,POSAKA,POSAKA:[a] sự nuôi dưỡng,sự cho ăn,người được nuôi dưỡng cho khôn lớn,6,1 368200,vi,20,posana,posana,POSANA,POSANA:[nt] sự nuôi dưỡng,sự cho ăn,sự nuôi cho khôn lớn,6,1 368214,vi,20,posatha,posatha,POSATHA,POSATHA:như uposatha --thika [m] người thọ trì bát quan trai giới,7,1 368228,vi,20,posavanika,posāvanika,POSĀVANIKA,POSĀVANIKA:[nt] tiền mướn nuôi dưỡng người nào,chất bổ,thức ăn,10,1 368244,vi,20,poseti,poseti,POSETI,POSETI:(pus+e) nuôi dưỡng,nuôi cho lớn,săn sóc ai,cho vật thực [aor] --posesi [pp] --posita [prp] posenta [ptp] --posetabba [abs] --posetvā [inf] posetuṃ,6,1 368278,vi,20,pota,pota,POTA,POTA:[m] con thú con,chồi non,thuyền nhỏ của tàu lớn --ka [m] con thú con --potikā fem của potaka --vāha [m] người thủy thủ,người trương buồm cho thuyền chạy,4,1 368306,vi,20,pothana,poṭhana,POṬHANA,POṬHANA:[nt] đập,gõ,đánh,7,1 368320,vi,20,potheti,poṭheti,POṬHETI,POṬHETI,POTHETI:(poth+e) đập đánh,gõ,vỗ (tay) [aor] --esi [pp] --poṭhita [abs] --poṭhetvā pass --poṭhīyati,7,1 368337,vi,20,pothiyamana,pothiyamāna,POTHIYAMĀNA,POTHIYAMĀNA:[pr p]bị đánh đập,11,1 368346,vi,20,pothujjanika,pothujjanika,POTHUJJANIKA,POTHUJJANIKA:[a] thuộc về phàm tục,12,1 368369,vi,20,potthaka,potthaka,POTTHAKA,POTTHAKA:[m] [nt] một quyển sách,vải bố để vẽ hình,8,1 368386,vi,20,potthalika,potthalikā,POTTHALIKĀ,POTTHALIKĀ:[f] gương mặt làm kiểu,hình nộm hay pupê làm bằng vải,10,1 368402,vi,20,potthapada,poṭṭhapāda,POṬṬHAPĀDA,POṬṬHAPĀDA:[m] tên của một tháng (lối tháng 9-10 DL),10,1 368437,vi,20,pubba,pubba,PUBBA,PUBBA:[a] trước,cựu,trước hết,hướng đông in cpds có lúc trước,như gatapubba,đã đi trước --kamma [nt] nghiệp từ kiếp trước --kicca [nt] công việc trước hết --ṅgaman [a] đi trước,dẫn đầu --carita [nt] chuyện kiếp trước --aṇha [m] trước buổi ngọ --deva [m] những chư thiên trước kia là Asuras (atula) --nimitta [nt] triệu chứng,điềm báo trước --anta [m] quá khứ,thời điểm cuối cùng của trước kia --purisa [m] tổ tiên,ông bà trứơc --peta [m] ngạ quỉ (hồn người đã quá vãng) --bhāga [m] phần trước [adj] trước hết --yoga [m] sự liên quan với trước kia --videha [m] tên một châu ở hướnng đông là Đông thắng thần châu,5,1 368438,vi,20,pubba,pubba,PUBBA,PUBBA:[m] mủ (máu),đầu đề,5,1 368446,vi,20,pubba,pubbā,PUBBĀ,PUBBĀ:[f] hướng đông,5,1 368467,vi,20,pubbacariya,pubbācāriya,PUBBĀCĀRIYA,PUBBĀCĀRIYA:[m] thầy đầu tiên,11,1 368535,vi,20,pubbanna,pubbannā,PUBBANNĀ,PUBBANNĀ:[nt] tên bảy thứ mễ cốc như gạo,lúa mạch vv,8,1 368556,vi,20,pubbapara,pubbāpara,PUBBĀPARA,PUBBĀPARA:[a] cái có trước và cái có sau,trước và sau,9,1 368609,vi,20,pubbe,pubbe,PUBBE,PUBBE:(loc) trước kia,xưa kia --kata [a] hành động trước kia --nivāsa [m] tiền kiếp --nivāsañāṇa [nt] --sanussati [f] nhớ được tiền kiếp của mình,5,1 368646,vi,20,pubbutthayi,pubbuṭṭhāyī,PUBBUṬṬHĀYĪ,PUBBUṬṬHĀYĪ:[a] đứng dậy hay thức dậy trước người nào,11,1 368651,vi,20,puccanda,puccaṇḍa,PUCCAṆḌA,PUCCAṆḌA:(pūti+a ṇṇa) [nt] trứng ung thối,8,1 368663,vi,20,puccha,puccha,PUCCHA,PUCCHA:[nt] cái đuôi,6,1 368671,vi,20,puccha,pucchā,PUCCHĀ,PUCCHĀ:[f] câu hỏi,6,1 368677,vi,20,pucchaka,pucchaka,PUCCHAKA,PUCCHAKA:[3] người hỏi (vấn),8,1 368703,vi,20,pucchati,pucchati,PUCCHATI,PUCCHATI:(pucch+a) hỏi,vấn [aor] --pucchi [pp] puṭṭha hay pucchita [prp] --chanta [abs] --chitvā [ptp] --chitabba [inf] --chituṃ,8,1 368708,vi,20,pucchi,pucchi,PUCCHI,PUCCHI:[f] bóng rổ,bóng chuyền tay,6,1 368733,vi,20,pucimanda,pucimanda,PUCIMANDA,PUCIMANDA:[m] cây ở xứ Ấn Độ,có trái và hột làm dầu thơm dùng làm thuốc,9,1 368750,vi,20,puga,pūga,PŪGA,PŪGA:[m] nghiệp đoàn,liên đoàn [nt] một đống,trái cau --rukkha [m] cây cau,4,1 368767,vi,20,puggala,puggala,PUGGALA,PUGGALA:[m] nhân vật,cá nhân --paññatti [f] sự chỉ định mỗi nhân vật,sự phân hạng về nhân loại --lika [a] thuộc về cá nhân,7,1 368825,vi,20,pujana,pūjanā,PŪJANĀ,PŪJANĀ:pūjā [f] cúng dường,tôn kính,thành tâm dâng cúng,6,1 368834,vi,20,pujaneyya,pūjaneyya,PŪJANEYYA,PŪJANEYYA:--nīya,pūjāraha [a] đáng kính,đáng tôn sùng,9,1 368860,vi,20,pujeti,pūjeti,PŪJETI,PŪJETI:(pūj+e) tôn trọng,cung kính,dâng cúng vật chi với sự tôn kính [aor] --esi [prp] --pūjenta,pūjayamāna [abs] --pūjetvā [inf] pūjetuṃ,6,1 368871,vi,20,pujita,pūjita,PŪJITA,PŪJITA:pp,của pūjeti,6,1 368878,vi,20,pujiya,pūjiya,PŪJIYA,PŪJIYA:[a] bậc đáng tôn kính [nt] vật (như kim thân,nội bồ đề,vv) là vật đáng tôn kính --māna [a] đang được tôn sùng,6,1 368887,vi,20,pujja,pujja,PUJJA,PUJJA:[a] cúng dường,tôn kính,5,1 368899,vi,20,pukkusa,pukkusa,PUKKUSA,PUKKUSA:[m] người hốt rác,người dọn dẹp vật vô dụng,7,1 368921,vi,20,pulava,pulava,PULAVA,PULAVA:--ka [m] con giòi,con sâu,6,1 368934,vi,20,pulina,pulina,PULINA,PULINA:[nt] cát,bãi cát,6,1 368958,vi,20,puma,puma,PUMA,PUMA:[m] con đực,người nam,4,1 368984,vi,20,puna,puna,PUNA,PUNA:[in]trở lại,sanh lại --diyasa [m] ngày kế sau --ppunaṃ [in]trở đi trở lại --bbhava [m] sanh lại trong cảnh giới mới --vacana [nt] --ruti [f] lập đi lập lại,nói tới nói lui mãi --āgamana [nt] trở lại nữa,4,1 369023,vi,20,punati,punāṭi,PUNĀṬI,PUNĀṬI:(pu+ṇā) làm cho sạch,rây,sàng,xem xét kỹ càng [aor] puṇi [abs] puṇitvā,6,1 369041,vi,20,punchana,puñchana,PUÑCHANA,PUÑCHANA:[nt] --nī [f] vải chùi,nùi giẻ,khăn lau,8,1 369062,vi,20,punchati,puñchati,PUÑCHATI,PUÑCHATI:(puñch+a) quét dọn,làm cho sạch sẽ oar --puñchi [pp] --puñchita [abs] --chitvā [prp] --chanta,chamāna,8,1 369079,vi,20,pundarika,puṇḍarīka,PUṆḌARĪKA,PUṆḌARĪKA:[nt] bông sen trắng,9,1 369093,vi,20,puneti,puṇeti,PUṆETI,PUṆETI:(puna+eti) trở lại nữa,6,1 369107,vi,20,pungava,pūṇgava,PŪṆGAVA,PŪṆGAVA:[m] con bò đực,người quí phái,7,1 369119,vi,20,punja,puñja,PUÑJA,PUÑJA:[m] đống,bó,khối --kata chất đống,chồng đống,5,1 369139,vi,20,punkha,puṅkha,PUṄKHA,PUṄKHA:[nt] phần đuôi của mũi tên,6,1 369152,vi,20,punna,puñña,PUÑÑA,PUÑÑA:[nt] phước thiện,công đức --kamma [nt] hành động thiện --kāma [a] vui thích,việc lành --kiriyā [f] sự làm lành,sự hành thiện --kkhandha [m] hằng khối phước báu --kkhaya hết phước --tthika [a] vui thích,phước thiện --pekkha [a] mong mỏi làm điều thiện --phala [nt] quả báo của phước báu --bhāga [m] một phần phước báu --ghāgī [a] được phần phước báu --vantu [a] người có phước đức --ānubhāva [m] oai lực của phước báu --ābhisanda [m] tồn trữ phước báu,tạo nhiều phước thiện,5,1 369161,vi,20,punna,puṇṇa,PUṆṆA,PUṆṆA:(pp của pūrati) đầy đủ --ghaṭa [m] một bình đầy --canda [m] trăng tròn,ngày rằm --patta [nt] một vật tặng --māsī,--mī [f] ngày rằm,5,1 369190,vi,20,punnaga,punnāga,PUNNĀGA,PUNNĀGA:[m] cây nguyệt quế,7,1 369266,vi,20,punnata,puṇṇatā,PUṆṆATĀ,PUṆṆATĀ:[f] puṇṇatta [nt] sự đầy đủ,7,1 369308,vi,20,pupa,pūpa,PŪPA,PŪPA:[m] [nt] bánh ngọt,4,1 369315,vi,20,pupiya,pūpiya,PŪPIYA,PŪPIYA:[m] người bán bánh ngọt,6,1 369328,vi,20,puppha,puppha,PUPPHA,PUPPHA:[nt] bông,hoa,kinh kỳ --gaccha [m] cây trổ hoa --gandha [m] mùi hoa --cumba ṭaka [nt] vòng hoa --chaṇṇaka [m] người dọn dẹp hoa tàn hay đổ rác,người làm sạch sẽ đặc biệt --dāma [m] tràng hoa,vòng hoa --paṭa [m] [nt] hàng vải có thêu hoa --muṭṭhi [m] một bó hoa --rāsi [m] một đống hoa --vatī [f] phụ nữ đang có kinh,6,1 369415,vi,20,pupphati,pupphati,PUPPHATI,PUPPHATI:(pupph+a) trổ hoa,bị thổi ra,bị trổ ra [aor] --pupphi [pp] --phita [abs] --phitvā,8,1 369454,vi,20,pura,pura,PURA,PURA:[nt] tỉnh lỵ hay châu thành,4,1 369465,vi,20,pura,purā,PURĀ,PURĀ:[in]xưa kia,thuở trước kia,4,1 369472,vi,20,pura,pūra,PŪRA,PŪRA:[a] đầy,đầy tràn,4,1 369483,vi,20,puraka,pūraka,PŪRAKA,PŪRAKA:[3] người làm cho đầy,làm cho tròn đủ,thêm vào cho đủ,6,1 369494,vi,20,purakkharoti,purakkharoti,PURAKKHAROTI,PURAKKHAROTI:(purā+kar+o) để trước hết,tôn trọng,làm vẻ vang [aor] --khari [pp] --khata [abs] khatvā,12,1 369500,vi,20,purakkhata,purakkhata,PURAKKHATA,PURAKKHATA:[pp] để ở phía trước,mến thích,làm cho danh dự,10,1 369515,vi,20,purana,purāṇa,PURĀṆA,PURĀṆA:[a] xưa,cũ,già,hao mòn,đã dùng xài,trước kia --dutiyikā [f] vợ trước kia --sālohita 3 bà con cùng máu thịt trước kia,6,1 369558,vi,20,purapeti,pūrāpeti,PŪRĀPETI,PŪRĀPETI:(caus của pūreti) làm cho đầy [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,8,1 369570,vi,20,puratana,purātana,PURĀTANA,PURĀTANA:[a] như purāṇa,8,1 369588,vi,20,purattha,puratthā,PURATTHĀ,PURATTHĀ:[in]hướng đông --bhimukha [a] nhìn về hướng đông,8,1 369601,vi,20,puratthima,puratthima,PURATTHIMA,PURATTHIMA:[a] hướng đông,10,1 369621,vi,20,pure,pure,PURE,PURE:[ad] trước,xưa kia,sớm nhất --taraṃ [ad] trước hơn ai hết,sớm hơn hết --cārika [a] đi trước,dẫn đường --java [a] chạy phía trước --bahatta [nt] trước ngọ,4,1 369660,vi,20,purekkhara,purekkhāra,PUREKKHĀRA,PUREKKHĀRA:[m] để phía trước,tôn kính,sùng bái,10,1 369686,vi,20,pureti,pūreti,PŪRETI,PŪRETI:(pur+e) làm đầy,làm cho đầy đủ,làm cho hoàn thành [aor] --pūresi [pp] pūrita [prp] --pūrenta [abs] --pūretvā [inf] --pūretuṃ,6,1 369704,vi,20,purima,purima,PURIMA,PURIMA:[a] trước,cựu,trước hết --jāti [f] --ttabhāva [m] tiền kiếp --taraṃ sớm quá,sớm hơn hết,6,1 369753,vi,20,purindada,purindada,PURINDADA,PURINDADA:[m] một danh hiệu của vị vua Trời là Đế Thích,9,1 369764,vi,20,purisa,purisa,PURISA,PURISA:[m] con đực,người nam --kāra [m] sự làm người nam --thāma [m] sức lực người nam --dhamma [m] pháp làm người hay là người đang được sửa đổi --dammasārathī [m] sự tế độ hay sự hướng dẫn những người hữu duyên --parakkāma [m] sự cố gắng của người nam --medha [m] sự hy sinh của loài người --linga,--vyañjana [nt] bộ sinh dục người nam (dương vật) --ājañña [m] người phi thường --ādaka [m] người ăn thịt người --ādhama [m] người ác --sindriya [nt] nam căn,nam tính --suttama [m] sự cao cả nhất của con người,6,1 369892,vi,20,purohita,purohita,PUROHITA,PUROHITA:[m] quân sư về nghi lễ cho vua,8,1 369920,vi,20,puta,puṭa,PUṬA,PUṬA:puṭaka [m] [nt] giỏ,hộp (làm bằng lá),giỏ xách,thúng rổ --baddha [a] cột lại một gói --bhatta [nt] một gói cơm --bhedana [nt] mở gói đồ ra --ṃsa [a] có cái bị trên vai,4,1 369966,vi,20,puthu,puthu,PUTHU,PUTHU:[in]riêng ra,cá nhân,xa và rộng,một cách riêng biệt --jjana [m] người phàm phu,người thất học --bhūta [a] truyền bá rộng ra --loma [m] con cá,5,1 370005,vi,20,puthuka,puthuka,PUTHUKA,PUTHUKA:con thú con [nt] cốm dẹp,7,1 370015,vi,20,puthula,puthula,PUTHULA,PUTHULA:[a] rộng lớn,to,7,1 370035,vi,20,puthuso,puthuso,PUTHUSO,PUTHUSO:[ad] khác nhau,nhiều loại,7,1 370048,vi,20,puthuvi,puthuvī,PUTHUVĪ,PUTHUVĪ:[f] đất,địa cầu,7,1 370061,vi,20,puti,pūti,PŪTI,PŪTI:pūtika [a] hôi thúi,ghê gớm --kāya [m] thân thể chứa đầy vật hôi thúi,ghê gớm --gandha [m] mùi hôi thúi --maccha [m] cá thúi --mukha [a] có miệng hôi thúi --mutta [nt] nước tiểu của súc vật --latā [f] một loại dây có mùi hôi,4,1 370117,vi,20,putta,putta,PUTTA,PUTTA:[m] con trai,con --ka [m] đứa con trai nhỏ --dāra vợ con,5,1 370169,vi,20,puttha,puṭṭha,PUṬṬHA,PUṬṬHA:(pp của poseti) nuôi,cho ăn,nuôi dưỡng (pp của pucchati) được hỏi,được ai hỏi,6,1 370187,vi,20,puttima,puttima,PUTTIMA,PUTTIMA:=PUTTIYA [a]có con,7,1 370205,vi,20,puva,pūva,PŪVA,PŪVA:[m] [nt] bánh ngọt,bánh mì,4,1 370224,vi,20,puvika,pūvika,PŪVIKA,PŪVIKA:[m] người bán bánh,6,1 370233,vi,20,puya,pūya,PŪYA,PŪYA:[m] mủ (máu),4,1 370304,vi,20,racana,racanā,RACANĀ,RACANĀ:[f] sự sắp xếp,bài luận về,6,1 370325,vi,20,racayati,racayati,RACAYATI,RACAYATI:(rac+aya) sắp đặt,sáng tác,sửa soạn [aor] --yi [pp] racita [abs] racitvā,8,1 370343,vi,20,raccha,racchā,RACCHĀ,RACCHĀ:[f] con đường (trong châu thành),6,1 370488,vi,20,raga,rāga,RĀGA,RĀGA:[m] màu,nhuộm,màu sắc,tình dục,sự trìu mến --kkhaya [m] dứt bỏ tình dục --ggi [m] lửa tình --carita [m] thuộc về ái tình --ratta [a] say đắm,vì ái tình,4,1 370957,vi,20,ragi,rāgī,RĀGĪ,RĀGĪ:[a] ái tình,tình dục,4,1 371032,vi,20,rahabhava,rahābhāva,RAHĀBHĀVA,RAHĀBHĀVA:[m] trạng thái không còn bí mật,9,1 371043,vi,20,rahada,rahada,RAHADA,RAHADA:[m] cái ao,hồ,6,1 371062,vi,20,rahaseyyaka,rāhaseyyaka,RĀHASEYYAKA,RĀHASEYYAKA:[a] vắng vẻ,bí mật,11,1 371078,vi,20,rahassa,rahassa,RAHASSA,RAHASSA:[nt] bí mật,kín đáo,7,1 371146,vi,20,rahita,rahita,RAHITA,RAHITA:[a] không có,bỏ,bãi,chừa,6,1 371173,vi,20,raho,raho,RAHO,RAHO:[in]một cách bí mật,chỗ ở hiu quạnh,tình trạng kín đáo --gata [a] đi đến nơi hiu quạnh,thanh vắng,4,1 371272,vi,20,rahu,rāhu,RĀHU,RĀHU:[m] tên của vua Atula,nguyệt thực --mukha [nt] miệng của Ràhu,một vài cách hình phạt,4,1 371377,vi,20,raja,raja,RAJA,RAJA:[m] (thuộc về nhóm của tâm) bụi dơ,dơ bẩn,phấn hoa,không sạch,sự nhơ nhuốc,--kkhandha [m] bụi bay mịt mù (như mây),4,1 371388,vi,20,raja,rāja,RĀJA,RĀJA:[m] đức Vua --kakudhabhaṇda [nt] huy hiệu của hoàng tộc,biểu chương của vua --kathā [f] sự nói về đức Vua --kammika [m] quan chức,công chức của chính phủ --kūmara [m] hoàng tử --kumārī,--kaññā [f] công chúa --kula [nt] hoàng tộc,cung điện nhà vua,--geha,--bhavana --mandira [nt] đền vua --ṅgaṇa [nt] sân chầu trước ngai vua --daṇda [m] hình phạt của nhà vua ban ra --dāya [m] sự ban thưởng của triều đình --dūta [m] sứ thần của vua,khâm sai --devī [f] cung tần của vua hay vợ vua --dhamma [m] phận sự của vua --dhāni [f] kinh đô --dhīta,--putta [f] con gái vua,công chúa --nivesana [nt] chỗ vua ngự --ntepura [nt] khuê phòng của vua,hoàng triều cương thổ --parisā [f] quần thần của vua,chính phủ --puttī [m] hoàng tử --purisa [m] công chức,chức tước trong hoàng triều --bali [m] thuế phải nộp cho vua --bhaṭa [m] binh lính --porisa [nt] công chức của chính phủ --bhaya [nt] sợ từ đức vua --bhogga [a] đáng được đức vua dùng --mahāmatta [m] thủ tướng đại thần --mahesī [f] hoàng hậu --muddā [f] ấn vua --ratha [m] long xa,xe vua --vara [m] đức vua cao quí --vallabha [a] thân thiện với vua,được đức vua ưa chuộng --sampatti [f] sự huy hoàng của vua,4,1 371692,vi,20,rajahamsa,rājahaṃsa,RĀJAHAṂSA,RĀJAHAṂSA:[m] hoàng hạc (con hạc có chân và mỏ màu đỏ),9,1 371713,vi,20,rajaka,rajaka,RAJAKA,RAJAKA:[m] người giặt rửa,6,1 371884,vi,20,rajamacca,rājāmacca,RĀJĀMACCA,RĀJĀMACCA:[m] quan tước triều đình,9,1 371961,vi,20,rajana,rajana,RAJANA,RAJANA:[nt] nhuộm màu,nhuộm --kamma [nt] sự nhuộm màu,6,1 371965,vi,20,rajana,rājanā,RĀJANĀ,RĀJANĀ:[f] mạng lịnh nhà vua,6,1 372087,vi,20,rajani,rajanī,RAJANĪ,RAJANĪ:[f] ban đêm,6,1 372110,vi,20,rajaniya,rajanīya,RAJANĪYA,RAJANĪYA:[a] quyến rũ,dụ dỗ,cám dỗ,đáng làm cho bị lôi cuốn,cám dỗ,8,1 372143,vi,20,rajanna,rājañña,RĀJAÑÑA,RĀJAÑÑA:[m] người thuộc dòng chiến sĩ,7,1 372169,vi,20,rajanubhava,rājanubhāva,RĀJANUBHĀVA,RĀJANUBHĀVA:[n] uy quyền hay oai vệ của nhà vua,11,1 372439,vi,20,rajata,rajata,RAJATA,RAJATA:[nt] bạc (loại kim) --patta một tấm bạc (cán mỏng),6,1 372660,vi,20,rajati,rajati,RAJATI,RAJATI:(ruj+a) cảm thấy đau đớn,đau [aor] ruji [abs] rujitvā,6,1 372661,vi,20,rajati,rajati,RAJATI,RAJATI:(raj+a) nhuộm [aor] raji [abs] rajitvā [prp] rajitabba,6,1 372669,vi,20,rajati,rājati,RĀJATI,RĀJATI:(raj+a) chiếu sáng,chói [aor] rāji [pp] rājita [prp] rājamāna,6,1 372678,vi,20,rajatta,rājatta,RĀJATTA,RĀJATTA:[nt] thuộc về vua,7,1 372783,vi,20,rajayatana,rājāyatana,RĀJĀYATANA,RĀJĀYATANA:[m] cây Latifolia,10,1 372838,vi,20,raji,rāji,RĀJI,RĀJI:[f] một hàng,một đuờng gạch,một lằn,sự phân tranh,mối bất hòa,4,1 372852,vi,20,rajiddhi,rājiddhi,RĀJIDDHI,RĀJIDDHI:[f] quyền hành nhà vua,8,1 372887,vi,20,rajini,rājinī,RĀJINĪ,RĀJINĪ:[f] hoàng hậu,6,1 372900,vi,20,rajisi,rājisi,RĀJISI,RĀJISI:[m] nhà tiên tri của vua,6,1 372915,vi,20,rajita,rājita,RĀJITA,RĀJITA:[pp] sự sáng chói,rực rỡ,vẻ vang,6,1 372953,vi,20,rajja,rajja,RAJJA,RAJJA:[nt] vương quốc,nước có vua --siri [f] quyền tối cao --simā [f] ranh giới của một quốc gia,5,1 373021,vi,20,rajjana,rajjana,RAJJANA,RAJJANA:[nt] sự nhơ nhuốc,dơ bẩn,7,1 373143,vi,20,rajjati,rajjati,RAJJATI,RAJJATI:(raj+ya) tìm sự vui thích trong,bị quyến luyến vì vật gì [aor] rajji [pp] ratta [prp] rajjanta [abs] rajjitvā,7,1 373200,vi,20,rajju,rajju,RAJJU,RAJJU:[f] sợi dây to --gāhaka [m] người đo đất,5,1 373283,vi,20,rajoharana,rajoharaṇa,RAJOHARAṆA,RAJOHARAṆA:[nt] dứt bỏ hay phủi bụi dơ,người lau quét bụi,10,1 373299,vi,20,rajojalla,rajojalla,RAJOJALLA,RAJOJALLA:[nt] bụi dơ,9,1 373345,vi,20,rajorodha,rājorodha,RĀJORODHA,RĀJORODHA:[m] khuê phòng của vua,phi tần của vua,9,1 373393,vi,20,rajupatthana,rājupaṭṭhāna,RĀJUPAṬṬHĀNA,RĀJUPAṬṬHĀNA:[nt] người hầu cận vua,12,1 373415,vi,20,rajuyyana,rājuyyāna,RĀJUYYĀNA,RĀJUYYĀNA:[nt] vườn thượng uyển của vua,9,1 373462,vi,20,rakkha,rakkhā,RAKKHĀ,RAKKHĀ:[f] sự hộ trì,sự an toàn,sự ẩn náu,6,1 373478,vi,20,rakkhaka,rakkhaka,RAKKHAKA,RAKKHAKA:[3] người bảo vệ,trông nom,hộ trì,người bảo hộ,8,1 373504,vi,20,rakkhana,rakkhana,RAKKHANA,RAKKHANA:[nt] sự bảo tồn,sự hộ trì,sự gìn giữ --kaka [a] gìn giữ,hộ vệ,8,1 373653,vi,20,rakkhati,rakkhati,RAKKHATI,RAKKHATI:(rakkh+a) hộ trì,bảo bọc,gìn giữ,bảo tồn [aor] --khi [pp] khita [prp] --khanta [abs] --khitvā ptṭ --khitabba,8,1 373829,vi,20,rakkhya,rakkhya,RAKKHYA,RAKKHYA:[a] được hộ trì,7,1 373894,vi,20,ramana,ramana,RAMANA,RAMANA:[nt] sự thoả mãn,vui thích,6,1 373917,vi,20,ramaneyyaka,rāmaṇeyyaka,RĀMAṆEYYAKA,RĀMAṆEYYAKA:[a] vui vẻ,đáng yêu,thích ý,dễ thương,11,1 373944,vi,20,ramani,ramanī,RAMANĪ,RAMANĪ:người phụ nữ,6,1 373956,vi,20,ramaniya,ramanīya,RAMANĪYA,RAMANĪYA:[a] vui thích,diễm lệ,đẹp đẽ,8,1 374023,vi,20,ramati,ramati,RAMATI,RAMATI:(ram+a) vui thích với,thỏa mãn [aor] rami [pp] rata [prp] ramanta,--māna [abs] ramitvā [inf] ramituṃ,6,1 374061,vi,20,rambha,rambhā,RAMBHĀ,RAMBHĀ:[f] cây chuối,6,1 374140,vi,20,ramma,ramma,RAMMA,RAMMA:[a] đáng yêu,đẹp đẽ,dáng thỏa mãn,5,1 374190,vi,20,ramsi,raṃsi,RAṂSI,RAṂSI:[f] ánh sáng,tia sáng --mantu [a] mặt trời [adj] chói sáng,5,1 374258,vi,20,rana,raṇa,RAṆA,RAṆA:[nt] giặc,chiến địa,tội lỗi,lỗi lầm --ñjaha [a] dứt được sự khuấy rối của tình dục (ham muốn),4,1 374296,vi,20,randha,randha,RANDHA,RANDHA:[nt] một vật mở,kẽ,khe,đường nẻ,chỗ yếu,lỗi lầm --gavesī [m] người tìm lỗi hay yếu điểm của người,6,1 374319,vi,20,randhaka,randhaka,RANDHAKA,RANDHAKA:[m] người nấu ăn,8,1 374327,vi,20,randhana,randhana,RANDHANA,RANDHANA:[nt] sự nấu,đun sôi,8,1 374355,vi,20,randheti,randheti,RANDHETI,RANDHETI:(randh+e) đun sôi hay nấu [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā,8,1 374373,vi,20,ranga,raṅga,RAṄGA,RAṄGA:[m] 1 nhuộm sơn 2 vũ đài,rạp hát,sự trình diễn --kāra [m] thợ nhuộm,nghệ sĩ --jāta [nt] nhiều loại nhuộm --ratta [a] nhuộm với --ājīva [m] thợ nhuộm,thợ vẽ,sơn,5,1 374467,vi,20,ranjati,rañjati,RAÑJATI,RAÑJATI:(rañj+a) tìm sự vui thích trong [aor] rañji [pp] ra ñjita,ratta,[prp] --janta,jamāna [abs] --jitvā,7,1 374492,vi,20,ranjeti,rañjeti,RAÑJETI,RAÑJETI:(rañj+a) làm cho vừa lòng,cho màu,nhuộm màu [aor] --esi [pp] jita pr jenta [abs] --jitvā,7,1 374568,vi,20,rasa,rasa,RASA,RASA:[m] vị,chất bổ,vị nếm,thủy ngân --gga [nt] hương vị tế nhị (ngon nhất) --ñjana [nt] một loại thuốc nhỏ mắt --taṇhā [f] vị dục (mê thích trong sự ăn) --valī [f] nhà bếp --haraṇī [f] hương vị của nhạc trưởng,thị hiếu hay sở thích của nhạc gia,4,1 374684,vi,20,rasaka,rasaka,RASAKA,RASAKA:[m] một món ăn,người nấu ăn,6,1 374711,vi,20,rasana,rasanā,RASANĀ,RASANĀ:[f] sự phẫn nộ,giận dữ,6,1 374898,vi,20,rasi,rāsi,RĀSI,RĀSI:[m] một đồng,một số lượng --vaddhaka [m] người kiểm soát lợi tức,4,1 375009,vi,20,rasmi,rasmi,RASMI,RASMI:[f] sợi dây,dây cương,một tia ánh sáng,5,1 375052,vi,20,rassa,rassa,RASSA,RASSA:[a] ngắn,cằn cỗi (hết lớn),người lùn --tta [nt] sự ngắn,sự vắn tắt,5,1 375150,vi,20,rata,rata,RATA,RATA:(pp của ramati) vui thích trong,sùng mộ đến,4,1 375166,vi,20,ratana,ratana,RATANA,RATANA:[nt] ngọc,vật quí báu,đơn vị đo bề dài xưa (lối 18 đến 22 ngón tay hay một hắc tay) --ttaya [nt] ba ngôi quí báu (là Tam bảo) --vara [nt] sự quí nhất của bảo vật,6,1 375707,vi,20,ratanika,ratanika,RATANIKA,RATANIKA:[a] có nhiều bảo vật,dài và rộng lớn,8,1 375737,vi,20,ratha,ratha,RATHA,RATHA:[m] chiếc xe (ngựa vv) --kāra [m] thợ đóng xe,thợ làm sườn --ṅga [nt] phần (bộ phận của xe) --gutti [f] vè hay cây cản xe --cakka [nt] bánh xe --pañjara [m] thân hay thùng xe --yuga [nt] gọng xe --reṇu [m] bụi trần --ācariya [m] người đánh xe,tài xế --ānīka [nt] một đoàn chiến xa --āroha [m] chiến binh xa,5,1 376070,vi,20,rathika,rathikā,RATHIKĀ,RATHIKĀ:[f] con đường trong thành thị,7,1 376071,vi,20,rathika,rathikā,RATHIKĀ,RATHIKĀ:[m] người đánh bằng chiến xa,7,1 376110,vi,20,rati,rati,RATI,RATI:[f] sự quyến luyến,sự thương yêu,sự mê thích vì --kīla [f] sự giao hợp,4,1 376221,vi,20,ratta,ratta,RATTA,RATTA:[a] đỏ [nt] máu [pp] nhuộm màu đỏ,mê say trong tình dục --kkha [a] với con mắt đỏ --candana [nt] hồng trầm (trầm màu đỏ) --phalā [f] loại cây có trái hình bầu dục màu đỏ (trái thanh long) --paduma [nt] hồng liên --mani [nt] ngọc mani màu đỏ là rubi --ātisāra [m] kiết máu,5,1 376382,vi,20,rattandhakara,rattandhakāra,RATTANDHAKĀRA,RATTANDHAKĀRA:[m] sự đen tối trong ban đêm,13,1 376403,vi,20,rattannu,rattaññu,RATTAÑÑU,RATTAÑÑU:[a] bậc trưởng lão (hiểu biết sự việc trong nhiều năm),8,1 376568,vi,20,rattha,raṭṭha,RAṬṬHA,RAṬṬHA:[nt] xứ sở,nước --piṇṇa [m] vật thực được do nơi công chúng --vāsī,--vāsika [3] dân sự,trong một nước,6,1 376714,vi,20,ratthika,raṭṭhika,RAṬṬHIKA,RAṬṬHIKA:[a] thuộc về một xứ,một công chức,8,1 376736,vi,20,ratti,ratti,RATTI,RATTI:[f] ban đêm --kkhaya [m] hết đêm,đêm tàn --khitta [a] bắn trong đêm tối --bhāga [m] lúc ban đêm --bhojana [nt] buổi ăn tối,5,1 376926,vi,20,rattuparata,rattūparata,RATTŪPARATA,RATTŪPARATA:[a] cử ăn vào đêm,11,1 376940,vi,20,rava,rava,RAVA,RAVA:[m] tiếng động,tiếng gầm,tiếng la --na [nt] sự gào thét,la hét,la ó,ầm ĩ,4,1 376954,vi,20,rava,rāva,RĀVA,RĀVA:[m] sự la khóc,tiếng ồn ào,la hét,4,1 377009,vi,20,ravati,ravati,RAVATI,RAVATI:(ru+a) la ó,làm ồn ào [aor] ravi [prp] ravanta,ravamāna [abs] ravitvā [pp] ravita,ruta,6,1 377022,vi,20,ravi,ravi,RAVI,RAVI:[m] mặt trời --haṃsa [m] một loại phi cầm (giống như con hạc),4,1 377092,vi,20,recana,recana,RECANA,RECANA:[nt] sự phát hơi lên,bốc lên,6,1 377116,vi,20,renu,reṇu,REṆU,REṆU:[m] [f] bụi trần,phấn hoa,4,1 377239,vi,20,rincati,riñcati,RIÑCATI,RIÑCATI:(ric+ṃ+a) bê trễ,bỏ phế,bỏ trống [aor] riñci [pp] ritta [abs] riñcitvā [prp] riñcamāna,7,1 377297,vi,20,ritta,ritta,RITTA,RITTA:(pp của riñcati) bỏ trống,trống trải,tránh xa --muṭṭhi [m] tay không,khi nắm lại --hattha [a] tay không (đi đâu không có cầm gì theo),5,1 377374,vi,20,rocana,rocana,ROCANA,ROCANA:[nt] ưa thích,chọn lựa,chói sáng,6,1 377404,vi,20,rocati,rocati,ROCATI,ROCATI:(ruc+a) chói sáng [aor] roci,6,1 377458,vi,20,roceti,roceti,ROCETI,ROCETI:(ruc+e) tỏ sự bằng lòng,ưa thích [aor] --esi [pp] rocita [abs] rocetvā,6,1 377546,vi,20,rodati,rodati,RODATI,RODATI:(rud+a) la ó,khóc than [aor] rodi [pp] rodita [prp] rodanta --māna [abs] roditvā [inf] roditum,6,1 377574,vi,20,rodha,rodha,RODHA,RODHA:[m] rodhana [nt] ngăn cản,trở ngại,5,1 377661,vi,20,roga,roga,ROGA,ROGA:[m] bịnh tật,ốm đau --niṇṇa,--nīla [a] nơi phát sanh bịnh --hārī [m] thầy thuốc --ātura [a] người bịnh,4,1 377809,vi,20,rogi,rogī,ROGĪ,ROGĪ:[3] người bịnh,chịu đựng đau khổ,4,1 377882,vi,20,rohati,rohati,ROHATI,ROHATI:như ruhati,6,1 377937,vi,20,rohita,rohita,ROHITA,ROHITA:[a] đỏ,một loại hươu,nai,một loại cá --maccha [m] cá hồi (màu hồng hồng),6,1 377998,vi,20,roma,roma,ROMA,ROMA:[nt] lông (trên người) --ñca [m] xù lông lên,dựng lông lên,vì sợ,rởn ốc,4,1 378011,vi,20,romaka,romaka,ROMAKA,ROMAKA:người La Mã,6,1 378040,vi,20,romanthana,romanthana,ROMANTHANA,ROMANTHANA:[nt] sự nhai,nhơi lại,10,1 378049,vi,20,romanthati,romanthati,ROMANTHATI,ROMANTHATI:nhai,nhơi vật trong dạ dày như trâu bò,nhai thong thả [aor] --nthi [abs] --nthayitvā,10,1 378077,vi,20,ropa,ropa,ROPA,ROPA:ropaka [3] người trồng cây,người canh tác,nông dân,4,1 378186,vi,20,ropeti,ropeti,ROPETI,ROPETI:(rup+e) trồng cây,canh tác [aor] --esi [prp] ropenta,ropayamāna [abs] ropetvā,ropiya,6,1 378221,vi,20,ropita,ropita,ROPITA,ROPITA:[pp] của ropeti,6,1 378242,vi,20,roruva,roruva,RORUVA,RORUVA:[m] tên một địa ngục,6,1 378260,vi,20,rosa,rosa,ROSA,ROSA:[m] sân --ka [a] nổi sân,4,1 378324,vi,20,roseti,roseti,ROSETI,ROSETI:(rus+e) chọc cho tức giận,làm cho phát sân [aor] rosesi [pp] rosita [abs] rosetvā,6,1 378416,vi,20,ruccana,ruccana,RUCCANA,RUCCANA:[nt] sự ưa thích,chọn lựa --naka [a] vừa ý,vui thích,thỏa mãn,7,1 378459,vi,20,ruccati,ruccati,RUCCATI,RUCCATI:(ruc+a) tìm sự vui thích trong,thích ưa [aor] rucci [pp] ruccita [abs] ruccitvā,7,1 378504,vi,20,ruci,ruci,RUCI,RUCI:[f] thích,lựa chọn,nghiêng về --ka,có khuynh hướng về,4,1 378555,vi,20,rucira,rucira,RUCIRA,RUCIRA:[a] vui vẻ,thích ý,dễ thương,6,1 378619,vi,20,rudammukha,rudammukha,RUDAMMUKHA,RUDAMMUKHA:[a] mặt đầy nước mắt,10,1 378643,vi,20,rudati,rudati,RUDATI,RUDATI:(rud+a) tiếng la ó,khóc than [aor] rudi [pp] ridita,ruta [prp] rudanta,--māna [abs] ruditvā,6,1 378659,vi,20,ruddha,ruddha,RUDDHA,RUDDHA:như rujjhati,6,1 378689,vi,20,rudhira,rudhira,RUDHIRA,RUDHIRA:[nt] máu,7,1 378724,vi,20,ruha,ruha,RUHA,RUHA:[a] mọc lên,nổi lên,lên,4,1 378754,vi,20,ruhana,rūhana,RŪHANA,RŪHANA:sự mọc lên,sự nổi lên,đi lên,6,1 378791,vi,20,ruhati,rūhati,RŪHATI,RŪHATI:(ruh+a) mọc,lên,vết thương kéo da non (lành) [aor] rūhi,6,1 378814,vi,20,ruhira,ruhira,RUHIRA,RUHIRA:[nt] máu,6,1 378877,vi,20,rujana,rujana,RUJANA,RUJANA:[nt] rujā [f] đau đớn,đau khổ --naka [a] đau,ốm,6,1 378930,vi,20,rujjhati,rujjhati,RUJJHATI,RUJJHATI:(rudh+ya) bị ngăn cản [aor] rujjhi [pp] ruddha,8,1 378945,vi,20,rukkha,rukkha,RUKKHA,RUKKHA:[m] cây cối --gahaṇa [nt] dày đặc cây cối --devatā [f] mộc thần --mūla [nt] gốc cây --mūlika [3] người ở dưới cội cây (hành đầu đà) --susira [nt] bộng cây,6,1 379354,vi,20,rulha,rūḷha,RŪḶHA,RŪḶHA:[pp] của rūhati,5,1 379445,vi,20,rundhana,rundhana,RUNDHANA,RUNDHANA:[nt] sự ngăn cản,sự cầm tù,8,1 379466,vi,20,rundhati,rundhati,RUNDHATI,RUNDHATI:(rudh+ṃ+a) ngăn cản,làm trở ngại,bao vây,cầm tù [aor] --dhi [pp] rundhitā,ruddha [abs] rundhitvā,8,1 379540,vi,20,rupa,rūpa,RŪPA,RŪPA:[nt] hình thể,hình ảnh,mặt mày,vật để con mắt thấy được,sắc tướng (vật phối hợp bằng vật chất) --ka [nt] mặt nhỏ,sự so sánh,đối chiếu --taṇhā [f] sắc dục --dassana [nt] sự thấy một sắc tướng --bhava [m] sắc giới,cõi Phạm Thiên --rāga [m] dục sanh,về cõi sắc giới --vantu [a] đẹp đẽ,lịch sự --sampatti [f] sự đẹp,sắc đẹp --siri [f] sự đẹp đẽ cá nhân --arāmmaṇa [nt] cảnh sắc (vật thấy được) --āvacara [a] thuộc về cảnh sắc giới,4,1 380945,vi,20,rupi,rūpī,RŪPĪ,RŪPĪ:[a] có giá trị về hình thức,4,1 380979,vi,20,rupini,rupinī,RUPINĪ,RUPINĪ:[f] phụ nữ đẹp,6,1 381003,vi,20,rupiya,rūpiya,RŪPIYA,RŪPIYA:[nt] bạc,đồng tiền bằng bạc,--maya [a] làm bằng bạc,6,1 381141,vi,20,ruppati,ruppati,RUPPATI,RUPPATI:(rup+ya) bị thay đổi,bị chọc tức [aor] ruppi [prp] ruppamāna,7,1 381169,vi,20,rupupajivini,rūpupajīvinī,RŪPUPAJĪVINĪ,RŪPUPAJĪVINĪ:[f] làm đĩ,12,1 381217,vi,20,ruru,ruru,RURU,RURU:[m] một loại hươu nai,4,1 381253,vi,20,ruta,ruta,RUTA,RUTA:[nt] tiếng la của súc vật,4,1 381279,vi,20,ruttha,ruṭṭha,RUṬṬHA,RUṬṬHA:(pp của russati) la ó,khóc kể,khóc than,6,1 381308,vi,20,sa,sa,SA,SA:(= so) nom sing của ta,trong hình thức nam tính là sa ve kāsāvam arahati,2,1 381309,vi,20,sa,sa,SA,SA:1(= sva trong Sk) [a] của mình,sehi kammehi do hành động của mình 2 thâu ngắn của saha, trong chữ kép như sadevaka,2,1 381326,vi,20,sa,sā,SĀ,SĀ:[f] (mon của Ta) cô ấy,2,1 381327,vi,20,sa,sā,SĀ,SĀ:[m] con chó,2,1 381357,vi,20,sabala,sabala,SABALA,SABALA:[a] mạnh,lốm đốm,có nhiều màu sắc,6,1 381377,vi,20,sabba,sabba,SABBA,SABBA:[a] tất cả,mỗi mỗi,toàn vẹn,trọn cả --kaṇiṭṭha aṭrẻ hay nhỏ nhất --kammika [a] (bộ trưởng) làm tất cả mọi việc --ññū --vidū [a] toàn giác,hiểu biết tất cả [m] bậc toàn giác --ññutā [f] sự hiểu biết tất cả --ṭṭhaka [a] gồm có 8 trong mỗi loại --tthaka [a] có liên quan tới tất cả mọi việc --paṭhama [a] trước nhất --paṭhamaṃ [ad] trước tiên,sớm hơn hết --sata [a] gồm có 100 mỗi phần --sovaṇṇa [a] làm toàn bằng vàng --ssa [nt] toàn của cải của mình --ssaharaṇa [nt] sự tịch thu tất cả tài sản của mình,5,1 381410,vi,20,sabbada,sabbadā,SABBADĀ,SABBADĀ:[ad] luôn luôn,mỗi ngày,7,1 381427,vi,20,sabbadhi,sabbadhi,SABBADHI,SABBADHI:[ad] khắp mọi nơi,8,1 381615,vi,20,sabbaso,sabbaso,SABBASO,SABBASO:[ad] trọn cả,trong mọi sự tôn kính,7,1 381642,vi,20,sabbatha,sabbathā,SABBATHĀ,SABBATHĀ:[ad] trong mọi cách,8,1 381651,vi,20,sabbato,sabbato,SABBATO,SABBATO:[in]từ mỗi phía,trong mọi sự tôn kính,7,1 381668,vi,20,sabbattha,sabbattha,SABBATTHA,SABBATTHA:=SABBATRA[ad]mọi nơi,9,1 381748,vi,20,sabbhi,sabbhi,SABBHI,SABBHI:(theo sk thì với bậc trí thức,thì theo pāli có khi là [adj]) bực có đức hạnh,6,1 381777,vi,20,sabha,sabhā,SABHĀ,SABHĀ:[f] sự hội hiệp,phòng hội,cuộc hội nghị,5,1 381785,vi,20,sabhaga,sabhāga,SABHĀGA,SABHĀGA:[a] chung cả,công cộng,cùng trong một quân khu,một ban --ṭṭhāna [nt] nơi thuận tiện --vutti [a] đang sống trong cách lịch sự,phong nhã với nhau,7,1 381809,vi,20,sabhaggata,sabhaggata,SABHAGGATA,SABHAGGATA:[a] đến dự hội nghị,10,1 381832,vi,20,sabhava,sabhāva,SABHĀVA,SABHĀVA:[m] thiên nhiên,tự nhiên,điều kiện thực tế,sự sắp đặt chỉnh đốn --dhamma [m] qui tắc thiên nhiên,7,1 381879,vi,20,sabhojana,sabhojana,SABHOJANA,SABHOJANA:[a] (sa +bhojana),với thực phẩm (sa+bho+jana) nơi chỉ có một cặp vợ chồng,chữ thứ hai ở trong Tạng luật,9,1 381891,vi,20,sabrahmacari,sabrahmacārī,SABRAHMACĀRĪ,SABRAHMACĀRĪ:[m] thầy tu,bậc tu hành theo phạm hạnh,12,1 381902,vi,20,sabrahmaka,sabrahmaka,SABRAHMAKA,SABRAHMAKA:[a] gồm luôn cả cõi Phạm thiên,10,1 381929,vi,20,sacariyaka,sācariyaka,SĀCARIYAKA,SĀCARIYAKA:[a] cùng một thầy,10,1 381943,vi,20,sacca,sacca,SACCA,SACCA:[nt] chân lý,sự thật [adj] thật,thật tế,đúng theo chân lý --kiriyā [f] nguyện vọng,thề quyết --paṭivedha,--ābhisamaya [m] sự hiểu biết hay giác ngộ đúng theo chân lý --vācā [f] lời chân thật --vādī [3] người nói lời chân thật --sandha [a] chắc chắn,đáng tin cậy,5,1 381967,vi,20,saccakara,saccakāra,SACCAKĀRA,SACCAKĀRA:[m] lời hứa,sự phê chuẩn trả tiền trước,9,1 382003,vi,20,saccapeti,saccāpeti,SACCĀPETI,SACCĀPETI:bị trói buộc bởi lời thề,lời hứa,cầu khẩn [aor] --esi [pp] --pita,9,1 382048,vi,20,sacchikarana,sacchikaraṇa,SACCHIKARAṆA,SACCHIKARAṆA:[nt] sự làm cho thấu rõ,sự kết quả được,sự đã kinh nghiệm --raṇīya [a] đáng,nên được thành tựu,12,1 382069,vi,20,sacchikaroti,sacchikaroti,SACCHIKAROTI,SACCHIKAROTI:(sacchi+kar+o) được thành tựu,tự mình đã kinh nghiệm [aor] --kari [pp] --kata [prp] --karonta [ptp] kātabba [abs] -- katvā --karitvā [inf] --kātuṃ,-- kārituṃ,12,1 382097,vi,20,sacchikiriya,sacchikiriyā,SACCHIKIRIYĀ,SACCHIKIRIYĀ:[f] như sacchikarana,12,1 382116,vi,20,sace,sace,SACE,SACE:[in]nếu,4,1 382123,vi,20,sacetana,sacetana,SACETANA,SACETANA:[a] có ý,có sinh khí,8,1 382138,vi,20,sacitta,sacitta,SACITTA,SACITTA:[nt] biến thành của mình --ka [a] làm việc gì với sự cố ý,7,1 382167,vi,20,sada,sadā,SADĀ,SADĀ:[ad] luôn luôn,thường thường --tana [a] trường cửu,4,1 382180,vi,20,sadana,sadana,SADANA,SADANA:[nt] cái nhà,6,1 382198,vi,20,sadara,sadara,SADARA,SADARA:[a] hơi buồn phiền,bực bội,6,1 382203,vi,20,sadara,sadāra,SADĀRA,SADĀRA:[m] vợ của mình,bà xã nhà,6,1 382209,vi,20,sadara,sādara,SĀDARA,SĀDARA:[a] thương mến,tỏ sự quan tâm đến --raṃ [ad] một cách thương mến,6,1 382229,vi,20,sadasa,sadasa,SADASA,SADASA:[a] với đường viền,tua,mép,6,1 382236,vi,20,sadassa,sadassa,SADASSA,SADASSA:[m] ngựa tốt,ngựa hay,7,1 382246,vi,20,sadattha,sadattha,SADATTHA,SADATTHA:[m] hạnh phúc của mình,8,1 382262,vi,20,sadda,sadda,SADDA,SADDA:[m] tiếng,lới nói,tiếng động --ttha [m] nghĩa của tiếng nói --vidū người hiểu ý nghiã của các tiếng khác nhau --vedhī [m] người bắn bằng tiếng động,5,1 382278,vi,20,saddahana,saddahana,SADDAHANA,SADDAHANA:[nt] --nā [f] sự tin tưởng,sự tin cậy,9,1 382300,vi,20,saddahati,saddahati,SADDAHATI,SADDAHATI:(saṃ+dhā+a) tin tưởng,có đức tin [aor] --dahi [pp] --dahita [prp] --hanta,hāna [abs] --hitvā [prp] --hitabba,9,1 382324,vi,20,saddala,saddala,SADDALA,SADDALA:[m] chỗ cỏ mới mọc đầy,7,1 382380,vi,20,saddayati,saddāyati,SADDĀYATI,SADDĀYATI:làm thành tiếng,la lớn lên [aor] --dāyi [abs] --dāyitvā [prp] --amāna,9,1 382395,vi,20,saddha,saddha,SADDHA,SADDHA:[a] tin tưởng,tin cậy,sùng đạo,6,1 382409,vi,20,saddha,saddhā,SADDHĀ,SADDHĀ:[f] đức tin,sùng mộ,thành tín --tabba [ptp] nên,đáng tin cậy --deyya [a] ban tặng một đức tin --yika [a] đáng tin cậy --lū [a] sùng kính quá độ --dhana [nt] đức tin là của báu,6,1 382438,vi,20,saddhamma,saddhamma,SADDHAMMA,SADDHAMMA:[m] giáo pháp chân chánh,9,1 382481,vi,20,saddhana,saddhana,SADDHANA,SADDHANA:[a] giàu có,nhiều của cải,8,1 382531,vi,20,saddhim,saddhiṃ,SADDHIṂ,SADDHIṂ:[in]với cùng,chung nhau --cara [a] cùng đi đường,người đi theo sau (đệ tử),7,1 382541,vi,20,saddhiviharika,saddhiviharika,SADDHIVIHARIKA,SADDHIVIHARIKA:--vihāri [3] ở chung nhau một chỗ,Tỳ khưu ở hầu hạ thầy,14,1 382566,vi,20,saddula,saddūla,SADDŪLA,SADDŪLA:[m] con heo,con báo,7,1 382586,vi,20,sadevaka,sadevaka,SADEVAKA,SADEVAKA:[a] luôn cả chư thiên,8,1 382598,vi,20,sadhaka,sadhaka,SADHAKA,SADHAKA:[a] người cho sạch sẽ,sửa sai,hay làm trong sạch,7,1 382604,vi,20,sadhaka,sādhaka,SĀDHAKA,SĀDHAKA:[a] sự hiệu lực,sự hoàn thành [nt] một bằng chứng,7,1 382635,vi,20,sadhana,sādhana,SĀDHANA,SĀDHANA:[nt] sự chứng rõ,sự giải quyết,hiệu lực,trả xong nợ,7,1 382648,vi,20,sadharana,sādhāraṇa,SĀDHĀRAṆA,SĀDHĀRAṆA:[a] công cộng,chung cả,9,1 382671,vi,20,sadheti,sādheti,SĀDHETI,SĀDHETI:(sadh+e) hoàn tất,sửa soạn biểu diễn,thanh toán nợ nần,thực hiện [aor] --esi [pp] --sādhita [abs] sādhetvā [prp] --dhenta,7,1 382680,vi,20,sadhika,sādhika,SĀDHIKA,SĀDHIKA:[a] hơi quá lố,7,1 382694,vi,20,sadhita,sādhita,SĀDHITA,SĀDHITA:[pp] của sādheti,7,1 382703,vi,20,sadhiya,sādhiya,SĀDHIYA,SĀDHIYA:[a] việc ấy có thể hoàn tất,7,1 382720,vi,20,sadhu,sādhu,SĀDHU,SĀDHU:[in]dạ,vâng,được,5,1 382721,vi,20,sadhu,sādhu,SĀDHU,SĀDHU:[a] tốt lành thay,đức hạnh,có lợi [ad] hay,giỏi,đầy đủ --kaṃ [ad] tốt ,hoàn toàn --kamyatā [f] ước muốn về tài năng,khả năng --kāra [m] sự vui vẻ,tán dương,vỗ tay,chấp nhận,nói lành thay --kīlana [nt] thánh lễ --rūpa [a] có sự sắp đặt khéo léo,có tánh tính tốt --sammata [a] tôn kính,cao cả,chấp nhận bằng đức hạnh,5,1 382786,vi,20,sadisa,sadisa,SADISA,SADISA:[a] ngang nhau,bằng nhau,giống nhau,như nhau --tta [nt] sự bằng nhau,giống nhau,6,1 382795,vi,20,sadisa,sādisa,SĀDISA,SĀDISA:[a] giống nhau,tương tự,6,1 382818,vi,20,sadiyana,sādiyana,SĀDIYANA,SĀDIYANA:[nt] --yanā [f] sự chấp nhận,sự thích hợp,8,1 382835,vi,20,sadiyati,sādiyati,SĀDIYATI,SĀDIYATI:(sad+i+ya) chấp nhận,vui thích hưởng ứng theo,cho phép [aor] diyi [pp] sādita [prp] --yantā --yamāna [abs] -- yitvā,8,1 382855,vi,20,sadu,sādu,SĀDU,SĀDU:[a] ngọt ngào,vui vẻ --tara [a] càng ngọt ngào,vui vẻ --rasa [a] có hương vị thích đáng,4,1 382882,vi,20,sagabbha,sagabbha,SAGABBHA,SAGABBHA:[a] có thai,đang thụ thai,8,1 382892,vi,20,sagaha,sagāha,SAGĀHA,SAGĀHA:[a] đầy những thú dữ,6,1 382909,vi,20,sagameyya,sagāmeyya,SAGĀMEYYA,SAGĀMEYYA:[a] mưa đá cùng trong một làng,9,1 382911,vi,20,sagandha,sagandha,SAGANDHA,SAGANDHA:[m] mùi thơm,mùi dễ chịu [adj] thơm --ndhī,--dhika [a] thơm tho,8,1 382924,vi,20,sagara,sāgara,SĀGARA,SĀGARA:[m] biển,đại dương,6,1 382925,vi,20,sagara,sāgara,SĀGARA,SĀGARA:[m] biển khổ của sự tái sanh,6,1 382932,vi,20,sagara,sāgāra,SĀGĀRA,SĀGĀRA:[a] ở trong nhà,6,1 382946,vi,20,sagarava,sagārava,SAGĀRAVA,SAGĀRAVA:[a] tôn kính --vaṃ [ad] một cách cung kính --vatā [f] sự tôn kính,8,1 382966,vi,20,sagatam,sāgataṃ,SĀGATAṃ,SĀGATAṃ:[in]hoan nghinh,chào mừng,7,1 382981,vi,20,sagga,sagga,SAGGA,SAGGA:[m] thiên đàng,nơi an vui hạnh phúc --kāya [m] đại hội chư thiên --magga [m] con đường đi về thiên đàng --loka cõi thiên đàng --samvattanika [a] sự đưa đến thiên đàng,5,1 383024,vi,20,sagguna,sagguṇa,SAGGUṆA,SAGGUṆA:[m] phẩm vật tốt,7,1 383042,vi,20,sagotta,sagotta,SAGOTTA,SAGOTTA:[a] cùng một dòng giống người thân quyến,7,1 383065,vi,20,saha,saha,SAHA,SAHA:[a] bền lâu,chịu đựng,4,1 383066,vi,20,saha,saha,SAHA,SAHA:và,với,luôn cả,chung lại --gata [a] có liên quan với --jajāta [a] đồng sanh lên một lượt --jīvī [a] đồng sống chung --nandī [a] đồng vui thích dhammika [a] đồng đạo --bhū đồng sanh lên --yoga [m] sự liên hệ,sự cộng tác,sự áp dụng vāsa [m] ở chung nhau --seyyā [f] ngủ chung một giường --sokī [a] chia sớt sự đau buồn của kẻ khác,4,1 383158,vi,20,sahakara,sahakāra,SAHAKĀRA,SAHAKĀRA:[m] một loại xoài thơm,8,1 383182,vi,20,sahana,sahana,SAHANA,SAHANA:[nt] sự dẻo dai,sự nhẫn nại,6,1 383209,vi,20,sahasa,sahasā,SAHASĀ,SAHASĀ:[ad] một cách thình lình,bắt buộc,một cách cứng cỏi,6,1 383216,vi,20,sahasa,sāhasa,SĀHASA,SĀHASA:[nt] hung bạo,hành động chuyên quyền --sika [a] hung bạo,dã man,6,1 383252,vi,20,sahassa,sahassa,SAHASSA,SAHASSA:[nt] số 1000 --kkha [m] có 1000 con mắt (là trời Đế thích) --kkhattuṃ [ad] 1000 lần --gghanaka [a] đáng giá 1000 --tthavikā [f] --bhandikā [f] cái túi đựng 1000 đồng tiền vàng --dhā [ad] trong 1000 cách thế --netta như --kkha,--raṃsī [m] mặt trời (có cả 1000 tia sáng) --āra [a] có 1000 cây căm,7,1 383326,vi,20,sahassika,sahassika,SAHASSIKA,SAHASSIKA:[a] gồm có 1000 --silokadhālū [f] có hàng 1000 lần thế giới,9,1 383342,vi,20,sahati,sahati,SAHATI,SAHATI:(sah+a) chịu đựng,có thể được,thắng phục,chế ngự,vượt qua [aor] sahi [prp] sahanta,sahamāna [abs] sahitvā,6,1 383353,vi,20,sahattha,sahattha,SAHATTHA,SAHATTHA:[m] tự tay mình,8,1 383365,vi,20,sahatthika,sāhatthika,SĀHATTHIKA,SĀHATTHIKA:[a] tự tay mình làm,10,1 383393,vi,20,sahavya,sahavya,SAHAVYA,SAHAVYA:[nt] --vyatā [f] sự có chung bè bạn,sự đồng đi theo,7,1 383403,vi,20,sahaya,sahāya,SAHĀYA,SAHĀYA:--yaka [m] bạn hữu,đồng minh --tā [f] một cách thân hữu,tình bậu bạn,6,1 383434,vi,20,sahetuka,sahetuka,SAHETUKA,SAHETUKA:[a] có nguyên nhân,8,1 383463,vi,20,sahita,sahita,SAHITA,SAHITA:[a] hòa hiệp,đoàn kết,cùng theo nhau,giữ chung lại,gồm có,[nt] thi thơ,kinh thánh,một tấm củi để nhau lại cho phát sanh lửa,6,1 383472,vi,20,sahitabba,sahitabba,SAHITABBA,SAHITABBA:nhẫn nại,chịu đựng,9,1 383483,vi,20,sahitu,sahitu,SAHITU,SAHITU:[m] người nhẫn nại,chịu đựng,6,1 383498,vi,20,sahoma,sahoma,SAHOMA,SAHOMA:[a] say mê,say đắm,6,1 383499,vi,20,sahonda,sahoṇda,SAHOṆDA,SAHOṆDA:[a] đồng chung với trộm cắp,7,1 383507,vi,20,sahu,sāhu,SĀHU,SĀHU:[in]tốt,đẹp,hay,4,1 383530,vi,20,saj-jana,saj-jana,SAJ-JANA,SAJ-JANA:[m] người đạo đức,8,1 383545,vi,20,sajana,sajana,SAJANA,SAJANA:[m] bà con,thân quyến,người thuộc về của mình,6,1 383546,vi,20,sajana,sajana,SAJANA,SAJANA:[nt] như parissajana,6,1 383560,vi,20,sajati,sajati,SAJATI,SAJATI:(saj+a) ôm vào,vào hội [aor] saji [prp] sajamāna [abs] sajitvā,6,1 383570,vi,20,sajatika,sajātika,SAJĀTIKA,SAJĀTIKA:[a] cùng một nòi giống hay là cùng một nước,8,1 383588,vi,20,sajiva,sajīva,SAJĪVA,SAJĪVA:[a] còn sinh khí,còn hiện tiền,6,1 383630,vi,20,sajjana,sajjana,SAJJANA,SAJJANA:[nt] sự quyến luyến,sự trang trí,sự sửa soạn trang hoàng,7,1 383645,vi,20,sajjati,sajjati,SAJJATI,SAJJATI:(saj+ya) bám níu vào,bị dính líu vào,bị quyến luyến [aor] sajji [pp] saṭṭha [prp] sajjamāna [abs] sajjitvā,7,1 383659,vi,20,sajjeti,sajjeti,SAJJETI,SAJJETI:(saj+e) sửa soạn,làm cho đầy,trang trí [aor] --esi [prp] --jenta [abs] --jetvà,sajjiya,7,1 383677,vi,20,sajjhaya,sajjhāya,SAJJHĀYA,SAJJHĀYA:[m] sự học hỏi,nghe lại,8,1 383693,vi,20,sajjhayana,sajjhāyanā,SAJJHĀYANĀ,SAJJHĀYANĀ:[f] sự đọc lại,sự học hỏi,10,1 383704,vi,20,sajjhayati,sajjhāyati,SAJJHĀYATI,SAJJHĀYATI:(saṃ+jhā+ya) kể lại,thuật lại,đọc lại,học hỏi [aor] --āyi,pp--yita [abs]--yitvā [prp] yamā,10,1 383718,vi,20,sajjhu,sajjhu,SAJJHU,SAJJHU:[nt] bạc (kim khí) --maya [a] làm bằng bạc,6,1 383730,vi,20,sajjita,sajjita,SAJJITA,SAJJITA:[pp] của sajjeti,7,1 383749,vi,20,sajju,sajju,SAJJU,SAJJU:[in]đồng thời,liền khi ấy,tốc lực mau lẹ,cùng trong một lúc --kam [ad] mau chóng,5,1 383761,vi,20,sajjulasa,sajjulasa,SAJJULASA,SAJJULASA:[m] nhựa cây,nhựa thông,9,1 383770,vi,20,sajotibhuta,sajotibhūta,SAJOTIBHŪTA,SAJOTIBHŪTA:[a] lên ngọn ( lửa) sáng rực,chiếu sáng,11,1 383780,vi,20,saka,saka,SAKA,SAKA:[a] của mình [m] thân quyến [nt] của cải,tài sản của mình --mana [a] vui thích,4,1 383791,vi,20,saka,sāka,SĀKA,SĀKA:[m] [nt] rau cải,chậu cỏ --paṇṇa [nt] lá rau cải,4,1 383801,vi,20,sakabala,sakabala,SAKABALA,SAKABALA:[a] sức lực của mình (sa+kabala) đang có vật thực trong miệng,8,1 383818,vi,20,sakaccha,sākacchā,SĀKACCHĀ,SĀKACCHĀ:[f] sự đàm thoại,sự bàn luận,8,1 383837,vi,20,sakadagami,sakadāgāmī,SAKADĀGĀMĪ,SAKADĀGĀMĪ:[3] người đắc quả thánh thứ nhì là Tư đà hàm (chỉ còn tái sanh lên cõi thế gian này một lần nữa),10,1 383870,vi,20,sakala,sakala,SAKALA,SAKALA:[a] trọn vẹn,tất cả,6,1 383890,vi,20,sakalika,sakalikā,SAKALIKĀ,SAKALIKĀ:[f] miểng đá bén,xương bể vụn,8,1 383905,vi,20,sakalya,sākalya,SĀKALYA,SĀKALYA:[nt] sự toàn cả,trọn vẹn,7,1 383918,vi,20,sakamma,sakamma,SAKAMMA,SAKAMMA:[nt] phận sự của mình --ka [a] tha (động từ),7,1 383933,vi,20,sakankha,sakankha,SAKANKHA,SAKANKHA:[a] hoài nghi,8,1 383944,vi,20,sakantaka,sakaṇtaka,SAKAṆTAKA,SAKAṆTAKA:[a] có gai,gai gốc,9,1 383965,vi,20,sakaraniya,sakaranīya,SAKARANĪYA,SAKARANĪYA:[a] người còn phận sự cần phải làm,10,1 383975,vi,20,sakasa,sakāsa,SAKĀSA,SAKĀSA:[m] sự lân cận,sự hiện diện,kế cận,6,1 383999,vi,20,sakata,sakata,SAKATA,SAKATA:[m] [nt] chiếc xe,toa xe --bhāsa,--vāha [m] xe chở đồ nặng --vyūha [m] một hàng toa xe lửa,6,1 384028,vi,20,sakatika,sākaṭika,SĀKAṬIKA,SĀKAṬIKA:[m] người đánh xe bò,8,1 384069,vi,20,sakha,sakha,SAKHA,SAKHA:sakhi [m] người bạn hữu --sakhitā [f] tình bằng hữu,5,1 384080,vi,20,sakha,sākhā,SĀKHĀ,SĀKHĀ:[f] nhánh --nagara [nt] vùng ngoại ô --palāsa [nt] nhánh và lá --bhaṅga [m] nhánh gãy --miga [m] con khỉ,5,1 384134,vi,20,sakhi,sakhī,SAKHĪ,SAKHĪ:[m] cây (còn sống),5,1 384152,vi,20,sakhila,sakhila,SAKHILA,SAKHILA:[a] tử tế trong lời nói,7,1 384174,vi,20,sakhya,sakhya,SAKHYA,SAKHYA:[nt] tình bằng hữu,6,1 384184,vi,20,sakicca,sakicca,SAKICCA,SAKICCA:[nt] công việc của mình,7,1 384194,vi,20,sakim,sakim,SAKIM,SAKIM:[ad] một lần,5,1 384210,vi,20,sakincana,sakiñcana,SAKIÑCANA,SAKIÑCANA:[a] dính líu với công việc thế tục,9,1 384220,vi,20,sakiya,sakīya,SAKĪYA,SAKĪYA:[a] của mình,6,1 384226,vi,20,sakiya,sākiya,SĀKIYA,SĀKIYA:[3] Thuộc về dòng Thích ca --yāni [f] người phụ nữ dòng Thích ca,6,1 384247,vi,20,sakka,sakka,SAKKA,SAKKA:[m] người của dòng Thích Ca,chúa chư thiên (Đức Trời Đế Thích),5,1 384248,vi,20,sakka,sakka,SAKKA,SAKKA:[a] có thể,có khả năng,5,1 384260,vi,20,sakka,sakkā,SAKKĀ,SAKKĀ:[in]có thể được,5,1 384271,vi,20,sakkacca,sakkacca,SAKKACCA,SAKKACCA:[abs] sửa soạn tốt đẹp,danh dự,tôn kính --kārī [3] Người hành động thận trọng --cạm [ad] Một cách thận trọng,kỹ lưỡng,8,1 384302,vi,20,sakkara,sakkāra,SAKKĀRA,SAKKĀRA:[m] tôn kính,7,1 384327,vi,20,sakkariyati,sakkarīyati,SAKKARĪYATI,SAKKARĪYATI:(pass của sakkaroti),được tôn kính hay làm vẻ vang [prp] riyamāna,11,1 384341,vi,20,sakkaroti,sakkaroti,SAKKAROTI,SAKKAROTI:(saṃ+kar+o) làm vẻ vang,tôn kính,tiếp đãi một cách tôn sùng [aor] sakkari,[pp] sakkata [prp] --karonta,[ptp]--ritabba,sakkātabba,[abs] sakkatvā,karitvā,[inf] --karitụm,sakkātuṃ,9,1 384353,vi,20,sakkata,sakkata,SAKKATA,SAKKATA:[pp] của sakkaroti danh dự,sự tôn trọng,sự chăm lo,sự chú ý đúng lý,7,1 384372,vi,20,sakkatta,sakkatta,SAKKATTA,SAKKATTA:[nt] phận sự cai quản của chư thiên,8,1 384385,vi,20,sakkatva,sakkatvā,SAKKATVĀ,SAKKATVĀ:[abs] của sakkaroti,8,1 384396,vi,20,sakkaya,sakkāya,SAKKĀYA,SAKKĀYA:[m] sự chấp bản thân này --diṭṭhi [f] kiến thức chấp ngã,7,1 384415,vi,20,sakkhali,sakkhali,SAKKHALI,SAKKHALI:--LIKĀ [f] một miếng nhỏ,lỗ(tai),vảy,cặn cáu,vảy cá,8,1 384428,vi,20,sakkhara,sakkharā,SAKKHARĀ,SAKKHARĀ:[f] thủy tinh,sỏi nhỏ,8,1 384458,vi,20,sakkhi,sakkhi,SAKKHI,SAKKHI:[in]đương đầu với,giáp mặt nhau,trước mắt mình --ka,--khī [a] sự chứng kiến tận mắt --diṭṭha [a] thấy rõ tận mắt --puṭṭha được hỏi như bằng chứng,6,1 384494,vi,20,sakkoti,sakkoti,SAKKOTI,SAKKOTI:(sak+o) có thể được [aor] askkhi [prp] sakkonta,7,1 384503,vi,20,sakkunati,sakkunāti,SAKKUNĀTI,SAKKUNĀTI:(sak+uṇā) có thể được [aor]--kuṇi [prp] --ṇanta [abs]--nitvā,9,1 384511,vi,20,sakkuneyyatta,sakkuṇeyyatta,SAKKUṆEYYATTA,SAKKUṆEYYATTA:[nt] sự có thể,có thể,13,1 384542,vi,20,sakuna,sakuṇa,SAKUṆA,SAKUṆA:[m] loài phi cầm,con chim --ggh [m] con diều hâu --nī [f] con chim máy,6,1 384587,vi,20,sakunika,sākuṇika,SĀKUṆIKA,SĀKUṆIKA:SĀKUNTIKA,8,1 384616,vi,20,sakya,sakya,SAKYA,SAKYA:[a] thuộc về dòng Thích Ca --muni [m] Đức Thích Ca Mâu Ni,bậc thiện trí thức của dòng Thích Ca,5,1 384647,vi,20,sala,sāla,SĀLA,SĀLA:[m] cây long thọ,em,anh rể --rukkha [m] cây long thọ --vana [nt] vường cây sa la (long thọ) --laṭṭhi [f] cây sa la non,4,1 384658,vi,20,sala,sālā,SĀLĀ,SĀLĀ:[f] một cái phòng lớn,một chỗ trú ngụ,cái trại,4,1 384673,vi,20,salabha,salābha,SALĀBHA,SALĀBHA:[m] sự lợi cho mình,7,1 384675,vi,20,salabha,saḷabha,SAḶABHA,SAḶABHA:[m] con nhậy,con mọt ăn nỉ,con cào cào,châu chấu,7,1 384687,vi,20,salaka,salākā,SALĀKĀ,SALĀKĀ:[f] cọng cỏ,sườn cây lọng,dụng cụ giải phẫu,vé bằng miếng cây mỏng,lá thăm --vutta [a] cung cấp bằng cách bắt số (về vật thực) --kagga [nt] phòng phát vé số --gāha [m] bắt số hay thăm --gābāpaka [3] người phân phát thăm --bhatta [nt] vật thực được phát bằng cách bắt thăm,6,1 384733,vi,20,salakiya,sālākiya,SĀLĀKIYA,SĀLĀKIYA:[nt] nhãn khoa,8,1 384743,vi,20,salakkhana,salakkhaṇa,SALAKKHAṆA,SALAKKHAṆA:[a] có nhiều đặc điểm,[nt] đặc tính của mình,10,1 384788,vi,20,salatu,salāṭu,SALĀṬU,SALĀṬU:--ka [a] chưa chín,còn sống,6,1 384801,vi,20,salava,sāḷava,SĀḶAVA,SĀḶAVA:[m] cải xà lách,6,1 384813,vi,20,salaya,sālaya,SĀLAYA,SĀLAYA:[a] có sự quyến luyến,dính mắc,6,1 384824,vi,20,salayatana,saḷāyatanā,SAḶĀYATANĀ,SAḶĀYATANĀ:[nt] lục căn (là nhãn,nhĩ,tỉ,thiệt,thân,ý),10,1 384847,vi,20,sali,sāli,SĀLI,SĀLI:[m] một loại gạo thật tốt --kkhetta [nt] ruộng lúa --gabbha [m] lúa sữa,lúa non --bhatta [nt] cơm bằng gạo sàli,4,1 384868,vi,20,salika,sālikā,SĀLIKĀ,SĀLIKĀ:[f] con cưỡng,con sáo,6,1 384889,vi,20,salila,salila,SALILA,SALILA:[nt] nước --dhārā [f] trận mưa nước,6,1 384915,vi,20,salittaka,sālittaka,SĀLITTAKA,SĀLITTAKA:-- sippa [nt] nghệ thuật ném đá,9,1 384936,vi,20,salla,salla,SALLA,SALLA:[m] đầu nhọn,nọc,cọc,cừ,vật bắn ra có mũi nhọn,lông con nhím,dụng cụ mổ xẻ --ka [m] con nhím --viddha [a] bị đâm băng thương,gươm,5,1 384946,vi,20,sallahuka,sallahuka,SALLAHUKA,SALLAHUKA:[a] nhẹ nhàng,đạm bạc,9,1 384962,vi,20,sallakatta,sallakatta,SALLAKATTA,SALLAKATTA:[m] người mổ xẻ --kattiya [nt] sự giải,10,1 384976,vi,20,sallakketi,sallakketi,SALLAKKETI,SALLAKKETI:(sam+lakkh+e) Suy xét,cân nhắc,thọ trì,để ý tới [aor] --esi,[pp] khita [abs] khetvā [prp] khenta,10,1 384985,vi,20,sallakkhana,sallakkhana,SALLAKKHANA,SALLAKKHANA:[nt] sự suy xét,sự phân biệt,sự sáng trí,11,1 385010,vi,20,sallapa,sallāpa,SALLĀPA,SALLĀPA:[m] nói chuyện một cách thân mật,7,1 385015,vi,20,sallapana,sallapana,SALLAPANA,SALLAPANA:[nt] sự chuyện vãn,9,1 385029,vi,20,sallapati,sallapati,SALLAPATI,SALLAPATI:(saṃ+lap+a) đàm thoại,nói chuyện với [aor] --lapi [prp] --panta [abs] --pitvā,9,1 385050,vi,20,sallekha,sallekha,SALLEKHA,SALLEKHA:[m] cực kỳ khổ hạnh,8,1 385068,vi,20,sallikhati,sallikhati,SALLIKHATI,SALLIKHATI:(saṃ+likh+a),xắt nhỏ,từ miếng [aor] --khi [pp] --khita [abs] --khitvā,10,1 385081,vi,20,sallina,sallīna,SALLĪNA,SALLĪNA:[pp] của sallīyati,7,1 385091,vi,20,salliyana,sallīyanā,SALLĪYANĀ,SALLĪYANĀ:[f] sự vắng vẻ,điềm tĩnh,9,1 385097,vi,20,salliyati,sallīyati,SALLĪYATI,SALLĪYATI:(saṃ+li+ya) trở nên cô tịch [aor] --liyi [abs] --yitvā,9,1 385125,vi,20,saluka,sāluka,SĀLUKA,SĀLUKA:[nt] củ bông súng,củ co,6,1 385166,vi,20,sama,sama,SAMA,SAMA:[a] như vậy,bằng nhau,bằng cỡ,giống nhau [m] sự yên lặng thanh tịnh --ka [a] bằng nhau,giống nhau,như nhau --maṃ [ad] một cách y như vậy,bằng nhau vậy --mena [ad] một cách đứng đắn,không tư vị,4,1 385178,vi,20,sama,samā,SAMĀ,SAMĀ:[f] một năm,4,1 385187,vi,20,sama,sāma,SĀMA,SĀMA:[a] đen,tối [m] thái bình,tên của một phần kinh Phệ đà,4,1 385198,vi,20,sama,sāmā,SĀMĀ,SĀMĀ:[f] một loại cây dùng làm thuốc,người phụ nữ có màu da đen (tối),4,1 385235,vi,20,samacarana,samācaraṇa,SAMĀCARAṆA,SAMĀCARAṆA:[nt] samācāra [m] hạnh kiểm,hành vi,tánh tình,10,1 385248,vi,20,samacarati,samācarati,SAMĀCARATI,SAMĀCARATI:(saṃ+ā+car+a) hành động cử chỉ,thực hành [aor] --cari [prp] --caranta [abs] --caritvā,10,1 385267,vi,20,samacariya,samacariyā,SAMACARIYĀ,SAMACARIYĀ:[f] sự sống trong tinh thần yên tịnh,10,1 385275,vi,20,samacca,sāmacca,SĀMACCA,SĀMACCA:[a] cùng với các bạn hữu hay các bộ trưởng,7,1 385302,vi,20,samacitta,samacitta,SAMACITTA,SAMACITTA:[a] có tâm trung bình,tâm xả --tā [f] tâm bình thản,9,1 385319,vi,20,samadahati,samādahati,SAMĀDAHATI,SAMĀDAHATI:(saṃ+ā+dhā+a) để chung lại,gom lại,đốt lên,thắp đèn [aor] --dahi [prp] --hanta [abs]--hitvā,10,1 385332,vi,20,samadana,samādāna,SAMĀDĀNA,SAMĀDĀNA:[nt] sự lãnh lấy,sự thọ trì,sự chấp nhận,8,1 385343,vi,20,samadapaka,samādapaka,SAMĀDAPAKA,SAMĀDAPAKA:--dapetu [m] người xúi giục (nổi loạn) --pana [nt] xúi giục,10,1 385362,vi,20,samadapeti,samādapeti,SAMĀDAPETI,SAMĀDAPETI:(saṃ+ā+dā+āpe) xúi giục [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,10,1 385376,vi,20,samadati,samādāti,SAMĀDĀTI,SAMĀDĀTI:(saṃ+ā+dā+a) lấy lãnh,thọ lãnh [abs] samadaya,8,1 385394,vi,20,samadhana,samādhāna,SAMĀDHĀNA,SAMĀDHĀNA:[nt] để chung lại,tập trung lại,9,1 385411,vi,20,samadhi,samādhi,SAMĀDHI,SAMĀDHI:[m] tham thiền,định tâm --ja [a] phát sanh do tham thiền --bala [nt] định lực,sức mạnh của thiền định --bhāvanā [f] sự hành trì cho phát triển thiền định --saṃvattanika [a] giúp cho thiền định --sambojjhaṅga [m] bồ đề định,định tâm đưa đến sự giác ngộ,7,1 385435,vi,20,samadhigacchati,samadhigacchati,SAMADHIGACCHATI,SAMADHIGACCHATI:(saṃ+adhi+gam+a) đạt được,hiểu rõ ràng,[aor] --cehi [pp] --gata [abs]--ganivā,15,1 385500,vi,20,samadhiyati,samādhiyati,SAMĀDHIYATI,SAMĀDHIYATI:(saṃ+ā+dhā+i+ya) được yên lặng,hay định tâm [aor] dhiya,11,1 385529,vi,20,samadisati,samādisati,SAMĀDISATI,SAMĀDISATI:(saṃ +ā+dis+a) chỉ ra,chỉ huy,ra lịnh [aor] dis [pp] samādiṭṭha [abs] --disitvā,10,1 385546,vi,20,samadiyati,samādiyati,SAMĀDIYATI,SAMĀDIYATI:(pp của samādāti) nhận lãnh cho mình [aor] digi,pp-,10,1 385561,vi,20,samagacchati,samāgacchati,SAMĀGACCHATI,SAMĀGACCHATI:(saṃ+ā+gam+e) gặp nhau,hội nhau lại,hội họp [aor] --cchi [pp] samāgata [abs] gantvā,-- gamma,12,1 385572,vi,20,samagama,samāgama,SAMĀGAMA,SAMĀGAMA:[m] hội họp,tụ hội,8,1 385592,vi,20,samagga,samagga,SAMAGGA,SAMAGGA:ađược hòa hợp,hợp nhất --karaṇa [nt] làm cho hòa bình --tta [nt] sự ưng thuận,thỏa thuận nhau,được hòa hợp lại sata,--ārāma [a] vui thích trong sự hòa hợp,7,1 385622,vi,20,samaggi,sāmaggi,SĀMAGGI,SĀMAGGI:[f] --giya [nt] hòa thuận,sự hợp nhất,nhất trí,7,1 385656,vi,20,samahata,samāhata,SAMĀHATA,SAMĀHATA:(pp của samāhanati) đánh,đập,gõ,8,1 385666,vi,20,samahita,samāhita,SAMĀHITA,SAMĀHITA:[pp] định chỗ ở,giải quyết,gom tinh thần lại,bình tĩnh,8,1 385679,vi,20,samajatika,samajātika,SAMAJĀTIKA,SAMAJĀTIKA:[a] cùng một dòng giống,10,1 385688,vi,20,samajika,sāmājika,SĀMĀJIKA,SĀMĀJIKA:[m] một nhân viên (của một hội),8,1 385701,vi,20,samajja,samajja,SAMAJJA,SAMAJJA:[nt] sự diễn tuồng,sự tụ hội trong cuộc lễ --ṭṭhāna [nt] kịch trường --aàbhicaraṇa [nt] đi coi các cuộc lễ,hội chợ,7,1 385718,vi,20,samajjhati,samajjhati,SAMAJJHATI,SAMAJJHATI:(saṃ+idh+ya) thành tựu,kết quả,được thịnh vượng,được lợi ích [aor] --jihi [pp] samiddha [abs] --jhitvā,10,1 385750,vi,20,samakannhana,samākaṇṇhana,SAMĀKAṆṆHANA,SAMĀKAṆṆHANA:[nt] sự kéo,lôi kéo,12,1 385759,vi,20,samakinna,samākiṇṇa,SAMĀKIṆṆA,SAMĀKIṆṆA:=SAMĀKULA [a]đổ đầy hay trải đầy với,chen chúc nhau,9,1 385775,vi,20,samakula,samākula,SAMĀKULA,SAMĀKULA:[a] đông đầy,rải đầy với,8,1 385784,vi,20,samala,samala,SAMALA,SAMALA:[a] nhơ bẩn,hay lây,truyền nhiễm,6,1 385799,vi,20,samalankaroti,samalaṅkaroti,SAMALAṄKAROTI,SAMALAṄKAROTI:(saṃ+alam+kar+ a) trưng dọn,trang trí,trang điểm [aor] --kari [abs] karitvà,13,1 385803,vi,20,samalankata,samalaṅkata,SAMALAṄKATA,SAMALAṄKATA:[pp] của samalaṅkaroti,11,1 385829,vi,20,samam,sāmaṃ,SĀMAṂ,SĀMAṂ:[in]tự mình,do nơi mình (tā),5,1 385847,vi,20,samana,samaṇa,SAMAṆA,SAMAṆA:[m] bậc sa môn,bậc yên lặng --kuttikca [m] thầy tu giả dối nī [f] nữ tu sĩ,nữ sa môn --ṇuddesa [m] ông Sa di,6,1 385861,vi,20,samana,samāna,SAMĀNA,SAMĀNA:[a] bằng nhau,như nhau,giống nhau --gatika [a] giống nhau --tta [nt] --tā [f] --bhāva [m] sự giống hệt nhau,sự bằng nhau --ttatā [f] sự không tự vị,sự chánh trực,có tánh cách xã hội hợp quần --vassika [a] đồng nhau về sự trưởng lão (cùng có quá trình tu tập lâu năm),bằng tuổi nhau --saṃvāsaka [a] thuộc về đồng giáo hội,6,1 385882,vi,20,samanadhamma,samaṇadhamma,SAMAṆADHAMMA,SAMAṆADHAMMA:[m] phận sự của thầy tu,12,1 385912,vi,20,samanaka,sāmaṇaka,SĀMAṆAKA,SĀMAṆAKA:[a] đáng hay cần cho tu sĩ,8,1 385945,vi,20,samanantara,samanantara,SAMANANTARA,SAMANANTARA:[a] tức thì,gần nhứt,--tarā [ad] kế liền sau đó,11,1 385989,vi,20,samanasarupa,samaṇasārupa,SAMAṆASĀRUPA,SAMAṆASĀRUPA:[a] giới luật của tu sĩ,12,1 386056,vi,20,samanera,sāmanera,SĀMANERA,SĀMANERA:[m] sa di (người mới xuất gia) --nerī [f] sadi ni,8,1 386081,vi,20,samaneti,samāneti,SAMĀNETI,SAMĀNETI:(saṃ+ā+ni+a) đem chung lại,so sánh,tính toán [aor] --esi [abs] --netvā,8,1 386090,vi,20,samangi,samaṅgī,SAMAṄGĪ,SAMAṄGĪ:--gībhūta [a] ban cho,phú cho được có,7,1 386106,vi,20,samangita,samaṅgitā,SAMAṄGITĀ,SAMAṄGITĀ:[f] sự việc được ưu đãi,9,1 386120,vi,20,samanita,samānīta,SAMĀNĪTA,SAMĀNĪTA:[pp] của samāneti,8,1 386134,vi,20,samanna,samaññā,SAMAÑÑĀ,SAMAÑÑĀ:[f] sự chỉ định,sự chọn --ñāta [a] chỉ định,chọn lựa,7,1 386142,vi,20,samanna,sāmañña,SĀMAÑÑA,SĀMAÑÑA:[nt] sự giống in,sự tổng quát trạng thái của tu sĩ --tā [f] sự phù hợp; tôn kính các bậc tu sĩ (đi khất thực) --phala [nt] quả báo của các bậc sa môn,7,1 386156,vi,20,samannagata,samannāgata,SAMANNĀGATA,SAMANNĀGATA:[a] phú cho,được ân,11,1 386173,vi,20,samannaharati,samannāharati,SAMANNĀHARATI,SAMANNĀHARATI:(saṃ+anu+ā+hār+a) gom lại,thâu lại [aor] --hari,[pp] --hata [abs] --haritvā,13,1 386240,vi,20,samanta,samanta,SAMANTA,SAMANTA:[a] tất cả,trọn vẹn --cakkhu [a] thấy tất cả,bậc toàn giác --pāsādika [a] vui lòng tất cả --bhaddaka [a] điềm tốt lành,trọn vẹn,hoàn toàn,7,1 386245,vi,20,samanta,samantā,SAMANTĀ,SAMANTĀ:[nt] ntato [ad] chung quanh tất cả,khắp mọi nơi,7,1 386252,vi,20,samanta,sāmanta,SĀMANTA,SĀMANTA:[nt] sự ở gần,sự kế bên [adj] giáp ranh,sự ở gần,7,1 386316,vi,20,samanubhasana,samanubhāsanā,SAMANUBHĀSANĀ,SAMANUBHĀSANĀ:[f] sự nói chuyện,sự thuật lại,13,1 386325,vi,20,samanubhasati,samanubhāsati,SAMANUBHĀSATI,SAMANUBHĀSATI:(saṃ+anu+bhās+a) thay đổi tín ngưỡng cho tất cả [aor] --bhāsi,nói chuyện với nhau,13,1 386342,vi,20,samanugahati,samanugāhati,SAMANUGĀHATI,SAMANUGĀHATI:(saṃ+anu+gah+a) hỏi về lý lẽ,nguyên do [aor] gāhi,[abs] --gāhitvā,12,1 386372,vi,20,samanunna,samanuñña,SAMANUÑÑA,SAMANUÑÑA:[a] chấp thuận,bằng lòng --ññā [f] sự chấp thuận --ñāta [a] chấp thuận,cho phép,9,1 386397,vi,20,samanupassati,samanupassati,SAMANUPASSATI,SAMANUPASSATI:(saṃ+anu+dis+e) thấy,trông rõ [aor] passi [prp] --amāna [abs] --sitvā,13,1 386418,vi,20,samanussarati,samanussarati,SAMANUSSARATI,SAMANUSSARATI:(saṃ+anu+sar+a) hồi tưởng,nhớ lại,lập lại trong tâm [aor] -- sari [prp] --santu,[abs] --saritvā,13,1 386432,vi,20,samanuyunjati,samanuyuñjati,SAMANUYUÑJATI,SAMANUYUÑJATI:(saṃ+anu+yuj+ṃ+a) thẩm vấn người làm chứng [aor] --ñji [abs] --jitvà,13,1 386455,vi,20,samapajjana,samāpajjana,SAMĀPAJJANA,SAMĀPAJJANA:[nt] sự đi vào,đi thông qua,11,1 386467,vi,20,samapajjati,samāpajjati,SAMĀPAJJATI,SAMĀPAJJATI:(saṃ+ā+pad+ya) đang bận việc,đi vào [aor] --pajji,[prp] --janta --jamāna,[abs] --jitvā --pajja,11,1 386491,vi,20,samapanna,samāpanna,SAMĀPANNA,SAMĀPANNA:[pp] của samāpajjati,9,1 386509,vi,20,samapatti,samāpatti,SAMĀPATTI,SAMĀPATTI:[f] sự đắc đạo,sự vui thích trong thiền định (nhập định),9,1 386540,vi,20,samapeti,samāpeti,SAMĀPETI,SAMĀPETI:(saṃ+ap+e) tóm lại,hoàn tất,làm xong,hoàn thành [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,8,1 386553,vi,20,samappepi,samappepi,SAMAPPEPI,SAMAPPEPI:(saṃ+ap+e) giao cho,trông cậy,ủy thác [aor] --esi [pp] ppita [abs] --etvā --ppiya,9,1 386579,vi,20,samara,samara,SAMARA,SAMARA:[nt] chiến trận,6,1 386588,vi,20,samarabhati,samārabhati,SAMĀRABHATI,SAMĀRABHATI:(saṃ+ā+sabh+a) khởi sự,bắt tay vào việc,giết chết [aor] --rabhi [abs] bhitvā,11,1 386601,vi,20,samaraddha,samāraddha,SAMĀRADDHA,SAMĀRADDHA:(pp của samārabhati) đã khởi sự,bắt tay vào,10,1 386609,vi,20,samaraka,samāraka,SAMĀRAKA,SAMĀRAKA:[a] luôn cả,gồm có chư thiên ma vương,8,1 386619,vi,20,samarambha,samārambha,SAMĀRAMBHA,SAMĀRAMBHA:[m] hoạt động,sự bắt tay vào việc,sự làm tổn thương,giết hại,10,1 386635,vi,20,samaropana,samāropana,SAMĀROPANA,SAMĀROPANA:[nt] sự mọc lên,để lên,10,1 386642,vi,20,samaropeti,samāropeti,SAMĀROPETI,SAMĀROPETI:(saṃ+ā+rūp+e) làm cho đi lên,để lên,ủy nhiệm,ký thác [aor] --esi [pp] --pita [abs]--petvā,10,1 386661,vi,20,samaruhati,samāruhati,SAMĀRUHATI,SAMĀRUHATI:(saṃ+ā+ruh+a) leo lên,đi lên [aor] --ruhi [pp] --rūtha [abs] --hitvā,samāruyha,10,1 386674,vi,20,samarulha,samārūḷha,SAMĀRŪḶHA,SAMĀRŪḶHA:[pp] của samāruhati,9,1 386684,vi,20,samasa,samāsa,SAMĀSA,SAMĀSA:[m] sự nối nhau,tóm tắt,giảm bớt,6,1 386731,vi,20,samaseti,samāseti,SAMĀSETI,SAMĀSETI:(saṃ+ās+e) cộng tác,hội hợp,nối nhau,tóm tắt,giảm bớt [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā,8,1 386754,vi,20,samassasa,samassāsa,SAMASSĀSA,SAMASSĀSA:[m] sự giải khát,làm cho nhẹ bớt,9,1 386766,vi,20,samassaseti,samassāseti,SAMASSĀSETI,SAMASSĀSETI:(saṃ+a+ses+e) làm cho nhẹ bớt,làm cho đỡ khát [aor] --si [abs] --setvā,11,1 386789,vi,20,samata,samatā,SAMATĀ,SAMATĀ:[f] sự bình đẳng,như nhau,trạng thái đạo đức,6,1 386807,vi,20,samatha,samatha,SAMATHA,SAMATHA:[m] sự yên lặng,sự thanh vắng,sự tịnh tâm,sự giải quyết những câu hỏi hợp lệ --bhāvanā [f] phương thế để tập trung tư tưởng (thiền an chỉ),7,1 386837,vi,20,samatikkama,samatikkama,SAMATIKKAMA,SAMATIKKAMA:[m] --mana [nt] vượt quá,chế ngự,thẳng qua,11,1 386852,vi,20,samatikkamati,samatikkamati,SAMATIKKAMATI,SAMATIKKAMATI:(sām+ati+kam+a) vượt qua,dời đi,qua giới hạn [aor] --kami [abs] --kamitvā,13,1 386865,vi,20,samatikkanta,samatikkanta,SAMATIKKANTA,SAMATIKKANTA:[pp] của samatikkamati,12,1 386890,vi,20,samatittika,samatittika,SAMATITTIKA,SAMATITTIKA:[a] đầy hy vọng,11,1 386901,vi,20,samativattati,samativattati,SAMATIVATTATI,SAMATIVATTATI:(saṃ+ali+vat+a) vượt qua,chế ngự,thoát qua khỏi [aor] --vatti [pp] --vatta --vattita,13,1 386923,vi,20,samatta,samatta,SAMATTA,SAMATTA:[a] đầy đủ,toàn vẹn,7,1 386927,vi,20,samatta,samattā,SAMATTĀ,SAMATTĀ:[nt] như samatā,7,1 386937,vi,20,samattha,samattha,SAMATTHA,SAMATTHA:[a] có thể ,khéo léo --tā [f] sự có thể,tài năng,khả năng,8,1 386960,vi,20,samatthiya,sāmatthiya,SĀMATTHIYA,SĀMATTHIYA:[nt] có khả năng,10,1 386975,vi,20,samavahati,samāvahati,SAMĀVAHATI,SAMĀVAHATI:(saṃ+ā+vah+a) ṇem ṇến [aor] --vahi --vahanta [prp] gây ra,quay lại,10,1 387018,vi,20,samavaya,samavāya,SAMAVĀYA,SAMAVĀYA:[m] sự nối liền,dính nhau sự cùng đến,họp lại,8,1 387031,vi,20,samavekkhati,samavekkhati,SAMAVEKKHATI,SAMAVEKKHATI:(saṃ+ava+ikkh+a) suy nghĩ,cân nhắc,xem xét kỹ lưỡng [aor] --kkhi,12,1 387044,vi,20,samavepakini,samavepakinī,SAMAVEPAKINĪ,SAMAVEPAKINĪ:[f] sự khởi đầu cho sự tiêu hóa tốt đẹp,dễ dàng,sự giúp đỡ cho,12,1 387071,vi,20,samaya,samaya,SAMAYA,SAMAYA:[m] thì giờ,mùa,dịp,tôn giáo,sự tập hợp --ntara [nt] nhiều tôn giáo khác nhau,6,1 387089,vi,20,samayati,samāyāti,SAMĀYĀTI,SAMĀYĀTI:(saṃ+ā+yā+a) hợp lại,chung lại,hòa hợp lại [pp] samāyāta,8,1 387100,vi,20,samayika,sāmayika,SĀMAYIKA,SĀMAYIKA:[a] đức hạnh,tạm thời,8,1 387112,vi,20,samayoga,samāyoga,SAMĀYOGA,SAMĀYOGA:[m] sự dính liền,sự nối tiếp,8,1 387122,vi,20,samayuta,samāyuta,SAMĀYUTA,SAMĀYUTA:[a] dính nhau,liền nhau,có được,chiếm giữ,8,1 387132,vi,20,sambaddha,sambaddha,SAMBADDHA,SAMBADDHA:[pp] của sambandhati,9,1 387134,vi,20,sambadha,sambadha,SAMBADHA,SAMBADHA:[m] sự chật hẹp,sự đông đúc,sự khó chịu,không dễ chịu --dhana [nt] sự ngăn trở,sự bế tắc,8,1 387159,vi,20,sambadheti,sambādheti,SAMBĀDHETI,SAMBĀDHETI:(saṃ+badh+e) đông đảo,bế tắc,trở ngại [aor] --esi [abs] --dhetvā,10,1 387169,vi,20,sambahana,sambāhana,SAMBĀHANA,SAMBĀHANA:[nt] chà xát,đấm bóp,9,1 387179,vi,20,sambahati,sambāhati,SAMBĀHATI,SAMBĀHATI:(saṃ+bah+a) thoa bóp,chà xát,gội đầu [aor] --bāhi [abs] --hitvā,9,1 387195,vi,20,sambahula,sambāhula,SAMBĀHULA,SAMBĀHULA:[a] nhiều,9,1 387212,vi,20,sambala,sambala,SAMBALA,SAMBALA:[nt] sự sắp đặt,cung cấp,7,1 387220,vi,20,sambandha,sambandha,SAMBANDHA,SAMBANDHA:[m] sự liên hệ đến,9,1 387228,vi,20,sambandhana,sambandhana,SAMBANDHANA,SAMBANDHANA:[nt] cột chung lại,có liên quan nhau,11,1 387237,vi,20,sambandhati,sambandhati,SAMBANDHATI,SAMBANDHATI:(saṃ+bandh+a) cột chung lại [aor] --ndhi [abs] --ndhi [abs] --nidhitvā,11,1 387269,vi,20,sambhagga,sambhagga,SAMBHAGGA,SAMBHAGGA:[pp] của sambhañjati,9,1 387291,vi,20,sambhama,sambhama,SAMBHAMA,SAMBHAMA:[a] sự kích thích,sự bối rối,8,1 387297,vi,20,sambhamati,sambhamati,SAMBHAMATI,SAMBHAMATI:(saṃ+bham+a) tuần hoàn,suy đi nghĩ lại [aor] --bhami,[abs] --mitvā,10,1 387311,vi,20,sambhanjati,sambhañjati,SAMBHAÑJATI,SAMBHAÑJATI:(saṃ+bhañ+a) làm bể,gãy,chẻ đôi,tách ra [aor] --ñji,[abs] --ñjitvā,11,1 387323,vi,20,sambhara,sambhāra,SAMBHĀRA,SAMBHĀRA:[m] vật liệu,vật liệu cần thiết,sự tích trữ,một đống to,8,1 387343,vi,20,sambhata,sambhata,SAMBHATA,SAMBHATA:[pp] đã đem lại,tích trữ,8,1 387354,vi,20,sambhatta,sambhatta,SAMBHATTA,SAMBHATTA:[a] bạn hữu,người trung thành,9,1 387369,vi,20,sambhava,sambhava,SAMBHAVA,SAMBHAVA:[m] căn nguyên,sự sanh,sự sản xuất,tinh dịch của thú đực,8,1 387378,vi,20,sambhavana,sambhavana,SAMBHAVANA,SAMBHAVANA:[nt] đã có sự sinh tồn,đã sinh ra,10,1 387387,vi,20,sambhavana,sambhāvanā,SAMBHĀVANĀ,SAMBHĀVANĀ:[f] vinh dự,sự cung kính,lòng kính mến,ưa chuộng --vanīya abậc đáng kính,10,1 387403,vi,20,sambhavati,sambhavati,SAMBHAVATI,SAMBHAVATI:(saṃ+bhū+a) nổi lên,được sản xuất,hiện diện,hiện hữu,có mặt với [aor] --bhavi [pp] --bhūta,10,1 387408,vi,20,sambhavesi,sambhavesī,SAMBHAVESĪ,SAMBHAVESĪ:[3] người đang tìm nơi thọ sinh,10,1 387419,vi,20,sambhaveti,sambhāveti,SAMBHĀVETI,SAMBHĀVETI:(saṃ+bhū+e) ưa thích,tôn kính,lẫn lộn với [aor] --esi [pp] --vita [abs] --vetvā,10,1 387436,vi,20,sambheda,sambheda,SAMBHEDA,SAMBHEDA:[m] sự trộn chung,sự lẫn lộn,sự bối rối,8,1 387463,vi,20,sambhita,sambhīta,SAMBHĪTA,SAMBHĪTA:[pp] kinh sợ,8,1 387474,vi,20,sambhoga,sambhoga,SAMBHOGA,SAMBHOGA:[m] ăn hay ở chung nhau,8,1 387482,vi,20,sambhoti,sambhoti,SAMBHOTI,SAMBHOTI:như SAMBHAVATI,8,1 387499,vi,20,sambhunjati,sambhuñjati,SAMBHUÑJATI,SAMBHUÑJATI:(saṃ+bhūj+ṃ+a) ăn chung,thọ thực chung [aor] ñji [abs] jitvā,11,1 387512,vi,20,sambhuta,sambhūta,SAMBHŪTA,SAMBHŪTA:(pp của sambhavati) mọc lên từ,8,1 387529,vi,20,sambodhana,sambodhana,SAMBODHANA,SAMBODHANA:[nt] cách kêu gọi trong phân từ,sự dấy loạn,sự khêu gợi,10,1 387539,vi,20,sambodheti,sambodheti,SAMBODHETI,SAMBODHETI:(saṃ+budh+e) dạy dỗ,làm cho thấu hiểu [aor] --esi,10,1 387548,vi,20,sambodhi,sambodhi,SAMBODHI,SAMBODHI:[f] sự giác ngộ,trí tuệ siêu phàm,8,1 387567,vi,20,sambojjhanga,sambojjhaṅga,SAMBOJJHAṄGA,SAMBOJJHAṄGA:[m] sự giúp cho giác ngộ (bồ đề phần),12,1 387568,vi,20,sambojjhanga,sambojjhaṅga,SAMBOJJHAṄGA,SAMBOJJHAṄGA:[m] bồ đề niệm,phần niệm để được giác ngộ,12,1 387578,vi,20,sambuddha,sambuddha,SAMBUDDHA,SAMBUDDHA:[m] bậc chánh giác,9,1 387594,vi,20,sambujjhati,sambujjhati,SAMBUJJHATI,SAMBUJJHATI:(saṃ+budh+ya) hiểu rõ,thấy rõ hoàn toàn [aor] --jihi [pp] buddha [abs] --jhitvà,11,1 387605,vi,20,sambuka,sambuka,SAMBUKA,SAMBUKA:[m] con sò,hến,7,1 387611,vi,20,samdasseti,saṃdasseti,SAṂDASSETI,SAṂDASSETI:(saṃ+dis+e) chỉ ra,giải thích [aor] --esi [pp] sita [abs] --setvā,10,1 387627,vi,20,samekkhati,samekkhati,SAMEKKHATI,SAMEKKHATI:(saṃ+ikkh+a) tìm kiếm,suy nghĩ,cân nhắc [aor] --kkhi [pp] --khita [abs] --khitva -- khiya,10,1 387647,vi,20,samerita,samerita,SAMERITA,SAMERITA:[pp] dời đi,làm cho cử động,8,1 387659,vi,20,sameta,sameta,SAMETA,SAMETA:(pp của sameti) có liên hệ đến,dính liền với,ban phú cho,6,1 387670,vi,20,sameti,sameti,SAMETI,SAMETI:(saṃ+i+a) tụ họp lại,hội họp,thảo luận với,so sánh,làm giống nhau [m] làm cho êm dịu [aor] --samesi [abs] sametvā,6,1 387776,vi,20,samhara,saṃhāra,SAṂHĀRA,SAṂHĀRA:[m] sự biên soạn,sự rút ngắn --ka [a] kéo nhau lại,7,1 387787,vi,20,samharana,saṃharaṇa,SAṂHARAṆA,SAṂHARAṆA:[nt] sự gom lại,sự gói,sự xếp lại,9,1 387800,vi,20,samharati,saṃharati,SAṂHARATI,SAṂHARATI:(saṃ+har+a) tom góp,kéo chung lại,xếp,gói lại [aor]--hari [pp] --samhata --harita [prp]--ranta [abs] ritvā,9,1 387809,vi,20,samharima,saṃhārima,SAṂHĀRIMA,SAṂHĀRIMA:[a] có thể cử động hay dời đổi được,9,1 387818,vi,20,samhata,samhata,SAMHATA,SAMHATA:[a] chắc vững,đặc,chắc,chật ních,7,1 387851,vi,20,samhita,saṃhita,SAṂHITA,SAṂHITA:[a] cung cấp,có được --tā [f] sự liên hệ,sự hòa hợp cho êm tai,7,1 387867,vi,20,sami,sāmī,SĀMĪ,SĀMĪ:[m] chủ,chú,thầy tổ,chồng,4,1 387882,vi,20,samici,sāmīcī,SĀMĪCĪ,SĀMĪCĪ:[f] tiếp đãi một cách thân hữu,sự tiến hành đứng đắn --kamma [nt] hành động đứng đắn,tôn kính --pa ṭipanna [a] đi vào con đường tiến hành đứng đắn,6,1 387899,vi,20,samiddha,samiddha,SAMIDDHA,SAMIDDHA:(pp của samijjhati) thành tựu,giàu có,8,1 387910,vi,20,samiddhi,samiddhi,SAMIDDHI,SAMIDDHI:[f] sự kết quả,sự thạnh vượng,8,1 387969,vi,20,samika,sāmika,SĀMIKA,SĀMIKA:[m] người chồng,chủ,6,1 387990,vi,20,samini,sāminī,SĀMINĪ,SĀMINĪ:[f] chủ nhà,người phụ nữ làm chủ,6,1 388011,vi,20,samipa,samīpa,SAMĪPA,SAMĪPA:[a] gần ,kế cận --ga [a] được ở gần --cārī [a] đang gần --ṭṭha [a] đứng gần --ṭṭhāna [nt] chỗ gần bên,6,1 388042,vi,20,samirana,samīraṇa,SAMĪRAṆA,SAMĪRAṆA:[m] gió,8,1 388052,vi,20,samirati,samīrati,SAMĪRATI,SAMĪRATI:(saṃ+ir+a) thổi (gió),dời đổi,dẹp đi [pp] samirita,8,1 388059,vi,20,samireti,samīreti,SAMĪRETI,SAMĪRETI:(saṃ+ir+e) phát ngôn,nói ra [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,8,1 388074,vi,20,samisa,sāmisa,SĀMISA,SĀMISA:[a] thuộc về thể xác,có nhiều thịt,trét dơ với vật thực,6,1 388092,vi,20,samita,samita,SAMITA,SAMITA:(pp của sameti) được yên lặng,được yên lòng --ttā [nt] trạng thái đang yên tĩnh --tāvi [m] người tự mình được yên tĩnh,6,1 388104,vi,20,samitam,samitaṃ,SAMITAṂ,SAMITAṂ:[abs] luôn luôn,liên tiếp,7,1 388132,vi,20,samiti,samiti,SAMITI,SAMITI:[f] một cuộc hội họp,một cái hội,6,1 388143,vi,20,samivacana,sāmivacana,SĀMIVACANA,SĀMIVACANA:[nt] (văn phạm) thuộc cách,10,1 388187,vi,20,samma,samma,SAMMA,SAMMA:(cách nói thân mật,dùng trong hô cách như này cưng) [nt] cái chập chã,cái não bạt,5,1 388199,vi,20,samma,sammā,SAMMĀ,SAMMĀ:[in]chính xác,đúng ngay,toàn diên,trọn cả --ājiva [m] chánh mạng --kammanta [m] chánh nghiệp --diṭṭhi [f] chánh kiến --diṭṭhaka [a] có chánh kiến --paṭipatti [f] hành đạo chân chánh --paṭipanna có ý chân chánh --vattanā [f] hạnh kiểm chân chánh --vācā [f] chánh ngữ --vāyāma [m] chánh tinh tấn --vimutti giải thoát chân chánh --sankappa [m] chánh tư duy --sati [f] chánh niệm --samādhi [f] chánh định --sambuddha [m] chánh đẳng chánh giác --sambodhi [f] toàn giác,5,1 388225,vi,20,sammada,sammada,SAMMADA,SAMMADA:[m] buồn ngủ sau bữa ăn,7,1 388228,vi,20,sammadakkhata,sammadakkhata,SAMMADAKKHATA,SAMMADAKKHATA:[a] thuyết giảng hay,13,1 388236,vi,20,sammadanna,sammadaññā,SAMMADAÑÑĀ,SAMMADAÑÑĀ:--ñāya [abs] được hoàn toàn giác ngộ,hay hiểu thấu,10,1 388253,vi,20,sammaddasa,sammaddasa,SAMMADDASA,SAMMADDASA:[a] có chánh kiến,thấy biết đúng đắn,10,1 388261,vi,20,sammaddati,sammaddati,SAMMADDATI,SAMMADDATI:(saṃ+madd+a) dẫm đạp lên,nghiền nát [aor] --maddi [pp] --dita [abs] --ditvā,10,1 388262,vi,20,sammaddati,sammaddati,SAMMADDATI,SAMMADDATI:(saṃ+madd+a) dẫm đạp lên,nghiền nát [aor] --maddi,[pp] --dita [abs]-- ditvā,10,1 388272,vi,20,sammadeva,sammadeva,SAMMADEVA,SAMMADEVA:[in]đúng,chính xác,trong sự đầy đủ,9,1 388293,vi,20,sammaggata,sammaggata,SAMMAGGATA,SAMMAGGATA:[a] người đã đi đến con đường chân chánh,10,1 388316,vi,20,sammajjani,sammajjanī,SAMMAJJANĪ,SAMMAJJANĪ:[f] cây chổi,10,1 388329,vi,20,sammajjati,sammajjati,SAMMAJJATI,SAMMAJJATI:(saṃ+maji+a) quét dọn,làm láng,trơn [aor] --jji pp--jjita,10,1 388348,vi,20,sammakkhana,sammakkhana,SAMMAKKHANA,SAMMAKKHANA:[nt] sự trét,phết tô,11,1 388357,vi,20,sammakkheti,sammakkheti,SAMMAKKHETI,SAMMAKKHETI:(saṃ+makkh+e) trét,phết,tô [aor] --esi [pp] khita [abs] --khetvā,11,1 388371,vi,20,sammana,sammāna,SAMMĀNA,SAMMĀNA:[m] --nanā [f] sự tôn trọng,sự cung kính,7,1 388389,vi,20,sammannati,sammannati,SAMMANNATI,SAMMANNATI:(saṃ+man+a) cho phép,ưng thuận cho,bằng lòng,lựa chọn [aor] --nni [pp] --nita,sammata,[abs] --nitvā,10,1 388407,vi,20,sammanteti,sammanteti,SAMMANTETI,SAMMANTETI:(saṃ+mani+e) hỏi lại nhau,thăm dò nhau [aor] --esi pp--tita [abs] --tetvā,10,1 388435,vi,20,sammappadhana,sammappadhāna,SAMMAPPADHĀNA,SAMMAPPADHĀNA:[nt] chánh tinh tấn,13,1 388449,vi,20,sammappanna,sammappaññā,SAMMAPPAÑÑĀ,SAMMAPPAÑÑĀ:[f] học thức chân chánh,11,1 388487,vi,20,sammasati,sammasati,SAMMASATI,SAMMASATI:(saṃ+mas+a) bấu níu,đụng chạm,hiểu biết toàn diện,tiếp tục tham cứu (thiền) [aor] --masi [pp] --masita [abs] --sitvā,9,1 388511,vi,20,sammata,sammata,SAMMATA,SAMMATA:[pp] ưng thuận,cho phép,làm cho có danh dự,ban cho,phong cho,7,1 388516,vi,20,sammatala,sammatāla,SAMMATĀLA,SAMMATĀLA:[m] cái chập choã,não bạt,9,1 388529,vi,20,sammati,sammati,SAMMATI,SAMMATI:(saṃ+a) được êm dịu,dễ chịu,được yên lặng,thôi,ngưng lại,nghỉ,ở,cư trú,bị mệt nhọc,7,1 388542,vi,20,sammatta,sammatta,SAMMATTA,SAMMATTA:(saṃ+matta) [pp] làm cho,bị nhiễm độc,say mê,vui thích quá,được sữa chữa,có đạo đức,8,1 388558,vi,20,sammattha,sammaṭṭha,SAMMAṬṬHA,SAMMAṬṬHA:[prp] --janta [abs] --jitvā [ptp] --jitabba,9,1 388600,vi,20,samminjati,sammiñjati,SAMMIÑJATI,SAMMIÑJATI:(saṃ+inj+a) phản chiếu,dội lại,nghiêng về phía sau,gấp thành hai,bẻ làm đôi [aor] --ñji [pp] --jita [prp] --janta [abs] --jitvā,10,1 388618,vi,20,sammissa,sammissa,SAMMISSA,SAMMISSA:[a] trộn lộn --tā [f] trạng thái lẫn lộn,8,1 388628,vi,20,sammisseti,sammisseti,SAMMISSETI,SAMMISSETI:(saṃ+mis+e) trộn lộn,lẫn lộn [aor] --esi [pp] --sita [abs] setvā,10,1 388651,vi,20,sammodaka,sammodaka,SAMMODAKA,SAMMODAKA:[3] người nói một cách thân mật,9,1 388661,vi,20,sammodana,sammodanā,SAMMODANĀ,SAMMODANĀ:[f] sự vui vẻ,sự chúc mừng,sự lẫn lộn --danīya [a] được vui vẻ,vui thích,9,1 388672,vi,20,sammodati,sammodati,SAMMODATI,SAMMODATI:(saṃ+mud+a) vui thích,mừng rỡ,thay nhau chúc tụng [aor] modi [abs] ditvā,9,1 388703,vi,20,sammosa,sammosa,SAMMOSA,SAMMOSA:=SAMMOHA[m] sự lầm lạc,sự lẫn lộn,sự bối rối,7,1 388711,vi,20,sammucchati,sammucchati,SAMMUCCHATI,SAMMUCCHATI:(saṃ+mus+ya) làm cho mất trí,say mê [aor] --chi [pp] --chita [abs] --chitvā,11,1 388727,vi,20,sammudita,sammudita,SAMMUDITA,SAMMUDITA:[a] vui thích trong,9,1 388737,vi,20,sammukha,sammukha,SAMMUKHA,SAMMUKHA:[a] đối diện với,lọc,đang hiện diện --khā [in]ở trước,giáp mặt,8,1 388764,vi,20,sammulha,sammūḷha,SAMMŪḶHA,SAMMŪḶHA:(pp của sammuyhati) sự quên,sự rối trí,say mê,8,1 388789,vi,20,sammussati,sammussati,SAMMUSSATI,SAMMUSSATI:(saṃ+mus+ya) quên lãng [aor] --ssi [pp] sammuttha [abs] sitvā,10,1 388802,vi,20,sammuti,sammuti,SAMMUTI,SAMMUTI:[f] quan niệm chung,sự vừa lòng,sự lựa chọn,sự cho phép,7,1 388828,vi,20,sammuyhati,sammuyhati,SAMMUYHATI,SAMMUYHATI:(saṃ+muh+ya) quên,bị say mê,rối trí [aor] --yhi [pp] mūḷha [abs] --yhitvā,--muyha,10,1 388848,vi,20,samodahana,samodahana,SAMODAHANA,SAMODAHANA:[nt] giữ hay để chung,10,1 388856,vi,20,samodahati,samodahati,SAMODAHATI,SAMODAHATI:(saṃ+ava+dah+a) để chung lại,để chung vào [aor] --dahi,[pp] --dahita [abs] --dahitvā,10,1 388868,vi,20,samodarati,samodarati,SAMODARATI,SAMODARATI:(saṃ+ava+tar+a) đi xuống (nước) [aor] --tari [pp] tiṇṇa,[abs] --taritvā,10,1 388875,vi,20,samodhana,samodhāna,SAMODHĀNA,SAMODHĀNA:[nt] sự để chung lại,gom lại,dính lại,gom chung lại,9,1 388891,vi,20,samodhaneti,samodhāneti,SAMODHĀNETI,SAMODHĀNETI:liên quan đến,họp chung lại [aor] --esi [abs] --netvā,11,1 388915,vi,20,samohita,samohita,SAMOHITA,SAMOHITA:(pp của samodahati) gồm vào,bao bọc trọn,để chung lại,8,1 388921,vi,20,samokinna,samokinna,SAMOKINNA,SAMOKINNA:[pp] của samokirati,9,1 388925,vi,20,samokirana,samokiraṇa,SAMOKIRAṆA,SAMOKIRAṆA:[nt] sự rưới,rải,tưới,sự trải,rải,10,1 388934,vi,20,samokirati,samokirati,SAMOKIRATI,SAMOKIRATI:(saṃ+ava+kir+a) rải ra,rưới ra [aor] --kiri [abs] --kiritvā,10,1 388955,vi,20,samosarana,samosaraṇa,SAMOSARAṆA,SAMOSARAṆA:[nt] sự họp chung lại,sự hội họp,10,1 388966,vi,20,samosarati,samosarati,SAMOSARATI,SAMOSARATI:(saṃ+ava+sar+a) họp chung lại,hội họp,củ hội [aor] --sari [pp] --sata [abs] --saritvā,10,1 388990,vi,20,samotata,samotata,SAMOTATA,SAMOTATA:[pp] rải khắp mọi nơi,truyền ra,8,1 389019,vi,20,sampadaka,sampādaka,SAMPĀDAKA,SAMPĀDAKA:[a] người sửa soạn,giúp đỡ,trợ cấp cho --dana [nt] sự trợ cấp,sự làm cho xong,9,1 389024,vi,20,sampadalana,sampadālana,SAMPADĀLANA,SAMPADĀLANA:[nt] sự xé ra,tách ra,chẻ ra,11,1 389032,vi,20,sampadaleti,sampadāleti,SAMPADĀLETI,SAMPADĀLETI:(saṃ+pa+daḷ+e) xé ra,chẻ bửa,tách ra,mổ ra [aor] --esi,[pp] --lita [abs] --letvā,11,1 389048,vi,20,sampadana,sampadāna,SAMPADĀNA,SAMPADĀNA:[nt] trao cho,giao cho,9,1 389075,vi,20,sampadeti,sampādeti,SAMPĀDETI,SAMPĀDETI:(saṃ+pad+e) cố gắng,hoàn tất,giúp đỡ,sửa soạn cho [aor] --esi [pp] --dita [pp] --dita [abs]-- detvā,9,1 389097,vi,20,sampadiyati,sampādiyati,SAMPĀDIYATI,SAMPĀDIYATI:(pass của sampādeli) được trợ cấp,giúp cho,11,1 389104,vi,20,sampadosa,sampadosa,SAMPADOSA,SAMPADOSA:[m] sự ác độc,xấu xa,9,1 389111,vi,20,sampadussana,sampadussana,SAMPADUSSANA,SAMPADUSSANA:[nt] sự hư hỏng,đồi bại,12,1 389118,vi,20,sampadussati,sampadussati,SAMPADUSSATI,SAMPADUSSATI:(saṃ+pa+dus+ya) bị đồi bại,hư hỏng [abs] --sitvā [aor] --dussi [pp] --paduṭṭha,12,1 389151,vi,20,sampahamsaka,sampahaṃsaka,SAMPAHAṂSAKA,SAMPAHAṂSAKA:[a] vui thích --sana [nt] đang vui mừng,thỏa thích,12,1 389167,vi,20,sampahamsati,sampahaṃsati,SAMPAHAṂSATI,SAMPAHAṂSATI:(saṃ+pa+has+a) được vui vẻ [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā,12,1 389184,vi,20,sampahara,sampahāra,SAMPAHĀRA,SAMPAHĀRA:[m] sự xung đột,chiến đấu,sự gõ đập,9,1 389195,vi,20,sampahattha,sampahaṭṭha,SAMPAHAṬṬHA,SAMPAHAṬṬHA:(pp sampahaṃ-seti) vui thích,mừng rỡ,đánh đập,đã lọc,có tâm khích lệ,11,1 389207,vi,20,sampajana,sampajāna,SAMPAJĀNA,SAMPAJĀNA:[a] hiểu biết có ý,9,1 389232,vi,20,sampajanna,sampajañña,SAMPAJAÑÑA,SAMPAJAÑÑA:[nt] sự biết mình,sự phân biệt mọi hành vi của mình,10,1 389233,vi,20,sampajanna,sampajañña,SAMPAJAÑÑA,SAMPAJAÑÑA:[nt] sự ghi nhớ và biết mình,10,1 389243,vi,20,sampajjalita,sampajjalita,SAMPAJJALITA,SAMPAJJALITA:(pp của sampajjalati) cháy lên ngọn,đỏ rực,sáng chói,12,1 389249,vi,20,sampajjana,sampajjana,SAMPAJJANA,SAMPAJJANA:[nt] sự kết quả,sự phát triển,sự trở thành,10,1 389257,vi,20,sampajjati,sampajjati,SAMPAJJATI,SAMPAJJATI:(saṃ+pad+ya) thành tựu,được biết kết quả,được thịnh vượng,xảy ra,trở thành [aor] --pajji [pp] --panna [prp] --jjamāna [abs] jitvā,10,1 389277,vi,20,sampakampati,sampakampati,SAMPAKAMPATI,SAMPAKAMPATI:(saṃ+pa+kamp+a) rung động ,rung chuyển [aor] --mpi [pp] --pita,12,1 389343,vi,20,sampanna,sampanna,SAMPANNA,SAMPANNA:(pp của sampajjati) thành tựu,được hoàn toàn,đầy đủ,được ân huệ,8,1 389367,vi,20,sampapaka,sampāpaka,SAMPĀPAKA,SAMPĀPAKA:[a] dẫn đến,mang lại -- pana [nt] sự dẫn đến,mang đến,9,1 389380,vi,20,sampapunati,sampāpuṇati,SAMPĀPUṆATI,SAMPĀPUṆATI:(saṃ+pa+ap+uṇā) đến nơi,đắc được,gặp được [aor] --puṇi [pp] sampatta [prp] --panta [abs] --puṇitvā,11,1 389397,vi,20,samparaya,samparāya,SAMPARĀYA,SAMPARĀYA:[m] trạng thái,tương lai,kiếp sau --yika [a] thuộc về đời sau,9,1 389437,vi,20,samparivajjeti,samparivajjeti,SAMPARIVAJJETI,SAMPARIVAJJETI:(saṃ+pari+vaj+e) tránh xa,lánh mặt [aor] --esi [pp] jita [abs] --jetvā,14,1 389451,vi,20,samparivareti,samparivāreti,SAMPARIVĀRETI,SAMPARIVĀRETI:(saṃ+pari+var+e) tụ chung quanh,hầu hạ,phục dịch [aor] --esi [pp] vārita [abs] --retvā,13,1 389471,vi,20,samparivattati,samparivattati,SAMPARIVATTATI,SAMPARIVATTATI:(saṃ+pari+vat+a) xoay,quay,lăn tròn [aor] --vatti,[abs] --vattitvā caus vattati,14,1 389488,vi,20,sampasada,sampasāda,SAMPASĀDA,SAMPASĀDA:[m] sự vui thích,sự yên lặng --danlya [a] đem đến sự yên lặng,phát tâm trong sạch,làm cho tin tưởng,9,1 389513,vi,20,sampasadeti,sampasādeti,SAMPASĀDETI,SAMPASĀDETI:(saṃ+pa+sad+e) vui thích,trong sạch [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā,11,1 389526,vi,20,sampasareti,sampasāreti,SAMPASĀRETI,SAMPASĀRETI:(saṃ+pa+sar+e) truyền bá,trải ra,căng giăng ra [aor] --esi [pp] --rita [abs] --retvā,11,1 389537,vi,20,sampasidana,sampasīdana,SAMPASĪDANA,SAMPASĪDANA:[nt] sự vui mừng,sự an vui,trở nên trong sạch,11,1 389545,vi,20,sampasidati,sampasīdati,SAMPASĪDATI,SAMPASĪDATI:(saṃ+pa+sad+a) được vừa lòng,trở nên trong trẻo,được yên tịnh [aor] --sidi [abs] --ditvā,11,1 389562,vi,20,sampassati,sampassati,SAMPASSATI,SAMPASSATI:(saṃ+dis+a) thấy,nhìn,suy nghĩ,cân nhắc [aor] --ssi [prp] --santa,--samāna [abs] --sitvā,10,1 389573,vi,20,sampata,sampāta,SAMPĀTA,SAMPĀTA:[m] sự té rớt,sự thất bại hoàn toàn,sự cạnh tranh,sự đụng chạm nhau,7,1 389584,vi,20,sampati,sampati,SAMPATI,SAMPATI:[in]vừa rồi,vừa qua,7,1 389593,vi,20,sampaticchana,sampaṭicchana,SAMPAṬICCHANA,SAMPAṬICCHANA:[nt] sự nhận lãnh,sự ưng thuận,13,1 389608,vi,20,sampaticchati,sampaṭicchati,SAMPAṬICCHATI,SAMPAṬICCHATI:(saṃ+pati+is+a) thọ lãnh [aor]--cchi [pp] chita [abs] --chitvā,13,1 389637,vi,20,sampatita,sampatita,SAMPATITA,SAMPATITA:(pp của sampatati) té rớt xuống,xảy ra bất ngờ,9,1 389651,vi,20,sampatta,sampatta,SAMPATTA,SAMPATTA:(pp của sampāpuṇāti) đến nơi,đã đến,tới rồi,8,1 389674,vi,20,sampatti,sampatti,SAMPATTI,SAMPATTI:=SAMPADĀ[f] may mắn,sự an vui,sự thành tựu,sự giác ngộ,8,1 389712,vi,20,sampavatteti,sampavatteti,SAMPAVATTETI,SAMPAVATTETI:(saṃ+pa+vat+e) khởi hành [aor] --esi [pp] --ttita,12,1 389729,vi,20,sampavedhati,sampavedhati,SAMPAVEDHATI,SAMPAVEDHATI:(saṃ+pa+vidh+a) bị lúc lắc,rung động mạnh,quá cảm động [aor] --vadhi [pp] --dhita caus sampavedheti,12,1 389748,vi,20,sampayata,sampayāta,SAMPAYĀTA,SAMPAYĀTA:[pp] đi đến,tiến đến,9,1 389764,vi,20,sampayoga,sampayoga,SAMPAYOGA,SAMPAYOGA:[m] sự hợp nhất,sự hội họp,cộng tác,liên hệ với nhau,9,1 389776,vi,20,sampayojeti,sampayojeti,SAMPAYOJETI,SAMPAYOJETI:(saṃ+pa+yuj+e) nối liền nhau,cộng tác với,tranh tụng không chịu [aor] --esi [pp] --jita [abs] --jetvā,11,1 389788,vi,20,sampayutta,sampayutta,SAMPAYUTTA,SAMPAYUTTA:[a] liên quan đến,cộng tác với,10,1 389807,vi,20,sampha,sampha,SAMPHA,SAMPHA:[nt] sự nói nhảm nhí,nói vô ích --ppalāpa mṣự nói vô ích,6,1 389831,vi,20,samphassa,samphassa,SAMPHASSA,SAMPHASSA:[m] sự đụng chạm,sự tiếp xúc,9,1 389841,vi,20,samphulla,samphulla,SAMPHULLA,SAMPHULLA:[a] đầy hơi,nổi phồng lên,9,1 389850,vi,20,samphusana,samphusanā,SAMPHUSANĀ,SAMPHUSANĀ:[f] sự tiếp xúc,đụng chạm,10,1 389859,vi,20,samphusati,samphusati,SAMPHUSATI,SAMPHUSATI:(saṃ+phus+a) đụng chạm,tiếp xúc với [aor] --phusi [abs] --sitvā,10,1 389868,vi,20,samphusita,samphusita,SAMPHUSITA,SAMPHUSITA:[pp] đã đụng chạm,được thích hợp với,10,1 389881,vi,20,samphuttha,samphuṭṭha,SAMPHUṬṬHA,SAMPHUṬṬHA:[pp] của samphusati,10,1 389893,vi,20,sampileti,sampīḷeti,SAMPĪḶETI,SAMPĪḶETI:(saṃ+pit+e) áp chế,áp bức,buồn rầu,nghiền nát,đè bẹp [aor] --esi [pp] --ḷita [abs] --ḷetvā,9,1 389918,vi,20,sampindeti,sampiṇdeti,SAMPIṆDETI,SAMPIṆDETI:(saṃ+piṇd+e) họp lại,nối lại,cột chung lại,rút ngắn lại,hạn chế bớt [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detva,10,1 389932,vi,20,sampineti,sampīneti,SAMPĪNETI,SAMPĪNETI:(saṃ+pi+nā+e) làm vừa lòng,vui thích thỏa thích [aor] --esi [pp] --ṇita [abs] --ṇetvā,9,1 389937,vi,20,sampinnana,sampiṇṇana,SAMPIṆṆANA,SAMPIṆṆANA:[nt] liên kết,thêm vào,sự liên quan đến,10,1 389955,vi,20,sampiyayati,sampiyāyati,SAMPIYĀYATI,SAMPIYĀYATI:đối đãi tử tế,bị dính líu,hay bị mê thích [aor] --yāyi [pp] --yita [prp] --yanta,--yamāna [abs] yitvā,11,1 389972,vi,20,sampucchati,sampucchati,SAMPUCCHATI,SAMPUCCHATI:(saṃ+pucch+a) yêu cầu,xin phép [aor] --cchi [pp] --puṭṭha,11,1 389985,vi,20,sampujeti,sampūjeti,SAMPŪJETI,SAMPŪJETI:(saṃ+puj+e) tôn kính,vẻ vang [aor] --esi [pp] --jita [prp] jenta [abs] jetvā,9,1 389997,vi,20,sampunna,sampuṇṇa,SAMPUṆṆA,SAMPUṆṆA:(pp của sampūrati) đầy,hoàn tất,trọn vẹn,đầy đủ,8,1 390003,vi,20,sampuppetta,sampuppetta,SAMPUPPETTA,SAMPUPPETTA:[pp] trổ đầy hoa,11,1 390020,vi,20,sampureti,sampūreti,SAMPŪRETI,SAMPŪRETI:(saṃ+pūr+e) làm đầy,làm cho tròn đủ [aor] --esi [pp] --rita [abs] retvā,9,1 390045,vi,20,samrakkhana,saṃrakkhanā,SAṂRAKKHANĀ,SAṂRAKKHANĀ:[f] sự bảo vệ,sự hộ trì,11,1 390052,vi,20,samrakkhati,saṃrakkhati,SAṂRAKKHATI,SAṂRAKKHATI:(saṃ+rakkh+a) hộ trì,bảo vệ,chăm nom [aor] kkhi [pp] khita [abs] khitvā,11,1 390100,vi,20,samsagga,saṃsagga,SAṂSAGGA,SAṂSAGGA:[m] sự tiếp xúc,sự đụng chạm,8,1 390123,vi,20,samsandati,saṃsandati,SAṂSANDATI,SAṂSANDATI:(saṃ+sand+a) được dễ dàng,thuận tiện,bằng lòng,cùng chung nhau [aor] --sandi [pp] --dita [abs] --ditvā thích hợp,10,1 390142,vi,20,samsanneti,saṃsanṇeti,SAṂSANṆETI,SAṂSANṆETI:(caus của saṃsandati làm cho thích hợp,so sánh [aor] --esi [abs] --detvā,10,1 390151,vi,20,samsappana,saṃsappana,SAṂSAPPANA,SAṂSAPPANA:[nt] sự tranh đấu,sự văn minh (vì đau đớn),10,1 390161,vi,20,samsappati,saṃsappati,SAṂSAPPATI,SAṂSAPPATI:(saṃ+sap+a) bò leo,dài theo,bò trườn,di chuyển chậm chạp [aor] --ppi [abs] --pitvā,10,1 390176,vi,20,samsara,saṃsāra,SAṂSĀRA,SAṂSĀRA:[m] sự chuyển sinh,tái sinh chuyển đi đến --cakka [nt] bánh xe luân hồi --dukkha [nt] sự khổ não của vòng luân hồi,7,1 390192,vi,20,samsarana,saṃsaraṇa,SAṂSARAṆA,SAṂSARAṆA:[nt] sự đi ta bà,bình bồng,đi quanh quẩn,9,1 390211,vi,20,samsarati,saṃsarati,SAṂSARATI,SAṂSARATI:(saṃ+sar+a) chuyển sinh,tái sinh,dời liên tục từ chỗ này sang chỗ khác [aor] --sari [pp] sarita [abs] --ritvā,9,1 390237,vi,20,samsatta,saṃsatta,SAṂSATTA,SAṂSATTA:[pp] sự níu bám,sự kết liền nhau,8,1 390245,vi,20,samsattha,saṃsaṭṭha,SAṂSAṬṬHA,SAṂSAṬṬHA:[pp] lẫn lộn với,nối nhau ,hội họp lại,9,1 390266,vi,20,samsaya,saṃsaya,SAṂSAYA,SAṂSAYA:[m] sự nghi ngờ,7,1 390284,vi,20,samsedaja,saṃsedaja,SAṂSEDAJA,SAṂSEDAJA:[a] thấp sanh(sanh trong nơi ẩm ướt),9,1 390296,vi,20,samseva,saṃseva,SAṂSEVA,SAṂSEVA:[m] --vanā [f] sự hợp tác,sự thân cận,7,1 390313,vi,20,samsevati,saṃsevati,SAṂSEVATI,SAṂSEVATI:(saṃ+sev+a) cộng tác,hội hợp,hầu hạ [aor] --sevi [pp] --vita [prp] --vamāna [abs] --vitvā,9,1 390321,vi,20,samsevi,saṃsevī,SAṂSEVĪ,SAṂSEVĪ:[a] người cộng tác,thân cận,7,1 390340,vi,20,samsibbita,saṃsibbita,SAṂSIBBITA,SAṂSIBBITA:(pp của saṃsibbati) may khâu,bện,đương vào nhau,10,1 390351,vi,20,samsidana,saṃsīdana,SAṂSĪDANA,SAṂSĪDANA:[nt] lún xuống,chìm,9,1 390359,vi,20,samsidati,saṃsīdati,SAṂSĪDATI,SAṂSĪDATI:(saṃ+sad+a) lùn xuống,chìm xuống,tâm chán nản,thiếu,quên,bỏ sót (một việc gì) [aor] --samsidi [prp] dāmāna [abs] --siditvā,9,1 390368,vi,20,samsiddhi,saṃsiddhi,SAṂSIDDHI,SAṂSIDDHI:[f] sự kết qủa,thành tựu,9,1 390379,vi,20,samsijjhati,saṃsijjhati,SAṂSIJJHATI,SAṂSIJJHATI:(saṃ+siddh+ya) làm cho được đầy đủ,được kết qủa,thành tựu [aor] --jjhi [pp] --siddha,11,1 390390,vi,20,samsina,saṃsīna,SAṂSĪNA,SAṂSĪNA:[pp] rớt,té,7,1 390407,vi,20,samsucaka,saṃsūcaka,SAṂSŪCAKA,SAṂSŪCAKA:[a] sự ám chỉ,chỉ ra,9,1 390412,vi,20,samsuddha,samsuddha,SAMSUDDHA,SAMSUDDHA:[pp] trong sạch,tốt đẹp --gahanika [a] của truyền thống trong sạch,9,1 390427,vi,20,samsuddhi,saṃsuddhi,SAṂSUDDHI,SAṂSUDDHI:[f] sự trong sạch,9,1 390445,vi,20,samubbahati,samubbahati,SAMUBBAHATI,SAMUBBAHATI:(saṃ+u+vah+a) mang,chịu,đem đi [aor] --hati [prp] --bahanta [abs] bahitvā ger --bahana,11,1 390446,vi,20,samubbahati,samubbahati,SAMUBBAHATI,SAMUBBAHATI:(saṃ+u+vah+a) mang,chịu,đem đi [aor] --hahi [prp] --bahanta [abs] --bahitvā ger --bahana,11,1 390456,vi,20,samubbhavati,samubbhavati,SAMUBBHAVATI,SAMUBBHAVATI:(saṃ+u+bhū+a) nổi lên,mọc lên,được sản xuất [aor] --bhavi [pp] --bhūta [abs] --bhāvitvā,12,1 390473,vi,20,samuccaya,samuccaya,SAMUCCAYA,SAMUCCAYA:[m] sự gom thâu,sự tích trữ,9,1 390498,vi,20,samucchindana,samucchindana,SAMUCCHINDANA,SAMUCCHINDANA:[nt] --ccheda [m] trừ tuyệt,phá tan,13,1 390507,vi,20,samucchindati,samucchindati,SAMUCCHINDATI,SAMUCCHINDATI:(saṃ+u+chid+m+a) bãi bỏ,phá tan,trừ tuyệt gốc rễ [aor] --ndi [abs]--nditvā,13,1 390517,vi,20,samucchinna,samucchinna,SAMUCCHINNA,SAMUCCHINNA:[pp] của samucchindati,11,1 390534,vi,20,samucita,samucita,SAMUCITA,SAMUCITA:[pp] tích trữ,chất chứa,8,1 390542,vi,20,samudacarana,samudācaraṇa,SAMUDĀCARAṆA,SAMUDĀCARAṆA:[nt] --cāra [m] hạnh kiểm,thói quen,hành vi,tình thân quyến,thân mật,12,1 390555,vi,20,samudacarati,samudācarati,SAMUDĀCARATI,SAMUDĀCARATI:(saṃ+u+ā+car+a) hành vi về hiện tại,xảy đến,hay,năng,thường đến [aor] --cari [pp] --carita [abs] caritvā,12,1 390573,vi,20,samudacinna,samudāciṇṇa,SAMUDĀCIṆṆA,SAMUDĀCIṆṆA:(pp của samudācarati) hành động,ham mê trong,11,1 390592,vi,20,samudagata,samudāgata,SAMUDĀGATA,SAMUDĀGATA:[pp] sự sanh ra,kết quả --gama [m] sự phát sanh,sự sản xuất,10,1 390602,vi,20,samudaharana,samudāharaṇa,SAMUDĀHARAṆA,SAMUDĀHARAṆA:[nt] --hāra [m] hội thoại,chuyện vãn,sự phát ngôn,12,1 390607,vi,20,samudaharati,samudāharati,SAMUDĀHARATI,SAMUDĀHARATI:(saṃ+u+a+har+a) nói,phát ngôn [aor] --hari [pp] --hatā [abs] --haritvā,12,1 390633,vi,20,samudaya,samudaya,SAMUDAYA,SAMUDAYA:[m] sự sanh ra,căn nguyên,sản xuất --sacca [nt] nguyên nhân phát sanh (tập đế),8,1 390640,vi,20,samudaya,samudāya,SAMUDĀYA,SAMUDĀYA:[m] quần chúng,số đông ngươì,8,1 390666,vi,20,samudda,samudda,SAMUDDA,SAMUDDA:[m] biển --ṭṭhaka [a] ở dưới biển,7,1 390713,vi,20,samuddharana,samuddharaṇa,SAMUDDHARAṆA,SAMUDDHARAṆA:[nt] kéo ra,giải thoát,12,1 390722,vi,20,samuddharati,samuddharati,SAMUDDHARATI,SAMUDDHARATI:(saṃ+u+har+a) kéo lên,lấy ra,thoát khỏi nơi [aor] -- dhari [abs] --dharitvā,12,1 390732,vi,20,samuddhata,samuddhaṭa,SAMUDDHAṬA,SAMUDDHAṬA:[pp] samuddharati,10,1 390740,vi,20,samuddika,sāmuddika,SĀMUDDIKA,SĀMUDDIKA:[a] thuộc về biển,hành trình bằng đường biển,9,1 390754,vi,20,samudeti,samudeti,SAMUDETI,SAMUDETI:(saṃ+u+i+a) nổi lên,mọc lên [aor] --esi,8,1 390758,vi,20,samudirana,samudiraṇa,SAMUDIRAṆA,SAMUDIRAṆA:[nt] sự phát ngôn,vận động,10,1 390772,vi,20,samudireti,samudīreti,SAMUDĪRETI,SAMUDĪRETI:(saṃ+u+ir+e) nói ra,dời chỗ,vận động [aor] --esi [pp] --dīrita [abs] --retvā,10,1 390788,vi,20,samudita,samudita,SAMUDITA,SAMUDITA:[pp] của samudeti,8,1 390797,vi,20,samugga,samugga,SAMUGGA,SAMUGGA:[m] cái vỏ,tháp,7,1 390803,vi,20,samuggacchati,samuggacchati,SAMUGGACCHATI,SAMUGGACCHATI:(saṃ+u+gam+a) mọc lên (mặt trời),trở nên có thực thể,đời sống [aor] --chi [abs]-- ggantvā,13,1 390821,vi,20,samuggama,samuggama,SAMUGGAMA,SAMUGGAMA:[m] nổi lên,căn nguyên,9,1 390823,vi,20,samugganhati,samuggaṇhati,SAMUGGAṆHATI,SAMUGGAṆHATI:(saṃ+u+gah+ṇhā) học giỏi,rành rẽ [aor] --ganhi [pp] --gahati [abs] --hetvā,12,1 390840,vi,20,samuggata,samuggata,SAMUGGATA,SAMUGGATA:[pp] của samuggacchati,9,1 390850,vi,20,samugghata,samugghāta,SAMUGGHĀTA,SAMUGGHĀTA:[m] sự chen lấn,đánh nhau,sự nhổ rễ lên,sự dời đi,dọn dẹp đi --taka [a] làm cho láng bóng,sự dời đi,bãi bỏ,10,1 390863,vi,20,samugghateti,samugghāteti,SAMUGGHĀTETI,SAMUGGHĀTETI:(saṃ+u+ghat+e) bãi bỏ,dời đi,thủ tiêu đi [aor] --esi [pp] --tita [abs]--tetgā,12,1 390876,vi,20,samuggirana,samuggiraṇa,SAMUGGIRAṆA,SAMUGGIRAṆA:sự phát ngôn,11,1 390882,vi,20,samuggirati,samuggirati,SAMUGGIRATI,SAMUGGIRATI:(saṃ+u+gir+a) phát ngôn,bắn,thẩy ra,phun hơi ra [aor] --giri,11,1 390892,vi,20,samuha,samūha,SAMŪHA,SAMŪHA:[m] số đông,một khối,quần chúng,sự gom họp lại,6,1 390902,vi,20,samuhanati,samūhanati,SAMŪHANATI,SAMŪHANATI:(saṃ+u+han+a) nhổ rễ bỏ,bãi đi,thủ tiêu,dẹp,dời đi,10,1 390911,vi,20,samuhata,samūhata,SAMŪHATA,SAMŪHATA:[pp] của samūhanati,8,1 390929,vi,20,samujjala,samujjala,SAMUJJALA,SAMUJJALA:[a] rực rỡ,chói sáng,9,1 390958,vi,20,samukkamseti,samukkaṃseti,SAMUKKAṂSETI,SAMUKKAṂSETI:(saṃ+u+kas+e) tán dương,khen ngợi,tôn kính [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā,12,1 390989,vi,20,samulaka,samūlaka,SAMŪLAKA,SAMŪLAKA:[a] luôn cả gốc rễ,8,1 391001,vi,20,samullapana,samullapana,SAMULLAPANA,SAMULLAPANA:[nt] --lāpa [m] sự chuyện trò đàm thoại,11,1 391012,vi,20,samullapati,samullapati,SAMULLAPATI,SAMULLAPATI:(saṃ+u+lap+a) nói chuyện một cách thân thiết [aor] --lapi [pp] --laptā [abs] --pitvā,11,1 391058,vi,20,samupagacchati,samupagacchati,SAMUPAGACCHATI,SAMUPAGACCHATI:(saṃ+upa+gam+a) lại gần [aor] --cchi [pp] --pagata [abs] --gantvā -- gamma,14,1 391068,vi,20,samupagamana,samupagamana,SAMUPAGAMANA,SAMUPAGAMANA:[nt] sự đến gần,12,1 391105,vi,20,samupasobhita,samupasobhita,SAMUPASOBHITA,SAMUPASOBHITA:[a] phú cho,trang điểm,13,1 391119,vi,20,samupeta,samupeta,SAMUPETA,SAMUPETA:[pp] ban cho,phú cho,8,1 391137,vi,20,samuppajjati,samuppajjati,SAMUPPAJJATI,SAMUPPAJJATI:(saṃ+u+pad+ya) nổi lên,mọc lên,được sản xuất [aor] -- jji [abs] --jitvā,12,1 391145,vi,20,samuppanna,samuppanna,SAMUPPANNA,SAMUPPANNA:[pp] của samuppajjati,10,1 391169,vi,20,samussaheti,samussāheti,SAMUSSĀHETI,SAMUSSĀHETI:(saṃ+u+sah+e) xúi giục [aor] esi [pp] --hita [abs] --hetvā,11,1 391182,vi,20,samussapeti,samussāpeti,SAMUSSĀPETI,SAMUSSĀPETI:(saṃ+us+āpe) nổi lên,kéo lên (cờ) [aor] --esi [pp] [abs] petvā,11,1 391197,vi,20,samussaya,samussaya,SAMUSSAYA,SAMUSSAYA:[m] thân thể,sự tích trữ,9,1 391211,vi,20,samussita,samussita,SAMUSSITA,SAMUSSITA:[pp] kéo,đưa lên,nổi lên,phát giận,nâng đưa lên cao,9,1 391224,vi,20,samuttarati,samuttarati,SAMUTTARATI,SAMUTTARATI:(saṃ+u+tar+a) đi qua khỏi [aor] --tari [pp] samuttiṇṇa,[abs] --taritvā ger --taraṇa,11,1 391236,vi,20,samuttejaka,samuttejaka,SAMUTTEJAKA,SAMUTTEJAKA:[a] xúi giục,thúc giục --jana [nt] sự xúi giục,11,1 391249,vi,20,samuttejeti,samuttejeti,SAMUTTEJETI,SAMUTTEJETI:(saṃ+u+tij+e) làm cho bén,xúi giục [aor] --esi [pp] --jita [abs] jetvā,11,1 391262,vi,20,samutthahati,samuṭṭhahati,SAMUṬṬHAHATI,SAMUṬṬHAHATI:=SAMUTTHĀTI (saṃ+u+thā+a) nổi lên,phát sanh [aor] --thahi [pp] ṭhita [abs]--hitvā,12,1 391272,vi,20,samutthana,samuṭṭhāna,SAMUṬṬHĀNA,SAMUṬṬHĀNA:[nt] sự phát sanh,căn nguyên,nguyên nhân --nika,căn nguyên,10,1 391286,vi,20,samutthapaka,samuṭṭhāpaka,SAMUṬṬHĀPAKA,SAMUṬṬHĀPAKA:[a] dịp thuận tiện,sự sản xuất,nơi phát xuất,12,1 391296,vi,20,samutthapeti,samuṭṭhāpeti,SAMUṬṬHĀPETI,SAMUṬṬHĀPETI:(saṃ+u+thā+āpe) nổi lên,sanh ra,sản xuất,phát xuất,căn cứ [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petva gốc ở,12,1 391311,vi,20,samutthita,samuṭṭhita,SAMUṬṬHITA,SAMUṬṬHITA:[pp] của samuṭṭhāti,10,1 391326,vi,20,samvacchara,saṃvacchara,SAṂVACCHARA,SAṂVACCHARA:[nt] một năm,11,1 391347,vi,20,samvaddha,saṃvaddha,SAṂVADDHA,SAṂVADDHA:như SAṂVAṆṆHA,9,1 391389,vi,20,samvannana,saṃvaṇṇanā,SAṂVAṆṆANĀ,SAṂVAṆṆANĀ:[f] sự giải thích,trình bày,sự khen ngợi,10,1 391405,vi,20,samvanneti,saṃvanneti,SAṂVANNETI,SAṂVANNETI:(saṃ+vann+e) giải thích,bình luận,ca tụng [aor] --esi,[pp] --nita [ptp] netabba [abs] ṇetvā,10,1 391408,vi,20,samvannha,saṃvaṇṇha,SAṂVAṆṆHA,SAṂVAṆṆHA:(pp của saṃvaddhati) lớn lên,nuôi dưỡng cho khôn lớn,9,1 391409,vi,20,samvannhati,saṃvaṇṇhati,SAṂVAṆṆHATI,SAṂVAṆṆHATI:(saṃ+vaddh+a) mọc lên,phát triển lên [aor] --ddhi [prp]--dhammāna [abs] --dhitvā,11,1 391410,vi,20,samvannheti,saṃvaṇṇheti,SAṂVAṆṆHETI,SAṂVAṆṆHETI:(caus của saṃvaṇṇhati) nuôi dưỡng,nuôi cho lớn,nuôi nấng,giáo hóa [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā,11,1 391423,vi,20,samvara,saṃvara,SAṂVARA,SAṂVARA:[m] sự thu thúc --na [nt] sự ngăn cản,sự gom thâu,sự đóng cửa lại,7,1 391449,vi,20,samvarati,saṃvarati,SAṂVARATI,SAṂVARATI:(saṃ+var+a) thu thúc,đóng cửa lại,che đậy lại,đậy lại [aor] --vari [pp] saṃvuta [abs]--varitvā,9,1 391460,vi,20,samvari,saṃvarī,SAṂVARĪ,SAṂVARĪ:[f] ban đêm,7,1 391471,vi,20,samvasa,saṃvāsa,SAṂVĀSA,SAṂVĀSA:[m] sự ở chung,sự thân mật,sự giao hợp (nam nữ),7,1 391492,vi,20,samvasati,saṃvasati,SAṂVASATI,SAṂVASATI:(saṃ+vas+a) chung hợp lại,hội họp,ở chung nhau [aor] --vasi [pp] vasita [abs] --vasitvā,9,1 391521,vi,20,samvattana,saṃvaṭṭana,SAṂVAṬṬANA,SAṂVAṬṬANA:[nt] sự quay tròn,sự tiêu tan,10,1 391534,vi,20,samvattanika,saṃvattanika,SAṂVATTANIKA,SAṂVATTANIKA:[a] ám chỉ,đưa đến,12,1 391544,vi,20,samvattati,saṃvaṭṭati,SAṂVAṬṬATI,SAṂVAṬṬATI:(saṃ+vat+a) bị tiêu tan,bị giải tán [aor] --tti chuyển xoay,10,1 391552,vi,20,samvattati,saṃvattati,SAṂVATTATI,SAṂVATTATI:(saṃ+vat+a) dẫn đến,còn tồn tại [aor] --vatti [pp] --vattita,10,1 391564,vi,20,samvatteti,saṃvatteti,SAṂVATTETI,SAṂVATTETI:(caus của saṃvattati) biểu tiếp tục,làm tiếp tục [aor] --esi [pp] --vattita [abs] --tetvā,10,1 391586,vi,20,samvega,saṃvega,SAṂVEGA,SAṂVEGA:[m] sự lo ưu,sự cảm động,tâm thần,sự kích thích,7,1 391609,vi,20,samvejaniya,saṃvejaniya,SAṂVEJANIYA,SAṂVEJANIYA:[a] đáng làm cho cảm động hay lo âu,11,1 391618,vi,20,samvejeti,samvejeti,SAMVEJETI,SAMVEJETI:(saṃ+vij+e) làm cho cảm động hay kích thích [aor] --esi [pp] --jita [abs] --jetvā,9,1 391657,vi,20,samvibhagi,saṃvibhāgī,SAṂVIBHĀGĪ,SAṂVIBHĀGĪ:[3] rộng rãi,tay mở rộng( để giúp đỡ),10,1 391665,vi,20,samvibhajana,saṃvibhajana,SAṂVIBHAJANA,SAṂVIBHAJANA:[nt] --vibhāga [m] sự phân chia,sự chia phần,12,1 391674,vi,20,samvibhajati,saṃvibhājati,SAṂVIBHĀJATI,SAṂVIBHĀJATI:(saṃ+vi+bhaj) [pp] --jita --vibhatta [abs] --vibhajja,--jitvā,12,1 391696,vi,20,samvidahana,saṃvidahana,SAṂVIDAHANA,SAṂVIDAHANA:[nt] sự sắp xếp,sắp đặt,11,1 391706,vi,20,samvidahati,saṃvidahati,SAṂVIDAHATI,SAṂVIDAHATI:(saṃ+vi+dhā+a) sắp xếp,sửa soạn cho có thứ tự,sửa chữa [aor] --dahi [pp] --vihita [abs] dahitvā [prp] dahamāna [ptp] --hitabba,11,1 391728,vi,20,samvidhana,saṃvidhāna,SAṂVIDHĀNA,SAṂVIDHĀNA:[nt] coi saṃvidahana,10,1 391735,vi,20,samvidhatum,saṃvidhātum,SAṂVIDHĀTUM,SAṂVIDHĀTUM:[inf] của saṃvidahati,sắp xếp,ra chỉ thị,11,1 391747,vi,20,samvidhaya,saṃvidhāya,SAṂVIDHĀYA,SAṂVIDHĀYA:([abs] của saṃvadahati) đã sắp xếp --yaka [3] người sắp đặt hay cai quản,10,1 391760,vi,20,samvigga,saṃvigga,SAṂVIGGA,SAṂVIGGA:(pp của saṃvijjati) sự xao động,sự rung động,vì sợ,8,1 391771,vi,20,samvihita,saṃvihita,SAṂVIHITA,SAṂVIHITA:[pp] của saṃvidahati,9,1 391790,vi,20,samvijjati,saṃvijjati,SAṂVIJJATI,SAṂVIJJATI:(saṃ+vid+ya) được tìm ra,sinh tồn,bị xao động --jjti [prp] jamāna,10,1 391844,vi,20,samvuta,saṃvuta,SAṂVUTA,SAṂVUTA:[pp] của saṃvarati,--tind-riga [a] có lục căn thu thúc,7,1 391866,vi,20,samyama,saṃyama,SAṂYAMA,SAṂYAMA:[m] mana [nt] thu thúc,chế ngự,xa lánh --mī [m] người ẩn dật,người thu thúc lục căn,7,1 391889,vi,20,samyameti,saṃyameti,SAṂYAMETI,SAṂYAMETI:(saṃ+yam+e) chế ngự,thực hiện sự thu thúc [aor] --esi [pp] mita [prp] --menta [abs] --metvā,9,1 391904,vi,20,samyata,saṃyata,SAṂYATA,SAṂYATA:[a] tự thu thúc,chế ngự --tta [a] có tâm được chế ngự --carī [a] sống trong tự thu thúc,7,1 391925,vi,20,samyoga,saṃyoga,SAṂYOGA,SAṂYOGA:[m] sự cột trói,liên kết,hội hợp,buộc lại,một cách nối liền cho êm tai,7,1 391937,vi,20,samyojana,samyojana,SAMYOJANA,SAMYOJANA:[nt] sự liên hệ,sự cột lại --niya [a] thuận lợi cho sự cột trói lại,9,1 391966,vi,20,samyojeti,saṃyojeti,SAṂYOJETI,SAṂYOJETI:(saṃ+yuj+e) nối nhau,dính lại,cột chung lại [aor] esi [pp] --jita [prp] --jenta [abs] --jetvā,9,1 391982,vi,20,samyuhati,saṃyūhati,SAṂYŪHATI,SAṂYŪHATI:(saṃ+uh+a) gom lại làm một đóng,một khối [aor] hi [pp] saṃyuḷha,9,1 392004,vi,20,samyuta,saṃyuta,SAṂYUTA,SAṂYUTA:--saṃyutta (pp của saṃjuñ-jati) liên hệ,dính liền nhau,cột chung lại,7,1 392044,vi,20,sana,sāna,SĀNA,SĀNA:[nt] chỉ gai,vải làm bằng chỉ gai,4,1 392052,vi,20,sanabhika,sanābhika,SANĀBHIKA,SANĀBHIKA:[a] có gian giữa,đùm,trục (xe),9,1 392077,vi,20,sanantana,sanantana,SANANTANA,SANANTANA:[a] đời đời,giá cũ,đầu tiên,9,1 392090,vi,20,sanati,saṇati,SAṆATI,SAṆATI:(saṇ+e) làm vang dội,làm thành tiếng,6,1 392107,vi,20,sancalana,sañcalana,SAÑCALANA,SAÑCALANA:[nt] sư chao động,9,1 392114,vi,20,sancalati,sañcalati,SAÑCALATI,SAÑCALATI:(saṃ+cal+a) không vững chắc,hay xao động [aor] --cali [pp] --calita,9,1 392130,vi,20,sancara,sañcāra,SAÑCĀRA,SAÑCĀRA:[m] sự hoạt động,dời đi,sự đi ta bà,sự đi qua --ṇa [nt] sai biểu hành động hay dời đi,7,1 392137,vi,20,sancarana,sañcaraṇa,SAÑCARAṆA,SAÑCARAṆA:[nt] đi lang thang,đi ta bà,9,1 392156,vi,20,sancarati,sañcarati,SAÑCARATI,SAÑCARATI:(saṃ+car+a) đi lang thang,đi ta bà,dời đi,thường tới lui lai vãng [aor] --cari [pp] carita [prp] caranta [abs]--ritvā,9,1 392163,vi,20,sancareti,sañcāreti,SAÑCĀRETI,SAÑCĀRETI:(caus của saṅcatati) sai,biểu di tản,dời đi [aor] --esi [pp] -- rita [abs] --retvā,9,1 392192,vi,20,sancaya,sañcaya,SAÑCAYA,SAÑCAYA:[m] sự tích trữ,một số nhiều,7,1 392205,vi,20,sancetana,sañcetanā,SAÑCETANĀ,SAÑCETANĀ:[f] cố ý,có chủ tâm --tanika [a] cố ý,9,1 392229,vi,20,sanceteti,sañceteti,SAÑCETETI,SAÑCETETI:(saṃ+cet+e) suy nghĩ,tìm phương kế [aor] --esi [abs] --tetvā,9,1 392240,vi,20,sanchadeti,sañchādeti,SAÑCHĀDETI,SAÑCHĀDETI:(saṃ+chad+e) che,đậy,lợp lên (nhà) [aor] --esi [pp] -- dita [abs] --detvā,10,1 392251,vi,20,sanchanna,sañchanna,SAÑCHANNA,SAÑCHANNA:(pp của sañchādeti) che đậy với,đầy đủ,9,1 392265,vi,20,sanchindati,sañchindati,SAÑCHINDATI,SAÑCHINDATI:(saṃ+chid+ṃ+a) cắt đứt,phá tan,phá hoại [aor] --ndi,[pp] --chinna [abs] --nditvā,11,1 392282,vi,20,sancicca,sañcicca,SAÑCICCA,SAÑCICCA:[in]với sự cố ý,ý định,một cách phân biệt,đặc biệt,8,1 392287,vi,20,sancinana,sañcinana,SAÑCINANA,SAÑCINANA:[nt] sự tích trữ,9,1 392297,vi,20,sancinati,sañcināti,SAÑCINĀTI,SAÑCINĀTI:(saṃ+ci+na) tích trữ,[aor] --cini [prp] --nanta [abs] nitvā,9,1 392315,vi,20,sancita,sañcita,SAÑCITA,SAÑCITA:[pp] của saṅcīnata,7,1 392321,vi,20,sancodita,sañcodita,SAÑCODITA,SAÑCODITA:(pp của sañcodeti) bị kích thích,băn khoăn,lo lắng,bị xúi dục,9,1 392344,vi,20,sancunneti,sañcuṇṇeti,SAÑCUṆṆETI,SAÑCUṆṆETI:(saṃ+cuṇṇ+e) nghiền nát làm thành bột [aor] --esi [pp] --nitā [abs] --netvā,10,1 392367,vi,20,sanda,sanda,SANDA,SANDA:[a] dày,đặc lại [m] sự chảy tràn --cchāya [a] có bóng mát dày đặc,5,1 392378,vi,20,sandahana,sandahana,SANDAHANA,SANDAHANA:[nt] dây xích,dây buộc (dắt ngựa),9,1 392386,vi,20,sandahati,sandahati,SANDAHATI,SANDAHATI:(saṃ+dhā+a) liên hợp,thống nhất,thích hợp [aor] --dahi,[pp] --hita [abs] --hitvā,9,1 392404,vi,20,sandaleti,sandāleti,SANDĀLETI,SANDĀLETI:(saṃ+dāl+e) làm bể,gãy,đập bể,bẻ gãy [aor] --esi [pp] --lita [abs] --letvā,9,1 392454,vi,20,sandassaka,sandassaka,SANDASSAKA,SANDASSAKA:[3] người chỉ dạy,giáo hóa --sana [nt] sự giáo hóa,chỉ dạy,chỉ ra --ssiyamāna [a] được chỉ dạy hay chỉ ra cho,10,1 392482,vi,20,sandati,sandati,SANDATI,SANDATI:(sand+a) chảy tràn [aor] sandi [pp] sandita [abs] --ditvā [prp] --damāna,7,1 392493,vi,20,sandeha,sandeha,SANDEHA,SANDEHA:[m] sự nghi ngờ,chính bản thân,7,1 392503,vi,20,sandesa,sandesa,SANDESA,SANDESA:[m] một bức thông điệp,một lá thư,hồ sơ viết bằng chữ --haca [m] người mang thông điệp hay sứ giả --sāgāra [nt] nhà bưu điện,7,1 392520,vi,20,sandhamati,sandhamati,SANDHAMATI,SANDHAMATI:(saṃ+dham+a) thổi,quạt [aor] --dhami [abs] --mitvā,10,1 392532,vi,20,sandhana,sandhana,SANDHANA,SANDHANA:[nt] tài sản của mình,8,1 392541,vi,20,sandhana,sandhāna,SANDHĀNA,SANDHĀNA:sự kết hợp,sự hòa giải,8,1 392556,vi,20,sandharaka,sandhāraka,SANDHĀRAKA,SANDHĀRAKA:[a] chịu đựng,hạn chế --raṇa [nt] sự chặn đứng,sự chịu thiệt hại,10,1 392574,vi,20,sandhareti,sandhāreti,SANDHĀRETI,SANDHĀRETI:(saṃ+dha+e) chịu đựng,mang,cầm,chặn đứng,nâng đỡ,ngăn cầm lại [aor] --esi [pp] --rita [abs] --[abs] --retvā [prp] --renta,10,1 392589,vi,20,sandhatu,sandhātu,SANDHĀTU,SANDHĀTU:[m] người giảng hòa,người hòa giải,8,1 392606,vi,20,sandhavati,sandhāvati,SANDHĀVATI,SANDHĀVATI:(saṃ+dhāv+a) chạy ngang qua,di dân [aor] āvi [pp] --vita [abs] --vitvā [prp] --vanta --vamāna,10,1 392621,vi,20,sandhaya,sandhāya,SANDHĀYA,SANDHĀYA:([abs] của sandahati) có sự hòa hợp --[in]trong sự liên hệ đến,vì việc ấy,8,1 392631,vi,20,sandhi,sandhi,SANDHI,SANDHI:[f] sự nối lại,hợp lại,sự ưng thuận,sự liên tục,sự nối tiếp cho êm tai --cchedeka [a] người có thể cắt tay vặn máy bơm nước trong nhà --mukha [nt] sự mở bẻ khóa trong nhà,6,1 392662,vi,20,sandhiyati,sandhīyati,SANDHĪYATI,SANDHĪYATI:(pp của sandhāti) bị liên hệ,được tiếp nối,để chung lại [aor] --dhīya,10,1 392674,vi,20,sandhovati,sandhovati,SANDHOVATI,SANDHOVATI:như dhovati,10,1 392689,vi,20,sandhupayati,sandhūpāyati,SANDHŪPĀYATI,SANDHŪPĀYATI:(saṃ+dhūp+āya) phun,tung khói ra [aor] --pāyi [abs] --yitvā,12,1 392702,vi,20,sandhupeti,sandhūpeti,SANDHŪPETI,SANDHŪPETI:(saṃ+dhūp+e) lên hơi,phát hơi ra [aor] --esi [pp] --pita,[abs] --petvā,10,1 392717,vi,20,sandiddha,sandiddha,SANDIDDHA,SANDIDDHA:[pp] thoa thuốc độc,9,1 392726,vi,20,sandipana,sandīpana,SANDĪPANA,SANDĪPANA:[nt] --nā [f] sự thắp sáng lên,sự làm cho rõ rệt,9,1 392739,vi,20,sandipeti,sandīpeti,SANDĪPETI,SANDĪPETI:(saṃ+dip+e) đốt sáng lên,làm cho rõ lên [aor] --esi pp--pita [abs] --petvā,9,1 392753,vi,20,sandissati,sandissati,SANDISSATI,SANDISSATI:(saṃ+dis+ya) thấy được,hiện lên rõ rệt,ưng thuận với [prp] --samanā,10,1 392762,vi,20,sandita,sandita,SANDITA,SANDITA:(pp của sandati) chảy tràn,cột dây,7,1 392770,vi,20,sandittha,sandiṭṭha,SANDIṬṬHA,SANDIṬṬHA:(pp của sandissati) thấy nhau [m] bạn hữu,9,1 392784,vi,20,sanditthika,sanditthika,SANDITTHIKA,SANDITTHIKA:[a] thấy được,thuộc về đời này,11,1 392810,vi,20,sandoha,sandoha,SANDOHA,SANDOHA:[m] một đống,một số nhiều,7,1 392828,vi,20,sanga,saṅga,SAṄGA,SAṄGA:[m] sự bám níu,sự dính líu,sự quyến luyến,5,1 392837,vi,20,sangacchati,saṅgacchati,SAṄGACCHATI,SAṄGACCHATI:(saṃ+gam+a) gặp nhau,tụ chung lại [aor] --echi [pp] saṅgala [abs] SAṄgantvā,họp nhau,11,1 392855,vi,20,sangaha,saṅgāha,SAṄGĀHA,SAṄGĀHA:[m] thâu thập,tom góp lại --ka [3] người thâu thập,biên soạn,tiếp độ tử tế [m] người đánh xe,7,1 392907,vi,20,sangama,saṅgāma,SAṄGĀMA,SAṄGĀMA:[m] sự chiến đấu,chiến trận --māvacara [a] thường ở chiến địa,7,1 392932,vi,20,sangameti,saṅgāmeti,SAṄGĀMETI,SAṄGĀMETI:chiến đấu,xung đột,đánh nhau tại chiến trường [aor]--esi [pp] --mita [abs]-- metvā,9,1 392962,vi,20,sanganhati,saṅgaṇhāti,SAṄGAṆHĀTI,SAṄGAṆHĀTI:(saṃ+gah+ṇhā) đối đãi tử tế,biên soạn,tom góp [aor] -- gaṇhi [prp] --gaṇhanta [pp] --gahita,[abs] --gahetvā,sahgayha,10,1 392975,vi,20,sanganika,saṅgaṇikā,SAṄGAṆIKĀ,SAṄGAṆIKĀ:[f] sự hội họp,công ty --rāma,--rata [a] vui thích trong hội --rāmatā [f] sự vui thích trong bè đảng,bậu bạn,9,1 393006,vi,20,sangati,saṅgati,SAṄGATI,SAṄGATI:[f] hiệp hội công ty,7,1 393026,vi,20,sangayati,saṅgāyati,SAṄGĀYATI,SAṄGĀYATI:(saṃ+gā+ya) ca,hát,diển thử một tuồng hát [aor] --gāyi [pp] saṅgita [abs] --gāyitvā,9,1 393050,vi,20,sangha,saṅgha,SAṄGHA,SAṄGHA:[m] tăng chúng,sự tụ hội Tăng chúng,Tăng bảo --kamma Tăng sự --gata [a] đi vào hay là tặng cho giáo hội tăng già --tthera bậc trưởng lão trong chư tăng --bhatta [nt] vật thực dâng đến chư tăng --bheda [m] sự chia rẽ tăng chúng --māmaka [a] tôn sùng đến chư tăng,6,1 393134,vi,20,sanghata,saṅghāṭa,SAṄGHĀṬA,SAṄGHĀṬA:[m] sự nối nhau,sự nối ráp lại,cái bè,8,1 393144,vi,20,sanghata,saṅghāta,SAṄGHĀTA,SAṄGHĀTA:[m] sự đánh nhau,sự tróc ngón tay,sự cắn táp người nào,sự tích trữ,8,1 393158,vi,20,sanghateti,saṅghaṭeti,SAṄGHAṬETI,SAṄGHAṬETI:(saṃ+ghat+e) nhập chúng,theo ở chung nhau [aor] --esi,[pp] --ṭita [abs] --ṭetvā,10,1 393165,vi,20,sanghati,saṅghāṭi,SAṄGHĀṬI,SAṄGHĀṬI:[f] y tăng già lê (2 lớp) của vị Tỳ khưu,8,1 393190,vi,20,sanghattana,saṅghaṭṭana,SAṄGHAṬṬANA,SAṄGHAṬṬANA:[nt] tiếp xúc thân mật,đánh ngã,11,1 393198,vi,20,sanghatteti,saṅghaṭṭeti,SAṄGHAṬṬETI,SAṄGHAṬṬETI:(saṃ+ghaṭṭ+e) đụng phải,khiêu khích bằng cách ngốn ăn [aor] --esi [pp] --ṭṭita [abs] -- ṭetvā,11,1 393206,vi,20,sanghi,saṅghī,SAṄGHĪ,SAṄGHĪ:[3] Một đống bông,6,1 393213,vi,20,sanghika,saṅghika,SAṄGHIKA,SAṄGHIKA:[a] thuộc về chư tăng,8,1 393226,vi,20,sanghuttha,saṅghuṭṭha,SAṄGHUṬṬHA,SAṄGHUṬṬHA:(pp của saṅghoseti) sự vang dội (tiếng),sự reo hò,hoan hô,10,1 393235,vi,20,sangita,saṅgīta,SAṄGĪTA,SAṄGĪTA:(pp của saṅgāyati) ca hát,phát biểu,ngâm nga,7,1 393244,vi,20,sangiti,saṅgīti,SAṄGĪTI,SAṄGĪTI:[f] thuật lại,sự cu hội của các vị Tỳ Khưu để giải quyết nhiều vấn đề về giáo pháp,kết tập kinh luật lại --kāraka [m] người trưởng lão triệu tập đại hội,7,1 393276,vi,20,sanha,saṇha,SAṆHA,SAṆHA:[a] mềm,mềm mại,tế nhị,tốt,ngon nhất --karanī [f] dụng cụ làm cho láng trơn,đá nghiền nát,5,1 393295,vi,20,sanheti,saṇheti,SAṆHETI,SAṆHETI:(saṇh+e) nghiền nát,xay thành bột,làm cho láng,chải rạp xuống --[aor] --esi [pp] sanhita [abs] --hetvā,7,1 393306,vi,20,sani,sāṇi,SĀṆI,SĀṆI:[f] tấm màng,tấm bình phong --pasibbaka [m] bao,túi lớn --pākāra [m] màn treo tướng (làm bằng vải gai),4,1 393370,vi,20,sanjagghati,sañjagghati,SAÑJAGGHATI,SAÑJAGGHATI:(saṃ+jaggh+a) cười nhạo báng [aor] --ghi [abs] --ghitvā ger --ghana,11,1 393385,vi,20,sanjanana,sañjanana,SAÑJANANA,SAÑJANANA:[nt] sự sản xuất [adj] sản xuất,làm ra,9,1 393391,vi,20,sanjanana,sañjānana,SAÑJĀNANA,SAÑJĀNANA:[nt] sự hiểu biết,sự tư tưởng,9,1 393411,vi,20,sanjanati,sañjānāti,SAÑJĀNĀTI,SAÑJĀNĀTI:(saṃ+nã+nā) nhìn nhận,nhận thức,được biết,hiểu rõ,tư tưởng [aor] --jāni,[abs] jānitvā [prp] --jānanta,9,1 393424,vi,20,sanjaneti,sañjaneti,SAÑJANETI,SAÑJANETI:(saṃ+jan+e) sản xuất,làm cho phát sanh ra,đem đến [aor] --esi [pp] --janita [abs] --netvā,9,1 393449,vi,20,sanjata,sañjāta,SAÑJĀTA,SAÑJĀTA:[pp] của sañjāyati,sanh ra,nổi lên,7,1 393472,vi,20,sanjati,sañjāti,SAÑJĀTI,SAÑJĀTI:[f] sự sanh,căn nguyên,kết cuộc,7,1 393486,vi,20,sanjayati,sañjāyati,SAÑJĀYATI,SAÑJĀYATI:(saṃ+jan+ya) được sanh ra hay sản xuất [aor] --yāti sañjata,[prp] --yamāna [abs] --yitvā,9,1 393499,vi,20,sanjha,sañjhā,SAÑJHĀ,SAÑJHĀ:[f] buổi tối --ghaṇa [m] mây chiều tối --tapa [m] trời chiều (gần tối),6,1 393524,vi,20,sanjivana,sañjīvana,SAÑJĪVANA,SAÑJĪVANA:[a] sống lại,còn sống,9,1 393535,vi,20,sanka,saṅkā,SAṄKĀ,SAṄKĀ:[f] sự hoài nghi,không tin chắc,5,1 393550,vi,20,sankaddhati,saṅkaddhati,SAṄKADDHATI,SAṄKADDHATI:(saṃ+kaddh+a) tom góp lôi kéo [aor] --ṇṇhi [abs]--ṇhitvā,11,1 393563,vi,20,sankalana,saṅkalana,SAṄKALANA,SAṄKALANA:[nt] sự thêm vào,sự thâu góp,9,1 393575,vi,20,sankamana,saṅkamana,SAṄKAMANA,SAṄKAMANA:nf cái cầu,ngõ đường đi qua,dời đi từ chỗ này đến chỗ kia,9,1 393586,vi,20,sankamati,saṅkamati,SAṄKAMATI,SAṄKAMATI:(saṃ+kam+a) giao lại cho,dời từ chỗ này đến chỗ khác,thay đổi [aor] --kami [pp] saṅkanta [abs] --mitvā saṅkamma,9,1 393601,vi,20,sankampati,saṅkampati,SAṄKAMPATI,SAṄKAMPATI:(saṃ+kamp+a) run rẩy,rung động [aor] --kampi pp--pita [abs] --pitvā,10,1 393618,vi,20,sankanta,saṅkanta,SAṄKANTA,SAṄKANTA:[pp] của saṅkamati,8,1 393626,vi,20,sankantati,saṅkantati,SAṄKANTATI,SAṄKANTATI:(saṃ+kant+a) cắt đứt chung quanh [aor] --nti [pp] --tita [abs] --titvā,10,1 393637,vi,20,sankantika,saṅkantika,SAṄKANTIKA,SAṄKANTIKA:[a] dời từ chỗ này đến chỗ khác --roga [m] bịnh truyền nhiễm,10,1 393653,vi,20,sankappa,saṅkappa,SAṄKAPPA,SAṄKAPPA:[m] sự cố ý,lý do,ý định,8,1 393669,vi,20,sankappeti,saṅkappeti,SAṄKAPPETI,SAṄKAPPETI:(saṃ+kapp+e) nghĩ vơ vẩn,tưởng tượng [aor] --esi pp--pita [abs]--petvā,10,1 393682,vi,20,sankara,saṅkara,SAṄKARA,SAṄKARA:achân hạnh phúc,trộn lộn,hỗn hợp,7,1 393689,vi,20,sankara,saṅkāra,SAṄKĀRA,SAṄKĀRA:[m] rác rến,cặn bã --kūta [m] một đống rác --coḷa ntvải rách lượm từ đống rác --ṭṭhāna [nt] nơi đổ rác,7,1 393756,vi,20,sankati,saṅkati,SAṄKATI,SAṄKATI:(sak+ṃ+a) hoài nghi,do dự,không tin chắc [aor] saṅki [pp] saṅkita [prp] --kamāna [abs] sankitvā,7,1 393773,vi,20,sankayati,saṅkāyati,SAṄKĀYATI,SAṄKĀYATI:bị hoài nghi,không tin chắc [aor] --kāyi [pp] --yita,9,1 393788,vi,20,sanketa,saṅketa,SAṄKETA,SAṄKETA:[m] [nt] cái thẹo,cái dấu nơi hẹn hò,nơi gặp gỡ --kamma [nt] sự đang bận việc,lời hứa,7,1 393806,vi,20,sankha,saṅkha,SAṄKHA,SAṄKHA:[m] cái tù và bằng vỏ ốc --kuṭṭhī [m] người đang bị đau khổ vì bị ghẻ --thāla [m] cái chậu bằng vỏ ốc --muṇṇika [nt] một cách hành phạt,lễ cạo đầu (với nước để vỏ sò),6,1 393816,vi,20,sankha,saṅkhā,SAṄKHĀ,SAṄKHĀ:=SAṄKHYĀ [f]pháp toán,kể số ra,một số,sự định rõ,6,1 393828,vi,20,sankhadati,saṅkhādati,SAṄKHĀDATI,SAṄKHĀDATI:(saṃ+khād+a) nhai nhỏ [aor] --khādi [pp] --dita [abs] --divā,10,1 393858,vi,20,sankhalika,saṅkhalikā,SAṄKHALIKĀ,SAṄKHALIKĀ:[f] dây trói buộc,cột chân lại,10,1 393875,vi,20,sankhana,saṅkhāna,SAṄKHĀNA,SAṄKHĀNA:[nt] toán pháp,sự đếm,8,1 393891,vi,20,sankhara,saṅkhāra,SAṄKHĀRA,SAṄKHĀRA:[m] điều kiện tất yếu,vật cấu tạo,hệ số tinh thần,pháp hữu vi --kkhandha [m] hành uẩn --dukka [nt] sự khổ não về vật chất --loka [m] sự tạo hóa toàn diện trên vũ trụ,8,1 393910,vi,20,sankharana,saṅkharaṇa,SAṄKHARAṆA,SAṄKHARAṆA:[nt] sự sửa soạn,sự tu bổ lại,phục hưng lại,10,1 393942,vi,20,sankharoti,saṅkharoti,SAṄKHAROTI,SAṄKHAROTI:(saṃ+kar+o) phục hồi lại,sửa soạn,để chung lại [aor]--khari [pp] --khala [prp] -- kharoṅta [abs] ritvā,10,1 393958,vi,20,sankhata,saṅkhata,SAṄKHATA,SAṄKHATA:(pp của saṅkharoti) điều kiện,sửa lại,phát sanh,sản xuất do nguyên nhân,8,1 393966,vi,20,sankhata,saṅkhāta,SAṄKHĀTA,SAṄKHĀTA:[pp] thỏa thuận,nhìn nhận,gọi la,tên là,8,1 393996,vi,20,sankhaya,saṅkhaya,SAṄKHAYA,SAṄKHAYA:[m] sự mất,sự tàn phá,sự đau ngực,lao phổi,sự dùng xài,8,1 394001,vi,20,sankhaya,saṅkhāya,SAṄKHĀYA,SAṄKHĀYA:[abs] của saṅkhāti,đã suy xét,cân nhắc kỹ lưỡng hay phân biệt,8,1 394016,vi,20,sankhepa,saṅkhepa,SAṄKHEPA,SAṄKHEPA:[m] sự thâu rút ngắn lại [nt] rút ra,gom lại một đống,kế toán gom lại,8,1 394033,vi,20,sankheyya,saṅkheyya,SAṄKHEYYA,SAṄKHEYYA:[a] có thể làm toán được,9,1 394050,vi,20,sankhipati,saṅkhipati,SAṄKHIPATI,SAṄKHIPATI:(saṃ+khubh+a) thâu ngắn lại,co rút lại,tóm lại,rút ngắn lại,xếp lại [aor] --khipi [prp] --panta,--pāmāna [ptp] --pitābba [abs] --pitvā [inf] --pituṃ,10,1 394070,vi,20,sankhitta,saṅkhitta,SAṄKHITTA,SAṄKHITTA:[pp] của saṅkhipati,9,1 394088,vi,20,sankhobha,saṅkhobha,SAṄKHOBHA,SAṄKHOBHA:[m] sự phiến động,náo loạn,sự ồn ào,9,1 394099,vi,20,sankhobheti,saṅkhobheti,SAṄKHOBHETI,SAṄKHOBHETI:(saṃ+khubh+e) khuấy rối,dấy động,lật ngược lại,làm đảo lộn [aor] --esi [pp] --bhita [prp] --bhenta [abs]--bhetvā,11,1 394114,vi,20,sankhubhati,saṅkhubhati,SAṄKHUBHATI,SAṄKHUBHATI:(saṃ+khubh+a) bị xao động,khuấy động [aor] --bhi [pp] bhita [abs] --bhitvā --bhana [nt] sự khuấy động,sự xao động,11,1 394152,vi,20,sanki,saṅkī,SAṄKĪ,SAṄKĪ:[a] sự hoài nghi,sự ngờ vực,5,1 394168,vi,20,sankilesika,saṅkilesika,SAṄKILESIKA,SAṄKILESIKA:[a] độc hại,làm hư hỏng,11,1 394178,vi,20,sankilissana,saṅkilissana,SAṄKILISSANA,SAṄKILISSANA:[nt] --kilesa [m] sự nhơ bẩn,phiền não,đau khổ,sự nhơ nhuốc,sự hãm hiếp,12,1 394185,vi,20,sankilissati,saṅkilissati,SAṄKILISSATI,SAṄKILISSATI:(saṃ+kiliss+ya) trở nên nhơ bẩn,không sạch sẽ oar --lissi [abs] --ssitvā,12,1 394190,vi,20,sankilittha,saṅkiliṭṭha,SAṄKILIṬṬHA,SAṄKILIṬṬHA:[pp] của saṅkilissati,làm cho nhơ bẩn,11,1 394207,vi,20,sankinna,saṅkiṇṇa,SAṄKIṆṆA,SAṄKIṆṆA:(pp của saṅkirati) đầy dẫy,lẫn lộn,lộn xộn,dơ dáy,không sạch sẽ,8,1 394225,vi,20,sankita,saṅkita,SAṄKITA,SAṄKITA:[pp] của saṅkati,7,1 394234,vi,20,sankittana,saṅkittana,SAṄKITTANA,SAṄKITTANA:[nt] sự làm cho hiểu biết,sự tuyên truyền,bố cáo,10,1 394251,vi,20,sankiyati,saṅkīyati,SAṄKĪYATI,SAṄKĪYATI:(pass của saṅkati) bị nghi ngờ,9,1 394257,vi,20,sankoca,saṅkoca,SAṄKOCA,SAṄKOCA:[m] nhăn mặt,giả vờ,sự làm méo mó,vặn trẹo,sự co rút lại,thâu hẹp lại,7,1 394269,vi,20,sankoceti,saṅkoceti,SAṄKOCETI,SAṄKOCETI:(saṃ+kuc+e) co rút lại,vặn vẹo [aor] --esi [pp] --cita,9,1 394278,vi,20,sankopa,saṅkopa,SAṄKOPA,SAṄKOPA:[m] sự khuấy rối,sự rung động,chao động,7,1 394286,vi,20,sanku,saṅku,SAṄKU,SAṄKU:[m] nọc,cừ,cột,mũi,đầu nhọn --patha [m] con đường phải đi theo với sự trợ giúp của những cây cọc,5,1 394291,vi,20,sankucana,saṅkucana,SAṄKUCANA,SAṄKUCANA:[nt] sự co rút,teo lại,9,1 394298,vi,20,sankucati,saṅkucati,SAṄKUCATI,SAṄKUCATI:(saṃ+kuc+a) trở nên co rút lại,teo lại,cắn răng,nắm tay lại [aor] --kuci [pp] --kucita [abs]-- kucitvā,9,1 394320,vi,20,sankula,saṅkula,SAṄKULA,SAṄKULA:[a] đầy,đong đầy,7,1 394341,vi,20,sankupita,saṅkupita,SAṄKUPITA,SAṄKUPITA:(pp của saṅkuppati) làm(ai) phẫn nộ,giận dữ,9,1 394377,vi,20,sanna,saññā,SAÑÑĀ,SAÑÑĀ:[f] tư tưởng,cảm giác,dấu hiệu,tên,sự nhận thức,thái độ cử chỉ --kkhandha [m] tưởng uẩn --paha [3] người làm cho hiểu biết --pana [nt] thuyết phục,làm cho hiểu rõ,làm cho tin,5,1 394380,vi,20,sanna,saṇṇa,SAṆṆA,SAṆṆA:[m] chòm cây,cụm,chùm,bó,đám đông,5,1 394401,vi,20,sannaddha,sannaddha,SANNADDHA,SANNADDHA:[pp] của chữ sau,9,1 394417,vi,20,sannaha,sannāha,SANNĀHA,SANNĀHA:[m] áo giáp,cột chung lại,7,1 394458,vi,20,sannana,saññāna,SAÑÑĀNA,SAÑÑĀNA:[nt] môt dấu,dấu hiệu,7,1 394480,vi,20,sannapeti,saññāpeti,SAÑÑĀPETI,SAÑÑĀPETI:(saṃ+nā+āpe) làm cho hiểu biết,làm cho tin [aor] --esi [pp] --pita [abs]--petvā,9,1 394489,vi,20,sannasa,saṇṇasa,SAṆṆASA,SAṆṆASA:[m] kềm,cán cưa,cái nhíp nhổ,cái gắp,7,1 394514,vi,20,sannatta,saññatta,SAÑÑATTA,SAÑÑATTA:--sannāpita [pp] xúi Khuyên (ai làm việc gì) nói qua việc ấy,thuyết phục,8,1 394522,vi,20,sannatti,saññatti,SAÑÑATTI,SAÑÑATTI:[f] sự thông tin,sự làm cho dịu,8,1 394554,vi,20,sannayhati,sannayhati,SANNAYHATI,SANNAYHATI:(saṃ+nah+ya) buộc tự võ trang,bày binh bố trận [aor]- yhi [abs] --hitvā,--nayhā,10,1 394569,vi,20,sanneti,sanneti,SANNETI,SANNETI:(saṃ+ni+e) trộn lộn,nhồi nhào,đấm bóp [aor] --esi [pp] sannita [abs] sannetvà,7,1 394577,vi,20,sanni,saññī,SAÑÑĪ,SAÑÑĪ:[a] có tâm,có tư tưởng,còn hiểu biết,5,1 394590,vi,20,sannibha,sannibha,SANNIBHA,SANNIBHA:[a] sự giống nhau,8,1 394599,vi,20,sannicaya,sannicaya,SANNICAYA,SANNICAYA:[m] sự tích trữ,sự chứa đồ để sửa nhà trong hàng rào ván,9,1 394609,vi,20,sannicita,sannicita,SANNICITA,SANNICITA:[pp] tích trữ,chứa chất,9,1 394615,vi,20,sannidhana,sannidhāna,SANNIDHĀNA,SANNIDHĀNA:[nt] gần bên,kế cận,chứa đựng,để dành,10,1 394629,vi,20,sannidhi,sannidhi,SANNIDHI,SANNIDHI:[m] sự cất giữ chứa đồ --kāraka [3] người để dành,cất đồ trong kho --kata [a] chất chứa,8,1 394658,vi,20,sannihita,sannihita,SANNIHITA,SANNIHITA:[pp] để xuống,sắp xếp,đặt để,9,1 394670,vi,20,sannikasa,sannikāsa,SANNIKĀSA,SANNIKĀSA:[a] giống nhau,nhìn in như nhau,9,1 394676,vi,20,sannikattha,sannikaṭṭha,SANNIKAṬṬHA,SANNIKAṬṬHA:[nt] sự lân cận,gần nhau,11,1 394690,vi,20,sannipata,sannipāta,SANNIPĀTA,SANNIPĀTA:[m] sự hội hợp,tụ hội,sự dính nhau về chất nước trong cơ thể(dịch chất) --patika [a] do kết quả từ sự dính liền (thủy dịch trấp) --pātana [nt] gọi chung lại,sự triệu tập,9,1 394712,vi,20,sannipatati,sannipatati,SANNIPATATI,SANNIPATATI:(saṃ+ni+pat+a) tụ hội,hội họp lại [aor] --pati [pp] --patita [abs] --titvā [prp] --patanta,11,1 394720,vi,20,sannipateti,sannipāteti,SANNIPĀTETI,SANNIPĀTETI:(saṃ+ni+pat+e) triệu tập,kêu lại để hội hợp [aor] --esi [pp] --pātita [abs] --tetvā,11,1 394755,vi,20,sannirumbhana,sannirumbhana,SANNIRUMBHANA,SANNIRUMBHANA:[nt] sự thắng lại,sự chặn đứng,sự bớt ra,khóa lại,cản trở [aor] --esi [pp] --bhita [abs] --bhetvā,13,1 394793,vi,20,sannisidati,sannisīdati,SANNISĪDATI,SANNISĪDATI:(saṃ+ni+sad+a) cư ngụ,êm lặng,trở nên vắng vẻ [aor] --sidi [abs] --ditvā,11,1 394804,vi,20,sannisinna,sannisinna,SANNISINNA,SANNISINNA:[pp] của sannisīdati,10,1 394818,vi,20,sannissita,sannissita,SANNISSITA,SANNISSITA:[a] liên quan với,căn cứ trên,10,1 394828,vi,20,sannita,saññita,SAÑÑITA,SAÑÑITA:[a] gọi như vậy,có tên là,7,1 394849,vi,20,sannitthana,sanniṭṭhāna,SANNIṬṬHĀNA,SANNIṬṬHĀNA:[nt] tóm luận,chứng chắc,11,1 394868,vi,20,sannivareti,sannivāreti,SANNIVĀRETI,SANNIVĀRETI:(saṃ+ni+var+s) chặn đứng,ngăn cản [aor] esi [abs] --retvā,11,1 394878,vi,20,sannivasa,sannivāsa,SANNIVĀSA,SANNIVĀSA:[m] sự hồi hợp,ở chung nhau,9,1 394886,vi,20,sannivasati,sannivasati,SANNIVASATI,SANNIVASATI:(saṃ+ni+vas+a) sống chung nhau [aor] --vasi,11,1 394901,vi,20,sannivesa,sannivesa,SANNIVESA,SANNIVESA:[m] sự cư ngụ,sự đóng trại,9,1 394968,vi,20,santa,santa,SANTA,SANTA:(pp của sammati) yên tịnh,thái bình,mệt mỏi,mệt nhọc [adj] hiện tại [m] người đức hạnh --kāya [a] thân yên lặng --tara [a] càng yên lặng --mānasa [a] tinh thần yên tịnh --bhāya [m] sự yên lặng,5,1 394999,vi,20,santajjeti,santajjeti,SANTAJJETI,SANTAJJETI:(sam+tajj+e) làm cho sợ,hăm dọa [aor] --esi [pp] jita [prp] jenta,--jayamāna [abs]--jetvā,10,1 395012,vi,20,santaka,santaka,SANTAKA,SANTAKA:[a] của mình [nt] của cải (sa+antaka) có giới hạn,7,1 395031,vi,20,santana,santāna,SANTĀNA,SANTĀNA:[nt] sự liên tục,sự liên tiếp,con nhện,con cháu tiếp nối,7,1 395059,vi,20,santapa,santāpa,SANTĀPA,SANTĀPA:[m] sự nóng,sự đau khổ,sự buồn rầu,7,1 395075,vi,20,santapeti,santāpeti,SANTĀPETI,SANTĀPETI:(saṃ+tap+e) làm cho nóng,thiêu đốt,làm khổ (ai) [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,9,1 395092,vi,20,santappati,santappati,SANTAPPATI,SANTAPPATI:(saṃ+tap+ya) buồn rầu,đau khổ,bị chọc tức [aor] --ppi,[prp]--pamāna,10,1 395105,vi,20,santappeti,santappeti,SANTAPPETI,SANTAPPETI:(saṃ+tapp+e) vừa lòng,được thỏa mãn [aor] --esi,[prp]--pita [abs] --petvā,santappiya,10,1 395114,vi,20,santappita,santappita,SANTAPPITA,SANTAPPITA:[pp] của santappeti,10,1 395124,vi,20,santarabahira,santarabāhira,SANTARABĀHIRA,SANTARABĀHIRA:[a] với bên trong và bên ngoài --raṃ [ad] bên trong và bên ngoài,13,1 395143,vi,20,santarati,santarati,SANTARATI,SANTARATI:(saṃ+tar+a) gấp rút,đi thật nhanh [aor] --tari [prp] --ramāna,9,1 395155,vi,20,santasa,santāsa,SANTĀSA,SANTĀSA:[m] sự sơ sệt,sự run rẩy,ghê tởm --sī [a] sự run sợ,kinh khủng,7,1 395172,vi,20,santasati,santasati,SANTASATI,SANTASATI:(saṃ+tas+a) sợ sệt,bị kinh sợ,bị khuấy rối [aor] --tasi [pp] --tasita [prp] --tasanta [abs] --sitvā,9,1 395199,vi,20,santatam,santataṃ,SANTATAṃ,SANTATAṃ:[ad] như satataṃ,8,1 395216,vi,20,santati,santati,SANTATI,SANTATI:[f] sự liên tục,sự kéo dài Truyền thống,sự liên tiếp mãi mãi,7,1 395224,vi,20,santatta,santatta,SANTATTA,SANTATTA:[pp] của chữ sau santappati,8,1 395250,vi,20,santhagara,santhāgāra,SANTHĀGĀRA,SANTHĀGĀRA:mṇt phòng hội đồng,phòng nhỏ,10,1 395259,vi,20,santhahana,saṇthahana,SAṆTHAHANA,SAṆTHAHANA:[nt] tạm nghỉ,giải khuây,còn tồn tại,10,1 395276,vi,20,santhambhana,santhambhanā,SANTHAMBHANĀ,SANTHAMBHANĀ:[f] sự làm cho cứng,rắn,12,1 395288,vi,20,santhambheti,santhambheti,SANTHAMBHETI,SANTHAMBHETI:(saṃ+thambh+e) làm cho cứng,tê cứng [aor] --esi pp--bhita [abs] --bhetvā,12,1 395299,vi,20,santhana,saṇṭhāna,SAṆṬHĀNA,SAṆṬHĀNA:[nt] địa vị,hình thức,kiểu,8,1 395321,vi,20,santhapana,saṇthapana,SAṆTHAPANA,SAṆTHAPANA:[nt] sự thành lập,sự hòa giải,sự điều chỉnh,10,1 395332,vi,20,santhapeti,saṇṭhāpeti,SAṆṬHĀPETI,SAṆṬHĀPETI:(saṃ+thā+āpe) giải quyết,hòa giải,điều chỉnh,thành lập [aor] --esi [abs] --petvā,10,1 395342,vi,20,santhara,santhara,SANTHARA,SANTHARA:[m] chiếc chiếu,vật che đậy,vải trải giường --ṇa [nt] sự trải ra,sự che đậy với,8,1 395349,vi,20,santhara,santhāra,SANTHĀRA,SANTHĀRA:[m] sự che đậy,trải phủ lên sân nhà,8,1 395368,vi,20,santharati,santharati,SANTHARATI,SANTHARATI:(saṃ+thar+a) trải ra,che đậy với,vải,trải lên [aor] thari [abs] --tharitvā caus santharāpeti,10,1 395389,vi,20,santhata,santhata,SANTHATA,SANTHATA:(pp của santharati) che đậy với,trải ra [nt] một tấm vải hay chiếu,8,1 395398,vi,20,santhati,saṇṭhāti,SAṆṬHĀTI,SAṆṬHĀTI:(saṃ+thā+a) còn lại,còn đứng yên,được thành lập [aor] --thāsi [abs] --thahitvā [prp] -- thahanta,8,1 395410,vi,20,santhava,santhava,SANTHAVA,SANTHAVA:[m] sự làm quen,sự thân mật,sự giao hoan,giao hợp,8,1 395426,vi,20,santhita,saṇṭhita,SAṆṬHITA,SAṆṬHITA:[nt] (pp của saṇṭhāti) thành lập,đã có chỗ ở,8,1 395436,vi,20,santhiti,saṇṭhiti,SAṆṬHITI,SAṆṬHITI:[f] chắc vững,chắc chắn,sự cư trú,8,1 395444,vi,20,santhuta,santhuta,SANTHUTA,SANTHUTA:(pp của santhaveti) làm quen,thân thuộc,quen thuộc,8,1 395458,vi,20,santi,santi,SANTI,SANTI:[f] sự thanh bình,sự yên tinh,sự vắng lặng --kamma [nt] sự thanh bình,sự hành động cho êm dịu --pada [nt] trang thái yên lặng,5,1 395469,vi,20,santika,santika,SANTIKA,SANTIKA:[a] gần,kế cận,hiện diện --kāvaca [a] giữ gìn cho gần,thân mật,7,1 395490,vi,20,santirana,santirana,SANTIRANA,SANTIRANA:[nt] sự tầm kiếm,9,1 395509,vi,20,santitthati,santiṭṭhati,SANTIṬṬHATI,SANTIṬṬHATI:(saṃ+thā+a) đứng yên,yên lặng còn dư lại,định lại một chỗ,11,1 395520,vi,20,santosa,santosa,SANTOSA,SANTOSA:[m] sự vui vẻ,sự vui lòng,7,1 395534,vi,20,santusita,santusita,SANTUSITA,SANTUSITA:như santuṭṭha,9,1 395541,vi,20,santussaka,santussaka,SANTUSSAKA,SANTUSSAKA:[a] bằng lòng,vui vẻ --sana [nt] sự vui thích,vừa ý,10,1 395554,vi,20,santussati,santussati,SANTUSSATI,SANTUSSATI:(saṃ+tus+ya) được vừa lòng,vui thích,an vui [aor] --esi,[prp] --samāna,10,1 395567,vi,20,santuttha,santuṭṭha,SANTUṬṬHA,SANTUṬṬHA:(pp của santussati) vừa lòng,vui thích thỏa mãn --tā [f] trạng thái của sự bằng lòng,tri túc,9,1 395579,vi,20,santutthi,santuṭṭhi,SANTUṬṬHI,SANTUṬṬHI:[f] sự thỏa mãn,tri túc,bằng lòng,vui thích,9,1 395597,vi,20,sanu,sānu,SĀNU,SĀNU:[f] [nt] vùng cao nguyên,4,1 395607,vi,20,sanucara,sānucara,SĀNUCARA,SĀNUCARA:[a] có cả tùy tùng,luôn cả tín đồ,8,1 395625,vi,20,sanuvajja,sānuvajja,SĀNUVAJJA,SĀNUVAJJA:[a]đáng quở trách,9,1 395638,vi,20,sapa,sāpa,SĀPA,SĀPA:[m] lời nguyền rủa,thiên tai,4,1 395651,vi,20,sapadana,sapadāna,SAPADĀNA,SAPADĀNA:[a] liên tiếp --naṃ [ad] không có gián đoạn,liên tục --cārikā [f] người đi xin ăn (tỳ khưu) liên tục mỗi nhà,không bỏ nhà nào,8,1 395669,vi,20,sapadesa,sāpadesa,SĀPADESA,SĀPADESA:[a] với những lý lẽ,lý do,8,1 395678,vi,20,sapadi,sapadi,SAPADI,SAPADI:[in]lập tức,đồng thời,6,1 395687,vi,20,sapajapatika,sapajāpatika,SAPAJĀPATIKA,SAPAJĀPATIKA:[a] với vợ mình,12,1 395695,vi,20,sapaka,sapāka,SAPĀKA,SAPĀKA:=SOPĀKĀ [m] người đê hèn,hạ tiện,ăn thịt chó,6,1 395764,vi,20,sapateyya,sāpateyya,SĀPATEYYA,SĀPATEYYA:[nt] tài sản,của cải,9,1 395773,vi,20,sapatha,sapatha,SAPATHA,SAPATHA:[m] một lời thề,7,1 395783,vi,20,sapati,sapati,SAPATI,SAPATI:(sap+a) thề,nguyện,chưởi rủa [aor] sapi [pp] sapita [abs] sapitvā,6,1 395803,vi,20,sapatta,sapatta,SAPATTA,SAPATTA:[m] sự kình chống,kẻ thù [adj] thù địch,7,1 395812,vi,20,sapattabhara,sapattabhāra,SAPATTABHĀRA,SAPATTABHĀRA:[a] chỉ có cặp cánh là gánh nặng của mình,12,1 395828,vi,20,sapatti,sapatti,SAPATTI,SAPATTI:[f] cùng một chồng (2 vợ một chồng),7,1 395847,vi,20,sapattika,sāpattika,SĀPATTIKA,SĀPATTIKA:[a] người phạm tội (vượt quá giới luật),9,1 395859,vi,20,sapekkha,sapekkha,SAPEKKHA,SAPEKKHA:=SĀPHEKHA [a] hi vọng,mong mỏi,trông đợi.,8,1 395874,vi,20,saphala,saphala,SAPHALA,SAPHALA:[a] có sự ban thưởng của nó,có trái,có cây sanh quả,7,1 395886,vi,20,saphari,sapharī,SAPHARĪ,SAPHARĪ:[f] cá thác lát,7,1 395910,vi,20,sappa,sappa,SAPPA,SAPPA:[m] con rắn --potaka [m] rắn còn nhỏ,rắn con,5,1 395925,vi,20,sappaccaya,sappaccaya,SAPPACCAYA,SAPPACCAYA:[a] có nguyên nhân,có điều kiện,10,1 395953,vi,20,sappana,sappana,SAPPANA,SAPPANA:[nt] sự bò,trườn,leo,7,1 395962,vi,20,sappanaka,sappānaka,SAPPĀNAKA,SAPPĀNAKA:[a] có chứa đựng sinh mạng,9,1 395973,vi,20,sappanna,sappañña,SAPPAÑÑA,SAPPAÑÑA:khôn ngoan,trí thức,8,1 395980,vi,20,sappasanna,sappasanna,SAPPASANNA,SAPPASANNA:[a] rõ ràng lắm,vừa lòng lắm,đầy đủ đức tin,10,1 395986,vi,20,sappatbhaya,sappaṭbhaya,SAPPAṬBHAYA,SAPPAṬBHAYA:[a] nguy hiểm,có hại,11,1 395992,vi,20,sappati,sappati,SAPPATI,SAPPATI:(sapp+a) bò,trườn,dây leo [aor] sappi,7,1 396050,vi,20,sappaya,sappāya,SAPPĀYA,SAPPĀYA:[a] thuận lợi,có lợi ích,bổ khoẻ,hợp vệ sinh --tā [f] sự bổ khỏe,7,1 396079,vi,20,sappi,sappi,SAPPI,SAPPI:[nt] sữa chua,bơ còn trong,5,1 396109,vi,20,sappitika,sappītika,SAPPĪTIKA,SAPPĪTIKA:[a] luôn có sự vui thích,9,1 396172,vi,20,sara,sara,SARA,SARA:[m] cây tên,tiếng,phụ âm,cái hồ (thiên nhiên) một loại lau,cây sậy --tuṇṇa [nt] đầu mũi tên --tīra [nt] bờ hồ --bhaṅga [m] mũi tên gãy --bhañña [nt] sự đọc,tụng kinh,một cách học thuộc lòng đặc biệt --bhāṇaka [3] người tụng đọc kinh,4,1 396184,vi,20,sara,sāra,SĀRA,SĀRA:[m] hương chất,lõi cây,phần chọn lựa quí nhất [adj] đại khái,mạnh mẽ,ưu tú --gandha [m] mùi thơm của lõi cây --gavesī [a] người tìm hương vị --maya [a] làm bằng cây danh mộc --sūci [f] cây kim làm bằng cây cứng --vantu [a] có giá trị,có nhân,lõi,4,1 396244,vi,20,sarada,sarada,SARADA,SARADA:[m] mùa thu,một năm --samaya [m] mùa theo sau kế mùa mưa,6,1 396250,vi,20,sarada,sārada,SĀRADA,SĀRADA:--dika [a] lúc tàn tạ,suy vi,6,1 396271,vi,20,saraddha,sāraddha,SĀRADDHA,SĀRADDHA:[a] nhiệt thành,mê thích,8,1 396325,vi,20,saraja,saraja,SARAJA,SARAJA:[a] bụi bặm,nhơ bẩn,6,1 396350,vi,20,sarajjana,sārajjanā,SĀRAJJANĀ,SĀRAJJANĀ:[f] sự quyến luyến,dính líu,9,1 396358,vi,20,sarajjati,sārajjati,SĀRAJJATI,SĀRAJJATI:(saṃ+raj+ya) bị dính líu với,ràng buộc với [aor] --jji [pp] sāratta [abs] --jitvā,9,1 396377,vi,20,saraka,saraka,SARAKA,SARAKA:[m] ly,chung uống rượu,6,1 396391,vi,20,sarakkha,sārakkha,SĀRAKKHA,SĀRAKKHA:[a] gìn giữ,bảo vệ,8,1 396429,vi,20,sarambha,sārambha,SĀRAMBHA,SĀRAMBHA:[m] sự sân hận,sự hung hăng,sự nóng nảy,ám chỉ sự nguy hiểm cho sinh mạng,8,1 396446,vi,20,sarameya,sārameya,SĀRAMEYA,SĀRAMEYA:[m] con chó,8,1 396467,vi,20,sarana,saraṇa,SARAṆA,SARAṆA:[nt] cầu cứu,giúp đỡ,núp ẩn,quy y,bảo hộ --nāgamana [nt] xin nương nhờ,xin quy y,6,1 396515,vi,20,saraniya,saraṇīya,SARAṆĪYA,SARAṆĪYA:=SĀRĀNĪYA [a] nên,đáng ghi nhớ,8,1 396563,vi,20,sarasa,sārasa,SĀRASA,SĀRASA:[m] con cồng cộc,le le,6,1 396607,vi,20,sarathi,sārathi,SĀRATHI,SĀRATHI:--thī [m] người đánh xe,lái xe,7,1 396621,vi,20,sarati,sarati,SARATI,SARATI:(sar+a) ghi nhớ,đem theo,dời đi theo [aor] sari [abs] saritvà,[prp] saranta,6,1 396633,vi,20,saratta,sāratta,SĀRATTA,SĀRATTA:(pp của sarajjati) bṇ mê mẩn say ṇắm,7,1 396696,vi,20,sareti,sāreti,SĀRETI,SĀRETI:(sar+e) nhớ,nhắc nhở,hướng dẫn,làm cho đi theo sau [aor] sāresi [pp] sārita [ptp] sāretabba [abs] sāretvā,6,1 396713,vi,20,sari,sārī,SĀRĪ,SĀRĪ:[a] thả rểu,bềnh bồng,đi ta bà,4,1 396719,vi,20,sariba,sāribā,SĀRIBĀ,SĀRIBĀ:[f] cây sàriba ở Ấn Độ,rễ có chất ngọt,dùng làm rượu bia,6,1 396755,vi,20,sarira,sarīra,SARĪRA,SARĪRA:[nt] thân thể --kicca [nt] làm cho dễ chịu thân thể,hành động của thân thể,tang lễ,lễ thiêu --ṭṭha [a] để trong thân thể --dhātu [f] xá lợi của đức Phật --nissanda [m] sự bài tiết của thân thể --ppabhā [f] ánh sáng,nước láng của thân thể --maṃsa [nt] thịt của thân thể --vaṇṇa [m] sắc diện của thân --valañja [m] sự phóng uế từ thân thể --valañja [m] sự phóng uế từ thân thể --valañjatthāna [nt] chỗ cho mọi người làm cho tiện nghi bản thân --santhāna [nt] hình thể,những đặc điểm trong thân,6,1 396833,vi,20,saririka,sārīrika,SĀRĪRIKA,SĀRĪRIKA:[a] có liên hệ về thân thể,8,1 396862,vi,20,sarita,saritā,SARITĀ,SARITĀ:[f] con sông rạch,6,1 396873,vi,20,saritabba,saritabba,SARITABBA,SARITABBA:[ptp] đáng ghi nhớ,9,1 396890,vi,20,saritu,saritu,SARITU,SARITU:[m] người ghi nhớ,6,1 396913,vi,20,saroja,saroja,SAROJA,SAROJA:=SARORUBA[nt]hoa sen,6,1 396934,vi,20,sarupa,sarūpa,SARŪPA,SARŪPA:[a] thuộc về hình thức,có hình thức tốt --tā [f] sự giống nhau,hình tướng,6,1 396955,vi,20,saruppa,sāruppa,SĀRUPPA,SĀRUPPA:[a] thuận tiện,dễ dàng,chính xác,7,1 396972,vi,20,sasa,sasa,SASA,SASA:[m] thỏ rừng --lakkhaṇa --lañchana [nt] có hình con thỏ trong mặt trăng --visāna [nt] sừng con thỏ (là chuyện không có),4,1 396986,vi,20,sasakkam,sasakkam,SASAKKAM,SASAKKAM:[ad] thật vậy,chắc vậy,8,1 397008,vi,20,sasambhara,sasambhāra,SASAMBHĀRA,SASAMBHĀRA:[a] có nguyên tố,phần tử,10,1 397025,vi,20,sasana,sāsana,SĀSANA,SĀSANA:[nt] giáo lý,lời giảng dạy,thông điệp,bức thơ,thứ lớp --kara,--kari,--kāraka [a] hành đúng theo giáo pháp --ntasadhāna [nt] sự mất hay tiêu hoại giáo pháp của đức Phật --hara [m] người mang lời giáo huấn --āvacara [a] thọ trì những lệ luật của giáo pháp,6,1 397064,vi,20,sasanika,sāsanika,SĀSANIKA,SĀSANIKA:[a] có liên hệ với Phật giáo,8,1 397069,vi,20,sasanka,sasaṅka,SASAṄKA,SASAṄKA:[m] mặt trăng,7,1 397077,vi,20,sasanka,sāsanka,SĀSANKA,SĀSANKA:[a] nghi ngờ,7,1 397102,vi,20,sasapa,sāsapa,SĀSAPA,SĀSAPA:[m] hột cải,6,1 397123,vi,20,sasati,sāsati,SĀSATI,SĀSATI:(sās+a) giảng giải,dạy bảo,cai trṇ [aor] sāsi [pp] sāsita,6,1 397131,vi,20,sasattha,sasattha,SASATTHA,SASATTHA:[m] có mang vũ khí,8,1 397138,vi,20,sasava,sāsava,SĀSAVA,SĀSAVA:[a] có liên hệ đến sự suy đồi,6,1 397149,vi,20,sasena,sasena,SASENA,SASENA:[m] luôn cả binh chủng,6,1 397160,vi,20,sasi,sasī,SASĪ,SASĪ:[m] mặt trăng,4,1 397177,vi,20,sasisam,sasīsaṃ,SASĪSAṂ,SASĪSAṂ:[ad] luôn cả cái đầu,cho đến trên đầu,7,1 397195,vi,20,sassa,sassa,SASSA,SASSA:[f] mẹ vợ,5,1 397196,vi,20,sassa,sassa,SASSA,SASSA:[nt] mùa gặt,bắp,lúa,loại mễ cốc --kamma [nt] canh nông,nghề nông --kāla mùa gặt lúa,5,1 397209,vi,20,sassamana,sassamaṇa,SASSAMAṆA,SASSAMAṆA:--brāhmaṇa [a] luôn cả các bậc sa môn và Bà la môn,9,1 397226,vi,20,sassamika,sassāmika,SASSĀMIKA,SASSĀMIKA:[a] có chồng hay có chủ,9,1 397242,vi,20,sassata,sassata,SASSATA,SASSATA:[a] trường tồn --diṭṭhi [f] thường kiến --vādà [m] trường cửu kiến --vādī [m] người thường kiến,7,1 397260,vi,20,sassati,sassati,SASSATI,SASSATI:[f] sự trường tồn --tika [a] người cho là trường cửu kiến,7,1 397278,vi,20,sassirika,sassirīka,SASSIRĪKA,SASSIRĪKA:[a] có vinh dự,rực rỡ,sáng chói,9,1 397302,vi,20,sasura,sasura,SASURA,SASURA:[m] cha vợ,6,1 397324,vi,20,sata,sata,SATA,SATA:[nt] một trăm --ka [nt] nhóm của một trăm --kkaku [a] có 100 máy chiếu sáng --kkhattuṃ [ad] 100 lần --dhā [ad] trong 100 phương cách đường lối --pāka [nt] (dầu ) nấu lọc bằng trăm lần --puññalakkahapa [a] có dấu hiệu rất nhiều của phước đức --porisa [a] chiều cao lối 100 người --sahassa [nt] một trăm ngàn,4,1 397325,vi,20,sata,sata,SATA,SATA:[a] chú tâm,có ý ghi nhớ,4,1 397343,vi,20,sata,sāta,SĀTA,SĀTA:[nt] sự vui thích,sự dễ chịu,sự vui vẻ,sự hòa thuận,4,1 397359,vi,20,satacca,sātacca,SĀTACCA,SĀTACCA:[nt] sự liên tục,sự bền gan,kiên nhẫn --kārī [3] tiếp tục hành động --kiriyā [f] sự kiên nhẫn,7,1 397396,vi,20,sataka,sātaka,SĀTAKA,SĀTAKA:[m] sātikā [f] vải,y phục,áo choàng,6,1 397421,vi,20,satakumbha,sātakumbha,SĀTAKUMBHA,SĀTAKUMBHA:[nt] vàng (kim khí),10,1 397437,vi,20,satamuli,satamūlī,SATAMŪLĪ,SATAMŪLĪ:[m] cây măng tây,8,1 397453,vi,20,satapadi,satapadī,SATAPADĪ,SATAPADĪ:[m] động vật có nhiều chân (con rít),8,1 397460,vi,20,satapata,satapata,SATAPATA,SATAPATA:[nt] hoa sen [m] chim gõ kiến,8,1 397490,vi,20,sataramsi,sataraṃsī,SATARAṂSĪ,SATARAṂSĪ:[m] mặt trời,9,1 397513,vi,20,satata,satata,SATATA,SATATA:[a] thường,liên tục --taṃ [ad] một cách tiếp tục,liên tiếp,thường thường,6,1 397536,vi,20,satatika,sātatika,SĀTATIKA,SĀTATIKA:[a] tiếp tục,hành động,8,1 397566,vi,20,satekiccha,satekiccha,SATEKICCHA,SATEKICCHA:[a] có thể trị được,tha thứ được,10,1 397586,vi,20,satha,saṭha,SAṬHA,SAṬHA:[a] nghệ thuật,có gian lận,lường gạt --tā [f] nghệ thuật,5,1 397618,vi,20,satheyya,sātheyya,SĀTHEYYA,SĀTHEYYA:[nt] sự gian xảo,sự giả dối,8,1 397646,vi,20,sati,sati,SATI,SATI:[f] sự ghi nhớ,sự chú tâm --ndriya [nt] tín căn --paṭṭhāna [nt] áp dụng sự ghi nhớ (niệm xứ) --mantu [a] có sự ghi nhớ,chú ý,4,1 397654,vi,20,sati,satī,SATĪ,SATĪ:[f] phụ nữ còn trinh,trong sạch,4,1 397728,vi,20,satireka,sātireka,SĀTIREKA,SĀTIREKA:[a] có cái gì quá lố,8,1 397802,vi,20,satta,satta,SATTA,SATTA:[a] số 7 --ka [nt] một nhóm 7 --kkhattuṃ [ad] 7 lần --guṇa [a] có 7 lần,7 điều --tanti [a] có 7 dây --tālamattā [a] cao lối 7 cây thốt nốt (bằng cây dừa) --tiṃsā [f] số 37 --paṇṇi [m] cây scholaris,là có 7 chĩa --bhūmaka [a] có 7 từng lầu --ratta [nt] 7 đêm,một tuần lễ rasa --dasa [3] số 17 --vassika [a] 7 tuổi --vīsati [f] số 27 --Saṭṭbi [f] số 67 -- sattati [f] số 77,5,1 397803,vi,20,satta,satta,SATTA,SATTA:[m] chúng sinh,sinh vật,5,1 397844,vi,20,sattaha,sattāha,SATTĀHA,SATTĀHA:[nt] một tuần,7 ngày,7,1 397903,vi,20,sattama,sattama,SATTAMA,SATTAMA:[a] thuộc về thứ bảy --mī [f] ngày thứ bảy,cách thứ bảy trong văn phạm phân từ,7,1 397962,vi,20,sattaratana,sattaratana,SATTARATANA,SATTARATANA:[nt] thất bửu,7 món báu là vàng,ngọc ru bi,san hô,ngọc trai,kim cương,ngọc bích,11,1 397999,vi,20,sattati,sattati,SATTATI,SATTATI:[f] số 70,7,1 398055,vi,20,sattha,sattha,SATTHA,SATTHA:[nt] văn phạm,nghệ thuật của lời nói,6,1 398056,vi,20,sattha,sattha,SATTHA,SATTHA:[nt] khoa học,nghệ thuật,kỹ thuật,cái dao,giáo thương,học thức [m] 1 đoàn xe hay bộ hành họp nhau lại đi qua chỗ nguy hiểm (sa mạc) --ka [nt] dao nhỏ --kamma [nt] nghệ thuật mổ xẻ --kavāta [m] đau như cắt gamanīya [a] con đường phải đi qua bằng đoàn xe hay bộ hành --vāha [m] người hướng dẫn đoàn lữ hành,6,1 398075,vi,20,sattha,sāttha,SĀTTHA,SĀTTHA:--thaka [a] có lợi ích,có lợi,có ý nghĩa,6,1 398153,vi,20,satthi,saṭṭhi,SAṬṬHI,SAṬṬHI:[f] số 60 --hāyana [a] già 60 tuổi thọ,6,1 398165,vi,20,satthi,satthi,SATTHI,SATTHI:[f] bắp vế,6,1 398197,vi,20,satthu,satthu,SATTHU,SATTHU:[m] thầy tổ,đức Phật,6,1 398220,vi,20,satthum,satthuṃ,SATTHUṂ,SATTHUṂ:[inf] dứt bỏ,giải tán,7,1 398244,vi,20,satti,satti,SATTI,SATTI:[f] khả năng,sức mạnh,quyền hành,dao găm,giáo,thương,lao,5,1 398282,vi,20,sattu,sattu,SATTU,SATTU:[m] quân dịch,bột khô --bhastā [f] túi da đầy bột khô,5,1 398323,vi,20,saupadana,saupādāna,SAUPĀDĀNA,SAUPĀDĀNA:[a] đang bị dính mắc,quyến luyến vật gì,9,1 398327,vi,20,saupadisesa,saupādisesa,SAUPĀDISESA,SAUPĀDISESA:[a] còn sót lại bản thân trong đời này,hửu dư y,11,1 398360,vi,20,savajja,sāvajja,SĀVAJJA,SĀVAJJA:[a] đáng quở trách,lầm lỗi [nt] cái chi bị kiểm soát --tā [f] phạm tội,sự đáng quở trách,7,1 398383,vi,20,savaka,sāvaka,SĀVAKA,SĀVAKA:[m] người nghe,thanh văn,môn đệ,đệ tử --tta [nt] tình trạng của đệ tử -- sāṇgha [m] thinh văn chư tăng --vikā [f] nữ đệ tử,6,1 398411,vi,20,savana,savaṇa,SAVAṆA,SAVAṆA:[nt] sự nghe,lỗ tai,6,1 398420,vi,20,savana,savana,SAVANA,SAVANA:[nt] nước chảy (đang lớn),6,1 398428,vi,20,savana,sāvaṇa,SĀVAṆA,SĀVAṆA:[nt] sự bố cáo,tuyên bố [m] tên của một tháng (lối tháng 7-8 DL),6,1 398454,vi,20,savaniya,savanīya,SAVANĪYA,SAVANĪYA:[a] thích nghe,8,1 398464,vi,20,savanka,savanka,SAVANKA,SAVANKA:[a] có công nghiêng về,7,1 398479,vi,20,savanti,savantī,SAVANTĪ,SAVANTĪ:[f] con sông,rạch,7,1 398496,vi,20,savasesa,sāvasesa,SĀVASESA,SĀVASESA:[a] chưa hoàn tất,còn dư sót lại,8,1 398509,vi,20,savati,savati,SAVATI,SAVATI:(su+a) chảy tràn [aor] --savi [prp] savanta [abs] savitvā,6,1 398510,vi,20,savati,savati,SAVATI,SAVATI:[nt] nước chảy (đang lớn),6,1 398517,vi,20,savatta,sāvaṭṭa,SĀVAṬṬA,SĀVAṬṬA:[a] cầm lại xoáy nước,7,1 398528,vi,20,savatthi,sāvatthī,SĀVATTHĪ,SĀVATTHĪ:[f] kinh đô của xứ Kosala (gọi là thành Xá Vệ),8,1 398545,vi,20,savera,savera,SAVERA,SAVERA:[a] có thù oán,thù nghịch,6,1 398562,vi,20,saveti,sāveti,SĀVETI,SĀVETI:(su+e) làm cho nghe,tuyên bố,thông cáo [aor] --esi [pp] sāvitā [prp] sāventa,sāvagamāna [ptp] --vatabba [abs] sāvetvā,6,1 398567,vi,20,savetu,sāvetu,SĀVETU,SĀVETU:[m] người thông báo,6,1 398602,vi,20,savighata,savighāta,SAVIGHĀTA,SAVIGHĀTA:[a] đem lại sự buồn phiền tức giận,9,1 398613,vi,20,savinnaka,saviññaka,SAVIÑÑAKA,SAVIÑÑAKA:[a] có tâm,có sinh khí,9,1 398637,vi,20,savitakka,savitakka,SAVITAKKA,SAVITAKKA:[a] luôn cả sự suy tầm,9,1 398666,vi,20,savyanjana,savyañjana,SAVYAÑJANA,SAVYAÑJANA:[a] có cả đồ gia vị,chữ nói nghe rõ rệt,10,1 398678,vi,20,sayaka,sāyaka,SĀYAKA,SĀYAKA:[a] người nếm thử,6,1 398681,vi,20,sayam,sayam,SAYAM,SAYAM:[in]của mình,do nơi mình -- kata [a] tự mình làm,tự nó làm --vara [m] tự lựa chọn,5,1 398706,vi,20,sayambhu,sayambhū,SAYAMBHŪ,SAYAMBHŪ:[m] tạo hóa,thượng đế,8,1 398733,vi,20,sayana,sayana,SAYANA,SAYANA:[nt] cái giường,sự ngủ --nighara [nt] phòng ngủ,6,1 398742,vi,20,sayana,sayāna,SAYĀNA,SAYĀNA:[a] sự ngủ,nằm xuống ngủ,6,1 398778,vi,20,sayanha,sāyaṇha,SĀYAṆHA,SĀYAṆHA:[m] buổi xế chiều,buổi tối --saṃaya,--kāla [m] buổi xế chiều,7,1 398798,vi,20,sayanjata,sayañjāta,SAYAÑJĀTA,SAYAÑJĀTA:[a] tự mình sinh ra,đồng thời nhảy vọt lên,9,1 398813,vi,20,sayapeti,sayāpeti,SAYĀPETI,SAYĀPETI:(caus của sayati) làm cho ngủ,dỗ ngủ,8,1 398835,vi,20,sayati,sayati,SAYATI,SAYATI:(si+a) ngủ,nằm xuống ngủ [aor] sayi [prp] sayanta,sayamāna [abs] sayitvā,6,1 398844,vi,20,sayati,sāyati,SĀYATI,SĀYATI:(sā+ya) thṃ nếm [aor] sāyi pr sāyita [prp] sāyanta [abs] sāyitvā,6,1 398857,vi,20,sayha,sayha,SAYHA,SAYHA:[a] có thể chịu được,chịu đựng được,5,1 398909,vi,20,secana,secana,SECANA,SECANA:như seka,6,1 398930,vi,20,seda,seda,SEDA,SEDA:[m] mồ hôi,đổ mồ hôi --ka [a] sự đổ mồ hôi,toát mồ hôi --na [nt] nấu bằng hơi nước --āvakkhitta [a] xông hơi,đầy mồ hôi,4,1 398965,vi,20,sedeti,sedeti,SEDETI,SEDETI:(sid+e) làm cho toát mồ hôi,làm cho lên hḷi [aor] --esi [pp] sedita [abs] sedetvā,6,1 398994,vi,20,seka,seka,SEKA,SEKA:[m] sự rải,rắc,tưới,4,1 399012,vi,20,sekha,sekha,SEKHA,SEKHA:=SEKKHA[m] người học giả,người đang đi đến nơi hoàn toàn là bậc thánh hữu tận,5,1 399022,vi,20,sekhara,sekhara,SEKHARA,SEKHARA:[nt] một tràng hoa đội trên đầu,7,1 399037,vi,20,sekhiya,sekhiya,SEKHIYA,SEKHIYA:[a] có liên hệ đến sự huấn luyện,7,1 399066,vi,20,sela,sela,SELA,SELA:[m] tảng đá,cục đá --maya [a] làm bằng đá,4,1 399089,vi,20,seleyya,seleyya,SELEYYA,SELEYYA:[nt] chất nhựa cây bồ đề,7,1 399117,vi,20,semanaka,semānaka,SEMĀNAKA,SEMĀNAKA:[a] nằm xuống,8,1 399125,vi,20,semha,semha,SEMHA,SEMHA:[nt] đàm --hika [a] người có tánh hay tằng hắng,5,1 399152,vi,20,sena,sena,SENA,SENA:=SENAKA [m]con diều hâu,4,1 399162,vi,20,sena,senā,SENĀ,SENĀ:[f] một toán quân --nāyaka,--pati,--nī [m] tướng lãnh --pacca [nt] tư lịnh --byūha [m] một hàng quân,sự bày binh bố trận,4,1 399211,vi,20,senasana,senāsana,SENĀSANA,SENĀSANA:[nt] chỗ cư ngụ,chỗ ngụ --gāhāpaka [m] người cấp cho chỗ ở --cārikā [f] đi từ chỗ này đến chỗ kia --paññāpaka [m] người sắp đặt chỗ ở,8,1 399265,vi,20,seni,seṇi,SEṆI,SEṆI:[f] nghiệp đoàn --seniya [m] chủ nghiệp đoàn,4,1 399298,vi,20,sephalika,sephālika,SEPHĀLIKA,SEPHĀLIKA:[f] một thứ cây có bông thơm,9,1 399318,vi,20,sericari,sericārī,SERICĀRĪ,SERICĀRĪ:[a] hành theo ý muốn của mình,8,1 399340,vi,20,serita,seritā,SERITĀ,SERITĀ:[f] tự do,thong thả,6,1 399354,vi,20,serivihari,serivihārī,SERIVIHĀRĪ,SERIVIHĀRĪ:[a] ở theo sự chọn lựa của mình,10,1 399381,vi,20,seseti,seseti,SESETI,SESETI:(sis+e) hoãn lại [aor] --esi [pp] sesita [abs] sesetvā,6,1 399403,vi,20,seta,seta,SETA,SETA:[a] trắng,trong sạch [m] màu trắng --kuṭṭha [nt] bịnh cùi trắng --cchatta [nt] cây lọng (biểu hiệu của hoàng tộc),cây dù trắng --pacchāda [a] che,lợp bằng màu trắng,4,1 399457,vi,20,setatthika,setaṭṭhikā,SETAṬṬHIKĀ,SETAṬṬHIKĀ:một thứ bệnh nổi trên da màu trắng (như lang ben),10,1 399476,vi,20,seti,seti,SETI,SETI:(si+a) ngủ [prp] senta,semāna,4,1 399489,vi,20,settha,seṭṭha,SEṬṬHA,SEṬṬHA:[a] trước nhất,ngon nhất --tara [a] càng ngon nhất --sammata [a] xem như tốt nhất,6,1 399522,vi,20,setthi,seṭṭhi,SEṬṬHI,SEṬṬHI:--thī [m] triệu phú,bá hộ --ṭṭhāna [nt] địa vị của bá hộ --jāyā,--bhariyā [f] vợ của bá hộ,6,1 399554,vi,20,setu,setu,SETU,SETU:[m] cây cầu,4,1 399566,vi,20,seva,seva,SEVA,SEVA:[a] còn lại,dư sót,4,1 399575,vi,20,seva,sevā,SEVĀ,SEVĀ:[f] cơ sở làm việc,việc làm,4,1 399583,vi,20,sevaka,sevaka,SEVAKA,SEVAKA:[m] người hầu hạ,người giúp việc [adj] sự giúp việc,sự hội họp,6,1 399592,vi,20,sevala,sevāla,SEVĀLA,SEVĀLA:[m] đầm lầy,đất bùn,rong rêu,rau tràng (mọc dưới nước),6,1 399626,vi,20,sevati,sevati,SEVATI,SEVATI:(sev+a) phụng sự,cộng tác với,làm cho cần đến,thực hành [aor] sevi [pp] sevita [prp] sevanta,sevamāna [abs] sevitvā [ptp] sevitabba,6,1 399638,vi,20,sevi,sevī,SEVĪ,SEVĪ:[3] người cộng tác hay thực hành,4,1 399664,vi,20,seyya,seyya,SEYYA,SEYYA:[a] tốt,khá,ưu tú,cao quí,5,1 399675,vi,20,seyya,seyyā,SEYYĀ,SEYYĀ:[f] cái giừơng,sự ngủ,5,1 399707,vi,20,seyyathapi,seyyathāpi,SEYYATHĀPI,SEYYATHĀPI:[in]như là,cũng như --thī,--dam [in]như sau,10,1 399728,vi,20,seyyo,seyyo,SEYYO,SEYYO:[in]cái đó tốt,5,1 399749,vi,20,sibbana,sibbana,SIBBANA,SIBBANA:[nt] sự may vá,7,1 399758,vi,20,sibbani,sibbanī,SIBBANĪ,SIBBANĪ:[f] cô thợ may,sự chạm thêu --magga [m] may khâu (vết thương),7,1 399775,vi,20,sibbati,sibbati,SIBBATI,SIBBATI:(siv+ya) may,vá quần áo [aor] sibbi [pp] sibbita [abs] sibbitvā,7,1 399786,vi,20,sibbeti,sibbeti,SIBBETI,SIBBETI:(siv+e) may,khâu [aor] --esi [pp] sibbitā [abs] --betvā [prp] --benta,7,1 399829,vi,20,sidana,sīdana,SĪDANA,SĪDANA:[nt] sự lún,chìm xuống,6,1 399842,vi,20,sidati,sīdati,SĪDATI,SĪDATI:(sad+a) lún,chīm,lắng xuống,chṇu thua,ṇầu hàng [aor] sīdi [pp] sīna [abs] sīditvā [prp] sidamāna,6,1 399852,vi,20,siddha,siddha,SIDDHA,SIDDHA:[a] người làm trò quỉ thuật,nửa trời nửa ngạ quỉ,6,1 399853,vi,20,siddha,siddha,SIDDHA,SIDDHA:(pp của sijjhati) cuối cūng,hoàn tất,bất ngờ,ngẫu nhiên --ttha [a] người đã hoàn thành nhiệm vụ [m] hột cải,6,1 399870,vi,20,siddhatthaka,siddhatthaka,SIDDHATTHAKA,SIDDHATTHAKA:[nt] hột cải,12,1 399883,vi,20,siddhi,siddhi,SIDDHI,SIDDHI:[f] sự hoàn thành,sự thành tựu,6,1 399901,vi,20,sidinna,sidinna,SIDINNA,SIDINNA:[a] cho một cách tốt đẹp,7,1 399911,vi,20,sigala,sigāla,SIGĀLA,SIGĀLA:[m] chó rừng --laka [nt] tiếng tru của chó rừng,6,1 399926,vi,20,sigghana,sigghana,SIGGHANA,SIGGHANA:[nt] sự xảy ra,sự kết quả,8,1 399933,vi,20,siggu,siggu,SIGGU,SIGGU:[m] cây tân đại căn,5,1 399941,vi,20,sigha,sīgha,SĪGHA,SĪGHA:[a] mau lẹ,nhanh chóng --gānū [a] đi hay cử động mau lẹ --taraṃ [ad] sớm quá,lẹ quá chừng --sīghaṃ [ad] lẹ quá,vội vàng quá --sota [a] có con suối chảy nhanh quá --ghaṃ [ad] một cách lẹ làng,nhanh chóng,5,1 399971,vi,20,siha,sīha,SĪHA,SĪHA:[m] con sư tử --camma [nt] da sư tử --nāda [m] sư tử rống,lời nói hùng dũng --nādika [a] người nói hùng hồn như sư tử rống --pa ñjara [m] cái chuồng sư tử,một loại cửa sổ --potaka [m] sư tử con --vikkiḷita [nt] sư tử giỡn múa --seyyā [f] cách sư tử nằm (là nghiêng qua phía mặt) --ssara [a] có giọng nói như sư tử --hanu [a] có cái hàm giống cái hàm sư tử,4,1 400000,vi,20,sihala,sīhaḷa,SĪHAḶA,SĪHAḶA:[a] thuộc về xứ Tích Lan [m] người Tích Lan (bây giờ là Sri Lanka) --dīpa [m] đảo Tích Lan --bhāsā [f] tiếng Tích Lan,6,1 400090,vi,20,sijjhati,sijjhati,SIJJHATI,SIJJHATI:(sidh+ya) xảy ra,thành tựu,có lợi ích [aor] sijjhi [pp] siddha,8,1 400105,vi,20,sikata,sikatā,SIKATĀ,SIKATĀ:[f] cát (bụi),6,1 400118,vi,20,sikha,sikhā,SIKHĀ,SIKHĀ:[f] cái mồng,chóp,nơ bằng lụa thắt trên đầu,chóp mao,ngọn lửa,5,1 400125,vi,20,sikhanda,sikhaṇda,SIKHAṆDA,SIKHAṆDA:cái mồng hay chóp mao con công --ṇdī [m] con công,8,1 400142,vi,20,sikhara,sikhara,SIKHARA,SIKHARA:[nt] đỉnh,chóp,chỗ cao nhất của núi --rī [m] trái núi,7,1 400160,vi,20,sikhi,sikhī,SIKHĪ,SIKHĪ:[m] lửa,con công,5,1 400184,vi,20,sikkha,sikkhā,SIKKHĀ,SIKKHĀ:[f] học tập,giới hạnh --kāma [a] ưa thích giới luật --paka,--panaka [3] thầy giáo,cán bộ,huấn luyện viên --pada [nt] điều học,một điều giới luật --pana [nt] giáo lý,chỉ thị --samādāna [nt] thọ trì giới luật,6,1 400202,vi,20,sikkhamana,sikkhamānā,SIKKHAMĀNĀ,SIKKHAMĀNĀ:[f] tu nữ đang học tập để lên tỳ khưu ni,10,1 400210,vi,20,sikkhana,sikkhana,SIKKHANA,SIKKHANA:[nt] sự học tập,sự huấn luyện,8,1 400269,vi,20,sikkhati,sikkhati,SIKKHATI,SIKKHATI:(sikkh+a) học hỏi,học tập,thṃc hành theo [aor] sikkhi [pp] sikkhita [prp] --khanta,--khamāna [abs] --khitvā [ptp] --khitabba,8,1 400288,vi,20,sikkhita,sikkhita,SIKKHITA,SIKKHITA:[pp] của sikkhati,8,1 400315,vi,20,sila,silā,SILĀ,SILĀ:[f] đá (sỏi) --guḷa [m] cục đá tròn,cục đạn bằng đá --tthambha [m] cây cột bằng đá --patta [nt] một tấm đá --pākāra [m] tường đá --maya [a] làm bằng đá,4,1 400330,vi,20,sila,sīla,SĪLA,SĪLA:[nt] tự nhiên,thói quen,giới hạnh,điều luật --kathā [f] giải về giới hạnh --kkhandha [m] giới tạng (để thực hành) --gandha [m] mùi thơm của giới hạnh --bbata,--vata [nt] sự giữ theo lệ cúng tế,lễ bái --bheda [m] phạm hay đứt giới --maya [a] có liên quan đến giới hạnh --vantu [a] người có giới đức,người giữ giới --vipanna [a] người vi phạm giới luật --sampatti [f] đầy đủ giới hạnh --sampanna [a] thọ trì giới hạnh,4,1 400383,vi,20,silagha,silāghā,SILĀGHĀ,SILĀGHĀ:[f] lời khen ngợi,ca tụng,7,1 400391,vi,20,silaghati,silāghati,SILĀGHATI,SILĀGHATI:(sīlāgh+a) nói khoác,nói khoe khoang [aor] --ghi,9,1 400436,vi,20,silana,sīlana,SĪLANA,SĪLANA:[nt] sự thực hành,sự thâu thúc,6,1 400541,vi,20,silesa,silesa,SILESA,SILESA:[m] cái rây,cái sàng lớn,mặt rỗ có chất dính vào,6,1 400555,vi,20,silesuma,silesuma,SILESUMA,SILESUMA:[m] đàm,niêm dịch,8,1 400566,vi,20,silika,sīlika,SĪLIKA,SĪLIKA:=SĪLĪ[a]có tánh tự nhiên của,6,1 400581,vi,20,silittha,siliṭṭha,SILIṬṬHA,SILIṬṬHA:[a] láng trơn --tā [f] sự trơn láng,8,1 400598,vi,20,siloka,siloka,SILOKA,SILOKA:[m] dư luận,tiếng tăm,thanh danh,một câu thơ,6,1 400611,vi,20,siluccaya,siluccaya,SILUCCAYA,SILUCCAYA:[m] tảng đá,9,1 400623,vi,20,silutta,silutta,SILUTTA,SILUTTA:[m] rắn bắt chuột,7,1 400635,vi,20,sima,sīmā,SĪMĀ,SĪMĀ:[f] ranh giới,giới hạn,chỗ của chư tăng làm ranh giới để hành tăng sự --kata [a] ranh giới --tiga [a] vượt ranh giới --samugghāta [m] hủy bỏ sīma cũ --sammuti [f] quyết định sīma mới,nơi để hội họp chư tăng,4,1 400658,vi,20,simantini,sīmantinī,SĪMANTINĪ,SĪMANTINĪ:[f] người phụ nữ,9,1 400678,vi,20,simattha,sīmaṭṭha,SĪMAṬṬHA,SĪMAṬṬHA:[a] ở gần hay trong ranh giới,8,1 400692,vi,20,simbali,simbalī,SIMBALĪ,SIMBALĪ:[m] cây chỉ tơ,7,1 400732,vi,20,sina,sīna,SĪNA,SĪNA:[pp] của sīdati,4,1 400742,vi,20,sinana,sināna,SINĀNA,SINĀNA:[nt] sự tắm,chỗ tắm,6,1 400770,vi,20,sincaka,siñcaka,SIÑCAKA,SIÑCAKA:[a] người tưới hay rải nước --cana [nt] sự rải nước,7,1 400786,vi,20,sincati,siñcati,SIÑCATI,SIÑCATI:(sic+ṃ+a) tưới,rải nước [aor] siñci [pp] sitta,siñcita [prp] --camāna [abs] siñcitvā caus siñcāpeti,7,1 400804,vi,20,sindhava,sindhava,SINDHAVA,SINDHAVA:[a] thuộc về xứ Sindh [m] khối muối,con ngựa của giống Sindh,8,1 400822,vi,20,sindhu,sindhu,SINDHU,SINDHU:[m] biển,sông to --raṭṭha [nt] thuộc về xứ Sindh --saṅgama [m] cửa khẩu của con sông,6,1 400842,vi,20,sindi,sindī,SINDĪ,SINDĪ:[f] cây chà là,5,1 400848,vi,20,sindura,sindūra,SINDŪRA,SINDŪRA:[m] chất a-sen đỏ (thạch tín),7,1 400866,vi,20,sineha,sineha,SINEHA,SINEHA:=SNEHA [m]sự thương mến,yêu đương,dầu,mỡ,mập.--hana nt.cho dầu.--bindu nt.một giọt dầu,6,1 400895,vi,20,sineheti,sineheti,SINEHETI,SINEHETI:thương yêu,thoa dầu (den của sineha),8,1 400919,vi,20,singa,siṅga,SIṄGA,SIṄGA:[nt] cái sừng,5,1 400941,vi,20,singara,siṅgara,SIṄGARA,SIṄGARA:[m] cảm giác về tình ái,7,1 400966,vi,20,singhanika,siṅghānikā,SIṄGHĀNIKĀ,SIṄGHĀNIKĀ:[f] nước mũi (lỏng),10,1 400975,vi,20,singhataka,siṅghāṭaka,SIṄGHĀṬAKA,SIṄGHĀṬAKA:[m] [nt] ngã tư đường vật gì có hình chữ thập,10,1 400985,vi,20,singhati,siṅghati,SIṄGHATI,SIṄGHATI:(si ṅghi+a) hưởi,hít mạnh [aor] --ghi [abs] --ghitvā,8,1 400999,vi,20,singi,siṅgī,SIṄGĪ,SIṄGĪ:[a] có sừng [nt] vàng (kim khí) --nada,--vaṇṇa [nt] vàng,5,1 401024,vi,20,singivera,siṅgivera,SIṄGIVERA,SIṄGIVERA:[nt] gừng,9,1 401037,vi,20,siniddha,siniddha,SINIDDHA,SINIDDHA:[a] mềm mại,trơn láng,dễ thương,xếp lại được,bóng láng,8,1 401070,vi,20,sipada,sīpada,SĪPADA,SĪPADA:[nt] bịnh sùi da (nơi cổ chân),6,1 401083,vi,20,sipatika,sipāṭikā,SIPĀṬIKĀ,SIPĀṬIKĀ:[f] vỏ trái cây,túi nhỏ,8,1 401092,vi,20,sippa,sippa,SIPPA,SIPPA:[nt] nghệ thuật,mỹ thuật --ṭṭhāna,--āyantana [nt] một ngành của môn học,một nghệ thuật --sālā [f] trường mỹ thuật,5,1 401135,vi,20,sippika,sippika,SIPPIKA,SIPPIKA:=SIPPĪ [m]nhà nghệ sĩ,nghệ thuật,7,1 401145,vi,20,sippika,sippikā,SIPPIKĀ,SIPPIKĀ:[f] con hế,con hào,7,1 401157,vi,20,sira,sira,SIRA,SIRA:[f] gân,tĩnh mạch,4,1 401179,vi,20,siri,siri,SIRI,SIRI:SIRĪ [f] sự may mắn,vinh quang,của cải,nữ thần hạnh phúc,sự chói lọi,rực rỡ --gabbha [m] phòng ngủ của người sang trọng,phòng trong hoàng cung --mantu [a] vinh dự,tráng lệ,lộng lẫy --vilāsa [m] sự hào hoa tráng lệ --sayana [nt] hoàng cung hoàng phòng --ndhara [a] lộng lẫy,tráng lệ,rực rỡ,4,1 401245,vi,20,sirisa,sirīsa,SIRĪSA,SIRĪSA:[m] cây keo,cây xiêm gai,6,1 401272,vi,20,sirivasa,sirivāsa,SIRIVĀSA,SIRIVĀSA:[m] nhựa thông,8,1 401290,vi,20,siro,siro,SIRO,SIRO:--jāla [a] vải the đội đầu --ruha [m] [nt] tóc --mani [m] vương miện,mão của vua,mão ngọc --veṭhana [nt] cái khăn bịt đầu,khăn đóng,4,1 401314,vi,20,sisa,sīsa,SĪSA,SĪSA:[nt] cái đầu,điểm cao nhất,hàng đầu của một bài tựa,sự dẫn đầu,cái đuôi của lúa --kapāla,--kataha [m] cái sọ đầu --cchavi [f] da đầu --cchejja [a] sự kết quả bị chém đầu --cchedana [nt] sự chém đầu --ppacālana [nt] sự lúc lắc đầu --paramparā [f] đổi đồ để đội đi từ đầu người này đến đầu người kia --veṭhana [nt] khăn đóng,khăn bịt đầu --ābāṇha [m] nhức đầu,4,1 401380,vi,20,sisira,sisira,SISIRA,SISIRA:[m] mùa lạnh,mùa đông [adj] lạnh mát,6,1 401389,vi,20,sissa,sissa,SISSA,SISSA:[m] đệ tử,học trò,5,1 401418,vi,20,sita,sita,SITA,SITA:[a] trắng,do nơi,dính líu [nt] mỉm cười,chúm chím,4,1 401435,vi,20,sita,sīta,SĪTA,SĪTA:[a] lạnh,mát [nt] sự mát mẻ,lạnh lẽo --bhīruka [a] dễ bị lạnh,4,1 401445,vi,20,sita,sītā,SĪTĀ,SĪTĀ:[f] đường cày,4,1 401474,vi,20,sitala,sītala,SĪTALA,SĪTALA:[a] mát mẻ,lạnh lẽo [nt] sự mát mẻ,6,1 401504,vi,20,sithika,sithika,SITHIKA,SITHIKA:[a] nới rộng,sự sinh lợi,sản xuất,lỏng lơi --tta [nt] sự lỏng ra,7,1 401528,vi,20,sitibhava,sītibhāva,SĪTIBHĀVA,SĪTIBHĀVA:[m] sự mát mẻ,yên lặng,9,1 401530,vi,20,sitibhuta,sītibhuta,SĪTIBHUTA,SĪTIBHUTA:[pp] sự yên lặng,sự thanh tịnh,9,1 401547,vi,20,sitodaka,sītodaka,SĪTODAKA,SĪTODAKA:[nt] nước lạnh,nước lã,8,1 401555,vi,20,sitta,sitta,SITTA,SITTA:[pp] của siñcati,5,1 401568,vi,20,sittha,sittha,SITTHA,SITTHA:[nt] sáp,một hột cơm --āva,kārakaṃ [ad] rải cơm khắp nơi,6,1 401576,vi,20,sitthaka,sitthaka,SITTHAKA,SITTHAKA:[nt] sáp ong,8,1 401599,vi,20,siva,siva,SIVA,SIVA:[a] sự núp ẩn,ẩn náu,sự an toàn [m] thần Siva [nt] chỗ an toàn,là Niết bàn,4,1 401622,vi,20,sivathika,sīvathika,SĪVATHIKA,SĪVATHIKA:[f] địa mộ,chỗ bỏ tử thi,9,1 401649,vi,20,sivika,sivikā,SIVIKĀ,SIVIKĀ:[f] cái võng,cái kiệu,cái giá dùng để khiêng người bịnh,6,1 401684,vi,20,sneha,sneha,SNEHA,SNEHA:[m] tình thương,sự yêu mến,đầu,5,1 401706,vi,20,so,so,SO,SO:(nom sing của ta) [m] nó,hắn,anh ấy,2,1 401717,vi,20,sobbha,sobbha,SOBBHA,SOBBHA:[nt] cái hố,cái hồ nước,6,1 401731,vi,20,sobha,sobhā,SOBHĀ,SOBHĀ:[f] đẹp đẽ,rực rỡ,5,1 401733,vi,20,sobhaga,sobhaga,SOBHAGA,SOBHAGA:[nt] sáng chói,đẹp đẽ --ppatta [a] sự phú cho vẻ đẹp hay lộng lẫy,7,1 401754,vi,20,sobhana,sobhaṇa,SOBHAṆA,SOBHAṆA:=SOBHANA [a]chói sáng,đẹp đẽ,lịch sự,7,1 401787,vi,20,sobhati,sobhati,SOBHATI,SOBHATI:(sudh+a) chiếu sáng được rực rỡ,nhìn xem rất đẹp [aor] sobhi [pp] sobhit [prp] sobhanta,sobhamāna [abs] sobhitvā,7,1 401798,vi,20,sobheti,sobheti,SOBHETI,SOBHETI:(caus của sobhati) làm cho rực rỡ,trang hoàng [aor] --esi [pp] sobhita [prp] sobhenta [abs] sobhetvā,7,1 401842,vi,20,socati,socati,SOCATI,SOCATI:(suc+a) khóc than,buồn rầu [aor] soci [pp] socita [prp] socanta,socamāna [ptp] socitabba [abs] socitvā [inf] socituṃ,6,1 401859,vi,20,soceyya,soceyya,SOCEYYA,SOCEYYA:[nt] sự trong sạch,tinh khiết,7,1 401897,vi,20,sodaka,sodaka,SODAKA,SODAKA:[a] ướt,ngâm nước,6,1 401907,vi,20,sodariya,sodariya,SODARIYA,SODARIYA:[a] sanh cùng một mẹ,8,1 401923,vi,20,sodhana,sodhana,SODHANA,SODHANA:[nt] sự sạch sẽ,sự sửa sai,7,1 401935,vi,20,sodhapeti,sodhāpeti,SODHĀPETI,SODHĀPETI:(caus của sodheti) sai,biểu làm cho sạch sẽ,hay sửa sai [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā,9,1 401956,vi,20,sodheti,sodheti,SODHETI,SODHETI:(sudh+e) làm cho trong sạch,cho tinh khiết,sửa sai,trả nợ [aor] --esi [pp] --dhīta [prp] --dhenta,sodhayamāna [ptp] --dhetabba [abs] sodhetvā,7,1 401976,vi,20,sogandhika,sogandhika,SOGANDHIKA,SOGANDHIKA:[nt] bông sen trắng,10,1 401992,vi,20,sohajja,sohajjā,SOHAJJĀ,SOHAJJĀ:[nt] tình bằng hữu,7,1 402007,vi,20,soka,soka,SOKA,SOKA:[m] buồn rầu,khóc than --ggi [m] lửa phiền muộn --pareta [a] vượt qua sự buồn rầu --vinodana [nt] làm tiêu tan sự buồn rầu --salla [nt] nọc độc của sự buồn rầu,4,1 402057,vi,20,sokhumma,sokhumma,SOKHUMMA,SOKHUMMA:[nt] sự tế nhị,cao quí,8,1 402065,vi,20,sokhya,sokhya,SOKHYA,SOKHYA:[nt] sức khỏe,sự an vui,6,1 402071,vi,20,soki,sokī,SOKĪ,SOKĪ:[a] buồn rầu,ưu sầu,4,1 402117,vi,20,soma,soma,SOMA,SOMA:[m] mặt trăng,4,1 402138,vi,20,somanassa,somanassa,SOMANASSA,SOMANASSA:[nt] sự vui vẻ,vui mừng,sự an vui,9,1 402186,vi,20,somma,somma,SOMMA,SOMMA:[a] nhã nhặn,quân tử,thuận hòa,vui lòng,5,1 402198,vi,20,sona,soṇa,SOṆA,SOṆA:[m] con chó --sonī [f] chó cái,4,1 402293,vi,20,soni,soṇī,SOṆĪ,SOṆĪ:[f] thắt lưng,4,1 402301,vi,20,sonita,soṇita,SOṆITA,SOṆITA:[nt] máu,6,1 402310,vi,20,sonna,soṇṇa,SOṆṆA,SOṆṆA:[nt] vàng (bạc) --maya [a] làm bằng vàng,5,1 402311,vi,20,sonna,soṇṇa,SOṆṆA,SOṆṆA:--ka [a] người ham,người ghiền,5,1 402313,vi,20,sonna,soṇṇā,SOṆṆĀ,SOṆṆĀ:[f] cái vòi con voi,người phụ nữ ghiền rượu,5,1 402325,vi,20,sonnika,soṇṇika,SOṆṆIKA,SOṆṆIKA:[m] người bán rượu,7,1 402326,vi,20,sonnika,soṇṇikā,SOṆṆIKĀ,SOṆṆIKĀ:=SOṆḌĪ [f]hồ tự nhiên trên đá,7,1 402342,vi,20,sopaka,sopāka,SOPĀKA,SOPĀKA:[m] người dòng thấp hèn,6,1 402351,vi,20,sopana,sopāna,SOPĀNA,SOPĀNA:[m] [nt] nấc thang,cái thang --panti [f] bực tam cấp trước nhà,thang lên lầu --pāda [m] bước chân --phalaka [nt] một nấc thang --sīla [nt] đầu thang,6,1 402385,vi,20,soppa,soppā,SOPPĀ,SOPPĀ:[nt] sự ngủ,5,1 402399,vi,20,soracca,soracca,SORACCA,SORACCA:[nt] sự nhã nhặn,sự hiền hòa,7,1 402422,vi,20,sosa,sosa,SOSA,SOSA:[m] khô hết,bệnh lao,4,1 402429,vi,20,sosana,sosana,SOSANA,SOSANA:[nt] làm cho khô,6,1 402438,vi,20,sosanika,sosānika,SOSĀNIKA,SOSĀNIKA:[a] người nguyện ở trong mồ mã,8,1 402461,vi,20,soseti,soseti,SOSETI,SOSETI:(sus+e) làm cho khô,cho héo sầu [aor] --esi [pp] sosita [prp] sosenta [abs] sosetvā,6,1 402494,vi,20,sota,sota,SOTA,SOTA:[nt] lỗ tai [m] dòng nước,nước lụt,suối nước --dvāra [nt] nhĩ căn (cửa của sự nghe) --bila [nt] lỗ tai --ventu [a] người có lỗ tai (biết nghe) --viññaṇa [nt] nhĩ thức --viññeyya có thể nhận thức được bằng cách nghe --āyatana [nt] nhĩ căn,4,1 402506,vi,20,sotabba,sotabba,SOTABBA,SOTABBA:[ptp] đáng,nên nghe,7,1 402533,vi,20,sotapanna,sotāpanna,SOTĀPANNA,SOTĀPANNA:[a] người đã vào dòng thánh vức (đã đắc tu đà hoàn),9,1 402551,vi,20,sotapatti,sotāpatti,SOTĀPATTI,SOTĀPATTI:[f] được vào dòng thánh vức,bực tu đà hoàn,9,1 402600,vi,20,sotindriya,sotindriya,SOTINDRIYA,SOTINDRIYA:[nt] nhĩ căn,10,1 402620,vi,20,sotthi,sotthi,SOTTHI,SOTTHI:[f] sự an toàn,sự ban phúc,an vui --kamma [nt] sự ban phúc --bhāva [m] sự an toàn --sālā [f] dưỡng đường,nhà dưỡng lão,6,1 402672,vi,20,sotu,sotu,SOTU,SOTU:[m] người nghe --kāma [a] muốn nghe,thích nghe,4,1 402685,vi,20,sotum,sotuṃ,SOTUṂ,SOTUṂ:[inf] nghe,5,1 402701,vi,20,sovacassata,sovacassatā,SOVACASSATĀ,SOVACASSATĀ:[f] dễ dạy,vâng lời,11,1 402712,vi,20,sovaggika,sovaggika,SOVAGGIKA,SOVAGGIKA:[a] đưa đến cõi trời,9,1 402721,vi,20,sovanna,sovaṇṇa,SOVAṆṆA,SOVAṆṆA:[nt] vàng --ya,--maya [a] làm bằng vàng,7,1 402749,vi,20,sovatthika,sovatthika,SOVATTHIKA,SOVATTHIKA:[nt] cái dấu giống chữ S trên đầu con rắn hổ,10,1 402764,vi,20,soviraka,sovīraka,SOVĪRAKA,SOVĪRAKA:[m] mẻ,giấm chua,8,1 402816,vi,20,su,su,SU,SU:tiền trí từ,có nghĩa là tốt trọn vẹn,vui thích,đẹp,2,1 402829,vi,20,subahu,subahu,SUBAHU,SUBAHU:[a] nhiều quá,6,1 402840,vi,20,subbaca,subbaca,SUBBACA,SUBBACA:[a] vâng lời,hiền hậu,mềm mỏng,dễ dãi,7,1 402850,vi,20,subbata,subbata,SUBBATA,SUBBATA:[a] thuộc về hạnh kiểm tốt,7,1 402864,vi,20,subbutthi,subbuṭṭhi,SUBBUṬṬHI,SUBBUṬṬHI:[f] mưa nhiều,9,1 402880,vi,20,subha,subha,SUBHA,SUBHA:[a] may mắn,điểm tốt,vui vẻ [nt] sự thịnh vượng,lịch sự --kiṇṇa [m] sự sáng chói của chư Thiên --nimitta [nt] điềm lành,cảnh tốt đẹp,5,1 402906,vi,20,subhaga,subhaga,SUBHAGA,SUBHAGA:[a] sự may mắn,sự hên,7,1 402936,vi,20,subhara,subhara,SUBHARA,SUBHARA:[a] dễ nuôi,dễ làm vừa lòng,7,1 402968,vi,20,subhikkha,subhikkha,SUBHIKKHA,SUBHIKKHA:[a] có nhiều vật thực,9,1 402984,vi,20,subivhatta,subivhatta,SUBIVHATTA,SUBIVHATTA:[pp] phân phối hay să xếp khéo léo,10,1 403008,vi,20,sucaka,sūcaka,SŪCAKA,SŪCAKA:[a] sự chỉ dẫn,người báo cáo,6,1 403016,vi,20,sucana,sūcana,SŪCANA,SŪCANA:[nt] sự chỉ dẫn,báo cáo,6,1 403029,vi,20,sucarita,sucarita,SUCARITA,SUCARITA:[nt] hạnh kiểm tốt,8,1 403050,vi,20,succhanna,succhanna,SUCCHANNA,SUCCHANNA:[a] lợp nhà kỹ lưỡng,kín đáo,9,1 403067,vi,20,suci,suci,SUCI,SUCI:[a] trong sạch,sạch sẽ [nt] sự tốt đẹp,vật trong sạch --kamma [a] những hành vi trong sạch --gadha [a] có mùi ngọt ngào --jātika [a] thích sạch sẽ --vasana [a] ăn mặc sạch sẽ,4,1 403077,vi,20,suci,sūci,SŪCI,SŪCI:[f] cây kim,cây kẹp tóc,cây lông nhím,cây gài cửa nhỏ --kā [f] chốt cửa,bản mục lục --kāra [m] người làm kim --gha ṭikā [f] người cầm then chốt --ghara [m] đồ đựng kim --mukha [m] con muỗi --loma [a] có lông,như cây kim --vijjhana [nt] cái dùi của thợ giày,4,1 403165,vi,20,sucitta,sucitta,SUCITTA,SUCITTA:=SUCITTITA [a]nhiều màu sắc,sặc sỡ,sơn,vẽ khéo,7,1 403193,vi,20,suda,sūda,SŪDA,SŪDA:=SŪDAKA [m]người nấu ăn,anh bếp,4,1 403209,vi,20,sudam,sudaṃ,SUDAṂ,SUDAṂ:[a] phần tử rườm rà,dư thừa,5,1 403218,vi,20,sudanta,sudanta,SUDANTA,SUDANTA:[a] dễ dạy,7,1 403230,vi,20,sudassa,sudassa,SUDASSA,SUDASSA:[a] dễ thấy --sana [a] có hình dáng tốt đẹp,7,1 403269,vi,20,sudda,sudda,SUDDA,SUDDA:[m] người thuộc dòng nô lệ,5,1 403280,vi,20,suddha,suddha,SUDDHA,SUDDHA:[a] sạch sẽ,trong sạch,không lẫn lộn,giản dị --tā [f] --tta [nt] sự trong sạch --ājīva [a] nuôi mạng sống trong sạch [m] chánh mạng --āvāsa [m] Tịnh cư thiên (cảnh chư Thiên trong sạch) --āvāsika [a] ở nơi chỗ trong sạch,6,1 403342,vi,20,suddhi,suddhi,SUDDHI,SUDDHI:[f] sự trong sạch --magga [m] con đường thanh tịnh,6,1 403368,vi,20,sudesita,sudesita,SUDESITA,SUDESITA:[a] giảng giải rất hay,8,1 403380,vi,20,sudha,sudhā,SUDHĀ,SUDHĀ:[f] vôi bột,vôi ăn trầu,thạch cao --kamma [nt] quét nước vôi trắng,trét,quét nước xi măng trắng hay thạch cao --kara [m] mặt trăng,5,1 403409,vi,20,sudhammata,sudhammatā,SUDHAMMATĀ,SUDHAMMATĀ:[f] tự nhiên trong sạch,sự trong sạch tự nhiên,10,1 403420,vi,20,sudhanta,sudhanta,SUDHANTA,SUDHANTA:[pp] được trong sạch lắm,8,1 403432,vi,20,sudhi,sudhī,SUDHĪ,SUDHĪ:[m] người trí thức,5,1 403439,vi,20,sudhota,sudhota,SUDHOTA,SUDHOTA:[pp] rửa sạch,rửa khéo,hoàn toàn sạch,sạch sẽ,7,1 403457,vi,20,sudittha,sudiṭṭha,SUDIṬṬHA,SUDIṬṬHA:[a] thấy rõ ràng,8,1 403465,vi,20,sudubbala,sudubbala,SUDUBBALA,SUDUBBALA:[a] rất yếu,9,1 403471,vi,20,sududdasa,sududdasa,SUDUDDASA,SUDUDDASA:[a] rất khó thấy được,9,1 403480,vi,20,sudukkara,sudukkara,SUDUKKARA,SUDUKKARA:[a] rất khó làm,9,1 403486,vi,20,sudullabha,sudullabha,SUDULLABHA,SUDULLABHA:[a] rất khó thấy được,10,1 403494,vi,20,suduttara,suduttara,SUDUTTARA,SUDUTTARA:[a] khó tránh khỏi được,9,1 403522,vi,20,sugarana,sugarana,SUGARANA,SUGARANA:[nt] cái cán tốt để cầm,8,1 403530,vi,20,sugata,sugata,SUGATA,SUGATA:[a] đi đến nơi an lạc,sự an vui [m] Đức Phật --tālaya [m] chỗ Ðức Phật ngự,bắt chước theo Ðức Phật,6,1 403556,vi,20,sugati,sugati,SUGATI,SUGATI:[f] nhàn cảnh,cảnh an vui,6,1 403563,vi,20,sugati,sugatī,SUGATĪ,SUGATĪ:[a] công bình ngay thẳng,6,1 403582,vi,20,suggahita,suggahita,SUGGAHITA,SUGGAHITA:[a] níu chặt,học hành giỏi,chăm chỉ,9,1 403602,vi,20,sugutta,sugutta,SUGUTTA,SUGUTTA:SUGOPITA [pp] thâu thúc kỹ lưỡng,gìn giữ tốt đẹp,7,1 403612,vi,20,suhada,suhada,SUHADA,SUHADA:[m] tình bạn hữu,6,1 403626,vi,20,suhajja,suhajja,SUHAJJA,SUHAJJA:[nt] thân hữu,tình bè bạn,7,1 403646,vi,20,suhita,suhita,SUHITA,SUHITA:[a] thỏa mãn,vừa lòng,6,1 403671,vi,20,suja,sujā,SUJĀ,SUJĀ:[f] cái vá để tế lễ,tên bà vợ của đức Trời Đế Thích,4,1 403690,vi,20,sujata,sujāta,SUJĀTA,SUJĀTA:[pp] sanh ra nơi cao quí,quí phái,6,1 403700,vi,20,sujina,sujina,SUJINA,SUJINA:[m] người đạo đức,6,1 403716,vi,20,sujjhati,sujjhati,SUJJHATI,SUJJHATI:(sudh+ya) trḷ nên trong sạch [aor] sujjhi [prp] --jhamāna [pp] suddha [abs] --jhitvā,8,1 403729,vi,20,suju,sūju,SŪJU,SŪJU:[a] ngay thẳng,công bình,4,1 403736,vi,20,suka,suka,SUKA,SUKA:[m] con két,con ác là,4,1 403745,vi,20,suka,sūka,SŪKA,SŪKA:[m] râu hay ngọn lúa mạch,4,1 403763,vi,20,sukara,sukara,SUKARA,SUKARA:[a] dễ dàng,dễ làm,6,1 403773,vi,20,sukara,sūkara,SŪKARA,SŪKARA:[m] con heo,lợn thiến --potaka [m] heo con,heo sữa --maṃsa [nt] thịt lợn,6,1 403814,vi,20,sukarika,sūkarika,SŪKARIKA,SŪKARIKA:[m] người bán thịt lợn,8,1 403826,vi,20,sukata,sukaṭa,SUKAṬA,SUKAṬA:=SUKATA [a]làm tốt đẹp.[nt]hành vi đạo đức,hành thiện,6,1 403854,vi,20,sukha,sukha,SUKHA,SUKHA:[nt] sự hạnh phúc,an vui --kamā [a] mong mỏi điều hạnh phúc --tthika,--tthī [a] mong cầu sự an vui --da [a] làm cho được sự an vui --nisinna [a] người được an nhàn --paṭsaṃvadī [a] được,chịu sự an vui --ppatta [a] an vui --bhāgiya [a] an vui --bhāgiya [a] dự phần hạnh phúc --yānaka [nt] cỗ xe đi được an vui --vipāka [a] hưởng sự an vui --viharaṇa [nt] sống một cách an nhàn --saṃvāsa [m] vui thích trong sự phối hợp với --samphassa [a] an vui trong sự tiếp xúc --sammata [a] cho là sự an vui,5,1 403897,vi,20,sukham,sukhaṃ,SUKHAṂ,SUKHAṂ:[ad] một cách dễ dàng an vui,6,1 403966,vi,20,sukhavaha,sukhāvaha,SUKHĀVAHA,SUKHĀVAHA:[a] đem lại sự an vui,9,1 403998,vi,20,sukhayati,sukhāyati,SUKHĀYATI,SUKHĀYATI:được an vui,hạnh phúc,9,1 404003,vi,20,sukhedhita,sukhedhita,SUKHEDHITA,SUKHEDHITA:[a] nuôi nấng một cách tế nhị,10,1 404014,vi,20,sukhesi,sukhesī,SUKHESĪ,SUKHESĪ:[3] đang tìm sự hạnh phúc,7,1 404023,vi,20,sukheti,sukheti,SUKHETI,SUKHETI:(su+khan+e) làm cho an vui [aor] --esi [pp] sukhita,7,1 404030,vi,20,sukhi,sukhī,SUKHĪ,SUKHĪ:[3] như chữ trên,5,1 404046,vi,20,sukhita,sukhita,SUKHITA,SUKHITA:(pp của sukheti) an vui,vui mṃng,ṇṃḷc phṃḷc,7,1 404065,vi,20,sukhuma,sukhuma,SUKHUMA,SUKHUMA:[a] vi tế,tế nhị,nhỏ nhạnh,ngon,tốt,đẹp nhất --tara [a] hết sức tế nhị --tta [nt] tā [f] sự vi tế,tinh vi,7,1 404084,vi,20,sukhumala,sukhumāla,SUKHUMĀLA,SUKHUMĀLA:[a] mềm mại,tinh vi --tā [f] thành tựu một cách tinh vi,9,1 404119,vi,20,sukka,sukka,SUKKA,SUKKA:[a] trắng,sạch,tốt,rực rỡ [n] đức hạnh --pakkha [m] thuộc thượng huyền (lúc trăng sáng),5,1 404158,vi,20,sukkha,sukkha,SUKKHA,SUKKHA:[a] khô khan,6,1 404178,vi,20,sukkhana,sukkhana,SUKKHANA,SUKKHANA:[nt] sm khô khan,8,1 404188,vi,20,sukkhapana,sukkhāpana,SUKKHĀPANA,SUKKHĀPANA:[nt] làm cho khô,10,1 404195,vi,20,sukkhapeti,sukkhāpeti,SUKKHĀPETI,SUKKHĀPETI:(caus của sukkhati) làm cho khô [aor] --esi [pp] --khita [abs] --khetvā,10,1 404209,vi,20,sukkhati,sukkhati,SUKKHATI,SUKKHATI:(sukkh+a) bṇ khô hết [aor] sukkhi [prp] khamāna [abs] sukkhitvā,8,1 404228,vi,20,sukumara,sukumāra,SUKUMĀRA,SUKUMĀRA:[a] khéo léo,tinh vi --tā [f] sự khéo léo,tinh vi,8,1 404239,vi,20,sukusala,sukusala,SUKUSALA,SUKUSALA:[a] khéo lắm,tốt lắm,8,1 404245,vi,20,sula,sūla,SŪLA,SŪLA:[nt] cán giáo,4,1 404254,vi,20,sulabha,sulabha,SULABHA,SULABHA:[a] được lợi rất dễ dàng,7,1 404267,vi,20,suladdha,suladdha,SULADDHA,SULADDHA:[a] được lợi lộc nhiều,8,1 404297,vi,20,suma,sūma,SŪMA,SŪMA:[f] tấm thớt thịt --ghara [nt] lò sát sinh,lò heo,4,1 404315,vi,20,sumana,sumana,SUMANA,SUMANA:[a] vui mừng --puppha [nt] bông lài --makula [nt] bông lài búp --mālā [f] xâu bông lài,một tràng hoa lài,6,1 404327,vi,20,sumana,sumanā,SUMANĀ,SUMANĀ:[f] hoa lài,người phụ nữ vui vẻ,6,1 404351,vi,20,sumanasa,sumānasa,SUMĀNASA,SUMĀNASA:[a] vui vẻ,hoan hỷ,8,1 404374,vi,20,sumanohara,sumanohara,SUMANOHARA,SUMANOHARA:[a] đẹp quá,diễm lệ,10,1 404381,vi,20,sumapita,sumāpita,SUMĀPITA,SUMĀPITA:[pp] xây cất,khéo léo,8,1 404394,vi,20,sumati,sumati,SUMATI,SUMATI:[m] người có trí tuệ,khôn ngoan,6,1 404420,vi,20,sumedha,sumedha,SUMEDHA,SUMEDHA:--dhasa bậc trí tuệ,7,1 404462,vi,20,sumutta,sumutta,SUMUTTA,SUMUTTA:[pp] được thoát khỏi tốt đẹp,7,1 404470,vi,20,suna,suṇa,SUṆA,SUṆA:[m] con chó,4,1 404491,vi,20,suna,sūna,SŪNA,SŪNA:[a] sưng lên,4,1 404510,vi,20,sunahata,sunahāta,SUNAHĀTA,SUNAHĀTA:[pp] tắm sạch sẽ,8,1 404518,vi,20,sunakha,sunakha,SUNAKHA,SUNAKHA:[m] con chó --khī [f] chó cái,7,1 404554,vi,20,sunati,suṇāti,SUṆĀTI,SUṆĀTI:(su+nā) nghe [aor] suni [pp] suta [prp] suṇanta,suṇamāna [ptp] sotabba,suṇitabba [abs] sutvā,suṇitvā [inf] sotuṃ,sonituṃ,6,1 404565,vi,20,sundara,sundara,SUNDARA,SUNDARA:[a] tốt,đẹp,lịch sự --tara [a] khá tốt,càng đẹp,lịch sự,7,1 404627,vi,20,sunisa,suṇisā,SUṆISĀ,SUṆISĀ:=SUṆHA [f] con dâu,6,1 404637,vi,20,sunisita,sunisita,SUNISITA,SUNISITA:[pp] mài cho bén,làm bén,8,1 404658,vi,20,sunka,suṅka,SUṄKA,SUṄKA:[m] tiền chỗ,thuế vụ --ghāta [m] sự trốn tránh quan thuế --ṭṭhāna [nt] sở thuế vụ,nha quan thuế,5,1 404672,vi,20,sunkika,suṅkika,SUṄKIKA,SUṄKIKA:[m] người thu thuế,7,1 404683,vi,20,sunna,suñña,SUÑÑA,SUÑÑA:[a] rỗng không,trống rỗng --gama [m] làng bỏ trống,bỏ hoang --tā [f] sự rỗng không --āgāra [nt] chỗ bỏ hoang,5,1 404736,vi,20,sunu,sūnu,SŪNU,SŪNU:[m] con trai,4,1 404748,vi,20,supa,sūpa,SŪPA,SŪPA:[m] cari,canh,4,1 404761,vi,20,supadharita,sūpadhārita,SŪPADHĀRITA,SŪPADHĀRITA:[pp] suy nghĩ chín chắn,11,1 404769,vi,20,supakka,supakka,SUPAKKA,SUPAKKA:[a] thiệt chín,chín đều hết,7,1 404786,vi,20,supanna,supaṇṇa,SUPAṆṆA,SUPAṆṆA:[m] một loại chim thần (thích đề hườn nhơn),7,1 404814,vi,20,suparihina,suparihīna,SUPARIHĪNA,SUPARIHĪNA:[a] hoàn toàn bị cướp đoạt rất xấu,rất gầy ốm tiều tụy,suy đồi,10,1 404820,vi,20,suparikammakata,suparikammakata,SUPARIKAMMAKATA,SUPARIKAMMAKATA:[a] sửa soạn,ha làm trơn láng thật khéo,15,1 404839,vi,20,supati,supati,SUPATI,SUPATI:(sup+a) ngủ [aor] supi [pp] sutta [prp] supanta [abs] supitvā,6,1 404849,vi,20,supatipanna,supaṭipanna,SUPAṬIPANNA,SUPAṬIPANNA:[a] đi trên con đường chân chánh,11,1 404858,vi,20,supatittha,sūpatittha,SŪPATITTHA,SŪPATITTHA:(su+upa+tittha) với cửa cổng tốt đẹp,10,1 404877,vi,20,supeyya,sūpeyya,SŪPEYYA,SŪPEYYA:[a] được dùng nấu cari --paṇṇa [nt] là để nấu cari,7,1 404902,vi,20,supika,sūpika,SŪPIKA,SŪPIKA:[m] người nấu ăn,anh bếp,6,1 404912,vi,20,supina,supina,SUPINA,SUPINA:--naka,--nanta [nt] sự chiêm bao --pāṭhaka [m] người bàn mộng mị hay chiêm bao,6,1 404946,vi,20,supothita,supoṭhita,SUPOṬHITA,SUPOṬHITA:--thika [pp] bị hoàn toàn lừa gạt,9,1 404955,vi,20,suppa,suppa,SUPPA,SUPPA:[m] [nt] cái nia để sảy lúa,5,1 404965,vi,20,suppabhata,suppabhāta,SUPPABHĀTA,SUPPABHĀTA:[nt] tốt lành buổi sáng,chào mừng buổi sáng,10,1 404977,vi,20,suppadhamsiya,suppadhaṃsiya,SUPPADHAṂSIYA,SUPPADHAṂSIYA:[a] dễ tấn công hay áp đảo (quân thù),13,1 405035,vi,20,suppatita,suppatīta,SUPPATĪTA,SUPPATĪTA:[a] vừa lòng lắm,9,1 405045,vi,20,suppatitthita,suppatiṭṭhita,SUPPATIṬṬHITA,SUPPATIṬṬHITA:[pp] thành lập chắc chắn,13,1 405058,vi,20,suppatviddha,suppaṭviddha,SUPPAṬVIDDHA,SUPPAṬVIDDHA:[pp] hiểu trọn vẹn,12,1 405068,vi,20,suppavedita,suppavedita,SUPPAVEDITA,SUPPAVEDITA:[a] thuyết giảng hay,11,1 405071,vi,20,supphassita,supphassita,SUPPHASSITA,SUPPHASSITA:[a] được thích nghi lắm,11,1 405082,vi,20,supupphita,supupphita,SUPUPPHITA,SUPUPPHITA:[a] bao đầy những hoa nở,đầy hoa,10,1 405092,vi,20,sura,sura,SURA,SURA:[m] một chư Thiên,một vị thần --nadī [f] con sông trên thiên đình --nātha [m] chúa chư thiên --patha [m] trên trời,trên hư không --ripu [m] kẻ địch của chư thiên là Asura (a-tu-la),4,1 405102,vi,20,sura,surā,SURĀ,SURĀ:[f] rượu,chất uống say --ghaṭa [m] hũ rượu --chaṇa [m] uống rượu lễ --dhutta [m] người say rượu --pāna [nt] uống rượu mạnh --pāyikā [f] người nữ say rượu,ghiền rượu --pīta [a] người đã uống rượu --mada [m] sự say sưa --meraya [nt] rượu mạnh và chất say --soṇṇa,--daka [a] ghiền thứ rượu mạnh [m] người say hay ghiền rượu,4,1 405116,vi,20,sura,sūra,SŪRA,SŪRA:=SŪRIYA [m]mặt trời,4,1 405117,vi,20,sura,sūra,SŪRA,SŪRA:[a] nhiệt thành,can đảm [m] người anh hùng --tā [f] --bhāva [m] lòng dũng cảm,4,1 405134,vi,20,surabhi,surabhi,SURABHI,SURABHI:[a] thơm --gandha [m] mùi thơm,7,1 405229,vi,20,surata,surata,SURATA,SURATA:[a] thương thích lắm,trung thành quyến luyến,6,1 405246,vi,20,suratta,suratta,SURATTA,SURATTA:[a] nhuộm khéo,đỏ quá,7,1 405274,vi,20,suriya,suriya,SURIYA,SURIYA:[m] mặt trời --ggāha [m] nhật thực --maṅṇala [nt] vòng tròn mặt trời --tthaṅgama [m] mặt trời lặn --ramsi,--rasmi [f] ánh sáng mặ trời --uggamana [nt] mặt trời mọc,6,1 405346,vi,20,surunga,suruṅgā,SURUṄGĀ,SURUṄGĀ:[f] khám đường,nhà giam,7,1 405351,vi,20,surupa,surūpa,SURŪPA,SURŪPA:--pī [a] lịch sự,đẹp --pinī [f] người phụ nữ đẹp,6,1 405365,vi,20,surusurukarakam,surusurukārakaṃ,SURUSURUKĀRAKAṂ,SURUSURUKĀRAKAṂ:[ad] húp canh nghe rột rột trong khi ăn,15,1 405387,vi,20,susamahita,susamāhita,SUSAMĀHITA,SUSAMĀHITA:[pp] chế ngự tốt,có căn bản tốt,chắc chắn,10,1 405397,vi,20,susamaraddha,susamāraddha,SUSAMĀRADDHA,SUSAMĀRADDHA:[pp] nhận chịu,trọn vẹn,12,1 405411,vi,20,susamucchinna,susamucchinna,SUSAMUCCHINNA,SUSAMUCCHINNA:[pp] trừ tuyệt căn nguyên,nhổ cả gốc rễ,13,1 405428,vi,20,susana,susāna,SUSĀNA,SUSĀNA:[nt] địa mộ,nghĩa trang --gopaka [m] người coi giữ nghĩa trang,6,1 405453,vi,20,susankhata,susaṅkhata,SUSAṄKHATA,SUSAṄKHATA:[pp] sắp đặt khéo,10,1 405460,vi,20,susannata,susaññata,SUSAÑÑATA,SUSAÑÑATA:[a] hoàn toàn chế ngự,9,1 405467,vi,20,susanthana,susaṇṭhāna,SUSAṆṬHĀNA,SUSAṆṬHĀNA:[a] dấu hiệu tốt,có kiểu vẽ hay phác họa tốt,10,1 405496,vi,20,susikkhita,susikkhita,SUSIKKHITA,SUSIKKHITA:[pp] huấn luyện tốt,học hỏi đầy đủ,10,1 405503,vi,20,susila,susīla,SUSĪLA,SUSĪLA:[a] đức hạnh,giới đức,6,1 405520,vi,20,susira,susīra,SUSĪRA,SUSĪRA:[nt] lõm xuống,có lỗ [adj] có lỗ,xoi lỗ,làm lủng lỗ,6,1 405536,vi,20,sussarata,sussaratā,SUSSARATĀ,SUSSARATĀ:[f] tiếng nói dịu dàng trong sự việc,9,1 405547,vi,20,sussati,sussati,SUSSATI,SUSSATI:(sus+a) bị héo,bị khô [aor] sussi [pp] sukkh [prp] sussa --māna [abs] sussitvā,7,1 405566,vi,20,sussusa,sussūsā,SUSSŪSĀ,SUSSŪSĀ:[f] sự nghe theo,sự vâng lời,7,1 405571,vi,20,sussusata,sussūsata,SUSSŪSATA,SUSSŪSATA:(su+sa) nghe [aor] --sūsi,9,1 405601,vi,20,susu,susu,SUSU,SUSU:[m] đứa nhỏ,trẻ con [adj] còn non,4,1 405611,vi,20,susuddha,susuddha,SUSUDDHA,SUSUDDHA:[a] sạch sẽ quá,8,1 405619,vi,20,susuka,susukā,SUSUKĀ,SUSUKĀ:[f] loại cá sấu ở Bắc Mỹ,6,1 405636,vi,20,susukka,susukka,SUSUKKA,SUSUKKA:[a] trắng lắm,7,1 405657,vi,20,suta,suta,SUTA,SUTA:(pp của sunāti) đã nghe [nt] thánh kinh,sự học hỏi,cái chi đã được nghe --dhāra sự nhớ lại những gì đã nghe,đã học hỏi --vantu [a] học giả,nhà thông thái,4,1 405658,vi,20,suta,suta,SUTA,SUTA:[m] con trai,4,1 405672,vi,20,suta,sūta,SŪTA,SŪTA:[m] người đánh xe,4,1 405699,vi,20,sutanu,sutanu,SUTANU,SUTANU:[a] có thân hình tốt đẹp hay mảnh mai,6,1 405710,vi,20,sutappaya,sutappaya,SUTAPPAYA,SUTAPPAYA:[a] để vừa lòng,thích hợp,9,1 405723,vi,20,sutatta,sutatta,SUTATTA,SUTATTA:[pp] nóng quá,7,1 405749,vi,20,suti,suti,SUTI,SUTI:[f] sự nghe,cổ truyền,tiếng đồn kinh Phệ Đà --hīna [a] điếc,4,1 405762,vi,20,sutighara,sūtighara,SŪTIGHARA,SŪTIGHARA:[nt] nằm trong phòng,9,1 405778,vi,20,sutt,sutt,SUTT,SUTT:(pp của supati) ngủ,ngủ mê,ṇang ngủ,4,1 405793,vi,20,sutta,sutta,SUTTA,SUTTA:[nt] chỉ vải,sợi dây,một bài diễn thuyết,một câu cách ngôn --kantana [nt] sự se chỉ,sư xoay tròn --kāra [m] người soạn phương ngôn của văn phạm --guḷa [nt] một cuộn dây --piṭaka [nt] tạng Kinh --maya [a] làm bằng chỉ,5,1 405831,vi,20,suttanta,suttanta,SUTTANTA,SUTTANTA:[m] [nt] bài kinh,bài pháp --ntika [a] người đã học tạng Kinh,8,1 405877,vi,20,sutthu,suṭṭhu,SUṬṬHU,SUṬṬHU:[in]tốt,đẹp --tā [f] ưu tú,quí báu,ngon nhất,6,1 405898,vi,20,sutti,sutti,SUTTI,SUTTI:[f] ngọc trai,5,1 405920,vi,20,suva,suva,SUVA,SUVA:[m] con vẹt,con két,ác là,4,1 405929,vi,20,suvaca,suvaca,SUVACA,SUVACA:như SUBBACA,6,1 405946,vi,20,suvammita,suvammita,SUVAMMITA,SUVAMMITA:[pp] mặc áo giáp kỹ lưỡng,thắng yên an toàn,9,1 405948,vi,20,suvana,suvaṇa,SUVAṆA,SUVAṆA:[m] con chó --doni [f] cái máng cho chó uống ăn,6,1 405975,vi,20,suvanna,suvaṇṇa,SUVAṆṆA,SUVAṆṆA:[nt] vàng [adj] đẹp đẽ,lịch sự,có màu da tốt đẹp --kāra [m] thợ bạc,thợ làm nữ trang --gabbha [m] phòng cất giữ vàng cho an toàn --guhā [f] động vàng --tā [f] có màu da tốt đẹp --paṭṭa [nt] một tấm vàng lá --pīthaka [nt] ghế vàng --paya [a] làm bằng vàng --bhiṅhāra [m] hũ chậu bằng vàng --vaṇṇa [a] màu của vàng --haṃsa [m] con hạc vàng,7,1 406107,vi,20,suvatthi,suvatthi,SUVATTHI,SUVATTHI:(su+atthi) chào mừng,hoan hô,8,1 406114,vi,20,suvavatthapita,suvavatthāpita,SUVAVATTHĀPITA,SUVAVATTHĀPITA:[a] chỉ rõ,miêu tả rõ,chứng chắc,14,1 406124,vi,20,suve,suve,SUVE,SUVE:[ad] ngày mai,4,1 406144,vi,20,suvijana,suvijāna,SUVIJĀNA,SUVIJĀNA:[a] dễ hiểu,8,1 406154,vi,20,suvilitta,suvilitta,SUVILITTA,SUVILITTA:[pp] ướp nước thơm khéo,9,1 406159,vi,20,suvimhita,suvimhita,SUVIMHITA,SUVIMHITA:[pp] lấy làm lạ hết sức,9,1 406175,vi,20,suvinnapaya,suviññāpaya,SUVIÑÑĀPAYA,SUVIÑÑĀPAYA:[a] dễ giảng dạy,11,1 406192,vi,20,suvisada,suvisada,SUVISADA,SUVISADA:[a] rõ quá,sáng quá,8,1 406212,vi,20,suvutthika,suvuṭṭhika,SUVUṬṬHIKA,SUVUṬṬHIKA:[a] có mưa dồi dào,10,1 406229,vi,20,suyati,sūyati,SŪYATI,SŪYATI:(pass của suṇāti) được nghe [prp] sūyamāna,6,1 406236,vi,20,suyittha,suyiṭṭha,SUYIṬṬHA,SUYIṬṬHA:[a] hy sinh cao cả,tốt đẹp,8,1 406241,vi,20,suyutta,suyutta,SUYUTTA,SUYUTTA:[a] sắp đặt vén khéo,7,1 406264,vi,20,svagata,svāgata,SVĀGATA,SVĀGATA:[a] hoan nghinh,học thuộc lòng,7,1 406281,vi,20,svakara,svākāra,SVĀKĀRA,SVĀKĀRA:[a] đang được địa vị tốt,7,1 406291,vi,20,svakkhata,svākkhāta,SVĀKKHĀTA,SVĀKKHĀTA:[a] giảng thuyết tốt đẹp,9,1 406313,vi,20,svatana,svātana,SVĀTANA,SVĀTANA:[a] liên kết đến ngày mai --nāya dat cho ngày mai,7,1 406335,vi,20,sve,sve,SVE,SVE:[ad] ngày mai,3,1 406369,vi,20,ta,ta,TA,TA:dem pron cái đó (so nó; sā cô đó; taṃ cái đó -- đây là vài biến thể của từ này),2,1 406407,vi,20,tabbahula,tabbahula,TABBAHULA,TABBAHULA:[a] được dồi dào,được thường,9,1 406475,vi,20,tabbhava,tabbhāva,TABBHĀVA,TABBHĀVA:[m] trạng thái đó,thứ,hay bản chất thật,8,1 406595,vi,20,tabbipakkha,tabbipakkha,TABBIPAKKHA,TABBIPAKKHA:[a] phản nghịch với cái đó,11,1 406607,vi,20,tabbiparita,tabbiparīta,TABBIPARĪTA,TABBIPARĪTA:[a] khác hơn cái đó,11,1 406649,vi,20,tabbisaya,tabbisaya,TABBISAYA,TABBISAYA:[a] lấy cái đó làm đề mục,9,1 406728,vi,20,taca,taca,TACA,TACA:[m] da,vỏ,da thú --gandha [m] mùi vỏ cây --pañcaka [nt] có năm thể để tham thiền tóc,lông,móng,răng,da --pariyosāna [a] giới hạn nơi da,4,1 406851,vi,20,taccha,taccha,TACCHA,TACCHA:[a] thật,đúng [nt] sự thật --ka [m] thợ làm sườn nhà,người chạm trổ (cây),6,1 406908,vi,20,tacchani,tacchanī,TACCHANĪ,TACCHANĪ:[f] cây đục,rìu chạm [aor] --esi [pp] tacchita [prp] tacchenta [abs] tacchetvā,8,1 406943,vi,20,tacchati,tacchati,TACCHATI,TACCHATI:(tacch+a) chạm trổ,gọt,làm cho nhỏ,mỏng [aor] tacchi [pp] tacchita [abs] tacchitvā --na [nt] tróc ra,nứt sơn ra từng mảng,8,1 407145,vi,20,tadagge,tadagge,TADAGGE,TADAGGE:[ad] từ đây về sau,7,1 407153,vi,20,tadaha,tadaha,TADAHA,TADAHA:--hu [nt] cùng một ngày --huposatha loc ngày bát quan trai,6,1 407267,vi,20,tadanga ,tadaṅga ,TADAṄGA ,TADAṄGA :[a]tạm thời.[nt]phần đó,8,1 407452,vi,20,tadanurupa,tadanurūpa,TADANURŪPA,TADANURŪPA:[a] giống như cái đó,10,1 407904,vi,20,tadisa,tadīsa,TADĪSA,TADĪSA:=TADĪSAKA,TADĪ [a]như vậy,với khả năng như vậy,6,1 408165,vi,20,tadupeta,tadupeta,TADUPETA,TADUPETA:[a] ban cho việc đó,8,1 408176,vi,20,tadupiya,tadupiya,TADUPIYA,TADUPIYA:[a] chấp thuận với cái đó,được thuận tiện,8,1 408219,vi,20,tagara,tagara,TAGARA,TAGARA:[nt] vật uống có mùi thơm,một loại cây nhỏ có mùi thơm,6,1 408263,vi,20,taggaruka,taggaruka,TAGGARUKA,TAGGARUKA:[a] uốn cong lên trên đó,9,1 408303,vi,20,taggha,taggha,TAGGHA,TAGGHA:thật vậy,chắc vậy,nó như vậy,6,1 408338,vi,20,taham,tahaṃ,TAHAṂ,TAHAṂ:=TAHỊM [ad] đó,trên đó,ở nơi đó,5,1 408361,vi,20,tajja,tajja,TAJJA,TAJJA:[a] phát lên từ cái đó,5,1 408397,vi,20,tajjana,tajjanā,TAJJANĀ,TAJJANĀ:[f] sự hăm dọa,dọa nạt,7,1 408409,vi,20,tajjani,tajjanī,TAJJANĪ,TAJJANĪ:[f] ngón tay trỏ,7,1 408419,vi,20,tajjaniya,tajjaniya,TAJJANIYA,TAJJANIYA:[a] bị quở trách,chỉ trích,9,1 408547,vi,20,tajjeti,tajjeti,TAJJETI,TAJJETI:(tajj+e) hăm dọa,làm cho sợ [aor] --esi [pp] tajjita [prp] tajjenta [abs] tajjetvā,7,1 408620,vi,20,takka,takka,TAKKA,TAKKA:[m] tư tưởng,lý luận,sự hợp lý lẽ [nt] sữa thành dầu,thành bơ --na [nt] suy nghĩ,lý luận,5,1 408768,vi,20,takkara,takkara,TAKKARA,TAKKARA:[m] người trộm cặp [nt] người làm việc ấy,7,1 408807,vi,20,takkasila,takkasilā,TAKKASILĀ,TAKKASILĀ:[f] tên một thị trấn trong xứ Gandhāra (nơi đó có một đại học nổi tiếng),9,1 408872,vi,20,takketi,takketi,TAKKETI,TAKKETI:(takk+e) suy nghĩ,biện luận,dẫn chứng,tin cậy nơi [aor] --esi [pp] takkita [abs] takketvā,7,1 408901,vi,20,takkika,takkika,TAKKIKA,TAKKIKA:takkī [3] người lý luận,người ngụy biện,7,1 408940,vi,20,takkola,takkola,TAKKOLA,TAKKOLA:[nt] một loại nước thơm,7,1 408972,vi,20,tala,tala,TALA,TALA:[nt] mặt bằng phẳng,đất bằng,căn cứ,nóc bằng,lưỡi gươm láng trơn,lòng bàn tay --ghātaka [nt] vả hay vỗ bằng tay --sattika [nt] đưa tay lên tỏ ý hăm dọa,4,1 408985,vi,20,tala,tāla,TĀLA,TĀLA:[m] cây thốt nốt --ṭṭhika [nt] vỏ hột thốt nốt --kanda [m] mộng chồi hột thốt nốt --kkhandha [m] thân cây thốt nốt --pakka [nt] hột thốt nốt --panna lá thốt nốt hay lá bối diệp,lá buông --patta [nt] nguyên lá dùng lợp nhà hay dừng vách --vaṇṭa [nt] cây quạt bằng lá thốt nốt,tiếng này nói trại ra từ tiếng tālavaṭṭa vòng tròn làm bằng lá buông,4,1 408996,vi,20,tala,tāḷa,TĀḶA,TĀḶA:[m] chìa khoa,nấc hay nút của nhạc khí --cchidda,cchiggla [nt] lỗ chìa khóa --āvacara [nt] nhạc [m] nhạc gia,nhạc sĩ,4,1 409094,vi,20,talaka,taḷāka,TAḶĀKA,TAḶĀKA:[m] [nt] cái hồ,6,1 409182,vi,20,talana,tāḷana,TĀḶANA,TĀḶANA:[nt] sự đập,gõ,đánh,6,1 409453,vi,20,talavatthukata,tālāvatthukata,TĀLĀVATTHUKATA,TĀLĀVATTHUKATA:[a] nhổ gốc,bứng gốc,14,1 409504,vi,20,taleti,tāḷeti,TĀḶETI,TĀḶETI:(taḷ+e) gõ,dánh bằng roi [aor] tāḷesi [pp] tāḷita [prp] tāḷenta [abs] tāḷetvā,6,1 409584,vi,20,talu,tālu,TĀLU,TĀLU:[m] ổ gà trong miệng phía trên lưỡi --ja [a] thuộc về thiệt âm (nơi lưỡi),4,1 409602,vi,20,taluna,taluṇa,TALUṆA,TALUṆA:như taruṇa,6,1 409651,vi,20,tama,tama,TAMA,TAMA:[m] [nt] sự tối tăm,sự ngu si --khandha [m] sự tối tăm quá --naddha [a] bao trùm sự đen tối --nuda [a] phá tan sự tối tăm --parāyaṇa [a] có tâm trạng u ám cho số phận mình,4,1 409689,vi,20,tamala,tamāla,TAMĀLA,TAMĀLA:[m] cây Xantochymus,6,1 409781,vi,20,tamba,tamba,TAMBA,TAMBA:[a] đồng màu,nâu nâu [nt] đồng thau --kesa [a] có tóc màu hung hung --cūla [m] gà trống --nakha [a] có móng ty màu nâu --netta [a] có con mắt màu nâu --bhājana [nt] cái chậu bằng thau,5,1 410020,vi,20,tambula,tambūla,TAMBŪLA,TAMBŪLA:[nt] lá trầu --pasibbaha [m] giỏ,túi đựng trầu--peḷā [f] hộp trầu,7,1 410047,vi,20,tambuli,tāmbūlī,TĀMBŪLĪ,TĀMBŪLĪ:[f] dây trầu bò,7,1 410354,vi,20,tana,tāṇa,TĀṆA,TĀṆA:[nt] bảo vệ,núp ẩn,nương nhờ --tā [f] sự bảo vệ,hộ trì,4,1 410415,vi,20,tanaya,tanaya,TANAYA,TANAYA:tanuja [m] con trai,con cái --yā,--jā [f] con gái,6,1 410446,vi,20,tandi,tandī,TANDĪ,TANDĪ:[f] sự mệt mỏi,sự uể oải,lừ đừ,5,1 410477,vi,20,tandita,tandita,TANDITA,TANDITA:[a] mệt mỏi,lười biếng,không cử động,7,1 410497,vi,20,tandula,taṇḍula,TAṆḌULA,TAṆḌULA:[nt] hột gạo --muṭṭhi [m] một nắm gạo,7,1 410658,vi,20,tanha,tanha,TANHA,TANHA:[f] sự ước ao,sự thèm khát,tình dục,sự quyến luyến --kkhaya [m] tiêu tan ái dục --jlā [nt] lưới bẫy của ái dục --dutiya [a] có ái dục như bạn của mình --paccaya [a] nguyên nhân do ái dục --vicarita tư tưởng về ái dục --saṅkhaya [m] hoàn toàn diệt tắt lòng ái dục--saṃyojana [nt] sự ràng buộc của ái dục --salla [nt] nọc độc của ái dục,5,1 411459,vi,20,tanhiyati,taṇhīyati,TAṆHĪYATI,TAṆHĪYATI:(den từ taṇhā) có sự khao khát vì [aor] hiyi,9,1 411695,vi,20,tanoti,tanoti,TANOTI,TANOTI:(tan+o) gia hạn,giãn ra,ngay ra [aor] tani [pp] tata,6,1 411706,vi,20,tanta,tanta,TANTA,TANTA:[nt] chỉ,dây,khung cửi,dệt --vāya [m] thợ dệt --tākulakajāta [a] rối như cuộn chỉ,5,1 411786,vi,20,tanti,tanti,TANTI,TANTI:[f] dây đàn tỳ bà; một hàng,dòng dõi huyết thống,cổ truyền,kinh cổ --dhara [a] người gìn giữ theo cổ truyền--ssara [m] dây nhạc,tiếng đàn tỳ bà,5,1 411876,vi,20,tantu,tantu,TANTU,TANTU:[m] sợi dây,dây thừng,chỉ (vải),5,1 411899,vi,20,tanu,tanu,TANU,TANU:[f] [nt] thân thể --ruha [nt] lông trong mình,4,1 411900,vi,20,tanu,tanu,TANU,TANU:[a] ốm,mỏng,khỏng khảnh --ka [a] ốm --taka [a] làm cho ốm,bớt lại --karaṇa [nt] sự làm cho ốm,sự giảm đi --tara [a] người ốm yếu --tā,--tta [nt] bhāva [m] sự ốm yếu,sự bớt giảm đi,4,1 412112,vi,20,tapa,tapa,TAPA,TAPA:[m] [nt] sự khổ cực,tu khổ hạnh,về luân lý hạnh kiểm tappokamma [nt] thực hành khổ hạnh theo đạo sĩ --vana [nt] nơi phù hợp cho người hành đạo,4,1 412157,vi,20,tapana,tapana,TAPANA,TAPANA:[nt] sự chiếu sáng,sự sáng chói,6,1 412169,vi,20,tapana,tāpana,TĀPANA,TĀPANA:[nt] tự ép xác,tự khổ hạnh,làm khô héo,6,1 412217,vi,20,tapaniya,tapanīya,TAPANĪYA,TAPANĪYA:[a] làm cho tâm hối hận [nt] vàng (bạc),8,1 412277,vi,20,tapasa,tāpasa,TĀPASA,TĀPASA:[m] người ẩn thân,đạo sĩ --sī [f] nữ đạo sĩ,6,1 412374,vi,20,tapassi,tapassī,TAPASSĪ,TAPASSĪ:[a] nhiệt thành trong sự khổ hạnh [m] người ẩn dật (đạo sĩ) --sinī [f] nữ đạo sĩ (khổ hạnh),7,1 412409,vi,20,tapati,tapati,TAPATI,TAPATI:(tap+a) chiếu sáng,chói sáng [aor] tapi [prp] tapata,tapamāna,6,1 412457,vi,20,tapeti,tāpeti,TĀPETI,TĀPETI:(caus của tapati) làm khô héo,hành xác,thiêu đốt [aor] tāpesi [pp] tāpita [prp] tāpenta,tāpayamāna [abs] tāpetvā,6,1 412694,vi,20,tappana,tappaṇa,TAPPAṆA,TAPPAṆA:[nt] sự làm cho đã thèm,giải khát,7,1 412713,vi,20,tappara,tappara,TAPPARA,TAPPARA:[a] nhiệt thành với,hoàn toàn hiến cho,7,1 412775,vi,20,tappati,tappati,TAPPATI,TAPPATI:(pass của tapati) thiêu đốt,chói sáng,bị hành hạ vì hối hận [aor] tappi [prp] tappamāna,7,1 412916,vi,20,tappeti,tappeti,TAPPETI,TAPPETI:(tapp+a) làm cho thỏa mãn,cho đã thèm,cho toại ý,vừa lòng [aor] --esi [prp] tappenta [abs] tappetvā,tappiya,7,1 412924,vi,20,tappetu,tappetu,TAPPETU,TAPPETU:[m] người thỏa mãn,7,1 412940,vi,20,tappita,tappita,TAPPITA,TAPPITA:[pp] của tappeti,7,1 412953,vi,20,tappiya,tappiya,TAPPIYA,TAPPIYA:[a] đã thèm [abs] được thỏa mãn,7,1 412990,vi,20,tara,tara,TARA,TARA:[a] đi qua,đi ngang qua,4,1 413013,vi,20,taraccha,taraccha,TARACCHA,TARACCHA:[m] một giống cho sói,linh cẩu,8,1 413083,vi,20,taraka,tārakā,TĀRAKĀ,TĀRAKĀ:tārā [f] ngôi sao --gaṇa [m] một chòm sao --pati [m] mặt trăng --patha [m] hư không,bầu trời,6,1 413142,vi,20,taramanarupa,taramānarūpa,TARAMĀNARŪPA,TARAMĀNARŪPA:[a] đang vội vã,gấp rút,12,1 413162,vi,20,tarana,taraṇa,TARAṆA,TARAṆA:[nt] đi qua,đi ngang qua,6,1 413191,vi,20,taranga,taraṅga,TARAṄGA,TARAṄGA:[m] sóng,7,1 413214,vi,20,tarani,taranī,TARANĪ,TARANĪ:[f] tàu,thuyền,6,1 413274,vi,20,tarati,tarati,TARATI,TARATI:(tar+a) đi qua,đi ngang qua,vội vàng [aor] tari [pp] tarita [prp]ṭaranta,taramāna [abs] taritvā,6,1 413353,vi,20,tareti,tāreti,TĀRETI,TĀRETI:(caus của tarati) đi qua,giúp cho qua,giúp đỡ,phụ tá [aor] tāresi [pp] tārita [prp] tārenta,tārayamāna [abs] tāretvā,6,1 413360,vi,20,taretu,tāretu,TĀRETU,TĀRETU:[m] người đưa qua,bậc cứu tinh,6,1 413422,vi,20,taritu,taritu,TARITU,TARITU:[m] người đi ngang qua,6,1 413448,vi,20,taru,taru,TARU,TARU:[m] cây cối --saṇṇa [m] một vườn cây,4,1 413465,vi,20,taruna,taruṇa,TARUṆA,TARUṆA:[a] còn tơ,còn non,tuổi thơ ấu [m] người trẻ --ṇī [f] gái tơ,cô hầu,6,1 413810,vi,20,tasa,tasa,TASA,TASA:[a] dời đi được,run rẩy,rung động,4,1 413822,vi,20,tasa,tāsa,TĀSA,TĀSA:[m] sự sợ hãi,ghê sợ,run sợ --na [nt] sự nhát sợ,sự bao vây,4,1 413897,vi,20,tasati,tasati,TASATI,TASATI:(tas+a) rung động,bị hăm dọa,bị khát nước,ước ao vì [aor] tasi [pp] tasita [prp] tasanta [abs] tasitvā,6,1 413930,vi,20,taseti,tāseti,TĀSETI,TĀSETI:(caus của tasati) làm cho run sợ,nhát cho sợ,giam hãm [aor] tāsesi [pp] tāsita [prp] tāsenta,tāsayamāna [abs] tāsetvā,6,1 413963,vi,20,tasina,tasinā,TASINĀ,TASINĀ:[f] sự ham muốn,khao khát,6,1 414067,vi,20,tata,taṭa,TAṬA,TAṬA:tatāyati làm nghe tiếng tách tách [aor] --āyi [prp] taṭalaṭāyamāna,4,1 414068,vi,20,tata,taṭa,TAṬA,TAṬA:[nt] mé sông [m] bực hầm,dốc núi,4,1 414077,vi,20,tata,tata,TATA,TATA:(pp của tanoti) duỗi ra (tay),gia tăng,rải ra,4,1 414086,vi,20,tata,tāta,TĀTA,TĀTA:[m] cha,con (cách nói thân mật giữa cha con),4,1 414135,vi,20,tatha,tatha,TATHA,TATHA:[a] đúng,thật [nt] sự thật --tā [f] sự thật,giống in như vậy--tta [nt] trạng thái như vậy --vacana [a] nói thật,5,1 414153,vi,20,tatha,tathā,TATHĀ,TATHĀ:[ad] như vậy,trong cách đó,cũng như --kārī [a] hành động như vậy --gata [a] Như Lai,người đã đi như vậy --bhāva [m] giống như vậy,điều kiện như vậy --rūpa [a] như vậy,giống cái đó --th’eva [ad] trông in như cách ấy,5,1 414205,vi,20,tathagata,tathāgata,TATHĀGATA,TATHĀGATA:--bala [nt] huệ lực của đức Như Lai,9,1 414503,vi,20,tatiya,tatiya,TATIYA,TATIYA:[a] thứ ba --yā [f] cách thứ ba của sự biến thể yaṃ [ad] của lần thứ ba,6,1 414760,vi,20,tato,tato,TATO,TATO:[in]kể từ đó,từ đây,vì vậy,vậy thì,liền sau khi đól --paṭṭhāya [in]kể từ đây,từ đó,từ lâu --nidānaṃ [ad] vì đó --paraṃ [in]qua khỏi đó,4,1 414881,vi,20,tatta,tatta,TATTA,TATTA:(pp của tapati) nóng,sự cháy lên ngọn,nóng bỏng,5,1 414882,vi,20,tatta,tatta,TATTA,TATTA:[nt] thật tự nhiên,thật sự --to [in]đáng,chính xác,5,1 414913,vi,20,tattaka,tattaka,TATTAKA,TATTAKA:[a] nhiều vậy,như cỡ đó,7,1 414914,vi,20,tattaka,tattaka,TATTAKA,TATTAKA:[nt] cái mâm,chén,dĩa nhỏ --kā [f] chiếu nhỏ,tấm da nhỏ để ngồi,7,1 414976,vi,20,tattha,tattha,TATTHA,TATTHA:tatra [ad] ở đó,ở nơi đó,6,1 415057,vi,20,tava,tāva,TĀVA,TĀVA:[in]nhiều quá,dài quá,từ xa --kālika [a] tạm thời,đương thời --taka [a] nhiều như vậy,thật dài,4,1 415073,vi,20,tavade,tāvade,TĀVADE,TĀVADE:--deva [in]trong lúc đó,đồng thời,6,1 415143,vi,20,tavata,tāvatā,TĀVATĀ,TĀVATĀ:[ad] dài quá,trên lý do đó,do tại nơi đó,6,1 415173,vi,20,tavatimsa,tāvatiṃsa,TĀVATIṂSA,TĀVATIṂSA:[m] trên cõi trời Đâu Suất --bhavana [nt] cõi của ba mươi ba vị trời,9,1 415248,vi,20,taya,taya,TAYA,TAYA:[nt] bộ ba,một bọn ba người,4,1 415312,vi,20,tayati,tāyati,TĀYATI,TĀYATI:(tā+ya) bảo vệ,hộ trì,để dành,nuôi dưỡng [aor] tāyi [pp] tāyita [abs] tāyitvā [inf] tāyituṃ,6,1 415349,vi,20,tayo,tayo,TAYO,TAYO:ba (người),4,1 415396,vi,20,teasita,teasīta,TEASĪTA,TEASĪTA:[f] số tám mươi ba,7,1 415504,vi,20,tecatthalisati,tecatthālīsati,TECATTHĀLĪSATI,TECATTHĀLĪSATI:[f] số bốn mươi ba,14,1 415513,vi,20,tecivarika,tecīvarika,TECĪVARIKA,TECĪVARIKA:[a] chỉ dùng xài Tam y,10,1 415562,vi,20,teja,teja,TEJA,TEJA:[m] [nt] sự nóng,sự chiếu sáng,sự xán lạn,uy quyền --dhātu [f] chất nóng --kasi ṇa ct tham thiền đề mục lửa,4,1 415589,vi,20,tejana,tejana,TEJANA,TEJANA:[nt] cây tên,chóp nhọn lầu chuông,6,1 415637,vi,20,tejavantu,tejavantu,TEJAVANTU,TEJAVANTU:[a] huy hoàng,sáng chói,sanh ra nóng,9,1 415660,vi,20,tejeti,tejeti,TEJETI,TEJETI:(tij+e) làm cho nóng,làm sắc bén [aor] --esi [pp] tejita [prp] tejenta [abs] tejetvā,6,1 415807,vi,20,tekiccha,tekiccha,TEKICCHA,TEKICCHA:[a] có thể trị được,người có thể tha thứ được,8,1 415825,vi,20,tela,tela,TELA,TELA:[nt] dầu --ghaṭa [m] thùng,lu dầu --cāṭi [f] một thùng dầu --dhūpita [a] mùi vị dầu --padīpa [m] đèn dầu --makkhana [nt] thoa,xức dầu,4,1 416103,vi,20,telika,telika,TELIKA,TELIKA:[m] người bán dầu lẻ,phân phối dầu,6,1 416124,vi,20,temana,temana,TEMANA,TEMANA:[nt] sự ướt,ẩm mốc,6,1 416203,vi,20,temeti,temeti,TEMETI,TEMETI:(tim+e) làm ướt,làm ẩm mốc [aor] --esi [pp] temita [prp] tementa,temayamāna [abs] temetvā,6,1 416275,vi,20,temiyati,temīyati,TEMĪYATI,TEMĪYATI:(pass của temeti) trở nên ướt,còn bị nước rớt xuống [prp] temiyamāna,8,1 416286,vi,20,tena,tena,TENA,TENA:[in]vì lý do ấy,bởi vì chuyện ấy --hi [in]nếu có (chuyện ấy) như vậy,4,1 416301,vi,20,tenavuti,tenavuti,TENAVUTI,TENAVUTI:[f] số chín mươi ba,8,1 416324,vi,20,tepannasati,tepaññasati,TEPAÑÑASATI,TEPAÑÑASATI:[f] số năm mươi ba,11,1 416364,vi,20,terasa,terasa,TERASA,TERASA:=TEḶASA 3.số mười ba,6,1 416428,vi,20,terovassika,terovassika,TEROVASSIKA,TEROVASSIKA:[a] ba hay bốn tuổi,11,1 416451,vi,20,tesattati,tesattati,TESATTATI,TESATTATI:[f] số bảy mươi ba,9,1 416464,vi,20,tesatthi,tesaṭṭhi,TESAṬṬHI,TESAṬṬHI:[f] số sáu mươi ba,8,1 416492,vi,20,tettimsa,tettiṃsā,TETTIṂSĀ,TETTIṂSĀ:--sati [f] số ba mươi ba,8,1 416637,vi,20,thabaka,thabaka,THABAKA,THABAKA:[m] một bó,một chùm,7,1 416650,vi,20,thaddha,thaddha,THADDHA,THADDHA:[a] cứng,dai (da) chai --maccharī [3] khốn khổ vô cùng,7,1 416776,vi,20,thakana,thakana,THAKANA,THAKANA:[nt] sự đóng lại,cái nắp đậy,7,1 416821,vi,20,thaketi,thaketi,THAKETI,THAKETI:(thak+e) đóng cửa,đóng lại,đậy lại [aor] --esi [pp] thakita [prp] thakenta [abs] thaketvā,7,1 416856,vi,20,thala,thala,THALA,THALA:[nt] đất (đai),đất khô khan --gocara [a] ở trên mặt đất --ja [a] mọc lên từ đất --ṭṭha [a] ở trên mặt đất --patha [m] đường đất,trên bộ,5,1 416868,vi,20,thala,thāla,THĀLA,THĀLA:[m] [nt] thāli [f] một cái dĩa,5,1 416902,vi,20,thalaka,thālaka,THĀLAKA,THĀLAKA:[nt] --likā [f] chén nhỏ,chén uống rượu,uống trà,7,1 416982,vi,20,thalipaka,thālipāka,THĀLIPĀKA,THĀLIPĀKA:[m] thùng cơm,9,1 416997,vi,20,thama,thāma,THĀMA,THĀMA:[m] sức lực,sức mạnh,dõng mãnh --vantu [a] mạnh mẽ,có sức mạnh (quyền thế),5,1 417124,vi,20,thambha,thambha,THAMBHA,THAMBHA:[m] một cây trụ,cây chống,lòng cứng cỏi như sát đá,một lùm cỏ--bhaka [m] một đám cỏ,7,1 417253,vi,20,thana,ṭhāna,ṬHĀNA,ṬHĀNA:[nt] nơi chốn,chỗ,điều kiện,lý do,sở ty,nguyên nhân,đứng dậy,ở,cư ngụ --so [ad] với lý do,5,1 417265,vi,20,thana,thana,THANA,THANA:[nt] ngực của phụ nữ,vú bò cái--gga [nt] núm vú --pa [m] [nt] còn bú,đứa trẻ nhỏ,5,1 417623,vi,20,thanayati,thanayati,THANAYATI,THANAYATI:(than+aya) gầm thét,sấm sét [aor] thanayi [prp] thanayanta,9,1 417644,vi,20,thandila,thaṇḍila,THAṆḌILA,THAṆḌILA:[nt] đất cứng như đá,trái núi,đồi núi --sāyikā,--seyyā [f] sự nằm dưới đất,sự nằm trên đất trống,8,1 417681,vi,20,thaneti,thaneti,THANETI,THANETI:(than+e) gầm thét,sấm sét [aor] --esi [pp] thanita [prp] thanenta [abs] thanetvā,7,1 417707,vi,20,thanita,thanita,THANITA,THANITA:[nt] sấm sét,7,1 417724,vi,20,thaniya,ṭhānīya,ṬHĀNĪYA,ṬHĀNĪYA:[nt] một thủ đô,trung tâm [adj] đáng để,đáng chỗ để,7,1 417735,vi,20,thanna,thañña,THAÑÑA,THAÑÑA:[nt] sữa của mẹ,6,1 417805,vi,20,thapaka,ṭhāpaka,ṬHĀPAKA,ṬHĀPAKA:[a] người để hay gìn giữ,7,1 417814,vi,20,thapana,ṭhapana,ṬHAPANA,ṬHAPANA:[nt] --nā [f] giải quyết cho xong,dẹp lại,để lại,giữ lại,7,1 417926,vi,20,thapapeti,ṭhapāpeti,ṬHAPĀPETI,ṬHAPĀPETI:(caus của ṭhapeti) sai,biểu để lại [aor] --esi [abs] ṭhapāpetvā,9,1 417945,vi,20,thapati,thapati,THAPATI,THAPATI:[m] người thợ mộc làm sườn nhà,7,1 418040,vi,20,thapeti,ṭhapeti,ṬHAPETI,ṬHAPETI:(thā+āpe) để đặt,định (ngày) thành lập,để ra một bên,để dành [aor] ṭhapesi [prp] ṭhapenta,7,1 418060,vi,20,thapetva,ṭhapetvā,ṬHAPETVĀ,ṬHAPETVĀ:([abs] của ṭhapeti) đã để,để dành,bỏ ra một bên,8,1 418083,vi,20,thapita,ṭhapita,ṬHAPITA,ṬHAPITA:[pp] của ṭhapeti,7,1 418457,vi,20,tharu,tharu,THARU,THARU:[m] cán của khí giới,5,1 418508,vi,20,thatva,ṭhatvā,ṬHATVĀ,ṬHATVĀ:([abs] của tiṭṭhati) đã đứng,6,1 418518,vi,20,thava,thava,THAVA,THAVA:[m] sự khen ngợi,sự tán dương,5,1 418540,vi,20,thavara,thāvara,THĀVARA,THĀVARA:[a] không di chuyển được,bền lâu --riya [nt] không cử động,vững chắc,chắc chắn,7,1 418616,vi,20,thavati,thavati,THAVATI,THAVATI:(thu+a) khen ngợi,tán dương [aor] thavi [pp] thuta,thavita [prp] thavamāna [abs] thavitvā,7,1 418631,vi,20,thavika,thavikā,THAVIKĀ,THAVIKĀ:[f] túi,ví,túi đựng đồ của lính mang trên lưng,7,1 418657,vi,20,thayaka,ṭhāyaka,ṬHĀYAKA,ṬHĀYAKA:[a] người đứng dậy,7,1 418665,vi,20,thayi,ṭhāyī,ṬHĀYĪ,ṬHĀYĪ:[a] đứng,đang tình trạng,bền vững,lâu dài,5,1 418688,vi,20,thena,thena,THENA,THENA:thenaka [m] người trộm cắp,5,1 418705,vi,20,thenana,thenana,THENANA,THENANA:[nt] sự trộm cắp,7,1 418725,vi,20,theneti,theneti,THENETI,THENETI:(then+e) trộm cắp [aor] --nesi [pp] thenita [prp] thenenta [abs] thenetvā,7,1 418759,vi,20,thera,thera,THERA,THERA:[a] Thượng tọa,bậc đàn anh,vị tỳ khưu được mười năm từ khi tu [adj] thuộc già cả,trưởng lão --gāthā [f] kệ ngôn của các vị trưởng lão --vādā [m] Thượng tọa thuyết,phái Nam tông,phái Bảo thủ hay Nguyên thủy,5,1 418973,vi,20,theri,therī,THERĪ,THERĪ:[f] trưởng thượng bên phái nữ,nữ trưởng lão,5,1 419032,vi,20,theta,theta,THETA,THETA:[a] đáng tin cậy,có thể nhờ được,5,1 419046,vi,20,theva,theva,THEVA,THEVA:[m] một giọt,5,1 419070,vi,20,theyya,theyya,THEYYA,THEYYA:[nt] sự trộm cắp --citta [nt] cố ý trộm cắp [adj] cố ý ăn trộm cắp --saṃvāsaka [a] người ở ẩn với các tỳ khưu,6,1 419178,vi,20,thi,thī,THĪ,THĪ:[f] người phụ nữ--raja [m] [nt] kinh kỳ,3,1 419207,vi,20,thina,thīna,THĪNA,THĪNA:[nt] dụ dự,buồn ngủ,hôn trầm,5,1 419330,vi,20,thira,thira,THIRA,THIRA:[a] chắc chắn,vững vàng,bền lâu --tara [a] càng chắc vững,bền lâu --tā [f] sự chắc vững,không dời đổi,5,1 419540,vi,20,thita,ṭhita,ṬHITA,ṬHITA:(pp của tiṭṭhati) đã đứng,không thể di động,trú tại,cư ngụ --ka người đứng lên --ṭṭhāna [nt] chỗ người đã đứng --tta [nt] sự việc đứng,5,1 419876,vi,20,thitatta,ṭhitatta,ṬHITATTA,ṬHITATTA:(ṭhita+atta) [a] tự kiểm thảo,tự chế ngự,thu thúc,8,1 419940,vi,20,thiti,ṭhiti,ṬHITI,ṬHITI:[f] sự chắc vững,bền lâu,liên tiế --bhagiya [a] bền vững,lâu dài --ka [a] sự bền lâu,bền bĩ,đang sống do,nhờ nơi,5,1 419983,vi,20,thitika,ṭhitikā,ṬHITIKĀ,ṬHITIKĀ:[f] tên một nơi danh sách được phân phối,từng phần đã ngưng,7,1 420105,vi,20,thoka,thoka,THOKA,THOKA:--kaka [a] chút ít,nhỏ xíu --thokaṃ [ad] từ chút từ chút,5,1 420153,vi,20,thomana,thomana,THOMANA,THOMANA:[nt] --nā [f] như thuti,7,1 420229,vi,20,thometi,thometi,THOMETI,THOMETI:(thom+e) khen ngợi,tán dương [aor] --esi [pp] thomitā [prp] thomenta,thomayamāna [abs] thometvā khen ngợi quá cỡ,7,1 420280,vi,20,thula,thūla,THŪLA,THŪLA:[a] to,béo,mập,một khối,gồ ghề --tā [f] sự thô bỉ,thô tục --sāṭaka [m] vải thô cứng,5,1 420466,vi,20,thulla,thulla,THULLA,THULLA:[a] thuộc về một khối,mập,nặng,trọng lớn to --ccaya [m] một tội trọng --kumārī [f] cô gái mập mạp,phụ nữ chưa chồng --phusitaka [a] cái ấy sụt giảm nhiều --sarīca [a] thân mập béo,to lớn,6,1 420590,vi,20,thuna,thūṇa,THŪṆA,THŪṆA:--nā [f] nơi cột trụ để tế lễ,5,1 420625,vi,20,thunati,thūnāti,THŪNĀTI,THŪNĀTI:(thu+nā) kể lể,than khóc,rên rỉ [aor] thuni [prp] thunanta,thunamāna [abs] thunitvā,7,1 420658,vi,20,thupa,thūpa,THŪPA,THŪPA:[m] một khối,vườn xoài,bảo tháp,một đá kỷ niệm,đài xây cất để thờ xá lợi của bậc thánh nhân --pāraha [a] người đáng làm tháp tôn thờ,5,1 420780,vi,20,thupika,thūpikā,THŪPIKĀ,THŪPIKĀ:[f] tháp nhỏ,ngọn,đỉnh chót,7,1 420797,vi,20,thupikata,thūpikāta,THŪPIKĀTA,THŪPIKĀTA:[adj] thuộc về một khối,một đống có đỉnh nhọn,chót nhọn,9,1 420817,vi,20,thusa,thusa,THUSA,THUSA:[m] vỏ (lúa),mày (bọc ngoài hột) --ggi [m] lửa của vỏ (trấu) --pacchi [f] thúng đựng vỏ (lúa) --sodaka [nt] một loại giấm,5,1 420908,vi,20,thuti,thuti,THUTI,THUTI:[f] khen ngợi --pāṭhaka [m] người tán dương,ca tụng,thi sĩ,5,1 420977,vi,20,ti,ti,TI,TI:[a] số ba --katuka [nt] gia vị,ba lần --kkhattum [ad] ba lần --gāvuta [a] đo lối ba gàvuta là mười hai km --cīvara tam y của vị tỳ kheo --piṭaka [nt] Tam Tạng --peṭaka,--peṭakī [a] tam tạng pháp sư hay thuộc làu tam tạng --ỳamā [f] ba canh,một đêm tròn --yojana [nt] xa ba do tuần [adj] đo được ba do tuần --liṅgika [a] thuộc về ba giống --loka [m] tam giới--vagga [a] ba nhóm --vaṅgika [a] có ba cử tri,ba cấu tạo lập hiến --vasika có ba hạ,ba năm --vidha [a] ba lần,2,1 421182,vi,20,tidanda,tidaṇda,TIDAṆDA,TIDAṆDA:[nt] ba cây chụm tréo nhau (để đặt đồ lên),7,1 421203,vi,20,tidasa,tidasa,TIDASA,TIDASA:[m] chư Thiên (nói chung) --pura cõi Trời,đô thị của chư Thiên --sinda [m] chúa chư Thiên,Ngọc Hoàng,6,1 421247,vi,20,tidha,tidhā,TIDHĀ,TIDHĀ:[ad] trong ba lối,ba cách,5,1 421274,vi,20,tidiva,tidiva,TIDIVA,TIDIVA:[m] cảnh,cõi chư Thiên,6,1 421354,vi,20,tiha,tīha,TĪHA,TĪHA:[nt] thời kỳ ba ngày,4,1 421439,vi,20,tika,tika,TIKA,TIKA:[nt] một bộ ba [adj] gồm có ba,4,1 421794,vi,20,tikiccha,tikicchā,TIKICCHĀ,TIKICCHĀ:[f] thuật chữa bịnh,tập sự y khoa,8,1 421808,vi,20,tikicchaka,tikicchaka,TIKICCHAKA,TIKICCHAKA:[m] dược sư,thầy thuốc,10,1 421863,vi,20,tikicchati,tikicchati,TIKICCHATI,TIKICCHATI:(kit+cha) trị bịnh,chăm nom cho thuốc [aor] --chi [pp] --chita [prp]chanta [abs]ṭikicchitvā,10,1 421902,vi,20,tikkha,tikkha,TIKKHA,TIKKHA:[a] tinh nhuệ,lanh lợi,sắc bén,giải quyết mau lẹ --paññā [a] có trí tuệ,tinh thông,6,1 422040,vi,20,tikkina,tikkiṇa,TIKKIṆA,TIKKIṆA:[a] sắc,bén,nhọn,cay,nồng,chua cay,chát,7,1 422088,vi,20,tila,tila,TILA,TILA:[nt] hột mè --kakka [nt] nhồi dầu mè --piṭṭha,--piññāka [nt] xay bột mè--muṭṭhi [m] một nắm hột me --vāha [m] xe chở mè --saṅgulikā [f] bánh mè,4,1 422371,vi,20,timbaru,timbaru,TIMBARU,TIMBARU:--rusaka như tinduka,7,1 422424,vi,20,timi,timi,TIMI,TIMI:[m] têm một loại cá thật to --ṅgala [a] một loại cá,4,1 422454,vi,20,timira,timira,TIMIRA,TIMIRA:timisa [nt] sự tối tăm [adj] tối,6,1 422500,vi,20,timirayitatta,timirāyitatta,TIMIRĀYITATTA,TIMIRĀYITATTA:[nt] ảm đạm,đen tối,13,1 422523,vi,20,timisika,timīsikā,TIMĪSIKĀ,TIMĪSIKĀ:[f] một đêm tối quá,8,1 422632,vi,20,timsati,tiṃsati,TIṂSATI,TIṂSATI:=TIṂSĀ[f] số ba mươi,7,1 422702,vi,20,tina,tiṇa,TIṆA,TIṆA:[nt] cỏ --gahaṇa [nt] chỗ nhiều cỏ,dày cỏ --jāti [f] nhiều loại cỏ --bhakkha [a] còn lại,tồn lại cỏ --bhisi [f] nệm bằng cỏ--santhāra [m] chiếu cỏ --sūla [nt] một loại hoa lài --andūpaka [nt] một bó cỏ --āgāra [nt] chòi rơm,chòi lợp bằng cỏ (tranh) --nukkā [f] đuốc rơm,cỏ --hāraka [m] người đem cỏ đi bán,4,1 423139,vi,20,tinduka,tinduka,TINDUKA,TINDUKA:[m] cây Diospyros,thường mọc miền nhiệt đới,cây rất quí,là trái rất tốt đẹp,7,1 423194,vi,20,tinha,tiṇha,TIṆHA,TIṆHA:[a] bén,nhọn,5,1 423236,vi,20,tinna,tiṇṇa,TIṆṆA,TIṆṆA:(pp của tarati) đi ngang qua,đi thông qua,người đã đi đến mục tiêu cuối cùng,5,1 423288,vi,20,tinta,tinta,TINTA,TINTA:[a] ẩm ướt,mốc meo,5,1 423381,vi,20,tintini,tintinī,TINTINĪ,TINTINĪ:[f] trái me,7,1 423564,vi,20,tippa,tippa,TIPPA,TIPPA:=TIBBA [a]bén,nhọn,xoi,đục,sắc sảo,tinh nhuệ,5,1 423581,vi,20,tipu,tipu,TIPU,TIPU:[nt] chì,4,1 423669,vi,20,tipusa,tipusa,TIPUSA,TIPUSA:[nt] những loại dưa leo,6,1 423698,vi,20,tira,tīra,TĪRA,TĪRA:[nt] bờ bên,mé sông --dassī [3] thấy bờ kia,4,1 423716,vi,20,tiracchana,tiracchāna,TIRACCHĀNA,TIRACCHĀNA:[m] súc vật,cầm thú --kathā [f] sự nói vô ích,về súc vật --gata [m] một con thú --yoni [f] cảnh sanh làm súc sinh,10,1 424003,vi,20,tireti,tīreti,TĪRETI,TĪRETI:(tir+e) quyết định,làm xong,xử xong,xét đoán [aor] tīresi [pp] tīrata [prp] tīrenta,tirayamāna [abs] tīretvā,6,1 424056,vi,20,tiritaka,tirītaka,TIRĪTAKA,TIRĪTAKA:[nt] y phục làm bằng vỏ cây,những thớ cây dài dùng làm y phục,8,1 424123,vi,20,tiriyam,tiriyaṃ,TIRIYAṂ,TIRIYAṂ:[ad] ngang qua,đi qua --taraṇa [nt] chiếc phà,đò,7,1 424150,vi,20,tiro,tiro,TIRO,TIRO:[in]qua khỏi,bên kia,phía ngoài,4,1 424200,vi,20,tirokarani,tirokaranī,TIROKARANĪ,TIROKARANĪ:[f] tấm màn che,vải che --kuṇṇa [nt] bên kia,vách tường --dhāna [nt] cái nắp đậy,tấm bình phong --bhāva [m] sự giấu kín,làm mất dạng,10,1 424213,vi,20,tirokkara,tirokkāra,TIROKKĀRA,TIROKKĀRA:[m] sự chưởi mắng,thóa mạ,9,1 424459,vi,20,tithi,tithi,TITHI,TITHI:[f] ngày âm lịch,5,1 424493,vi,20,titikkha,titikkhā,TITIKKHĀ,TITIKKHĀ:[f] sự tha thứ,sự kiên nhẫn,8,1 424534,vi,20,titikkhati,titikkhati,TITIKKHATI,TITIKKHATI:(tij+kha) ti thêm hai lần,và j đổi thành k,kéo dài,kiêng cử,bền chí [aor] --khi [prp] --khanta --khamāna [abs] --khitvā nhẫn nại,10,1 424563,vi,20,titta,titta,TITTA,TITTA:(pp của tappati) vừa lòng,toại ý,thỏa mãn,5,1 424564,vi,20,titta,titta,TITTA,TITTA:--ka [a] cay đắng [nt] vị đắng,5,1 424643,vi,20,tittha,tittha,TITTHA,TITTHA:[nt] chỗ đậu,chỗ sông cạn đi qua được,bến tàu,sự tin được --kara [m] người sáng lập một hệ thống tôn giáo --thāyatana [nt] căn bản của giáo lý,phạm vi của một giáo phái,6,1 424833,vi,20,titthati,tiṭṭhati,TIṬṬHATI,TIṬṬHATI:(thā+a) (thā được đổi lại tiṭṭha) đứng,ở,cư ngụ,kéo dài,ở lại [aor] --aṭṭhāri [pp] ṭhita [prp] tiṭṭhanta,tiṭṭhamāna [abs] ṭhatvā,8,1 424901,vi,20,titthiya,titthiya,TITTHIYA,TITTHIYA:[m] một sư tổ của ngoại đạo,người theo ngoại đạo (tà thuyết) --sāvaka [m] đệ tử của ngoại đạo --yārāma [m] chùa của ngoại đạo,8,1 425042,vi,20,titti,titti,TITTI,TITTI:[f] sự thỏa mãn,miệng (ly),bờ vành (nón),5,1 425074,vi,20,tittira,tittira,TITTIRA,TITTIRA:[m] chim đa đa,7,1 425451,vi,20,tomara,tomara,TOMARA,TOMARA:[m] [nt] cây giáo,cây thương để hướng dẫn voi,6,1 425483,vi,20,torana,toraṇa,TORAṆA,TORAṆA:[nt] một vòng cung của cổng; một tấm tranh chưng bày mỹ thuật,6,1 425504,vi,20,tosa,tosa,TOSA,TOSA:[m] sự vui thích,thỏa mãn,4,1 425518,vi,20,tosana,tosanā,TOSANĀ,TOSANĀ:[f] tosāpana [nt] hành vi làm cho vui vẻ,hay cho vừa lòng,6,1 425533,vi,20,tosapeti,tosāpeti,TOSĀPETI,TOSĀPETI:(caus của tussati) làm cho vui vẻ,cho vừa lòng [aor] --esi [pp] tosāpita,8,1 425589,vi,20,toseti,toseti,TOSETI,TOSETI:(như chữ trên) [aor] --toseti [pp] tositā [prp] tosenta,tosayamāna [abs] tosetvā,6,1 425625,vi,20,toya,toya,TOYA,TOYA:[nt] nước,4,1 425681,vi,20,tu,tu,TU,TU:[in]tuy nhiên,nhưng mà,lại nữa,bây giờ,kế đó,2,1 425700,vi,20,tuccha,tuccha,TUCCHA,TUCCHA:[a] rỗng không,vô ích,bỏ trống,6,1 425823,vi,20,tudana,tudana,TUDANA,TUDANA:[nt] sự đâm thủng,chọc lủng,6,1 425842,vi,20,tudati,tudati,TUDATI,TUDATI:(tud+a) khoan,dùi,đâm lủng,chọc lủng bằng cách mổ (chim),đâm,châm chích,xúi giục [aor] tudi [pp] tudita,tunna [prp] tudantā,tudamāna [abs] tuditvā,6,1 425882,vi,20,tuhina,tuhina,TUHINA,TUHINA:[nt] giọt sương,6,1 425904,vi,20,tujjati,tujjati,TUJJATI,TUJJATI:(pass của tudati) bị say mê,bị thấm vào,xoi,đục khoét,7,1 425929,vi,20,tula,tulā,TULĀ,TULĀ:[f] cái cân,đòn tay (nhà) --kūṭa [nt] cân giả dối--daṇṇa [m] đòn cân,4,1 425941,vi,20,tula,tūla,TŪLA,TŪLA:[nt] vải gòn --picu [m] gòn vải trộn len,4,1 426007,vi,20,tulana,tulana,TULANA,TULANA:[nt] --nā [f] sự cân lường,sự đánh giá,sự cân nhắc,sự xét đoán,6,1 426080,vi,20,tulasi,tulasī,TULASĪ,TULASĪ:[f] cây hoắc hương,6,1 426146,vi,20,tuleti,tuleti,TULETI,TULETI:(tul+e) cân,khám xét,so sánh [aor] tulesi [pp] tulīta [prp] tulenta [abs] tuletvā,6,1 426175,vi,20,tulika,tūlikā,TŪLIKĀ,TŪLIKĀ:[f] cây cọ thợ sơn,nệm gòn,6,1 426209,vi,20,tuliya,tuliya,TULIYA,TULIYA:(tūlīya) [m] con sóc,con chồn bay,6,1 426236,vi,20,tulya,tulya,TULYA,TULYA:[a] bằng nhau,có thể đo lường --tā [f] sự bình đẳng,5,1 426284,vi,20,tumba,tumba,TUMBA,TUMBA:[m] [nt] một kiểu chậu nước,một cách đo lường về hột lúa --kaṭāha [m] chậu làm bằng trái bầu thúng,5,1 426328,vi,20,tumbi,tumbī,TUMBĪ,TUMBĪ:[f] bầu trái dài,5,1 426336,vi,20,tumha,tumha,TUMHA,TUMHA:anh chị (ngôi thứ hai) --hādisa [a] thứ của anh,5,1 426381,vi,20,tumula,tumula,TUMULA,TUMULA:[a] lớn,to,vĩ đại,6,1 426393,vi,20,tuna,tūṇa,TŪṆA,TŪṆA:=TŪNĪRA [m]ống tên,sự run rẩy,4,1 426409,vi,20,tunda,tuṇḍa,TUṆḌA,TUṆḌA:--ka [nt] mỏ (chim),mõm (heo),5,1 426462,vi,20,tunga,tuṅga,TUṄGA,TUṄGA:[a] cao cả,quyền thế--nāsika [a] có lỗ mũi cao,5,1 426504,vi,20,tunhi,tuṇhī,TUṆHĪ,TUṆHĪ:[in]làm thinh,nín lặng --bhāva [m] sự làm thinh --bhūta [a] lặng thinh,5,1 426574,vi,20,tunnakamma,tuṇṇakamma,TUṆṆAKAMMA,TUṆṆAKAMMA:[nt] công việc kim chỉ,may vá quần áo --vāya [m] thợ may,10,1 426639,vi,20,turaga,turaga,TURAGA,TURAGA:=TURAṄGA,TURAṄGAMA[m]con ngựa,6,1 426686,vi,20,turita,turita,TURITA,TURITA:[a] mau lẹn,tốc lực --taṃ [ad] một cách mau lẹ,gấp rút --turitaṃ [ad] lẹ quá,cấp tốc,thật vội vã,6,1 426732,vi,20,turiya,turiya,TURIYA,TURIYA:=TŪRIYA [nt]nhạc cụ,6,1 426800,vi,20,turukkha,turukkha,TURUKKHA,TURUKKHA:[a] thuộc về Thổ Nhĩ Kỳ [m] một loại nhang,hương thơm,8,1 426918,vi,20,tussati,tussati,TUSSATI,TUSSATI:(us+ya) được vui mừng,hay thỏa mãn [aor] tussi [pp] tuṭṭha [prp] tussanta,tussamāna [abs] tussitvā,7,1 426957,vi,20,tutta,tutta,TUTTA,TUTTA:[nt] cái móc của người nài dể hướng dẫn con voi,5,1 426980,vi,20,tuttha,tuttha,TUTTHA,TUTTHA:(pp của tussati) vui vẻ,vừa lòng --citta,--mānasa [a] với tâm vui thích,thỏa thích,6,1 427031,vi,20,tutthi,tutthi,TUTTHI,TUTTHI:[f] sự vui lòng,vui vẻ,6,1 427086,vi,20,tuvam,tuvaṃ,TUVAṂ,TUVAṂ:=TVAṂ(số ít tumha) mày,anh,5,1 427137,vi,20,tuvatam,tuvaṭaṃ,TUVAṬAṂ,TUVAṬAṂ:[ad] một cách mau chóng,7,1 427212,vi,20,tvam,tvaṃ,TVAṂ,TVAṂ:như tuvaṃ (pp của chữ paricināti) sự thực hành,hầu hạ,sự quen với,thói quen,sự tích trữ ,--na [nt] sự lớn lên,sự nuôi cho lớn,sự mọc lên ,,4,1 427326,vi,20,ubbahati,ubbahati,UBBAHATI,UBBAHATI:(u+vah+a) kéo ra,lấy đi,kéo lên [aor] ubbahi --na [nt] sự kéo ra,sự kéo lên,sự chống đỡ,8,1 427384,vi,20,ubbalha,ubbāḷha,UBBĀḶHA,UBBĀḶHA:[pp] bị làm phiền,khó chịu,khuấy rối,công kích,7,1 427408,vi,20,ubbandhati,ubbandhati,UBBANDHATI,UBBANDHATI:(u+bandh+a) treo lên,bóp cổ,thắt cổ [aor] ubbandhi --dhana [nt] sự thắt cổ,tự treo cổ,10,1 427492,vi,20,ubbatteti,ubbaṭṭeti,UBBAṬṬETI,UBBAṬṬETI:(u+vaṭṭ+e) xé ra,làm cho nổi lên hay phồng lên,đi ngược dòng nước [aor] --esi [pp] ṭṭita,9,1 427513,vi,20,ubbattita,ubbaṭṭita,UBBAṬṬITA,UBBAṬṬITA:[nt] kỳ mình (khi tắm),gội đầu,9,1 427518,vi,20,ubbattitana,ubbaṭṭitana,UBBAṬṬITANA,UBBAṬṬITANA:[pp] của ubbaṭṭeti,11,1 427537,vi,20,ubbedha,ubbedha,UBBEDHA,UBBEDHA:[m] chiều cao,cực điểm,7,1 427562,vi,20,ubbega,ubbega,UBBEGA,UBBEGA:[m] sự kích thích,sự kinh khủng,6,1 427612,vi,20,ubbejeti,ubbejeti,UBBEJETI,UBBEJETI:(caus của ubbijjati) làm cho rối loạn,làm cho kinh sợ [aor] --esi [pp] ubbejita,8,1 427693,vi,20,ubbhara,ubbhāra,UBBHĀRA,UBBHĀRA:[m] sự rút lui,sự dời đi,7,1 427711,vi,20,ubbhata,ubbhata,UBBHATA,UBBHATA:[pp] rút lui,kéo ra,7,1 427730,vi,20,ubbhatthaka,ubbhaṭṭhaka,UBBHAṬṬHAKA,UBBHAṬṬHAKA:[a] đứng thẳng dậy,11,1 427739,vi,20,ubbhava,ubbhava,UBBHAVA,UBBHAVA:[m] sự phát minh,sự sản xuất,7,1 427756,vi,20,ubbhida,ubbhida,UBBHIDA,UBBHIDA:[nt] muối dùng trong bếp [m] sự nhảy lên [adj] (mặt trời) lộ ra,hiện ra,mọc mầm ra,7,1 427768,vi,20,ubbhijja,ubbhijja,UBBHIJJA,UBBHIJJA:([abs] của ubbhijjati) bung lên,nổ vỡ tung ra,8,1 427791,vi,20,ubbhijjati,ubbhijjati,UBBHIJJATI,UBBHIJJATI:(u+bhid+ya) nhảy lên,bung lên,mọc mầm [aor] --jji [pp] ubbhinna,10,1 427826,vi,20,ubbhujati,ubbhujati,UBBHUJATI,UBBHUJATI:(u+bhuj+a) kéo lên,đỡ người nào lên (khi mặc y phục) [aor] --bhuji,9,1 427850,vi,20,ubbigga,ubbigga,UBBIGGA,UBBIGGA:[pp] của ubbijjati,7,1 427888,vi,20,ubbijjati,ubbijjati,UBBIJJATI,UBBIJJATI:(a+vij+a) bị xao động,bị hăm dọa,nhát cho sợ [aor] ubbijji --nā [f] sự làm loạn,sự lay động,sự không an toàn,sự khó khăn,9,1 427966,vi,20,ubha,ubha,UBHA,UBHA:ubhaya pron cả hai,4,1 427982,vi,20,ubhato,ubhato,UBHATO,UBHATO:[in]cả hai phía,hai bên,hai lần,6,1 428461,vi,20,ubho,ubho,UBHO,UBHO:cả hai (đây là lối xưa của hai hình thức trong tiếng Pàli),4,1 428476,vi,20,ucca,ucca,UCCA,UCCA:[a] cao,quý báu,4,1 428527,vi,20,uccakulina,uccākulīna,UCCĀKULĪNA,UCCĀKULĪNA:[a] thuộc dòng quí phái,10,1 428554,vi,20,uccalinga,uccāliṅga,UCCĀLIṄGA,UCCĀLIṄGA:[m] vi trùng trong bầu (loại nhơi) sâu bướm,9,1 428594,vi,20,uccara,uccāra,UCCĀRA,UCCĀRA:[m] phân,cặn bã,6,1 428675,vi,20,uccareti,uccāreti,UCCĀRETI,UCCĀRETI:(u+car+e) nói ra,phát âm,sự đưa lên [aor] --esi,8,1 428688,vi,20,uccarita,uccārita,UCCĀRITA,UCCĀRITA:[pp] của uccāreti,8,1 428698,vi,20,uccarna,uccārṇa,UCCĀRṆA,UCCĀRṆA:[nt] --nā [f] sự đỡ lên,cách phát âm,nói rõ ràng,7,1 428706,vi,20,uccasadda,uccāsadda,UCCĀSADDA,UCCĀSADDA:[m] tiếng lớn [adj] lớn tiếng,ồn ào,9,1 428720,vi,20,uccasayana,uccāsayana,UCCĀSAYANA,UCCĀSAYANA:[nt] giường cao,10,1 428765,vi,20,uccavaca,uccāvaca,UCCĀVACA,UCCĀVACA:[a] cao và thấp,khác nhau,8,1 428789,vi,20,uccaya,uccaya,UCCAYA,UCCAYA:[m] sự tích trữ,chất chứa,6,1 428806,vi,20,ucchadana,ucchādana,UCCHĀDANA,UCCHĀDANA:[nt] sự chà mình,kỳ mình,9,1 428837,vi,20,ucchadeti,ucchādeti,UCCHĀDETI,UCCHĀDETI:(u+chad+e) kỳ mình,thoa mình (với vật thơm khi tắm) [aor] --esi,9,1 428852,vi,20,ucchanga,ucchaṅga,UCCHAṄGA,UCCHAṄGA:[m] làm cho ai buồn rầu,sự bao bọc,xếp lợp,8,1 428886,vi,20,uccheda,uccheda,UCCHEDA,UCCHEDA:[m] sự cắt đứt,sự diệt vong,sự tiêu diệt --diṭṭhi [f] đoạn kiến --vādi [m] người tin theo chủ nghĩa đoạn kiến,7,1 428993,vi,20,ucchijjati,ucchijjati,UCCHIJJATI,UCCHIJJATI:(u+chid+ya) [pp] của ucchindati thôi,ngưng lại,trở thành tiêu hủy,bỏ đi [aor] --jji,10,1 429026,vi,20,ucchindati,ucchindati,UCCHINDATI,UCCHINDATI:(u+chid+ṃ+a) đập bể,phá tan [aor] --ndi,10,1 429042,vi,20,ucchinna,ucchinna,UCCHINNA,UCCHINNA:[pp] của ucchindati,8,1 429148,vi,20,ucchu,ucchu,UCCHU,UCCHU:[m] cây mía --yanta [nt] máy xay đường --rasa [m] mật mía,nước mía,5,1 429291,vi,20,uccinati,uccināti,UCCINĀTI,UCCINĀTI:(u+ci+nā) chọn lựa,lượm ra [aor] ucini,[abs] uccinitvā,8,1 429311,vi,20,uccittha,ucciṭṭha,UCCIṬṬHA,UCCIṬṬHA:[a] còn dư lại (như vật ăn uống) nhơ bẩn,đã dùng,8,1 429337,vi,20,uda,uda,UDA,UDA:udaka [nt] nước (uống) --kāka [m] một loại còng cọc nhỏ --dhārā [f] một dòng nước --phusita,--bindu [nt] một nhểu nước --manika [m] lu lớn đựng nước --sāṭikā [f] áo choàng tắm,3,1 429338,vi,20,uda,uda,UDA,UDA:[in]hoặc,hay là,3,1 429388,vi,20,udadhi,udadhi,UDADHI,UDADHI:[m] bể cả,biển,6,1 429404,vi,20,udagga,udagga,UDAGGA,UDAGGA:[a] mừng rỡ,vui thích,6,1 429437,vi,20,udahara,udāhara,UDĀHARA,UDĀHARA:[m] sự phát ngôn,diễn từ,7,1 429455,vi,20,udaharaka,udahāraka,UDAHĀRAKA,UDAHĀRAKA:[m] --hārikā [f] người gánh nước,mang nước,9,1 429466,vi,20,udaharana,udāharaṇa,UDĀHARAṆA,UDĀHARAṆA:[nt] sự gương mẫu,yêu cầu,thí dụ,9,1 429508,vi,20,udaharati,udāharati,UDĀHARATI,UDĀHARATI:(u+a+har+a) nói ra,đọc ra [aor] --hari,9,1 429539,vi,20,udahariya,udahāriya,UDAHĀRIYA,UDAHĀRIYA:[nt] sự mang nước,9,1 429560,vi,20,udahata,udāhaṭa,UDĀHAṬA,UDĀHAṬA:[pp] của udāharati,7,1 429580,vi,20,udahu,udāhu,UDĀHU,UDĀHU:[in]hoặc,hay là,5,1 430499,vi,20,udakayatika,udakāyatikā,UDAKĀYATIKĀ,UDAKĀYATIKĀ:[f] ống nước,11,1 430562,vi,20,udakumbha,udakumbha,UDAKUMBHA,UDAKUMBHA:[m] chậu nước,9,1 430598,vi,20,udana,udāna,UDĀNA,UDĀNA:[nt] sự phát biểu bằng tình cảm,hay xúc động,5,1 430647,vi,20,udancana,udañcana,UDAÑCANA,UDAÑCANA:[nt] gáo múc nước,gàu tát nước,8,1 430680,vi,20,udaneti,udāneti,UDĀNETI,UDĀNETI:(u+ā+ni+e) phát biểu việc gì bằng cách cảm động,7,1 430730,vi,20,udapadi,udapādi,UDAPĀDI,UDAPĀDI:([aor] của udapajjati) đã phát sanh,đã nhận định rõ rệt,7,1 430747,vi,20,udapana,udapāna,UDAPĀNA,UDAPĀNA:[m] giếng nước,7,1 430805,vi,20,udara,udara,UDARA,UDARA:[nt] ruột,bao tử,nội tạng --aggim [m] làm cho tiêu hóa --patala [nt] nước nhớt trong bao tử --āvadehakaṃ [ad] làm đầy tràn bao tử,5,1 430814,vi,20,udara,udāra,UDĀRA,UDĀRA:[a] quí phái,cao cả,ưu tú,tuyệt diệu,5,1 430927,vi,20,udariya,udariya,UDARIYA,UDARIYA:[nt] vật thực mới ăn vào,7,1 430943,vi,20,udasina,udāsīna,UDĀSĪNA,UDĀSĪNA:[a] dửng dưng,thụ động,không hoạt bát,7,1 431017,vi,20,udaya,udaya,UDAYA,UDAYA:[m] nổi lên,mọc lên,tăng lên,lợi tức,tiền lời (do tiền bạc) --atthagama [m] lên và xuống sanh và diệt --bbaya [m] sự sanh diệt,tấn hóa và thoái hóa,lặn mọc,5,1 431162,vi,20,udayana,udayana,UDAYANA,UDAYANA:[nt] nổi lên,đi lên,7,1 431169,vi,20,udayanta,udayanta,UDAYANTA,UDAYANTA:([prp] của udayati) nổi lên,mọc lên,sanh lên,8,1 431194,vi,20,udayati,udayati,UDAYATI,UDAYATI:như udeti,7,1 431260,vi,20,udda,udda,UDDA,UDDA:[m] con rái cá,4,1 431276,vi,20,uddahati,uḍḍahati,UḌḌAHATI,UḌḌAHATI:(u+dah+a) đốt bỏ [aor] uddahi,8,1 431293,vi,20,uddalaka,uddālaka,UDDĀLAKA,UDDĀLAKA:[m] cây bả đậu,8,1 431313,vi,20,uddalana,uddālana,UDDĀLANA,UDDĀLANA:[nt] sự xé ra,8,1 431334,vi,20,uddaleti,uddāleti,UDDĀLETI,UDDĀLETI:(u+dāl+e) xé đứt ra [aor] --esi,8,1 431359,vi,20,uddama,uddāma,UDDĀMA,UDDĀMA:[a] không ngừng nghỉ,ngoài phạm vi,6,1 431370,vi,20,uddana,uddāna,UDDĀNA,UDDĀNA:[nt] một danh sách,bảng mục lục,bó,cụm,chùm,đoàn,6,1 431391,vi,20,uddapa,uddāpa,UDDĀPA,UDDĀPA:[m] người đánh đòn (ai),6,1 431428,vi,20,uddasseti,uddasseti,UDDASSETI,UDDASSETI:(u+dis+e) chỉ ra,tiết lộ [aor] --esi,9,1 431460,vi,20,uddayhati,uḍḍayhati,UḌḌAYHATI,UḌḌAYHATI:pass của uṇṇahati,9,1 431492,vi,20,uddeka,uddeka,UDDEKA,UDDEKA:udreka [m] sự ợ,sự phun vọt ra,6,1 431507,vi,20,uddesa,uddesa,UDDESA,UDDESA:[m] sự chỉ ra,sự thuật lại,đề nghị,sự phát biểu --ka [a] người chỉ ra,thuật lại --sika [a] sự chỉ ra,sự chú ý ghi nhớ --vassa cỡ tuổi của,6,1 431678,vi,20,uddeti,uḍḍeti,UḌḌETI,UḌḌETI:(u+dī+e) bay lên,treo lên [aor] --esi,6,1 431695,vi,20,uddha,uddha,UDDHA,UDDHA:[a] ở trên,hướng trên --agga [a] chỉ cái đầu (cái trên cùng),lồi lên,nhô lên,có lợi ích --aggika [a] khởi xướng về sự lợi ích cho tinh thần,5,1 431709,vi,20,uddhacca,uddhacca,UDDHACCA,UDDHACCA:[nt] tâm xao lãng,phóng túng,sự bấn loạn tâm thần,tánh ngạo mạn,8,1 431927,vi,20,uddham,uddhaṃ,UDDHAṂ,UDDHAṂ:[ad] trên cao,phía trên,phía trước,kể từ đây --gama [a] đi lên phía trên --bhāgiya [a] thuộc về phần trên --virecana [nt] sự mửa ra,sự làm cho mửa ra --sota [a] đi về hướng trên của dòng đời (là đắc đạo quả),6,1 431995,vi,20,uddhamma,uddhamma,UDDHAMMA,UDDHAMMA:[m] chủ nghĩa sai lầm,tà thuyết,tà giáo,8,1 432045,vi,20,uddhamseti,uddhaṃseti,UDDHAṂSETI,UDDHAṂSETI:(u+dha ṃs+e) phá tan,làm cho sụp đổ [aor] --esi,10,1 432094,vi,20,uddhana,uddhana,UDDHANA,UDDHANA:[nt] chỗ đốt lửa,cái lò,7,1 432149,vi,20,uddhapada,uddhapāda,UDDHAPĀDA,UDDHAPĀDA:[a] có bàn chân trở lên trời (chồng chuối ngược),9,1 432168,vi,20,uddhara,uddhāra,UDDHĀRA,UDDHĀRA:[m] sự triệt thoái,sự rút lui,7,1 432184,vi,20,uddharana,uddharaṇa,UDDHARAṆA,UDDHARAṆA:[nt] sự kéo lên,kéo ra,sự nhổ lên (cây có rễ),9,1 432247,vi,20,uddharati,uddharati,UDDHARATI,UDDHARATI:(u+har+a) mọc lên,kéo lên,kéo ra,dời đi,nhổ lên [aor] uddhari,9,1 432319,vi,20,uddhata,uddhaṭa,UDDHAṬA,UDDHAṬA:[pp] của uddharati,7,1 432332,vi,20,uddhata,uddhata,UDDHATA,UDDHATA:[pp] phóng dật,kiêu căng,7,1 432436,vi,20,uddhumata,uddhumāta,UDDHUMĀTA,UDDHUMĀTA:--taka [a] sưng lên,phồng ra,9,1 432521,vi,20,uddhumayati,uddhumāyati,UDDHUMĀYATI,UDDHUMĀYATI:(n+dhum+ya) sưng lên,phồng lên [aor] --māyi [pp] --māyita,11,1 432559,vi,20,uddipana,uddīpanā,UDDĪPANĀ,UDDĪPANĀ:[f] sự giải thích,sự làm cho dạn dĩ,8,1 432610,vi,20,uddisapeti,uddisāpeti,UDDISĀPETI,UDDISĀPETI:caus của uddisati biểu kể ra,giao cho,10,1 432634,vi,20,uddisati,uddisati,UDDISATI,UDDISATI:(u+dis+a) chỉ ra,bổ nhiệm,chỉ định,giao cho,phân phối,kể ra [aor] uddisi,8,1 432696,vi,20,uddissa,uddissa,UDDISSA,UDDISSA:uddisiya [abs] của uddisati nhân vì,bởi vì,về việc --kata [a] phân,giao cho,chỉ vì,7,1 432729,vi,20,uddita,uḍḍita,UḌḌITA,UḌḌITA:[pp] của uṇṇeti,6,1 432740,vi,20,uddittha,uddiṭṭha,UDDIṬṬHA,UDDIṬṬHA:[pp] của uddisati,8,1 432828,vi,20,udeti,udeti,UDETI,UDETI:(u+i+a) làm nổi lên,ra khỏi,gia tăng,tấn hóa [aor] --udesi,5,1 432844,vi,20,udicca,udicca,UDICCA,UDICCA:[a] cao quí,gốc từ hướng bắc,6,1 432881,vi,20,udikkhati,udikkhati,UDIKKHATI,UDIKKHATI:(u+ikkh+a) nhìn vào,nhìn qua,quan sát,kiểm soát [aor] --kkhi [pp] udikkhita,9,1 432906,vi,20,udikkhitu,udikkhitu,UDIKKHITU,UDIKKHITU:[m] người nhìn vào,9,1 432912,vi,20,udikkhiya,udikkhiya,UDIKKHIYA,UDIKKHIYA:([abs] của udikkhati) đã thấy,đã nhìn qua,9,1 432921,vi,20,udirana,udīraṇa,UDĪRAṆA,UDĪRAṆA:[nt] sự phát ngôn,lời nói,7,1 432952,vi,20,udireti,udīreti,UDĪRETI,UDĪRETI:(u+ir+e) phát ngôn,nói ra [aor] --esi,7,1 432959,vi,20,udirita,udīrita,UDĪRITA,UDĪRITA:[pp] của udīreti,7,1 432977,vi,20,udita,udita,UDITA,UDITA:(pp của udeti) nổi lên,cao,kéo lên,5,1 433008,vi,20,udraya,udraya,UDRAYA,UDRAYA:uddaya [a] nguyên do,sản xuất,nhường lại,6,1 433022,vi,20,udriyana,udrīyana,UDRĪYANA,UDRĪYANA:[nt] nổ tung,ngã xuống,8,1 433034,vi,20,udriyati,udrīyati,UDRĪYATI,UDRĪYATI:uddīyati (u+dar+i+ya) nổ,vỡ,bể tan từng miếng [aor] --yi,8,1 433055,vi,20,udukkhala,udukkhala,UDUKKHALA,UDUKKHALA:[m] [nt] cái cối,9,1 433106,vi,20,udumbara,udumbara,UDUMBARA,UDUMBARA:[m] chùm trái sung,trái vả,8,1 433208,vi,20,ugga,ugga,UGGA,UGGA:[adj] vĩ đại,hung bạo,mãnh lực,nổi lên,4,1 433246,vi,20,uggacchati,uggacchati,UGGACCHATI,UGGACCHATI:(u+gam+a) nổi lên,đi lên [aor] --chi lên cao,tăng,10,1 433268,vi,20,uggaha,uggaha,UGGAHA,UGGAHA:[m] uggahaṇa [nt] học thức,sự học hành,sự ham mê,6,1 433292,vi,20,uggahaka,uggāhaka,UGGĀHAKA,UGGĀHAKA:[a] người đã học hỏi,8,1 433373,vi,20,uggahetu,uggahetu,UGGAHETU,UGGAHETU:[m] người học hỏi,hay say mê (việc gì…),8,1 433387,vi,20,uggahetva,uggahetvā,UGGAHETVĀ,UGGAHETVĀ:[abs] đã học hỏi,9,1 433397,vi,20,uggahita,uggahita,UGGAHITA,UGGAHITA:[pp] của uggaṇhāti đã học,nổi lên,lấy sái,8,1 433464,vi,20,uggajjati,uggajjati,UGGAJJATI,UGGAJJATI:(u+gajj+a) kêu la,hò hét,la lớn [aor] --jji,9,1 433480,vi,20,uggama,uggama,UGGAMA,UGGAMA:[m] uggamana [nt] sự lên cao,sự đi lên,sự tăng gia lên,6,1 433527,vi,20,ugganhana,uggaṇhana,UGGAṆHANA,UGGAṆHANA:[nt] sự học hành,sự học hỏi,9,1 433561,vi,20,ugganhapeti,uggaṇhāpeti,UGGAṆHĀPETI,UGGAṆHĀPETI:(caus của uggaṇhāti) dạy học,chỉ dẫn,giảng giải [aor] --esi,11,1 433582,vi,20,ugganhati,uggaṇhāti,UGGAṆHĀTI,UGGAṆHĀTI:(u+gah+nhā) học tập,lấy lên [aor] uggaṇhi [pp] uggahita ham mê (việc gì),9,1 433620,vi,20,ugganhiya,uggaṇhiya,UGGAṆHIYA,UGGAṆHIYA:--hitvā [abs] đã học hỏi,đã say mê (vấn đề gì…),9,1 433638,vi,20,uggara,uggāra,UGGĀRA,UGGĀRA:[m] sự ợ,sự tống hơi trong bao tử ra,6,1 433669,vi,20,uggata,uggata,UGGATA,UGGATA:[pp] của uggacchati đã lên cao,đã cao,dốc đứng,6,1 433751,vi,20,uggayha,uggayha,UGGAYHA,UGGAYHA:[abs] đã học hỏi,ham mê,7,1 433770,vi,20,ugghamseti,ugghaṃseti,UGGHAṂSETI,UGGHAṂSETI:(u+ghaṃs+e) chà xát,cọ [aor] --esi,10,1 433784,vi,20,uggharati,uggharati,UGGHARATI,UGGHARATI:(u+ghar+a) rịn ra,tiết lậu [aor] --ghari,9,1 433801,vi,20,ugghata,ugghāta,UGGHĀTA,UGGHĀTA:[m] sự giựt lẹ,sự tung lên,sự lắc xóc lên,7,1 433813,vi,20,ugghatana,ugghāṭana,UGGHĀṬANA,UGGHĀṬANA:[nt] sự mở dây ra,sự mở ra,sự dời đi được,máy phun nước,9,1 433857,vi,20,ugghateti,ugghāṭeti,UGGHĀṬETI,UGGHĀṬETI:(u+ghaṭ+e) mở ra,tháo dây ra,dời đi,bỏ đi,thủ tiêu [aor] --esi,9,1 433864,vi,20,ugghateti,ugghāteti,UGGHĀTETI,UGGHĀTETI:(u+ghāt+e) giựt lên thình lình [aor] --esi,9,1 433900,vi,20,ugghatita,ugghaṭita,UGGHAṬITA,UGGHAṬITA:[a] hăng hái,cố gắng,gắng sức,9,1 433907,vi,20,ugghatita,ugghāṭita,UGGHĀṬITA,UGGHĀṬITA:[pp] của ugghāṭeti,9,1 433915,vi,20,ugghatita,ugghātita,UGGHĀTITA,UGGHĀTITA:[pp] của ugghāteti,9,1 433961,vi,20,ugghosa,ugghosa,UGGHOSA,UGGHOSA:[m] --sanā [f] sự la lên,sự reo hò,7,1 434000,vi,20,ugghoseti,ugghoseti,UGGHOSETI,UGGHOSETI:(u+ghus+e) la lên,reo hò [aor] --esi [pp] --sita,9,1 434008,vi,20,ugghosita,ugghosita,UGGHOSITA,UGGHOSITA:[pp] của ugghoseti,9,1 434029,vi,20,uggilati,uggilati,UGGILATI,UGGILATI:(u+gil+a) mửa ra [aor] uggiti,8,1 434062,vi,20,uggirati,uggirati,UGGIRATI,UGGIRATI:(u+gir+a) kéo lên,đỡ lên,múa,vung (gươm),nói ra,ợ ra [aor] uggiri,8,1 434101,vi,20,uha,ūhā,ŪHĀ,ŪHĀ:[f] sự quan sát,lưu tâm suy xét,3,1 434112,vi,20,uhacca,ūhacca,ŪHACCA,ŪHACCA:[abs] của ūhanati đã kéo ra,đã dời đi,dẹp đi,6,1 434124,vi,20,uhadati,ūhadati,ŪHADATI,ŪHADATI:(u+had+a) cắt,bốc,bỏ xuống,lóng cặn,thải ra [aor] ūhadi,7,1 434137,vi,20,uhana,ūhana,ŪHANA,ŪHANA:[nt] suy nghĩ,cân nhắc,chất đống,tích trữ,5,1 434148,vi,20,uhanati,ūhanati,ŪHANATI,ŪHANATI:(u+han+a) kéo ra,dời đi [aor] ūhani,7,1 434279,vi,20,ujjagghati,ujjagghati,UJJAGGHATI,UJJAGGHATI:(u+jaggh+a) cười to lên [aor] --ghi,10,1 434290,vi,20,ujjagghika,ujjagghikā,UJJAGGHIKĀ,UJJAGGHIKĀ:[f] người cười lớn tiếng,10,1 434305,vi,20,ujjahati,ujjahati,UJJAHATI,UJJAHATI:(u+hā+a) bỏ hết,từ khước [aor] ujjahi,8,1 434319,vi,20,ujjala,ujjala,UJJALA,UJJALA:[a] xán lạn,cháy sáng,6,1 434343,vi,20,ujjalati,ujjalati,UJJALATI,UJJALATI:(u+jal+a) chói sáng,cháy lên ngọn [aor] --ujjali [pp] ujjalita,8,1 434402,vi,20,ujjangala,ujjaṅgala,UJJAṄGALA,UJJAṄGALA:[a] khô khan,không sanh sản,đống cát,9,1 434425,vi,20,ujjavanika,ujjavanikā,UJJAVANIKĀ,UJJAVANIKĀ:[f] thuyền đi ngược nước,10,1 434435,vi,20,ujjavati,ujjavati,UJJAVATI,UJJAVATI:(u+ju+a) đi ngược nước [aor] ujjavi,8,1 434491,vi,20,ujjhana,ujjhāna,UJJHĀNA,UJJHĀNA:[nt] sự bất bình,sự giận,sự than phiền,7,1 434522,vi,20,ujjhapana,ujjhāpana,UJJHĀPANA,UJJHĀPANA:[nt] sự khiêu khích,9,1 434560,vi,20,ujjhapeti,ujjhāpeti,UJJHĀPETI,UJJHĀPETI:(u+jhe+a) chọc tức,than phiền [aor] --esi,9,1 434579,vi,20,ujjhati,ujjhati,UJJHATI,UJJHATI:(ujjh+a) rời bỏ,bỏ rơi [aor] ujjhi [abs] ujjhiya,ujjhitvā,7,1 434612,vi,20,ujjhayati,ujjhāyati,UJJHĀYATI,UJJHĀYATI:(u+jhe+a) cằn nhằn,phàn nàn [aor] --ujjhāyi,9,1 434640,vi,20,ujjhita,ujjhita,UJJHITA,UJJHITA:(pp của ujjhati) bỏ rơi,liệng đi,thảy bỏ,7,1 434670,vi,20,ujjota,ujjota,UJJOTA,UJJOTA:[pp] của ujjoteti,6,1 434671,vi,20,ujjota,ujjota,UJJOTA,UJJOTA:[m] ánh sáng,láng bóng,6,1 434694,vi,20,ujjoteti,ujjoteti,UJJOTETI,UJJOTETI:(u+jul+e) thắp sáng [aor] --esi,8,1 434733,vi,20,uju,uju,UJU,UJU:ujuka [a] ngay thẳng --gata --bhūta [a] thẳng,sống ngay thẳng --lā [f] sự chánh trực,sự ngay thẳng,3,1 434824,vi,20,ujum,ujuṃ,UJUṂ,UJUṂ:[ad] một cách ngay thẳng,4,1 434886,vi,20,uka,ūkā,ŪKĀ,ŪKĀ:[f] con chí,con rận,3,1 434888,vi,20,ukakogha,ukakogha,UKAKOGHA,UKAKOGHA:[m] hầm nước,một vùng nước sâu,8,1 434909,vi,20,ukka,ukkā,UKKĀ,UKKĀ:[f] cây đuốc,khí tượng,lò thợ rèn,4,1 435051,vi,20,ukkamsa,ukkaṃsa,UKKAṂSA,UKKAṂSA:[m] sự tuyệt mỹ,sự xuất chúng,sự trên hết --ka [a] tán dương,khen ngợi,tâng bốc,7,1 435099,vi,20,ukkamsana,ukkaṃsanā,UKKAṂSANĀ,UKKAṂSANĀ:[f] sự khen ngợi,tán dương,9,1 435169,vi,20,ukkamseti,ukkaṃseti,UKKAṂSETI,UKKAṂSETI:(u+kas+e) tán dương,khen ngợi [aor] --esi,9,1 435202,vi,20,ukkanna,ukkaṇṇa,UKKAṆṆA,UKKAṆṆA:[a] có vành tai ngóc lên,vểnh lên,7,1 435221,vi,20,ukkantati,ukkantati,UKKANTATI,UKKANTATI:(u+kat+ṃ+a) cắt ra,xé ra [aor] ukkanti [pp] --tita,9,1 435242,vi,20,ukkanthana,ukkaṇṭhanā,UKKAṆṬHANĀ,UKKAṆṬHANĀ:[f] sự bất mãn,sự ồn ào,sự hỗn loạn,10,1 435276,vi,20,ukkanthati,ukkanthati,UKKANTHATI,UKKANTHATI:(u+kaṭh+ṃ+a) không vừa lòng,bất mãn [aor] --ṇṭhi,10,1 435307,vi,20,ukkanthita,ukkaṇṭhita,UKKAṆṬHITA,UKKAṆṬHITA:[pp] của ukkaṇṭhati thất vọng,bất mãn,bứt rứt,10,1 435369,vi,20,ukkara,ukkāra,UKKĀRA,UKKĀRA:[m] phân bò,phân người --bhūmi [f] đống phân,chỗ nhơ nhớp,6,1 435407,vi,20,ukkasati,ukkāsati,UKKĀSATI,UKKĀSATI:(u+kas+a) ho,tằng hắng [aor] ukkāsi,8,1 435432,vi,20,ukkasita,ukkāsita,UKKĀSITA,UKKĀSITA:(pp của ukkāsati) ho,hen,tằng hắng,8,1 435461,vi,20,ukkattha,ukkaṭṭha,UKKAṬṬHA,UKKAṬṬHA:[a] cao cả,nổi bật lên,tuyệt mỹ,đặc biệt --tā [f] sự tuyệt mỹ,sự xuất chúng,8,1 435566,vi,20,ukkatthita,ukkaṭṭhita,UKKAṬṬHITA,UKKAṬṬHITA:[pp] sôi lên,nổi bọt,10,1 435584,vi,20,ukkhali,ukkhali,UKKHALI,UKKHALI:[f] cái chậu,hũ --kā [f] cái chậu nhỏ,7,1 435702,vi,20,ukkhipana,ukkhipana,UKKHIPANA,UKKHIPANA:ukkhepana [nt] ukkhepa [m] sự đưa lên,giơ lên,sự treo lên,9,1 435732,vi,20,ukkhipati,ukkhipati,UKKHIPATI,UKKHIPATI:(u+khip+a) đưa lên,cầm lên,liệng lên,treo lên,9,1 435778,vi,20,ukkhitta,ukkhitta,UKKHITTA,UKKHITTA:[pp] của ukkhipati đưa lên,liệng lên trên,treo lên --ka [a] người bị treo lên,8,1 435890,vi,20,ukkotana,ukkoṭana,UKKOṬANA,UKKOṬANA:[nt] lạm quyền,dùng sái lẽ phải (để ăn hối lộ vv…),8,1 435934,vi,20,ukkoteti,ukkoṭeti,UKKOṬETI,UKKOṬETI:(u+kut+e) tiết lộ lại câu chuyện hợp pháp đã được giải quyết xong [aor] --esi [pp] --ṭita,8,1 435955,vi,20,ukkujja,ukkujja,UKKUJJA,UKKUJJA:[a] lật ngửa,lật lại,7,1 435964,vi,20,ukkujjana,ukkujjana,UKKUJJANA,UKKUJJANA:[nt] sự lật trở lên,9,1 435976,vi,20,ukkujjati,ukkujjati,UKKUJJATI,UKKUJJATI:(u+kujj+a) lật lên,bẻ uốn cong lên [aor] --jji [pp] ukkujjita,9,1 436009,vi,20,ukkula,ukkūla,UKKŪLA,UKKŪLA:[a] dốc,dốc đứng,6,1 436022,vi,20,ukkusa,ukkusa,UKKUSA,UKKUSA:[m] ó biển,chim ưng,6,1 436044,vi,20,ukkutika,ukkuṭika,UKKUṬIKA,UKKUṬIKA:[a] ngồi chồm hổm --kaṃ [ad] cách ngồi chồm hổm,8,1 436074,vi,20,ukkutthi,ukkuṭṭhi,UKKUṬṬHI,UKKUṬṬHI:[f] sự la lên,sự hoan hô,8,1 436097,vi,20,uklapa,uklāpa,UKLĀPA,UKLĀPA:[m] đồ dơ,cặn bã [adj] dơ bẩn,không sạch,6,1 436121,vi,20,ulara,uḷara,UḶARA,UḶARA:[a] cao cả,quí phái,quyền lực,--tā [f] --tta [nt] sự vĩ đại,sự cao sang,siêu việt,5,1 436252,vi,20,ullanghana,ullaṅghana,ULLAṄGHANA,ULLAṄGHANA:[nt] --nā [f] nhảy qua,sự vượt quá,vi phạm,10,1 436287,vi,20,ullangheti,ullaṅgheti,ULLAṄGHETI,ULLAṄGHETI:(u+lagh+e) nhảy qua,vượt quá phạm vi [aor] --esi [pp] ullaṅghita,10,1 436310,vi,20,ullanghiya,ullaṅghiya,ULLAṄGHIYA,ULLAṄGHIYA:ghetvā [abs] ullaṅgheti,10,1 436326,vi,20,ullapana,ullapanā,ULLAPANĀ,ULLAPANĀ:[f] sự khen ngợi,sự dỗ dành,sự lôi cuốn,8,1 436358,vi,20,ullapati,ullapati,ULLAPATI,ULLAPATI:(u+lap+a) khen ngợi,tán dương,nói với cách tán dương [aor] ullapi,8,1 436398,vi,20,ullikhati,ullikhati,ULLIKHATI,ULLIKHATI:(u+likh+a) chải (tóc),gãi bằng tay [aor] ullikhi [pp] ullikhita --na [nt] chải,gãi,quào,9,1 436436,vi,20,ullitta,ullitta,ULLITTA,ULLITTA:(pp của ullimpeti) trét,tô,tô hồ,thạch cao,7,1 436474,vi,20,ullokaka,ullokaka,ULLOKAKA,ULLOKAKA:[a] nhìn vào,khán giả --na [nt] sự nhìn vào,cái cửa sổ,8,1 436514,vi,20,ulloketi,ulloketi,ULLOKETI,ULLOKETI:(u+lok+e) nhìn lên,tìm kiếm [aor] --esi,8,1 436533,vi,20,ullola,ullola,ULLOLA,ULLOLA:[m] sự hỗn loạn,làn sóng to,6,1 436550,vi,20,ulloleti,ulloleti,ULLOLETI,ULLOLETI:(u+lul+e) khuấy động,làm náo loạn [aor] --esi [pp] ullolita,8,1 436588,vi,20,ullumpati,ullumpati,ULLUMPATI,ULLUMPATI:(n+lup+ṃ+a) nâng lên,giúp đỡ [aor] --lumpi --pana [nt] sự nổi,mọc lên,cứu vớt,9,1 436601,vi,20,ulu,uḷu,UḶU,UḶU:[m] ngôi sao,sao chòm --rāja [m] mặt trăng,3,1 436614,vi,20,uluka,uḷūka,UḶŪKA,UḶŪKA:[m] chim cú --pakkhika [a] có bộ đồ làm bằng lông chim cú,5,1 436642,vi,20,ulumpa,uḷumpa,UḶUMPA,UḶUMPA:[m] cái bè,cái phao nổi,6,1 436660,vi,20,ulunka,uḷuñka,UḶUÑKA,UḶUÑKA:[a] cái vá (múc canh),6,1 436738,vi,20,umi,ūmi,ŪMI,ŪMI:[f] làn sóng,sóng điện,3,1 436757,vi,20,umma,ummā,UMMĀ,UMMĀ:[f] cây vải gai,hột gai,4,1 436770,vi,20,ummada,ummāda,UMMĀDA,UMMĀDA:[m] sự điên cuồng --dana [a] cái đó là sự điên rồ,6,1 436847,vi,20,ummagga,ummagga,UMMAGGA,UMMAGGA:[m] đường hầm,đường quanh co,sái đường,7,1 436888,vi,20,ummara,ummāra,UMMĀRA,UMMĀRA:[m] bực,ngạch cửa,6,1 436923,vi,20,ummatta,ummatta,UMMATTA,UMMATTA:[a] điên,loạn trí --ka [3] người loạn trí,điên cuồng,7,1 436980,vi,20,ummi,ummi,UMMI,UMMI:[f] sóng,làn sóng,4,1 436993,vi,20,ummihati,ummihati,UMMIHATI,UMMIHATI:(u+mih+a) đái,tiểu [aor] ummihi,8,1 437006,vi,20,ummilana,ummīlana,UMMĪLANA,UMMĪLANA:[nt] sự mở mắt mình ra,8,1 437032,vi,20,ummileti,ummīleti,UMMĪLETI,UMMĪLETI:(u+mil+e) mở mắt mình [aor] --esi,8,1 437056,vi,20,ummisati,ummisati,UMMISATI,UMMISATI:(u+mis+a) mở con mắt của mình ra [aor] --misi,8,1 437121,vi,20,ummujjati,ummujjati,UMMUJJATI,UMMUJJATI:(u+mujj +a) nổi lên,nổi lên khỏi nước [aor] --ummujji --na sự nổi lên,xuất hiện --jjanimujjā [f] nổi lên,lặn xuống --jamāna [prp] nổi lên từ…,9,1 437142,vi,20,ummuka,ummuka,UMMUKA,UMMUKA:[nt] khúc củi cháy dở,6,1 437149,vi,20,ummukha,ummukha,UMMUKHA,UMMUKHA:[a] ngửa mặt lên trời,không quan tâm,chú ý,7,1 437155,vi,20,ummukka,ummukka,UMMUKKA,UMMUKKA:[pp] ngã,té xuống,7,1 437165,vi,20,ummula,ummūla,UMMŪLA,UMMŪLA:a,ummūlita [pp] nhổ gốc lên,--lana [nt] sự nhổ lên,6,1 437191,vi,20,ummuleti,ummūleti,UMMŪLETI,UMMŪLETI:(u+mūla+e) nhổ lên,phá tan [aor] --esi,8,1 437206,vi,20,una,ūna,ŪNA,ŪNA:[a] thiếu,nhỏ,còn cần đến,kém --ka [a] thiếu kém,3,1 437226,vi,20,unatta,ūnatta,ŪNATTA,ŪNATTA:[nt] ūnattā [f] thiếu kém,6,1 437243,vi,20,uncha,uñchā,UÑCHĀ,UÑCHĀ:[f] sự góp bất cứ cái gì để nuôi sống --cāriyā [f] sự thả đi lang thang để lượm lặt,5,1 437268,vi,20,unchati,uñchati,UÑCHATI,UÑCHATI:(uch+ṃ+a) đi kiếm ăn,mót (lúa),lượm lặt [aor] uñchi [pp] uñchita,7,1 437316,vi,20,undura,undūra,UNDŪRA,UNDŪRA:[m] con chuột lắt,6,1 437334,vi,20,unha,uṇha,UṆHA,UṆHA:[a] nóng [nt] sự ấm áp,4,1 437453,vi,20,unhatta,uṇhatta,UṆHATTA,UṆHATTA:[nt] sự ấm áp,7,1 437502,vi,20,unhisa,uṇhīsa,UṆHĪSA,UṆHĪSA:[nt] khăn bịt đầu,6,1 437546,vi,20,unna,uṇṇa,UṆṆA,UṆṆA:[nt] uṇṇā [f] chỉ len,thớ sợi,về đức Phật thì là chòm lông ở giữa hai chân mày --nābhi [m] con nhện,4,1 437579,vi,20,unnada,unnāda,UNNĀDA,UNNĀDA:[m] sự la ó,tiếng ồn ào --di [a] ồn ào,xôn xao [f] --dini,6,1 437609,vi,20,unnadati,unnadati,UNNADATI,UNNADATI:(u+nad+a) la lên,rống lên,làm vang dội [aor] --nadi [pp] unnadita,8,1 437624,vi,20,unnadeti,unnādeti,UNNĀDETI,UNNĀDETI:(caus của unnadati) làm cho vang dội,ồn ào,8,1 437680,vi,20,unnala,unnala,UNNALA,UNNALA:--ḷa [a] xấc xược,ngạo mạn,kiêu hãnh,6,1 437708,vi,20,unnama,unnama,UNNAMA,UNNAMA:[m] sự cất,sự nhắc lên cao,6,1 437744,vi,20,unnamati,unnamati,UNNAMATI,UNNAMATI:(u+nam+a) cất lên,làm thịnh vượng,hướng lên trên [aor] --nami,8,1 437830,vi,20,unnata,unnata,UNNATA,UNNATA:(pp của unnamati) nổi lên,cao lên,trên cao,6,1 437842,vi,20,unnatabba,uññātabba,UÑÑĀTABBA,UÑÑĀTABBA:[ptp] đáng khinh bỉ,bần tiện,9,1 437897,vi,20,unnati,unnati,UNNATI,UNNATI:[f] sự nổi lên,sự kéo lên,sự tăng lên,6,1 437964,vi,20,upabbulha,upabbūlha,UPABBŪLHA,UPABBŪLHA:[a] đông nghẹt,đang lúc náo nhiệt,9,1 437977,vi,20,upabhoga,upabhoga,UPABHOGA,UPABHOGA:[m] sự thưởng thức,sự có lợi,sự dùng xài [adj] có thể dùng được,8,1 438032,vi,20,upabhogi,upabhogī,UPABHOGĪ,UPABHOGĪ:[a] như upabhuñjaka,8,1 438047,vi,20,upabhunjaka,upabhuñjaka,UPABHUÑJAKA,UPABHUÑJAKA:[a] người đang ăn,đang thưởng thức,đang bị,chịu,11,1 438048,vi,20,upabhunjaka,upabhuñjaka,UPABHUÑJAKA,UPABHUÑJAKA:[a] người đang ăn,đang thưởng thức,đang bị,chịu,11,1 438085,vi,20,upabruhana,upabrūhana,UPABRŪHANA,UPABRŪHANA:[nt] tăng thêm,gia tăng,10,1 438113,vi,20,upabruheti,upabrūheti,UPABRŪHETI,UPABRŪHETI:(upa+brūh+e) làm tiến hóa,bành trướng [aor] --esi [pp] --hita,10,1 438139,vi,20,upacara,upacāra,UPACĀRA,UPACĀRA:[m] sự kế cận,hành vi,sự khởi đầu,7,1 438299,vi,20,upacarati,upacarati,UPACARATI,UPACARATI:(upa+car+a) thương lượng với,sẵn sàng [aor] --cari,9,1 438338,vi,20,upacarita,upacarita,UPACARITA,UPACARITA:(pp của upacarati) thực hành,phụng sự,9,1 438361,vi,20,upacaya,upacaya,UPACAYA,UPACAYA:[m] sự tích trữ,chất đông lại,7,1 438377,vi,20,upaccaga,upaccagā,UPACCAGĀ,UPACCAGĀ:(upa+ati++ gam+a) nó thoát khỏi,nó vượt qua,8,1 438407,vi,20,upaccheda,upaccheda,UPACCHEDA,UPACCHEDA:[m] sự ngưng hẳn,sự phá tan,sự bẻ gãy --daka [a] sự phá vỡ,sự ngưng hẳn,9,1 438457,vi,20,upacchindati,upacchindati,UPACCHINDATI,UPACCHINDATI:(upa+chid+m+a) bẻ gãy ra,làm cho gián đoạn,phá hủy [aor] --chindi,12,1 438482,vi,20,upacchinna,upacchinna,UPACCHINNA,UPACCHINNA:[pp] của upacchindati,10,1 438521,vi,20,upacika,upacikā,UPACIKĀ,UPACIKĀ:[f] con mối,7,1 438552,vi,20,upacinati,upacināti,UPACINĀTI,UPACINĀTI:(upa+ci+nā) tom góp,tích trữ,xây cất [aor] upacini,9,1 438574,vi,20,upacinna,upaciṇṇa,UPACIṆṆA,UPACIṆṆA:(pp của upacināti) thực hành,tích trữ,có nhiều,thường hay xảy ra,8,1 438587,vi,20,upacita,upacita,UPACITA,UPACITA:[pp] của upacināti,7,1 438683,vi,20,upadahati,upadahati,UPADAHATI,UPADAHATI:(upa+dah+a) cung cấp,cho,sai khiến [aor] --dahi,9,1 438740,vi,20,upadana,upādāna,UPĀDĀNA,UPĀDĀNA:[nt] thủ,cố chấp,bám níu lấy,dính mắc,nhiên liệu --kkhandha [m] cố chấp ngũ uẩn --kkhaya [m] diệt tắt sự cố chấp,7,1 438881,vi,20,upadaniya,upādāniya,UPĀDĀNIYA,UPĀDĀNIYA:[a] liên hệ đến sự cố chấp,9,1 438936,vi,20,upadasseti,upadasseti,UPADASSETI,UPADASSETI:(upa+dis +e) làm cho minh bạch,chỉ ra [aor] --esi [pp] dassita,10,1 438962,vi,20,upadaya,upādāya,UPĀDĀYA,UPĀDĀYA:([abs] của upādāti) đáng bám níu,so sánh với,có liên quan đến,7,1 438970,vi,20,upadayahati,upaḍayahati,UPAḌAYAHATI,UPAḌAYAHATI:(upa+dah+ya) bị thiêu hủy [aor] --yhi,11,1 439013,vi,20,upaddava,upaddava,UPADDAVA,UPADDAVA:[m] sự bất hạnh,buồn rầu,nguy khốn,8,1 439055,vi,20,upaddaveti,upaddaveti,UPADDAVETI,UPADDAVETI:(upa+dav+e) khó chịu,làm phiền phức [aor] --esi,10,1 439241,vi,20,upadduta,upadduta,UPADDUTA,UPADDUTA:[pp] của upaddaveti,8,1 439259,vi,20,upadesa,upadesa,UPADESA,UPADESA:[m] khuyên bảo,chỉ bảo,chỉ phương pháp,7,1 439292,vi,20,upadhana,upadhāna,UPADHĀNA,UPADHĀNA:[nt] cái gối [adj] sai bảo,bắt chịu,cưỡng bách,8,1 439310,vi,20,upadharana,upadhāraṇa,UPADHĀRAṆA,UPADHĀRAṆA:[nt] thùng,bình,vật chứa đựng,bình sữa --nā [f] sự chú ý,sự quan tâm,sự trù định,10,1 439366,vi,20,upadhareti,upadhāreti,UPADHĀRETI,UPADHĀRETI:(upa+dhar+e) phỏng đoán,trông chừng,quan tâm,chú ý,kết luận [aor] --esi,10,1 439390,vi,20,upadharita,upadhārita,UPADHĀRITA,UPADHĀRITA:[pp] của upadhāreti,10,1 439420,vi,20,upadhavati,upadhāvati,UPADHĀVATI,UPADHĀVATI:(upa+dhāv+a) chạy theo sau [aor] --dhāvi,10,1 439451,vi,20,upadhi,upadhi,UPADHI,UPADHI:[m] bản thể của sự tái sanh,sự kết buộc (vật này với vật kia) --ka [a] chỉ kết cấu của sự tái sanh,6,1 439461,vi,20,upadhi,upādhi,UPĀDHI,UPĀDHI:[m] danh nghĩa,chức tước,6,1 439589,vi,20,upadi,upādi,UPĀDI,UPĀDI:[m] cung cấp cho sự sống --sesa [a] còn dư sót chút ít sự cung cấp cho đời sống,còn phụ thuộc đến sự sống,5,1 439605,vi,20,upadinna,upādinna,UPĀDINNA,UPĀDINNA:[pp] của upādiyati,8,1 439820,vi,20,upadissati,upadissati,UPADISSATI,UPADISSATI:(pass của upadiṭṭha) hiện ra,được chỉ rõ ra,10,1 439831,vi,20,upadittha,upadiṭṭha,UPADIṬṬHA,UPADIṬṬHA:(pp của upadissati) chỉ ra,truyền bá,phổ biến,định rõ,9,1 439860,vi,20,upadiyati,upādiyati,UPĀDIYATI,UPĀDIYATI:(upa+ā+dā+i+ya) cố chấp,bám níu lấy [aor] --diyi,9,1 439895,vi,20,upaga,upaga,UPAGA,UPAGA:[a] đi đến,đến nơi,đi vào trong,tại nơi,sản xuất,đem lại…,5,1 439933,vi,20,upagacchati,upagacchati,UPAGACCHATI,UPAGACCHATI:(upa+gam+a) lại gần,chịu,bị (sự thử thách),gánh vác một việc gì [aor] --chi,11,1 439989,vi,20,upagamana,upagamana,UPAGAMANA,UPAGAMANA:[nt] sự lại gần,sự bị…,chịu đảm trách,9,1 440095,vi,20,upagata,upagata,UPAGATA,UPAGATA:[pp] của upagacchati,7,1 440105,vi,20,upagata,upāgata,UPĀGATA,UPĀGATA:(pp của upāgacchati) đã đến,đã đắc được,7,1 440147,vi,20,upagghata,upagghāta,UPAGGHĀTA,UPAGGHĀTA:[m] sự kéo giật lẹ,hay lắc,xóc lên,9,1 440160,vi,20,upaghata,upaghāta,UPAGHĀTA,UPAGHĀTA:[m] --tana [nt] chạm phải,đụng vào,tổn hại,giết chết,8,1 440171,vi,20,upaghataka,upaghātaka,UPAGHĀTAKA,UPAGHĀTAKA:--ghāti [a] làm tổn thương,cắt ngắn lại,phá hoại,người phá hoại,10,1 440257,vi,20,upaguhati,upagūhati,UPAGŪHATI,UPAGŪHATI:(upa+gūh+a) ôm lấy,bao quanh,lợi dụng [aor] --gūhi [pp] upagūhita,9,1 440293,vi,20,upahacca,upahacca,UPAHACCA,UPAHACCA:([abs] của upahanati) đã bị tổn thương,hư hại,đụng chạm,8,1 440315,vi,20,upahana,upāhana,UPĀHANA,UPĀHANA:[nt] giày,dép,7,1 440372,vi,20,upahanati,upahanati,UPAHANATI,UPAHANATI:(upa+han+a) làm tổn thương,phá hoại [aor] --hani,9,1 440401,vi,20,upahannati,upahaññati,UPAHAÑÑATI,UPAHAÑÑATI:(pass của upahanati) bị hư hại,tổn thương [aor] --haññi,10,1 440428,vi,20,upahara,upahāra,UPAHĀRA,UPAHĀRA:[m] vật biếu tặng,sự mang đến trước,7,1 440475,vi,20,upahata,upahata,UPAHATA,UPAHATA:[pp] của upahanati,7,1 440526,vi,20,upahattu,upahattu,UPAHATTU,UPAHATTU:[m] người mang đến,chuyển đến,8,1 440574,vi,20,upajivati,upajīvati,UPAJĪVATI,UPAJĪVATI:(upa+jiv+a) sống trên,do,nhờ nơi [aor] --jivi,9,1 440584,vi,20,upajivi,upajīvī,UPAJĪVĪ,UPAJĪVĪ:[a] đang sống,còn sinh tồn,phụ thuộc (dưới quyền ai),7,1 440598,vi,20,upajjha,upajjha,UPAJJHA,UPAJJHA:upajjhāya [m] Thầy tế độ,7,1 440673,vi,20,upaka,upaka,UPAKA,UPAKA:upaga [a] gần lại,thường lui tới,5,1 440684,vi,20,upakaccha,upakaccha,UPAKACCHA,UPAKACCHA:--ka [nt] nách (tay),9,1 440716,vi,20,upakaddhati,upakaḍḍhati,UPAKAḌḌHATI,UPAKAḌḌHATI:(upa+kaṇṇh+a) kéo lại gần [aor] --ṇṇhi [pp] --ddhita,11,1 440753,vi,20,upakannaka,upakaṇṇaka,UPAKAṆṆAKA,UPAKAṆṆAKA:[nt] một chỗ người ta có thể nghe tiếng thì thầm --ke [a] một cách kín đáo,bí mật,10,1 440772,vi,20,upakappana,upakappana,UPAKAPPANA,UPAKAPPANA:[nt] --nā [f] sự lại gần,sự lợi (lộc),10,1 440816,vi,20,upakappati,upakappati,UPAKAPPATI,UPAKAPPATI:(upa+kapp+a) lại gần,được thuận tiện,được lợi,10,1 440838,vi,20,upakara,upakāra,UPAKĀRA,UPAKĀRA:[m] sự giúp đỡ,hộ độ,có ân huệ --ka [a] giúp đỡ,tán trợ người giúp đỡ,7,1 440900,vi,20,upakarana,upakaraṇa,UPAKARAṆA,UPAKARAṆA:[nt] dụng cụ,đồ trang bị,đồ làm bếp,vật cần dùng,sự giúp đỡ,sự chống đỡ,thực phẩm dự phòng,9,1 440990,vi,20,upakari,upakārī,UPAKĀRĪ,UPAKĀRĪ:[m] người giúp đỡ,người hay làm việc từ thiện,7,1 441005,vi,20,upakariki,upakārikī,UPAKĀRIKĪ,UPAKĀRIKĪ:--kārinī [f] người nữ có lòng từ thiện (giúp đỡ),9,1 441029,vi,20,upakaroti,upakaroti,UPAKAROTI,UPAKAROTI:(upa+kar+o) giúp đỡ,nâng đỡ,phục dịch [aor] --kari,9,1 441052,vi,20,upakattha,upakaṭṭha,UPAKAṬṬHA,UPAKAṬṬHA:[a] gần,kế bên,9,1 441085,vi,20,upakkama,upakkama,UPAKKAMA,UPAKKAMA:[m] đường lối,phương thế tiện lợi,sự lại gần,sự tấn công,8,1 441148,vi,20,upakkamati,upakkamati,UPAKKAMATI,UPAKKAMATI:(upa+kam+a) cố gắng,khởi sự,công kích,gánh vác,đảm đương [aor] --kami --na [nt] sự tấn công,sự xáp lại gần,10,1 441194,vi,20,upakkhalana,upakkhalana,UPAKKHALANA,UPAKKHALANA:[nt] sự vấp,sẩy chân,trợt,hụt chân,11,1 441225,vi,20,upakkhata,upakkhaṭa,UPAKKHAṬA,UPAKKHAṬA:[a] sửa soạn,sắp đặt,đem lại gần,9,1 441251,vi,20,upakkilesa,upakkilesa,UPAKKILESA,UPAKKILESA:[m] sự nhơ bẩn,phiền não,cái gì làm cho hư hỏng,cho trở ngại,10,1 441342,vi,20,upakkilittha,upakkiliṭṭha,UPAKKILIṬṬHA,UPAKKILIṬṬHA:[a] nhơ bẩn,không sạch,làm cho nhơ bẩn,12,1 441364,vi,20,upakkitaka,upakkītaka,UPAKKĪTAKA,UPAKKĪTAKA:[m] sự chuộc người tôi mọi,10,1 441396,vi,20,upakkosati,upakkosati,UPAKKOSATI,UPAKKOSATI:(upa+kus+a) quở trách,khiển trách,rầy la [aor] --kosi,10,1 441415,vi,20,upakkuttha,upakkuṭṭha,UPAKKUṬṬHA,UPAKKUṬṬHA:[pp] của upakkosati,10,1 441437,vi,20,upakujati,upakūjati,UPAKŪJATI,UPAKŪJATI:(upa+kuj+a) hát,hót,kêu líu lo [aor] --kūyi,9,1 441444,vi,20,upakujita,upakujita,UPAKUJITA,UPAKUJITA:(pp của upakūjati) tiếng vang dội,vang rền,tiếng hót của chim,9,1 441461,vi,20,upakulita,upakulita,UPAKULITA,UPAKULITA:[pp] làm teo lại,co lại,hát ca,quay,nướng sấy,9,1 441492,vi,20,upala,upala,UPALA,UPALA:[m] đá (sỏi),5,1 441514,vi,20,upalabbhati,upalabbhati,UPALABBHATI,UPALABBHATI:[pp] của upalabhati tìm ra được,có tồn tại,11,1 441536,vi,20,upalabhati,upalabhati,UPALABHATI,UPALABHATI:(upa+labh+a) đựơc tìm ra,thâu được [aor] --labhi,10,1 441550,vi,20,upaladdha,upaladdha,UPALADDHA,UPALADDHA:(pp của upalabhati) tìm ra,thâu được,9,1 441570,vi,20,upaladdhi,upaladdhi,UPALADDHI,UPALADDHI:[f] sự thâu được,kiến thức,9,1 441638,vi,20,upalakkheti,upalakkheti,UPALAKKHETI,UPALAKKHETI:(upa+lakkh+e) cư xử đứng đắn,phân biệt,11,1 441650,vi,20,upalakkhita,upalakkhita,UPALAKKHITA,UPALAKKHITA:[pp] của upalakkheti,11,1 441682,vi,20,upalaleti,upalāleti,UPALĀLETI,UPALĀLETI:(upa+lal+e) nựng nịu,vuốt ve,mơn trớn [aor] --esi,9,1 441704,vi,20,upalapana,upalāpana,UPALĀPANA,UPALĀPANA:[nt] sự phỉnh gạt,đánh lừa,sự tin phục,9,1 441734,vi,20,upalapeti,upalāpeti,UPALĀPETI,UPALĀPETI:(upa+lap+e) làm cho tin theo,khuyến khích,dỗ dành [aor] --esi [pp] --pita,9,1 441765,vi,20,upalepa,upalepa,UPALEPA,UPALEPA:[m] sự nhơ nhớp,sự làm lem luốc,sự trét phết vật gì,7,1 441817,vi,20,upalimpati,upalimpati,UPALIMPATI,UPALIMPATI:(upa+lip+ṃ+a) làm nhơ bẩn,làm lem luốc,làm hư thối [aor] --limpi,10,1 441851,vi,20,upalitta,upalitta,UPALITTA,UPALITTA:[pp] của upalimpati,8,1 441884,vi,20,upama,upama,UPAMA,UPAMA:[a] (in cpds) giống nhau,tương tự,có khả năng như,5,1 441894,vi,20,upama,upamā,UPAMĀ,UPAMĀ:[f] --na [f] giống như,thí dụ như,so sánh với,5,1 441991,vi,20,upameta,upameta,UPAMETA,UPAMETA:(upa+mā+e) so sánh [aor] --esi,7,1 442012,vi,20,upameyya,upameyya,UPAMEYYA,UPAMEYYA:[a] thí dụ như,cũng như,8,1 442038,vi,20,upamita,upamita,UPAMITA,UPAMITA:[pp] của upameti,7,1 442090,vi,20,upanaddha,upanaddha,UPANADDHA,UPANADDHA:[pp] của upanandhati,9,1 442104,vi,20,upanaha,upanāha,UPANĀHA,UPANĀHA:[m] sân hận,thù hằn --nāhī [a] người mang sự sân hận,người tìm lỗi người,7,1 442159,vi,20,upanamati,upanamati,UPANAMATI,UPANAMATI:(upa+nam+a) nghiêng về,lại gần,có mặt tại [aor] --nami,9,1 442201,vi,20,upanameti,upanāmeti,UPANĀMETI,UPANĀMETI:(upa+nam+e) đem lại gần,hiến dâng,cho [aor] --esi,9,1 442222,vi,20,upanamita,upanāmita,UPANĀMITA,UPANĀMITA:[pp] của upanāmeti,9,1 442254,vi,20,upanandhati,upanandhati,UPANANDHATI,UPANANDHATI:(upa+nah+ya) ôm sự thù hận đến,cằn nhằn ai [aor] --ndhi,11,1 442267,vi,20,upanata,upanata,UPANATA,UPANATA:[pp] của upanamati,7,1 442273,vi,20,upanayahana,upanayahanā,UPANAYAHANĀ,UPANAYAHANĀ:[f] thù hận,ác cảm,sự gói lại,quấn,cuốn,11,1 442287,vi,20,upanayana,upanayana,UPANAYANA,UPANAYANA:[nt] sự mang lại gần,lễ chịu ân chung,9,1 442340,vi,20,upanayhati,upanayhati,UPANAYHATI,UPANAYHATI:(upa+nah+ya) ôm sự thù hận đến,choàng hay quấn lại với [aor] --yhi,10,1 442359,vi,20,upanayika,upanāyika,UPANĀYIKA,UPANĀYIKA:[a] sự lại gần,sự chuyển đến,9,1 442420,vi,20,upaneti,upaneti,UPANETI,UPANETI:(upa+nī+e) dẫn đến,trình diện,ban cho,đưa đến [aor] --esi,7,1 442446,vi,20,upanibaddha,upanibaddha,UPANIBADDHA,UPANIBADDHA:[pp] của upaniban-dhati (upa+ni+badh+m+a) cột gần lại,yêu cầu [aor] --ndhi --dhana [nt] sự liên quan mật thiết,sự quấy rầy,11,1 442468,vi,20,upanibandha,upanibandha,UPANIBANDHA,UPANIBANDHA:[m] sự liên quan,gần [adj] liên hệ với,lệthuộc vào,11,1 442560,vi,20,upanidha,upanidhā,UPANIDHĀ,UPANIDHĀ:[f] upanidhi [m] sự so sánh,đồ thế,lời hứa,8,1 442574,vi,20,upanidhaya,upanidhāya,UPANIDHĀYA,UPANIDHĀYA:[in]so sánh với,10,1 442599,vi,20,upanighamsati,upanighaṃsati,UPANIGHAṂSATI,UPANIGHAṂSATI:(upa+ni+ghaṃs+a) chà xát lên,nghiền nát [aor] --aṃsi,13,1 442614,vi,20,upanijjhana,upanijjhāna,UPANIJJHĀNA,UPANIJJHĀNA:[nt] sự chú ý,sự quan tâm,11,1 442665,vi,20,upanijjhayati,upanijjhāyati,UPANIJJHĀYATI,UPANIJJHĀYATI:(upa+ni+jhā+ya) suy xét đến,quan tâm đến [aor] --jhāyi,13,1 442692,vi,20,upanika,upanika,UPANIKA,UPANIKA:[a] gần [nt] kế cận,7,1 442744,vi,20,upanikkhipati,upanikkhipati,UPANIKKHIPATI,UPANIKKHIPATI:(upa+ni+khip+a) để gần,để trên [aor]--khipi --pana [nt] --khepa [m] để xuống,để gần,13,1 442763,vi,20,upanikkhitta,upanikkhitta,UPANIKKHITTA,UPANIKKHITTA:[pp] của upanik-khipati để kế bên,đặt xuống,12,1 442803,vi,20,upanipajjati,upanipajjati,UPANIPAJJATI,UPANIPAJJATI:(upa+ni+pad+ya) nằm xuống gần bên [aor] --pajji [pp] --panna,12,1 442827,vi,20,upanisa,upanisā,UPANISĀ,UPANISĀ:[f] nguyên nhân,phương tiện,sự giống nhau,7,1 442874,vi,20,upanisidati,upanisīdati,UPANISĪDATI,UPANISĪDATI:(upa+ni+sad+a) ngồi gần bên [aor] --sidi [pp] --nisinna,11,1 442927,vi,20,upanissaya,upanissaya,UPANISSAYA,UPANISSAYA:[m] căn bản,sự nâng đỡ,sự có nhân duyên,sự có đủ điều kiện,10,1 442938,vi,20,upanissaya,upanissāya,UPANISSĀYA,UPANISSĀYA:[abs] bởi phương cách,tùy thuộc nơi [ad] gần,kế cận,10,1 443023,vi,20,upanissayati,upanissayati,UPANISSAYATI,UPANISSAYATI:(upa+ni+si+a) tùy thuộc nơi,liên hợp mật thiết [aor] --sayi,12,1 443053,vi,20,upanissita,upanissita,UPANISSITA,UPANISSITA:(pp của upanissayati) liên quan với,phụ thuộc,10,1 443067,vi,20,upanita,upanīta,UPANĪTA,UPANĪTA:(pp của uppaneti) đem ra xử,đem vô công việc gì,hiến dâng,biếu tặng,7,1 443118,vi,20,upaniya,upanīya,UPANĪYA,UPANĪYA:([abs] của upaneti) đã đem lại gần,tố cáo,buộc tội,7,1 443135,vi,20,upaniyati,upanīyati,UPANĪYATI,UPANĪYATI:(pp của upaneti) đem lại gần,dẫn đến,bị đem đi xa,9,1 443177,vi,20,upannata,upaññāta,UPAÑÑĀTA,UPAÑÑĀTA:[pp] của upajānāti tìm ra,đựơc biết,8,1 443281,vi,20,upapajjati,upapajjati,UPAPAJJATI,UPAPAJJATI:(upa+pad+ya) sanh lên,nổi lên [aor] --jji,10,1 443332,vi,20,upapanna,upapanna,UPAPANNA,UPAPANNA:(pp của uppajjati) sanh,tái sanh,có được,8,1 443353,vi,20,upaparami,upapāramī,UPAPĀRAMĪ,UPAPĀRAMĪ:[f] bồ tát hạnh bậc trung,9,1 443380,vi,20,upaparikkhana,upaparikkhana,UPAPARIKKHANA,UPAPARIKKHANA:[nt] --kkhā [f] sự tìm tòi,sự quan sát,13,1 443400,vi,20,upaparikkhati,upaparikkhati,UPAPARIKKHATI,UPAPARIKKHATI:(upa+pari+ikkh+a) tìm kiếm,quan sát [aor] --kkhi,13,1 443466,vi,20,upapatti,upapatti,UPAPATTI,UPAPATTI:[f] sự sanh,sự tái sanh,sự lại gần,8,1 443529,vi,20,upapilaka,upapīlaka,UPAPĪLAKA,UPAPĪLAKA:[a] áp bức,làm trở ngại,9,1 443552,vi,20,upapileti,upapīḷeti,UPAPĪḶETI,UPAPĪḶETI:như piḷeti,9,1 443598,vi,20,uparaja,uparāja,UPARĀJA,UPARĀJA:[m] phó vương,đông cung thái tử,7,1 443650,vi,20,uparamati,uparamati,UPARAMATI,UPARAMATI:(upa+ram+a) thôi,ngưng,chế ngự,nghỉ [aor] --rami,9,1 443669,vi,20,uparambha,upārambha,UPĀRAMBHA,UPĀRAMBHA:[m] sự xem xét qua,sự quở trách,9,1 443719,vi,20,uparata,uparata,UPARATA,UPARATA:(pp của uparamati) cử kiêng,tránh xa,ngưng hẳn,thôi,7,1 443734,vi,20,uparati,uparati,UPARATI,UPARATI:[f] sự thôi,ngưng,nghỉ,chế ngự,sự câu thúc,7,1 443765,vi,20,upari,upari,UPARI,UPARI:[in]hướng trên,trên,ở trên,cao lên --ṭṭha [a] thượng đỉnh,ở trên --pāsāda [m] từng trên của cung điện --bhāga [m] phần trên --mukha [a] mặt ngảnh lên,hãnh diện,5,1 443929,vi,20,uparima,uparima,UPARIMA,UPARIMA:[a] cao cả nhất,7,1 444276,vi,20,uparujjhati,uparujjhati,UPARUJJHATI,UPARUJJHATI:(upa+rudh+ya) phải ngưng lại,thôi [aor] --rujjhi [pp] ruddha,11,1 444304,vi,20,uparundhati,uparundhati,UPARUNDHATI,UPARUNDHATI:(upa+rudh+ṃ+a) đình chỉ,ngừng lại [aor] --dhi,11,1 444400,vi,20,upasagga,upasagga,UPASAGGA,UPASAGGA:[m] nguy hiểm,danh hiệu,8,1 444444,vi,20,upasaka,upāsaka,UPĀSAKA,UPĀSAKA:[m] cận sự nam,thiện nam,7,1 444541,vi,20,upasama,upasama,UPASAMA,UPASAMA:[m] yên tịnh,sự êm đềm,7,1 444663,vi,20,upasameti,upasameti,UPASAMETI,UPASAMETI:(upa+sam+e) làm dịu,làm cho yên tịnh [aor] --esi [pp] --mita,9,1 444682,vi,20,upasamharana,upasaṃharaṇa,UPASAṂHARAṆA,UPASAṂHARAṆA:[nt] --saṃhāra [m] sự tom góp,xếp lại,sự so sánh,12,1 444710,vi,20,upasamharati,upasaṃharati,UPASAṂHARATI,UPASAṂHARATI:(upa+saṃ+har+a) tom góp,thâu thập,tập trung lại,sửa cho đúng đích,so sánh [aor] --hari [pp] haṭa,12,1 444778,vi,20,upasammati,upasammati,UPASAMMATI,UPASAMMATI:(upa+sam+ya) được yên tịnh,thôi ngưng,làm cho dịu,10,1 444793,vi,20,upasampada,upasampadā,UPASAMPADĀ,UPASAMPADĀ:[f] sự thâu được,sự thọ cụ túc giới của vị Tỳ Khưu trong Phật giáo --panna [pp] được,đắc được,thọ được cụ túc giới,10,1 444903,vi,20,upasampadeti,upasampādeti,UPASAMPĀDETI,UPASAMPĀDETI:(caus của --pajjati) sản xuất,cho tu lên Tỳ Khưu [aor] --esi [pp] pādita,12,1 444924,vi,20,upasampajja,upasampajja,UPASAMPAJJA,UPASAMPAJJA:[abs] của upasampajjati,11,1 444940,vi,20,upasampajjati,upasampajjati,UPASAMPAJJATI,UPASAMPAJJATI:(upa+saṃ+pad+ya) được đắc,đi vào,trở thành thọ cụ túc giới [aor] --pajji,13,1 445020,vi,20,upasana,upāsana,UPĀSANA,UPĀSANA:[nt] phụng sự,thuật bắn cung,sự huấn luyện (về nghệ thuật giúp đỡ),7,1 445091,vi,20,upasankamati,upasaṅkamati,UPASAṄKAMATI,UPASAṄKAMATI:(upa+saṃ+kam+a) lại gần [aor] --kami [pp] --kanta --na [nt] sự lại gần,sự đi đến gần,12,1 445150,vi,20,upasankamma,upasaṅkamma,UPASAṄKAMMA,UPASAṄKAMMA:--kamitvā [abs] khi đến gần,11,1 445179,vi,20,upasanta,upasanta,UPASANTA,UPASANTA:(pp của upasammati) đang yên lặng,đang thái bình,8,1 445248,vi,20,upasati,upāsati,UPĀSATI,UPĀSATI:[pp] của upāsita (upa+ās+a) hầu hạ,phụng sự,7,1 445272,vi,20,upasecana,upasecana,UPASECANA,UPASECANA:[nt] sự rải thêm gia vị vô vật thực,9,1 445320,vi,20,upasevati,upasevati,UPASEVATI,UPASEVATI:(upa+sev+a) thực hiện,hay năng,thường,kết hợp [aor] --sevi --nā [f] sự thực hành,sự thường,sự phối hợp,9,1 445332,vi,20,upasevi,upasevī,UPASEVĪ,UPASEVĪ:[a] liên hợp,thực hành,7,1 445342,vi,20,upasevita,upasevita,UPASEVITA,UPASEVITA:[pp] của upasevati,9,1 445363,vi,20,upasika,upāsikā,UPĀSIKĀ,UPĀSIKĀ:[f] cận sự nữ,tín nữ,7,1 445421,vi,20,upasinghati,upasiṅghati,UPASIṄGHATI,UPASIṄGHATI:(upa+singh+a) hít,ngửi [aor] --ghi,11,1 445498,vi,20,upasobhati,upasobhati,UPASOBHATI,UPASOBHATI:(upa+subh+a) trở nên lịch sự [aor] --sobhi --bhita (pp của upasevī) làm cho tốt đẹp,làm cho lịch sự,có được,10,1 445516,vi,20,upasobheti,upasobheti,UPASOBHETI,UPASOBHETI:(caus của --bhati) làm cho lịch sự,trang điểm cho đẹp [aor] --esi,10,1 445541,vi,20,upasoseti,upasoseti,UPASOSETI,UPASOSETI:(upa+sus+a) làm cho khô,khô héo,úa tàn [aor] --esi [pp] sosita,9,1 445564,vi,20,upassattha,upassaṭṭha,UPASSAṬṬHA,UPASSAṬṬHA:[pp] bị áp bức,đè nén,ưu phiền,đau đớn,10,1 445582,vi,20,upassaya,upassaya,UPASSAYA,UPASSAYA:[m] chỗ ở,nơi cư ngụ,8,1 445607,vi,20,upassuti,upassuti,UPASSUTI,UPASSUTI:[f] sự nghe lén chuyện của kẻ khác --tika [3] người rình nghe trộm,8,1 445638,vi,20,upasussati,upasussati,UPASUSSATI,UPASUSSATI:(upa+sus+ya) thành khô [aor] --sussi,10,1 445656,vi,20,upatapa,upatāpa,UPATĀPA,UPATĀPA:[m] --pana [nt] sự bực mình,phiền muộn,hối hận,7,1 445663,vi,20,upatapaka,upatāpaka,UPATĀPAKA,UPATĀPAKA:[a] làm cho đau khổ,hối hận,9,1 445699,vi,20,upatapeti,upatāpeti,UPATĀPETI,UPATĀPETI:(upa+tap+e) làm cho đau khổ,cho phiền phức,quấy rầy [aor] --esi [pp] --tāpita,9,1 445724,vi,20,upatappati,upatappati,UPATAPPATI,UPATAPPATI:(upa+tap+a) bị bất bình,bực mình,làm đau khổ [aor] --ppi,10,1 445865,vi,20,upatthaddha,upatthaddha,UPATTHADDHA,UPATTHADDHA:[a] dai cứng,giúp đỡ,11,1 445907,vi,20,upatthahati,upaṭṭhahati,UPAṬṬHAHATI,UPAṬṬHAHATI:upaṭṭhāti (upa+ṭhā+a) trông chờ,quan tâm,săn sóc,nuôi dưỡng,giúp đỡ,hiểu biết [aor] --ṭhāhi,--ṭhāsi,11,1 445946,vi,20,upatthahitva,upaṭṭhahitvā,UPAṬṬHAHITVĀ,UPAṬṬHAHITVĀ:upaṭṭhitvā,upaṭṭhiya [abs] của upaṭṭhahati đang săn sóc,phục dịch ai,12,1 445965,vi,20,upatthaka,upaṭṭhāka,UPAṬṬHĀKA,UPAṬṬHĀKA:[m] người phục dịch,người chăm nom săn sóc,người tùy tùng,9,1 446028,vi,20,upatthambha,upatthambha,UPATTHAMBHA,UPATTHAMBHA:[m] --bhana [nt] trợ giúp,nâng đỡ,khuyến khích,cây nọc để chống đỡ --bhaka [a] trợ giúp,nâng đỡ,11,1 446127,vi,20,upatthambheti,upatthambheti,UPATTHAMBHETI,UPATTHAMBHETI:(upa+thamb+e) làm cho vững chắc,chống đỡ,trợ giúp,nâng đỡ [aor] --esi [pp] bhita,13,1 446178,vi,20,upatthana,upaṭṭhāna,UPAṬṬHĀNA,UPAṬṬHĀNA:[nt] đang trông chờ,đang săn sóc,đang phụng sự,đang hiểu biết --sālā [f] phòng hội họp,hội trường,9,1 446331,vi,20,upatthapeti,upaṭṭhapeti,UPAṬṬHAPETI,UPAṬṬHAPETI:(upa+thā+e) cung cấp,kiếm tìm,thâu được,xuất bản,buộc phải có mặt,chờ đợi [aor] --esi,11,1 446373,vi,20,upatthara,upatthara,UPATTHARA,UPATTHARA:[m] tấm khảm,vải trải,sự che đậy,9,1 446435,vi,20,upatthita,upaṭṭhita,UPAṬṬHITA,UPAṬṬHITA:(pp của upaṭṭhāti) được xong,đã đến,hiện diện,đang được chăm sóc,9,1 446501,vi,20,upavada,upavāda,UPAVĀDA,UPAVĀDA:[m] sự quở trách,rầy la --daka [a] tìm lỗi,đáng khiển trách,7,1 446556,vi,20,upavadati,upavadati,UPAVADATI,UPAVADATI:(upa+vad+a) khiển trách,rầy la,chưởi mắng [aor] --vadi,9,1 446573,vi,20,upavadi,upavādī,UPAVĀDĪ,UPAVĀDĪ:[a] người khiển trách,7,1 446607,vi,20,upavajja,upavajja,UPAVAJJA,UPAVAJJA:[a] đáng khiển trách,8,1 446630,vi,20,upavana,upavana,UPAVANA,UPAVANA:[nt] rừng kế cận,7,1 446668,vi,20,upavasa,upavāsa,UPAVĀSA,UPAVĀSA:[m] sự nhịn (ăn),tránh xa sự vui thú,sự thỏa thích,7,1 446682,vi,20,upavasana,upavāsana,UPAVĀSANA,UPAVĀSANA:[nt] làm cho thơm,thoa dầu thơm,9,1 446702,vi,20,upavasati,upavasati,UPAVASATI,UPAVASATI:(upa+vas+a) ngụ nơi,quan sát [aor] --vasi [pp] upavuttha,9,1 446710,vi,20,upavaseti,upavāseti,UPAVĀSETI,UPAVĀSETI:(upa+vas+e) xức nước thơm [aor] --esi,9,1 446759,vi,20,upavattana,upavattana,UPAVATTANA,UPAVATTANA:[a] gần hiện tại,10,1 446782,vi,20,upavayati,upavāyati,UPAVĀYATI,UPAVĀYATI:(upa+vā+a) thổi đến [aor] --vāyi,9,1 446853,vi,20,upavina,upavīna,UPAVĪNA,UPAVĪNA:[m] cổ một loại đàn như tỳ bà,7,1 446875,vi,20,upavisati,upavisati,UPAVISATI,UPAVISATI:(upa+vis+a) lại gần,ngồi xuống kế bên [aor] upavisi [pp] upaviṭṭha,9,1 446891,vi,20,upavisi,upāvisi,UPĀVISI,UPĀVISI:[aor] của upavisati y đã lấy chỗ ngồi,7,1 446902,vi,20,upavita,upavīta,UPAVĪTA,UPAVĪTA:[pp] của upavīyati,7,1 446917,vi,20,upaviyati,upavīyati,UPAVĪYATI,UPAVĪYATI:(upa+vā+i+ya) dệt (vải) [aor] --vīyi,9,1 446928,vi,20,upavutta,upavutta,UPAVUTTA,UPAVUTTA:(pp của upvadah) bị quở trách,rầy la,8,1 446939,vi,20,upavuttha,upavuttha,UPAVUTTHA,UPAVUTTHA:(pp của upavasati) ở,phải nhịn ăn,giữ vững chắc,9,1 446956,vi,20,upaya,upaya,UPAYA,UPAYA:[m] sự quyến luyến,sự dính líu,5,1 446967,vi,20,upaya,upāya,UPĀYA,UPĀYA:[m] đường lối,phương cách,nguồn cội --kusala [a] thông thạo trong các tài nguyên --kosalla [nt] rành mạch trong phương cách,5,1 446982,vi,20,upayacati,upayācati,UPAYĀCATI,UPAYĀCATI:(upa+yāc+a) sự xin,van xin,khẩn cầu [aor] --yāci,9,1 447052,vi,20,upayana,upāyana,UPĀYANA,UPĀYANA:[nt] vật tặng,sự đóng góp,7,1 447127,vi,20,upayasa,upāyāsa,UPĀYĀSA,UPĀYĀSA:[m] sự buồn rầu,đau khổ,7,1 447182,vi,20,upayati,upayāti,UPAYĀTI,UPAYĀTI:(upa+yā+a) lại gần,7,1 447213,vi,20,upayoga,upayoga,UPAYOGA,UPAYOGA:[m] sự liên hệ,sự sử dụng,sự chuyên cần,sự ứng dụng,lời xin,7,1 447261,vi,20,upayuncati,upayuñcati,UPAYUÑCATI,UPAYUÑCATI:(upa+yuj+ṃ+a) liên quan với,thực hành [aor] --ñji [pp] upayutta,10,1 447280,vi,20,upddha,upḍḍha,UPḌḌHA,UPḌḌHA:[a] phân nửa [nt] một nửa,6,1 447351,vi,20,upekkhaka,upekkhaka,UPEKKHAKA,UPEKKHAKA:[a] dửng dưng,không quan tâm,9,1 447376,vi,20,upekkhana,upekkhanā,UPEKKHANĀ,UPEKKHANĀ:upekkhā,upekkhā [f] trung bình,dửng dưng,tâm xả (không vui,không buồn),9,1 447512,vi,20,upekkhati,upekkhati,UPEKKHATI,UPEKKHATI:(apa+ikkh+a) tâm dửng dưng,trung bình [aor] --kkhi,9,1 447579,vi,20,upekkhiya,upekkhiya,UPEKKHIYA,UPEKKHIYA:--khitvā [abs] đang xả tâm,trung bình,9,1 447623,vi,20,upeta,upeta,UPETA,UPETA:(pp của upeti) ban cho,5,1 447657,vi,20,upeti,upeti,UPETI,UPETI:(upa + I + a) lại gần,được cho.[aor]--upesi,5,1 447665,vi,20,upetva,upetvā,UPETVĀ,UPETVĀ:upecca ([abs] của upeti) đang lại gần,6,1 447677,vi,20,upkkosa,upkkosa,UPKKOSA,UPKKOSA:[m] sự quở trách,sự kiểm duyệt,7,1 447678,vi,20,uplakkhana,uplakkhanā,UPLAKKHANĀ,UPLAKKHANĀ:[f] sự nhận rõ,sự nhận thức,10,1 447691,vi,20,uplavana,uplavana,UPLAVANA,UPLAVANA:[nt] nổi,nổi lên mặt nước,8,1 447703,vi,20,uplavati,uplavati,UPLAVATI,UPLAVATI:(u+plav+a) nổi lên,nổi trồi lên mặt nước [aor] --uplavi,8,1 447743,vi,20,uposatha,uposatha,UPOSATHA,UPOSATHA:[m] ngày bát quan trai giới,sự thọ trì tám giới,ngày đọc giới bổn Tỳ kheo trong nửa tháng một lần --kamma [nt] sự thọ trì bát quan trai hay tăng sự lễ phát lộ --agārā [nt] simā chỗ làm lễ phát lộ --thika [a] người thọ bát quan trai,8,1 447897,vi,20,uppabbajati,uppabbajati,UPPABBAJATI,UPPABBAJATI:(u+pa+vaj+a) rời khỏi giáo hội,hoàn tục [aor] --baji [abs] --jitvā,11,1 447915,vi,20,uppabbajeti,uppabbājeti,UPPABBĀJETI,UPPABBĀJETI:(caus của uppabbajita) quay lưng ra khỏi giáo hội [aor] --esi [pp] bājita [abs] --bājetvā,11,1 447935,vi,20,uppabbajita,uppabbajita,UPPABBAJITA,UPPABBAJITA:(pp của uppabbajati) đã hoàn tục,rời khỏi giáo hội,11,1 447977,vi,20,uppada,uppāda,UPPĀDA,UPPĀDA:[m] sự nổi lên,sự sanh ra --daka [a] sản xuất,phát sanh; người sản xuất,6,1 448024,vi,20,uppadana,uppādana,UPPĀDANA,UPPĀDANA:[nt] sự sản xuất,sự nổi lên,sự sanh ra,8,1 448242,vi,20,uppadeti,uppādeti,UPPĀDETI,UPPĀDETI:(u+pad+e) sản xuất,làm ra,làm cho phát sanh [aor] --esi [pp] uppadita [abs] --detvā,8,1 448249,vi,20,uppadetu,uppādetu,UPPĀDETU,UPPĀDETU:[m] người sản xuất,người tạo ra --detuṃ [inf] tạo ra,sản xuất,8,1 448344,vi,20,uppajjamana,uppajjamāna,UPPAJJAMĀNA,UPPAJJAMĀNA:[prp] của uppajjanaka,11,1 448641,vi,20,uppajjati,uppajjati,UPPAJJATI,UPPAJJATI:(u+pad+ya) sanh lên,nổi lên [aor] uppajji --na [nt] sự nổi lên,sự sinh ra --naka [a] đang sanh lên,sự sinh tồn,9,1 448671,vi,20,uppajjitabba,uppajjitabba,UPPAJJITABBA,UPPAJJITABBA:pl p đáng sanh lên,mọc lên,nổi lên,12,1 448698,vi,20,uppakka,uppakka,UPPAKKA,UPPAKKA:[a] sưng lên,cháy sém,7,1 448715,vi,20,uppala,uppala,UPPALA,UPPALA:[nt] cọng bông súng,cây sen,6,1 448859,vi,20,uppalini,uppalinī,UPPALINĪ,UPPALINĪ:[f] ao,hồ đầy sen hay bông súng,8,1 448895,vi,20,uppandeti,uppaṇḍeti,UPPAṆḌETI,UPPAṆḌETI:(u+paṇṇ+e) kiêu ngạo,chế nhạo [aor] --esi [pp] uppaṇṇita,9,1 448911,vi,20,uppandna,uppaṇḍnā,UPPAṆḌNĀ,UPPAṆḌNĀ:[f] trò cười,sự kiêu ngạo,8,1 448922,vi,20,uppandukajata,uppaṇḍukajāta,UPPAṆḌUKAJĀTA,UPPAṆḌUKAJĀTA:[a] trở nên xanh xao,13,1 448952,vi,20,uppanna,uppanna,UPPANNA,UPPANNA:(pp của uppajjati) tái sanh,đã nổi lên,mọc lên,7,1 449380,vi,20,upparajja,upparajja,UPPARAJJA,UPPARAJJA:[nt] phó vương,đông cung thái tử,vương quyền,9,1 449391,vi,20,uppata,uppāta,UPPĀTA,UPPĀTA:[m] bay lên,khí tượng,biến cố bất thường,6,1 449418,vi,20,uppatana,uppatana,UPPATANA,UPPATANA:[nt] đang bay,nổi lên,nhảy lên --māna [prp] bay lên,8,1 449429,vi,20,uppatana,uppāṭana,UPPĀṬANA,UPPĀṬANA:[nt] kéo ra,xé ra,lột da,gọt vỏ,nhổ gốc lên --naka [a] đang làm công việc nhổ gốc,lột vỏ,8,1 449480,vi,20,uppatati,uppatati,UPPATATI,UPPATATI:(u+pat+a) bay lên,nhảy lên [aor] uppati,8,1 449505,vi,20,uppateti,uppāṭeti,UPPĀṬETI,UPPĀṬETI:(u+pat+e) xé làm hai,nhổ gốc lên,lột vỏ,lột da [abs] --tvā,8,1 449525,vi,20,uppatha,uppatha,UPPATHA,UPPATHA:[m] sự sai đường,sự sai cách,7,1 449556,vi,20,uppatipati,uppaṭipaṭi,UPPAṬIPAṬI,UPPAṬIPAṬI:[f] muốn được trật tự,không điều hòa --ṭiyā [ad] lộn xộn,mất trật tự,10,1 449587,vi,20,uppatita,uppatita,UPPATITA,UPPATITA:[pp] của uppatati --titvā [abs] đã bay lên,nhảy lên,8,1 449593,vi,20,uppatita,uppāṭita,UPPĀṬITA,UPPĀṬITA:[pp] của uppāṭteti,8,1 449655,vi,20,uppatti,uppatti,UPPATTI,UPPATTI:[f] sự tái sanh,sự đến trước,căn bản,7,1 449854,vi,20,uppilana,uppīḷana,UPPĪḶANA,UPPĪḶANA:[nt] sự áp chế,sự đè ép,8,1 449938,vi,20,uppileti,uppīḷeti,UPPĪḶETI,UPPĪḶETI:(u+pil+e) đè ép xuống,nghiền nát,áp bức [aor] --esi [abs] --ḷetvā,8,1 449953,vi,20,uppilita,uppīḷita,UPPĪḶITA,UPPĪḶITA:[pp] của uppīleti,8,1 449972,vi,20,uppotheti,uppoṭheti,UPPOṬHETI,UPPOṬHETI:(u+poth+e) đánh đập,phủi bụi [aor] --esi [pp] ṭhiṭa,9,1 449977,vi,20,uptitthati,uptiṭṭhati,UPTIṬṬHATI,UPTIṬṬHATI:(upa+thā+a) đứng kế bên,trông nom [aor] upaṭṭhāsi,10,1 449985,vi,20,ura,ura,URA,URA:[m] [nt] ngực,vú --cakka [nt] bánh xe sắt để trên ngực đặng tra khảo --cchada [m] tấm che ngực --ttāḷiṃ [ad] đấm ngực,3,1 449996,vi,20,urabbha,urabbha,URABBHA,URABBHA:[m] con trừu đực,7,1 450038,vi,20,uraga,uraga,URAGA,URAGA:[m] con rắn,loài thú bò sát ,5,1 450119,vi,20,uratthi,ūraṭṭhi,ŪRAṬṬHI,ŪRAṬṬHI:[nt] xương bắp vế ,7,1 450149,vi,20,uru,uru,URU,URU:[a] rộng,lớn,cao,siêu quần ,3,1 450162,vi,20,uru,ūru,ŪRU,ŪRU:[m] bắt vế --pabba [nt] khớp xương đầu gối ,3,1 450274,vi,20,usa,ūsa,ŪSA,ŪSA:[m] chất mặn,chất muối --ra [a] có chất mặn ,3,1 450276,vi,20,usabaha,usabaha,USABAHA,USABAHA:[m] bò chúa,người cao quí,bề dài lối 140 cubits (1 cubit lối 22 ngón tay) ,7,1 450391,vi,20,usira,usīra,USĪRA,USĪRA:[nt] rễ cây có mùi thơm (loại cỏ có hai bông) ,5,1 450430,vi,20,usma,usmā,USMĀ,USMĀ:[m] sự nóng bỏng ,4,1 450485,vi,20,ussada,ussada,USSADA,USSADA:ussanna [a] đầy đủ,đầy dẫy,quá dư --ussannatā [f] sự đầy đủ,nhiều quá ,6,1 450586,vi,20,ussaha,ussāha,USSĀHA,USSĀHA:[m] sự siêng năng,sự cố gắng --vantu [a] nghị lực,hoạt động ,6,1 450686,vi,20,ussahati,ussahati,USSAHATI,USSAHATI:(u+sah+a) thử thách,cố gắng,siêng năng [aor] --sahi --na [nt] sự cố gắng cần mẫn ,8,1 450715,vi,20,ussaheti,ussāheti,USSĀHETI,USSĀHETI:(caus của ussahati) khuyến khích,thúc giục [aor] --esi [abs] ussāhetvā ,8,1 450742,vi,20,ussahita,ussāhita,USSĀHITA,USSĀHITA:[pp] của ussāheti ,8,1 450799,vi,20,ussanki,ussaṅkī,USSAṄKĪ,USSAṄKĪ:[a] đầy kinh sợ,ngờ vực ,7,1 450889,vi,20,ussapana,ussāpana,USSĀPANA,USSĀPANA:[nt] đưa lên,nổi lên ,8,1 450930,vi,20,ussapeti,ussāpeti,USSĀPETI,USSĀPETI:(u+si+āpe) đưa lên,kéo lên,nổi,mọc lên [aor] --esi [abs] ussāpetvā ,8,1 450947,vi,20,ussapita,ussāpita,USSĀPITA,USSĀPITA:[pp] của ussāpeti ,8,1 450978,vi,20,ussarana,ussāraṇā,USSĀRAṆĀ,USSĀRAṆĀ:[f] sự ồn ào; sự tràn vào của đám đông ,8,1 451013,vi,20,ussareti,ussāreti,USSĀRETI,USSĀRETI:(u+sar+e) đẩy qua một phía [aor] --esi ,8,1 451027,vi,20,ussarita,ussārita,USSĀRITA,USSĀRITA:(pp của ussāreti) ,8,1 451050,vi,20,ussava,ussava,USSAVA,USSAVA:[m] lễ lộc,cuộc lễ, ,6,1 451060,vi,20,ussava,ussāva,USSĀVA,USSĀVA:[m] sương --bindu [nt] giọt sương ,6,1 451178,vi,20,ussincati,ussiñcati,USSIÑCATI,USSIÑCATI:(u+sic+m+a) rửa,đóng thành kiện,đem nước lên [aor]--ñci --na [nt] sự đóng thành kiện (hàng hóa),sự dâng nước lên ,9,1 451208,vi,20,ussisaka,ussīsaka,USSĪSAKA,USSĪSAKA:[nt] cái gối đầu,phía nằm day đầu ,8,1 451225,vi,20,ussita,ussita,USSITA,USSITA:[pp] kéo lên,đem lên,nổi lên ,6,1 451264,vi,20,ussolhi,ussoḷhi,USSOḶHI,USSOḶHI:[f] sự cố gắng hết sức mình ,7,1 451296,vi,20,ussuka,ussuka,USSUKA,USSUKA:[a] siêng năng,giàu nghị lực ,6,1 451314,vi,20,ussukka,ussukka,USSUKKA,USSUKKA:[nt] sự cần mẫn,nghị lực ,7,1 451351,vi,20,ussukkapeti,ussukkāpeti,USSUKKĀPETI,USSUKKĀPETI:(caus của ussakkati) quyến rũ,lôi cuốn,khuấy động [aor] --esi ,11,1 451374,vi,20,ussukkati,ussukkati,USSUKKATI,USSUKKATI:(u+suk+a) siêng năng,thử thách [aor] --kki ,9,1 451397,vi,20,ussura,ussūra,USSŪRA,USSŪRA:[nt] trời mọc (ussūre) khi mặt trời lên cao --seyyā [f] ngủ sau khi mặt trời mọc ,6,1 451427,vi,20,ussussati,ussussati,USSUSSATI,USSUSSATI:(u+sus+ya) phơi khô,sấy cho khô [aor] ussussi ,9,1 451454,vi,20,usu,usu,USU,USU:mf mũi tên --kāra [m] người uốn tên ,3,1 451540,vi,20,usuyaka,usūyaka,USŪYAKA,USŪYAKA:[a] ganh tị ,7,1 451551,vi,20,usuyana,usūyanā,USŪYANĀ,USŪYANĀ:usūyā [f] sự khó chịu,sự ganh tị ,7,1 451579,vi,20,usuyati,usūyati,USŪYATI,USŪYATI:(asūy+a) ganh tị,khó chịu [aor] usūyi ,7,1 451636,vi,20,utrasa,utrāsa,UTRĀSA,UTRĀSA:[m] sự sợ sệt --si [a] nhát gan,kinh sợ ,6,1 451699,vi,20,utta,utta,UTTA,UTTA:vutta (pp của vadati) đã nói,đã phát biểu [nt] sự nói ra ,4,1 451716,vi,20,uttama,uttama,UTTAMA,UTTAMA:[a] cao nhất,tốt nhất,quí báu,ngon nhất --ṅga [nt] phần quí nhất (là cái đầu) --attha [m] lợi ích nhất --purisa [m] người cao quí nhất ,6,1 452058,vi,20,uttana,uttāna,UTTĀNA,UTTĀNA:uttānaka [a] dựa lưng,nằm ngửa,cạn (không sâu),rõ ràng,minh bạch --seyyaka [a] trẻ con --nīkamma,--nīkaraṇa [nt] sự triển lãm,sự chưng bày,sự biểu diễn ,6,1 452127,vi,20,uttandula,uttaṇḍula,UTTAṆḌULA,UTTAṆḌULA:[a] nấu cơm còn sống ,9,1 452152,vi,20,uttanikaroti,uttānīkaroti,UTTĀNĪKAROTI,UTTĀNĪKAROTI:(uttāna+i+kar+o) làm cho sáng tỏ,cho rõ rệt [aor] --kari ,12,1 452184,vi,20,uttapeti,uttāpeti,UTTĀPETI,UTTĀPETI:(u+tap+e) làm cho nóng,làm khổ hạnh,hành xác [aor] --esi ,8,1 452199,vi,20,uttara,uttara,UTTARA,UTTARA:[a] càng cao,xa hơn,hơn nữa,hướng bắc,vượt qua [nt] sự trả lời,phúc đáp --attharaṇa [m] nắp đậy bên trên --cchada [m] lều,vải căng để che nắng,tấm trần để che như lọng --sve [ad] ngày mốt,ngày kế ngày mai -- saṅga [m] y vai trái (của nhà sư) ,6,1 452211,vi,20,uttara,uttarā,UTTARĀ,UTTARĀ:[f] hướng bắc ,6,1 452364,vi,20,uttarana,uttaraṇa,UTTARAṆA,UTTARAṆA:[nt] sự đi ngang qua (sông),sự vượt qua,phân phát tới,sự thử qua một cuộc trắc nghiệm ,8,1 452526,vi,20,uttarati,uttarati,UTTARATI,UTTARATI:(u+tar+a) ra khỏi nước,đi vượt qua,thắng phục [aor] uttari ,8,1 452584,vi,20,uttareti,uttāreti,UTTĀRETI,UTTĀRETI:(u+tar+e) cho đi qua,cứu thoát,giúp đỡ [aor] --esi ,8,1 452612,vi,20,uttari,uttari,UTTARI,UTTARI:uttariṃ [ad] qua khởi,xa hơn,hơn nữa,thêm vào --karanīya [nt] sự thêm vào một phận sự --bhaṅga [m] thêm một chút gia vị --manussadhamma [m] sự khoe đạo của bậc cao nhơn (như thiền định,đạo quả) --sāṭaka [m] áo ấm,áo mặc phía trên ,6,1 452739,vi,20,uttarita,uttārita,UTTĀRITA,UTTĀRITA:[pp] của uttāreti ,8,1 452749,vi,20,uttaritara,uttaritara,UTTARITARA,UTTARITARA:càng cao quí (quyền) ,10,1 452788,vi,20,uttariya,uttarīya,UTTARĪYA,UTTARĪYA:[nt] áo choàng,áo thầy tu (có mũ choàng đầu) ,8,1 452821,vi,20,uttasa,uttāsa,UTTĀSA,UTTĀSA:[m] sự kinh hãi,sợ sệt --sana [nt] sự giam hãm,sự bao vây ,6,1 452837,vi,20,uttasana,uttasana,UTTASANA,UTTASANA:[nt] sự báo động,sự ghê sợ ,8,1 452872,vi,20,uttasati,uttasati,UTTASATI,UTTASATI:(u+tas+a) bị cảnh cáo,làm cho sợ sệt [aor] uttasi ,8,1 452896,vi,20,uttaseti,uttāseti,UTTĀSETI,UTTĀSETI:(u+tas+e) giam hãm,bao vây (caus của uttasati) làm cho ghê sợ,cho kinh khủng [aor] --esi ,8,1 452914,vi,20,uttasita,uttāsita,UTTĀSITA,UTTĀSITA:[pp] của uttāseti ,8,1 452932,vi,20,uttasta,uttasta,UTTASTA,UTTASTA:uttrasta [pp] của uttasati làm kinh sợ,sợ hãi,ghê sợ ,7,1 452943,vi,20,uttatta,uttatta,UTTATTA,UTTATTA:(pp của uttapati) nóng,nấu chảy,chói sáng,lóng lánh ,7,1 453011,vi,20,utthahati,uṭṭhahati,UṬṬHAHATI,UṬṬHAHATI:uṭṭhāti (u+ṭhā+a) đứng dậy,nổi lên,tiến hành [aor] uṭṭhāsi,uṭṭhahi [pp] uṭṭhita ,9,1 453037,vi,20,utthahitva,uṭṭhahitvā,UṬṬHAHITVĀ,UṬṬHAHITVĀ:uṭṭhāya [abs] của uṭṭhahati đã đứng dậy,nổi lên ,10,1 453047,vi,20,utthana,uṭṭhāna,UṬṬHĀNA,UṬṬHĀNA:[nt] sự thức dậy,sự nổi lên,nguồn gốc,nghị lực,kỹ nghệ,sản xuất --ka [a] sản xuất --vantu [a] người hoạt động không ngừng ,7,1 453196,vi,20,utthapeti,uṭṭhāpeti,UṬṬHĀPETI,UṬṬHĀPETI:caus của uṭṭhāti dấy lên,nổi lên,xoay một người ra ngoài [aor] --esi ,9,1 453239,vi,20,utthatu,uṭṭhātu,UṬṬHĀTU,UṬṬHĀTU:[m] người thức dậy,tự tỉnh ngộ ,7,1 453260,vi,20,utthayaka,uṭṭhāyaka,UṬṬHĀYAKA,UṬṬHĀYAKA:a(f yikā) hoạt động,siêng năng,cần mẫn ,9,1 453296,vi,20,utthita,uṭṭhita,UṬṬHITA,UṬṬHITA:[pp] của uṭṭhāti thức dậy,nổi lên,sản xuất ,7,1 453379,vi,20,uttinna,uttiṇṇa,UTTIṆṆA,UTTIṆṆA:[pp] của uttarati qua khỏi,vượt qua,qua sông,ra khỏi,thoát ra ,7,1 453416,vi,20,uttitthati,uttiṭṭhati,UTTIṬṬHATI,UTTIṬṬHATI:(u+thā+a) dấy lên,đứng dậy (chống đối),cố gắng,chiến đấu ,10,1 453450,vi,20,utu,utu,UTU,UTU:[f] [nt] mùa tiết,phong thổ,kinh nguyệt --kāla [m] kinh kỳ --parissaya [m] sự nguy hiểm của thời tiết --sappāya [m] thời tiết điều hòa,mưa thuận gió hòa ,3,1 453661,vi,20,uyyama,uyyāma,UYYĀMA,UYYĀMA:[m] cố gắng,ráng sức ,6,1 453681,vi,20,uyyana,uyyāna,UYYĀNA,UYYĀNA:[nt] vườn hoa,vườn bách thảo --kīḷā [f] chơi trong vườn hoa --pāḷa [m] người coi vườn hoa --bhūmi [f] khoảnh đất vui thích ,6,1 453798,vi,20,uyyodhika,uyyodhika,UYYODHIKA,UYYODHIKA:[nt] giả đò đánh nhau ,9,1 453809,vi,20,uyyoga,uyyoga,UYYOGA,UYYOGA:[m] như chữ uyyāma ,6,1 453829,vi,20,uyyojana,uyyojana,UYYOJANA,UYYOJANA:[nt] xúi giục,gửi đi xa ,8,1 453874,vi,20,uyyojeti,uyyojeti,UYYOJETI,UYYOJETI:(u+yuj+e) xúi giục ai,giải tán,tống,gửi đi [aor]--esi ,8,1 453890,vi,20,uyyojita,uyyojita,UYYOJITA,UYYOJITA:[pp] của uyyojita ,8,1 453918,vi,20,uyyunjati,uyyuñjati,UYYUÑJATI,UYYUÑJATI:(u+yuj+ṃ+a) cố gắng,bận rộn [aor] --ñji --jana [nt] hoạt động --janta [prp] sự tiến hành,bận rộn ,9,1 453937,vi,20,uyyutta,uyyutta,UYYUTTA,UYYUTTA:(pp của uyyuñjati) cương quyết,sự diễn binh,phô trương ([abs] của ovarati) cầm giữ lại,ngăn trở,phòng ngừa [abs] đã khuyến cáo,nhắc nhở ,7,1 453989,vi,20,va,va,VA,VA:cách thu ngắn của iva hay eva ,2,1 454024,vi,20,va,vā,VĀ,VĀ:chữ để nối câu,hoặc,hay là ,2,1 454051,vi,20,vaca,vaca,VACA,VACA:[m] [nt] lời nói,sự nói,ngôn ngữ ,4,1 454061,vi,20,vaca,vacā,VACĀ,VACĀ:[f] cây diên vỹ (có chất ngọt),rễ cây diên vỹ ,4,1 454071,vi,20,vaca,vācā,VĀCĀ,VĀCĀ:[f] lời nói,ngôn từ,diễn từ --nurakkhī [a] giữ lời nói ,4,1 454110,vi,20,vacaka,vācaka,VĀCAKA,VĀCAKA:[3] người giảng dạy hay đọc lại ,6,1 454138,vi,20,vacala,vācāla,VĀCĀLA,VĀCĀLA:[a] ham nói,hay nói nhiều ,6,1 454159,vi,20,vacana,vacana,VACANA,VACANA:[nt] lời nói,sự thốt ra,cách nói,phương ngôn --kara [a] vâng lời,dễ dạy --kkhama [a] sẵn lòng làm cái gì người khác sai biểu --ttha [m] ý nghĩa của chữ (lời nói) --nīya [a] nên nói,đáng khiển trách --patha cách nói ,6,1 454224,vi,20,vacanaka,vācanaka,VĀCANAKA,VĀCANAKA:[nt] sự đọc thuộc lòng ,8,1 454277,vi,20,vacanamagga,vācanāmagga,VĀCANĀMAGGA,VĀCANĀMAGGA:[m] cách đọc thuộc lòng,cách cổ truyền ,11,1 454740,vi,20,vacasika,vācasika,VĀCASIKA,VĀCASIKA:[a] có liên hệ đến sự nói ,8,1 454824,vi,20,vacca,vacca,VACCA,VACCA:[nt] phẩn,phân người,bò vv --kuṭi [f] cầu tiêu,phòng vệ sinh --kūpa [m] lỗ tiểu --magga [m] lỗ đít,hậu môn --sadhaka [m] người rửa quét phòng cầu ,5,1 454917,vi,20,vaccha,vaccha,VACCHA,VACCHA:[m] bò con,thú vật còn nhỏ --ghiddhinī [f] con bò cái ngóng trông con --tara [m] bò tơ ,6,1 455003,vi,20,vacchala,vacchala,VACCHALA,VACCHALA:[a] tình thương ,8,1 455048,vi,20,vacchara,vacchara,VACCHARA,VACCHARA:[nt] một năm ,8,1 455159,vi,20,vaceti,vāceti,VĀCETI,VĀCETI:(vac+e) đọc,dạy,đọc thuộc lòng [aor] --esi [pp] vācita [prp] centa [ptp] vācetabba [abs] vācetvā ,6,1 455166,vi,20,vacetu,vācetu,VĀCETU,VĀCETU:[m] người đọc hay giảng dạy ,6,1 455190,vi,20,vaci,vacī,VACĪ,VACĪ:[f] lời nói,diễn từ --gutta [a] kiểm duyệt lời nói --kamma [nt] nghiệp khẩu --duccarita [nt] hành vi ác xấu,hành động thấp hèn trong lời nói --parama [a] người chỉ tuyệt hảo trong lời nói,nhưng không thực hành --bheda [m] sự thốt ra lời --viññatti [f] tuyên bố bằng lời nói --saṅkhāra [m] khẩu hành --samācāra [m] sự chân chánh trong lời nói,sự thận trọng lời nói --sucarita [m] lời nói chân chánh tốt đẹp,đạo đức ,4,1 455510,vi,20,vacuggata,vācuggata,VĀCUGGATA,VĀCUGGATA:[a] học thuộc lòng ,9,1 455536,vi,20,vada,vāda,VĀDA,VĀDA:[m] phương pháp,ngôn từ,chủ nghĩa,sự tranh luận,bàn cãi --kāma [a] thích tranh luận --kkhita [a] đảo lộn sự bàn cãi --patha [m] vấn đề căn bản để bàn cãi ,4,1 455579,vi,20,vadaka,vadaka,VADAKA,VADAKA:[3] người cúi mình tỏ lòng tôn kính ,6,1 455586,vi,20,vadaka,vādaka,VĀDAKA,VĀDAKA:[3] hòa tấu với nhạc cụ ,6,1 455640,vi,20,vadana,vadana,VADANA,VADANA:[nt] bề mặt,diện mạo,lời nói,sự phát biểu ,6,1 455652,vi,20,vadana,vādana,VĀDANA,VĀDANA:[nt] tiếng nhạc cụ ,6,1 455690,vi,20,vadannu,vadaññu,VADAÑÑU,VADAÑÑU:[a] rộng rãi,nhân từ,để tai nghe lời nài nỉ,khẩn cầu của người --utā [f] sự rộng lượng,hào phóng ,7,1 455738,vi,20,vadapana,vadāpana,VADĀPANA,VADĀPANA:[nt] sai biểu nói ,8,1 455809,vi,20,vadapeti,vadāpeti,VADĀPETI,VADĀPETI:(caus của vadati) sai,ra lịnh cho người nào nói [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā ,8,1 455911,vi,20,vadati,vadati,VADATI,VADATI:(vad+a) nói,thuyết,thuật lại [aor] vadi [pp] vutta [prp] vadanta,vadamāna [ptp] vattabba [abs] vatvā,vaditvā ,6,1 455984,vi,20,vaddalika,vaddalikā,VADDALIKĀ,VADDALIKĀ:[f] sự dày đặc những mây mưa ,9,1 455996,vi,20,vaddha,vaḍḍha,VAḌḌHA,VAḌḌHA:--ka [a] sự thêm vào,gia tăng --na [nt] mọc lên,tăng tiến,mở rộng ra --naka [a] sự gia tăng,phụng sự ,6,1 456013,vi,20,vaddha,vaddha,VADDHA,VADDHA:như VUDDHA ,6,1 456049,vi,20,vaddhaki,vaḍḍhakī,VAḌḌHAKĪ,VAḌḌHAKĪ:[m] thợ mộc,thợ sườn nhà ,8,1 456181,vi,20,vaddhana,vaddhana,VADDHANA,VADDHANA:như VAḌḌHANA ,8,1 456259,vi,20,vaddhapacayana,vaddhāpacāyana,VADDHĀPACĀYANA,VADDHĀPACĀYANA:[nt] tôn kính các bậc trưởng lão ,14,1 456293,vi,20,vaddhati,vaḍḍhati,VAḌḌHATI,VAḌḌHATI:(vaṇdh+a) làm cho thịnh vượng,khuếch trương,bành trướng [aor] --vaṇṇhi [pp] ddhita [prp] dhanta,dhamāna [abs] --dhitvā ,8,1 456358,vi,20,vaddheti,vaḍḍheti,VAḌḌHETI,VAḌḌHETI:(vaṇṇh+e) gia tăng,canh tác,nuôi nấng,làm cho sẵn sàng (vật thực),phụng sự,bắt đầu hoạt động [aor] --esi [pp] dhita [prp] ṇhenta [abs] ṇhetvā ,8,1 456402,vi,20,vaddhi,vaḍḍhi,VAḌḌHI,VAḌḌHI:[f] sự gia tăng,sự bành trướng,có lợi,thịnh vượng,nhiều tiền lợi ,6,1 456647,vi,20,vadeti,vadeti,VADETI,VADETI:(vad+e) nói,phát ngôn ,6,1 456694,vi,20,vadha,vadha,VADHA,VADHA:[m] sự trừng phạt,giết hại,xử hành quyết --ka [m] người hành quyết (võ đao quân),người phải chịu hình phạt ,5,1 456819,vi,20,vadheti,vadheti,VADHETI,VADHETI:(vadh+e) giết hại,làm bị thương,thiệt hại (cho ai) [aor] --esi [prp] vadhenta [abs] vadhitvā ,7,1 456857,vi,20,vadhita,vadhita,VADHITA,VADHITA:[pp] của vadheti ,7,1 456888,vi,20,vadhu,vadhū,VADHŪ,VADHŪ:[f] người phụ nữ ,5,1 456901,vi,20,vadhuka,vadhukā,VADHUKĀ,VADHUKĀ:[f] vợ còn trẻ,con dâu ,7,1 456921,vi,20,vadi,vādī,VĀDĪ,VĀDĪ:[3] người tranh luận hay thuyết trình về vài quan niệm tôn giáo,nói về --vara [m] sự cao quí nhất của người có kiến thức ,4,1 456970,vi,20,vadita,vādita,VĀDITA,VĀDITA:[nt] âm nhạc ,6,1 457055,vi,20,vagga,vagga,VAGGA,VAGGA:[m] nhóm,bọn,phái,chương của sách [adj] không có hiệp lại,chia rời ra --bandhanati [nt] kết lại làm một toán,ban,nghiệp đoàn ,5,1 457190,vi,20,vaggiya,vaggiya,VAGGIYA,VAGGIYA:[a] thuộc nhóm,phe ,7,1 457206,vi,20,vaggu,vaggu,VAGGU,VAGGU:[a] dễ thương,vui vẻ --vada [a] nói dễ thương ,5,1 457219,vi,20,vagguli,vagguli,VAGGULI,VAGGULI:[f] ngôn ngữ (địa phương Ấn Độ) ,7,1 457277,vi,20,vagurika,vāgurika,VĀGURIKA,VĀGURIKA:[3] người dùng lưới để bắt thú vật ,8,1 457304,vi,20,vaha,vāha,VĀHA,VĀHA:[a] sự đem đi,dẫn đi [m] người hướng dẫn,chiếc xe,xe vận tải,con vật để chở đồ (như voi,lạc đà),giòng nước suối --ka [3] người vác hay mang đi,dẫn đến,(tiền bạc) đang lưu hành ,4,1 457343,vi,20,vahana,vahana,VAHANA,VAHANA:[nt] sự mang đi,sự tuôn ra,chảy ra,sự mang đi,sự chịu đựng ,6,1 457415,vi,20,vahasa,vāhasā,VĀHASĀ,VĀHASĀ:[in]bởi vì,nhân vì,tại vì ,6,1 457440,vi,20,vahati,vahati,VAHATI,VAHATI:(vah+a) nâng đỡ,mang đi làm phận sự của mình,tuôn ra,vọt ra [aor] vahi [pp] vahita [prp] vahanta [abs] vahitvā [ptp] vahitabba ,6,1 457479,vi,20,vaheti,vāheti,VĀHETI,VĀHETI:(vah+e) gởi đến,dắt dẫn đến ,6,1 457500,vi,20,vahi,vāhī,VĀHĪ,VĀHĪ:[a] mang,đem đi,gởi đến,chịu đựng,gánh vác ,4,1 457516,vi,20,vahini,vāhinī,VĀHINĪ,VĀHINĪ:[f] một đạo binh,con sông ,6,1 457548,vi,20,vahitu,vahitu,VAHITU,VAHITU:[m] người mang,chịu đựng ,6,1 457585,vi,20,vaja,vaja,VAJA,VAJA:[m] khoảng đất nhỏ nuôi bò cái,chuồng súc vật ,4,1 457598,vi,20,vaja,vāja,VĀJA,VĀJA:[m] lông đuôi của cây tên,một loại nước uống --peyya [nt] cách hy sinh ,4,1 457663,vi,20,vajati,vajati,VAJATI,VAJATI:(vaj+a) đi,tiến hành [aor] vaji [prp] vajamāna ,6,1 457693,vi,20,vaji,vājī,VĀJĪ,VĀJĪ:[m] con ngựa ,4,1 457711,vi,20,vajira,vajira,VAJIRA,VAJIRA:[nt] kim cương,hột xoàn,lưỡi tầm sét --pāni,--hattha [m] người cầm chùy bằng ngọc,là đức Trời Đế Thích ,6,1 457868,vi,20,vajja,vajja,VAJJA,VAJJA:[nt] tội lỗi,nhạc cụ [adj] vật nào phải xa tránh,cái chi nên nói --nīya [a] nên tránh xa,hay xa lánh ,5,1 458113,vi,20,vajjeti,vajjeti,VAJJETI,VAJJETI:(vaj+e) xa tránh,kiên cử,dứt bỏ,rời đi [aor] --esi [ptp] vajjetabba [abs] vajjetvā [inf] vajjetuṃ ,7,1 458150,vi,20,vajjha,vajjha,VAJJHA,VAJJHA:[a] đáng giết hay hành phạt --ppatta [a] kết án --bheri [f] sự đánh trống để hành tội,hành quyết ,6,1 458211,vi,20,vajji,vajjī,VAJJĪ,VAJJĪ:[m] người dòng của Vajji ,5,1 458300,vi,20,vajjita,vajjita,VAJJITA,VAJJITA:[pp] của vajjeti ,7,1 458347,vi,20,vaka,vaka,VAKA,VAKA:[m] chó sói ,4,1 458358,vi,20,vaka,vāka,VĀKA,VĀKA:[nt] chỉ,thớ của vỏ cây (dùng làm y phục thô) --cīra [nt] y phuc bằng vỏ cây --maya [a] làm bằng thớ cây ,4,1 458410,vi,20,vakara,vākarā,VĀKARĀ,VĀKARĀ:vāgurā [f] lưới để bắt nai hươu ,6,1 458442,vi,20,vakka,vakka,VAKKA,VAKKA:[nt] thận,cật ,5,1 458460,vi,20,vakkala,vakkala,VAKKALA,VAKKALA:[nt] đồ mặc làm bằng vỏ cây --lī [3] mặc đồ bằng vỏ cây ,7,1 458509,vi,20,vakkarana,vākkaraṇa,VĀKKARAṆA,VĀKKARAṆA:[nt] sự đàm thoại,chuyện vãn ,9,1 458618,vi,20,vakkhati,vakkhati,VAKKHATI,VAKKHATI:(fut của vadati) nó sẽ nói ,8,1 458642,vi,20,vakula,vakula,VAKULA,VAKULA:[m] cây ở miền nhiệt đới,có nhiều mủ trắng,lá dai như da,bông có tám cánh ,6,1 458664,vi,20,vakya,vākya,VĀKYA,VĀKYA:[nt] câu nói,lời nói ,5,1 458728,vi,20,vala,vāla,VĀLA,VĀLA:[m] lông đuôi thú [adj] ranh mãnh,hung bạo --kambala [nt] mền làm bằng lông ngựa --gga [nt] chót tóc,ngọn tóc --ṇṇupaka [m] [nt] bàn chải,làm bằng lông đuôi ngựa --vījanī [f] quạt làm bằng lông đuôi con bò --miga [m] thú làm mồi --vedhī [m] người xạ thủ có thể bắn trúng ngọn tóc ,4,1 458747,vi,20,valabamukha,vaḷabamukha,VAḶABAMUKHA,VAḶABAMUKHA:[nt] sự bắn ra của tàu ngầm ,11,1 458788,vi,20,valadhi,vāladhi,VĀLADHI,VĀLADHI:[m] đuôi ,7,1 458844,vi,20,valahaka,valāhaka,VALĀHAKA,VALĀHAKA:[m] mây mưa ,8,1 459040,vi,20,valanja,valañja,VALAÑJA,VALAÑJA:[nt] dấu,vết,dùng xài,cái nào có vẻ bí mật --na [nt] sự tu bổ,hồi phục,sự cần dùng,hành vi như,làm thân thể dễ chịu --naka [a] nên,đáng cần dùng,xài phí ,7,1 459182,vi,20,valanjeti,valañjeti,VALAÑJETI,VALAÑJETI:(valaj+e) vạch ra,cần dùng,bồi bổ lại,xài phí,đi theo con đường đã vạch [aor] --esi [pp] jita [prp] jenta [abs] jetvā [ptp] jetabba ,9,1 459226,vi,20,valanjiyamana,valañjiyamāna,VALAÑJIYAMĀNA,VALAÑJIYAMĀNA:[a] đương cần dùng ,13,1 459274,vi,20,valava,vaḷava,VAḶAVA,VAḶAVA:[f] ngựa cái ,6,1 459344,vi,20,valaya,valaya,VALAYA,VALAYA:[nt] chiếc vòng,vòng đeo tay [a] cái vòng tròn ,6,1 459397,vi,20,vali,vali,VALI,VALI:[f] sự xếp,nếp nhăn --ka [a] có nhiều lằn xếp ,4,1 459430,vi,20,valika,vālikā,VĀLIKĀ,VĀLIKĀ:--vālukā [f] cát --puñja [m] một đống cát --pulina [nt] giường nằm trên cát --kantāra [m] đồng cát hoang vắng ,6,1 459519,vi,20,valimukha,valīmukha,VALĪMUKHA,VALĪMUKHA:[m] con khỉ,mặt nhăn nhăn ,9,1 459553,vi,20,valita,valita,VALITA,VALITA:[pp] làm nhăn,có lằn xếp ,6,1 459567,vi,20,valittaca,valittaca,VALITTACA,VALITTACA:[a] da nhăn ,9,1 459599,vi,20,vallabha,vallabha,VALLABHA,VALLABHA:[a] được ưa thích hơn hết --tta [nt] đương được trạng thái ưa thích ,8,1 459626,vi,20,vallaki,vallakī,VALLAKĪ,VALLAKĪ:[f] một loại đàn xưa của Ấn Độ ,7,1 459637,vi,20,vallari,vallarī,VALLARĪ,VALLARĪ:[f] một bó,một chùm,chòm,cụm,nải ,7,1 459650,vi,20,valli,valli,VALLI,VALLI:[f] cây,dây bờ leo --hāraka [3] người lượm những đế giày bằng crêpe ,5,1 459672,vi,20,vallibha,vallibha,VALLIBHA,VALLIBHA:[m] bí,bầu ,8,1 459762,vi,20,vallura,vallūra,VALLŪRA,VALLŪRA:[nt] thịt khô ,7,1 459885,vi,20,vama,vāma,VĀMA,VĀMA:[a] phía trái,ưng thuận --passa [nt] phía bên trái ,4,1 459979,vi,20,vamana,vāmana,VĀMANA,VĀMANA:--naka [m] người lùn [adj] sự lùn thấp ,6,1 460062,vi,20,vamathu,vamathu,VAMATHU,VAMATHU:[m] --vamana [nt] sự mửa ói ,7,1 460076,vi,20,vamati,vamati,VAMATI,VAMATI:(vam+a) mửa,ói,bỏ ra,bỏ đồ xuống [aor] vami [pp] vanta,vamita [abs] vamitvā ,6,1 460093,vi,20,vambhana,vambhana,VAMBHANA,VAMBHANA:[nt] --nā [f] sự khinh khi,chê bai ,8,1 460144,vi,20,vambheti,vambheti,VAMBHETI,VAMBHETI:(vambh+e) khinh dễ,đối xử một cách khinh miệt [aor] --esi [pp] bhita [prp] bhenta [abs]bhetvā ,8,1 460159,vi,20,vambhi,vambhī,VAMBHĪ,VAMBHĪ:[3] người đối đãi một cách khinh bỉ ,6,1 460220,vi,20,vamma,vamma,VAMMA,VAMMA:[nt] áo giáp --mī [3] mặc áo giáp ,5,1 460237,vi,20,vammeti,vammeti,VAMMETI,VAMMETI:(vam+e) mặc áo giáp vào [aor] --esi [abs] vammetvā ,7,1 460253,vi,20,vammika,vammika,VAMMIKA,VAMMIKA:[m] gò mối ,7,1 460312,vi,20,vammita,vammita,VAMMITA,VAMMITA:[pp] của vammeti ,7,1 460333,vi,20,vamsa,vaṃsa,VAṂSA,VAṂSA:[m] dòng,giống,gia tộc,cây tre,ống sáo bằng tre --kaḷīra [m] mụt măng --ja [a] sanh vào dòng giống nào đó --vaṇṇa [m] ngọc bích,ngọc lưu ly --āgata [a] truyền từ cha đến con --ānupālaka [a] gìn giữ dòng giống ,5,1 460483,vi,20,vamsika,vaṃsika,VAṂSIKA,VAṂSIKA:[a] thuộc về một dòng giống nào ,7,1 460510,vi,20,vana,vaṇa,VAṆA,VAṆA:[nt] thương tích,đau đớn --colaka [nt] vải băng vết thương --paṭikamma [nt] chữa vết thương --bandhana [nt] băng bó vết thương ,4,1 460522,vi,20,vana,vana,VANA,VANA:[nt] rừng,chòm cây --kammika [m] thợ rừng --gahana [nt] sự dày đặc của rừng --gumba [m] chòm cây --cara,--caraka,--cārī [a] lính kiểm lâm,người hay thú ở rừng --devatā [f] chư thiên ở trong rừng --ppati,--spati [m] loại cây to có trái không có bông (như cây mít) --pattha [nt] chỗ ở xa trong rừng sâu --vāsī [a] chỗ ở trong rừng --saṇṇa sự dày đặc trong rừng ,4,1 460540,vi,20,vana,vāna,VĀNA,VĀNA:[nt] sự ham muốn,sự trải lưới,cái giường ,4,1 460992,vi,20,vanara,vānara,VĀNARA,VĀNARA:[m] con khỉ --rī [f] khỉ cái --rinda [m] khỉ chúa ,6,1 461138,vi,20,vanatha,vanatha,VANATHA,VANATHA:[m] ước ao,nguyện vọng ,7,1 461264,vi,20,vancaka,vañcaka,VAÑCAKA,VAÑCAKA:[3] lường gạt,gian lận --canā [nt] [f] sự lừa dối,gian lận --canika [a] sự lừa gạt ,7,1 461391,vi,20,vanceti,vañceti,VAÑCETI,VAÑCETI:(vañc+e) lừa gạt,dối trá [aor] --esi [pp] cita [prp] centa [abs] cetvā ,7,1 461463,vi,20,vandana,vandana,VANDANA,VANDANA:[nt] --nā [f] sự lễ bái,tôn kính ,7,1 461532,vi,20,vandapana,vandāpana,VANDĀPANA,VANDĀPANA:[nt] biểu ai lễ bái,làm lễ ,9,1 461566,vi,20,vandapeti,vandāpeti,VANDĀPETI,VANDĀPETI:(caus của vandati) [aor] --esi [pp] dāpita [abs] petvā ,9,1 461603,vi,20,vandati,vandati,VANDATI,VANDATI:(vand+a) vái chào,lễ bái,tôn kính,thờ phụng [aor] vandi [pp] vandita [prp] vandanata,--māna [ptp] --ditabba [abs] vanditvā,vandiya ,7,1 461739,vi,20,vanga,vaṅga,VAṄGA,VAṄGA:[m] xứ Bengal (Đông Hồi) ,5,1 461815,vi,20,vani,vāṇi,VĀṆI,VĀṆI:[f] lời nói,diễn từ ,4,1 461829,vi,20,vanibbaka,vaṇibbaka,VAṆIBBAKA,VAṆIBBAKA:[m] người nghèo khổ ,9,1 461857,vi,20,vanija,vāṇija,VĀṆIJA,VĀṆIJA:--ka [m] lái buôn,người thương mãi ,6,1 461902,vi,20,vanijja,vaṇijjā,VAṆIJJĀ,VAṆIJJĀ:[f] thương mãi,sự buôn bán ,7,1 461910,vi,20,vanijja,vāṇijja,VĀṆIJJA,VĀṆIJJA:[nt] sự thương mãi ,7,1 461948,vi,20,vanika,vanika,VANIKA,VANIKA:[a] thuộc về rừng rú ,6,1 461964,vi,20,vanippatha,vaṇippatha,VAṆIPPATHA,VAṆIPPATHA:[m] xứ nào mà thương mãi đang tiến triển ,10,1 461981,vi,20,vanita,vaṇita,VAṆITA,VAṆITA:[pp] bị thương tích ,6,1 462007,vi,20,vanjha,vañjha,VAÑJHA,VAÑJHA:[a] không sanh lợi --jhā [f] phụ nữ không sanh sản ,6,1 462051,vi,20,vanka,vaṅka,VAṄKA,VAṄKA:[a] cong,móc,không ngay thật [nt] lưỡi câu,cái móc --ghasta [a] bị nuốt lưỡi câu --tā [f] sự câu móc ,5,1 462230,vi,20,vanna,vaṇṇa,VAṆṆA,VAṆṆA:[m] màu da,thái độ,loại,dòng giống,bức thư,khả năng --ka [nt] sự nhuộm màu --kasiṇa [nt] màu dùng làm ka-sin để tham thiền --da,--dada [a] cho màu hay làm cho đẹp --dhātu [f] điều kiện bên ngoài,màu --pokkharatā [f] sự đẹp của màu da --vantu [a] màu mè --vādī [3] nói về đức hạnh của mình --sampanna [a] đầy đủ với sắc đẹp ,5,1 462310,vi,20,vannadasi,vaṇṇadāsī,VAṆṆADĀSĪ,VAṆṆADĀSĪ:[f] gái giang hồ,đĩ sang trọng ,9,1 462462,vi,20,vannana,vaṇṇanā,VAṆṆANĀ,VAṆṆANĀ:[f] giải thích,chú giải,ca tụng ,7,1 462481,vi,20,vannaniya,vaṇṇanīya,VAṆṆANĪYA,VAṆṆANĪYA:[a] nên giải thích,tán dương ,9,1 462795,vi,20,vanneti,vaṇṇeti,VAṆṆETI,VAṆṆETI:(vaṇṇ+e) mô tả,giải thích,giảng nghĩa,tán dương,khen ngợi [aor] --esi [pp] vaṇṇita [prp] --nenta [ptp] --ṇetabba [abs] --ṇetvā ,7,1 462816,vi,20,vanni,vaṇṇī,VAṆṆĪ,VAṆṆĪ:[a] có dáng điệu của ,5,1 462831,vi,20,vannita,vaṇṇita,VAṆṆITA,VAṆṆITA:[pp] của vaṇṇeti ,7,1 462868,vi,20,vannu,vaṇṇu,VAṆṆU,VAṆṆU:[f] cát --patha một đồng cát,hoang địa ,5,1 462904,vi,20,vanta,vaṇṭa,VAṆṬA,VAṆṬA:--ka [nt] thân cây,cuống hoa --ṭika [a] có sự bước đi chậm rãi ,5,1 462914,vi,20,vanta,vanta,VANTA,VANTA:[pp] của vamati mửa,bỏ ra --kasāva [a] người đã bỏ tất cả sự lỗi lầm --mala [a] không ten sét,nhơ bẩn ,5,1 463097,vi,20,vapana,vapana,VAPANA,VAPANA:sự gieo giống (trồng tỉa) ,6,1 463153,vi,20,vapati,vapati,VAPATI,VAPATI:(vap+a) vãi,gieo giống,cạo,bào [aor] vapi [pp] vapita,vutta [prp] vapanta [abs] vapitvā ,6,1 463177,vi,20,vapi,vāpi,VĀPI,VĀPI:[f] hồ chứa nước,bể chứa nước ,4,1 463201,vi,20,vapita,vāpita,VĀPITA,VĀPITA:[pp] vãi,gieo mạ ,6,1 463249,vi,20,vappa,vappa,VAPPA,VAPPA:[m] sự trồng tỉa,vãi giống,tên một tháng (lối tháng 10--11DL) --kāla [m] mùa gieo giống --maṅgala [nt] lễ hạ cày ,5,1 463308,vi,20,vapu,vapu,VAPU,VAPU:[nt] thân thể ,4,1 463323,vi,20,vara,vara,VARA,VARA:[a] cao,quí,tuyệt hảo,ưu tú,lợi ích,ưu đãi,ân huệ --ṅganā [f] mệnh phụ phu nhân,bà quí phái,qui tộc --da [a] người cho vật quí báu --dāna [nt] ban cho một ân huệ --pañña [a] có trí tuệ cao quí --lakkhaṇa [nt] tướng hảo trong thân mình ,4,1 463338,vi,20,vara,vāra,VĀRA,VĀRA:[m] sự xoay,phiên,dịp,lúc thuận tiện,dịp tốt ,4,1 463412,vi,20,varaddha,varaddha,VARADDHA,VARADDHA:[pp] của virajjhati,thất bại,thiếu sót ,8,1 463483,vi,20,varaha,varāha,VARĀHA,VARĀHA:[m] heo thiến,cừu con,heo đực --hī [f] heo nái ,6,1 463532,vi,20,varaka,varaka,VARAKA,VARAKA:[m] một loại hột ,6,1 463542,vi,20,varaka,varāka,VARĀKA,VARĀKA:[a] người khốn khổ bần cùng ,6,1 463552,vi,20,varaka,vāraka,VĀRAKA,VĀRAKA:[m] cái lu,cái mái ,6,1 463649,vi,20,varana,varaṇa,VARAṆA,VARAṆA:[m] cây cartaeva ,6,1 463664,vi,20,varana,vāraṇa,VĀRAṆA,VĀRAṆA:[m] con voi,một loại chim phựơng hoàng [nt] tránh đỡ,chống cự lại,sự ngưng trệ,bế tắc ,6,1 463956,vi,20,varatta,varattā,VARATTĀ,VARATTĀ:[f] dây da,dây vải,đai da ,7,1 464106,vi,20,vareti,vāreti,VĀRETI,VĀRETI:(var+e) ngăn cản,ngưng trệ,trở ngại [aor] vāresi [prp] vārenta,vārayamāna ptṭ vāretabba [abs] vāretvā ,6,1 464149,vi,20,vari,vāri,VĀRI,VĀRI:[nt] nước --gocara [a] ở trong nước (cá) --ja [a] sanh trong nước [m] cá [nt] cây sen --da,--dhara,--vāha [m] mây có mưa --magga [m] đường dẫn nước,ống thoát nước ,4,1 464242,vi,20,varita,vārita,VĀRITA,VĀRITA:[pp] của vāreti ,6,1 464274,vi,20,varitta,vāritta,VĀRITTA,VĀRITTA:[nt] sự rỗng không,sự tránh,một hành động không nên làm ,7,1 464310,vi,20,variyamana,vāriyamāna,VĀRIYAMĀNA,VĀRIYAMĀNA:[a] bị ngăn cản,bị bế tắc,ngưng trệ ,10,1 464384,vi,20,varuni,vāruṇī,VĀRUṆĪ,VĀRUṆĪ:[f] rượu mạnh ,6,1 464428,vi,20,vasa,vasa,VASA,VASA:[m] kiểm soát,ảnh hưởng,quyền thế --ga,--ṅgata [a] ở dưới quyền của người nào --vattaka,--vatti [a] sự nắm chánh quyền,sự đoạt quyền thế --vattana [nt] kiểm soát,uy quyền,quyền hành --ānuga,--anuvattī [a] vâng lời,dễ dạy ,4,1 464446,vi,20,vasa,vasā,VASĀ,VASĀ:[f] mở,mập ,4,1 464461,vi,20,vasa,vāsa,VĀSA,VĀSA:[m] sự cư ngụ,tạm trú,chỗ ở,y phục,dầu thơm,--cuṇṇa [nt] phấn thơm --ṭṭhāna [nt] chỗ ở,nơi cư ngụ ,4,1 464608,vi,20,vasala,vasala,VASALA,VASALA:[m] người dòng đê hèn,người sanh ra nơi hạ tiện ,6,1 464672,vi,20,vasana,vasana,VASANA,VASANA:[nt] chỗ ở,sự ở,vải sồ --naka [a] đang ở lại --naṭṭhāna [nt] chỗ ở,nơi cư ngụ ,6,1 464687,vi,20,vasana,vāsana,VĀSANA,VĀSANA:[nt] sự thoa dầu thơm,sửa soạn chỗ cư ngụ ,6,1 464700,vi,20,vasana,vāsanā,VĀSANĀ,VĀSANĀ:[f] hồi tưởng lại,nhớ lại chuyện đã qua ,6,1 464932,vi,20,vasanta,vasanta,VASANTA,VASANTA:--kāla [m] mùa xuân ,7,1 465020,vi,20,vasapeti,vasāpeti,VASĀPETI,VASĀPETI:(caus của vasati) cho ở,biểu ai ở,cư ngụ,cầm giữ,giam giữ [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā ,8,1 465048,vi,20,vasara,vāsara,VĀSARA,VĀSARA:[m] một ngày ,6,1 465085,vi,20,vasati,vasati,VASATI,VASATI:(vas+a) ở,cư ngụ,trú ẩn,ở lại [aor] vasi [pp] vuttha,vusita [ptp] vasitabba [prp] vasanta,vasamāna [abs] vasitvā ,6,1 465111,vi,20,vasava,vāsava,VĀSAVA,VĀSAVA:[m] chúa của chư thiên,Thượng đế ,6,1 465242,vi,20,vaseti,vāseti,VĀSETI,VĀSETI:(vas+e) thành lập,sáng tạo,tạo chỗ ở,làm cho thơm [aor] vāsesi [pp] vāsita [abs] vāsetvā ,6,1 465305,vi,20,vasi,vasī,VASĪ,VASĪ:[a] sự cai quản,có quyền hành --kata [a] bị phụ thuộc,đem lại dưới quyền của mình --bhāva [m] chủ quyền,quyền hành --bhūta [a] được làm chủ hay cai quản ,4,1 465317,vi,20,vasi,vāsi,VĀSI,VĀSI:[f] cái rìu nhỏ lưỡi cong,búa nhỏ,cái dao bén --phala [nt] lưỡi dao hay lưỡi búa --jaṭa [nt] cán búa ,4,1 465438,vi,20,vasika,vāsika,VĀSIKA,VĀSIKA:--vāsī [3] đang ở nơi,cư ngụ nơi [f] vāsinī ,6,1 465603,vi,20,vasitaka,vāsitaka,VĀSITAKA,VĀSITAKA:[nt] phấn thơm [adj] làm cho thơm ,8,1 465715,vi,20,vassa,vassa,VASSA,VASSA:[m] [nt] năm,mưa --kāla [m] mùa mưa --gga [nt] thầy tu cao hạ ,5,1 465861,vi,20,vassana,vassana,VASSANA,VASSANA:[nt] sự mưa,tiếng kêu thú vật ,7,1 465873,vi,20,vassana,vassāna,VASSĀNA,VASSĀNA:[m] mùa mưa ,7,1 465944,vi,20,vassapanaka,vassāpanaka,VASSĀPANAKA,VASSĀPANAKA:[a] làm cho mưa ,11,1 465993,vi,20,vassapeti,vassāpeti,VASSĀPETI,VASSĀPETI:(caus của vassati) làm cho mưa [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā ,9,1 466146,vi,20,vassati,vassati,VASSATI,VASSATI:(vas+a) mưa,thốt ra tiếng la (của một vài con thú) [aor] vassi [pp] vasssita,vuttha [prp] vassanta [abs] vassitvā ,7,1 466258,vi,20,vassika,vassika,VASSIKA,VASSIKA:[a] thuộc về mùa mưa,đã nhiều tuổi --sā ṭikā [f] loại y dùng cho cư tăng trong mùa mưa (y tắm mưa) ,7,1 466268,vi,20,vassika,vassikā,VASSIKĀ,VASSIKĀ:[f] bông lài thật to ,7,1 466344,vi,20,vassita,vassita,VASSITA,VASSITA:(pp của vassati) ướt [nt] tiếng la của thú vật ,7,1 466489,vi,20,vasu,vasu,VASU,VASU:[nt] tài sản,của cải --dhā,--ndharā,--matī [f] mặt đất,đất ,4,1 466517,vi,20,vasudeva,vāsudeva,VĀSUDEVA,VĀSUDEVA:[m] thần Vishnu ,8,1 466608,vi,20,vata,vaṭa,VAṬA,VAṬA:--rukkha [m] cây đa,bồ đề ,4,1 466626,vi,20,vata,vata,VATA,VATA:[nt] phận sự tôn giáo,sự thọ trì để hành theo --pada [nt] một điều mục của sự thực hành tốt đẹp --vantu [a] thọ trì phận sự của tôn giáo --samādāna [nt] nguyện làm một điều gì trong đạo ,4,1 466627,vi,20,vata,vata,VATA,VATA:[in]thật vậy,chắc vậy,thật ra,hỡi ôi ,4,1 466647,vi,20,vata,vāta,VĀTA,VĀTA:[m] gió,không khí --ghāteka [m] cây bả đậu --java [a] nhẹ,mau như gió --pāna [nt] cửa sổ --mañṇalikā [f] con trốt (gió xoáy tròn) --roga,-- ābādhu [m] bịnh do nơi gió --vuṭṭhi [f] gió và mưa --vega [m] sức mạnh của gió ,4,1 466648,vi,20,vata,vāta,VĀTA,VĀTA:--vātaka [m] hàng rào,sự rào lại ,4,1 466696,vi,20,vatabhihata,vātābhihata,VĀTĀBHIHATA,VĀTĀBHIHATA:[a] rung động bởi gió ,11,1 466774,vi,20,vatahata,vātāhaṭa,VĀTĀHAṬA,VĀTĀHAṬA:[a] đem lại do gió ,8,1 466870,vi,20,vatamsaka,vaṭaṃsaka,VAṬAṂSAKA,VAṬAṂSAKA:[m] tràng hoa để trên đầu ,9,1 467112,vi,20,vatatapa,vātātapa,VĀTĀTAPA,VĀTĀTAPA:[m] gió và sự nóng ,8,1 467197,vi,20,vatayana,vātāyana,VĀTĀYANA,VĀTĀYANA:[nt] cửa sổ ,8,1 467213,vi,20,vaterita,vāterita,VĀTERITA,VĀTERITA:[a] xao động bởi gió ,8,1 467228,vi,20,vathara,vaṭhara,VAṬHARA,VAṬHARA:[a] mập,to béo ,7,1 467249,vi,20,vati,vati,VATI,VATI,VATIKĀ:[f] hàng rào ,4,1 467261,vi,20,vati,vāti,VĀTI,VĀTI:(vā+a) thổi tới,phát hơi ra ,4,1 467285,vi,20,vatika,vatika,VATIKA,VATIKA:[a] có thói quen về,hành động theo ý thích ,6,1 467296,vi,20,vatika,vātika,VĀTIKA,VĀTIKA:[a] phát sanh ra bởi gió (khí chất) ,6,1 467307,vi,20,vatingana,vātiṅgana,VĀTIṄGANA,VĀTIṄGANA:[m] trái cà ,9,1 467371,vi,20,vatta,vaṭṭa,VAṬṬA,VAṬṬA:[a] xoay quanh,chung quanh [nt] vòng tròn,vòng luân hồi tái sanh,sự dự phòng hay cung cấp về vật thực ,5,1 467389,vi,20,vatta,vatta,VATTA,VATTA:[nt] phận sự,công việc,chức vụ --paṭtivatta [nt] tất cả có phận sự --sampanna [a] phận sự đầy đủ ,5,1 467412,vi,20,vattabba,vattabba,VATTABBA,VATTABBA:=VADITABBA [pt.p]nên nói ,8,1 467728,vi,20,vattaka,vaṭṭakā,VAṬṬAKĀ,VAṬṬAKĀ:[f] con chim cúc ,7,1 467735,vi,20,vattaka,vattaka,VATTAKA,VATTAKA:=VATTETU [3]sự tập dượt,tiếp tục,gìn giữ ,7,1 467856,vi,20,vattamana,vattamāna,VATTAMĀNA,VATTAMĀNA:[a] tồn tại [m] sự hiện hữu --nā [f] thì hiện tại --mānaka [a] sự tồn tại,sự tiếp tục ,9,1 468020,vi,20,vattana,vaṭṭana,VAṬṬANA,VAṬṬANA:[nt] sự xoay chung quanh ,7,1 468445,vi,20,vattati,vattati,VATTATI,VATTATI:(vat+a) thay thế,tiến hành,xảy ra,tồn tại,hiện có [aor] vatti [abs] vattitvā [prp] vattanta,--tamāna [inf] vattituṃ [ptp] vattitabba ,7,1 468446,vi,20,vattati,vattati,VATTATI,VATTATI:(vatt+a) đáng,đúng,quày chung quanh (?),việc đúng,thành phần,về phần (người nào),đến phiên ,7,1 468548,vi,20,vatteti,vaṭṭeti,VAṬṬETI,VAṬṬETI:(vatt+e) xoay tròn,làm cho quay tròn,làm cho lăn tròn [aor] --esi [pp] vaṭṭtita [abs] vaṭṭetvā ,7,1 468556,vi,20,vatteti,vatteti,VATTETI,VATTETI:(caus của vattati) giữ lại,để cho được tiếp tục [aor] vattesi [pp] vattita [ptp] --tetabba [inf] --tetum [abs] vattetvā ,7,1 468596,vi,20,vattha,vaṭṭha,VAṬṬHA,VAṬṬHA:[pp] mưa ướt ,6,1 468605,vi,20,vattha,vattha,VATTHA,VATTHA:[nt] vải,y phục,quần áo --guyha [nt] vật dấu kín bằng y phục (là đùm dái) --ntara [nt] mẫu vải,hàng --yuga [nt] bộ đồ (y phục) ,6,1 468873,vi,20,vatthi,vatthi,VATTHI,VATTHI:[f] bong bóng,sự rửa ruột,bao da (bên ngoài dương vật) --kamma [nt] cách rửa ruột ,6,1 468940,vi,20,vatthu,vatthu,VATTHU,VATTHU:[nt] chỗ,đất bằng,đồng (cỏ),mảnh đất,một vật,mục tiêu,vật chất,tài sản,câu chuyện --ka [a] có trong đất của nó,xây dựng trên --kata [a] làm căn bản của,thực hành toàn diện --gāthā [f] bài,đọan,giới thiệu --devatā [f] sự lui tới một nơi nào của chư thiên --vijjā [f] thuật xây cất lâu đài --visadakiriyā [f] làm cho sạch vật bên trong và bên ngoài (vật căn bản như y phục,chỗ ở) ,6,1 469440,vi,20,vatti,vaṭṭi,VAṬṬI,VAṬṬI:--ka [f] sự bắn vọt nước ra,tim bấc,sự lăn,sự lắc lư,mé,phía,bìa ,5,1 469459,vi,20,vatti,vattī,VATTĪ,VATTĪ:[a] người tiếp tục gìn giữ,thực hiện sai biểu người tiếp tục ,5,1 469480,vi,20,vattika,vattikā,VATTIKĀ,VATTIKĀ:[f] dây da dùng làm dây cương,làm roi,thớ cây ,7,1 469528,vi,20,vattitabba,vattitabba,VATTITABBA,VATTITABBA:[ptp] được tiếp tục,thực hiện gìn giữ ,10,1 469559,vi,20,vatttula,vaṭṭtula,VAṬṬTULA,VAṬṬTULA:[a] circular,xoay tròn,vòng tròn ,8,1 469564,vi,20,vattu,vattu,VATTU,VATTU:[m] người nói,thuật lại ,5,1 469588,vi,20,vattum,vattuṃ,VATTUṂ,VATTUṂ:(inf của vadati) nói,thuyết ,6,1 469635,vi,20,vatuma,vaṭuma,VAṬUMA,VAṬUMA:[nt] con đường,lộ trình ,6,1 469674,vi,20,vatva,vatvā,VATVĀ,VATVĀ:([abs] của vadati) đã nói rồi ,5,1 469763,vi,20,vavatthapana,vavatthāpana,VAVATTHĀPANA,VAVATTHĀPANA:[nt] sự quyết định,sự xác định ,12,1 469820,vi,20,vavatthapeti,vavatthapeti,VAVATTHAPETI,VAVATTHAPETI:(vi+ava+thā+āpe) giải quyết,nhất định,chỉ định,nhất quyết [aor] --esi [pp] --thāpita [abs] --petvā ,12,1 469878,vi,20,vavattheti,vavattheti,VAVATTHETI,VAVATTHETI:(vi+ava+thā+e) phân tách ra,xác định [aor] --esi [pp] vavatthita[abs] --thetvā ,10,1 469918,vi,20,vaya,vaya,VAYA,VAYA:[m] [nt] tuổi thọ,sự mất,sự già nua,sự xài hết --karaṇa [nt] sự tiêu xài --kalỳaṇa [nt] sự say mê của tuổi trẻ --ṭṭha [a] đến tuổi trưởng thành --ppatta [a] đến tuổi,nên gả cưới (kết hôn) ,4,1 469932,vi,20,vaya,vāya,VĀYA,VĀYA:[m] [nt] gió,không khí (như vāyo) ,4,1 470099,vi,20,vayamati,vāyamati,VĀYAMATI,VĀYAMATI:(vi+a+yam+a) cố gắng,ráng sức,siêng năng [aor] vāyami [prp] vāyamanta [abs] --mitvā ,8,1 470172,vi,20,vayana,vāyana,VĀYANA,VĀYANA:[nt] sự thổi,sự rải mùi ra ,6,1 470300,vi,20,vayasa,vāyasa,VĀYASA,VĀYASA:[m] con quạ ,6,1 470329,vi,20,vayasari,vāyasāri,VĀYASĀRI,VĀYASĀRI:[m] con chim cú,chim ụt ,8,1 470346,vi,20,vayassa,vayassa,VAYASSA,VAYASSA:[m] người bạn ,7,1 470375,vi,20,vayati,vāyati,VĀYATI,VĀYATI:(vā+ya) thổi đến,xì hơi,phát mùi ra,dệt,đan [aor] vāyi [prp] vāyanta,vāyamāna [abs] vāyitvā ,6,1 470413,vi,20,vayha,vayha,VAYHA,VAYHA:[nt] xe cộ,kiệu hay giá để khiêng ,5,1 470436,vi,20,vayima,vāyima,VĀYIMA,VĀYIMA:[a] dệt,bện ,6,1 470454,vi,20,vayita,vāyita,VĀYITA,VĀYITA:(pp của vāyati) dệt,thổi,bện,thắt (bím) ,6,1 470482,vi,20,vayo,vāyo,VĀYO,VĀYO:hình thức lấy ra từ vāya,--kasi ṇa [nt] lấy gió làm đề mục tham thiền --dhātu [f] căn nguyên của sự xao động ,4,1 470538,vi,20,vayohara,vayohara,VAYOHARA,VAYOHARA:[a] sự cướp đoạt đời sống hay tuổi thọ của mình ,8,1 470588,vi,20,vayovuddha,vayovuddha,VAYOVUDDHA,VAYOVUDDHA:[a] đã lớn tuổi,đã già ,10,1 470615,vi,20,vayu,vāyu,VĀYU,VĀYU:[nt] gió,căn nguyên của sự xao động ,4,1 470682,vi,20,ve,ve,VE,VE:[a] thật vậy,đúng vậy,chắc vậy ,2,1 470697,vi,20,vebhangiya,vebhaṅgiya,VEBHAṄGIYA,VEBHAṄGIYA:[a] nên phân phát cho ,10,1 470726,vi,20,veda,veda,VEDA,VEDA:[m] cảm giác tôn giáo,sự hiểu biết,Phệ Đà Kinh của Bàlamôn giáo --gū [m] người đã được đến bực hiểu biết cao thâm --ntāgū,--pāragū [m] người thông suốt kinh Phệ Đà --jāta [a] đầy sự vui thích ,4,1 470742,vi,20,vedaka,vedaka,VEDAKA,VEDAKA:[3] người đang thọ hưởng hay đau khổ ,6,1 470760,vi,20,vedana,vedanā,VEDANĀ,VEDANĀ:[f] sự đau đớn,sự thọ hưởng --kkhandha [m] thọ uẩn ,6,1 470794,vi,20,vedanatta,vedanaṭṭa,VEDANAṬṬA,VEDANAṬṬA:[a] buồn rầu vì đau khổ ,9,1 470827,vi,20,vedayita,vedayita,VEDAYITA,VEDAYITA:[nt] sự cảm giác,sự thí nghiệm,sự từng trải qua ,8,1 470840,vi,20,vedeha,vedeha,VEDEHA,VEDEHA:[a] thuộc về xứ vedeha ,6,1 470850,vi,20,vedehiputta,vedehiputta,VEDEHIPUTTA,VEDEHIPUTTA:[m] con của bà hoàng xứ Vedeha ,11,1 470866,vi,20,vedeti,vedeti,VEDETI,VEDETI:(vid+e) cảm giác,thọ hưởng,thông hiểu [aor] vedesi [prp] vedenta [abs] vedetvā ,6,1 470877,vi,20,vedha,vedha,VEDHA,VEDHA:[m] vedhana [nt] sự đâm thủng,sự bắn,sự đâm,châm,chích ,5,1 470899,vi,20,vedhati,vedhati,VEDHATI,VEDHATI:(vidh+a) rung chuyển,run rẩy [aor] vedhi [pp] vedhita ,7,1 470913,vi,20,vedhi,vedhī,VEDHĪ,VEDHĪ:[3] người bắn hay đánh,đập ,5,1 470929,vi,20,vedi,vedi,VEDI,VEDI:[aor] của vidati,hiểu biết ,4,1 470945,vi,20,vedika,vedikā,VEDIKĀ,VEDIKĀ:vedī [f] sân ga xe lửa,nền đất cao,hàng rào sắt ,6,1 470967,vi,20,vedita,vedita,VEDITA,VEDITA:[pp] của vedeti ,6,1 470982,vi,20,vediyati,vediyati,VEDIYATI,VEDIYATI:(vid+i+ya) được thọ hưởng hay có kinh nghiệm [prp] --yamāna ,8,1 470991,vi,20,vega,vega,VEGA,VEGA:[m] sức mạnh,tốc lực,sức mau lẹ,sức đẩy tới ,4,1 471017,vi,20,vehasa,vehāsa,VEHĀSA,VEHĀSA:[m] hư không --kuṭi [f] một quãng khoảng khoát ở tầng trên --gamana [nt] đi trên hư không --ṭṭha [a] ở trên hư không ,6,1 471045,vi,20,vejayanta,vejayanta,VEJAYANTA,VEJAYANTA:[m] tên của đền đài đức Trời Đế Thích ,9,1 471057,vi,20,vejja,vejja,VEJJA,VEJJA:[m] thầy thuốc,y sĩ,bác sĩ --kamma [nt] thuốc chữa bệnh ,5,1 471076,vi,20,vekalla,vekalla,VEKALLA,VEKALLA:[nt] --latā [f] sự xấu xa,méo mó,sự thiếu sót,không đủ ,7,1 471111,vi,20,vela,velā,VELĀ,VELĀ:[f] thì giờ,bờ mé,ranh giới giới hạn --tikkama [m] vượt qua quá ranh giới,quá giờ ,4,1 471151,vi,20,vellita,vellita,VELLITA,VELLITA:[a] quanh co,uốn cong,xoắn quăn --gga [a] có đầu chót cong ,7,1 471162,vi,20,velu,veḷu,VEḶU,VEḶU:như veṇu --riya [nt] ngọc lưu ly hay ngọc bích ,4,1 471225,vi,20,vema,vema,VEMA,VEMA:[m] cái thoi (dệt) ,4,1 471232,vi,20,vemajjha,vemajjha,VEMAJJHA,VEMAJJHA:[nt] chính giữa,trung tâm ,8,1 471244,vi,20,vemanika,vemānika,VEMĀNIKA,VEMĀNIKA:[a] có đền đài tốt đẹp --peta như vimānapeta ,8,1 471254,vi,20,vematika,vematika,VEMATIKA,VEMATIKA:[a] hoài nghi,ngờ vực ,8,1 471262,vi,20,vematika,vemātikā,VEMĀTIKĀ,VEMĀTIKĀ:[a] một cha khác mẹ ,8,1 471271,vi,20,vematta,vematta,VEMATTA,VEMATTA:[nt] --ttatā [f] khác nhau phân biệt ra ,7,1 471311,vi,20,venayika,venayika,VENAYIKA,VENAYIKA:[m] người thông thạo giới luật,người đoạn kiến hay hư vô chủ nghĩa ,8,1 471322,vi,20,veneyya,veneyya,VENEYYA,VENEYYA:[a] có thể hiểu được lời giảng dạy,có thể lãnh hội được giáo lý,người dễ dạy ,7,1 471340,vi,20,veni,veṇī,VEṆĪ,VEṆĪ:[f] băng cột tóc --kisa [a] bện,thắt bím,cột chung lại thành bó --karaṇa [nt] thắt,cột thành bó ,4,1 471349,vi,20,venika,veṇika,VEṆIKA,VEṆIKA:[m] người chơi đàn tỳ bà ,6,1 471367,vi,20,venu,veṇu,VEṆU,VEṆU:[m] tre --gumba [m] bụi tre --bali [m] thuế phải đóng về tre --vana [nt] rừng tre ,4,1 471413,vi,20,vepulla,vepulla,VEPULLA,VEPULLA:[nt] --latā [f] sự đầy đủ dồi dào,sự phát triển trọn vẹn ,7,1 471437,vi,20,vera,vera,VERA,VERA:[nt] sự sân hận,sự thù nghịch ,4,1 471452,vi,20,verajjaka,verajjaka,VERAJJAKA,VERAJJAKA:[a] thuộc về nhiều xứ ,9,1 471468,vi,20,veramani,veramanī,VERAMANĪ,VERAMANĪ:[f] sự kiêng cử,tránh xa ,8,1 471480,vi,20,verambhavata,verambhavāta,VERAMBHAVĀTA,VERAMBHAVĀTA:[m] gió thổi lên cao độ ,12,1 471506,vi,20,verika,verika,VERIKA,VERIKA:veri [a] thù hận,không thân thiết [m] người nghịch,quân địch ,6,1 471523,vi,20,verocana,verocana,VEROCANA,VEROCANA:[m] mặt trời ,8,1 471532,vi,20,vesa,vesa,VESA,VESA:[m] hình dáng,cách ăn mặc ,4,1 471543,vi,20,vesakha,vesākha,VESĀKHA,VESĀKHA:[m] tên một tháng (lối tháng 4-5 DL) ,7,1 471568,vi,20,vesamma,vesamma,VESAMMA,VESAMMA:[nt] không bằng nhau,không điều hòa ,7,1 471576,vi,20,vesarajja,vesārajja,VESĀRAJJA,VESĀRAJJA:[nt] sự tín ,9,1 471588,vi,20,vesesana,vesesana,VESESANA,VESESANA:[nt] sự phân biệt,một hình dung từ,thuộc từ ,8,1 471602,vi,20,vesiya,vesiyā,VESIYĀ,VESIYĀ:vesī [f] con đĩ,con điếm,mãi dâm ,6,1 471614,vi,20,vesma,vesma,VESMA,VESMA:[nt] chỗ cư ngụ,chỗ ở ,5,1 471624,vi,20,vessa,vessa,VESSA,VESSA:[m] giai tầng thứ ba của xã hội Ấn ,5,1 471673,vi,20,vetalika,vetālika,VETĀLIKA,VETĀLIKA:[m] nhạc của nhà vua ,8,1 471682,vi,20,vetana,vetana,VETANA,VETANA:[nt] tiền mướn,sự mướn,sự trả tiền,giá tiền ,6,1 471692,vi,20,vetanika,vetanika,VETANIKA,VETANIKA:[3] người làm thuê,người làm ăn,tiền mướn ,8,1 471701,vi,20,vetarani,vetaraṇī,VETARAṆĪ,VETARAṆĪ:[f] tên một con sông ,8,1 471710,vi,20,vetasa,vetasa,VETASA,VETASA:[m] cây mây,cây lau,sậy ,6,1 471728,vi,20,vethaka,veṭhaka,VEṬHAKA,VEṬHAKA:[a] sự bỏ vào bao,sự bao bọc lại ,7,1 471737,vi,20,vethana,veṭhana,VEṬHANA,VEṬHANA:[nt] người bao,gói,khăn đóng hay vật bịt trên đầu (như Ấn Độ) ,7,1 471757,vi,20,vetheti,veṭheti,VEṬHETI,VEṬHETI:(veṭh+e) bao,bọc,gói,xoắn chung quanh,bỏ vào bao [aor] --veṭhesi [pp] veṭhita [prp] --ṭhena [abs] --ṭhetvā ,7,1 471771,vi,20,vethiyamana,veṭhiyamāna,VEṬHIYAMĀNA,VEṬHIYAMĀNA:[prp] được gói lại hay xe xoắn lại ,11,1 471779,vi,20,veti,veti,VETI,VETI:(vi+i+e) biến mất,khuyết,tàn tạ ,4,1 471789,vi,20,vetta,vetta,VETTA,VETTA:[nt] que cây nhỏ,cây sậy,lau,trúc,mía --gga [nt] mục măng trúc,lau --lātā [f] dây lau,sậy ,5,1 471824,vi,20,vevacana,vevacana,VEVACANA,VEVACANA:một biểu hiệu,tiếng đồng nghĩa ,8,1 471838,vi,20,vevanniya,vevaṇṇiya,VEVAṆṆIYA,VEVAṆṆIYA:[nt] làm phai màu,làm xấu mặt ,9,1 471856,vi,20,veyyabadhika,veyyābādhika,VEYYĀBĀDHIKA,VEYYĀBĀDHIKA:[a] làm cho tổn hại,áp bức ,12,1 471882,vi,20,veyyakarana,veyyākarana,VEYYĀKARANA,VEYYĀKARANA:[nt] sự giải nghĩa [3] người thông hiểu văn phạm ,11,1 471899,vi,20,veyyattiya,veyyattiya,VEYYATTIYA,VEYYATTIYA:[nt] sự trong sáng,tinh thần sáng suốt,tài năng,sự hoàn thành ,10,1 471906,vi,20,veyyavacca,veyyāvacca,VEYYĀVACCA,VEYYĀVACCA:[nt] phận sự,sự giúp đỡ,nhiệm vụ --kara [3] --ỳavatika [3] người hầu hạ,phục dịch,nôlệ ,10,1 471958,vi,20,vibadhaka,vibādhaka,VIBĀDHAKA,VIBĀDHAKA:[a] ngăn cản,làm hại ,9,1 471967,vi,20,vibadhana,vibādhana,VIBĀDHANA,VIBĀDHANA:[nt] sự ngăn cản,sự trở ngại ,9,1 471992,vi,20,vibadhati,vibādhati,VIBĀDHATI,VIBĀDHATI:(vi+badh+a) áp chế,làm ngăn trở,ngăn cản ,9,1 472046,vi,20,vibandha,vibandha,VIBANDHA,VIBANDHA:[m] sợ dây trói buộc ,8,1 472115,vi,20,vibbhamati,vibbhamati,VIBBHAMATI,VIBBHAMATI:(vi+bham+a) đi lạc đường,bỏ rơi đạo giáo (của mình đang theo) --mi [abs] --mitvā ,10,1 472152,vi,20,vibbhanta,vibbhanta,VIBBHANTA,VIBBHANTA:(pp của vibbhamati) --ka [a] người phản đạo,bội giáo,người bỏ lơ đạo giáo ,9,1 472189,vi,20,vibhaga,vibhāga,VIBHĀGA,VIBHĀGA:[m] vibhajana [nt] sự phân phát,phân chia,sự phân hạng,loại ,7,1 472314,vi,20,vibhajati,vibhajati,VIBHAJATI,VIBHAJATI:(vi+bhaj+a) phân chia,chia rẽ từng phái,phân chia từng hạng [aor] --vibhaji [pp] vibhatta,vibhajita[prp] --janta [abs] jitvā ,9,1 472386,vi,20,vibhajja,vibhajja,VIBHAJJA,VIBHAJJA:([abs] của vibhajati) đã phân chia,hay phân tách --vāda [m] tôn giáo của sự hợp lý --vādī [m] người chấp nhận giáo lý nguyên thủy ,8,1 472449,vi,20,vibhanga,vibhaṇga,VIBHAṆGA,VIBHAṆGA:[m] sự phân chia,thành phần,sự chia theo thứ lớp ,8,1 472528,vi,20,vibhata,vibhāta,VIBHĀTA,VIBHĀTA:[pp] của vibhāti ,7,1 472544,vi,20,vibhati,vibhāti,VIBHĀTI,VIBHĀTI:(vi+bhā+a) trở nên sáng chói,chiếu sáng đến ,7,1 472555,vi,20,vibhatta,vibhatta,VIBHATTA,VIBHATTA:[pp] của vibhajati ,8,1 472615,vi,20,vibhatti,vibhatti,VIBHATTI,VIBHATTI:[f] sự phân chia thành phần,sự phân hạng,sự phân chia của danh từ và động từ,sự phân chia trong văn phạm Pàli --tika [a] có những sự phân hạng ,8,1 472717,vi,20,vibhava,vibhava,VIBHAVA,VIBHAVA:[m] của cải,sự thịnh vượng ,7,1 472764,vi,20,vibhavana,vibhāvana,VIBHĀVANA,VIBHĀVANA:[nt] sự giải thích,sự làm cho rõ ràng ,9,1 472887,vi,20,vibhaveti,vibhāveti,VIBHĀVETI,VIBHĀVETI:(vi+bhū+a) [m] làm cho rõ rệt giải thích,cắt nghĩa [aor] --esi [pp] --vita [prp] --venta [abs] --vetvā ,9,1 472909,vi,20,vibhavi,vibhāvī,VIBHĀVĪ,VIBHĀVĪ:[a] sự sáng trí [m] người trí ,7,1 473025,vi,20,vibhinna,vibhinna,VIBHINNA,VIBHINNA:[pp] sự phân chia,sự bất hòa ,8,1 473047,vi,20,vibhitaka,vibhītaka,VIBHĪTAKA,VIBHĪTAKA:[m] --takī [f] trái cây,đuốt núi,trái kha lê lặc (dùng làm thuốc) ,9,1 473102,vi,20,vibhusana,vibhūsana,VIBHŪSANA,VIBHŪSANA:[nt] vibhūsā [f] một vật trang điểm,trang trí ,9,1 473143,vi,20,vibhuseti,vibhūseti,VIBHŪSETI,VIBHŪSETI:(vi+bhūs+e) trang sức,làm cho đẹp,làm cho lịch sự --[aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā ,9,1 473173,vi,20,vibhuta,vibhūta,VIBHŪTA,VIBHŪTA:[pp] rõ ràng,phân biệt ,7,1 473236,vi,20,vibhuti,vibhūti,VIBHŪTI,VIBHŪTI:[f] sự xán lạn,sự vinh quang,sự vẻ vang,rực rỡ ,7,1 473288,vi,20,vicakkhana,vicakkhana,VICAKKHANA,VICAKKHANA:[a] khéo léo,khôn ngoan [m] người thông minh ,10,1 473328,vi,20,vicara,vicāra,VICĀRA,VICĀRA:[m] --raṇa [nt] --raṇā [f] sự sưu tầm,sự quản trị,làm kế hoạch ,6,1 473343,vi,20,vicaraka,vicāraka,VICĀRAKA,VICĀRAKA:[3] người đang sưu tầm hay cai quản,người quản lý ,8,1 473376,vi,20,vicarana,vicaraṇa,VICARAṆA,VICARAṆA:[nt] đi bộ,đi quanh quẩn ,8,1 473518,vi,20,vicarati,vicarati,VICARATI,VICARATI:(vi+car+a) đi loanh quanh,đi thả rểu,bình bồng [aor] vicari [pp] vicarita [prp] vicaranta,--ramāna [abs] --vicaritvā [inf] --rituṃ ,8,1 473589,vi,20,vicareti,vicāreti,VICĀRETI,VICĀRETI:(vi+car+e) suy nghĩ lại,cai quản,phát kế hoạch,cai trị [aor] --esi [pp] --rita [prp] --renta [abs] --retvā ,8,1 473688,vi,20,vicaya,vicaya,VICAYA,VICAYA:[m] sự sưu tầm,tìm kiếm ,6,1 473789,vi,20,viccheda,viccheda,VICCHEDA,VICCHEDA:[m] sự gián đoạn,cắt đứt ,8,1 473832,vi,20,vicchiddaka,vicchiddaka,VICCHIDDAKA,VICCHIDDAKA:[a] đầy lỗ,xoi lỗ cùng chỗ ,11,1 473855,vi,20,vicchika,vicchika,VICCHIKA,VICCHIKA:[f] con bò kẹp ,8,1 473913,vi,20,vicchindati,vicchindati,VICCHINDATI,VICCHINDATI:(vi+chid+ṃ+a) cắt đứt,ngăn chặn,ngăn cản [aor] --ndi [pp] --chinna [prp] --danta,--damāna [abs] --nditvā ,11,1 474009,vi,20,vici,vīci,VĪCI,VĪCI:[f] một khoảng cách,làn sóng ,4,1 474022,vi,20,vicikiccha,vicikicchā,VICIKICCHĀ,VICIKICCHĀ:[f] sự nghi ngờ,không quyết định ,10,1 474127,vi,20,vicikicchati,vicikicchati,VICIKICCHATI,VICIKICCHATI:(vi+kit+cha) (ki thêm lên hai lần và ki đầu thay ci) hoài nghi,do dự,bị xao lãng,không tin chắc [aor] --cchi [pp] --chita ,12,1 474197,vi,20,vicinana,vicinana,VICINANA,VICINANA:[nt] sự chọn lựa,sự phân biệt ,8,1 474229,vi,20,vicinati,vicināti,VICINĀTI,VICINĀTI:(vi+ci+nā) cân nhắc,chọn lựa,phân biệt,xét đoán,tom góp [aor] vicini [pp] vicita [prp] vicinanta [abs] --nitvā ,8,1 474273,vi,20,vicinna,viciṇṇa,VICIṆṆA,VICIṆṆA:[pp] của vicināti ,7,1 474309,vi,20,vicinteti,vicinteti,VICINTETI,VICINTETI:(vi+cit+e) suy đi nghĩ lại,cân nhắc kỹ lưỡng [aor] --esi [pp] --tita [prp] tenta [abs] --tetvā ,9,1 474332,vi,20,vicita,vicita,VICITA,VICITA:[pp] của vicināti ,6,1 474457,vi,20,vicitta,vicitta,VICITTA,VICITTA:[a] chưng dọn,trang trí,có nhiều màu sắc rực rỡ ,7,1 474624,vi,20,vicunna,vicuṇṇa,VICUṆṆA,VICUṆṆA:[a] cán lên,nghiền nát,bể từng mảnh nhỏ ,7,1 474636,vi,20,vicunneti,vicuṇṇeti,VICUṆṆETI,VICUṆṆETI:(vi+cuṇṇ+e) nghiền nát,làm thành bột,làm bể từng mảnh [aor] --esi [pp] --nita [abs] --netvā ,9,1 474710,vi,20,vidahati,vidahati,VIDAHATI,VIDAHATI:(vi+dhā+a) sửa sọan,cai quản,chỉ huy [aor] vidahi [pp] vihita,vidahati [abs] --hitvā ,8,1 474747,vi,20,vidalana,vidālana,VIDĀLANA,VIDĀLANA:[nt] sự chẻ,xé ra,nổ,bể ra ,8,1 474761,vi,20,vidaleti,vidāleti,VIDĀLETI,VIDĀLETI:như vidāreti ,8,1 474811,vi,20,vidarana,vidāraṇa,VIDĀRAṆA,VIDĀRAṆA:[nt] nát,làm rời ra ,8,1 474829,vi,20,vidareti,vidāreti,VIDĀRETI,VIDĀRETI:(vi+dā+e) chẻ đôi ra,bửa,xé ra [aor] --esi [pp] --rita [prp] renta [abs] --retvā ,8,1 474855,vi,20,vidatthi,vidatthi,VIDATTHI,VIDATTHI:[f] một gang ,8,1 474905,vi,20,viddasu,viddasu,VIDDASU,VIDDASU:[m] người trí thức,khôn ngoan ,7,1 474916,vi,20,viddesa,viddesa,VIDDESA,VIDDESA:[m] kẻ thù địch,oán hận ,7,1 474952,vi,20,viddha,viddha,VIDDHA,VIDDHA:(pp của vijjhati) đâm thủng,bắn,đâm vào ,6,1 474992,vi,20,viddhamsaka,viddhaṃsaka,VIDDHAṂSAKA,VIDDHAṂSAKA:[a] người tàn phá,mang lại sự sụp đổ,phá hoại --sana [nt] sự phá hoại,sự đánh đổ ,11,1 475081,vi,20,viddhamseti,viddhaṃseti,VIDDHAṂSETI,VIDDHAṂSETI:(vi+dhaṃs+e) đánh đổ,phá hoại [aor] --esi [pp] --sita,viddhasta [abs] --setvā [prp] --senta ,11,1 475219,vi,20,videsa,videsa,VIDESA,VIDESA:[m] ngoại quốc --sika --sī [a] hải ngoại,xứ ngoài,người ngoại quốc ,6,1 475263,vi,20,vidha,vidha,VIDHA,VIDHA:[a] loại,giống,gồm có,lần thứ --nānāvidha nhiều lần,thứ khác nhau ,5,1 475275,vi,20,vidha,vidhā,VIDHĀ,VIDHĀ:[f] tự cao,kiêu ngạo,tự phụ ,5,1 475288,vi,20,vidhamaka,vidhamaka,VIDHAMAKA,VIDHAMAKA:[a] người đang phá hoại,sự phá hoại ,9,1 475324,vi,20,vidhamati,vidhamati,VIDHAMATI,VIDHAMATI:(vi+dham+a) phá hoại,tàn phá,phá tan tành [aor] vidhami [pp] --mita [abs] --mitvā ,9,1 475336,vi,20,vidhameti,vidhameti,VIDHAMETI,VIDHAMETI:(vi+dham+e) như vidhamati ,9,1 475395,vi,20,vidhana,vidhāna,VIDHĀNA,VIDHĀNA:[nt] sự sắp xếp,sự điều khiển,sự biểu diễn,sự tiến hành ,7,1 475446,vi,20,vidhatu,vidhātu,VIDHĀTU,VIDHĀTU:[m] tạo hóa,bậc sáng lập ,7,1 475461,vi,20,vidhava,vidhavā,VIDHAVĀ,VIDHAVĀ:[f] quả phụ,đàn bà góa ,7,1 475474,vi,20,vidhavana,vidhāvana,VIDHĀVANA,VIDHĀVANA:[nt] chạy quanh quẩn ,9,1 475499,vi,20,vidhavati,vidhāvati,VIDHĀVATI,VIDHĀVATI:(vi+dhāv+a) chạy theo sau,đi lang thang,vơ vẩn [aor] vidhāvi [abs] --vitvā ,9,1 475528,vi,20,vidhayaka,vidhāyaka,VIDHĀYAKA,VIDHĀYAKA:[a] người sửa soạn,cai quản,thi hành ,9,1 475550,vi,20,vidheyya,vidheyya,VIDHEYYA,VIDHEYYA:[a] vâng lời,dễ dạy ,8,1 475561,vi,20,vidhi,vidhi,VIDHI,VIDHI:[m] phương pháp,đường lối may mắn,số phận,hình thức --dhinā [ad] đúng theo phương pháp ,5,1 475607,vi,20,vidhuma,vidhūma,VIDHŪMA,VIDHŪMA:[a] không có khói,không có tham muốn,ái dục ,7,1 475631,vi,20,vidhunati,vidhunāti,VIDHUNĀTI,VIDHUNĀTI:(vi +dhu+nā) dời đi,phủi (bụi) [aor] vidhuni [pp] --vidhūta,vidhunita [abs] --nitvā ,9,1 475661,vi,20,vidhupana,vidhūpana,VIDHŪPANA,VIDHŪPANA:[nt] cây quạt,sự quạt,sự gia vị,xông khói ,9,1 475690,vi,20,vidhupeti,vidhupeti,VIDHUPETI,VIDHUPETI:(vi+dhūp+e) nêm gia vị,quạt,xông hơi,làm tán loạn,rải rác [aor] --pesi [pp] --pita [prp] --payanta [abs] --petvā ,9,1 475741,vi,20,vidhuta,vidhūta,VIDHŪTA,VIDHŪTA:(pp của vidhunāti) ,7,1 475783,vi,20,vidisa,vidisā,VIDISĀ,VIDISĀ:[f] hướng giữa của hướng chánh (như đông nam) ,6,1 475796,vi,20,vidita,vidita,VIDITA,VIDITA:[pp] từ ngữ căn VID,biết tìm ra --tatta [nt] sự việc đã hiểu biết ,6,1 475882,vi,20,vidu,vidū,VIDŪ,VIDŪ:[a] trí tuệ,rành mạch trong [m] người thông minh,sáng suốt ,4,1 475897,vi,20,vidugga,vidugga,VIDUGGA,VIDUGGA:[nt] ngã đường khó đi,đồn ải khó lại gần ,7,1 475920,vi,20,vidura,vidūra,VIDŪRA,VIDŪRA:[a] xa xăm,cách xa ,6,1 475949,vi,20,vidusita,vidūsita,VIDŪSITA,VIDŪSITA:(pp của vidūseti) đồi bại,suy đồi,hư hỏng ,8,1 476009,vi,20,vigacchati,vigacchati,VIGACCHATI,VIGACCHATI:(vi+gam+a) khởi hành,biến mất,đi mất [aor] --cchi [prp] --chanta,--chamāna ,10,1 476045,vi,20,vigahati,vigāhati,VIGĀHATI,VIGĀHATI:(vi+gāh+a) đi vào,lặn vào [aor] vigāhi [pp] vigāḷha [prp] vigāhamāna [abs] vigāhitvā,vigāhetvā [inf] --hituṃ ,8,1 476082,vi,20,vigalita,vigalita,VIGALITA,VIGALITA:(pp của vigalati) bỏ ra,để sái chỗ,bỏ xuống ,8,1 476098,vi,20,vigama,vigama,VIGAMA,VIGAMA:[m] --mana [nt] sự khởi hành,sự biến mất,đi xa ,6,1 476151,vi,20,vigarahati,vigarahati,VIGARAHATI,VIGARAHATI:(vi+garah+a) quở trách nặng nề,rầy la,mắng nhiếc [aor] --rahi [abs] --rahitvā ,10,1 476173,vi,20,vigata,vigata,VIGATA,VIGATA:(pp của vigacchati) đã đi xa,thôi,ngừng rồi,mất rồi,không có chi cả --khila [a] thoát khỏi sự tàn nhẫn --raja [a] thoát khỏi sự nhơ bẩn,phiền não --āsa [a] thoát khỏi sự ước muốn --āsava [a] thoát khỏi pháp trầm luân (bậc thánh nhân) ,6,1 476607,vi,20,vigayha,vigayha,VIGAYHA,VIGAYHA:[abs] của vigāhati,đang đi vào,đang lặn trong ,7,1 476623,vi,20,viggaha,viggaha,VIGGAHA,VIGGAHA:[m] sự cãi cọ,rầy rà,thân thể,giải quyết lời nói trong thực chất của nó ,7,1 476657,vi,20,viggahikakatha,vīggahikakathā,VĪGGAHIKAKATHĀ,VĪGGAHIKAKATHĀ:[f] lời nói cãi lẫy ,14,1 476686,vi,20,viggayha,viggayha,VIGGAYHA,VIGGAYHA:[abs] của vigganhāti đang gây gổ,cãi cọ,hay phân tách ,8,1 476701,vi,20,vighasa,vighāsa,VIGHĀSA,VIGHĀSA:[m] vật thực còn thừa,đồ ăn dư --sāda [m] người ăn đồ thừa ,7,1 476742,vi,20,vighata,vighāta,VIGHĀTA,VIGHĀTA:[m] sự phá hoại,sự làm cho đau khổ,sự làm khó chịu,làm buồn phiền ,7,1 476765,vi,20,vighatana,vighaṭana,VIGHAṬANA,VIGHAṬANA:[nt] sự mở ra,cởi trói ra ,9,1 476810,vi,20,vighateti,vighateti,VIGHATETI,VIGHATETI:(vi+han+e) giết hại,phá hủy [aor] --esi [pp] --tita [abs] --tetvā ,9,1 476822,vi,20,vighateti,vīghāteti,VĪGHĀTETI,VĪGHĀTETI:(vi+ghat+e) mở trói,bẻ gãy,mở ra [aor] --esi [pp] --tita [prp] --tenta [abs] --tetvā ,9,1 476839,vi,20,vighattna,vighaṭṭna,VIGHAṬṬNA,VIGHAṬṬNA:[nt] đập đánh lại ,9,1 476856,vi,20,vihaga,vihaga,VIHAGA,VIHAGA:=VIHAṄGAMA [m]con chim,phi cầm ,6,1 476875,vi,20,vihanati,vihanati,VIHANATI,VIHANATI:(vi+han+a) giết hại,làm chấm dứt,dời dẹp đi [aor] vihani [abs] vihantvā,vihanitvā ,8,1 476898,vi,20,vihannati,vihaññati,VIHAÑÑATI,VIHAÑÑATI:(vi+han+ya) buồn rầu,đau khổ quá sức [aor] --ññi pr --ñamāna ,9,1 476911,vi,20,vihara,vihāra,VIHĀRA,VIHĀRA:[m] chỗ ở,nơi cư ngụ,cách ăn ở,sự làm cho qua thì giờ ,6,1 476956,vi,20,viharati,viharati,VIHARATI,VIHARATI:(vi+har+a) ở,cư ngụ,lưu trú,tạm ngụ [aor] vihari [prp] viharanta,--ramāna [abs]viharitvā ,8,1 476974,vi,20,viharika,vihārika,VIHĀRIKA,VIHĀRIKA:vihārī [a] đang ở,đang cư ngụ,đang trong tình trạng như vậy ,8,1 477000,vi,20,vihata,vihata,VIHATA,VIHATA:[pp] của vihanati,phá tan,giết hại,chải kéo (chỉ,vv) ,6,1 477021,vi,20,vihaya,vihāya,VIHĀYA,VIHĀYA:[abs] của vijahati,đã bỏ đi,dứt bỏ ,6,1 477041,vi,20,vihesa,vihesā,VIHESĀ,VIHESĀ:[f] sự chọc tức,làm khó chịu,làm tổn thương,làm tổn hại (ai) ,6,1 477050,vi,20,vihesaka,vihesaka,VIHESAKA,VIHESAKA:[a] sự chọc tức,làm phiền phức ,8,1 477061,vi,20,viheseti,viheseti,VIHESETI,VIHESETI:(vi+his+e) như viheṭheti ,8,1 477072,vi,20,vihesiyamana,vihesiyamāna,VIHESIYAMĀNA,VIHESIYAMĀNA:như viheṭhyamāna ,12,1 477080,vi,20,vihethaka,viheṭhaka,VIHEṬHAKA,VIHEṬHAKA:[a] sự áp bức,sự quấy rầy,sự làm phiền --jātika [a] có thói quen hay làm phiền phức,quấy rầy ,9,1 477089,vi,20,vihethana,viheṭhana,VIHEṬHANA,VIHEṬHANA:[f] sự áp chế,đè ép --naka [a] làm hại,tổn thương ,9,1 477110,vi,20,vihetheti,viheṭheti,VIHEṬHETI,VIHEṬHETI:(vi+heṭh+e) đem lại sự khó khăn,chọc tức,làm phiền [aor] --esi [pp] --thita [prp] --ṭhenta [abs] ṭhetvā ,9,1 477120,vi,20,vihethiyamana,viheṭhiyamāna,VIHEṬHIYAMĀNA,VIHEṬHIYAMĀNA:[prp] bị áp chế,làm tổn hại ,13,1 477134,vi,20,vihi,vīhi,VĪHI,VĪHI:[m] lúa ,4,1 477146,vi,20,vihimsana,vihiṃsana,VIHIṂSANA,VIHIṂSANA:vihiṃsā [f] tàn bạo,sự tổn thương,sự làm cho có thương tích --sāvitakka [m] ác ý,ý tưởng độc ác ,9,1 477166,vi,20,vihimsati,vihiṃsati,VIHIṂSATI,VIHIṂSATI:(vi+hiṃs+a) làm khó chịu,làm tổn thương,xúc phạm,làm đau đớn [aor] --hiṃsi [prp] --santā [abs] --sitvā ,9,1 477184,vi,20,vihina,vihīna,VIHĪNA,VIHĪNA:[pp] của vihāyati,từ bỏ,mất mát,thối hóa,suy đồi ,6,1 477197,vi,20,vihita,vihita,VIHITA,VIHITA:[pp] của vidahati,sắp xếp,cung cấp,bận bịu vào ,6,1 477253,vi,20,vijahati,vijahati,VIJAHATI,VIJAHATI:(vi+hā+a) thứ lỗi,rời bỏ,dứt bỏ,tha thứ lỗi lầm [aor] vijahi [pp] --hita [prp] --hanta [abs] --hitvā,vihāya [ptp] --hitabba ,8,1 477315,vi,20,vijambhana,vijambhanā,VIJAMBHANĀ,VIJAMBHANĀ:[f] sự dấy lên,thức dậy,hoạt động ,10,1 477333,vi,20,vijambhati,vijambhati,VIJAMBHATI,VIJAMBHATI:(vi+jambh+a) tự mình thức dậy,phô trương,tỏ ra sốt sắng,ngáp [aor] --mbhi [abs] --bhitvā ,10,1 477355,vi,20,vijambhika,vijambhikā,VIJAMBHIKĀ,VIJAMBHIKĀ:[f] sự ngáp,sự buồn ngủ ,10,1 477382,vi,20,vijana,vijana,VIJANA,VIJANA:[a] bỏ hoang --vāra [a] có không khí hoang vắng,cô quạnh ,6,1 477396,vi,20,vijana,vījana,VĪJANA,VĪJANA:[nt] sự quạt ,6,1 477417,vi,20,vijanana,vijānana,VIJĀNANA,VIJĀNANA:[nt] sự hiểu biết,sự nhận thức ,8,1 477510,vi,20,vijanati,vijānāti,VIJĀNĀTI,VIJĀNĀTI:(vi+nā+nā) hiểu biết,thông thấu,nhìn nhận,hiểu rõ [aor] vijāni [pp] viññāta [prp] --nanta [ptp] --nitabba [abs] --nitvā,vijāniya [inf] --nituṃ ,8,1 477545,vi,20,vijani,vījanī,VĪJANĪ,VĪJANĪ:[f] cây quạt ,6,1 477602,vi,20,vijata,vijāta,VIJĀTA,VIJĀTA:[pp] của vijāyati ,6,1 477609,vi,20,vijata,vijātā,VIJĀTĀ,VIJĀTĀ:[f] phụ nữ đã có sanh một con ,6,1 477635,vi,20,vijatana,vijaṭana,VIJAṬANA,VIJAṬANA:[nt] gỡ rối,giải quyết sự rắc rối ,8,1 477700,vi,20,vijateti,vijaṭeti,VIJAṬETI,VIJAṬETI:(vi+jat+e) gỡ ra,chải ra,làm cho hết rối,mở rối [aor] --esi [pp] --tita [abs] --tetvā ,8,1 477728,vi,20,vijati,vījati,VĪJATI,VĪJATI:(vīj+a) quạt [aor] vīji [pp] vījita [abs] vījetvā [prp] vījayamāna ,6,1 477734,vi,20,vijatika,vijātika,VIJĀTIKA,VIJĀTIKA:[a] thuộc dân tộc khác,người ngoại quốc,người xứ ngoài ,8,1 477769,vi,20,vijaya,vijaya,VIJAYA,VIJAYA:[m] sự thắng trận ,6,1 477807,vi,20,vijayana,vijāyana,VIJĀYANA,VIJĀYANA:[nt] sự đem lại,sự sanh con ,8,1 477844,vi,20,vijayanti,vijāyantī,VIJĀYANTĪ,VIJĀYANTĪ:--yamāna [f] phụ nữ mang lại một đứa con (phụ nữ có thai) ,9,1 477883,vi,20,vijayati,vijayati,VIJAYATI,VIJAYATI:(vi+ji+a) thắng phục,thắng trận [aor] --vijayi ,8,1 477893,vi,20,vijayati,vijāyati,VIJĀYATI,VIJĀYATI:(vi+jan+ya) mang lại,sanh con [aor] vijāhi [abs] vijāyitvā ,8,1 477927,vi,20,vijayini,vijāyinī,VIJĀYINĪ,VIJĀYINĪ:[f] sanh con ,8,1 477975,vi,20,vijeti,vījeti,VĪJETI,VĪJETI:(vīj+e) quạt [aor] --esi [prp] vījenta [abs] --vījetvā ,6,1 478040,vi,20,vijinati,vijināti,VIJINĀTI,VIJINĀTI:như jināti ,8,1 478064,vi,20,vijita,vijita,VIJITA,VIJITA:[pp] của vijināti thắng phục,chế ngự [nt] hoàng triều --sāṇgāma [a] thắng trận,khải hoàn,do sự thắng trận,chiến thắng ,6,1 478144,vi,20,vijitavi,vijitāvī,VIJITĀVĪ,VIJITĀVĪ:[3] sự thắng trận,chiến thắng ,8,1 478164,vi,20,vijiyamana,vījiyamāna,VĪJIYAMĀNA,VĪJIYAMĀNA:[prp] đang quạt ,10,1 478181,vi,20,vijja,vijjā,VIJJĀ,VIJJĀ:[f] sự thông hiểu cao cả,khoa học --caraṇa [nt] minh và hạnh (trí tuệ và hành vi đạo đức) --ṭṭhāna [nt] vấn đề,khoa của sự học,nghệ thuật và khoa học --dhara [a] người biết bùa mê,thầy pháp,thầy phù thủy --vimutti [f] giải thoát do nơi trí tuệ ,5,1 478466,vi,20,vijjantarika,vijjantarikā,VIJJANTARIKĀ,VIJJANTARIKĀ:[f] trong khoảng chớp nhoáng,trời chớp ,12,1 478531,vi,20,vijjati,vijjati,VIJJATI,VIJJATI:(vid+ya) còn tồn tại,có thể tìm kiếm được [prp] vijjanta,vijjamāna ,7,1 478629,vi,20,vijjhana,vijjhana,VIJJHANA,VIJJHANA:[nt] bắn,đâm thủng ,8,1 478736,vi,20,vijjhati,vijjhati,VIJJHATI,VIJJHATI:(vidh+ya) bắn,đâm thủng,đục xoi lủn lỗ [aor] vijjhi [pp] viddha [prp] jhanta --jhamāna [abs] --jhitvā,vijjhiya ,8,1 478758,vi,20,vijjhayati,vijjhāyati,VIJJHĀYATI,VIJJHĀYATI:(vi+jhe+a) bị thủ tiêu,bị dập tắt [aor] --āyi ,10,1 478878,vi,20,vijjotati,vijjotati,VIJJOTATI,VIJJOTATI:(vi+jut+a) chiếu sáng [aor] vijjoti [pp] --jotita [prp] --tamāna ,9,1 478909,vi,20,vijju,vijju,VIJJU,VIJJU:=VIJJUTĀ,VIJJULLATĀ [f]trời chớp ,5,1 478958,vi,20,vijjullata,vijjullatā,VIJJULLATĀ,VIJJULLATĀ:[f] trời chớp [a] bực đáng kính,kính trọng [m] người đáng ,10,1 479055,vi,20,vikaca,vikaca,VIKACA,VIKACA:[a] thổi,sự trổ hoa,bông hoa phồng lên ,6,1 479070,vi,20,vikala,vikala,VIKALA,VIKALA:[a] thiếu thốn,đang cần đến (không có gì hết) --ka [a] đang cạn hết (vật thực,nguyên liệu) ,6,1 479079,vi,20,vikala,vikāla,VIKĀLA,VIKĀLA:[m] sái giờ (là quá ngọ đến sáng mai) --bhojana [nt] ăn sái giờ ,6,1 479165,vi,20,vikampana,vikampana,VIKAMPANA,VIKAMPANA:[nt] sự lay chuyển,rung động ,9,1 479179,vi,20,vikampati,vikampati,VIKAMPATI,VIKAMPATI:(vi+kamp+a) run rẩy,làm lay chuyển [aor] --mpi [pp] pita [abs] --pitvā [prp] --pamāna ,9,1 479242,vi,20,vikantana,vikantana,VIKANTANA,VIKANTANA:[nt] cắt đứt ra,cái dao để cắt ,9,1 479251,vi,20,vikantati,vikantati,VIKANTATI,VIKANTATI:(vi+kant+a) cắt mở ra [aor] --nti [pp] --ntita [abs] --ntitvā ,9,1 479278,vi,20,vikappa,vikappa,VIKAPPA,VIKAPPA:[m] suy nghĩ,tưởng tượng,suy tính,do dự,sự thay đổi,luân phiên --na [nt] sự không quyết định,sự nhượng lại,sự phân chia ,7,1 479412,vi,20,vikappeti,vikappeti,VIKAPPETI,VIKAPPETI:(vi+kapp+e) chuyển nhượng,định cho,dự định,nhất định,sắp xếp,thay đổi,làm ra hình thức [aor] --esi [pp] --ppita [prp] --penta [abs] --petvā ,9,1 479461,vi,20,vikara,vikāra,VIKĀRA,VIKĀRA:[m] thay đổi,sửa đổi,đổi lại,sự khuấy rối,khả năng,phẩm hạnh,sự thay đổi hình dạng,biến hình ,6,1 479550,vi,20,vikaroti,vikaroti,VIKAROTI,VIKAROTI:(vi+kar+o) không thực hiện,thay đổi [aor] vikari [pp] vikata ,8,1 479567,vi,20,vikasa,vikāsa,VIKĀSA,VIKĀSA:[m] sự nới rộng,sự mở ra ,6,1 479595,vi,20,vikasati,vikasati,VIKASATI,VIKASATI:(vi+kas+a) mở rộng ra,nới rộng thêm,thổi phồng ra [aor] vikasa [pp] --sita [abs] --sitvā ,8,1 479608,vi,20,vikaseti,vikāseti,VIKĀSETI,VIKĀSETI:(vi+kas+e) làm cho sáng lên,mở rộng ra,nới ra [aor] --esi [pp] --sita [abs] --setvā ,8,1 479699,vi,20,vikata,vikata,VIKATA,VIKATA:[a] thay đổi,sửa đổi [nt] dơ bẩn,rác rến,nói tục tỉu ,6,1 479730,vi,20,vikati,vikati,VIKATI,VIKATI:[f] một loại hay giống thứ,làm có hình thức,cắt may (y phục vv) --ka [a] có nhiều thứ hình thức ,6,1 479764,vi,20,vikatthaka,vikatthaka,VIKATTHAKA,VIKATTHAKA:--tthī [3] người khoe khoang ,10,1 479790,vi,20,vikatthati,vikatthati,VIKATTHATI,VIKATTHATI:(vi+kath+a) khoe khoang,phô trương [aor] --thi [pp] --thita [abs] --thitvā --na [nt] sự khoe khoang ,10,1 479865,vi,20,vikinna,vikiṇṇa,VIKIṆṆA,VIKIṆṆA:(pp của vikirata) rải rác,rải đi cùng chỗ --kesa [a] tóc bay phất phới hay bay khắp nơi ,7,1 479901,vi,20,vikirana,vikiraṇa,VIKIRAṆA,VIKIRAṆA:[nt] sự rải ra,sự phân tán ,8,1 479942,vi,20,vikirati,vikirati,VIKIRATI,VIKIRATI:(vi+kir+a) rải ra,truyền ra,rưới,tưới ra [aor] vikira [prp] --ranta,vikiramāna [abs] --ritvā pass rikirīyati ,8,1 480002,vi,20,vikkama,vikkama,VIKKAMA,VIKKAMA:[m] sức lực,anh hùng,dũng sĩ,bước đi ,7,1 480014,vi,20,vikkamana,vikkamana,VIKKAMANA,VIKKAMANA:[nt] sự cố gắng,bước đi ,9,1 480029,vi,20,vikkamati,vikkamati,VIKKAMATI,VIKKAMATI:(vi+kam+a) bước tới,tự cố gắng [aor] vikkami ,9,1 480067,vi,20,vikkanta,vikkanta,VIKKANTA,VIKKANTA:[nt] chủ nghĩa anh hùng ,8,1 480087,vi,20,vikkaya,vikkaya,VIKKAYA,VIKKAYA:[m] sự buôn bán ,7,1 480126,vi,20,vikkayika,vikkayika,VIKKAYIKA,VIKKAYIKA:--vikketu [3] người bán,thương gia ,9,1 480134,vi,20,vikkayika,vikkāyika,VIKKĀYIKA,VIKKĀYIKA:[a] được bán --bhaṇṇa [nt] hàng hóa ,9,1 480205,vi,20,vikkhaleti,vikkhāleti,VIKKHĀLETI,VIKKHĀLETI:(vi+khāl+e) súc rửa,rửa miệng,súc miệng [aor] --esi [pp] --lita [abs] --letvā ,10,1 480240,vi,20,vikkhambha,vikkhambha,VIKKHAMBHA,VIKKHAMBHA:[m] bề kính,bề ngang --na ngưng lại,xóa bỏ,rời ra xa,hốt ra,câu lưu ,10,1 480341,vi,20,vikkhambheti,vikkhambheti,VIKKHAMBHETI,VIKKHAMBHETI:(vi+khambh+e) bớt ra,loại bỏ ra [aor] --esi [pp] --bhita [prp] --bhanta [abs] --bhetvā ,12,1 480449,vi,20,vikkhepaka,vikkhepaka,VIKKHEPAKA,VIKKHEPAKA:[a] người quấy nhiễu ,10,1 480563,vi,20,vikkhipana,vikkhipana,VIKKHIPANA,VIKKHIPANA:[nt] vikkhepa [m] sự lộn xộn,sự rối loạn,sự phiền phức ,10,1 480582,vi,20,vikkhipati,vikkhipati,VIKKHIPATI,VIKKHIPATI:(vi+khipp+a) làm lộn xộn,khuấy rối,rối loạn [aor] --khipi [prp] --panta [abs] --pitvā ,10,1 480613,vi,20,vikkhitta,vikkhitta,VIKKHITTA,VIKKHITTA:(pp của vikkhipati) lật ngược lại,làm lộn xộn,khó khăn --citta [a] làm cho tâm thần hỗn loạn bối rối ,9,1 480634,vi,20,vikkhittaka,vikkhittaka,VIKKHITTAKA,VIKKHITTAKA:[a] rải rác khắp nơi [nt] tử thi còn xương không rải rác các nơi ,11,1 480676,vi,20,vikkhobhana,vikkhobhana,VIKKHOBHANA,VIKKHOBHANA:[nt] sự quấy nhiễu quá độ,sự lộn xộn buồn phiền quá sức ,11,1 480685,vi,20,vikkhobheti,vikkhobheti,VIKKHOBHETI,VIKKHOBHETI:(vi+khubh+e) khuấy rối toàn diện [aor] --esi [pp] --bhita [abs] --bhetvā ,11,1 480744,vi,20,vikkinati,vikkiṇāti,VIKKIṆĀTI,VIKKIṆĀTI:(vi+ki+nā) bán [aor] vikkiṇi [pp] --kinita,--kita [prp] --nanta [abs] --nitvā [inf] --nituṃ ,9,1 480824,vi,20,vikopana,vikopana,VIKOPANA,VIKOPANA:[nt] sự lật ngược lại,sự làm tổn thương ,8,1 480859,vi,20,vikopeti,vikopeti,VIKOPETI,VIKOPETI:(vi+kup+e) lật đổ,làm tổn hại,phá hoại [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā [prp] penta ,8,1 480897,vi,20,vikubbana,vikubbana,VIKUBBANA,VIKUBBANA:[nt] sự thay đổi hình thể do nơi phép lạ ,9,1 480936,vi,20,vikubbati,vikubbati,VIKUBBATI,VIKUBBATI:(vi+kar+o) (kara đổi lại là kubba) thay đổi hình thể,biểu diễn phép lạ [aor] vikubbi [pp] --bita ,9,1 480959,vi,20,vikujana,vikūjana,VIKŪJANA,VIKŪJANA:[nt] tiếng chim đang kêu cu cu ,8,1 480972,vi,20,vikujati,vikūjati,VIKŪJATI,VIKŪJATI:(vi+kūj+a) kêu chíp chíp,kêu cu cu,hót,hót líu lo [aor] vikūji [pp] --jita ,8,1 480993,vi,20,vikula,vikūla,VIKŪLA,VIKŪLA:[a] dốc xuống,dốc thẳm ,6,1 481019,vi,20,vikunita,vikuṇita,VIKUṆITA,VIKUṆITA:[pp] méo mó,vặn trẹo,cong ,8,1 481036,vi,20,vilagga,vilagga,VILAGGA,VILAGGA:[pp] dính,bị trói buộc,quyến luyến [m] cái thắt lưng ,7,1 481084,vi,20,vilambana,vilambana,VILAMBANA,VILAMBANA:[nt] sự đi lang thang,làm cho xấu hổ ,9,1 481104,vi,20,vilambati,vilambati,VILAMBATI,VILAMBATI:(vi+lamb+a) chậm trễ,lưu lại,đi cà rểu,lang thang,đi vơ vẩn [aor] vilambi [pp] --bita [abs] --bitvā ,9,1 481171,vi,20,vilapa,vilāpa,VILĀPA,VILĀPA:[m] than van,rên rỉ,nói vô ích ,6,1 481207,vi,20,vilapati,vilapati,VILAPATI,VILAPATI:(vi+lap+a) khóc,than van,nói lảm nhảm [aor] vilapi [prp] --panta,--pamāna [abs] --pitvā ,8,1 481248,vi,20,vilasa,vilāsa,VILĀSA,VILĀSA:[m] sự vui vẻ,sự có duyên,đẹp đẽ,diện mạo,phong thái,sự hay làm tốt --sitā [f] sự hay làm tốt ,6,1 481280,vi,20,vilasati,vilasati,VILASATI,VILASATI:(vi+las+a) chiếu thẳng,đùa cợt,kéo dài,chơi đùa,giải trí [aor] vilasi ,8,1 481299,vi,20,vilasi,vilāsī,VILĀSĪ,VILĀSĪ:[a] có vẻ đẹp,duyên dáng ,6,1 481307,vi,20,vilasini,vilāsinī,VILĀSINĪ,VILĀSINĪ:[f] người phụ nữ ,8,1 481313,vi,20,vilasita,vilasita,VILASITA,VILASITA:(pp của vilasita) vui vẻ,chói sáng,rực rỡ ,8,1 481345,vi,20,vilaya,vilaya,VILAYA,VILAYA:[m] sự làm tan ra (nước),giải tán ,6,1 481356,vi,20,vilekha,vilekha,VILEKHA,VILEKHA:[m] tình trạng rối loạn,sự quào,gạch,vạch ,7,1 481388,vi,20,vilepana,vilepana,VILEPANA,VILEPANA:[nt] sự thoa xức dầu,thoa phấn thơm,dầu thơm ở phòng tắm ,8,1 481407,vi,20,vilepeti,vilepeti,VILEPETI,VILEPETI:(vi+lip+e) thoa dầu,bôi với [aor] --esi [abs] --petvā ,8,1 481415,vi,20,vilepita,vilepita,VILEPITA,VILEPITA:[pp] của vilepeti ,8,1 481485,vi,20,vilimpati,vilimpati,VILIMPATI,VILIMPATI:(vi+lip+ṃ+a) xức dầu,trét,phết,thoa,làm dơ bẩn ,9,1 481499,vi,20,vilimpeti,vilimpeti,VILIMPETI,VILIMPETI:(vi+limp+e) thoa,phết,làm dơ bẩn,xức dầu [aor] --esi [prp] --penta [abs] --petvā ,9,1 481525,vi,20,vilina,vilīna,VILĪNA,VILĪNA:(pp của vilīyati) tan ra ,6,1 481558,vi,20,vilitta,vilitta,VILITTA,VILITTA:[pp] của vilimpeti,thoa,xức (dầu) ,7,1 481602,vi,20,viliya,vilīya,VILĪYA,VILĪYA:[nt] ruột tre --kāra [m] người đan thúng,rỗ ,6,1 481611,vi,20,viliyana,vilīyana,VILĪYANA,VILĪYANA:[nt] sự tan ra,tiêu tán ,8,1 481634,vi,20,viliyati,vilīyati,VILĪYATI,VILĪYATI:(vi+lī+ya) tan ra,bị tan rã,tiêu mất [aor] vilīya [prp] --yamāna ,8,1 481650,vi,20,villugga,villugga,VILLUGGA,VILLUGGA:(pp của vilujjati) gãy,bể,tan nát từ mảnh ,8,1 481657,vi,20,vilocana,vilocana,VILOCANA,VILOCANA:[nt] con mắt ,8,1 481669,vi,20,vilokana,vilokana,VILOKANA,VILOKANA:[nt] nhìn vào,sự sưu tầm,tìm kiếm ,8,1 481710,vi,20,viloketi,viloketi,VILOKETI,VILOKETI:(vi+lok+e) nhìn vào,xem xét,thanh tra [aor] --esi [pp] --kita [prp] --kenta,--kayamāna [abs] --ketvā ,8,1 481739,vi,20,vilolana,viloḷana,VILOḶANA,VILOḶANA:[nt] sự lay động,khích động ,8,1 481752,vi,20,viloleti,viloḷeti,VILOḶETI,VILOḶETI:(vi+luḷ+e) khuấy động,lúc lắc ,8,1 481767,vi,20,viloma,viloma,VILOMA,VILOMA:[a] chống đối,không thỏa thuận --matā [f] sự không thỏa thuận,sự tương phản,trái nghịch với nhau ,6,1 481812,vi,20,vilometi,vilometi,VILOMETI,VILOMETI:không ưng thuận,cãi vả [aor] --esi [abs] --metvā ,8,1 481833,vi,20,vilopa,vilopa,VILOPA,VILOPA:[m] --pana [nt] sự vơ vét,sự bóc lột,sự cướp giật --paka [3] người vơ vét hay tàn phá ,6,1 481979,vi,20,viluna,vilūna,VILŪNA,VILŪNA:[pp] cắt hay xét nát ,6,1 482004,vi,20,vilutta,vilutta,VILUTTA,VILUTTA:(pp của vilumpati) sự vơ vét,bóc lột,cướp đoạt ,7,1 482081,vi,20,vimala,vimala,VIMALA,VIMALA:[a] sạch sẽ,không vết nhơ,không nhơ bẩn ,6,1 482163,vi,20,vimamsaka,vīmaṃsaka,VĪMAṂSAKA,VĪMAṂSAKA:[a] người sưu tầm,thí nghiệm ,9,1 482170,vi,20,vimamsana,vīmaṃsana,VĪMAṂSANA,VĪMAṂSANA:[nt] vīmaṃsā [f] kinh nghiệm,sự sưu tầm ,9,1 482185,vi,20,vimamsati,vimaṃsati,VIMAṂSATI,VIMAṂSATI:(mān+sa) sưu tầm,thí nghiệm,suy nghĩ,cân nhắc [aor] vīmaṃsi [pp] --sita [prp] --santa [abs] --sitvā,vīmaṃsiya ,9,1 482199,vi,20,vimamsi,vīmaṃsī,VĪMAṂSĪ,VĪMAṂSĪ:[3] người sưu tầm ,7,1 482218,vi,20,vimana,vimana,VIMANA,VIMANA:[a] không vui lòng,hối rối ,6,1 482229,vi,20,vimana,vimāna,VIMĀNA,VIMĀNA:[nt] đền đài cung điện trên cõi đời --peta [m] một loại ngạ quỉ nửa hưởng tội nửa hưởng phước --vatthu [nt] một quyển kinh chứa đựng chuyện về các đền đài ,6,1 482307,vi,20,vimaneti,vimāneti,VIMĀNETI,VIMĀNETI:(vi+man+e) không kính nể,đối đãi một cách khinh bỉ [aor] --esi [pp] --nita [abs] --netvā ,8,1 482350,vi,20,vimati,vimati,VIMATI,VIMATI:[f] sự hoài nghi,tình trạng hỗn loạn --cchedaka [a] dứt bỏ sự hỗn loạn,bối rối ,6,1 482425,vi,20,vimhapaka,vimhāpaka,VIMHĀPAKA,VIMHĀPAKA:[3] người nhìn sửng sốt,lấy làm lạ --pana [nt] sự ngạc nhiên ,9,1 482456,vi,20,vimhapeti,vimhāpeti,VIMHĀPETI,VIMHĀPETI:(vi+mhi+āpe) ngạc nhiên,lấy làm lạ [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā ,9,1 482474,vi,20,vimhaya,vimhaya,VIMHAYA,VIMHAYA:[m] sự ngạc nhiên,lấy làm lạ ,7,1 482531,vi,20,vimhita,vimhita,VIMHITA,VIMHITA:[pp] sự ngạc nhiên ,7,1 482574,vi,20,vimocaka,vimocaka,VIMOCAKA,VIMOCAKA:[3] người được giải thoát ,8,1 482582,vi,20,vimocana,vimocana,VIMOCANA,VIMOCANA:[nt] thoát khỏi,thả ra,bỏ gánh nặng xuống ,8,1 482619,vi,20,vimoceti,vimoceti,VIMOCETI,VIMOCETI:(vi+muc+ e) thoát khỏi,làm cho được tự tại [aor] --esi [pp] --cita [prp] --centa [abs] --cetvā ,8,1 482643,vi,20,vimoheti,vimoheti,VIMOHETI,VIMOHETI:(vi+muc+e) tưởng lầm,làm lạc đường,đánh lừa,lừa dối [aor] --esi [pp] --hita [abs] --hetvā ,8,1 482662,vi,20,vimokkha,vimokkha,VIMOKKHA,VIMOKKHA:[m] sự giải thoát,sự thoát khỏi phiền não ,8,1 482785,vi,20,vimuccana,vimuccana,VIMUCCANA,VIMUCCANA:[nt] sự thoát khỏi,giải thoát ,9,1 482818,vi,20,vimuccati,vimuccati,VIMUCCATI,VIMUCCATI:(vi+muc+ya) thoát khỏi,được giải thoát [aor] --cci [pp] --mutta [abs] --citvā ,9,1 482864,vi,20,vimukha,vimukha,VIMUKHA,VIMUKHA:[a] day mặt chỗ khác,bê bối,hờ hững ,7,1 482901,vi,20,vimuncati,vimuñcati,VIMUÑCATI,VIMUÑCATI:(vi+muc+ṃ+ā) thoát khỏi,được tự do [aor] --ñci [pp] --ñcita [prp] --canta [abs] --citvā ,9,1 482921,vi,20,vimutta,vimutta,VIMUTTA,VIMUTTA:[pp] của vimuccati,tự do,thoát khỏi,giải thoát ,7,1 483018,vi,20,vimutti,vimutti,VIMUTTI,VIMUTTI:[f] sự thoát khỏi,sự giải thoát --rasa [m] hương vị sự giải thoát --sukha [nt] sự an vui của sự giải thoát ,7,1 483288,vi,20,vina,vinā,VINĀ,VINĀ:[in]không có --bhāva [m] sự chia rẽ,sự tách rời ra ,4,1 483298,vi,20,vina,vīnā,VĪNĀ,VĪNĀ:[f] thứ đàn xưa giống đàn tỳ bà --daṇṇaka [m] chỗ eo cổ của đàn tỳ bà --doni [f] tiếng đàn tỳ bà --vāyana [nt] chơi,đánh đàn tỳ bà ,4,1 483331,vi,20,vinaddha,vinaddha,VINADDHA,VINADDHA:(pp của vinandhati) ,8,1 483372,vi,20,vinalikata,vinaḷīkata,VINAḶĪKATA,VINAḶĪKATA:[pp] phá hoại,làm cho vô dụng ,10,1 483379,vi,20,vinama,vināma,VINĀMA,VINĀMA:[m] --mana [nt] bẻ cong thân thể hay uốn tay chân ,6,1 483406,vi,20,vinameti,vināmeti,VINĀMETI,VINĀMETI:(vi+nam+e) bẻ cong [aor] --esi [pp] --mita [abs] --metvā ,8,1 483465,vi,20,vinandhati,vinandhati,VINANDHATI,VINANDHATI:(vi+nandh+a) bao quanh,quấn chung quanh,xe xoắn lại với nhau [aor] --ndhi [abs] --dhitvā ,10,1 483502,vi,20,vinasa,vināsa,VINĀSA,VINĀSA:[m] sự hư hoại,sụp đổ,mất hư --saka [a] hư hoại,làm sụp đổ --sana [nt] sự hư hoại ,6,1 483692,vi,20,vinaseti,vināseti,VINĀSETI,VINĀSETI:(vi+nas+e) làm cho sụp đổ,phá tan,làm hư hại [aor] --esi [pp] vināsita [prp] --senta [abs] --setvā ,8,1 483751,vi,20,vinassana,vinassana,VINASSANA,VINASSANA:[nt] sự tiêu diệt ,9,1 483784,vi,20,vinassati,vinassati,VINASSATI,VINASSATI:(vi+nas+ya) bị mất,tiêu diệt,bị phá hủy,[aor] vinassi [pp] vinaṭṭha [prp] --santa --samāna [abs] --sitvā ,9,1 483829,vi,20,vinata,vinata,VINATA,VINATA:(pp của vinamati) khuynh hướng,thị hiếu ,6,1 483839,vi,20,vinata,vinatā,VINATĀ,VINATĀ:[f] mẹ của dòng giống Garuṇa ,6,1 483859,vi,20,vinati,vināti,VINĀTI,VINĀTI:(vi+nā) dệt [aor] vini [pp] vīta ,6,1 483872,vi,20,vinattha,vinattha,VINATTHA,VINATTHA:(pp của vinassati) tiêu diệt,sụp đổ,mất mát ,8,1 483948,vi,20,vinaya,vinaya,VINAYA,VINAYA:[m] luật,lệ luật của chùa chiền,sự dời đi --na [nt] sự dời đi,làm cho dạn,huấn từ,chỉ thị --dhara [a] người thông hiểu về luật --piṭāka [nt] tạng luật của tỳ khưu --vādi [m] người nói theo luật ,6,1 484065,vi,20,vinayaka,vināyaka,VINĀYAKA,VINĀYAKA:[m] đại lãnh đạo,đức Phật ,8,1 484446,vi,20,vindaka,vindaka,VINDAKA,VINDAKA:[3] người vui thích hay đau khổ ,7,1 484483,vi,20,vindati,vindati,VINDATI,VINDATI:(vid+m+a) vui thích,hiểu biết,được lợi,chịu,bị (sự thử thách) [aor] --vindi [pp] --vindita [prp] --danta,--damāna [abs] --vinditvā [ptp] --ditabba ,7,1 484543,vi,20,vindiyamana,vindiyamāna,VINDIYAMĀNA,VINDIYAMĀNA:[prp] đang chịu sự đau khổ ,11,1 484604,vi,20,vineti,vineti,VINETI,VINETI:(vi+ni+e) dắt dẫn,huấn luyện,dạy dỗ,dời đi,dẹp đi [aor] vinesi [prp] vinenta [ptp] vinetabba [abs] vinetvā ,6,1 484612,vi,20,vinetu,vinetu,VINETU,VINETU:[m] người huấn luyện,cán bộ,người dời đi,đổi,tháo mở đi ,6,1 484639,vi,20,vineyya,vineyya,VINEYYA,VINEYYA:[abs] của vineti,đã dời đổi rồi [adj] nên,đáng được huấn luyện ,7,1 484699,vi,20,vinibaddha,vinibaddha,VINIBADDHA,VINIBADDHA:[pp] của vinibandhati,sự liên quan với,dính líu với ,10,1 484714,vi,20,vinibandha,vinibandha,VINIBANDHA,VINIBANDHA:[m] sự ràng buộc,sự cột trói,sự quyến luyến ,10,1 484765,vi,20,vinibbhoga,vinibbhoga,VINIBBHOGA,VINIBBHOGA:[m] sự chia rẽ,rời ra,sự phân biệt ,10,1 484788,vi,20,vinibbhujati,vinibbhujati,VINIBBHUJATI,VINIBBHUJATI:(vi+ni+bhuj+a) làm rời ra,chia rẽ,làm phân biệt [aor] --bhuji [abs] --jitvā ,12,1 484873,vi,20,vinicchaya,vinicchaya,VINICCHAYA,VINICCHAYA:[m] sự quyết định,sự phán đoán,sự xử án,sự phân biệt,sự nhận thức --kathā [f] sự bàn cãi chi tiết --ṭṭhāna [nt] pháp đình,phiên tòa --sālā [f] pháp đình,tòa án ,10,1 485016,vi,20,viniccheti,viniccheti,VINICCHETI,VINICCHETI:(vi+ni+chi+e) sưu tầm,phán án,xử án [aor] --esi [pp] --chita [abs] --chetvā[prp] chenta ,10,1 485058,vi,20,vinicchinati,vinicchinati,VINICCHINATI,VINICCHINATI:(vi+ni+chi+nā) tìm kiếm,sưu tầm,thử nghiệm,quyết định [aor] --chini [pp] --chita [abs] --chinitvā ,12,1 485112,vi,20,vinicchita,vinicchita,VINICCHITA,VINICCHITA:(pp của vinicheti) quyết định,xử án,giải quyết ,10,1 485176,vi,20,vinidhaya,vinidhāya,VINIDHĀYA,VINIDHĀYA:[abs] của vinidahati,để sai chỗ,dùng không đúng chỗ ,9,1 485212,vi,20,viniggata,viniggata,VINIGGATA,VINIGGATA:(pp của viniggacchati) ra khỏi,thoát khỏi từ ,9,1 485284,vi,20,vinimaya,vinimaya,VINIMAYA,VINIMAYA:[m] đổi nhau,sự trao đổi lẫn nhau ,8,1 485296,vi,20,vinimmutta,vinimmutta,VINIMMUTTA,VINIMMUTTA:[pp] của vinimuccati,thoát khỏi,được thả ra ,10,1 485309,vi,20,vinimoceti,vinimoceti,VINIMOCETI,VINIMOCETI:(vi+ni+muc+e) tự mình được thoát khỏi,được trừ khỏi [aor] --esi pp--cita [abs] --cetvā ,10,1 485351,vi,20,vinipata,vinipāta,VINIPĀTA,VINIPĀTA:[m] chỗ của sự đau khổ,sự sụp đổ xấu xa --pātika [a] phải chịu sự đau khổ trong cảnh ác đạo ,8,1 485409,vi,20,vinipateti,vinipāteti,VINIPĀTETI,VINIPĀTETI:(vi+ni+pat+e) đem lại sự sụp đổ,làm cho hoang vắng ,10,1 485453,vi,20,vinita,vinīta,VINĪTA,VINĪTA:[pp] của vineti,huấn luyện,được dạy dỗ ,6,1 485500,vi,20,vinivarana,vinīvaraṇa,VINĪVARAṆA,VINĪVARAṆA:[a] thoát khỏi sự ngăn cản hay che lấp,sự tiến triển của tinh thần ,10,1 485587,vi,20,vinivatteti,vinivaṭṭeti,VINIVAṬṬETI,VINIVAṬṬETI:(vi+ni+vat+e) cuốn hay lật qua,trợt lướt qua [aor] --esi [pp] --ṭita [abs] --tetvā ,11,1 485657,vi,20,vinivetheti,viniveṭheti,VINIVEṬHETI,VINIVEṬHETI:(vi+ni+veṭh+e) mở ra,gỡ sự rối rắm,tự mình được thoát khỏi [aor] --esi [pp] --ṭhita [abs] --ṭhetvā ,11,1 485697,vi,20,vinivijjha,vinivijjha,VINIVIJJHA,VINIVIJJHA:(pp của vinivijjhati) ,10,1 485698,vi,20,vinivijjha,vinivijjha,VINIVIJJHA,VINIVIJJHA:[abs] của vinivijjhati ,10,1 485734,vi,20,vinivijjhati,vinivijjhati,VINIVIJJHATI,VINIVIJJHATI:(vi+ni+vidh+ya) đâm thủng qua [aor] --jhi [pp] --viddha [abs] --jhitvā ,12,1 485814,vi,20,vinnana,viññāna,VIÑÑĀNA,VIÑÑĀNA:[nt] tính linh hoạt,tâm thức --ṇaka [a] cho có sinh khí,sự sống --kkhandha [m] thức uẩn --ṭṭhiti [f] đoạn đường của đời người --dhātu [f] bản chất tinh thần ,7,1 486249,vi,20,vinnapaka,viññāpaka,VIÑÑĀPAKA,VIÑÑĀPAKA:[3] người thông thạo về giáo lý,lý thuyết ,9,1 486259,vi,20,vinnapana,viññāpana,VIÑÑĀPANA,VIÑÑĀPANA:[nt] sự báo cáo,sự giới thiệu ,9,1 486301,vi,20,vinnapaya,viññāpaya,VIÑÑĀPAYA,VIÑÑĀPAYA:[a] có thể hiểu được,huấn thị,lời giáo huấn ,9,1 486351,vi,20,vinnapeti,viññāpeti,VIÑÑĀPETI,VIÑÑĀPETI:(vi+nā+āpe) báo cáo,giảng dạy,thông tin [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā [prp] --penta ,9,1 486358,vi,20,vinnapetu,viññāpetu,VIÑÑĀPETU,VIÑÑĀPETU:[m] người giảng huấn,cán bộ,người thông báo ,9,1 486406,vi,20,vinnata,viññāta,VIÑÑĀTA,VIÑÑĀTA:(pp của vijānāti) thông hiểu,hiểu thấu,tinh tường ,7,1 486418,vi,20,vinnatabba,viññātabba,VIÑÑĀTABBA,VIÑÑĀTABBA:([ptp] của vijānāti) những điều nên hiểu biết ,10,1 486471,vi,20,vinnatta,viññatta,VIÑÑATTA,VIÑÑATTA:=VIÑÑAPITA báo cáo,chỉ dạy cách ,8,1 486472,vi,20,vinnatta,viññatta,VIÑÑATTA,VIÑÑATTA:VIÑÑAPITA báo cáo,chỉ dạy cách ,8,1 486489,vi,20,vinnatti,viññatti,VIÑÑATTI,VIÑÑATTI:[f] sự báo cáo,lời rao ,8,1 486574,vi,20,vinnatu,viññatu,VIÑÑATU,VIÑÑATU:[m] người hiểu thấu,người biết được ,7,1 486594,vi,20,vinnaya,viññāya,VIÑÑĀYA,VIÑÑĀYA:([abs] của vijānāti) đã có biết ,7,1 486610,vi,20,vinnayati,viññāyati,VIÑÑĀYATI,VIÑÑĀYATI:(pass của vijānāti) được biết [aor] --ñāyi ,9,1 486624,vi,20,vinneyya,viññeyya,VIÑÑEYYA,VIÑÑEYYA:[a] được thấu rõ,giác ngộ ,8,1 486649,vi,20,vinnu,viññū,VIÑÑŪ,VIÑÑŪ:[a] khôn ngoan,trí thức [m] người trí --ñutā [f] sự nhận thức,tuổi dậy thì (con gái) --uppasattha [a] các bậc trí thức khen ngợi ,5,1 486718,vi,20,vinoda,vinoda,VINODA,VINODA:[m] sự vui vẻ,thích thú,mừng rỡ ,6,1 486733,vi,20,vinodana,vinodana,VINODANA,VINODANA:[nt] sự dời đổi,làm cho tiêu tan,làm mất ,8,1 486806,vi,20,vinodeti,vinodeti,VINODETI,VINODETI:(vi+nud+e) làm cho tiêu tan,dời đổi,dẹp đi,kéo ra khỏi [aor] --esi [pp] --dita [abs] --detvā ,8,1 486812,vi,20,vinodetu,vinodetu,VINODETU,VINODETU:[m] người làm cho tiêu tan ,8,1 486938,vi,20,vipaccati,vipaccati,VIPACCATI,VIPACCATI:(vi+pac+ya) giú cho chín,cây có trái [aor] vipacci [pp] vipakka [prp] vipaccamāna ,9,1 486990,vi,20,vipajjana,vipajjana,VIPAJJANA,VIPAJJANA:[nt] thất bại,tiêu diệt ,9,1 487008,vi,20,vipajjati,vipajjati,VIPAJJATI,VIPAJJATI:(vi+pad+ya) thất bại,đi sai đường,tiêu mất [aor] vipajji [pp] vipanna ,9,1 487026,vi,20,vipaka,vipāka,VIPĀKA,VIPĀKA:[m] kết quả,sự thọ quả,sự kết quả hay trả quả do hành vi của mình ,6,1 487455,vi,20,vipakinna,vipakiṇṇa,VIPAKIṆṆA,VIPAKIṆṆA:[pp] của vippakirati ,9,1 487492,vi,20,vipakkha,vipakkha,VIPAKKHA,VIPAKKHA:[a] kình địch,kẻ nghịch --sevaka [a] ở về phía nghịch thù ,8,1 487572,vi,20,vipallasa,vipallāsa,VIPALLĀSA,VIPALLĀSA:[m] sự làm hư,phá rối,xài dùng bậy,đồi bại ,9,1 487656,vi,20,vipallattha,vipallattha,VIPALLATTHA,VIPALLATTHA:[a] xài,dùng bậy,làm hư,phá rối,lật ngược lại ,11,1 487736,vi,20,vipanna,vipanna,VIPANNA,VIPANNA:[pp] của vipajjati --diṭṭhi [a] người tà kiến,kiến thức sai lầm --sīla [a] giới hạnh không tròn đủ ,7,1 487838,vi,20,viparinama,viparināma,VIPARINĀMA,VIPARINĀMA:[m] sự thay đổi (tâm tánh) ,10,1 487956,vi,20,viparinameti,viparināmeti,VIPARINĀMETI,VIPARINĀMETI:(vi+pari+ṇam+e) thay đổi,sửa đổi [aor] --esi [pp] --nāmita ,12,1 487979,vi,20,viparinata,viparinata,VIPARINATA,VIPARINATA:(pp của vipariṇamati),dùng sai,thèm muốn ,10,1 487998,vi,20,viparita,viparīta,VIPARĪTA,VIPARĪTA:[a] sự ngược lại,thay đổi,sái quấy --tā [f] sự nghịch lại ,8,1 488108,vi,20,viparivattana,viparivattana,VIPARIVATTANA,VIPARIVATTANA:[nt] sự thay đổi,sự ngược lại,nghịch lại ,13,1 488123,vi,20,viparivattati,viparivattati,VIPARIVATTATI,VIPARIVATTATI:(vi+pari+vat+a) xoay chung quanh,lật ngược lại [aor] --vatti [pp] --vattita ,13,1 488172,vi,20,vipariyaya,vipariyāya,VIPARIYĀYA,VIPARIYĀYA:--vipariyesa [m] sự đối chọi,trạng thái sái quấy sự ngược lại ,10,1 488212,vi,20,vipassaka,vipassaka,VIPASSAKA,VIPASSAKA:[a] phú cho do sự quán xét ,9,1 488243,vi,20,vipassana,vipassanā,VIPASSANĀ,VIPASSANĀ:[f] minh sát --ñāṇa [nt] tuệ thấy rõ bên trong tâm tánh --dhura [nt] phận sự phải thực hành ,9,1 488689,vi,20,vipassati,vipassati,VIPASSATI,VIPASSATI:(vi+dis+a) thấy rõ rệt,có trực giác,quán xét [aor] vipassi,[abs] --sitvā ,9,1 488708,vi,20,vipassi,vipassī,VIPASSĪ,VIPASSĪ:[3] người có được minh sát ,7,1 488786,vi,20,vipatha,vipatha,VIPATHA,VIPATHA:[m] con đường sái quấy ,7,1 488804,vi,20,vipatti,vipatti,VIPATTI,VIPATTI:[f] sự thất bại,sự bất hạnh,sự buồn rầu,đi sai đường ,7,1 488885,vi,20,viphala,viphala,VIPHALA,VIPHALA:[a] không có quả,vô ích ,7,1 488900,vi,20,viphandana,viphandana,VIPHANDANA,VIPHANDANA:[nt] sự vặn mình,chống chỏi,tranh đấu ,10,1 488909,vi,20,vipina,vipina,VIPINA,VIPINA:[nt] rừng rú ,6,1 488944,vi,20,vippa,vippa,VIPPA,VIPPA:[m] Bàlamôn --kula [nt] dòng Bàlamôn ,5,1 488974,vi,20,vippahina,vippahīna,VIPPAHĪNA,VIPPAHĪNA:[a] bỏ phế,dời đi khỏi ,9,1 488991,vi,20,vippajahati,vippajahati,VIPPAJAHATI,VIPPAJAHATI:(vi+pa+hā+a) bỏ,dứt bỏ,bỏ phế [aor] --jahi ,11,1 489010,vi,20,vippakara,vippakāra,VIPPAKĀRA,VIPPAKĀRA:[m] thay đổi,sửa đổi ,9,1 489046,vi,20,vippakata,vippakata,VIPPAKATA,VIPPAKATA:[a] bỏ dở,bỏ nửa chừng ,9,1 489157,vi,20,vippakirati,vippakirati,VIPPAKIRATI,VIPPAKIRATI:(vi+pa+kir+a) rải lên,làm xáo trộn,làm hư hỏng,phá hoại [aor] --kiri [abs]--kiritvā ,11,1 489235,vi,20,vippalapa,vippalāpa,VIPPALĀPA,VIPPALĀPA:[m] sự nói lộn xộn,sự than van khóc kể ,9,1 489266,vi,20,vippalapati,vippalapati,VIPPALAPATI,VIPPALAPATI:(vi+pa+lap+a) than van,rên rỉ,khóc than [aor] --lapi ,11,1 489321,vi,20,vippamutta,vippamutta,VIPPAMUTTA,VIPPAMUTTA:[pp] thả ra,cho tự do,cứu thoát,thoát khỏi ,10,1 489352,vi,20,vippasanna,vippasanna,VIPPASANNA,VIPPASANNA:(pp của vippasīdati) rõ ràng,trong sạch,sáng rỡ ,10,1 489422,vi,20,vippasidati,vippasīdati,VIPPASĪDATI,VIPPASĪDATI:(vi+pa+sad+a) trở nên trong sáng hay sáng chói,được vui thích [aor] --sidi ,11,1 489487,vi,20,vippatipajjati,vippatipajjati,VIPPATIPAJJATI,VIPPATIPAJJATI:(vi+paṭi+ pad+ya) lầm lạc,phạm tội,lầm lỗi,thiếu sót,hư hỏng [aor] pajji ,14,1 489499,vi,20,vippatipanna,vippaṭipanna,VIPPAṬIPANNA,VIPPAṬIPANNA:(pp của vippaṭṭpajjati) sự hành động sai lầm,đi sái đường ,12,1 489514,vi,20,vippatipatti,vippaṭipatti,VIPPAṬIPATTI,VIPPAṬIPATTI:[f] hành vi sái quấy,vi phạm lệ luật ,12,1 489528,vi,20,vippatisara,vippatisāra,VIPPATISĀRA,VIPPATISĀRA:[m] sự hối hận,ăn năn,lương tâm cắn rứt --sāri [a] hối hận,ăn năn ,11,1 489611,vi,20,vippavasa,vippavāsa,VIPPAVĀSA,VIPPAVĀSA:[m] sự vắng mặt,đang ở hải ngoại,đang xa nhà ,9,1 489650,vi,20,vippavasati,vippavasati,VIPPAVASATI,VIPPAVASATI:(vi+pa+vas+a) vắng mặt,không có tại nhà [aor] --vasi ,11,1 489703,vi,20,vippavuttha,vippavuttha,VIPPAVUTTHA,VIPPAVUTTHA:(pp của vippavasati) vắng mặt,đang ở xa nhà ,11,1 489720,vi,20,vippayoga,vippayoga,VIPPAYOGA,VIPPAYOGA:[m] sự chia lìa,sự rời xa ,9,1 489762,vi,20,vippayutta,vippayutta,VIPPAYUTTA,VIPPAYUTTA:[pp] sự chia rẽ,chia ly ,10,1 489841,vi,20,vipphandati,vipphandati,VIPPHANDATI,VIPPHANDATI:(vi+phand+a) tranh đấu,vặn mình vì đau đớn,bực tức,chống chỏi ,11,1 489870,vi,20,vipphara,vipphāra,VIPPHĀRA,VIPPHĀRA:[m] sự phát thanh,sự thấm vào --rika [a] truyền bá ra --rita [pp] mở rộng ra,truyền bá ra ,8,1 489925,vi,20,vipphulinga,vipphuliṇga,VIPPHULIṆGA,VIPPHULIṆGA:[nt] tia sáng,tia lửa ,11,1 489933,vi,20,vipphurana,vipphuraṇa,VIPPHURAṆA,VIPPHURAṆA:[nt] sự thấm vào ,10,1 489953,vi,20,vipphurati,vipphurati,VIPPHURATI,VIPPHURATI:(vi+phur+a) rung động,run rẩy,truyền đi (bằng âm thanh) [aor] --uri [pp] --rita [prp] --ranta ,10,1 489996,vi,20,vipula,vipula,VIPULA,VIPULA:[a] vĩ đại,rộng lớn,rộng rãi --lāta [f] --latta [nt] sung túc,đầy đủ,thặng dư,rộng lớn ,6,1 490173,vi,20,vira,vīra,VĪRA,VĪRA:[a] anh dũng,anh hùng [m] người anh hùng ,4,1 490184,vi,20,viracayati,viracayati,VIRACAYATI,VIRACAYATI:(vi+rac+ya) để chung lại,tạo thành,sáng tác,dàn xếp [aor] viraci,viracayi ,10,1 490195,vi,20,viracita,viracita,VIRACITA,VIRACITA:[pp] của viracayati ,8,1 490245,vi,20,viradhana,viradhanā,VIRADHANĀ,VIRADHANĀ:[f] sự thất bại,sự thiếu sót ,9,1 490293,vi,20,viradheti,virādheti,VIRĀDHETI,VIRĀDHETI:(vi+radh+e) thiếu,sót,bỏ quên,thất bại [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā ,9,1 490316,vi,20,viraga,virāga,VIRĀGA,VIRĀGA:[m] sự không có tình dục,không có sự ham muốn --gāta [f] sự dứt hẳn tình dục,sự giải thoát --gī [a] không tình dục ,6,1 490455,vi,20,viraha,viraha,VIRAHA,VIRAHA:[m] sự chia ly,phân cách,sự trống rỗng ,6,1 490474,vi,20,virahita,virahita,VIRAHITA,VIRAHITA:[a] trống rỗng,tránh khỏi,loại ra khỏi,không có chi ,8,1 490491,vi,20,viraja,viraja,VIRAJA,VIRAJA:[a] không nhơ bẩn,thoát khỏi phiền não ,6,1 490510,vi,20,virajati,virājati,VIRĀJATI,VIRĀJATI:(vi+raj+a) chiếu sáng,sáng chói,rực rỡ [aor] --virāji [pp] --jitā [prp] --jamāna ,8,1 490547,vi,20,virajeti,virājeti,VIRĀJETI,VIRĀJETI:(vi+rāj+e) tránh xa,rời bỏ,dẹp đi,phá tan [aor] --esi [abs] --jetvā ,8,1 490592,vi,20,virajjana,virajjana,VIRAJJANA,VIRAJJANA:[nt] sự xa lánh,sự dứt bỏ,sự vui thích ,9,1 490630,vi,20,virajjati,virajjati,VIRAJJATI,VIRAJJATI:(vi+rad+ya) tự mình dứt bỏ,tỏ ra không cần đến [aor] --jji [pp] viratta [abs] --jjitvā [prp] --jamāna ,9,1 490664,vi,20,virajjhati,virajjhati,VIRAJJHATI,VIRAJJHATI:(vi+radh+ya) tàn tạ,thất bại,thiếu sót,mất mát [aor] --jjhi [pp] --viraddha [abs] --jhitvā ,10,1 490720,vi,20,virala,virala,VIRALA,VIRALA:[a] hiếm có,ốm yếu,lưa thưa,rải rác ,6,1 490786,vi,20,viramana,viramana,VIRAMANA,VIRAMANA:[nt] sự kiêng cử,tránh xa ,8,1 490832,vi,20,viramati,viramati,VIRAMATI,VIRAMATI:(vi+ram+a) kiêng cử,xa lánh,chế ngự,ngừng lại,từ bỏ,chừa [aor] virami [prp] --viramanta [abs] --viramitvā ,8,1 490899,vi,20,virata,virata,VIRATA,VIRATA:[pp] của viramati,tránh xa,kiêng cử ,6,1 490914,vi,20,virati,virati,VIRATI,VIRATI:sự kiêng cử,sự tránh xa ,6,1 490979,vi,20,viratta,viratta,VIRATTA,VIRATTA:(pp của virajjati) không có tình dục,không có quyến luyến,dính líu ,7,1 491012,vi,20,virava,virava,VIRAVA,VIRAVA:virāva [m] sự la khóc,la ó lên,rống lên ,6,1 491034,vi,20,viravana,viravana,VIRAVANA,VIRAVANA:[nt] như virava ,8,1 491071,vi,20,viravati,viravati,VIRAVATI,VIRAVATI:(vi+rav+a) la lớn lên,phát lên la ó [aor] --viravi [prp] --vanta [abs]--vitvā ,8,1 491135,vi,20,vireceti,vireceti,VIRECETI,VIRECETI:(vi+rec+e) [nt] xổ,rửa ruột [aor] --esi [pp] virecita [abs] --cetvā ,8,1 491148,vi,20,vireka,vireka,VIREKA,VIREKA:[m] virecana [nt] sự xổ,thuốc xổ ,6,1 491155,vi,20,viriccamana,viriccamāna,VIRICCAMĀNA,VIRICCAMĀNA:[prp] của viriccati,xổ,trục xuất,đang xổ ,11,1 491164,vi,20,viriccati,viriccati,VIRICCATI,VIRICCATI:(pass của vireceti) thuốc xổ,trục xuất,thanh trừng ,9,1 491184,vi,20,viritta,viritta,VIRITTA,VIRITTA:[pp] của viriccamāna,xổ,trục xuất ,7,1 491197,vi,20,viriya,viriya,VIRIYA,VIRIYA:[nt] tinh tấn,dõng mãnh,cố gắng,ráng sức,sức lực --bāla [nt] tấn lực --vantu [f] [a] sự cố gắng,sự tinh tấn --samatā [f] sự làm cho có nghị lực điều hòa --ārambha [m] khởi sự tinh tấn --yindriya [nt] bản căn sự tinh tấn,tấn căn ,6,1 491263,vi,20,virocana,virocana,VIROCANA,VIROCANA:[nt] sự chiếu sáng ,8,1 491303,vi,20,virocati,virocati,VIROCATI,VIROCATI:(vi+ruc+a) chiếu sáng,làm xán lạn [aor] viroci [prp] --camāna [abs] --citvā ,8,1 491327,vi,20,viroceti,viroceti,VIROCETI,VIROCETI:(caus của virocati) thắp sáng [aor] --esipp --cita [abs] --cetvā ,8,1 491355,vi,20,virodha,virodha,VIRODHA,VIRODHA:[m] --dhana [nt] sự chống đối,sự đối lập,sự bế tắc,sự trở ngại ,7,1 491430,vi,20,virodheti,virodheti,VIRODHETI,VIRODHETI:(vi+rudh+e) làm cho đối nghịch,làm cho bế tắc [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā ,9,1 491506,vi,20,viruddha,viruddha,VIRUDDHA,VIRUDDHA:[pp] của virujjhati,chống đối,kình địch,đối chọi --tā [f] sự chống đối,sự đối lập ,8,1 491574,vi,20,viruhana,virūhana,VIRŪHANA,VIRŪHANA:[nt] --nā [f] sự mọc lên,sự nẩy mầm,sự tăng gia ,8,1 491629,vi,20,viruhati,virūhati,VIRŪHATI,VIRŪHATI:(vi+ruj+a) mọc lên,nẩy mầm,tiến triển,gia tăng [aor] virūhi [prp] --hanta [abs] --hitvā ,8,1 491673,vi,20,virujjhati,virujjhati,VIRUJJHATI,VIRUJJHATI:(vi+rudh+ya) chống đối,kình địch [aor] --jjhī [pp] viruddha,[prp] --jjhanta [abs] --jhitvā ,10,1 491702,vi,20,virulha,virūḷha,VIRŪḶHA,VIRŪḶHA:(pp của virūhati) tăng tiến phát triển,mọc lên ,7,1 491750,vi,20,virulhi,virūḷhi,VIRŪḶHI,VIRŪḶHI:[f] sự mọc lên (cây cối) ,7,1 491769,vi,20,virupa,virūpa,VIRŪPA,VIRŪPA:[a] xấu xa,làm xấu mặt,biến đổi hình thể --tā [f] sự xấu xa ,6,1 491800,vi,20,virupakkha,virūpakkha,VIRŪPAKKHA,VIRŪPAKKHA:[m] danh hiệu của chúa một loài rắn ,10,1 491869,vi,20,visa,visa,VISA,VISA:[n] thuốc độc,nọc độc (rắn) --kanṭaka [nt] gai có độc,một loại đường --pīta [a] nhúng ngâm trong chất độc --rukkha [m] cây có chất độc --vejja [m] thầy thuốc trị chất độc --salla [nt] tên lao có chất độc ,4,1 491874,vi,20,visabhaga,visabhaga,VISABHAGA,VISABHAGA:[a] khác nhau,nghịch lại,không thông dụng ,9,1 491896,vi,20,visada,visada,VISADA,VISADA:[a] sạch sẽ,trong sạch,rõ ràng,minh bạch --kiriỳa [f] sự làm cho rõ,cho trong --tā [f] --bhāva [m] sự rõ rệt,sự trong sạch ,6,1 491903,vi,20,visada,visāda,VISĀDA,VISĀDA:[m] sự làm cho thất vọng,sự ngã lòng ,6,1 491946,vi,20,visahati,visahati,VISAHATI,VISAHATI:(vi+sah+a) có thể được,dám làm,mạo hiểm [aor] visahi [prp] --hamāna ,8,1 491981,vi,20,visakha,visākhā,VISĀKHĀ,VISĀKHĀ:[f] tên một tháng AL,và tên một tín nữ của đức Phật là bà Visàkhà ,7,1 492001,vi,20,visala,visāla,VISĀLA,VISĀLA:[a] rộng lớn,rộng rãi,to béo --kkhi [f] người (phụ nữ ) có con mắt to --tā [f] tta [nt] sự rộng rãi,sự lớn thênh thang ,6,1 492025,vi,20,visalla,visalla,VISALLA,VISALLA:[a] thoát khỏi sự buồn rầu,nhổ tên hay lao ra khỏi ,7,1 492040,vi,20,visama,visama,VISAMA,VISAMA:[a] không giống nhau,không bằng nhau,không điều hòa ,6,1 492095,vi,20,visamsattha,visaṃsaṭṭha,VISAṂSAṬṬHA,VISAṂSAṬṬHA:[a] phân chia,không còn liên quan đến ,11,1 492102,vi,20,visamvada,visaṃvāda,VISAṂVĀDA,VISAṂVĀDA:[m] sự lường gạt,sự nói dối --daka [a] không đáng tin cậy --dana [nt] sự nói dối ,9,1 492130,vi,20,visamvadeti,visaṃvādeti,VISAṂVĀDETI,VISAṂVĀDETI:(vi+saṃ+vad+e) lường gạt,nói dối,không giữ lời nói của mình [aor] --esi [pp] --vādita [prp] --denta [abs] --detvā ,11,1 492143,vi,20,visamyoga,visaṃyoga,VISAṂYOGA,VISAṂYOGA:[m] sự không liên hệ đến,sự tách rời ra,sự chia rẽ ,9,1 492154,vi,20,visamyutta,visaṃyutta,VISAṂYUTTA,VISAṂYUTTA:[pp] khỏi ách,sự tách rời ra ,10,1 492162,vi,20,visana,visāṇa,VISĀṆA,VISĀṆA:[nt] cái sừng --maya [a] làm bằng sừng ,6,1 492180,vi,20,visankhara,visaṅkhara,VISAṄKHARA,VISAṄKHARA:[m] sự tước đoạt tất cả của cải ,10,1 492199,vi,20,visankita,visaṅkita,VISAṄKITA,VISAṄKITA:[a] hoài nghi ,9,1 492206,vi,20,visanna,visañña,VISAÑÑA,VISAÑÑA:--ññī [a] vô tường ,7,1 492260,vi,20,visarada,visārada,VISĀRADA,VISĀRADA:[a] tự tín,khôn khéo,tin chắc ,8,1 492304,vi,20,visata,visata,VISATA,VISATA:visalā (pp của visarati) truyền ra,phát thanh ra ,6,1 492318,vi,20,visati,visati,VISATI,VISATI:(vis+a) như pavisati ,6,1 492327,vi,20,visati,vīsati,VĪSATI,VĪSATI:[f] số hai mươi --ma [a] thứ hai mươi,có khi dùng hình thức visaṃ ,6,1 492373,vi,20,visattika,visattikā,VISATTIKĀ,VISATTIKĀ:[f] sự dính líu,sự quyến luyến,ước muốn,thèm khát ,9,1 492394,vi,20,visaya,visaya,VISAYA,VISAYA:[m] chỗ,nơi,miền,khu vực,mục tiêu,khoảng chỗ,sự vui thích ngũ trần,phạm vi,sự đứng vững,tình trạng ,6,1 492411,vi,20,visayha,visayha,VISAYHA,VISAYHA:[a] có thể,chịu đựng được ,7,1 492433,vi,20,visesa,visesa,VISESA,VISESA:[m] sự phân biệt,sự khác nhau,sự giác ngộ --ka [m] dấu hiệu đặc biệt (tốt) --gāmī [a] đến nơi riêng biệt --bhagiya [a] dẫn đến nơi tấn hóa --sadhigama [m] được giác ngộ (đắc thành) đặc biệt ,6,1 492475,vi,20,visesato,visesato,VISESATO,VISESATO:[ad] phân biệt rõ rệt,toàn diện,trọn cả ,8,1 492486,vi,20,viseseti,viseseti,VISESETI,VISESETI:(vi+sis+e) định rõ,phân biệt,có phẩm hạnh [aor] --esi [pp] --sita [abs] setvā ,8,1 492493,vi,20,visesi,visesī,VISESĪ,VISESĪ:[a] có sự riêng biệt,đặc biệt,người có phẩm hạnh ,6,1 492509,vi,20,visesiya,visesiya,VISESIYA,VISESIYA:--sitabba [a] được chỉ rõ,được miêu tả ,8,1 492539,vi,20,visibbeti,visibbeṭi,VISIBBEṬI,VISIBBEṬI:(vi+siv+e) tháo đường may ra,hơ,sưởi cho ấm [aor] --esi [abs] betvā ,9,1 492553,vi,20,visidana,visīdana,VISĪDANA,VISĪDANA:[nt] sự lún xuống,sự thất vọng ,8,1 492561,vi,20,visidati,visīdati,VISĪDATI,VISĪDATI:(vi+sad+a) lún xuống,chìm xuống,chán nản,buồn rầu [aor] visīdi ,8,1 492572,vi,20,visikha,visikhā,VISIKHĀ,VISIKHĀ:[f] con đường (trong đô thành) ,7,1 492596,vi,20,visittha,visiṭṭha,VISIṬṬHA,VISIṬṬHA:[a] đặc biệt,phi thường,siêu quần,cao cả --tara [a] càng nổi bật lên (danh vọng) ,8,1 492609,vi,20,visivana,visīvana,VISĪVANA,VISĪVANA:[nt] sự hơ,sưởi cho ấm ,8,1 492634,vi,20,visodhana,visodhana,VISODHANA,VISODHANA:[nt] sự trong sạch,sự làm cho sạch sẽ ,9,1 492648,vi,20,visodheti,visodheti,VISODHETI,VISODHETI:(vi+sudh+e) làm cho sạch,làm cho trong trắng [aor] --esi [pp] --dhita [prp] --dhenta [abs] --dhetvā,--dhiya ,9,1 492663,vi,20,visoka,visoka,VISOKA,VISOKA:[a] thoát khỏi sự buồn rầu ,6,1 492677,vi,20,visoseti,visoseti,VISOSETI,VISOSETI:(vi+sus+e) làm cho khô,phơi khô,làm héo khô [aor] --esi [pp] --sita [prp] --senta [abs] --setvā ,8,1 492696,vi,20,vissagandha,vissagandha,VISSAGANDHA,VISSAGANDHA:[m] mùi tanh của cá sống ,11,1 492703,vi,20,vissagga,vissagga,VISSAGGA,VISSAGGA:[m] sự cho,ban tặng,sự phân phát ,8,1 492711,vi,20,vissajjaka,vissajjaka,VISSAJJAKA,VISSAJJAKA:[a] bỏ ra,phân phát,người đáp câu hỏi ,10,1 492717,vi,20,vissajjana,vissajjana,VISSAJJANA,VISSAJJANA:[nt] sự tặng cho,gởi đi,bổ gánh nặng,một câu trả lời,sự xài phí --naka [a] trả lời,tặng cho,xài phí ,10,1 492731,vi,20,vissajjaniya,vissajjanīya,VISSAJJANĪYA,VISSAJJANĪYA:--jjitabba,--jjiya [a] được phân chia,phát cho hay được trả lời ,12,1 492753,vi,20,vissajjeti,vissajjeti,VISSAJJETI,VISSAJJETI:(vi+sajj+e) đáp lời,phân phát,gởi đi,xài phí,trừ bỏ,khử,thả ra,phóng ra [aor] --esi [pp] --jita,vissaṭṭha [abs] --jetvā [prp] --jenta ,10,1 492787,vi,20,vissamati,vissamati,VISSAMATI,VISSAMATI:(vi+sam+e) nghỉ ngơi,nghỉ khỏe,dưỡng sức khi mệt nhọc [aor] --sami [pp] vissanta [prp] --samanta [abs] --mitvā ,9,1 492802,vi,20,vissanda,vissanda,VISSANDA,VISSANDA:[m] --daṇa [nt] sự chảy ra,chảy tràn ngập,nước lụt ,8,1 492817,vi,20,vissandati,vissandati,VISSANDATI,VISSANDATI:(vi+sand+a) chảy ra,tràn ngập,lụt lội [aor] --ndi [pp] --dita [prp] --damāna [abs] --ditvā ,10,1 492834,vi,20,vissara,vissara,VISSARA,VISSARA:[a] la khóc vì sự khốn khổ ,7,1 492843,vi,20,vissarati,vissarati,VISSARATI,VISSARATI:(vi+sar+a) quên [aor] vissari [pp] --sarita [abs] --ritvā ,9,1 492860,vi,20,vissasa,vissāsā,VISSĀSĀ,VISSĀSĀ:[m] sự tin cậy,đáng tin tưởng,sự thân mật --saka,--sika,--sāsī [a] thân thích,tin cậy,đáng tin ,7,1 492877,vi,20,vissasaniya,vissāsanīya,VISSĀSANĪYA,VISSĀSANĪYA:[a] đáng tin cậy,bí mật ,11,1 492893,vi,20,vissasati,vissasati,VISSASATI,VISSASATI:(vi+sas+a) được làm bạn với,tin cậy vào [aor] --sasi [pp] vissattha [prp] --santa [abs] --sitvā ,9,1 492925,vi,20,vissattha,vissattha,VISSATTHA,VISSATTHA:(pp của vissasati) tự tín,thân mật,thân hữu ,9,1 492939,vi,20,vissatthi,vissaṭṭhi,VISSAṬṬHI,VISSAṬṬHI:[f] bỏ ra,sự phát hơi ra ,9,1 492964,vi,20,vissuta,vissuta,VISSUTA,VISSUTA:[a] danh tiếng,lẫy lừng vang danh ,7,1 492975,vi,20,visucika,visūcikā,VISŪCIKĀ,VISŪCIKĀ:[f] bịnh dịch tả ,8,1 492982,vi,20,visuddha,visuddha,VISUDDHA,VISUDDHA:(pp của visujjhati) sạch sẽ,trong sạch,xán lạn,không nhơ bẩn,thần thánh hóa --tā [f] tta [nt] sự trong sạch,không nhơ bẩn ,8,1 493008,vi,20,visuddhi,visuddhi,VISUDDHI,VISUDDHI:[f] sự trong sạch,sự xán lạn,sự thần thánh hóa,sự ưu tú,tuyệt luân --deva [m] bậc thánh nhân --magga [m] con đường đưa đến sự thánh vức (thanh tịnh đạo) ,8,1 493029,vi,20,visujjhati,visujjhati,VISUJJHATI,VISUJJHATI:(vi+sudh+ya) trở nên trong sạch [aor] --jjhi [pp] visuddha [prp] --jhamāna [abs]--jhitvā ,10,1 493041,vi,20,visuka,visūka,VISŪKA,VISŪKA:[nt] diễn kịch,múa hát,vặn vẹo tay chân --dassana [nt] xem múa hát ,6,1 493066,vi,20,visum,visuṃ,VISUṂ,VISUṂ:[ad] một cách rời xa,phân chia có tánh cách cá nhân,riêng biệt --karana [nt] sự rời ra,riêng ra --katvā [abs] làm cho rời ra ,5,1 493084,vi,20,vita,vīta,VĪTA,VĪTA:=VIGATA [pp]thoát khỏi từ,đang không có chi hết,được tự do.--vāyitā dệt (vải).--ccika [a]không có ngọn lửa,lửa than,đỏ rực.--gedha,--taṇha [a]không tham,không ước muốn.--mala [a]không nhơ bẩn.--moha [a]không si mê.--rāga [a]không có tình dục.[m]bậc thánh nhân ,4,1 493106,vi,20,vitaccheti,vitaccheti,VITACCHETI,VITACCHETI:(vi+tacch+e) lột vỏ,lột da,làm cho trơn láng [aor] --esi [pp] --chita ,10,1 493117,vi,20,vitacchika,vitacchikā,VITACCHIKĀ,VITACCHIKĀ:[f] bịnh ghẻ ,10,1 493153,vi,20,vitakka,vitakka,VITAKKA,VITAKKA:[m] suy tầm,suy tưởng --kana [nt] sự nhìn xem,tham thiền ,7,1 493466,vi,20,vitakketi,vitakketi,VITAKKETI,VITAKKETI:(vi+tak+e) suy tưởng,sưu tầm [aor] --esi [pp] --kita [prp] --kenta [abs] --ketvā ,9,1 493543,vi,20,vitana,vitāna,VITĀNA,VITĀNA:[nt] long đình,tán,lọng che trên bàn thờ ,6,1 493579,vi,20,vitandavada,vitaṇḍavāda,VITAṆḌAVĀDA,VITAṆḌAVĀDA:[m] chủ nghĩa ngụy biện --vādī [m] người ngụy biện ,11,1 493609,vi,20,vitanka,viṭaṅka,VIṬAṄKA,VIṬAṄKA:[nt] chuồng bồ câu,lằn rọi cuối cùng của ánh sáng ,7,1 493621,vi,20,vitanoti,vitanoti,VITANOTI,VITANOTI:(vi+tan+o) nới rộng,giăng ra,truyền bá ra [aor] --vitani ,8,1 493631,vi,20,vitapa,viṭapa,VIṬAPA,VIṬAPA:[m] nhánh,rễ thòng xuống từ nhánh cái,nhánh có chỉa hai ,6,1 493655,vi,20,vitapi,viṭapī,VIṬAPĪ,VIṬAPĪ:[m] cây (còn sống) ,6,1 493678,vi,20,vitarana,vitaraṇa,VITARAṆA,VITARAṆA:[nt] sự phân phát,vượt qua,thoát qua khỏi ,8,1 493700,vi,20,vitarati,vitarati,VITARATI,VITARATI:(vi+tar+a) đi thông qua,phân phát,dời đi,dẹp đi [aor] vitari [pp] vitarita,vitiṇṇa ,8,1 493735,vi,20,vitata,vitata,VITATA,VITATA:(pp của vitanoti) nới rộng ra,kéo dài ra,truyền ra,tràn lan ra ,6,1 493754,vi,20,vitatha,vitatha,VITATHA,VITATHA:[a] sái,không thật [nt] sự không chân thật,sự sái quấy ,7,1 493776,vi,20,vitavatteti,vītavatteti,VĪTAVATTETI,VĪTAVATTETI:(vi+ati+vat+e) tiêu khiển thì giờ,vượt qua trở ngại [aor] --esi [pp] --vattita [abs] --letvā ,11,1 493790,vi,20,vithi,vīthi,VĪTHI,VĪTHI:[f] con đường (châu thành),dấu chân đi --citta [nt] lộ trình của tâm ,5,1 493817,vi,20,vitiharana,vītiharaṇa,VĪTIHARAṆA,VĪTIHARAṆA:[nt] vitihāra [m] bước dài,sự đổi thay bước đi,sự khiêng đi chính giữa ,10,1 493823,vi,20,vitiharati,vītiharati,VĪTIHARATI,VĪTIHARATI:(vi+ati+har+a) đi bộ,bước dài [aor] --hari [abs] --ritvā ,10,1 493834,vi,20,vitikkama,vītikkama,VĪTIKKAMA,VĪTIKKAMA:[m] vượt qua,vi phạm ,9,1 493846,vi,20,vitikkamati,vītikkamati,VĪTIKKAMATI,VĪTIKKAMATI:(vi+ati+kam+a) vi phạm,vượt qua khỏi [aor] --kami [pp] vītikkanta [prp] --kamanta [abs] --kamitvā ,11,1 493870,vi,20,vitinameti,vītināmeti,VĪTINĀMETI,VĪTINĀMETI:(vi+ati+nam+e) chờ đợi tiêu khiển thì giờ [aor] --esi [pp] --nāmita [abs] --metvā ,10,1 493881,vi,20,vitinna,vitiṇṇa,VITIṆṆA,VITIṆṆA:xem chữ vitarati ,7,1 493904,vi,20,vitivatta,vītivatta,VĪTIVATTA,VĪTIVATTA:(pp của vītivattati) đã qua,vượt qua,đã tiêu hao ,9,1 493939,vi,20,vitta,vitta,VITTA,VITTA:[nt] của cải,tài sản ,5,1 493986,vi,20,vittha,vittha,VITTHA,VITTHA:[nt] chung dùng uống rượu ,6,1 494003,vi,20,vitthambhana,vitthambhana,VITTHAMBHANA,VITTHAMBHANA:[nt] sự bành trướng,mở mang,sự rao hàng,sự thở hổn hển,sự lan tràn ra,sự chảy máu ,12,1 494028,vi,20,vitthambheti,vitthambheti,VITTHAMBHETI,VITTHAMBHETI:(vi+thambh+e) bành trướng,lan tràn ra,làm phồng ra [aor] --esi [pp] --bhita [abs] --bhetvā ,12,1 494043,vi,20,vitthara,vitthāra,VITTHĀRA,VITTHĀRA:[m] sự giảng giải,chi tiết,sự rộng --kathā [f] chú giải --rato [ad] một cách chi tiết --rika [a] truyền bá rộng ra ,8,1 494173,vi,20,vitthareti,vitthāreti,VITTHĀRETI,VITTHĀRETI:(vi+thar+e) rải ra,giải thích,mở rộng ra,làm phồng lên [aor] --esi [pp] --rita [prp] --ranta [abs] --retvā pass vitthārīyati ,10,1 494257,vi,20,vitthata,vitthata,VITTHATA,VITTHATA:(pp của vittharati) rộng rãi,truyền ra,kéo dài ra ,8,1 494321,vi,20,vitthinna,vitthinna,VITTHINNA,VITTHINNA:như chữ vitthata ,9,1 494350,vi,20,vitti,vitti,VITTI,VITTI:[f] sự vui mừng,sự an vui ,5,1 494385,vi,20,vitudana,vitudana,VITUDANA,VITUDANA:[nt] đâm,chích ,8,1 494402,vi,20,vitudati,vitudati,VITUDATI,VITUDATI:(vi+tud+a) thúc bằng cùi chỏ,đâm,chích,châm [aor] vitudi [abs] --ditvā ,8,1 494435,vi,20,vitunna,vitunna,VITUNNA,VITUNNA:[pp] của vitudati ,7,1 494470,vi,20,vivada,vivāda,VIVĀDA,VIVĀDA:[m] sự cãi lẫy,gây gổ,nghịch ngợm lẫn nhau,sự tranh luận,cãi nhau --di,--ka [3] người tranh luận,cãi nhau ,6,1 494530,vi,20,vivadana,vivadana,VIVADANA,VIVADANA:[nt] sự cãi cọ,gây gỗ ,8,1 494607,vi,20,vivadati,vivadati,VIVADATI,VIVADATI:(vi+vad+a) cãi vã,gây gỗ [aor] vivadi [prp] --danta,--damāna [abs] --ditvā ,8,1 494682,vi,20,vivaha,vivāha,VIVĀHA,VIVĀHA:[m] đám cưới --maṅgala [nt] lễ cưới ,6,1 494722,vi,20,vivajjana,vivajjana,VIVAJJANA,VIVAJJANA:[nt] sự từ bỏ,sự kiêng cử,sự xa lánh ,9,1 494781,vi,20,vivajjeti,vivajjeti,VIVAJJETI,VIVAJJETI:(vi+vajj+e) tránh xa,dứt bỏ,bỏ đi [aor] --esi [pp] --jita [prp] --jenta [abs] --jetvā,vivajjiya ,9,1 494872,vi,20,vivanneti,vivaṇṇeti,VIVAṆṆETI,VIVAṆṆETI:(vi+vaṇṇ+e) làm mất danh tiếng,làm mất sự khen ngợi,tán dương [aor] --esi [pp] --ṇita [abs] --ṇetvā ,9,1 494899,vi,20,vivara,vivara,VIVARA,VIVARA:[nt] dồ dùng để mở (hộp),kẽ,khe nứt,chỗ rạn nứt,chỗ nứt nẻ ,6,1 494938,vi,20,vivarana,vivarana,VIVARANA,VIVARANA:[nt] sự nở ra,không che phủ,tỏ ra,làm rõ ra ,8,1 494991,vi,20,vivarati,vivarati,VIVARATI,VIVARATI:(vi+var+a) mở ra,không che đậy,làm cho rõ ràng,phân tách [aor] viravi [pp] vivaṭa [prp]--ranta,--ramāna [abs] --ritvā [inf] --rituṃ ,8,1 495074,vi,20,vivata,vivaṭa,VIVAṬA,VIVAṬA:(pp của vivarati) nở ra,để trống,không che phủ ,6,1 495168,vi,20,vivatta,vivaṭṭa,VIVAṬṬA,VIVAṬṬA:[nt] sự giảm bớt tái sanh --kappa [m] kiếp thành,trụ ,7,1 495253,vi,20,vivattana,vivaṭṭana,VIVAṬṬANA,VIVAṬṬANA:[nt] quay lùi lại,xoay đi ,9,1 495336,vi,20,vivattati,vivattati,VIVATTATI,VIVATTATI:(vi+vaṭṭ+a) dời,lùi lại,khởi sự trở lại,hồi chuyển,tuần hoàn (năm,tháng) [aor] --vivatti [pp] -- ṭita [abs] --ṭṭitvā ,9,1 495360,vi,20,vivatteti,vivaṭṭeti,VIVAṬṬETI,VIVAṬṬETI:(vi+vatt+e) quay lại,làm ngược lại,phá hoại [aor] --esi [pp] --ṭita [abs] --tetvā ,9,1 495424,vi,20,vivecana,vivecana,VIVECANA,VIVECANA:[nt] sự chỉ trích,sự nhận thức,sự xét đoán ,8,1 495436,vi,20,viveceti,viveceti,VIVECETI,VIVECETI:(vi+vic+e) tách riêng ra,đúng đắn (cư xử) chỉ trích [aor] --esi [pp] --citā [abs] --cetvā ,8,1 495454,vi,20,viveka,viveka,VIVEKA,VIVEKA:[m] sự vắng vẻ,sự tách riêng ra,cách ly ,6,1 495613,vi,20,vivicca,vivicca,VIVICCA,VIVICCA:[in]tự mình tách ra khỏi,cách xa từ ,7,1 495659,vi,20,vividha,vividha,VIVIDHA,VIVIDHA:[a] nhiều,nhiều lần ,7,1 495838,vi,20,vivitta,vivitta,VIVITTA,VIVITTA:[a] vắng vẻ,cô quạnh,thanh vắng --tā [f] nơi vắng vẻ ,7,1 495896,vi,20,viviveti,vivīveti,VIVĪVETI,VIVĪVETI:(vi+siv+e) sưởi,hơ cho ấm [aor] --esi [prp] --venta [abs] --vetvā ,8,1 495909,vi,20,viya,viya,VIYA,VIYA:phó từ để so sánh như giống như,in như ,4,1 495999,vi,20,viyati,vīyati,VĪYATI,VĪYATI:(vā+i+ya) được dệt ,6,1 496009,vi,20,viyatta,viyatta,VIYATTA,VIYATTA:[a] cóliên quan đến học giả,sự hoàn thành ,7,1 496038,vi,20,viyoga,viyoga,VIYOGA,VIYOGA:[m] sự chia ly,phân cách ,6,1 496106,vi,20,viyuhana,viyūhana,VIYŪHANA,VIYŪHANA:[nt] rải rác,tán loạn,dời đi ,8,1 496122,vi,20,viyuhati,viyūhati,VIYŪHATI,VIYŪHATI:(vi+ūh+a) dời,dẹp đi,chạy tán loạn,rải rác [aor] --vīyūhi [pp] --viyūḷha,viyūhita [abs] hitvā ,8,1 496145,vi,20,viyulha,viyūlha,VIYŪLHA,VIYŪLHA:[pp] của viyūhati ,7,1 496180,vi,20,vo,vo,VO,VO:(từ tumba) cho anh,của anh,do anh ,2,1 496198,vi,20,vocchijjati,vocchijjati,VOCCHIJJATI,VOCCHIJJATI:(vi+u+chid+ya) cắt đứt,ngưng hẳn [aor] --jji [pp] --chima [abs] --jjitvā ,11,1 496212,vi,20,vodaka,vodaka,VODAKA,VODAKA:[a] thoát khỏi nơi có nước ,6,1 496219,vi,20,vodana,vodāna,VODĀNA,VODĀNA:[nt] sự trong sạch,sự thánh hóa,sự làm cho thành thánh ,6,1 496230,vi,20,vodapana,vodapana,VODAPANA,VODAPANA:[nt] --nā [f] sự rửa cho sạch sẽ,sự làm cho trong sạch ,8,1 496244,vi,20,vodapeti,vodapeti,VODAPETI,VODAPETI:(vi+u+dā+āpe) làm cho sạch sẽ,làm cho trong sạch [aor] --esi ,8,1 496266,vi,20,vohara,vohāra,VOHĀRA,VOHĀRA:[m] sự kêu gọi,sự cần dùng,sự buôn bán,sự bày tỏ,sự diễn tả luật học,án lệ,sự thường kêu gọi ,6,1 496283,vi,20,voharati,voharati,VOHARATI,VOHARATI:(vi+ava+har+a) cần dùng,gọi lại,tỏ ra,thương mãi,buôn bán,trông nom,quản lý [aor] vohari [pp] voharita [prp]p --ranta [abs] --haritvā ,8,1 496295,vi,20,voharika,vohārika,VOHĀRIKA,VOHĀRIKA:[m] người buôn bán,quan tòa --kāmācca [m] Bộ trưởng tư pháp ,8,1 496310,vi,20,vohariyamana,vohariyamāna,VOHARIYAMĀNA,VOHARIYAMĀNA:[prp] đang gọi lại ,12,1 496316,vi,20,vokanta,vokanta,VOKANTA,VOKANTA:như okkanta ,7,1 496330,vi,20,vokinna,vokiṇṇa,VOKIṆṆA,VOKIṆṆA:[pp] đậy,bao với,đầy với,trộn lộn với ,7,1 496346,vi,20,vokkamati,vokkamati,VOKKAMATI,VOKKAMATI:(vi+u+kam+a) day qua một bên,rẽ qua phía [aor] vokkami [pp] vokkanta [abs] vokkamma,--mitvā ,9,1 496366,vi,20,vokkanti,vokkanti,VOKKANTI,VOKKANTI:như okkanti ,8,1 496379,vi,20,voloketi,voloketi,VOLOKETI,VOLOKETI:(vi+ava+lok+e) xem xét,coi kỹ lưỡng,tò mò ,8,1 496387,vi,20,vomissaka,vomissaka,VOMISSAKA,VOMISSAKA:[a] linh tinh,lẫn lộn ,9,1 496404,vi,20,voropana,voropana,VOROPANA,VOROPANA:[nt] sự tước đoạt,cướp lấy ,8,1 496417,vi,20,voropeti,voropeti,VOROPETI,VOROPETI:(vi+ava+rup+e) cướp đoạt,lấy đoạt đi [aor] --esi [pp] voropita [prp] --penta [abs] --petvā ,8,1 496451,vi,20,vosita,vosita,VOSITA,VOSITA:[a] hoàn thành,hoàn toàn ,6,1 496461,vi,20,vossagga,vossagga,VOSSAGGA,VOSSAGGA:[m] --sajana [nt] sự cho,sự biếu tặng,sự dứt bỏ,từ bỏ ,8,1 496475,vi,20,vossajati,vossajati,VOSSAJATI,VOSSAJATI:(vi+ava+saj+a) bỏ,giao cho,từ bỏ (một thói quen) buông thả [aor] --sagi [pp] vossattha [abs] --jitvā,vosajja ,9,1 496539,vi,20,vuccati,vuccati,VUCCATI,VUCCATI:(vac+ya) đã gọi,đã nói [prp] vuccamāna ,7,1 496550,vi,20,vuddha,vuḍḍha,VUḌḌHA,VUḌḌHA:[a] già,đáng tôn kính --tara [a] trưởng thượng,già hơn ,6,1 496559,vi,20,vuddha,vuddha,VUDDHA,VUDDHA:như vuṇṇha ,6,1 496581,vi,20,vuddhi,vuḍḍhi,VUḌḌHI,VUḌḌHI:[f] tăng gia,phát triển,thịnh vượng ,6,1 496589,vi,20,vuddhi,vuddhi,VUDDHI,VUDDHI:như vuṇṇhi,--ppatta [a] đến tuổi trưởng thành,nên thành hôn,đã lớn lên ,6,1 496619,vi,20,vulha,vūḷha,VŪḶHA,VŪḶHA:[pp] của vuyhati ,5,1 496641,vi,20,vupakattha,vupakattha,VUPAKATTHA,VUPAKATTHA:[a] khuất tịch,vắng vẻ ,10,1 496656,vi,20,vupasama,vūpasama,VŪPASAMA,VŪPASAMA:[m] --mana [nt] sự yên tĩnh,sự dứt hẳn (khổ não) làm giảm bớt đau khổ ,8,1 496674,vi,20,vupasameti,vūpasameti,VŪPASAMETI,VŪPASAMETI:(vi+upa+sam+e) làm bớt khổ,làm cho êm dịu [aor] --esi [pp] --samita [prp] --samenta [abs] metvā ,10,1 496686,vi,20,vupasammati,vūpasammati,VŪPASAMMATI,VŪPASAMMATI:(vi+upa+sam+ya) được thanh tịnh,được diệt tắt ,11,1 496694,vi,20,vupasanta,vūpasanta,VŪPASANTA,VŪPASANTA:(pp của vūpasammati) thanh vắng,yên lặng,làm cho đỡ khổ ,9,1 496714,vi,20,vusita,vusita,VUSITA,VUSITA:[pp] của vasati,cư ngụ đầy đủ,được sự che chở,bảo vệ --tta [nt] --bhāva [m] sự việc đang cư ngụ ,6,1 496736,vi,20,vussati,vussati,VUSSATI,VUSSATI:pass của vasati ,7,1 496750,vi,20,vutta,vutta,VUTTA,VUTTA:(pp của vadati) đã nói (từ chữ vapati),gieo (giống),cạo gọt [nt] vật đã gieo,hay đã nói,cạo gọt --ppakāra [a] đã nói phẩm hạnh ở trên --ppakārena [ad] theo cách đã giải ở trên --vādī [3] người nói lại những cái gì đã nói rồi --sira [a] với cái đầu đã cạo ,5,1 496799,vi,20,vuttha,vuṭṭha,VUṬṬHA,VUṬṬHA:(pp của vassati) mưa ướt ,6,1 496809,vi,20,vuttha,vuttha,VUTTHA,VUTTHA:[pp] của vasati,đã cư ngụ,đã làm cho tiêu khiển thì giờ --vassa [a] đã ở qua trong mùa mưa ,6,1 496824,vi,20,vutthahati,vuṭṭhahati,VUṬṬHAHATI,VUṬṬHAHATI:=VUṬṬHĀTI (u+ṭhā+a) nổi lên,mọc lên,nổi lên từ,được sản xuất [aor] vuṭṭhahi,vuṭṭhāsi [pp] vuṭṭhita [prp] --hanta [abs] --vuṭṭhahitvā,vuṭṭhāya ,10,1 496856,vi,20,vutthapeti,vuṭṭhāpeti,VUṬṬHĀPETI,VUṬṬHĀPETI:(caus của vuṭṭhahati) đánh thức,khêu lại,chọc tức,quay lại chỗ khác,truyền lịnh,trao cho [aor] --esi [pp] --pita [abs] --petvā ,10,1 496884,vi,20,vutthi,vuṭṭhi,VUṬṬHI,VUṬṬHI:[f] mưa --ka [a] đang có mưa ,6,1 496910,vi,20,vutti,vutti,VUTTI,VUTTI:[f] hạnh kiểm,thói quen,sự thực hành,cách thường dùng,cách sinh sống --ka,vuttī [a] có thói quen,hay thực hành --tā [f] điều kiện ,5,1 496945,vi,20,vuyhati,vuyhati,VUYHATI,VUYHATI:(vah+ya) bị mang đi hay trôi,nổi đi [aor] vuyhi [pp] vūṭha [prp] --hamāna ,7,1 496950,vi,20,vy apajjana,vy āpajjanā,VY ĀPAJJANĀ,VY ĀPAJJANĀ:[f] sự thất bại,sự tức giận,sân hận ,11,1 496956,vi,20,vyabadhe,vyābādhe,VYĀBĀDHE,VYĀBĀDHE:(vi+ā+badh+e) làm hại,làm trở ngại,khó khăn [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --etvā ,8,1 496977,vi,20,vyabhangi,vyābhaṅgī,VYĀBHAṄGĪ,VYĀBHAṄGĪ:[f] cán,gọng khiêng đồ đi ,9,1 496984,vi,20,vyadha,vyādha,VYĀDHA,VYĀDHA:[m] thợ săn (bằng chó) ,6,1 496997,vi,20,vyadhi,vyādhi,VYĀDHI,VYĀDHI:[m] tật bịnh,bịnh hoạn --ta [a] bị bịnh ,6,1 497014,vi,20,vyaggha,vyaggha,VYAGGHA,VYAGGHA:[m] con cọp ,7,1 497029,vi,20,vyaharati,vyāharati,VYĀHARATI,VYĀHARATI:(vi+ā+har+a) nói chuyện,phát ngôn [aor] --hari [pp] vyāhaṭa [abs] --ritvā ,9,1 497039,vi,20,vyakarana,vyākaraṇa,VYĀKARAṆA,VYĀKARAṆA:[nt] văn phạm,giải thích,sự trả lời,sự tuyên bố ,9,1 497047,vi,20,vyakariyamana,vyākariyamāna,VYĀKARIYAMĀNA,VYĀKARIYAMĀNA:pr [pp] được giải thích,hay tuyên bố ,13,1 497054,vi,20,vyakaroti,vyākaroti,VYĀKAROTI,VYĀKAROTI:(vi+ā+kar+o) giải thích,tuyên bố,đáp lại,trả lời rõ [aor] --kari [pp] --kata [abs] --karitvā ,9,1 497061,vi,20,vyakata,vyākata,VYĀKATA,VYĀKATA:[pp] của vyākaroti ,7,1 497073,vi,20,vyakhyati,vyākhyāti,VYĀKHYĀTI,VYĀKHYĀTI:(vi+ā+khỳa+a) tuyên bố,giải thích [aor] --khỳasi [pp] --āta ,9,1 497082,vi,20,vyakula,vyākula,VYĀKULA,VYĀKULA:[a] phức tạp,lộn xộn,rối loạn ,7,1 497091,vi,20,vyama,vyāma,VYĀMA,VYĀMA:[m] một sải tay ,5,1 497097,vi,20,vyamha,vyamha,VYAMHA,VYAMHA:[nt] lâu đài của chư thiên ,6,1 497109,vi,20,vyanjana,vyañjana,VYAÑJANA,VYAÑJANA:[nt] cari (món ăn Ấn Độ),dấu đặc biệt,cái thơ,một phụ âm,một chữ ,8,1 497117,vi,20,vyanjayati,vyañjayati,VYAÑJAYATI,VYAÑJAYATI:(vi+añj+a) chỉ ra,biểu lộ,biệu thị một đặc tính [aor] --jayi [pp] --jita ,10,1 497126,vi,20,vyantibhava,vyantībhāva,VYANTĪBHĀVA,VYANTĪBHĀVA:[m] sự chấm dứt,đoạn kiến,sự phá hủy,tàn phá ,11,1 497130,vi,20,vyantibhavati,vyantībhavati,VYANTĪBHAVATI,VYANTĪBHAVATI:(vi+anta+ī,bhū+a) thôi,ngừng nghỉ,chấm dứt --bhavi [pp] --bhūta ,13,1 497140,vi,20,vyantikaroti,vyantīkaroti,VYANTĪKAROTI,VYANTĪKAROTI:(vi+anta+i+kar+a) thủ tiêu,phế trừ,khử trừ,dẹp đi [aor] --kari [pp] --kata [abs] --karitvā,--katvā bỏ đi ,12,1 497148,vi,20,vyapada,vyāpāda,VYĀPĀDA,VYĀPĀDA:[m] sân hận,ác tâm,ác cảm ,7,1 497154,vi,20,vyapadeti,vyāpādeti,VYĀPĀDETI,VYĀPĀDETI:(vi+ā+pad+e) làm hư,làm tức giận ,9,1 497178,vi,20,vyapajjati,vyāpajjati,VYĀPAJJATI,VYĀPAJJATI:(vi+ā+pad+ya) thất bại,bị phiền phức,bị tức giận,phiền hà [aor] --pajji ,10,1 497186,vi,20,vyapaka,vyāpaka,VYĀPAKA,VYĀPAKA:[a] sự truyền bá,truyền thạnh ra,sự đổ,để,chất đầy với ,7,1 497194,vi,20,vyapanna,vyāpanna,VYĀPANNA,VYĀPANNA:(pp của vyāpajjati) đi sai đường,phiền hà,tức giận,ác ý ,8,1 497202,vi,20,vyapara,vyāpāra,VYĀPĀRA,VYĀPĀRA:[m] công việc,phận sự,việc làm ,7,1 497207,vi,20,vyaparita,vyāpārita,VYĀPĀRITA,VYĀPĀRITA:(của vyāpāreti) xúi giục,thúc đẩy do ,9,1 497222,vi,20,vyapeti,vyāpeti,VYĀPETI,VYĀPETI:(vi+ap+e) làm cho đầy đủ,thấm qua,xâm nhập,truyền tin [aor] --esi [prp] --penta [abs] --petvā ,7,1 497229,vi,20,vyapita,vyāpita,VYĀPITA,VYĀPITA:[pp] của vyāpeti ,7,1 497251,vi,20,vyasana,vyasana,VYASANA,VYASANA:[nt] sự bất hạnh,sự suy sụp,sự tàn phá ,7,1 497265,vi,20,vyasatta,vyāsatta,VYĀSATTA,VYĀSATTA:[a] dính líu đến,quyến luyến ,8,1 497279,vi,20,vyathati,vyathati,VYATHATI,VYATHATI:(vyath+a) đè nén,chế ngự [aor] vyathi [pp] --thita ,8,1 497288,vi,20,vyatta,vyatta,VYATTA,VYATTA:[a] học giả,hoàn thành,minh bạch,hiển nhiên --tara [a] càng thông hiểu,khôn khéo --tā [f] sự thông thạo,sự học thức ,6,1 497305,vi,20,vyavata,vyāvata,VYĀVATA,VYĀVATA:[a] bận rộn,hoạt động,đang bận công việc,chú ý đến ,7,1 497317,vi,20,vyaya,vyaya,VYAYA,VYAYA:như vaya ,5,1 497328,vi,20,vyuha,vyūha,VYŪHA,VYŪHA:[m] một hàng (binh lính),một toán quân ,5,1 497352,vi,20,ya,ya,YA,YA:rel-pron cái nào,cái gì,bất luận cái gì ,2,1 497376,vi,20,ya,yā,YĀ,YĀ:(f sin của ya) bất luận người phụ nữ nào ,2,1 497411,vi,20,yacaka,yācaka,YĀCAKA,YĀCAKA:[m] người ăn xin,người đi xin [f] yācikā phụ nữ ăn mày ,6,1 497440,vi,20,yacana,yācana,YĀCANA,YĀCANA:[nt] sự xin ăn,sự nài xin --ka [a] nài xin,cầu xin ,6,1 497530,vi,20,yacati,yācati,YĀCATI,YĀCATI:(yāc+a) xin,cầu xin,nài xin,kêu nài [aor] yāci [pp] yācita [prp] yācaṇta,--māna [abs] yācitvā [inf] yācituṃ ,6,1 497545,vi,20,yacayoga,yācayoga,YĀCAYOGA,YĀCAYOGA:[a] ai cũng có thể tới lui xin xỏ được,sẵn sàng đáp ứng yêu cầu nài xin của kẻ khác ,8,1 497630,vi,20,yacitaka,yācitaka,YĀCITAKA,YĀCITAKA:[nt] vật mượn của người ,8,1 497701,vi,20,yada,yadā,YADĀ,YADĀ:[ad] khi nào,bất cứ lúc nào ,4,1 497737,vi,20,yadi,yadi,YADI,YADI:[in]nếu,dù vậy --idaṃ [in]cái nào là,cái đó là,như là ,4,1 497793,vi,20,yadisa,yādisa,YĀDISA,YĀDISA:--saka [a] bất luận cái nào,cái gì,cái nào giống in ,6,1 497825,vi,20,yaga,yāga,YĀGA,YĀGA:[m] sư hy sinh,vật bố thí ,4,1 497852,vi,20,yagghe,yagghe,YAGGHE,YAGGHE:[a] cách nói cổ võ,kích thích đến người bậc trên ,6,1 497869,vi,20,yagu,yāgu,YĀGU,YĀGU:[f] cháo (cơm nấu thật lỏng) ,4,1 497982,vi,20,yaham,yahaṃ,YAHAṂ,YAHAṂ:=YAHIṂ [ad] ở đâu,bất luận nơi đâu ,5,1 498016,vi,20,yajaka,yājaka,YĀJAKA,YĀJAKA:[m] người bày ra sự hy sinh ,6,1 498037,vi,20,yajana,yajana,YAJANA,YAJANA:[nt] sự phân phát của bố thí,như thực phẩm; hành vi hi sinh ,6,1 498107,vi,20,yajati,yajati,YAJATI,YAJATI:(yaj+a) hy sinh,bố thí vật chi [aor] yaji [pp] yittha,yajita [abs] yajitvā [prp] yajamāna ,6,1 498214,vi,20,yakana,yakana,YAKANA,YAKANA:[m] ma quỉ,dạ xoa --gana [m] đám dạ xoa --gāha [m] quỉ ma nhập vào,ma quỉ ám ảnh --tta [nt] tình trạng ma quỉ --bhūta [a] sanh làm ngạ quỉ,dạ xoa --samāgama [m] cuộc hội họp của dạ xoa --ādhipa [m] chúa của dạ xoa ,6,1 498477,vi,20,yakkhini,yakkhinī,YAKKHINĪ,YAKKHINĪ:= YAKKHĪ [f] quỉ cái ,8,1 498520,vi,20,yam,yaṃ,YAṂ,YAṂ:(nt sin của ya) cái nào,bất cứ cái gì [ad] bởi vì ,3,1 498541,vi,20,yama,yama,YAMA,YAMA:[m] thống trị hay trị vì lãnh thổ của người chết --dūta [m] sứ giả của tử thần --purisa [m] quỉ sứ hay người hành tội trong cõi địa ngục --rāja [m] Diêm Vương,Diêm chúa --loka [m] cảnh giới của người chết ,4,1 498567,vi,20,yama,yāma,YĀMA,YĀMA:[m] một canh (ban đêm),một phần ba của đêm --kālika [a] vật dụng các tỳ khưu chỉ được phép dùng trong một ngày và đêm ,4,1 498619,vi,20,yamaka,yamaka,YAMAKA,YAMAKA:a,[nt] một đôi,một cặp --sāla [m] cặp cây long thọ ,6,1 498901,vi,20,yana,yāna,YĀNA,YĀNA:[nt] xe,cộ,sự đi --ka [nt] xe nhỏ --gata [a] lên xe (thường xe ngựa hay toa xe lửa) --bhūmi [f] con đường có thể đi đến bằng xe được ,4,1 499022,vi,20,yani,yānī,YĀNĪ,YĀNĪ:[3] người đánh xe --kata [a] đã trở thành thói quen,cai quản (một chiếc xe) ,4,1 499054,vi,20,yanna,yañña,YAÑÑA,YAÑÑA:[m] như yāga --sāmī [m] chủ của sự hi sinh --āvāṭa [m] lỗ huyệt,chỗ hi sinh --ūpanīta [a] mang lại để hi sinh,cúng dường ,5,1 499232,vi,20,yanta,yanta,YANTA,YANTA:[nt] máy móc,động cơ --nāli [f] ống máy móc --mutta [a] thảy hay bắn bằng máy móc --yutta [a] có liên quan đến máy móc ,5,1 499326,vi,20,yantika,yantika,YANTIKA,YANTIKA:[m] động cơ,máy móc ,7,1 499360,vi,20,yapana,yāpana,YĀPANA,YĀPANA:[nt] chất bổ,đồ ăn,sự nuôi dưỡng,sự gìn giữ thân thể --panīya [a] nuôi dưỡng đầy đủ mạng sống ,6,1 499490,vi,20,yapeti,yāpeti,YĀPETI,YĀPETI:(yā+āpe) nuôi dưỡng,giúp đỡ,gìn giữ sanh mạng,cấp dưỡng [aor] yāpesi [pp] yāpita [prp] yāpenta [abs] yāpetvā ,6,1 499559,vi,20,yasa,yasa,YASA,YASA:[m] [nt] danh vọng,xán lạn,sự thành công,đám tùy tùng hầu hạ --dāyaka [m] người cho tài sản hay danh tiếng --mahatta [nt] sự to lớn về của cải hay danh vọng,địa vị cao sang --lābha [m] được danh và lợi ,4,1 499807,vi,20,yasodhara,yasodhara,YASODHARA,YASODHARA:[a] danh tiếng lẫy lừng ,9,1 499837,vi,20,yasoladdha,yasoladdha,YASOLADDHA,YASOLADDHA:[a] được lợi do nhờ danh tiếng ,10,1 499882,vi,20,yata,yata,YATA,YATA:(pp của yameti) xem xét,kiểm soát,kiểm thảo ,4,1 499893,vi,20,yata,yāta,YĀTA,YĀTA:[pp] của yāti đã đi,đi đến ,4,1 499915,vi,20,yatana,yatana,YATANA,YATANA:[nt] sự cố gắng,siêng năng ,6,1 499947,vi,20,yatati,yatati,YATATI,YATATI:(yat+a) tự cố gắng,ráng sức [aor] yati ,6,1 499979,vi,20,yatha,yathā,YATHĀ,YATHĀ:[ad] như,giống như,có liên hệ đến,theo,tùy theo,đúng như --kāmaṃ [ad] tùy theo ý muốn,tình cờ --kāmakārī [3] người làm theo ý muốn của mình --kāri [a] như nó làm --kāla [m] tùy lúc thuận tiện --kālam [ad] đúng lúc --kkamaṃ [ad] theo thứ lớp,theo thứ tự --thita [a] đúng như vậy,đúng y đã đứng --tatha [a] sự thật,đúng lý --tathaṃ [ad] theo chân lý,theo sự thật --dhammaṃ [ad] đúng theo chânlý --dhota [a] đúng như,nếu nó đã giặt --kammaṃ [ad] tùy theo duyên nghiệp --misiṭṭhaṃ [ad] giống như lời khuyên nhủ --nubhāvaṃ [ad] tùy theo khả năng --pasādaṃ [ad] tùy theo sự vừa ý --pūrita [a] đầy đến mức nào có thể --phāsuka [a] dễ chịu,đầy đủ tiện nghi --balaṃ [ad] tùy theo sức mình --bhatam [ad] đúng như nó đã mang theo --bhirantaṃ [a] đến bao lâu tùy ý muốn --bhucca,--bhūta [a] rõ ràng,minh bạch,đúng theo chân lý --bhūtaṃ [ad] trong sự thật,thật ra,đúng y bản chất của nó --rahaṃ [ad] vừa đúng y --ruciṃ [ad] tùy theo sự giống nhau --vato [ad] đúng như bản chất của nó --vidhiṃ [ad] một cách đúng,một cách thích nghi --vihita [a] như đã sắp xếp --vuṇṇhaṃ [ad] tùy theo bậc trưởng thượng --vutta [a] đã nói rồi,đã nêu ra --vuttaṃ [ad] đã nêu ra phía trước --saka [a] tùy theo mình --sakam [ad] mỗi cái của y --sattiṃ [ad] tùy theo sức lực hay quyền hạn của mình --saddhaṃ [ad] tùy theo sự nhiệt thành hay tin tưởng của mình --sukham [ad] một cách thích nghi,vừa ý ,5,1 500819,vi,20,yathariva,yathariva,YATHARIVA,YATHARIVA:(yathā+via) [in]đúng như ,9,1 501022,vi,20,yathatta,yathatta,YATHATTA,YATHATTA:[nt] thật sự,đúng chân lý ,8,1 501074,vi,20,yathava,yāthāva,YĀTHĀVA,YĀTHĀVA:[a] đúng,chính xác,quyết định --vato [ad] đúng ngay ,7,1 501354,vi,20,yathicchitam,yathicchitaṃ,YATHICCHITAṂ,YATHICCHITAṂ:[ad] tùy theo ý muốn ,12,1 501406,vi,20,yati,yati,YATI,YATI:[m] đạo sĩ,tu sĩ ,4,1 501422,vi,20,yati,yāti,YĀTI,YĀTI:(yā+a) đi đến,tiếp tục đi [abs] yātvā ,4,1 501451,vi,20,yato,yato,YATO,YATO:[in]từ đâu,lúc nào,từ khi,bởi vì,bởi cái nào? ,4,1 501491,vi,20,yatra,yātrā,YĀTRĀ,YĀTRĀ:[f] hành trình,khởi hành,sự giúp đỡ đời sống ,5,1 501509,vi,20,yattaka,yattaka,YATTAKA,YATTAKA:[a] nhiều bao nhiêu,được mấy? ,7,1 501530,vi,20,yattha,yattha,YATTHA,YATTHA:yatra [ad] bất luận nơi nào,ở đâu? ,6,1 501555,vi,20,yatthi,yaṭṭhi,YAṬṬHI,YAṬṬHI:[m] cây gậy,ba ton,cây que --koṭi [f] cuối đầu cây gậy hay cán --madhukā [f] người bạn rượu ,6,1 501632,vi,20,yava,yava,YAVA,YAVA:[m] lúa mạch --sūka [m] râu hay đuôi lúa mạch ,4,1 501643,vi,20,yava,yāva,YĀVA,YĀVA:[n] cho đến,bao xa,ở đó --kālika [a] tạm thời --jīva [a] đến suốt đời --jīvaṃ [ad] dài cho đến hết đời người --jīvaka [a] còn tồn tại suốt đời --taka [a] nhân vì,nhiều như,xa như --tatiyaṃ [ad] cho đến ba lần ,4,1 501678,vi,20,yavadattham,yāvadatthaṃ,YĀVADATTHAṂ,YĀVADATTHAṂ:[ad] muốn bao nhiêu cũng được,cần dùng bao lâu cũng được ,11,1 501915,vi,20,yavasa,yavasa,YAVASA,YAVASA:[m] một loại cỏ ,6,1 501950,vi,20,yavata,yāvatā,YĀVATĀ,YĀVATĀ:[in]cho đến,so sánh với --yukaṃ [ad] suốt đời --vatihaṃ [ad] nhiều ngày như vậy ,6,1 502119,vi,20,yebhuyya,yebhuyya,YEBHUYYA,YEBHUYYA:[a] số nhiều,đầy đủ,phần nhiều --yyena [ad] hầu hết,phần đông ,8,1 502196,vi,20,yena,yena,YENA,YENA:[ad] bởi vì ,4,1 502231,vi,20,yeva,yeva,YEVA,YEVA:[in]như,đúng,vừa,cũng vậy ,4,1 502258,vi,20,yittha,yiṭṭha,YIṬṬHA,YIṬṬHA:(pp của yajati) tặng,biếu,hy sinh,hiến dâng ,6,1 502281,vi,20,yo,yo,YO,YO:(nom sing của ya) người nào,ai mà ,2,1 502292,vi,20,yobbana,yobbana,YOBBANA,YOBBANA:=YOBBAÑÑA [nt]còn tơ,thanh niên.--mada [m]sự hãnh diện của tuổi trẻ ,7,1 502348,vi,20,yocaka,yocaka,YOCAKA,YOCAKA:[3] người liên lạc với,liên hệ,người sáng tác ,6,1 502361,vi,20,yodha,yodha,YODHA,YODHA:[m] lính,binh bộ --ājīva lính chiến đấu,người đánh giặc ,5,1 502437,vi,20,yodheti,yodheti,YODHETI,YODHETI:(yudh+e) chiến đấu,đánh nhau [aor] --esi [pp] --dhita [abs] --dhetvā ,7,1 502465,vi,20,yoga,yoga,YOGA,YOGA:[m] sự liên hệ,ràng buộc,sự bó lại,sự cố gắng,sự liên kết,sự dính líu,sự ráng sức,sự trộn lộn --kkhema [m] sự thoát khỏi ràng buộc --yutta [a] ràng buộc bởi sự quyến luyến --āvacara người hành đạo,hành giả --ātiga [a] người đã thắng được dây tái sinh ,4,1 502648,vi,20,yogga,yogga,YOGGA,YOGGA:[a] thuận tiện,đáng được [nt] chiếc xe,sự trù tính,mưu kế ,5,1 502700,vi,20,yogi,yogī,YOGĪ,YOGĪ:như YOGĀVACARA ,4,1 502782,vi,20,yojana,yojana,YOJANA,YOJANA:[nt] buộc vào ách,áp dụng một cách đo bề dài (lối 7 dặm Anh) ,6,1 502790,vi,20,yojana,yojanā,YOJANĀ,YOJANĀ:[f] sự thành lập,sự khuyên nhủ,sự đề nghị,lời giải thích ,6,1 502912,vi,20,yojanika,yojanika,YOJANIKA,YOJANIKA:[a] kéo dài lối một do tuần ,8,1 502959,vi,20,yojapeti,yojāpeti,YOJĀPETI,YOJĀPETI:caus của yojeti ,8,1 503042,vi,20,yojeti,yojeti,YOJETI,YOJETI:(yuj+e) bắt ách,bắt hàm thiết,bắt kế ngựa,cột lại,dính lại,kếthợp lại,trộn chung lại,áp dụng,sửa sang,thúc giục ai [aor] yojesi [pp] yojita [prp] --jenta [abs] yojetvā,yojiya ,6,1 503146,vi,20,yoni,yoni,YONI,YONI:[f] căn nguyên,chỗ của sự sanh tồn,bộ sinh dục phụ nữ,sự học thức,kiểu mẫu --so [ad] một cách khôn ngoan,đúng đắn,đúng lẽ --somanasikāra [m] chú tâm một cách đúng đắn,có trí tuệ ,4,1 503321,vi,20,yotta,yotta,YOTTA,YOTTA:[nt] sợi dây,dây buộc nhiều tao se lại ,5,1 503349,vi,20,yuddha,yuddha,YUDDHA,YUDDHA:[nt] đánh nhau,đánh giặc,chiến đấu --bhūmi [f] --mandala [nt] chiến địa ,6,1 503469,vi,20,yuga,yuga,YUGA,YUGA:[nt] cái ách (trâu bò),một cặp,một đôi,tuổi thọ hay là một đời người --yuganta [m] chấm dứt cuộc đời --ggāha [m] sự cạnh tranh,tranh giành,sư làm oai,áp chế --ggāhī [3] sự cạnh tranh,quyền hành --cchidda [nt] cái lỗ của cái ách --naddha,--nandha [a] thích hợp,điều hòa,êm ả,có liên quan đến cái ách --matta [a] sự cách xa của cái ách ,4,1 503521,vi,20,yugala,yugala,YUGALA,YUGALA:--laka [nt] một đôi,một cặp ,6,1 503810,vi,20,yujjhati,yujjhati,YUJJHATI,YUJJHATI:(yudh+ya) đánh nhau,khiêu chiến [aor] yujjhi [pp] yujjhita [prp] --jhanta,jhamāna [abs] yujhitvā,yujjhiya [inf] --jhi,--tuṃ ,8,1 503907,vi,20,yunjati,yuñjati,YUÑJATI,YUÑJATI:(yuj+ṃ+a) nối với,bắt đầu vào,cố gắng [aor] yuñji [pp] yutta [prp] --jana,--jamāna [[abs]] --jitvā [ptp] --jitabba ,7,1 503941,vi,20,yupa,yūpa,YŪPA,YŪPA:[m] chỗ nơi để hy sinh ,4,1 503967,vi,20,yusa,yūsa,YŪSA,YŪSA:[m] nước cốt,nước súp ,4,1 503998,vi,20,yutha,yūtha,YŪTHA,YŪTHA:[m] một đám,một đoàn thú vật --jetṭṭha,--pa [m] chúa bầy (bò,trâu) ,5,1 504048,vi,20,yutta,yutta,YUTTA,YUTTA:(pp của yuñjati) bắt ách,gắn cương ngựa,liên quan với,cho đến,bắt tay vào,đúng,vừa,chính,riêng --ka [a] đúng chính,vừa --kārī [a] thi hành một cách đúng đắn,ngay thẳng ,5,1 504275,vi,20,yutti,yutti,YUTTI,YUTTI:[f] công lý,sự vừa thích đáng --tito [ad] đúng theo công lý ,5,1 504365,vi,20,yuva,yuva,YUVA,YUVA:[m] thanh niên (nom sing yuvā) ,4,1 504402,vi,20,yuvati,yuvatī,YUVATĪ,YUVATĪ:[f] thanh nữ ,6,1